Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Bính

(なら)べる

Sắp xếp / Bày biện
Bính Mộc

並木(なみき)

Hàng cây
Bính

(なら)

Xếp hàng
Bính

(なら)びに

Và / Cùng với
Tinh Dụng

併用(へいよう)

Sử dụng đồng thời
Bính Hành

並行(へいこう)

Song song / Đồng thời
Bính Lập

並立(へいりつ)

Song song tồn tại
Nguyệt Bính

月並(つきな)

Bình thường / Tầm thường
Đinh Bính

町並(まちな)

Dãy phố
Bính

(なら)

Dãy / Hàng
Bính Liệt

並列(へいれつ)

Song song / Nối tiếp
Bính Thế

(なら)()える

Sắp xếp lại
Bính

(なみ)

Bình thường / Trung bình
Túc Bính

足並(あしな)

Bước chân / Sự thống nhất
Nhân Bính

人並(ひとな)

Như mọi người
Hiên Bính

軒並(のきな)

Dãy nhà / San sát nhau