毎日、野菜をたくさん食べるようにする。
Tôi cố gắng ăn nhiều rau mỗi ngày.これからはもっと早く寝るようにする。
Từ nay tôi sẽ cố gắng đi ngủ sớm hơn.一日に一度は外に出て、太陽の光を浴びるようにする。
Tôi cố gắng ra ngoài ít nhất một lần mỗi ngày và tắm nắng.毎朝、ストレッチをするようにする。
Tôi cố gắng tập giãn cơ mỗi buổi sáng.できるだけ階段を使うようにする。
Tôi cố gắng sử dụng cầu thang bộ nhiều nhất có thể.寝る前に必ず歯を磨くようにする。
Tôi cố gắng luôn đánh răng trước khi đi ngủ.週に二回はジムに通うようにする。
Tôi cố gắng đến phòng tập gym hai lần một tuần.人の話を最後まで聞くようにする。
Tôi cố gắng lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết.分からないことがあったら、すぐに質問するようにする。
Nếu có điều gì không hiểu, tôi cố gắng hỏi ngay lập tức.毎日、少しでも日本語を勉強するようにする。
Tôi cố gắng học tiếng Nhật dù chỉ một chút mỗi ngày.毎朝、家族に「おはよう」と言うようにする。
Tôi cố gắng nói "Chào buổi sáng" với gia đình mỗi sáng.人の良いところを見つけるようにする。
Tôi cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.会議では、積極的に発言するようにする。
Trong các cuộc họp, tôi cố gắng phát biểu một cách tích cực.感謝の気持ちを言葉で伝えるようにする。
Tôi cố gắng truyền đạt lòng biết ơn bằng lời nói.約束の時間は、必ず守るようにする。
Tôi cố gắng luôn đúng giờ hẹn.出かける前に、火の元を確めるようにする。
Tôi cố gắng kiểm tra nguồn lửa trước khi ra ngoài.エコバッグを持ち歩くようにする。
Tôi cố gắng mang theo túi tái sử dụng.こまめに水分補給をするようにする。
Tôi cố gắng bổ sung nước thường xuyên.部屋はいつもきれいに片付けておくようにする。
Tôi cố gắng luôn dọn dẹp phòng sạch sẽ.困っている人がいたら、助けるようにする。
Nếu có ai đó gặp khó khăn, tôi cố gắng giúp đỡ họ.毎月、少しずつ貯金をするようにする。
Tôi cố gắng tiết kiệm một chút tiền mỗi tháng.休日は、家族と過ごす時間を作るようにする。
Vào ngày nghỉ, tôi cố gắng dành thời gian cho gia đình.寝る前に、明日の準備をしておくようにする。
Tôi cố gắng chuẩn bị cho ngày mai trước khi đi ngủ.電車の中では、本を読むようにする。
Khi ở trên tàu điện, tôi cố gắng đọc sách.相手の目を見て話すようにする。
Tôi cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.常に笑顔でいるようにする。
Tôi cố gắng luôn mỉm cười.新聞を読んで、社会の出来事を知るようにする。
Tôi cố gắng đọc báo để biết các sự kiện xã hội.外から帰ったら、必ず手洗い・うがいをするようにする。
Sau khi từ ngoài về, tôi cố gắng luôn rửa tay và súc miệng.人の悪口は言わないようにする。
Tôi cố gắng không nói xấu người khác.ポジティブな言葉を使うようにする。
Tôi cố gắng sử dụng những lời lẽ tích cực.新しいことに挑戦するようにする。
Tôi cố gắng thử thách bản thân với những điều mới.週末には、趣味の時間を持つようにする。
Vào cuối tuần, tôi cố gắng dành thời gian cho sở thích.健康診断は、毎年受けるようにする。
Tôi cố gắng đi khám sức khỏe định kỳ hàng năm.難しい本でも、最後まで読むようにする。
Dù là sách khó, tôi cũng cố gắng đọc cho đến hết.自分の意見をはっきり言うようにする。
Tôi cố gắng nói rõ ràng ý kiến của mình.毎食後、食器は自分で洗うようにする。
Sau mỗi bữa ăn, tôi cố gắng tự mình rửa bát đĩa.ゴミの分別をきちんとするようにする。
Tôi cố gắng phân loại rác cẩn thận.電気はこまめに消すようにする。
Tôi cố gắng tắt đèn thường xuyên khi không cần thiết.相手の立場に立って考えるようにする。
Tôi cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.一日一回は、大笑いするようにする。
Tôi cố gắng cười thật to ít nhất một lần mỗi ngày.日記をつけて、一日を振り返るようにする。
Tôi cố gắng viết nhật ký và nhìn lại một ngày đã qua.バランスの良い食事を摂るようにする。
Tôi cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.毎朝、体温を測るようにする。
Tôi cố gắng đo nhiệt độ cơ thể mỗi sáng.人に会ったら、自分から挨拶するようにする。
Khi gặp người khác, tôi cố gắng chủ động chào hỏi.物事は、客観的に見るようにする。
Tôi cố gắng nhìn nhận sự việc một cách khách quan.良いと思った映画や本は、人に勧めるようにする。
Những bộ phim hay cuốn sách tôi thấy hay, tôi cố gắng giới thiệu cho người khác.間違えたら、素直に謝るようにする。
Nếu làm sai, tôi cố gắng thành thật xin lỗi.少なくとも一年に一回は、旅行に行くようにする。
Tôi cố gắng đi du lịch ít nhất một lần mỗi năm.相手を褒める言葉を口にするようにする。
Tôi cố gắng nói những lời khen ngợi đối phương.常に学ぶ姿勢を持つのようにする。
Tôi cố gắng luôn giữ thái độ học hỏi.エスカレーターでは、歩かないようにする。
Ở thang cuốn, tôi cố gắng không đi bộ.仕事のメールは、24時間以内に返信するようにする。
Email công việc, tôi cố gắng trả lời trong vòng 24 giờ.毎朝、目標を確認するようにする。
Tôi cố gắng xác nhận mục tiêu mỗi sáng.就寝一時間前には、スマートフォンを見ないようにする。
Tôi cố gắng không xem điện thoại thông minh một tiếng trước khi đi ngủ.昼休みには、少し散歩するようにする。
Vào giờ nghỉ trưa, tôi cố gắng đi dạo một chút.丁寧な言葉遣いを心がけるようにする。
Tôi cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.四季の移り変わりを感じるようにする。
Tôi cố gắng cảm nhận sự thay đổi của bốn mùa.プレゼンでは、自信を持って話すようにする。
Khi thuyết trình, tôi cố gắng nói một cách tự tin.常に平常心を保つようにする。
Tôi cố gắng luôn giữ bình tĩnh.字をきれいに書くようにする。
Tôi cố gắng viết chữ đẹp.一日の終わりに、お風呂にゆっくり浸かるようにする。
Vào cuối ngày, tôi cố gắng ngâm mình thư giãn trong bồn tắm.地域のイベントには、積極的に参加するようにする。
Tôi cố gắng tham gia tích cực vào các sự kiện của địa phương.遠くに住む両親には、定期的に連絡を取るようにする。
Tôi cố gắng liên lạc thường xuyên với bố mẹ sống ở xa.背筋を伸ばして歩くようにする。
Tôi cố gắng đi thẳng lưng.良い姿勢を保つようにする。
Tôi cố gắng giữ tư thế tốt.時間があるときは、自炊するようにする。
Khi có thời gian, tôi cố gắng tự nấu ăn.映画は、字幕で見るようにする。
Phim thì tôi cố gắng xem có phụ đề.家事は、夫婦で分担するようにする。
Việc nhà thì vợ chồng tôi cố gắng phân chia cùng làm.毎月一冊は、本を読むようにする。
Tôi cố gắng đọc ít nhất một cuốn sách mỗi tháng.小さなことでも、目標を立てて達成するようにする。
Dù là việc nhỏ, tôi cũng cố gắng đặt mục tiêu và hoàn thành nó.自分の感情をコントロールするようにする。
Tôi cố gắng kiểm soát cảm xúc của bản thân.噂話には、加わらないようにする。
Tôi cố gắng không tham gia vào chuyện ngồi lê đôi mách.相手の文化を尊重するようにする。
Tôi cố gắng tôn trọng văn hóa của đối phương.小さな成功体験を積み重ねるようにする。
Tôi cố gắng tích lũy những trải nghiệm thành công nhỏ.常に最悪の事態を想定しておくようにする。
Tôi cố gắng luôn lường trước tình huống xấu nhất.自然と触れ合う機会を作るようにする。
Tôi cố gắng tạo cơ hội tiếp xúc với thiên nhiên.自分の限界を知るようにする。
Tôi cố gắng biết giới hạn của bản thân.物事を多角的に見るようにする。
Tôi cố gắng nhìn nhận sự việc từ nhiều góc độ.常に感謝の気持ちを忘れないようにする。
Tôi cố gắng luôn không quên lòng biết ơn.自分の直感を信じるようにする。
Tôi cố gắng tin vào trực giác của mình.睡眠時間を7時間は確保するようにする。
Tôi cố gắng đảm bảo ngủ đủ 7 tiếng.毎日、鏡で自分の顔色をチェックするようにする。
Tôi cố gắng kiểm tra sắc mặt của mình trong gương mỗi ngày.人に何かを頼むときは、明確に伝えるようにする。
Khi nhờ ai đó việc gì, tôi cố gắng truyền đạt rõ ràng.買い物に行く前に、リストを作るようにする。
Trước khi đi mua sắm, tôi cố gắng lập danh sách.深呼吸して、リラックスする時間を作るようにする。
Tôi cố gắng dành thời gian hít thở sâu và thư giãn.自分の強みと弱みを理解するようにする。
Tôi cố gắng hiểu điểm mạnh và điểm yếu của bản thân.他人生の成功を素直に喜べるようにする。
Tôi cố gắng có thể vui mừng một cách chân thành trước thành công của người khác.音楽を聴いて、心を落ち着かせるようにする。
Tôi cố gắng nghe nhạc để tĩnh tâm.自分にご褒美をあげるようにする。
Tôi cố gắng tự thưởng cho bản thân.常に優先順位を考えて行動するようにする。
Tôi cố gắng luôn suy nghĩ về thứ tự ưu tiên rồi mới hành động.計画的に物事を進めるようにする。
Tôi cố gắng tiến hành mọi việc một cách có kế hoạch.過去の失敗から学ぶようにする。
Tôi cố gắng học hỏi từ những thất bại trong quá khứ.夢や目標を紙に書き出すようにする。
Tôi cố gắng viết ra giấy những ước mơ và mục tiêu.自分の意見と事実を区別して話すようにする。
Tôi cố gắng phân biệt ý kiến cá nhân và sự thật khi nói.相手を敬う気持ちを忘れないようにする。
Tôi cố gắng không quên lòng kính trọng đối phương.自分の体と対話するようにする。
Tôi cố gắng "đối thoại" với cơ thể mình (lắng nghe cơ thể).毎日、空を見上げるようにする。
Tôi cố gắng ngước nhìn bầu trời mỗi ngày.謙虚な気持ちを忘れないようにする。
Tôi cố gắng không quên sự khiêm tốn.自分の人生を愛するようにする。
Tôi cố gắng yêu cuộc sống của chính mình.一日一日を大切に生きるようにする。
Tôi cố gắng sống trân trọng từng ngày.夜遅くまで、テレビを見ないようにする。
Tôi cố gắng không xem TV đến khuya.甘いものは、食べ過ぎないようにする。
Đồ ngọt thì tôi cố gắng không ăn quá nhiều.会議中に、居眠りしないようにする。
Trong lúc họp, tôi cố gắng không ngủ gật.人の前で、悪口を言わないようにする。
Tôi cố gắng không nói xấu người khác trước mặt họ.大事な約束は、忘れないようにする。
Những lời hứa/cuộc hẹn quan trọng, tôi cố gắng không quên.無駄遣いをしないようにする。
Tôi cố gắng không lãng phí tiền bạc.夜中に、ラーメンを食べないようにする。
Tôi cố gắng không ăn mì ramen vào giữa đêm.他人と自分を比べないようにする。
Tôi cố gắng không so sánh bản thân với người khác.すぐにカッとならないようにする。
Tôi cố gắng không nổi nóng ngay lập tức.仕事を家に持ち帰らないようにする。
Tôi cố gắng không mang việc về nhà.スマートフォンを使い過ぎないようにする。
Tôi cố gắng không sử dụng điện thoại thông minh quá nhiều.飲み会で、飲みすぎないようにする。
Ở các buổi nhậu, tôi cố gắng không uống quá nhiều.結論を急ぎすぎないようにする。
Tôi cố gắng không vội vàng đưa ra kết luận.食べ物の好き嫌いをしないようにする。
Tôi cố gắng không kén chọn đồ ăn.人の秘密は、漏らさないようにする。
Bí mật của người khác, tôi cố gắng không tiết lộ.同じ間違いを繰り返さないようにする。
Tôi cố gắng không lặp lại sai lầm tương tự.大事なものを、なくさないようにする。
Những đồ quan trọng, tôi cố gắng không làm mất.電車で、大声で話さないようにする。
Trên tàu điện, tôi cố gắng không nói chuyện lớn tiếng.風邪をひかないようにする。
Tôi cố gắng không để bị cảm lạnh.授業中、私語はしないようにする。
Trong giờ học, tôi cố gắng không nói chuyện riêng.猫背にならないようにする。
Tôi cố gắng không bị gù lưng.食べ物を残さないようにする。
Tôi cố gắng không để thừa thức ăn.人を外見で判断しないようにする。
Tôi cố gắng không đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.ネガティブなことばかり考えないようにする。
Tôi cố gắng không chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.遅刻しないようにする。
Tôi cố gắng không đi trễ.衝動買いをしないようにする。
Tôi cố gắng không mua sắm bốc đồng.他人の邪魔をしないようにする。
Tôi cố gắng không làm phiền người khác.すぐに諦めないようにする。
Tôi cố gắng không bỏ cuộc ngay lập tức.人のせいにはしないようにする。
Tôi cố gắng không đổ lỗi cho người khác.暴飲暴食はしないようにする。
Tôi cố gắng không ăn uống quá độ.夜更かしをしないようにする。
Tôi cố gắng không thức khuya.傘を置き忘れないようにする。
Tôi cố gắng không để quên ô.感情的に話さないようにする。
Tôi cố gắng không nói chuyện theo cảm tính.SNSを見すぎないようにする。
Tôi cố gắng không xem mạng xã hội quá nhiều.一人で抱え込まないようにする。
Tôi cố gắng không ôm đồm mọi việc một mình.噂話を、うのみにしないようにする。
Chuyện tầm phào, tôi cố gắng không tin ngay.相手の話をさえぎらないようにする。
Tôi cố gắng không ngắt lời đối phương.完璧を求めすぎないようにする。
Tôi cố gắng không yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.ギャンブルには手を出さないようにする。
Tôi cố gắng không dính vào cờ bạc.知ったかぶりはしないようにする。
Tôi cố gắng không tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.ドアは、静かに閉めるようにする。
Cửa thì tôi cố gắng đóng nhẹ nhàng.公共の場で、騒がないようにする。
Ở nơi công cộng, tôi cố gắng không làm ồn.借りたものは、すぐに返すようにする。
Đồ đã mượn, tôi cố gắng trả lại ngay.体を冷やさないようにする。
Tôi cố gắng không để cơ thể bị lạnh.無理をしすぎないようにする。
Tôi cố gắng không làm việc quá sức.自分の価値観を、他人に押し付けないようにする。
Tôi cố gắng không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.議論の途中で、話をそらさないようにする。
Giữa lúc tranh luận, tôi cố gắng không đánh trống lảng.偏見を持たないようにする。
Tôi cố gắng không có thành kiến.物事を先延ばしにしないようにする。
Tôi cố gắng không trì hoãn công việc.安易に、人にお金を貸さないようにする。
Tôi cố gắng không dễ dàng cho người khác vay tiền.
明日は、絶対に遅刻しないようにしてください。
Ngày mai, xin hãy cố gắng tuyệt đối không được đi trễ.会議の資料は、明日までに読んでおくようにしてください。
Tài liệu cuộc họp, xin hãy cố gắng đọc trước cho đến ngày mai.部屋を出るときは、電気を消すようにしてください。
Khi ra khỏi phòng, xin hãy cố gắng tắt đèn.大事な書類なので、なくさないようにしてください。
Vì là tài liệu quan trọng nên xin hãy cố gắng đừng làm mất.この件は、他言しないようにしてください。
Vụ việc này, xin hãy cố gắng không nói cho người khác biết.もっと大きな声で話すようにしてください。
Xin hãy cố gắng nói to hơn.期限は、必ず守るようにしてください。
Hạn chót, xin hãy cố gắng (đảm bảo) tuân thủ.廊下は、走らないようにしてください。
Ở hành lang, xin hãy cố gắng không chạy.質問がある人は、手を挙げるようにしてください。
Ai có câu hỏi, xin hãy cố gắng giơ tay.次からは、このようなミスがないようにしてください。
Từ lần sau, xin hãy cố gắng để không xảy ra lỗi như thế này nữa.健康のため、もっと運動するようにしてください。
Vì sức khỏe, xin hãy cố gắng vận động nhiều hơn.レポートは、指定された形式で提出するようにしてください。
Bài báo cáo, xin hãy cố gắng nộp theo định dạng đã được chỉ định.薬は、食後に飲むようにしてください。
Thuốc, xin hãy cố gắng uống sau bữa ăn.危険な場所には、近づかないようにしてください。
Những nơi nguy hiểm, xin hãy cố gắng không lại gần.ゴミは、ゴミ箱に捨てるようにしてください。
Rác, xin hãy cố gắng vứt vào thùng rác.分からないままにせず、質問するようにしてください。
Đừng để không hiểu, xin hãy cố gắng đặt câu hỏi.もっと周りを見て行動するようにしてください。
Xin hãy cố gắng quan sát xung quanh nhiều hơn rồi hẵng hành động.駐車場では、前向きに駐車するようにしてください。
Ở bãi đỗ xe, xin hãy cố gắng đỗ xe theo hướng đầu xe vào trong.図書館では、静かにするようにしてください。
Ở thư viện, xin hãy cố gắng giữ yên lặng.個人情報は、むやみに教えないようにしてください。
Thông tin cá nhân, xin hãy cố gắng không tùy tiện cho người khác biết.変更があった場合は、速やかに報告するようにしてください。
Nếu có thay đổi, xin hãy cố gắng báo cáo nhanh chóng.体調が悪いときは、無理をしないようにしてください。
Khi thấy không khỏe, xin hãy cố gắng đừng gắng sức quá.相手が不快に思うような発言は、しないようにしてください。
Những phát ngôn khiến đối phương khó chịu, xin hãy cố gắng không nói ra.説明書をよく読んでから、使うようにしてください。
Sau khi đọc kỹ sách hướng dẫn, xin hãy cố gắng mới sử dụng.作業中は、安全に十分注意するようにしてください。
Trong khi làm việc, xin hãy cố gắng chú ý đầy đủ đến an toàn.この件については、部長の許可を得るようにしてください。
Về vấn đề này, xin hãy cố gắng xin phép trưởng phòng.忘れ物がないか、最後に確認するようにしてください。
Xin hãy cố gắng kiểm tra lại lần cuối xem có quên đồ gì không.もっと落ち着いて行動するようにしてください。
Xin hãy cố gắng hành động bình tĩnh hơn.アポイントなしで、訪問しないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không đến thăm mà không có hẹn trước.もっと責任感を持つようにしてください。
Xin hãy cố gắng có trách nhiệm hơn.提出する前に、誤字脱字がないか確認するようにしてください。
Trước khi nộp, xin hãy cố gắng kiểm tra xem có lỗi chính tả hay thiếu sót không.他の人の迷惑にならないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không làm phiền người khác.貴重品は、ロッカーに入れるようにしてください。
Đồ quý giá, xin hãy cố gắng cho vào tủ khóa.喫煙は、指定された場所でするようにしてください。
Việc hút thuốc, xin hãy cố gắng thực hiện ở những nơi được chỉ định.勝手な判断で、行動しないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không hành động theo phán đoán tùy tiện của bản thân.もっと視野を広く持つようにしてください。
Xin hãy cố gắng có tầm nhìn rộng hơn.緊急時以外は、この電話を使わないようにしてください。
Ngoài trường hợp khẩn cấp, xin hãy cố gắng không sử dụng điện thoại này.施設内では、撮影しないようにしてください。
Trong cơ sở này, xin hãy cố gắng không chụp ảnh.もっと計画的に勉強するようにしてください。
Xin hãy cố gắng học tập có kế hoạch hơn.結論を出す前に、全ての選択肢を検討するようにしてください。
Trước khi đưa ra kết luận, xin hãy cố gắng xem xét tất cả các lựa chọn.作業が終わったら、後片付けをするようにしてください。
Sau khi làm việc xong, xin hãy cố gắng dọn dẹp.お金は、きちんと管理するようにしてください。
Tiền bạc, xin hãy cố gắng quản lý cẩn thận.悪天候の日は、外出を控えるようにしてください。
Vào những ngày thời tiết xấu, xin hãy cố gắng hạn chế ra ngoài.もっと自分の行動に責任を持つようにしてください。
Xin hãy cố gắng có trách nhiệm hơn với hành động của mình.話し合いで、解決するようにしてください。
Xin hãy cố gắng giải quyết bằng cách thảo luận.展示物には、触らないようにしてください。
Các vật trưng bày, xin hãy cố gắng không chạm vào.疑問点は、その日のうちに解決するようにしてください。
Những điểm nghi vấn, xin hãy cố gắng giải quyết trong ngày.人の話は、最後まで聞くようにしてください。
Chuyện của người khác, xin hãy cố gắng lắng nghe cho đến hết.エレベーターが混んでいるときは、階段を使うようにしてください。
Khi thang máy đông, xin hãy cố gắng sử dụng cầu thang bộ.これからも、健康に気をつけるようにしてください。
Từ nay về sau cũng xin hãy cố gắng chú ý đến sức khỏe.
健康のために、毎日野菜をたくさん食べるようにしている。
Vì sức khỏe, tôi luôn cố gắng ăn nhiều rau mỗi ngày.最近、夜11時には寝るようにしている。
Gần đây, tôi đang cố gắng đi ngủ vào lúc 11 giờ đêm.できるだけエレベーターではなく階段を使うようにしている。
Tôi luôn cố gắng sử dụng cầu thang bộ thay vì thang máy nhiều nhất có thể.毎朝、30分間ジョギングをするようにしている。
Tôi luôn cố gắng chạy bộ 30 phút mỗi sáng.寝る前に必ずストレッチをするようにしている。
Tôi luôn cố gắng đảm bảo tập giãn cơ trước khi đi ngủ.仕事で分からないことがあれば、すぐに質問するようにしている。
Nếu có điều gì không hiểu trong công việc, tôi luôn cố gắng hỏi ngay lập tức.人の話を最後まで、相づちを打ちながら聞くようにしている。
Tôi luôn cố gắng lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết, vừa nghe vừa gật gù.毎日、少しでもいいから本を読むようにしている。
Tôi luôn cố gắng đọc sách mỗi ngày, dù chỉ một chút cũng được.会議では、自分の意見を積極的に言うようにしている。
Trong các cuộc họp, tôi luôn cố gắng nói ra ý kiến của mình một cách tích cực.人の良いところを見つけて、褒めるようにしている。
Tôi luôn cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác và khen ngợi họ.感謝の気持ちは、その日のうちに言葉で伝えるようにしている。
Lòng biết ơn thì tôi luôn cố gắng diễn đạt bằng lời nói ngay trong ngày.出かける前には、必ず火の元と鍵を確認するようにしている。
Trước khi ra ngoài, tôi luôn cố gắng đảm bảo kiểm tra nguồn lửa và khóa cửa.環境のために、マイボトルを持ち歩くようにしている。
Vì môi trường, tôi luôn cố gắng mang theo bình nước cá nhân.夏場は、こまめに水分を摂るようにしている。
Vào mùa hè, tôi luôn cố gắng uống nước thường xuyên.部屋は、常に整理整頓しておくようにしている。
Phòng ốc thì tôi luôn cố gắng giữ gìn ngăn nắp, gọn gàng.困っている人を見かけたら、声をかけるようにしている。
Nếu thấy ai đó gặp khó khăn, tôi luôn cố gắng bắt chuyện hỏi han.毎月、給料の一部を貯金するようにしている。
Tôi luôn cố gắng tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.休日は、なるべく家族と過ごす時間を作るようにしている。
Vào ngày nghỉ, tôi luôn cố gắng hết sức để dành thời gian cho gia đình.相手の目を見て、はっきりと話すようにしている。
Tôi luôn cố gắng nhìn vào mắt đối phương và nói chuyện rõ ràng.できるだけ笑顔でいるようにしている。
Tôi luôn cố gắng mỉm cười nhiều nhất có thể.朝食は、必ず食べるようにしている。
Bữa sáng thì tôi luôn cố gắng đảm bảo ăn.外から帰ったら、すぐに手洗いとうがいをするようにしている。
Sau khi từ ngoài về, tôi luôn cố gắng rửa tay và súc miệng ngay lập tức.常にポジティブな言葉を選ぶようにしている。
Tôi luôn cố gắng chọn những lời lẽ tích cực.新しいことには、恐れずに挑戦するようにしている。
Với những điều mới, tôi luôn cố gắng thử thách bản thân mà không sợ hãi.週末には、趣味に没頭する時間を作るようにしている。
Vào cuối tuần, tôi luôn cố gắng dành thời gian để đắm mình vào sở thích.健康診断は、欠かさず毎年受けるようにしている。
Khám sức khỏe định kỳ thì tôi luôn cố gắng đi khám hàng năm không bỏ sót.自分の意見を言う前に、一度相手の立場になって考えるようにしている。
Trước khi nói ra ý kiến của mình, tôi luôn cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.ゴミは、きちんと分別して出すようにしている。
Rác thì tôi luôn cố gắng phân loại cẩn thận rồi mới vứt.使わない電気は、こまめに消すようにしている。
Điện không dùng đến thì tôi luôn cố gắng tắt thường xuyên.一日の終わりには、日記をつけて自分を振り返るようにしている。
Vào cuối ngày, tôi luôn cố gắng viết nhật ký và nhìn lại bản thân.バランスの取れた食事を心がけるようにしている。
Tôi luôn cố gắng chú ý đến việc ăn uống cân bằng.人に会ったら、自分から元気に挨拶するようにしている。
Khi gặp người khác, tôi luôn cố gắng chủ động chào hỏi một cách vui vẻ.どんなことでも、まずは客観的に事実を見るようにしている。
Dù là chuyện gì, trước hết tôi luôn cố gắng nhìn nhận sự thật một cách khách quan.間違えたときは、素直に非を認めて謝るようにしている。
Khi làm sai, tôi luôn cố gắng thành thật thừa nhận lỗi và xin lỗi.少なくとも年に一度は、海外旅行に行くようにしている。
Ít nhất mỗi năm một lần, tôi luôn cố gắng đi du lịch nước ngoài.仕事のメールには、なるべく早く返信するようにしている。
Email công việc thì tôi luôn cố gắng trả lời sớm nhất có thể.就寝前の一時間は、スマートフォンを見ないようにしている。
Một tiếng trước khi đi ngủ, tôi luôn cố gắng không xem điện thoại thông minh.昼休みには、オフィスの周りを少し歩くようにしている。
Vào giờ nghỉ trưa, tôi luôn cố gắng đi bộ một chút quanh văn phòng.人と話すときは、丁寧な言葉遣いを心がけるようにしている。
Khi nói chuyện với người khác, tôi luôn cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.プレゼンでは、自信を持って堂々と話すようにしている。
Khi thuyết trình, tôi luôn cố gắng nói một cách tự tin và đàng hoàng.常に平常心を保ち、冷静に対応するようにしている。
Tôi luôn cố gắng luôn giữ bình tĩnh và ứng phó một cách điềm tĩnh.字は、できるだけきれいに書くようにしている。
Chữ viết thì tôi luôn cố gắng viết đẹp nhất có thể.お風呂には、ゆっくり浸かって疲れを取るようにしている。
Bồn tắm thì tôi luôn cố gắng ngâm mình thư giãn để giải tỏa mệt mỏi.地域のイベントには、時間が許す限り参加するようにしている。
Các sự kiện của địa phương thì tôi luôn cố gắng tham gia trong chừng mực thời gian cho phép.遠くに住む両親には、週に一度は電話するようにしている。
Bố mẹ sống ở xa thì tôi luôn cố gắng gọi điện ít nhất một lần mỗi tuần.歩くときは、背筋を伸ばすようにしている。
Khi đi bộ, tôi luôn cố gắng giữ thẳng lưng.時間があるときは、できるだけ自炊するようにしている。
Khi có thời gian, tôi luôn cố gắng tự nấu ăn nhiều nhất có thể.家事は、夫婦で協力してやるようにしている。
Việc nhà thì vợ chồng tôi luôn cố gắng hợp tác cùng làm.毎月、目標を立てて、それに向かって努力するようにしている。
Mỗi tháng, tôi luôn cố gắng đặt ra mục tiêu và nỗ lực hướng tới đó.自分の感情を、うまくコントロールするようにしている。
Tôi luôn cố gắng kiểm soát tốt cảm xúc của bản thân.相手の文化や価値観を尊重するようにしている。
Tôi luôn cố gắng tôn trọng văn hóa và giá trị quan của đối phương.小さな成功体験を、自分の中で積み重ねていくようにしている。
Tôi luôn cố gắng tích lũy những trải nghiệm thành công nhỏ cho bản thân.常に最悪の事態を想定して、準備するようにしている。
Tôi luôn cố gắng lường trước tình huống xấu nhất và chuẩn bị.定期的に自然と触れ合う機会を作るようにしている。
Tôi luôn cố gắng tạo cơ hội tiếp xúc với thiên nhiên một cách định kỳ.どんな相手に対しても、敬意を払うようにしている。
Đối với bất kỳ ai, tôi luôn cố gắng tỏ lòng kính trọng.自分の直感を信じて、行動するようにしている。
Tôi luôn cố gắng tin vào trực giác của mình và hành động.睡眠時間は、最低でも6時間は確保するようにしている。
Thời gian ngủ, tôi luôn cố gắng đảm bảo ít nhất 6 tiếng.買い物に行くときは、事前にリストを作るようにしている。
Khi đi mua sắm, tôi luôn cố gắng lập danh sách trước.1時間に一度は、席を立って体を動かすようにしている。
Mỗi tiếng một lần, tôi luôn cố gắng đứng dậy khỏi ghế và vận động cơ thể.自分の強みと弱みを、客観的に分析するようにしている。
Tôi luôn cố gắng phân tích điểm mạnh và điểm yếu của bản thân một cách khách quan.他人の成功を、心から喜べるようにしている。
Tôi luôn cố gắng có thể vui mừng từ đáy lòng trước thành công của người khác.疲れたときは、好きな音楽を聴いてリラックスするようにしている。
Khi mệt mỏi, tôi luôn cố gắng nghe nhạc yêu thích để thư giãn.頑張った週の週末は、自分にご褒美をあげるようにしている。
Vào cuối tuần của một tuần đã nỗ lực, tôi luôn cố gắng tự thưởng cho bản thân.仕事では、常に優先順位をつけて取り組むようにしている。
Trong công việc, tôi luôn cố gắng luôn đặt thứ tự ưu tiên rồi mới làm.計画的に物事を進め、早め早めに行動するようにしている。
Tôi luôn cố gắng tiến hành mọi việc có kế hoạch và hành động sớm.過去の失敗から、何かを学ぶようにしている。
Từ những thất bại trong quá khứ, tôi luôn cố gắng học hỏi điều gì đó.夢や目標を、人に話すようにしている。
Những ước mơ hay mục tiêu, tôi luôn cố gắng nói ra với mọi người.自分の意見と事実は、明確に区別して話すようにしている。
Ý kiến cá nhân và sự thật thì tôi luôn cố gắng phân biệt rõ ràng khi nói.毎日、空を見上げて、季節の移り変わりを感じるようにしている。
Mỗi ngày, tôi luôn cố gắng ngước nhìn bầu trời và cảm nhận sự thay đổi của mùa.どんなときも、謙虚な気持ちを忘れないようにしている。
Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, tôi luôn cố gắng không quên sự khiêm tốn.自分の体と心の声に、耳を傾けるようにしている。
Tôi luôn cố gắng lắng nghe tiếng nói của cơ thể và tâm hồn mình.難しいと感じることでも、まずはやってみるようにしている。
Dù là việc cảm thấy khó khăn, trước hết tôi luôn cố gắng làm thử.議論では、感情的にならず論理的に話すようにしている。
Khi tranh luận, tôi luôn cố gắng không bị cảm tính chi phối và nói chuyện logic.お世話になった人には、お礼状を書くようにしている。
Với những người đã giúp đỡ mình, tôi luôn cố gắng viết thư cảm ơn.新しい場所には、積極的に足を運ぶようにしている。
Những địa điểm mới thì tôi luôn cố gắng tích cực đặt chân đến.どんな仕事でも、好しむ工夫をするようにしている。
Dù là công việc gì, tôi luôn cố gắng tìm cách để tận hưởng nó.一日の始まりに、今日のタスクをリストアップするようにしている。
Vào đầu ngày, tôi luôn cố gắng liệt kê các công việc cần làm trong ngày.人におすすめされた本や映画は、とりあえず試すようにしている。
Những cuốn sách hay bộ phim được giới thiệu, tôi luôn cố gắng thử đọc hoặc xem.物を捨てるときは、「ありがとう」と言うようにしている。
Khi vứt đồ, tôi luôn cố gắng nói "Cảm ơn".自分の判断基準を、常にアップデートするようにしている。
Tiêu chuẩn phán đoán của bản thân, tôi luôn cố gắng cập nhật liên tục.満員電車では、リュックを前に抱えるようにしている。
Trên tàu điện đông người, tôi luôn cố gắng ôm ba lô ra phía trước.コンビニでも、店員さんにお礼を言うようにしている。
Ngay cả ở cửa hàng tiện lợi, tôi luôn cố gắng nói lời cảm ơn với nhân viên.疲れているときこそ、軽い運動をするようにしている。
Chính những lúc mệt mỏi, tôi lại cố gắng vận động nhẹ nhàng.専門外のことでも、アンテナを張るようにしている。
Ngay cả những việc ngoài chuyên môn, tôi luôn cố gắng nắm bắt thông tin.問題が起きたときは、原因を徹底的に分析するようにしている。
Khi có vấn đề xảy ra, tôi luôn cố gắng phân tích triệt để nguyên nhân.人と会るときは、少し早めに着くようにしている。
Khi gặp người khác, tôi luôn cố gắng đến sớm một chút.お金は、使う前に本当に必要か一度考えるようにしている。
Tiền bạc thì trước khi tiêu, tôi luôn cố gắng suy nghĩ xem có thực sự cần thiết không.家族の誕生日や記念日は、必ず祝うようにしている。
Sinh nhật hay ngày kỷ niệm của gia đình, tôi luôn cố gắng đảm bảo tổ chức ăn mừng.アイデアが浮かんだら、すぐにメモを取るようにしている。
Nếu có ý tưởng nảy ra, tôi luôn cố gắng ghi chú lại ngay lập tức.どんな相手からでも、何かを学ぼうという姿勢でいるようにしている。
Từ bất kỳ ai, tôi luôn cố gắng giữ thái độ muốn học hỏi điều gì đó.自分の意見に固執せず、柔軟に考えるようにしている。
Tôi luôn cố gắng không cố chấp với ý kiến của mình và suy nghĩ linh hoạt.陰で努力して、結果で示すようにしている。
Tôi luôn cố gắng nỗ lực âm thầm và thể hiện bằng kết quả.伝統文化に触れる機会を、意識的に作るようにしている。
Tôi luôn cố gắng tạo cơ hội tiếp xúc với văn hóa truyền thống.難しい言葉は、分かりやすい言葉に置き換えて説明するようにしている。
Những từ khó, tôi luôn cố gắng thay thế bằng từ dễ hiểu để giải thích.常に新しいスキルを身につけるようにしている。
Tôi luôn cố gắng không ngừng học hỏi kỹ năng mới.自分の仕事に、誇りを持つようにしている。
Tôi luôn cố gắng tự hào về công việc của mình.自分の間違いは、すぐに認めるようにしている。
Lỗi sai của bản thân, tôi luôn cố gắng thừa nhận ngay lập tức.どんなに小さな約束でも、守るようにしている。
Dù là lời hứa nhỏ đến đâu, tôi luôn cố gắng giữ lời.他人の時間を尊重するようにしている。
Tôi luôn cố gắng tôn trọng thời gian của người khác.一日一日を、後悔しないように生きるようにしている。
Tôi luôn cố gắng sống mỗi ngày sao cho không phải hối tiếc.ネガティブな行動の回避
健康のために、夜遅くまで起きていることはしないようにしている。
Vì sức khỏe, tôi luôn cố gắng không thức khuya.ダイエット中なので、甘いものは食べ過ぎないようにしている。
Vì đang ăn kiêng nên tôi luôn cố gắng không ăn quá nhiều đồ ngọt.会議で集中するために、スマートフォンは見ないようにしている。
Để tập trung trong cuộc họp, tôi luôn cố gắng không xem điện thoại.人間関係を壊したくないので、人の悪口は言わないようにしている。
Vì không muốn phá hỏng các mối quan hệ, tôi luôn cố gắng không nói xấu người khác.信用を失わないよう、大事な約束は忘れないようにしている。
Để không mất lòng tin, tôi luôn cố gắng không quên những lời hứa quan trọng.貯金のため、無駄遣いはしないようにしている。
Để tiết kiệm tiền, tôi luôn cố gắng không lãng phí.体重管理のため、夜食は食べないようにしている。
Để quản lý cân nặng, tôi luôn cố gắng không ăn đêm.精神的な健康のため、他人と自分を比べないようにしている。
Vì sức khỏe tinh thần, tôi luôn cố gắng không so sánh bản thân với người khác.冷静に対応するため、すぐカッとならないようにしている。
Để ứng phó bình tĩnh, tôi luôn cố gắng không nổi nóng ngay lập tức.ワークライフバランスのため、仕事は家に持ち帰らないようにしている。
Để cân bằng công việc và cuộc sống, tôi luôn cố gắng không mang việc về nhà.時間を有効に使うため、SNSをだらだらと見ないようにしている。
Để dùng thời gian hiệu quả, tôi luôn cố gắng không lướt mạng xã hội vô định.次の日を考えて、お酒は飲みすぎないようにしている。
Nghĩ đến ngày hôm sau, tôi luôn cố gắng không uống quá nhiều rượu bia.慎重に判断するため、結論を急ぎすぎないようにしている。
Để phán đoán cẩn thận, tôi luôn cố gắng không vội vã đưa ra kết luận.健康を考えて、食べ物の好き嫌いはしないようにしている。
Nghĩ đến sức khỏe, tôi luôn cố gắng không kén chọn đồ ăn.信頼関係のため、人の秘密は絶対に漏らさないようにしている。
Vì tin cậy lẫn nhau, tôi luôn cố gắng tuyệt đối không tiết lộ bí mật của người khác.成長するために、同じ間違いは二度と繰り返さないようにしている。
Để trưởng thành, tôi luôn cố gắng không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự.忘れ物をしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để quên đồ.周囲に配慮し、電車の中では大声で話さないようにしている。
Tôi quan tâm đến xung quanh và luôn cố gắng không nói chuyện lớn tiếng trên tàu.冬場は特に、風邪をひかないようにしている。
Đặc biệt là vào mùa đông, tôi luôn cố gắng không để bị cảm lạnh.授業に集中するため、私語は慎むようにしている。
Để tập trung vào giờ học, tôi luôn cố gắng hạn chế nói chuyện riêng.姿勢が悪くならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để tư thế không bị xấu đi.食べ物は、なるべく残さないようにしている。
Thức ăn thì tôi luôn cố gắng hết sức không để thừa.偏見をなくすため、人を外見で判断しないようにしている。
Để xóa bỏ thành kiến, tôi luôn cố gắng không đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.前向きでいるために、ネガティブなことばかり考えないようにしている。
Để giữ tinh thần lạc quan, tôi luôn cố gắng không chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.時間にルーズにならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không trở nên lề mề về giờ giấc.節約のため、衝動買いはしないようにしている。
Để tiết kiệm, tôi luôn cố gắng không mua sắm bốc đồng.他人生の邪魔をしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm phiền người khác.何事も、すぐには諦めないようにしている。
Bất cứ việc gì, tôi luôn cố gắng không bỏ cuộc ngay lập tức.責任転嫁をしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không đổ lỗi trách nhiệm cho người khác.体を壊さないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm hại đến sức khỏe cơ thể.夜更かしは、できるだけしないようにしている。
Thức khuya thì tôi luôn cố gắng hết sức không làm.よく傘を置き忘れないようにしている。
Tôi luôn cố gắng chú ý không hay để quên ô.相手に誤解を与えないよう、感情的に話さないようにしている。
Để không gây hiểu lầm, tôi luôn cố gắng không nói chuyện theo cảm tính.一人で問題を抱え込まないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không ôm giữ vấn đề một mình.根拠のない噂話は、うのみにしないようにしている。
Những chuyện tầm phào vô căn cứ, tôi luôn cố gắng không tin ngay.人が話しているときは、話をさえぎらないようにしている。
Khi người khác đang nói, tôi luôn cố gắng không ngắt lời.ストレスを溜めないよう、完璧を求めすぎないようにしている。
Để không bị stress, tôi luôn cố gắng không yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.ギャンブルには、絶対に手を出さないようにしている。
Cờ bạc thì tôi luôn cố gắng tuyệt đối không dính vào.知らないことを、知ったかぶりしないようにしている。
Những điều không biết, tôi luôn cố gắng không tỏ ra biết tuốt.公共の場では、騒がないようにしている。
Ở nơi công cộng, tôi luôn cố gắng không làm ồn.体を冷やさないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để cơ thể bị lạnh.無理をしすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm việc quá sức.自分の価値観を、他人に押し付けないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.議論が脱線しないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để cuộc tranh luận không bị lạc đề.物事を先延ばしにしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không trì hoãn công việc.人間関係を悪くしないよう、お金の貸し借りはしないようにしている。
Để không làm xấu đi quan hệ, tôi luôn cố gắng không cho vay hay vay mượn tiền.体調が悪いときは、我慢しないようにしている。
Khi thấy không khỏe, tôi luôn cố gắng không cố chịu đựng.忙しいときでも、イライラしないようにしている。
Ngay cả khi bận rộn, tôi luôn cố gắng không cáu kỉnh.人前で、ため息をつかないようにしている。
Trước mặt người khác, tôi luôn cố gắng không thở dài.ネットの匿名掲示板には、悪口を書き込まないようにしている。
Trên các diễn đàn ẩn danh trên mạng, tôi luôn cố gắng không viết lời nói xấu.議論で、相手を言い負かそうとしないようにしている。
Khi tranh luận, tôi luôn cố gắng không tìm cách nói át đối phương.料理中に、キッチンを散らかさないようにしている。
Trong lúc nấu ăn, tôi luôn cố gắng không bày bừa ra bếp.体型維持のため、炭水化物を摂りすぎないようにしている。
Để giữ dáng, tôi luôn cố gắng không nạp quá nhiều tinh bột.話が長くならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để câu chuyện không bị dài dòng.一つの意見に、固執しないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không cố chấp vào một ý kiến duy nhất.自分の機嫌を、他人に取らせないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để người khác phải dỗ dành tâm trạng của mình.人の時間を、むやみに奪わないようにしている。
Thời gian của người khác, tôi luôn cố gắng không chiếm dụng tùy tiện.絶望的な状況でも、希望を捨てないようにしている。
Dù trong hoàn cảnh tuyệt vọng, tôi luôn cố gắng không từ bỏ hy vọng.自分の物差しだけで、他人を測らないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không chỉ dùng thước đo cá nhân để đánh giá người khác.過去の失敗に、いつまでもとらわれないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không mãi bị ám ảnh bởi những thất bại trong quá khứ.自分の無知を、恥じないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không xấu hổ về sự thiếu hiểu biết của bản thân.自分に嘘をつかないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không nói dối chính mình.人の親切を、当たり前だと思わないようにしている。
Lòng tốt của người khác, tôi luôn cố gắng không coi đó là điều hiển nhiên.子供の前では、夫婦喧嘩をしないようにしている。
Trước mặt con cái, vợ chồng tôi luôn cố gắng không cãi nhau.すぐに「でも」「だって」と言わないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không nói "Nhưng mà..." ngay lập tức.店員さんに、横柄な態度を取らないようにしている。
Với nhân viên cửa hàng, tôi luôn cố gắng không tỏ thái độ kiêu căng.テレビの情報を、鵜呑みにしないようにしている。
Thông tin trên TV, tôi luôn cố gắng không tin một cách mù quáng.どんなに親しくても、礼儀を忘れないようにしている。
Dù thân thiết đến đâu, tôi luôn cố gắng không quên lễ nghĩa.人に何かをしてもらうことを、期待しすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác giúp đỡ mình.自分の成功を、自慢しすぎないようにしている。
Thành công của bản thân, tôi luôn cố gắng không khoe khoang quá mức.小さなことで、くよくよしないようにしている。
Những chuyện nhỏ nhặt, tôi luôn cố gắng không phiền muộn.相手の欠点ばかり、見ないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không chỉ nhìn vào khuyết điểm của đối phương.自分の常識で、物事を判断しないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không phán xét sự việc chỉ bằng suy nghĩ thông thường của cá nhân.忙しいことを、言い訳にしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không lấy lý do bận rộn để bao biện.未来のことを、心配しすぎないようにしている。
Chuyện tương lai, tôi luôn cố gắng không lo lắng quá nhiều.他人の領域に、踏み込みすぎないようにしている。
Chuyện riêng của người khác, tôi luôn cố gắng không xâm phạm quá sâu.自分の不幸を、アピールしないようにしている。
Nỗi bất hạnh của bản thân, tôi luôn cố gắng không phô bày than vãn.知らない間に、誰かを傷つけないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.エゴサーチは、しないようにしている。
Tìm kiếm tên bản thân trên mạng thì tôi luôn cố gắng không làm.人の影響を、受けすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không bị tác động quá nhiều bởi người khác.自分の意見がない人だと思われないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để không bị nghĩ là người không có chính kiến.相手を、待たせないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để đối phương phải chờ đợi.自分の可能性を、自分で狭めないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không tự mình thu hẹp tiềm năng của bản thân.自分を見失わないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không đánh mất chính mình.他人の評価を、気にしすぎないようにしている。
Sự đánh giá của người khác, tôi luôn cố gắng không để tâm quá nhiều.利益のためだけに、行動しないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không hành động chỉ vì lợi ích cá nhân.見返りを、求めないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không mong cầu sự báo đáp.簡単に、人を信じすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không quá dễ dàng tin người khác.悲観的に、ならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không trở nên bi quan.現実から、目をそらさないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không lảng tránh thực tế.自分の限界を、勝手に決めないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không tự ý đặt ra giới hạn cho bản thân.表面的なことで、物事を判断しないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không phán xét sự việc qua vẻ bề ngoài.感謝の気持ちを、忘れないようにしている。
Lòng biết ơn, tôi luôn cố gắng không quên.自分の感情に、振り回されないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không bị cảm xúc của bản thân chi phối.相手を、支配しようとしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không tìm cách kiểm soát đối phương.自分の正しさを、証明しようとしすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không quá cố chấp chứng minh mình đúng.自分の幸せを、他人任せにしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không phó mặc hạnh phúc của mình cho người khác.年齢を、言い訳にしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không lấy tuổi tác làm cái cớ.変化を、恐れないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không sợ hãi sự thay đổi.愛することを、諦めないようにしている。
Việc yêu thương, tôi luôn cố gắng không từ bỏ.
練習して、自転車に乗れるようになった。
(Sau khi) luyện tập, tôi đã có thể đi xe đạp được.日本語の勉強を続けて、新聞が読めるようになった。
(Nhờ) tiếp tục học tiếng Nhật, tôi đã có thể đọc báo được.やっと、逆上がりができるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể thực hiện động tác lộn người lên xà đơn được.最近、少しだけフランス語が話せるようになった。
Gần đây, tôi đã có thể nói được một chút tiếng Pháp.ギターが弾けるようになったら、バンドを組みたい。
Nếu (tôi) có thể chơi guitar được, tôi muốn thành lập một ban nhạc.このアプリのおかげで、料理が作れるようになった。
Nhờ ứng dụng này, tôi đã có thể nấu ăn được.手術をして、遠くの文字が見えるようになった。
(Sau khi) phẫu thuật, tôi đã có thể nhìn thấy được chữ ở xa.リハビリのおかげで、自分の足で歩けるようになった。
Nhờ phục hồi chức năng, tôi đã có thể tự đi lại bằng chân của mình.子供も、一人で服が着られるようになった。
Con tôi cũng đã có thể tự mặc quần áo một mình được rồi.パソコンの操作が、だいぶできるようになるまで時間がかかった。
Đã tốn thời gian cho đến khi tôi có thể sử dụng máy tính khá thành thạo.やっと、車の運転ができるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể lái xe ô tô được.彼の説明を聞いて、その問題が理解できるようになった。
(Sau khi) nghe anh ấy giải thích, tôi đã có thể hiểu được vấn đề đó.留学して、英語が聞き取れるようになった。
(Sau khi) đi du học, tôi đã có thể nghe hiểu được tiếng Anh.このソフトを使えば、誰でも簡単に動画編集ができるようになる。
Nếu sử dụng phần mềm này, bất kỳ ai cũng sẽ có thể biên tập video một cách dễ dàng.泳ぎ方を習って、25メートル泳げるようになった。
(Sau khi) học bơi, tôi đã có thể bơi được 25 mét.練習を重ねて、難しい漢字が書けるようになった。
(Nhờ) luyện tập nhiều lần, tôi đã có thể viết được chữ Hán khó.コンタクトレンズにして、メガネなしで生活できるようになった。
(Từ khi) chuyển sang dùng kính áp tròng, tôi đã có thể sinh hoạt mà không cần đeo kính.この薬を飲んでから、ぐっすり眠れるようになった。
Từ khi uống thuốc này, tôi đã có thể ngủ ngon giấc.経験を積んで、少し先のことが予測できるようになった。
(Nhờ) tích lũy kinh nghiệm, tôi đã có thể dự đoán được trước một chút sự việc.やっと、仕事の全体像が見えるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể nhìn thấy được toàn bộ bức tranh công việc.彼は、自分の意見をはっきり言えるようになった。
Anh ấy đã có thể nói rõ ràng ý kiến của mình.このマニュアルを読めば、機械の操作ができるようになる。
Nếu đọc sách hướng dẫn này, bạn sẽ có thể vận hành được cái máy.大人になって、コーヒーの味が分かるようになった。
(Sau khi) trưởng thành, tôi đã bắt đầu hiểu được vị cà phê.トレーニングのおかげで、重い荷物が持てるようになった。
Nhờ luyện tập, tôi đã có thể mang được hành lý nặng.日本に来て、箸が上手に使えるようになった。
(Từ khi) đến Nhật, tôi đã có thể sử dụng đũa thành thạo.努力の末、彼はその試験に合格できるようになった。
Sau bao nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đã có thể đỗ được kỳ thi đó.彼女は、人前で堂々と発表できるようになった。
Cô ấy đã có thể tự tin thuyết trình trước đám đông.彼の助けがあって、この壁を乗り越えられるようになった。
Nhờ có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi đã có thể vượt qua được trở ngại này.新しい技術のおかげで、不可能が可能になるようになった。
Nhờ có công nghệ mới, những điều không thể đã trở nên có thể.やっと、自分の力で稼げるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể tự mình kiếm tiền được.このツールを使えば、複雑な計算も一瞬でできるようになる。
Nếu sử dụng công cụ này, bạn sẽ có thể thực hiện được cả những phép tính phức tạp trong nháy mắt.彼は、自分の感情をコントロールできるようになった。
Anh ấy đã có thể kiểm soát được cảm xúc của mình.練習すれば、君もきっとできるようになるよ。
Nếu luyện tập, chắc chắn cậu cũng sẽ làm được thôi.昇進して、より多くの責任を負えるようになった。
(Sau khi) được thăng chức, tôi đã có thể gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.成長して、昔はできなかったことが何でもできるようになった。
(Sau khi) trưởng thành, những việc ngày xưa không làm được thì tôi đều có thể làm được.彼は、他人の痛みが分かるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu hiểu được nỗi đau của người khác.何度も失敗して、やっとコツがつかめるようになった。
(Sau khi) thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đã có thể nắm bắt được bí quyết.勉強して、英語の歌詞の意味が分かるようになった。
(Nhờ) học, tôi đã có thể hiểu được ý nghĩa của lời bài hát tiếng Anh.彼は、空気が読めるようになった。
Anh ấy đã có thể đọc được không khí (hiểu được tình hình).このシステムが導入され、在宅でも仕事ができるようになった。
(Nhờ) hệ thống này được áp dụng, mọi người đã có thể làm việc được cả ở nhà.彼は、やっと一人で生活できるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể sống một mình được.いろいろな経験を経て、物事を大局的に見られるようになった。
(Sau khi) trải qua nhiều kinh nghiệm khác nhau, tôi đã có thể nhìn nhận sự việc một cách bao quát.彼は、人の話を素直に聞けるようになった。
Anh ấy đã có thể lắng nghe câu chuyện của người khác một cách chân thành.この地図アプリがあれば、どこへでも一人で行けるようになる。
Nếu có ứng dụng bản đồ này, bạn sẽ có thể đi đến bất cứ đâu một mình.彼は、自分の弱さを認められるようになった。
Anh ấy đã có thể thừa nhận điểm yếu của bản thân.勇気を出して、嫌なことを嫌と言えるようになった。
(Nhờ) lấy hết can đảm, tôi đã có thể nói "không" với những điều mình ghét.この資格を取れば、専門的な仕事ができるようになる。
Nếu lấy được chứng chỉ này, bạn sẽ có thể làm được công việc mang tính chuyên môn.彼は、やっと過去を受け入れられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể chấp nhận được quá khứ.彼は、冗談が言えるようになった。
Anh ấy đã có thể nói đùa được rồi.心の余裕ができて、他人に優しくできるようになった。
(Vì) tâm hồn đã có sự thoải mái, tôi đã có thể đối xử tốt với người khác.日本に来てから、毎日お茶を飲むようになった。
Từ khi đến Nhật, tôi bắt đầu uống trà mỗi ngày.大人になって、ニュースを見るようになった。
(Sau khi) trưởng thành, tôi bắt đầu xem tin tức.子供が生まれてから、早起きするようになった。
Từ khi con tôi ra đời, tôi bắt đầu dậy sớm.この町に引っ越してから、よく散歩するようになった。
Từ khi chuyển đến thị trấn này, tôi bắt đầu hay đi dạo.最近、健康のためにジムに通うようになった。
Gần đây, vì sức khỏe, tôi bắt đầu đến phòng tập gym.彼は、昔と違ってよく笑うようになった。
Anh ấy, khác với ngày xưa, đã bắt đầu hay cười.年を取って、涙もろくなるようになった。
(Sau khi) có tuổi, tôi trở nên dễ khóc hơn.スマートフォンを持ってから、本を読まなくなった。
Từ khi có điện thoại thông minh, tôi đã không còn đọc sách nữa.彼女と付き合い始めてから、クラシック音楽を聴くようになった。
Từ khi bắt đầu hẹn hò với cô ấy, tôi bắt đầu nghe nhạc cổ điển.怪我をしてから、健康のありがたみが分かるようになった。
Từ khi bị thương, tôi bắt đầu hiểu được giá trị của sức khỏe.一人暮らしを始めて、料理をするようになった。
(Từ khi) bắt đầu sống một mình, tôi bắt đầu nấu ăn.社会人になって、コーヒーを飲むようになった。
(Sau khi) trở thành người đi làm, tôi bắt đầu uống cà phê.昔は嫌いだったが、今ではピーマンを食べるようになった。
Ngày xưa tôi ghét ớt xanh, nhưng bây giờ tôi đã bắt đầu ăn được rồi.この頃、物忘れが激しくなるようになった。
Dạo này, tôi bắt đầu trở nên hay quên nghiêm trọng.息子も、少しずつ手伝いをするようになった。
Con trai tôi cũng đã bắt đầu phụ giúp dần dần.あの事件以来、彼はあまり外に出なくなった。
Kể từ vụ việc đó, anh ấy đã không còn mấy khi ra ngoài nữa.卒業してから、友達と会う機会が少なくなるようになった。
Từ khi tốt nghiệp, cơ hội gặp gỡ bạn bè đã trở nên ít đi.彼は、自分の部屋を自分で掃除するようになった。
Anh ấy đã bắt đầu tự dọn dẹp phòng của mình.最近、若い人たちの間でアナログレコードが流行るようになった。
Gần đây, đĩa than bắt đầu trở nên thịnh hành trong giới trẻ.インターネットの普及で、世界中の情報がすぐ手に入るようになった。
Nhờ sự phổ biến của internet, thông tin từ khắp nơi trên thế giới đã trở nên dễ dàng có được ngay lập tức.彼は、人の意見に耳を傾けるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu lắng nghe ý kiến của người khác.この道ができてから、交通の便が良くなるようになった。
Từ khi con đường này được làm xong, giao thông đã trở nên thuận tiện hơn.彼は、自分の将来について真剣に考えるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc về tương lai của mình.猫を飼い始めてから、家にいる時間が長くなるようになった。
Từ khi bắt đầu nuôi mèo, thời gian tôi ở nhà đã trở nên dài hơn.農業体験をしてから、食べ物を大切にするようになった。
Sau khi trải nghiệm làm nông, tôi bắt đầu trân trọng thức ăn hơn.その映画を見て、環境問題を意識するようになった。
(Sau khi) xem bộ phim đó, tôi bắt đầu có ý thức về các vấn đề môi trường.彼は、あまり細かいことを気にしなくなった。
Anh ấy đã không còn quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt nữa.テレワークが導入され、多くの人が家で働くようになった。
(Khi) làm việc từ xa được áp dụng, nhiều người đã bắt đầu làm việc tại nhà.年齢とともに、考え方が柔軟になるようになった。
Cùng với tuổi tác, cách suy nghĩ đã trở nên linh hoạt hơn.彼は、約束の時間を守るようになった。
Anh ấy đã bắt đầu giữ đúng giờ hẹn.最近、なぜか夜中に目が覚めるようになった。
Gần đây, không hiểu sao tôi bắt đầu hay bị thức giấc vào nửa đêm.彼女は、自分の間違いを素直に認めるようになった。
Cô ấy đã bắt đầu thành thật thừa nhận lỗi sai của mình.このあたりも、最近新しい店が増えるようになった。
Khu vực này gần đây cũng bắt đầu có nhiều cửa hàng mới mọc lên.彼は、以前より積極的に行動するようになった。
Anh ấy đã bắt đầu hành động tích cực hơn trước đây.ダイエットを始めてから、カロリーを気にするようになった。
Từ khi bắt đầu ăn kiêng, tôi bắt đầu để ý đến lượng calo.その本を読んでから、人生観が変わるようになった。
Sau khi đọc cuốn sách đó, nhân sinh quan của tôi bắt đầu thay đổi.父は、退職してから盆栽をいじるようになった。
Bố tôi, sau khi nghỉ hưu, đã bắt đầu chăm sóc cây bonsai.彼は、あまりテレビを見なくなった。
Anh ấy đã không còn xem TV nhiều nữa.景気が悪化し、人々は節約するようになった。
(Khi) kinh tế xấu đi, mọi người bắt đầu tiết kiệm.彼は、少しずつ心を開いて話すようになった。
Anh ấy đã bắt đầu mở lòng và nói chuyện dần dần.このシステムのおかげで、仕事が効率的に進むようになった。
Nhờ hệ thống này, công việc bắt đầu tiến triển một cách hiệu quả.彼は、あまりお酒を飲まなくなった。
Anh ấy đã không còn uống nhiều rượu bia nữa.昔は人見知りだったが、接客の仕事をしてから人と話すようになった。
Ngày xưa tôi nhút nhát, nhưng từ khi làm công việc tiếp khách, tôi đã bắt đầu nói chuyện với mọi người.このアプリを使って、家計を管理するようになった。
(Từ khi) sử dụng ứng dụng này, tôi bắt đầu quản lý tài chính gia đình.彼は、周りの目を気にしすぎるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu quá để ý đến ánh mắt của người xung quanh.失敗を経験して、彼は慎重に行動するようになった。
(Sau khi) trải qua thất bại, anh ấy bắt đầu hành động một cách thận trọng.孫ができてから、祖父はすっかり丸くなるようになった。
Từ khi có cháu, ông tôi đã trở nên hiền hậu hẳn.彼は、あまり無駄遣いをしなくなった。
Anh ấy đã không còn lãng phí tiền bạc nhiều nữa.最近の子供は、外で遊ばなくなった。
Trẻ con ngày nay đã không còn chơi ở ngoài trời nữa.いろいろあって、ようやく物事を前向きに考えられるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể suy nghĩ mọi việc một cách tích cực.いつからそんなに嘘をつくようになったんだ?
Cậu bắt đầu nói dối nhiều như vậy từ khi nào thế?このボタンを押すと、電気がつくようになる。
(Khi) nhấn nút này thì đèn sẽ bật sáng.この薬のおかげで、痛みが感じられなくなった。
Nhờ thuốc này, tôi đã không còn cảm thấy đau nữa.彼は、誰のことも信用しなくなった。
Anh ấy đã không còn tin tưởng bất kỳ ai nữa.設定を変更して、通知が来ないようにした。その結果、通知が来なくなった。
Tôi đã thay đổi cài đặt để thông báo không đến nữa. Kết quả là thông báo đã không còn đến nữa.どうして、彼は学校に来なくなったんだろう。
Tại sao cậu ấy lại không còn đến trường nữa nhỉ?彼は、現実から目をそむけるようになった。
Anh ấy bắt đầu né tránh hiện thực.センサーが反応すると、ライトが自動で点灯するようになる。
(Khi) cảm biến phản ứng thì đèn sẽ tự động bật sáng.いつになったら、戦争がなくなるようになるのだろうか。
Đến bao giờ thì chiến tranh mới không còn nữa đây?彼は、ささいなことでもイライラするようになった。
Anh ấy bắt đầu trở nên cáu kỉnh ngay cả với những chuyện nhỏ nhặt.この村では、若い人がいなくなるようになった。
Ở ngôi làng này, những người trẻ tuổi bắt đầu không còn nữa.彼は、お金のことばかり話すようになった。
Anh ta bắt đầu chỉ nói toàn chuyện tiền bạc.最近、この川で魚が釣れなくなった。
Gần đây, ở con sông này đã không còn câu được cá nữa.彼は、自分の殻に閉じこもるようになった。
Anh ấy bắt đầu thu mình vào trong vỏ ốc.この地域では、外国人をよく見かけるようになった。
Ở khu vực này, bắt đầu thường xuyên nhìn thấy người nước ngoài.彼は、あまり笑わなくなった。
Anh ấy đã không còn cười nhiều nữa.昔ながらの商店街が、寂れるようになった。
Những khu phố mua sắm kiểu cũ bắt đầu trở nên vắng vẻ.彼は、自分の感情を表に出さなくなった。
Anh ấy đã không còn thể hiện cảm xúc của mình ra ngoài nữa.パスワードを入力しないと、このファイルは開けないようになる。
Nếu không nhập mật khẩu thì tệp này sẽ không mở được.彼は、言い訳ばかりするようになった。
Anh ta bắt đầu chỉ toàn viện cớ.いつから、私たちはこんなに話さなくなったのだろう。
Từ khi nào mà chúng ta lại không còn nói chuyện nhiều như thế này nữa nhỉ?彼は、他人の不幸を喜ぶようになった。
Anh ta bắt đầu vui mừng trước nỗi bất hạnh của người khác.この森では、珍しい鳥が見られるようになった。
Ở khu rừng này, bắt đầu nhìn thấy được những loài chim quý hiếm.彼は、すっかり人間嫌いになるようになった。
Anh ta đã trở nên hoàn toàn ghét bỏ con người.この橋が架けられ、向こう岸まで簡単に行き来できるようになった。
Nhờ cây cầu này được bắc qua, việc đi lại sang bờ bên kia đã trở nên dễ dàng.彼は、自分のことしか考えなくなった。
Anh ta đã không còn nghĩ đến điều gì khác ngoài bản thân mình nữa.このソフトウェアは、アップデートで日本語にも対応するようになった。
Phần mềm này, sau khi cập nhật, cũng bắt đầu hỗ trợ cả tiếng Nhật.彼は、夢を諦めるようになった。
Anh ấy bắt đầu từ bỏ ước mơ.最近、スーパーでセルフレジが使われるようになった。
Gần đây, quầy tự thanh toán bắt đầu được sử dụng ở các siêu thị.彼は、人を見下すようになった。
Anh ta bắt đầu coi thường người khác.いつから、こんなに心配性になるようになったの?
Cậu bắt đầu trở nên hay lo lắng như thế này từ khi nào vậy?彼は、あまり食事をとらなくなった。
Anh ấy đã không còn ăn uống nhiều nữa.この規制緩和により、様々な企業が市場に参入できるようになった。
Nhờ việc nới lỏng quy định này, nhiều doanh nghiệp khác nhau đã có thể tham gia vào thị trường.彼は、自分の過去を語らなくなった。
Anh ấy đã không còn kể về quá khứ của mình nữa.最近、スマートフォン決済ができる店が増えるようになった。
Gần đây, số cửa hàng có thể thanh toán bằng điện thoại thông minh bắt đầu tăng lên.彼は、夜も眠れないほど悩むようになった。
Anh ấy bắt đầu phiền não đến mức đêm cũng không ngủ được.この技術を使えば、天気を予測できるようになる。
Nếu sử dụng công nghệ này, chúng ta sẽ có thể dự báo được thời tiết.彼は、他人生の意見を聞かなくなった。
Anh ấy đã không còn lắng nghe ý kiến của người khác nữa.このワクチンのおかげで、多くの人が重症化しなくなった。
Nhờ vắc-xin này, nhiều người đã không còn bị trở nặng nữa.彼は、自分の世界に閉じこもるようになった。
Anh ấy bắt đầu thu mình vào thế giới riêng.この発明によって、人類は空を飛べるようになった。
Nhờ phát minh này, loài người đã có thể bay được trên bầu trời.彼は、約束を守らなくなった。
Anh ấy đã không còn giữ lời hứa nữa.温暖化の影響で、この地域でも雪が降らなくなるようになった。
Do ảnh hưởng của nóng lên toàn cầu, ngay cả ở khu vực này tuyết cũng không còn rơi nữa.彼は、人付き合いを避けるようになった。
Anh ấy bắt đầu né tránh giao tiếp xã hội.この法律の改正で、同性婚が認められるようになった。
Nhờ việc sửa đổi bộ luật này, hôn nhân đồng giới đã bắt đầu được công nhận.彼は、親に反抗するようになった。
Cậu ấy bắt đầu chống đối cha mẹ.昔はよく見かけたホタルが、全く見られなくなった。
Đom đóm ngày xưa hay thấy, bây giờ đã hoàn toàn không còn thấy được nữa.彼は、自分の運命を呪うようになった。
Anh ta bắt đầu nguyền rủa số phận của mình.奨学金制度のおかげで、多くの子どもたちが大学に行けるようになった。
Nhờ chế độ học bổng, nhiều trẻ em đã có thể vào đại học.彼は、あまり驚かなくなった。
Anh ấy đã không còn mấy khi ngạc nhiên nữa.彼は、ピアノの音が聞こえるようになった。
Anh ấy đã có thể nghe thấy được tiếng đàn piano.彼は、真実を恐れるようになった。
Anh ta bắt đầu sợ hãi sự thật.新しい道路が開通し、渋滞が緩和されるようになった。
Con đường mới được thông xe, và tình trạng tắc nghẽn giao thông bắt đầu được giảm bớt.彼は、未来に希望を持てなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể hy vọng vào tương lai nữa.彼は、人の気配が感じられるようになった。
Anh ấy đã có thể cảm nhận được sự hiện diện của người khác.彼は、自分の影におびえるようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên sợ hãi cái bóng của chính mình.バリアフリー化が進み、車椅子の人でも安心して外出できるようになった。
Người đi xe lăn cũng đã có thể yên tâm ra ngoài nhờ việc xây dựng môi trường không rào cản tiến triển.彼は、誰の助けも求めなくなった。
Anh ấy đã không còn tìm kiếm sự giúp đỡ của bất kỳ ai nữa.彼は、遠くの雷鳴が聞こえるようになった。
Anh ấy đã có thể nghe thấy được tiếng sấm từ xa.彼は、自分の力を過信するようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên quá tự tin vào sức mạnh của mình.彼は、やっと心の底から笑えるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể cười từ tận đáy lòng.彼は、人を恨むようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên oán hận người khác.オンライン授業が普及し、どこにいても学べるようになった。
Khi các lớp học trực tuyến trở nên phổ biến, mọi người đã có thể học được dù ở bất cứ đâu.彼は、他人を思いやることができなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể quan tâm đến người khác nữa.彼は、花の香りが分かるようになった。
Anh ấy đã có thể cảm nhận được mùi hương của hoa.彼は、現実と向き合えるようになった。
Anh ấy đã có thể đối mặt được với hiện thực.彼は、他人の成功をねたむようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên ghen tị với thành công của người khác.彼は、やっと自分を許せるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tha thứ cho bản thân.彼は、自分の間違いを認めなくなった。
Anh ấy đã không còn thừa nhận lỗi sai của mình nữa.彼は、やっと安眠できるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể ngủ yên được.彼は、人を疑うようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên nghi ngờ người khác.彼は、やっと自由を感じられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể cảm nhận được tự do.彼は、お金に執着するようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên ám ảnh bởi tiền bạc.彼は、やっと前を向いて歩けるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể hướng về phía trước và bước đi.彼は、他人生の目を気にしなくなった。
Anh ấy đã không còn để ý đến ánh mắt của người khác nữa.彼は、やっと本当の自分を出せるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể thể hiện con người thật của mình.彼は、権力を求めるようになった。
Anh ta bắt đầu theo đuổi quyền lực.彼は、やっと素直になれるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể trở nên thành thật hơn.彼は、何も感じなくなった。
Anh ấy đã không còn cảm thấy gì nữa.彼は、やっと自分の居場所を見つけられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tìm thấy được chỗ đứng của mình.彼は、過去にとらわれるようになった。
Anh ấy bắt đầu trở nên bị trói buộc bởi quá khứ.彼は、やっと人に頼れるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể dựa dẫm vào người khác.彼は、結果ばかりを気にするようになった。
Anh ta bắt đầu chỉ quan tâm đến kết quả.彼は、やっと自分の人生を楽しめるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tận hưởng cuộc sống của chính mình.彼は、プロセスを楽しめなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể tận hưởng quá trình nữa.彼は、やっと新しい一歩を踏み出せるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể bước một bước mới về phía trước.彼は、人を傷つけることに何も感じなくなった。
Anh ta đã không còn cảm thấy gì về việc làm tổn thương người khác nữa.彼は、やっと幸せを感じられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể cảm nhận được hạnh phúc.彼は、他人と関わることをやめるようになった。
Anh ấy bắt đầu ngừng giao tiếp với người khác.彼は、やっと自分の足で立てるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tự đứng trên đôi chân của mình.彼は、他人生の不幸を蜜の味と感じるようになった。
Anh ta bắt đầu hả hê trên nỗi đau của người khác.彼は、やっと自分を愛せるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể yêu thương bản thân mình.彼は、何も信じられなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể tin vào bất cứ điều gì nữa.彼は、やっと人を信じられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tin tưởng người khác.彼は、他人を道具としてしか見なくなった。
Anh ấy đã không còn xem người khác như thứ gì khác ngoài công cụ.彼は、やっと涙を見せられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể để lộ ra nước mắt.彼は、他人生の気持ちを考えられなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể nghĩ cho cảm xúc của người khác nữa.彼は、やっと自分の言葉で話せるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể nói bằng lời lẽ của chính mình.彼は、他人生の意見に耳を貸さなくなった。
Anh ấy đã không còn lắng nghe ý kiến của người khác nữa.彼は、やっと穏やかな気持ちで過ごせるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể sống với tâm trạng bình yên.
このドアは、人が近づくと自動で開くようになっている。
Cái cửa này được thiết kế để tự động mở ra khi có người đến gần.このエアコンは、設定温度になると自動で停止するようになっている。
Cái máy điều hòa này được cài đặt để tự động dừng khi đạt đến nhiệt độ đã cài.このパソコンは、一定時間操作しないとスリープモードになるようになっている。
Cái máy tính này được cài đặt để chuyển sang chế độ ngủ nếu không được thao tác trong một khoảng thời gian nhất định.この炊飯器は、ご飯が炊きあがると音楽が鳴るようになっている。
Cái nồi cơm điện này được thiết kế để phát nhạc khi cơm chín.この車は、シートベルトをしないと警告音が鳴るようになっている。
Chiếc xe này được cài đặt để kêu chuông cảnh báo nếu không thắt dây an toàn.このエレベーターは、定員を超えるとブザーが鳴るようになっている。
Cái thang máy này được thiết kế để kêu bíp bíp nếu vượt quá số người quy định.このサイトは、パスワードを5回間違えるとアカウントがロックされるようになっている。
Trang web này được thiết lập để tài khoản bị khóa nếu nhập sai mật khẩu 5 lần.このアプリは、定期的にデータを自動でバックアップするようになっている。
Ứng dụng này được thiết kế để tự động sao lưu dữ liệu định kỳ.この時計は、電波を受信して自動で時刻を合わせるようになっている。
Cái đồng hồ này được thiết kế để tự động chỉnh giờ bằng cách nhận sóng radio.このプリンターは、インクがなくなるとパソコンに通知が来るようになっている。
Cái máy in này được cài đặt để gửi thông báo đến máy tính khi hết mực.この冷蔵庫は、ドアが半開きのままだとアラームで知らせるようになっている。
Cái tủ lạnh này được thiết kế để thông báo bằng chuông báo nếu cửa bị hé mở.このカメラは、暗い場所では自動でフラッシュが光るようになっている。
Cái máy ảnh này được cài đặt để tự động bật đèn flash ở những nơi tối.この自動販売機は、お金を入れると購入可能な商品のボタンが光るようになっている。
Cái máy bán hàng tự động này được thiết kế để nút của các sản phẩm có thể mua sẽ sáng lên khi bỏ tiền vào.このセンサーライトは、人が通ると点灯するようになっている。
Cái đèn cảm ứng này được thiết kế để bật sáng khi có người đi qua.このスマートフォンは、顔認証でロックを解除できるようになっている。
Cái điện thoại thông minh này được thiết lập để có thể mở khóa bằng nhận diện khuôn mặt.このゲームは、ステージをクリアすると次のレベルへ進めるようになっている。
Trò chơi này được thiết kế để người chơi có thể tiến lên cấp độ tiếp theo khi hoàn thành một màn chơi.この電子レンジは、調理が終わると自動で電源が切れるようになっている。
Cái lò vi sóng này được thiết kế để tự động tắt nguồn khi nấu xong.この掃除機は、ゴミがいっぱいになるとランプで知らせるようになっている。
Cái máy hút bụi này được cài đặt để báo hiệu bằng đèn khi hộp chứa rác đầy.このシステムは、異常を検知すると管理者に自動でメールが送られるようになっている。
Hệ thống này được thiết lập để tự động gửi email cho người quản lý khi phát hiện ra bất thường.このテレビは、緊急地震速報を受信すると自動で画面が切り替わるようになっている。
Cái TV này được thiết kế để tự động chuyển màn hình khi nhận được Cảnh báo Sớm Động đất.このコピー機は、用紙がなくなると操作パネルに表示されるようになっている。
Cái máy photocopy này được cài đặt để hiển thị thông báo trên bảng điều khiển khi hết giấy.このドライヤーは、本体が熱くなりすぎると自動で冷風に切り替わるようになっている。
Cái máy sấy tóc này được thiết kế để tự động chuyển sang gió lạnh nếu thân máy trở nên quá nóng.この信号機は、歩行者用ボタンが押されると待ち時間が短くなるようになっている。
Cái đèn tín hiệu giao thông này được thiết lập để thời gian chờ sẽ ngắn lại khi nút dành cho người đi bộ được nhấn.この改札機は、ICカードをタッチするだけで通過できるようになっている。
Cái cổng soát vé này được thiết kế để hành khách có thể đi qua chỉ bằng cách chạm thẻ IC.この機械は、安全カバーが閉まっていないと作動しないようになっている。
Cái máy này được thiết kế để không hoạt động nếu nắp an toàn chưa được đóng.このソフトウェアは、起動時に自動でアップデートを確認するようになっている。
Phần mềm này được cài đặt để tự động kiểm tra cập nhật khi khởi động.このポットは、お湯が沸くと自動で保温モードになるようになっている。
Cái ấm điện này được thiết kế để tự động chuyển sang chế độ giữ ấm khi nước sôi.この金庫は、正しい暗証番号を入力しない限り開かないようになっている。
Cái két sắt này được thiết kế để không mở ra trừ khi nhập đúng mật mã.このウェブサイトは、会員登録しないと一部の記事が読めないようになっている。
Trang web này được thiết lập để người dùng không thể đọc được một số bài viết nếu không đăng ký thành viên.このシャッターは、リモコン一つで開閉できるようになっている。
Cái cửa cuốn này được thiết kế để có thể đóng mở bằng một chiếc điều khiển từ xa.この駐車場は、精算するとロック板が下がるようになっている。
Bãi đỗ xe này được thiết lập để tấm khóa hạ xuống sau khi thanh toán.この扇風機は、タイマーをセットすると指定した時間に止まるようになっている。
Cái quạt này được thiết kế để dừng vào thời gian đã định khi hẹn giờ.このATMは、一定時間が経過すると自動的に取引が終了するようになっている。
Máy ATM này được cài đặt để tự động kết thúc giao dịch sau khi một khoảng thời gian nhất định trôi qua.このスピーカーは、Bluetoothで複数のデバイスと接続できるようになっている。
Cái loa này được thiết kế để có thể kết nối với nhiều thiết bị qua Bluetooth.この翻訳機は、話した言葉をリアルタイムで翻訳するようになっている。
Cái máy phiên dịch này được thiết kế để dịch lời nói theo thời gian thực.このアイロンは、一定時間使わないと自動で電源がオフになるようになっている。
Cái bàn là này được thiết kế để tự động tắt nguồn nếu không sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.この電動歯ブラシは、2分経つと振動で知らせてくれるようになっている。
Cái bàn chải đánh răng điện này được thiết kế để báo hiệu bằng rung sau khi chạy được 2 phút.この空気清浄機は、空気の汚れを感知すると自動で風量が強まるようになっている。
Cái máy lọc không khí này được thiết kế để tự động tăng lưu lượng gió khi cảm nhận được không khí bẩn.このカーナビは、渋滞情報を考慮して最適なルートを案内するようになっている。
Hệ thống định vị ô tô này được thiết kế để hướng dẫn lộ trình tối ưu dựa trên thông tin tắc đường.この機械は、緊急停止ボタンを押せばいつでも止められるようになっている。
Cái máy này được thiết kế để có thể dừng lại bất cứ lúc nào nếu nhấn nút dừng khẩn cấp.この音楽プレーヤーは、イヤホンを抜くと再生が一時停止するようになっている。
Cái máy nghe nhạc này được thiết kế để tạm dừng phát nhạc khi rút tai nghe ra.このチャットボットは、よくある質問にはAIが自動で回答するようになっている。
Chatbot này được thiết lập để AI tự động trả lời các câu hỏi thường gặp.このドローンは、バッテリー残量が少なくなると自動で帰還するようになっている。
Cái máy bay không người lái này được thiết kế để tự động quay về khi pin yếu.このゲーム機は、特定のコマンドを入力すると隠しキャラクターが出現するようになっている。
Cái máy chơi game này được thiết kế để nhân vật ẩn xuất hiện khi nhập lệnh cụ thể.このデジタルカメラは、手ぶれを自動で補正するようになっている。
Cái máy ảnh kỹ thuật số này được thiết kế để tự động chống rung tay.この加湿器は、タンクの水がなくなると自動で運転を停止するようになっている。
Cái máy tạo độ ẩm này được thiết kế để tự động ngừng hoạt động khi hết nước trong bình chứa.このおもちゃは、電池が切れると声が出なくなるようになっている。
Món đồ chơi này được thiết kế để không phát ra tiếng nữa khi hết pin.この防犯カメラは、動きを検知したときだけ録画するようになっている。
Camera an ninh này được cài đặt để chỉ ghi hình khi phát hiện chuyển động.この車は、バックギアに入れるとモニターに後方の映像が映るようになっている。
Chiếc xe này được thiết kế để hình ảnh phía sau hiển thị trên màn hình khi cài số lùi.このシステムは、ログインすると前回の作業の続きから始められるようになっている。
Hệ thống này được thiết lập để khi đăng nhập, bạn có thể bắt đầu tiếp từ phần công việc lần trước.規則・法律・制度
この図書館では、本は一人10冊まで借りられるようになっている。
Ở thư viện này, quy định là mỗi người được mượn tối đa 10 cuốn sách.日本では、20歳にならないとお酒は飲めないようになっている。
Ở Nhật Bản, luật quy định là nếu chưa đủ 20 tuổi thì không được uống rượu bia.この会社では、年に二回ボーナスが支給されるようになっている。
Ở công ty này, quy định là tiền thưởng được chi trả hai lần một năm.この試験は、7割以上の正答で合格となるようになっている。
Kỳ thi này có quy chế là sẽ đỗ nếu trả lời đúng từ 70% trở lên.法律で、車の後部座席でもシートベルトの着用が義務付けられるようになっている。
Theo luật, việc thắt dây an toàn ngay cả ở ghế sau của ô tô cũng được quy định là bắt buộc.このマンションでは、規則でペットを飼ってはいけないようになっている。
Ở tòa chung cư này, quy định là không được phép nuôi thú cưng.当店では、商品券でのお釣りは出ないようになっている。
Tại cửa hàng chúng tôi, quy định là không trả lại tiền thừa đối với phiếu mua hàng.この奨学金は、特定の条件を満した学生だけが応募できるようになっている。
Học bổng này được thiết lập để chỉ những sinh viên đáp ứng điều kiện cụ thể mới có thể đăng ký.この道路は、朝の通勤時間帯はバス専用レーンとなるようになっている。
Con đường này được quy định là trở thành làn đường dành riêng cho xe buýt vào giờ đi làm buổi sáng.この国では、消費税は全ての商品に課されるようになっている。
Ở đất nước này, quy định là thuế tiêu dùng được áp dụng cho tất cả các sản phẩm.このコンテストは、プロ・アマ問わず誰でも応募できるようになっている。
Cuộc thi này được thiết lập để bất kỳ ai, dù là chuyên nghiệp hay nghiệp dư, đều có thể đăng ký tham gia.当社では、年に5日間の有給休暇を取得することが義務付けられているようになっている。
Tại công ty chúng tôi, quy định là nhân viên bắt buộc phải nghỉ 5 ngày phép có lương mỗi năm.この美術館は、原則として月曜日が休館日となっている。
Bảo tàng mỹ thuật này, về nguyên tắc, có ngày nghỉ là thứ Hai.契約書では、解約する場合は一ヶ月前に通知しなければならないようになっている。
Trong hợp đồng, quy định là nếu hủy hợp đồng thì phải thông báo trước một tháng.選挙では、国民が直接国の代表を選ぶようになっている。
Trong bầu cử, cơ chế là người dân trực tiếp bầu ra đại diện của đất nước.この学校では、登下校時は制服を着用するようになっている。
Ở trường này, quy định là phải mặc đồng phục khi đi học và tan học.この駐車場は、最初の1時間は無料で利用できるようになっている。
Bãi đỗ xe này được thiết lập để có thể sử dụng miễn phí trong 1 giờ đầu tiên.裁判では、被告人にも弁護士をつける権利が認められているようになっている。
Trong xét xử, quy định là bị cáo cũng được công nhận quyền có luật sư.この国では、車は左側を通行するようになっている。
Ở đất nước này, quy định là ô tô đi bên trái đường.この会員サービスは、ウェブサイトからいつでも退会できるようになっている。
Dịch vụ thành viên này được thiết lập để bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào từ trang web.この町では、ゴミの分別が厳しく決められているようになっている。
Ở thị trấn này, quy định về việc phân loại rác được quyết định rất nghiêm ngặt.会社の規則で、許可なく副業をしてはいけないようになっている。
Theo quy định của công ty, nhân viên không được phép làm thêm việc tay trái mà không có sự cho phép.この保険は、入院した場合に一日あたり一定額が支払われるようになっている。
Bảo hiểm này được thiết lập để chi trả một khoản tiền nhất định mỗi ngày trong trường hợp nhập viện.このテストでは、電卓やスマートフォンの使用は認められていないようになっている。
Trong bài kiểm tra này, quy định là không được phép sử dụng máy tính bỏ túi hoặc điện thoại thông minh.役所の手続きでは、本人確認の書類が必要となるようになっている。
Trong các thủ tục hành chính, quy định là cần có giấy tờ xác minh danh tính.この映画館では、外部からの飲食物の持ち込みはできないようになっている。
Ở rạp chiếu phim này, quy định là không thể mang đồ ăn thức uống từ bên ngoài vào.このポイントカードは、100円の買い物ごとに1ポイントが貯まるようになっている。
Thẻ tích điểm này được thiết lập để bạn tích lũy được 1 điểm cho mỗi 100 yên mua hàng.税金は、所得が高い人ほど高い税率で納めるようになっている。
Hệ thống thuế là người có thu nhập càng cao thì nộp thuế với thuế suất càng cao.このシステムでは、管理者権限がないと重要な設定は変更できないようになっている。
Trong hệ thống này, thiết lập là nếu không có quyền quản trị viên thì không thể thay đổi các cài đặt quan trọng.この資格は、実務経験が3年以上ないと受験できないようになっている。
Chứng chỉ này được quy định là nếu không có kinh nghiệm làm việc thực tế từ 3 năm trở lên thì không thể dự thi.この会議は、まず議事録の確認から始めるようになっている。
Cuộc họp này có thông lệ là trước hết bắt đầu từ việc xác nhận biên bản.会社の経費は、すべて領収書がないと精算できないようになっている。
Chi phí công ty, quy định là tất cả không thể thanh toán được nếu không có hóa đơn.このアパートは、2年ごとに契約が更新されるようになっている。
Căn hộ này có quy định là hợp đồng được gia hạn mỗi hai năm một lần.法律上、労働者は一定時間ごとに休憩を取る権利があるようになっている。
Theo luật pháp, quy định là người lao động có quyền nghỉ giải lao sau mỗi khoảng thời gian nhất định.この大会では、予選を通過したチームだけが決勝トーナメントに進めるようになっている。
Ở giải đấu này, thể thức là chỉ những đội vượt qua vòng loại mới có thể tiến vào vòng chung kết.この製品は、購入日から1年間の保証が付くようになっている。
Sản phẩm này được quy định là có bảo hành 1 năm kể từ ngày mua.この会員制クラブは、既存会員からの紹介がないと入会できないようになっている。
Câu lạc bộ thành viên này có quy chế là nếu không có sự giới thiệu từ thành viên hiện tại thì không thể gia nhập.この地域では、条例で夜10時以降の騒音は禁止されているようになっている。
Ở khu vực này, theo quy định, tiếng ồn sau 10 giờ đêm bị cấm.このローンは、ボーナス月に返済額を増額できるようになっている。
Khoán vay này được thiết lập để bạn có thể tăng số tiền trả nợ vào tháng có thưởng.このプログラムは、特定の条件を満した希望者だけが参加できるようになっている。
Chương trình này được thiết lập để chỉ những người có nguyện vọng đáp ứng điều kiện cụ thể mới có thể tham gia.自然・社会の仕組みや慣習
人間は、酸素がないと生きていけないようになっている。
Con người được cấu tạo để không thể sống nếu không có oxy.植物は、光合成によって栄養を作るようになっている。
Thực vật có cơ chế tạo ra chất dinh dưỡng bằng quang hợp.地球は、太陽の周りを公転するようになっている。
Trái Đất có cơ chế quay quanh Mặt Trời.この地域では、お祭りの日に親戚が集まるようになっている。
Ở vùng này, tập quán là vào ngày lễ hội thì họ hàng tụ tập lại.イルカは、超音波を使って仲間と会話するようになっている。
Cá heo có cơ chế sử dụng sóng siêu âm để giao tiếp với đồng loại.日本では、一般的に家へ入るときに靴を脱ぐようになっている。
Ở Nhật Bản, thông thường tập quán là cởi giày khi vào nhà.鶏は、夜が明けると鳴き出すようになっている。
Gà trống có tập tính là bắt đầu gáy khi trời sáng.人は、悲しいときや感動したときに涙が出るようになっている。
Con người có cơ chế chảy nước mắt khi buồn hoặc cảm động.この国では、挨拶をするときにお辞儀をするようになっている。
Ở đất nước này, tập quán là cúi chào khi chào hỏi.磁石は、異なる極同士が引き合うようになっている。
Nam châm có cơ chế là các cực khác nhau thì hút nhau.猫は、高いところから落ちてもうまく着地できるようになっている。
Mèo được cấu tạo để có thể tiếp đất an toàn ngay cả khi rơi từ trên cao xuống.この社会は、様々な人が互いに支え合って成り立っているようになっている。
Xã hội này có cơ chế vận hành nhờ sự tương trợ lẫn nhau của nhiều người khác nhau.満月は、およそ一ヶ月の周期で見られるようになっている。
Trăng tròn có chu kỳ xuất hiện khoảng một tháng một lần.言葉は、時代と共に変化していくようになっている。
Ngôn ngữ có quy luật là thay đổi theo thời gian.冬になると、多くの渡り鳥が南の国へ移動するようになっている。
Khi mùa đông đến, tập tính là nhiều loài chim di trú sẽ di chuyển đến các nước phương Nam.この国では、食事の前に感謝の言葉を言うようになっている。
Ở đất nước này, tập quán là nói lời cảm ơn trước bữa ăn.危険を感じると、心臓がドキドキするようになっている。
Con người có cơ chế là tim đập thình thịch khi cảm thấy nguy hiểm.カメレオンは、周りの色に合わせて体の色を変えられるようになっている。
Tắc kè hoa có cơ chế có thể thay đổi màu sắc cơ thể cho phù hợp với môi trường.経済は、需要と供給のバランスによって価格が決まるようになっている。
Kinh tế có cơ chế là giá cả được quyết định bởi sự cân bằng cung cầu.人間の体は、ウイルスが侵入すると熱を出して戦うようになっている。
Cơ thể con người có cơ chế là sẽ sốt lên để chống lại vi-rút khi chúng xâm nhập.この村には、客人が訪れるとお茶でもてなすという慣習があるようになっている。
Ngôi làng này có tập quán là khi khách đến thăm thì sẽ được tiếp đãi bằng trà.鮭は、生まれた川の匂いを覚えて戻ってくるようになっている。
Cá hồi có bản năng là ghi nhớ mùi của con sông nơi chúng sinh ra và quay trở về đó.緊張すると、手に汗をかくようになっている。
Con người có cơ chế là đổ mồ hôi tay khi căng thẳng.太陽は、東から昇り西へ沈むようになっている。
Mặt Trời có quy luật là mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.この社会では、努力した者が報われるようになっているとは限らない。
Trong xã hội này, không hẳn cơ chế là người nỗ lực thì sẽ được đền đáp.眠くなると、自然にあくびが出るようになっている。
Con người có cơ chế là tự nhiên ngáp khi buồn ngủ.流行は、一定の周期で繰り返すようになっている。
Trào lưu có quy luật là lặp lại theo chu kỳ nhất định.フグは、外敵から身を守るために体を膨らませるようになっている。
Cá nóc có cơ chế phình cơ thể lên để tự vệ khỏi kẻ thù.人間の脳は、重要な情報だけを長期記憶として保存するようになっている。
Não người có cơ chế là chỉ lưu trữ những thông tin quan trọng dưới dạng bộ nhớ dài hạn.赤ちゃんは、泣くことで自分の欲求を伝えるようになっている。
Trẻ sơ sinh có bản năng là truyền đạt mong muốn của mình bằng cách khóc.その他の構造・仕組み
この物語は、最後に衝撃の事実が明かされるようになっている。
Câu chuyện này được cấu trúc để một sự thật gây sốc được tiết lộ ở cuối cùng.このおもちゃは、複数のパーツを自由に組み合わせて遊べるようになっている。
Món đồ chơi này được thiết kế để trẻ em có thể chơi bằng cách tự do lắp ráp nhiều bộ phận.このビルは、地震の揺れを吸収する構造になっている。
Tòa nhà này có cấu trúc được thiết kế để hấp thụ rung chấn động đất.このパズルは、全てのピースがぴったりはまるようになっている。
Trò chơi xếp hình này được thiết kế để tất cả các mảnh ghép đều khớp với nhau hoàn hảo.この地図は、主要なランドマークが強調して表示されるようになっている。
Bản đồ này được thiết kế để các địa danh chính được hiển thị nổi bật.この小説は、複数の登場人物の視点から物語が進むようになっている。
Cuốn tiểu thuyết này được cấu trúc để câu chuyện tiến triển từ góc nhìn của nhiều nhân vật.このコートは、裏返しても着られるようになっている。
Cái áo khoác này được thiết kế để có thể mặc được cả mặt trái.この椅子は、座る人の体型に合わせて高さを調節できるようになっている。
Cái ghế này được thiết kế để có thể điều chỉnh độ cao phù hợp với vóc dáng người ngồi.このテントは、誰でも5分で組み立てられるようになっている。
Cái lều này được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể lắp ráp được trong 5 phút.この本は、章ごとにテーマが分かれているようになっている。
Cuốn sách này được cấu trúc để chủ đề được phân chia theo từng chương.このテーブルは、折りたたんでコンパクトに収納できるようになっている。
Cái bàn này được thiết kế để có thể gấp lại và cất giữ một cách nhỏ gọn.このカバンは、雨が降っても中身が濡れないようになっている。
Cái cặp này được thiết kế để đồ bên trong không bị ướt ngay cả khi trời mưa.この迷路は、必ずゴールにたどり着けるようになっている。
Mê cung này được thiết kế để người chơi chắc chắn có thể đến được đích.この映画は、観る人によって解釈が変わるようになっている。
Bộ phim này được cấu trúc để cách diễn giải thay đổi tùy theo người xem.このベッドは、昼間はソファとしても使えるようになっている。
Cái giường này được thiết kế để ban ngày cũng có thể sử dụng như ghế sofa.このカリキュラムは、基礎から応用へと段階的に学べるようになっている。
Chương trình học này được cấu trúc để học viên có thể học theo từng giai đoạn từ cơ bản đến ứng dụng.この脚本は、前半に張られた伏線が後半で回収されるようになっている。
Kịch bản này được cấu trúc để những tình tiết cài cắm ở nửa đầu sẽ được giải quyết ở nửa sau.この傘は、ボタン一つで自動で開閉するようになっている。
Cái ô này được thiết kế để tự động đóng mở chỉ bằng một nút bấm.このコンテナは、効率的に積み重ねて運べるようになっている。
Cái công-ten-nơ này được thiết kế để có thể xếp chồng và vận chuyển một cách hiệu quả.この試験問題は、簡単な問題から順に並んでいるようになっている。
Các câu hỏi thi này được sắp xếp theo thứ tự từ câu dễ.この組織は、トップダウンで意思決定が行われるようになっている。
Tổ chức này có cơ chế là việc ra quyết định được thực hiện từ trên xuống dưới.この歌は、聴く人が自然と元気になるようになっている。
Bài hát này được sáng tác để người nghe tự nhiên cảm thấy phấn chấn.この城は、敵が簡単に攻められないようになっている。
Thành trì này được thiết kế để kẻ địch không thể dễ dàng tấn công.この文章は、結論が最初に述べられているようになっている。
Đoạn văn này được cấu trúc để kết luận được nêu ở đầu tiên.このキッチンは、車椅子の人でも使いやすいようになっている。
Nhà bếp này được thiết kế để ngay cả người ngồi xe lăn cũng có thể sử dụng dễ dàng.この展覧会は、時代順に作品が並べられているようになっている。
Buổi triển lãm này được sắp xếp để các tác phẩm được trưng bày theo thứ tự thời gian.このスーツケースは、荷物の量に応じて厚さを変えられるようになっている。
Cái vali này được thiết kế để có thể thay đổi độ dày tùy theo lượng hành lý.この物語は、正直者が最後には報われるようになっている。
Câu chuyện này được cấu trúc để người trung thực cuối cùng sẽ được đền đáp.この家は、風通しが良く、夏でも涼しく過ごせるようになっている。
Ngôi nhà này được thiết kế để thông gió tốt, giúp người ở mát mẻ ngay cả trong mùa hè.この装置は、てこの原理で小さな力で重いものを持ち上げられるようになっている。
Thiết bị này được thiết kế theo nguyên lý đòn bẩy để có thể nâng vật nặng bằng một lực nhỏ.このコースは、運動が苦手な人でも楽しめるようになっている。
Hoạt động này được thiết kế để ngay cả những người không giỏi vận động cũng có thể tận hưởng.この画面は、直接指でタッチして操作できるようになっている。
Màn hình này được thiết kế để có thể thao tác bằng cách chạm trực tiếp bằng ngón tay.このリュックサックは、人間工学に基づいて肩が凝らないようになっている。
Cái ba lô này được thiết kế dựa trên công thái học để không bị mỏi vai.このプログラムは、各機能が独立したモジュールとして作られているようになっている。
Chương trình này được cấu trúc để mỗi chức năng được tạo ra như một mô-đun độc lập.この詩は、読むたびに新しい発見があるようになっている。
Bài thơ này được cấu trúc để mỗi lần đọc lại có những phát hiện mới.この自転車は、折りたたんで専用の袋に入れられるようになっている。
Chiếc xe đạp này được thiết kế để có thể gấp lại và cho vào túi chuyên dụng.この説明書は、専門用語を使わずに誰でも理解できるようになっている。
Sách hướng dẫn này được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể hiểu mà không cần dùng thuật ngữ chuyên môn.この庭園は、どの角度から見ても美しく見えるようになっている。
Khu vườn này được thiết kế để nhìn từ góc độ nào cũng thấy đẹp.この契約書は、どちらか一方に不利益が生じないようになっている。
Bản hợp đồng này được cấu trúc để không gây bất lợi cho một trong hai bên.この靴は、長時間歩いても足が痛くならないようになっている。
Đôi giày này được thiết kế để chân không bị đau ngay cả khi đi bộ trong thời gian dài.この暗号は、鍵がないと解読できないようになっている。
Mật mã này được thiết kế để không thể giải mã được nếu không có khóa.この議会は、二つの議院によって構成されるようになっている。
Quốc hội này được cấu thành bởi hai viện.この服は、通気性が良く、汗をかいてもすぐに乾くようになっている。
Bộ quần áo này được thiết kế để thoáng khí tốt và nhanh khô ngay cả khi đổ mồ hôi.このゲームは、何度でも繰り返し遊べるようになっている。
Trò chơi này được thiết kế để có thể chơi đi chơi lại nhiều lần.このダムは、川の氾濫を防ぐ役割を果たすようになっている。
Con đập này được thiết kế để thực hiện vai trò ngăn chặn lũ lụt sông ngòi.この広告は、見た人の購買意欲を刺激するようになっている。
Quảng cáo này được thiết kế để kích thích ý muốn mua hàng của người xem.この建物は、自然光が室内にたくさん入るようになっている。
Tòa nhà này được thiết kế để nhiều ánh sáng tự nhiên tràn vào trong phòng.このエンジンは、少ない燃料で高いパフォーマンスを発揮できるようになっている。
Động cơ này được thiết kế để có thể phát huy hiệu suất cao với ít nhiên liệu.この音楽は、聴いていると心が落ち着くようになっている。
Bản nhạc này được sáng tác để khi nghe thì tâm hồn trở nên bình lặng.この避難経路は、停電時でも見えるようになっている。
Lối thoát hiểm này được thiết kế để có thể nhìn thấy được ngay cả khi mất điện.このマスクは、顔にぴったりフィットして隙間ができないようになっている。
Cái khẩu trang này được thiết kế để ôm khít vào mặt và không tạo ra khe hở.この会社は、実力があれば年齢に関係なく昇進できるようになっている。
Công ty này có cơ chế là nếu có thực lực thì có thể thăng tiến mà không liên quan đến tuổi tác.この物語の主人公は、読者が感情移入しやすいようになっている。
Nhân vật chính của câu chuyện này được xây dựng để độc giả dễ dàng đồng cảm.このフライパンは、食材が焦げ付きにくいようになっている。
Cái chảo này được thiết kế để nguyên liệu khó bị cháy dính.このウェブサイトは、音声読み上げソフトに対応するようになっている。
Trang web này được thiết kế để tương thích với phần mềm đọc màn hình.このチームは、誰か一人が欠けても機能するようになっている。
Đội này được cấu trúc để vẫn hoạt động được ngay cả khi thiếu một người.この部屋は、外部の音が聞こえないようになっている。
Căn phòng này được thiết kế để không nghe thấy tiếng động bên ngoài (cách âm).この魔法瓶は、長時間中の温度を保てるようになっている。
Cái phích nước này được thiết kế để có thể giữ nhiệt độ bên trong trong thời gian dài.このスロープは、車椅子が安全に通れるようになっている。
Đoạn dốc này được thiết kế để xe lăn có thể đi qua an toàn.この工場は、全ての工程が自動化されているようになっている。
Nhà máy này được thiết lập để tất cả các công đoạn đều được tự động hóa.この投票システムは、二重投票ができないようになっている。
Hệ thống bỏ phiếu này được thiết kế để không thể bỏ phiếu hai lần.このデザインは、シンプルで飽きがこないようになっている。
Thiết kế này đơn giản và không gây nhàm chán.この薬は、副作用が出にくいようになっている。
Thuốc này được bào chế để khó xảy ra tác dụng phụ.このセキュリティシステムは、許可がない人は絶対に入れないようになっている。
Hệ thống an ninh này được thiết kế để người không có thẩm quyền tuyệt đối không thể vào được.この物語は、必ず勧善懲悪で終わるようになっている。
Câu chuyện này được cấu trúc để luôn kết thúc với mô-típ thiện thắng ác.このバックアップシステムは、万が一の場合でもデータが失われないようになっている。
Hệ thống sao lưu này được thiết kế để dữ liệu không bị mất ngay cả trong trường hợp bất trắc.この法律は、社会的弱者を守るために作られているようになっている。
Bộ luật này được làm ra để bảo vệ những người yếu thế trong xã hội.世の中は、結局正直者が損をするようになっているのかもしれない。
Thế gian này, biết đâu cuối cùng lại có cơ chế là người thật thà thì chịu thiệt.この文章は、読者の不安を煽るようになっている。
Đoạn văn này được cấu trúc để kích động sự bất an của người đọc.このナイフは、驚くほどよく切れるようになっている。
Con dao này được chế tạo để cắt bén một cách đáng kinh ngạc.この保険は、様々なリスクに備えられるようになっている。
Bảo hiểm này được thiết kế để bạn có thể chuẩn bị cho nhiều rủi ro khác nhau.この都市は、公共交通機関だけで移動できるようになっている。
Thành phố này được quy hoạch để người dân có thể di chuyển chỉ bằng phương tiện giao thông công cộng.このフィルターは、水中の微細な不純物を取り除けるようになっている。
Bộ lọc này được thiết kế để có thể loại bỏ các tạp chất siêu nhỏ trong nước.この窓ガラスは、外からは中が見えないようになっている。
Tấm kính cửa sổ này được thiết kế để từ bên ngoài không thể nhìn thấy bên trong.このパッケージは、誰でも簡単に開けられるようになっている。
Bao bì này được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể mở ra dễ dàng.この組織は、情報が末端まで迅速に共有されるようになっている。
Tổ chức này được cấu trúc để thông tin được chia sẻ nhanh chóng đến tận cấp thấp nhất.この椅子は、座る人の体に合わせて形が変わるようになっている。
Cái ghế này được thiết kế để thay đổi hình dạng cho phù hợp với cơ thể người ngồi.このジョークは、誰も傷つかないようになっている。
Câu chuyện cười này được kể để không làm tổn thương ai cả.このアプリは、ユーザーの好みに合わせておすすめの商品を表示するようになっている。
Ứng dụng này được thiết kế để hiển thị các sản phẩm đề xuất phù hợp với sở thích của người dùng.このジョイントは、どんな角度にも曲がるようになっている。
Khớp nối này được thiết kế để có thể uốn cong theo mọi góc độ.