毎日まいにち野菜やさいをたくさんべるようにする。
Tôi cố gắng ăn nhiều rau mỗi ngày.
これからはもっとはやるようにする。
Từ nay tôi sẽ cố gắng đi ngủ sớm hơn.
一日いちにち一度いちどそとて、太陽たいようひかりびるようにする。
Tôi cố gắng ra ngoài ít nhất một lần mỗi ngày và tắm nắng.
毎朝まいあさ、ストレッチをするようにする。
Tôi cố gắng tập giãn cơ mỗi buổi sáng.
できるだけ階段かいだん使つかうようにする。
Tôi cố gắng sử dụng cầu thang bộ nhiều nhất có thể.
まえかならみがくようにする。
Tôi cố gắng luôn đánh răng trước khi đi ngủ.
しゅう二回にかいはジムにかようようにする。
Tôi cố gắng đến phòng tập gym hai lần một tuần.
ひとはなし最後さいごまでくようにする。
Tôi cố gắng lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết.
からないことがあったら、すぐに質問しつもんするようにする。
Nếu có điều gì không hiểu, tôi cố gắng hỏi ngay lập tức.
毎日まいにちすこしでも日本語にほんご勉強べんきょうするようにする。
Tôi cố gắng học tiếng Nhật dù chỉ một chút mỗi ngày.
毎朝まいあさ家族かぞくに「おはよう」とうようにする。
Tôi cố gắng nói "Chào buổi sáng" với gia đình mỗi sáng.
ひといところをつけるようにする。
Tôi cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.
会議かいぎでは、積極的せっきょくてき発言はつげんするようにする。
Trong các cuộc họp, tôi cố gắng phát biểu một cách tích cực.
感謝かんしゃ気持きもちを言葉ことばつたえるようにする。
Tôi cố gắng truyền đạt lòng biết ơn bằng lời nói.
約束やくそく時間じかんは、かならまもるようにする。
Tôi cố gắng luôn đúng giờ hẹn.
かけるまえに、もとたしかめるようにする。
Tôi cố gắng kiểm tra nguồn lửa trước khi ra ngoài.
エコバッグをあるくようにする。
Tôi cố gắng mang theo túi tái sử dụng.
こまめに水分補給すいぶんほきゅうをするようにする。
Tôi cố gắng bổ sung nước thường xuyên.
部屋へやはいつもきれいに片付かたづけておくようにする。
Tôi cố gắng luôn dọn dẹp phòng sạch sẽ.
こまっているひとがいたら、たすけるようにする。
Nếu có ai đó gặp khó khăn, tôi cố gắng giúp đỡ họ.
毎月まいつきすこしずつ貯金ちょきんをするようにする。
Tôi cố gắng tiết kiệm một chút tiền mỗi tháng.
休日きゅうじつは、家族かぞくごす時間じかんつくるようにする。
Vào ngày nghỉ, tôi cố gắng dành thời gian cho gia đình.
まえに、明日あした準備じゅんびをしておくようにする。
Tôi cố gắng chuẩn bị cho ngày mai trước khi đi ngủ.
電車でんしゃなかでは、ほんむようにする。
Khi ở trên tàu điện, tôi cố gắng đọc sách.
相手あいてはなすようにする。
Tôi cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
つね笑顔えがおでいるようにする。
Tôi cố gắng luôn mỉm cười.
新聞しんぶんんで、社会しゃかい出来事できごとるようにする。
Tôi cố gắng đọc báo để biết các sự kiện xã hội.
そとからかえったら、かなら手洗てあらい・うがいをするようにする。
Sau khi từ ngoài về, tôi cố gắng luôn rửa tay và súc miệng.
ひと悪口わるぐちわないようにする。
Tôi cố gắng không nói xấu người khác.
ポジティブな言葉ことば使つかうようにする。
Tôi cố gắng sử dụng những lời lẽ tích cực.
あたらしいことに挑戦ちょうせんするようにする。
Tôi cố gắng thử thách bản thân với những điều mới.
週末しゅうまつには、趣味しゅみ時間じかんつようにする。
Vào cuối tuần, tôi cố gắng dành thời gian cho sở thích.
健康診断けんこうしんだんは、毎年受まいとしうけるようにする。
Tôi cố gắng đi khám sức khỏe định kỳ hàng năm.
むずかしいほんでも、最後さいごまでむようにする。
Dù là sách khó, tôi cũng cố gắng đọc cho đến hết.
自分じぶん意見いけんをはっきりうようにする。
Tôi cố gắng nói rõ ràng ý kiến của mình.
毎食後まいしょくご食器しょっき自分じぶんあらうようにする。
Sau mỗi bữa ăn, tôi cố gắng tự mình rửa bát đĩa.
ゴミの分別ぶんべつをきちんとするようにする。
Tôi cố gắng phân loại rác cẩn thận.
電気でんきはこまめにすようにする。
Tôi cố gắng tắt đèn thường xuyên khi không cần thiết.
相手あいて立場たちばってかんがえるようにする。
Tôi cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.
一日一回いちにちいっかいは、大笑おおわらいするようにする。
Tôi cố gắng cười thật to ít nhất một lần mỗi ngày.
日記にっきをつけて、一日いちにちかえるようにする。
Tôi cố gắng viết nhật ký và nhìn lại một ngày đã qua.
バランスの食事しょくじるようにする。
Tôi cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.
毎朝まいあさ体温たいおんはかるようにする。
Tôi cố gắng đo nhiệt độ cơ thể mỗi sáng.
ひとったら、自分じぶんから挨拶あいさつするようにする。
Khi gặp người khác, tôi cố gắng chủ động chào hỏi.
物事ものごとは、客観的きゃっかんてきるようにする。
Tôi cố gắng nhìn nhận sự việc một cách khách quan.
いとおもった映画えいがほんは、ひとすすめるようにする。
Những bộ phim hay cuốn sách tôi thấy hay, tôi cố gắng giới thiệu cho người khác.
間違まちがえたら、素直すなおあやまるようにする。
Nếu làm sai, tôi cố gắng thành thật xin lỗi.
すくなくとも一年いちねん一回いっかいは、旅行りょこうくようにする。
Tôi cố gắng đi du lịch ít nhất một lần mỗi năm.
相手あいてめる言葉ことばくちにするようにする。
Tôi cố gắng nói những lời khen ngợi đối phương.
つねまな姿勢しせいつのようにする。
Tôi cố gắng luôn giữ thái độ học hỏi.
エスカレーターでは、あるかないようにする。
Ở thang cuốn, tôi cố gắng không đi bộ.
仕事しごとのメールは、24時間以内じかんいない返信へんしんするようにする。
Email công việc, tôi cố gắng trả lời trong vòng 24 giờ.
毎朝まいあさ目標もくひょう確認かくにんするようにする。
Tôi cố gắng xác nhận mục tiêu mỗi sáng.
就寝一時間前しゅうしんいちじかんまえには、スマートフォンをないようにする。
Tôi cố gắng không xem điện thoại thông minh một tiếng trước khi đi ngủ.
昼休みひるやすみには、すこ散歩さんぽするようにする。
Vào giờ nghỉ trưa, tôi cố gắng đi dạo một chút.
丁寧ていねい言葉遣ことばづかいをこころがけるようにする。
Tôi cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.
四季しきうつわりをかんじるようにする。
Tôi cố gắng cảm nhận sự thay đổi của bốn mùa.
プレゼンでは、自信じしんってはなすようにする。
Khi thuyết trình, tôi cố gắng nói một cách tự tin.
つね平常心へいじょうしんたもつようにする。
Tôi cố gắng luôn giữ bình tĩnh.
をきれいにくようにする。
Tôi cố gắng viết chữ đẹp.
一日いちにちわりに、お風呂ふろにゆっくりかるようにする。
Vào cuối ngày, tôi cố gắng ngâm mình thư giãn trong bồn tắm.
地域ちいきのイベントには、積極的せっきょくてき参加さんかするようにする。
Tôi cố gắng tham gia tích cực vào các sự kiện của địa phương.
とおくに両親りょうしんには、定期的ていきてき連絡れんらくるようにする。
Tôi cố gắng liên lạc thường xuyên với bố mẹ sống ở xa.
背筋せすじばしてあるくようにする。
Tôi cố gắng đi thẳng lưng.
姿勢しせいたもつようにする。
Tôi cố gắng giữ tư thế tốt.
時間じかんがあるときは、自炊じすいするようにする。
Khi có thời gian, tôi cố gắng tự nấu ăn.
映画えいがは、字幕じまくるようにする。
Phim thì tôi cố gắng xem có phụ đề.
家事かじは、夫婦ふうふ分担ぶんたんするようにする。
Việc nhà thì vợ chồng tôi cố gắng phân chia cùng làm.
毎月一冊まいつきいっさつは、ほんむようにする。
Tôi cố gắng đọc ít nhất một cuốn sách mỗi tháng.
ちいさなことでも、目標もくひょうてて達成たっせいするようにする。
Dù là việc nhỏ, tôi cũng cố gắng đặt mục tiêu và hoàn thành nó.
自分じぶん感情かんじょうをコントロールするようにする。
Tôi cố gắng kiểm soát cảm xúc của bản thân.
噂話うわさばなしには、くわわらないようにする。
Tôi cố gắng không tham gia vào chuyện ngồi lê đôi mách.
相手あいて文化ぶんか尊重そんちょうするようにする。
Tôi cố gắng tôn trọng văn hóa của đối phương.
ちいさな成功体験せいこうたいけんかさねるようにする。
Tôi cố gắng tích lũy những trải nghiệm thành công nhỏ.
つね最悪さいあく事態じたい想定そうていしておくようにする。
Tôi cố gắng luôn lường trước tình huống xấu nhất.
自然しぜん機会きかいつくるようにする。
Tôi cố gắng tạo cơ hội tiếp xúc với thiên nhiên.
自分じぶん限界げんかいるようにする。
Tôi cố gắng biết giới hạn của bản thân.
物事ものごと多角的たかくてきるようにする。
Tôi cố gắng nhìn nhận sự việc từ nhiều góc độ.
つね感謝かんしゃ気持きもちをわすれないようにする。
Tôi cố gắng luôn không quên lòng biết ơn.
自分じぶん直感ちょっかんしんじるようにする。
Tôi cố gắng tin vào trực giác của mình.
睡眠時間すいみんじかん7時間ななじかん確保かくほするようにする。
Tôi cố gắng đảm bảo ngủ đủ 7 tiếng.
毎日まいにちかがみ自分じぶん顔色かおいろをチェックするようにする。
Tôi cố gắng kiểm tra sắc mặt của mình trong gương mỗi ngày.
ひとなにかをたのむときは、明確めいかくつたえるようにする。
Khi nhờ ai đó việc gì, tôi cố gắng truyền đạt rõ ràng.
ものまえに、リストをつくるようにする。
Trước khi đi mua sắm, tôi cố gắng lập danh sách.
深呼吸しんこきゅうして、リラックスする時間じかんつくるようにする。
Tôi cố gắng dành thời gian hít thở sâu và thư giãn.
自分じぶんつよみとよわみを理解りかいするようにする。
Tôi cố gắng hiểu điểm mạnh và điểm yếu của bản thân.
他人生たにん成功せいこう素直すなおよろこべるようにする。
Tôi cố gắng có thể vui mừng một cách chân thành trước thành công của người khác.
音楽おんがくいて、こころかせるようにする。
Tôi cố gắng nghe nhạc để tĩnh tâm.
自分じぶんにご褒美ほうびをあげるようにする。
Tôi cố gắng tự thưởng cho bản thân.
つね優先順位ゆうせんじゅんいかんがえて行動こうどうするようにする。
Tôi cố gắng luôn suy nghĩ về thứ tự ưu tiên rồi mới hành động.
計画的けいかくてき物事ものごとすすめるようにする。
Tôi cố gắng tiến hành mọi việc một cách có kế hoạch.
過去かこ失敗しっぱいからまなぶようにする。
Tôi cố gắng học hỏi từ những thất bại trong quá khứ.
ゆめ目標もくひょうかみすようにする。
Tôi cố gắng viết ra giấy những ước mơ và mục tiêu.
自分じぶん意見いけん事実じじつ区別くべつしてはなすようにする。
Tôi cố gắng phân biệt ý kiến cá nhân và sự thật khi nói.
相手あいてうやま気持きもちをわすれないようにする。
Tôi cố gắng không quên lòng kính trọng đối phương.
自分じぶんからだ対話たいわするようにする。
Tôi cố gắng "đối thoại" với cơ thể mình (lắng nghe cơ thể).
毎日まいにちそら見上みあげるようにする。
Tôi cố gắng ngước nhìn bầu trời mỗi ngày.
謙虚けんきょ気持きもちをわすれないようにする。
Tôi cố gắng không quên sự khiêm tốn.
自分じぶん人生じんせいあいするようにする。
Tôi cố gắng yêu cuộc sống của chính mình.
一日一日いちにちいちにち大切たいせつきるようにする。
Tôi cố gắng sống trân trọng từng ngày.
夜遅よおそくまで、テレビをないようにする。
Tôi cố gắng không xem TV đến khuya.
あまいものは、ぎないようにする。
Đồ ngọt thì tôi cố gắng không ăn quá nhiều.
会議中かいぎちゅうに、居眠いねむりしないようにする。
Trong lúc họp, tôi cố gắng không ngủ gật.
ひとまえで、悪口わるぐちわないようにする。
Tôi cố gắng không nói xấu người khác trước mặt họ.
大事だいじ約束やくそくは、わすれないようにする。
Những lời hứa/cuộc hẹn quan trọng, tôi cố gắng không quên.
無駄遣むだづかいをしないようにする。
Tôi cố gắng không lãng phí tiền bạc.
夜中よなかに、ラーメンをべないようにする。
Tôi cố gắng không ăn mì ramen vào giữa đêm.
他人たにん自分じぶんくらべないようにする。
Tôi cố gắng không so sánh bản thân với người khác.
すぐにカッとならないようにする。
Tôi cố gắng không nổi nóng ngay lập tức.
仕事しごといえかえらないようにする。
Tôi cố gắng không mang việc về nhà.
スマートフォンを使つかぎないようにする。
Tôi cố gắng không sử dụng điện thoại thông minh quá nhiều.
かいで、みすぎないようにする。
Ở các buổi nhậu, tôi cố gắng không uống quá nhiều.
結論けつろんいそぎすぎないようにする。
Tôi cố gắng không vội vàng đưa ra kết luận.
ものきらいをしないようにする。
Tôi cố gắng không kén chọn đồ ăn.
ひと秘密ひみつは、らさないようにする。
Bí mật của người khác, tôi cố gắng không tiết lộ.
おな間違まちがいをかえさないようにする。
Tôi cố gắng không lặp lại sai lầm tương tự.
大事だいじなものを、なくさないようにする。
Những đồ quan trọng, tôi cố gắng không làm mất.
電車でんしゃで、大声おおごえはなさないようにする。
Trên tàu điện, tôi cố gắng không nói chuyện lớn tiếng.
風邪かぜをひかないようにする。
Tôi cố gắng không để bị cảm lạnh.
授業中じゅぎょうちゅう私語しごはしないようにする。
Trong giờ học, tôi cố gắng không nói chuyện riêng.
猫背ねこぜにならないようにする。
Tôi cố gắng không bị gù lưng.
もののこさないようにする。
Tôi cố gắng không để thừa thức ăn.
ひと外見がいけん判断はんだんしないようにする。
Tôi cố gắng không đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
ネガティブなことばかりかんがえないようにする。
Tôi cố gắng không chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.
遅刻ちこくしないようにする。
Tôi cố gắng không đi trễ.
衝動買しょうどうがいをしないようにする。
Tôi cố gắng không mua sắm bốc đồng.
他人たにん邪魔じゃまをしないようにする。
Tôi cố gắng không làm phiền người khác.
すぐにあきらめないようにする。
Tôi cố gắng không bỏ cuộc ngay lập tức.
ひとのせいにはしないようにする。
Tôi cố gắng không đổ lỗi cho người khác.
暴飲暴食ぼういんぼうしょくはしないようにする。
Tôi cố gắng không ăn uống quá độ.
夜更よふかしをしないようにする。
Tôi cố gắng không thức khuya.
かさわすれないようにする。
Tôi cố gắng không để quên ô.
感情的かんじょうてきはなさないようにする。
Tôi cố gắng không nói chuyện theo cảm tính.
SNSすぎないようにする。
Tôi cố gắng không xem mạng xã hội quá nhiều.
一人ひとりかかまないようにする。
Tôi cố gắng không ôm đồm mọi việc một mình.
噂話うわさばなしを、うのみにしないようにする。
Chuyện tầm phào, tôi cố gắng không tin ngay.
相手あいてはなしをさえぎらないようにする。
Tôi cố gắng không ngắt lời đối phương.
完璧かんぺきもとめすぎないようにする。
Tôi cố gắng không yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
ギャンブルにはさないようにする。
Tôi cố gắng không dính vào cờ bạc.
ったかぶりはしないようにする。
Tôi cố gắng không tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.
ドアは、しずかにめるようにする。
Cửa thì tôi cố gắng đóng nhẹ nhàng.
公共こうきょうで、さわがないようにする。
Ở nơi công cộng, tôi cố gắng không làm ồn.
りたものは、すぐにかえすようにする。
Đồ đã mượn, tôi cố gắng trả lại ngay.
からだやさないようにする。
Tôi cố gắng không để cơ thể bị lạnh.
無理むりをしすぎないようにする。
Tôi cố gắng không làm việc quá sức.
自分じぶん価値観かちかんを、他人たにんけないようにする。
Tôi cố gắng không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
議論ぎろん途中とちゅうで、はなしをそらさないようにする。
Giữa lúc tranh luận, tôi cố gắng không đánh trống lảng.
偏見へんけんたないようにする。
Tôi cố gắng không có thành kiến.
物事ものごと先延さきのばしにしないようにする。
Tôi cố gắng không trì hoãn công việc.
安易あんいに、ひとにおかねさないようにする。
Tôi cố gắng không dễ dàng cho người khác vay tiền.
 
 
 
 
 

 

明日あしたは、絶対ぜったい遅刻ちこくしないようにしてください。
Ngày mai, xin hãy cố gắng tuyệt đối không được đi trễ.
会議かいぎ資料しりょうは、明日あしたまでにんでおくようにしてください。
Tài liệu cuộc họp, xin hãy cố gắng đọc trước cho đến ngày mai.
部屋へやるときは、電気でんきすようにしてください。
Khi ra khỏi phòng, xin hãy cố gắng tắt đèn.
大事だいじ書類しょるいなので、なくさないようにしてください。
Vì là tài liệu quan trọng nên xin hãy cố gắng đừng làm mất.
このけんは、他言たごんしないようにしてください。
Vụ việc này, xin hãy cố gắng không nói cho người khác biết.
もっとおおきなこえはなすようにしてください。
Xin hãy cố gắng nói to hơn.
期限きげんは、かならまもるようにしてください。
Hạn chót, xin hãy cố gắng (đảm bảo) tuân thủ.
廊下ろうかは、はしらないようにしてください。
Ở hành lang, xin hãy cố gắng không chạy.
質問しつもんがあるひとは、げるようにしてください。
Ai có câu hỏi, xin hãy cố gắng giơ tay.
つぎからは、このようなミスがないようにしてください。
Từ lần sau, xin hãy cố gắng để không xảy ra lỗi như thế này nữa.
健康けんこうのため、もっと運動うんどうするようにしてください。
Vì sức khỏe, xin hãy cố gắng vận động nhiều hơn.
レポートは、指定していされた形式けいしき提出ていしゅつするようにしてください。
Bài báo cáo, xin hãy cố gắng nộp theo định dạng đã được chỉ định.
くすりは、食後しょくごむようにしてください。
Thuốc, xin hãy cố gắng uống sau bữa ăn.
危険きけん場所ばしょには、ちかづかないようにしてください。
Những nơi nguy hiểm, xin hãy cố gắng không lại gần.
ゴミは、ゴミばこてるようにしてください。
Rác, xin hãy cố gắng vứt vào thùng rác.
からないままにせず、質問しつもんするようにしてください。
Đừng để không hiểu, xin hãy cố gắng đặt câu hỏi.
もっとまわりを行動こうどうするようにしてください。
Xin hãy cố gắng quan sát xung quanh nhiều hơn rồi hẵng hành động.
駐車場ちゅうしゃじょうでは、前向まえむきに駐車ちゅうしゃするようにしてください。
Ở bãi đỗ xe, xin hãy cố gắng đỗ xe theo hướng đầu xe vào trong.
図書館としょかんでは、しずかにするようにしてください。
Ở thư viện, xin hãy cố gắng giữ yên lặng.
個人情報こじんじょうほうは、むやみにおしえないようにしてください。
Thông tin cá nhân, xin hãy cố gắng không tùy tiện cho người khác biết.
変更へんこうがあった場合ばあいは、すみやかに報告ほうこくするようにしてください。
Nếu có thay đổi, xin hãy cố gắng báo cáo nhanh chóng.
体調たいちょうわるいときは、無理むりをしないようにしてください。
Khi thấy không khỏe, xin hãy cố gắng đừng gắng sức quá.
相手あいて不快ふかいおもうような発言げんは、しないようにしてください。
Những phát ngôn khiến đối phương khó chịu, xin hãy cố gắng không nói ra.
説明書せつめいしょをよくんでから、使つかうようにしてください。
Sau khi đọc kỹ sách hướng dẫn, xin hãy cố gắng mới sử dụng.
作業中さぎょうちゅうは、安全あんぜん十分じゅうぶん注意ちゅういするようにしてください。
Trong khi làm việc, xin hãy cố gắng chú ý đầy đủ đến an toàn.
このけんについては、部長ぶちょう許可きょかるようにしてください。
Về vấn đề này, xin hãy cố gắng xin phép trưởng phòng.
わすものがないか、最後さいご確認かくにんするようにしてください。
Xin hãy cố gắng kiểm tra lại lần cuối xem có quên đồ gì không.
もっといて行動こうどうするようにしてください。
Xin hãy cố gắng hành động bình tĩnh hơn.
アポイントなしで、訪問ほうもんしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không đến thăm mà không có hẹn trước.
もっと責任感せきにんかんつようにしてください。
Xin hãy cố gắng có trách nhiệm hơn.
提出ていしゅつするまえに、誤字脱字ごじだつじがないか確認かくにんするようにしてください。
Trước khi nộp, xin hãy cố gắng kiểm tra xem có lỗi chính tả hay thiếu sót không.
ほかひと迷惑めいわくにならないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không làm phiền người khác.
貴重品きちょうひんは、ロッカーにれるようにしてください。
Đồ quý giá, xin hãy cố gắng cho vào tủ khóa.
喫煙きつえんは、指定していされた場所ばしょでするようにしてください。
Việc hút thuốc, xin hãy cố gắng thực hiện ở những nơi được chỉ định.
勝手かって判断はんだんで、行動こうどうしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không hành động theo phán đoán tùy tiện của bản thân.
もっと視野しやひろつようにしてください。
Xin hãy cố gắng có tầm nhìn rộng hơn.
緊急時きんきゅうじ以外いがいは、この電話でんわ使つかわないようにしてください。
Ngoài trường hợp khẩn cấp, xin hãy cố gắng không sử dụng điện thoại này.
施設内しせつないでは、撮影さつえいしないようにしてください。
Trong cơ sở này, xin hãy cố gắng không chụp ảnh.
もっと計画的けいかくてき勉強べんきょうするようにしてください。
Xin hãy cố gắng học tập có kế hoạch hơn.
結論けつろんまえに、すべての選択肢せんたくし検討けんとうするようにしてください。
Trước khi đưa ra kết luận, xin hãy cố gắng xem xét tất cả các lựa chọn.
作業さぎょうわったら、後片付あとかたづけをするようにしてください。
Sau khi làm việc xong, xin hãy cố gắng dọn dẹp.
かねは、きちんと管理かんりするようにしてください。
Tiền bạc, xin hãy cố gắng quản lý cẩn thận.
悪天候あくてんこうは、外出がいしゅつひかえるようにしてください。
Vào những ngày thời tiết xấu, xin hãy cố gắng hạn chế ra ngoài.
もっと自分じぶん行動こうどう責任せきにんつようにしてください。
Xin hãy cố gắng có trách nhiệm hơn với hành động của mình.
はないで、解決かいけつするようにしてください。
Xin hãy cố gắng giải quyết bằng cách thảo luận.
展示物てんじぶつには、さわらないようにしてください。
Các vật trưng bày, xin hãy cố gắng không chạm vào.
疑問点ぎもんてんは、そののうちに解決かいけつするようにしてください。
Những điểm nghi vấn, xin hãy cố gắng giải quyết trong ngày.
ひとはなしは、最後さいごまでくようにしてください。
Chuyện của người khác, xin hãy cố gắng lắng nghe cho đến hết.
エレベーターがんでいるときは、階段かいだん使つかうようにしてください。
Khi thang máy đông, xin hãy cố gắng sử dụng cầu thang bộ.
これからも、健康けんこうをつけるようにしてください。
Từ nay về sau cũng xin hãy cố gắng chú ý đến sức khỏe.
 
 
 
 
 

 

健康けんこうのために、毎日野菜まいにちやさいをたくさんべるようにしている。
Vì sức khỏe, tôi luôn cố gắng ăn nhiều rau mỗi ngày.
最近さいきん11にはるようにしている。
Gần đây, tôi đang cố gắng đi ngủ vào lúc 11 giờ đêm.
できるだけエレベーターではなく階段かいdan使つかうようにしている。
Tôi luôn cố gắng sử dụng cầu thang bộ thay vì thang máy nhiều nhất có thể.
毎朝まいあさ、30分間ぷんかんジョギングをするようにしている。
Tôi luôn cố gắng chạy bộ 30 phút mỗi sáng.
まえかならずストレッチをするようにしている。
Tôi luôn cố gắng đảm bảo tập giãn cơ trước khi đi ngủ.
仕事しごとからないことがあれば、すぐに質問しつもんするようにしている。
Nếu có điều gì không hiểu trong công việc, tôi luôn cố gắng hỏi ngay lập tức.
ひとはなし最後さいごまで、あいづちをちながらくようにしている。
Tôi luôn cố gắng lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết, vừa nghe vừa gật gù.
毎日まいにちすこしでもいいからほんむようにしている。
Tôi luôn cố gắng đọc sách mỗi ngày, dù chỉ một chút cũng được.
会議かいぎでは、自分じぶん意見いけん積極的せっきょくてきうようにしている。
Trong các cuộc họp, tôi luôn cố gắng nói ra ý kiến của mình một cách tích cực.
ひといところをつけて、めるようにしている。
Tôi luôn cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác và khen ngợi họ.
感謝かんしゃ気持きもちは、そののうちに言葉ことばつたえるようにしている。
Lòng biết ơn thì tôi luôn cố gắng diễn đạt bằng lời nói ngay trong ngày.
かけるまえには、かならもとかぎ確認かくにんするようにしている。
Trước khi ra ngoài, tôi luôn cố gắng đảm bảo kiểm tra nguồn lửa và khóa cửa.
環境かんきょうのために、マイボトルをあるくようにしている。
Vì môi trường, tôi luôn cố gắng mang theo bình nước cá nhân.
夏場なつばは、こまめに水分すいぶんるようにしている。
Vào mùa hè, tôi luôn cố gắng uống nước thường xuyên.
部屋へやは、つね整理整頓せいりせいとんしておくようにしている。
Phòng ốc thì tôi luôn cố gắng giữ gìn ngăn nắp, gọn gàng.
こまっているひとかけたら、こえをかけるようにしている。
Nếu thấy ai đó gặp khó khăn, tôi luôn cố gắng bắt chuyện hỏi han.
毎月まいつき給料きゅうりょう一部いちぶ貯金ちょきんするようにしている。
Tôi luôn cố gắng tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.
休日きゅうじつは、なるべく家族かぞくごす時間じかんつくるようにしている。
Vào ngày nghỉ, tôi luôn cố gắng hết sức để dành thời gian cho gia đình.
相手あいてて、はっきりとはなすようにしている。
Tôi luôn cố gắng nhìn vào mắt đối phương và nói chuyện rõ ràng.
できるだけ笑顔えがおでいるようにしている。
Tôi luôn cố gắng mỉm cười nhiều nhất có thể.
朝食ちょうしょくは、かならべるようにしている。
Bữa sáng thì tôi luôn cố gắng đảm bảo ăn.
そとからかえったら、すぐに手洗てあらいとうがいをするようにしている。
Sau khi từ ngoài về, tôi luôn cố gắng rửa tay và súc miệng ngay lập tức.
つねにポジティブな言葉ことばえらぶようにしている。
Tôi luôn cố gắng chọn những lời lẽ tích cực.
あたらしいことには、おそれずに挑戦ちょうせんするようにしている。
Với những điều mới, tôi luôn cố gắng thử thách bản thân mà không sợ hãi.
週末しゅうまつには、趣味しゅみ没頭ぼっとうする時間じかんつくるようにしている。
Vào cuối tuần, tôi luôn cố gắng dành thời gian để đắm mình vào sở thích.
健康診断けんこうしんだんは、かさず毎年受まいとしうけるようにしている。
Khám sức khỏe định kỳ thì tôi luôn cố gắng đi khám hàng năm không bỏ sót.
自分じぶん意見いけんまえに、一度相手いちどあいて立場たちばになってかんがえるようにしている。
Trước khi nói ra ý kiến của mình, tôi luôn cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.
ゴミは、きちんと分別ぶんべつしてすようにしている。
Rác thì tôi luôn cố gắng phân loại cẩn thận rồi mới vứt.
使つかわない電気でんきは、こまめにすようにしている。
Điện không dùng đến thì tôi luôn cố gắng tắt thường xuyên.
一日の終いちにちのおわりには、日記にっきをつけて自分じぶんかえるようにしている。
Vào cuối ngày, tôi luôn cố gắng viết nhật ký và nhìn lại bản thân.
バランスのれた食事しょくじこころがけるようにしている。
Tôi luôn cố gắng chú ý đến việc ăn uống cân bằng.
ひとったら、自分じぶんから元気げんき挨拶あいさつするようにしている。
Khi gặp người khác, tôi luôn cố gắng chủ động chào hỏi một cách vui vẻ.
どんなことでも、まずは客観的きゃっかんてき事実じじつるようにしている。
Dù là chuyện gì, trước hết tôi luôn cố gắng nhìn nhận sự thật một cách khách quan.
間違まちがえたときは、素直すなおみとめてあやまるようにしている。
Khi làm sai, tôi luôn cố gắng thành thật thừa nhận lỗi và xin lỗi.
すくなくともとし一度いちどは、海外旅行かいがいりょこうくようにしている。
Ít nhất mỗi năm một lần, tôi luôn cố gắng đi du lịch nước ngoài.
仕事しごとのメールには、なるべくはや返信へんしんするようにしている。
Email công việc thì tôi luôn cố gắng trả lời sớm nhất có thể.
就寝前しゅうしんまえ一時間いちじかんは、スマートフォンをないようにしている。
Một tiếng trước khi đi ngủ, tôi luôn cố gắng không xem điện thoại thông minh.
昼休みひるやすみには、オフィスのまわりをすこあるくようにしている。
Vào giờ nghỉ trưa, tôi luôn cố gắng đi bộ một chút quanh văn phòng.
ひとはなすときは、丁寧ていねい言葉遣ことばづかいをこころがけるようにしている。
Khi nói chuyện với người khác, tôi luôn cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.
プレゼンでは、自信じしんって堂々どうどうはなすようにしている。
Khi thuyết trình, tôi luôn cố gắng nói một cách tự tin và đàng hoàng.
つね平常心へいじょうしんたもち、冷静れいせい対応たいおうするようにしている。
Tôi luôn cố gắng luôn giữ bình tĩnh và ứng phó một cách điềm tĩnh.
は、できるだけきれいにくようにしている。
Chữ viết thì tôi luôn cố gắng viết đẹp nhất có thể.
風呂ふろには、ゆっくりかってつかれをるようにしている。
Bồn tắm thì tôi luôn cố gắng ngâm mình thư giãn để giải tỏa mệt mỏi.
地域ちいきのイベントには、時間じかんゆるかぎ参加さんかするようにしている。
Các sự kiện của địa phương thì tôi luôn cố gắng tham gia trong chừng mực thời gian cho phép.
とおくに両親りょうしんには、しゅう一度いちど電話でんわするようにしている。
Bố mẹ sống ở xa thì tôi luôn cố gắng gọi điện ít nhất một lần mỗi tuần.
あるくときは、背筋せすじばすようにしている。
Khi đi bộ, tôi luôn cố gắng giữ thẳng lưng.
時間じかんがあるときは、できるだけ自炊じすいするようにしている。
Khi có thời gian, tôi luôn cố gắng tự nấu ăn nhiều nhất có thể.
家事かじは、夫婦ふうふ協力きょうりょくしてやるようにしている。
Việc nhà thì vợ chồng tôi luôn cố gắng hợp tác cùng làm.
毎月まいつき目標もくひょうてて、それにかって努力どりょくするようにしている。
Mỗi tháng, tôi luôn cố gắng đặt ra mục tiêu và nỗ lực hướng tới đó.
自分じぶん感情かんじょうを、うまくコントロールするようにしている。
Tôi luôn cố gắng kiểm soát tốt cảm xúc của bản thân.
相手あいて文化ぶんか価値観かちかん尊重そんちょうするようにしている。
Tôi luôn cố gắng tôn trọng văn hóa và giá trị quan của đối phương.
ちいさな成功体験せいこうたいけんを、自分じぶんなかかさねていくようにしている。
Tôi luôn cố gắng tích lũy những trải nghiệm thành công nhỏ cho bản thân.
つね最悪さいあく事態じたい想定そうていして、準備じゅんびするようにしている。
Tôi luôn cố gắng lường trước tình huống xấu nhất và chuẩn bị.
定期的に自然ていきてきにしぜん機会きかいつくるようにしている。
Tôi luôn cố gắng tạo cơ hội tiếp xúc với thiên nhiên một cách định kỳ.
どんな相手あいてたいしても、敬意けいいはらうようにしている。
Đối với bất kỳ ai, tôi luôn cố gắng tỏ lòng kính trọng.
自分じぶん直感ちょっかんしんじて、行動こうどうするようにしている。
Tôi luôn cố gắng tin vào trực giác của mình và hành động.
睡眠時間すいみんじかんは、最低さいていでも6時間じかん確保かくほするようにしている。
Thời gian ngủ, tôi luôn cố gắng đảm bảo ít nhất 6 tiếng.
ものくときは、事前じぜんにリストをつくるようにしている。
Khi đi mua sắm, tôi luôn cố gắng lập danh sách trước.
1時間じかん一度いちどは、せきってからだうごかすようにしている。
Mỗi tiếng một lần, tôi luôn cố gắng đứng dậy khỏi ghế và vận động cơ thể.
自分じぶんつよみとよわみを、客観的きゃっかんてき分析ぶんせきするようにしている。
Tôi luôn cố gắng phân tích điểm mạnh và điểm yếu của bản thân một cách khách quan.
他人たにん成功せいこうを、こころからよろこべるようにしている。
Tôi luôn cố gắng có thể vui mừng từ đáy lòng trước thành công của người khác.
つかれたときは、きな音楽おんがくいてリラックスするようにしている。
Khi mệt mỏi, tôi luôn cố gắng nghe nhạc yêu thích để thư giãn.
頑張がんばったしゅう週末しゅうまつは、自分じぶんにご褒美ほうびをあげるようにしている。
Vào cuối tuần của một tuần đã nỗ lực, tôi luôn cố gắng tự thưởng cho bản thân.
仕事しごとでは、つね優先順位ゆうせんじゅんいをつけてむようにしている。
Trong công việc, tôi luôn cố gắng luôn đặt thứ tự ưu tiên rồi mới làm.
計画的けいかくてき物事ものごとすすめ、はやはやめに行動こうどうするようにしている。
Tôi luôn cố gắng tiến hành mọi việc có kế hoạch và hành động sớm.
過去かこ失敗しっぱいから、なにかをまなぶようにしている。
Từ những thất bại trong quá khứ, tôi luôn cố gắng học hỏi điều gì đó.
ゆめ目標もくひょうを、ひとはなすようにしている。
Những ước mơ hay mục tiêu, tôi luôn cố gắng nói ra với mọi người.
自分じぶん意見いけん事実じじつは、明確めいかく区別くべつしてはなすようにしている。
Ý kiến cá nhân và sự thật thì tôi luôn cố gắng phân biệt rõ ràng khi nói.
毎日まいにちそら見上みあげて、季節きせつうつわりをかんじるようにしている。
Mỗi ngày, tôi luôn cố gắng ngước nhìn bầu trời và cảm nhận sự thay đổi của mùa.
どんなときも、謙虚けんきょ気持きもちをわすれないようにしている。
Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, tôi luôn cố gắng không quên sự khiêm tốn.
自分じぶんからだこころこえに、みみかたむけるようにしている。
Tôi luôn cố gắng lắng nghe tiếng nói của cơ thể và tâm hồn mình.
むずかしいとかんじることでも、まずはやってみるようにしている。
Dù là việc cảm thấy khó khăn, trước hết tôi luôn cố gắng làm thử.
議論ぎろんでは、感情的かんじょうてきにならず論理的ろんりてきはなすようにしている。
Khi tranh luận, tôi luôn cố gắng không bị cảm tính chi phối và nói chuyện logic.
世話せわになったひとには、お礼状れいじょうくようにしている。
Với những người đã giúp đỡ mình, tôi luôn cố gắng viết thư cảm ơn.
あたらしい場所ばしょには、積極的せっきょくてきあしはこぶようにしている。
Những địa điểm mới thì tôi luôn cố gắng tích cực đặt chân đến.
どんな仕事しごとでも、たのしむ工夫くふうをするようにしている。
Dù là công việc gì, tôi luôn cố gắng tìm cách để tận hưởng nó.
一日の始いちにちのはじまりに、今日きょうのタスクをリストアップするようにしている。
Vào đầu ngày, tôi luôn cố gắng liệt kê các công việc cần làm trong ngày.
ひとにおすすめされたほん映画えいがは、とりあえずためすようにしている。
Những cuốn sách hay bộ phim được giới thiệu, tôi luôn cố gắng thử đọc hoặc xem.
ものてるときは、「ありがとう」とうようにしている。
Khi vứt đồ, tôi luôn cố gắng nói "Cảm ơn".
自分じぶん判断基準はんだんきじゅんを、つねにアップデートするようにしている。
Tiêu chuẩn phán đoán của bản thân, tôi luôn cố gắng cập nhật liên tục.
満員電車まんいんでんしゃでは、リュックをまえかかえるようにしている。
Trên tàu điện đông người, tôi luôn cố gắng ôm ba lô ra phía trước.
コンビニでも、店員てんいんさんにおれいうようにしている。
Ngay cả ở cửa hàng tiện lợi, tôi luôn cố gắng nói lời cảm ơn với nhân viên.
つかれているときこそ、かる運動うんどうをするようにしている。
Chính những lúc mệt mỏi, tôi lại cố gắng vận động nhẹ nhàng.
専門外せんもんがいのことでも、アンテナをるようにしている。
Ngay cả những việc ngoài chuyên môn, tôi luôn cố gắng nắm bắt thông tin.
問題もんだいきたときは、原因げんいん徹底的てっていてき分析ぶんせきするようにしている。
Khi có vấn đề xảy ra, tôi luôn cố gắng phân tích triệt để nguyên nhân.
ひとるときは、すこはやめにくようにしている。
Khi gặp người khác, tôi luôn cố gắng đến sớm một chút.
かねは、使つかまえ本当ほんとう必要ひつよう一度考いちどかんがえるようにしている。
Tiền bạc thì trước khi tiêu, tôi luôn cố gắng suy nghĩ xem có thực sự cần thiết không.
家族かぞく誕生日たんじょうび記念日きねんびは、かならいわうようにしている。
Sinh nhật hay ngày kỷ niệm của gia đình, tôi luôn cố gắng đảm bảo tổ chức ăn mừng.
アイデアがかんだら、すぐにメモをるようにしている。
Nếu có ý tưởng nảy ra, tôi luôn cố gắng ghi chú lại ngay lập tức.
どんな相手あいてからでも、なにかをまなぼうという姿勢しせいでいるようにしている。
Từ bất kỳ ai, tôi luôn cố gắng giữ thái độ muốn học hỏi điều gì đó.
自分じぶん意見いけん固執こしつせず、柔軟じゅうなんかんがえるようにしている。
Tôi luôn cố gắng không cố chấp với ý kiến của mình và suy nghĩ linh hoạt.
かげ努力どりょくして、結果けっかしめすようにしている。
Tôi luôn cố gắng nỗ lực âm thầm và thể hiện bằng kết quả.
伝統文化でんとうぶんかれる機会きかいを、意識的いしきてきつくるようにしている。
Tôi luôn cố gắng tạo cơ hội tiếp xúc với văn hóa truyền thống.
むずかしい言葉ことばは、かりやすい言葉ことばえて説明せつめいするようにしている。
Những từ khó, tôi luôn cố gắng thay thế bằng từ dễ hiểu để giải thích.
つねあたらしいスキルをにつけるようにしている。
Tôi luôn cố gắng không ngừng học hỏi kỹ năng mới.
自分じぶん仕事しごとに、ほこりをつようにしている。
Tôi luôn cố gắng tự hào về công việc của mình.
自分じぶん間違いまちがいは、すぐにみとめるようにしている。
Lỗi sai của bản thân, tôi luôn cố gắng thừa nhận ngay lập tức.
どんなにちいさな約束やくそくでも、まもるようにしている。
Dù là lời hứa nhỏ đến đâu, tôi luôn cố gắng giữ lời.
他人たにん時間じかん尊重そんちょうするようにしている。
Tôi luôn cố gắng tôn trọng thời gian của người khác.
一日一日いちにちいちにちを、後悔こうかいしないようにきるようにしている。
Tôi luôn cố gắng sống mỗi ngày sao cho không phải hối tiếc.

ネガティブな行動こうどう回避かいひ

健康けんこうのために、夜遅よおそくまできていることはしないようにしている。
Vì sức khỏe, tôi luôn cố gắng không thức khuya.
ダイエットちゅうなので、あまいものはぎないようにしている。
Vì đang ăn kiêng nên tôi luôn cố gắng không ăn quá nhiều đồ ngọt.
会議かいぎ集中しゅうちゅうするために、スマートフォンは見ないようにしている。
Để tập trung trong cuộc họp, tôi luôn cố gắng không xem điện thoại.
人間関係にんげんかんけいこわしたくないので、ひと悪口わるぐちわないようにしている。
Vì không muốn phá hỏng các mối quan hệ, tôi luôn cố gắng không nói xấu người khác.
信用しんよううしなわないよう、大事だいじ約束やくそくわすれないようにしている。
Để không mất lòng tin, tôi luôn cố gắng không quên những lời hứa quan trọng.
貯金ちょきんのため、無駄遣むだづかいはしないようにしている。
Để tiết kiệm tiền, tôi luôn cố gắng không lãng phí.
体重管理たいじゅうかんりのため、夜食やしょくべないようにしている。
Để quản lý cân nặng, tôi luôn cố gắng không ăn đêm.
精神的せいしんてき健康けんこうのため、他人たにん自分じぶんくらべないようにしている。
Vì sức khỏe tinh thần, tôi luôn cố gắng không so sánh bản thân với người khác.
冷静れいせい対応たいおうするため、すぐカッとならないようにしている。
Để ứng phó bình tĩnh, tôi luôn cố gắng không nổi nóng ngay lập tức.
ワークライフバランスのため、仕事しごといえかえらないようにしている。
Để cân bằng công việc và cuộc sống, tôi luôn cố gắng không mang việc về nhà.
時間じかん有効ゆうこう使つかうため、SNSをだらだらとないようにしている。
Để dùng thời gian hiệu quả, tôi luôn cố gắng không lướt mạng xã hội vô định.
つぎかんがえて、おさけみすぎないようにしている。
Nghĩ đến ngày hôm sau, tôi luôn cố gắng không uống quá nhiều rượu bia.
慎重しんちょう判断はんだんするため、結論けつろんいそぎすぎないようにしている。
Để phán đoán cẩn thận, tôi luôn cố gắng không vội vã đưa ra kết luận.
健康けんこうかんがえて、ものきらいはしないようにしている。
Nghĩ đến sức khỏe, tôi luôn cố gắng không kén chọn đồ ăn.
信頼関係しんらいかんけいのため、ひと秘密ひみつ絶対ぜったいらさないようにしている。
Vì tin cậy lẫn nhau, tôi luôn cố gắng tuyệt đối không tiết lộ bí mật của người khác.
成長せいちょうするために、おな間違まちがいは二度にどかえさないようにしている。
Để trưởng thành, tôi luôn cố gắng không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự.
わすものをしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để quên đồ.
周囲しゅうい配慮はいりょし、電車でんしゃなかでは大声おおごえはなさないようにしている。
Tôi quan tâm đến xung quanh và luôn cố gắng không nói chuyện lớn tiếng trên tàu.
冬場ふゆばとくに、風邪かぜをひかないようにしている。
Đặc biệt là vào mùa đông, tôi luôn cố gắng không để bị cảm lạnh.
授業じゅぎょう集中しゅうちゅうするため、私語しごつつむようにしている。
Để tập trung vào giờ học, tôi luôn cố gắng hạn chế nói chuyện riêng.
姿勢しせいわるくならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để tư thế không bị xấu đi.
ものは、なるべくのこさないようにしている。
Thức ăn thì tôi luôn cố gắng hết sức không để thừa.
偏見へんけんをなくすため、ひと外見がいけん判断はんだんしないようにしている。
Để xóa bỏ thành kiến, tôi luôn cố gắng không đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
前向まえむきでいるために、ネガティブなことばかりかんがえないようにしている。
Để giữ tinh thần lạc quan, tôi luôn cố gắng không chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.
時間じかんにルーズにならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không trở nên lề mề về giờ giấc.
節約せつやくのため、衝動買しょうどうがいはしないようにしている。
Để tiết kiệm, tôi luôn cố gắng không mua sắm bốc đồng.
他人生たにん邪魔じゃまをしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm phiền người khác.
何事なにごとも、すぐにはあきらめないようにしている。
Bất cứ việc gì, tôi luôn cố gắng không bỏ cuộc ngay lập tức.
責任転嫁せきにんてんかをしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không đổ lỗi trách nhiệm cho người khác.
からだこわさないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm hại đến sức khỏe cơ thể.
夜更よふかしは、できるだけしないようにしている。
Thức khuya thì tôi luôn cố gắng hết sức không làm.
よくかさわすれないようにしている。
Tôi luôn cố gắng chú ý không hay để quên ô.
相手あいて誤解ごかいあたえないよう、感情的かんじょうてきはなさないようにしている。
Để không gây hiểu lầm, tôi luôn cố gắng không nói chuyện theo cảm tính.
一人ひとり問題もんだいかかまないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không ôm giữ vấn đề một mình.
根拠こんきょのない噂話うわさばなしは、うのみにしないようにしている。
Những chuyện tầm phào vô căn cứ, tôi luôn cố gắng không tin ngay.
ひとはなしているときは、はなしをさえぎらないようにしている。
Khi người khác đang nói, tôi luôn cố gắng không ngắt lời.
ストレスをめないよう、完璧かんぺき求めもとすぎないようにしている。
Để không bị stress, tôi luôn cố gắng không yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
ギャンブルには、絶対ぜったいさないようにしている。
Cờ bạc thì tôi luôn cố gắng tuyệt đối không dính vào.
らないことを、ったかぶりしないようにしている。
Những điều không biết, tôi luôn cố gắng không tỏ ra biết tuốt.
公共こうきょうでは、さわがないようにしている。
Ở nơi công cộng, tôi luôn cố gắng không làm ồn.
からだやさないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để cơ thể bị lạnh.
無理むりをしすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm việc quá sức.
自分じぶん価値観かちかんを、他人たにんけないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
議論ぎろん脱線だっせんしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để cuộc tranh luận không bị lạc đề.
物事ものごと先延さきのばしにしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không trì hoãn công việc.
人間関係にんげんかんけいわるくしないよう、おかねりはしないようにしている。
Để không làm xấu đi quan hệ, tôi luôn cố gắng không cho vay hay vay mượn tiền.
体調たいちょうわるいときは、我慢がまんしないようにしている。
Khi thấy không khỏe, tôi luôn cố gắng không cố chịu đựng.
いそがしいときでも、イライラしないようにしている。
Ngay cả khi bận rộn, tôi luôn cố gắng không cáu kỉnh.
人前ひとまえで、ためいきをつかないようにしている。
Trước mặt người khác, tôi luôn cố gắng không thở dài.
ネットの匿名掲示板とくめいけいじばんには、悪口わるぐちまないようにしている。
Trên các diễn đàn ẩn danh trên mạng, tôi luôn cố gắng không viết lời nói xấu.
議論ぎろんで、相手あいてかそうとしないようにしている。
Khi tranh luận, tôi luôn cố gắng không tìm cách nói át đối phương.
料理中りょうりちゅうに、キッチンをらかさないようにしている。
Trong lúc nấu ăn, tôi luôn cố gắng không bày bừa ra bếp.
体型維持たいけいいじのため、炭水化物たんすいかぶつりすぎないようにしている。
Để giữ dáng, tôi luôn cố gắng không nạp quá nhiều tinh bột.
はなしながくならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để câu chuyện không bị dài dòng.
ひとつの意見いけんに、固執こしつしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không cố chấp vào một ý kiến duy nhất.
自分じぶん機嫌きげんを、他人たにんらせないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để người khác phải dỗ dành tâm trạng của mình.
ひと時間じかんを、むやみにうばわないようにしている。
Thời gian của người khác, tôi luôn cố gắng không chiếm dụng tùy tiện.
絶望的ぜつぼうてき状況じょうきょうでも、希望きぼうてないようにしている。
Dù trong hoàn cảnh tuyệt vọng, tôi luôn cố gắng không từ bỏ hy vọng.
自分じぶん物差ものさしだけで、他人たにんはからないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không chỉ dùng thước đo cá nhân để đánh giá người khác.
過去かこ失敗しっぱいに、いつまでもとらわれないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không mãi bị ám ảnh bởi những thất bại trong quá khứ.
自分じぶん無知むちを、じないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không xấu hổ về sự thiếu hiểu biết của bản thân.
自分じぶんうそをつかないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không nói dối chính mình.
ひと親切しんせつを、たりまえだとおもわないようにしている。
Lòng tốt của người khác, tôi luôn cố gắng không coi đó là điều hiển nhiên.
子供こどもまえでは、夫婦喧嘩ふうふげんかをしないようにしている。
Trước mặt con cái, vợ chồng tôi luôn cố gắng không cãi nhau.
すぐに「でも」「だって」とわないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không nói "Nhưng mà..." ngay lập tức.
店員てんいんさんに、横柄おうへい態度たいどらないようにしている。
Với nhân viên cửa hàng, tôi luôn cố gắng không tỏ thái độ kiêu căng.
テレビの情報じょうほうを、鵜呑うのみにしないようにしている。
Thông tin trên TV, tôi luôn cố gắng không tin một cách mù quáng.
どんなにしたしくても、礼儀れいぎわスれないようにしている。
Dù thân thiết đến đâu, tôi luôn cố gắng không quên lễ nghĩa.
ひとなにかをしてもらうことを、期待きたいしすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác giúp đỡ mình.
自分じぶん成功せいこうを、自慢じまんしすぎないようにしている。
Thành công của bản thân, tôi luôn cố gắng không khoe khoang quá mức.
ちいさなことで、くよくよしないようにしている。
Những chuyện nhỏ nhặt, tôi luôn cố gắng không phiền muộn.
相手あいて欠点けってんばかり、ないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không chỉ nhìn vào khuyết điểm của đối phương.
自分じぶん常識じょうしきで、物事ものごと判断はんだんしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không phán xét sự việc chỉ bằng suy nghĩ thông thường của cá nhân.
いそがしいことを、わけにしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không lấy lý do bận rộn để bao biện.
未来みらいのことを、心配しんぱいしすぎないようにしている。
Chuyện tương lai, tôi luôn cố gắng không lo lắng quá nhiều.
他人たにん領域りょういきに、みすぎないようにしている。
Chuyện riêng của người khác, tôi luôn cố gắng không xâm phạm quá sâu.
自分じぶん不幸ふこうを、アピールしないようにしている。
Nỗi bất hạnh của bản thân, tôi luôn cố gắng không phô bày than vãn.
らないあいだに、だれかをきずつけないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.
エゴサーチは、しないようにしている。
Tìm kiếm tên bản thân trên mạng thì tôi luôn cố gắng không làm.
ひと影響えいきょうを、けすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không bị tác động quá nhiều bởi người khác.
自分じぶん意見いけんがないひとだとおもわれないようにしている。
Tôi luôn cố gắng để không bị nghĩ là người không có chính kiến.
相手あいてを、たせないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không để đối phương phải chờ đợi.
自分じぶん可能性かのうせいを、自分じぶんせばめないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không tự mình thu hẹp tiềm năng của bản thân.
自分じぶん見失みうしなわないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không đánh mất chính mình.
他人たにん評価ひょうかを、にしすぎないようにしている。
Sự đánh giá của người khác, tôi luôn cố gắng không để tâm quá nhiều.
利益りえきのためだけに、行動こうどうしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không hành động chỉ vì lợi ích cá nhân.
見返みかえりを、もとめないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không mong cầu sự báo đáp.
簡単かんたんに、ひとしんじすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không quá dễ dàng tin người khác.
悲観的ひかんてきに、ならないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không trở nên bi quan.
現実げんじつから、をそらさないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không lảng tránh thực tế.
自分じぶん限界げんかいを、勝手かってめないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không tự ý đặt ra giới hạn cho bản thân.
表面的なひょうめんてきなことで、物事ものごと判断はんだんしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không phán xét sự việc qua vẻ bề ngoài.
感謝かんしゃ気持きもちを、わすれないようにしている。
Lòng biết ơn, tôi luôn cố gắng không quên.
自分じぶん感情かんじょうに、まわされないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không bị cảm xúc của bản thân chi phối.
相手あいてを、支配しはいしようとしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không tìm cách kiểm soát đối phương.
自分じぶんただしさを、証明しょうめいしようとしすぎないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không quá cố chấp chứng minh mình đúng.
自分じぶんしあわせを、他人任たにんまかせにしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không phó mặc hạnh phúc của mình cho người khác.
年齢ねんれいを、わけにしないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không lấy tuổi tác làm cái cớ.
変化へんかを、おそれないようにしている。
Tôi luôn cố gắng không sợ hãi sự thay đổi.
あいすることを、あきらめないようにしている。
Việc yêu thương, tôi luôn cố gắng không từ bỏ.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

練習れんしゅうして、自転車じてんしゃれるようになった。
(Sau khi) luyện tập, tôi đã có thể đi xe đạp được.
日本語にほんご勉強べんきょうつづけて、新聞しんぶんめるようになった。
(Nhờ) tiếp tục học tiếng Nhật, tôi đã có thể đọc báo được.
やっと、逆上さかあがりができるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể thực hiện động tác lộn người lên xà đơn được.
最近さいきんすこしだけフランスはなせるようになった。
Gần đây, tôi đã có thể nói được một chút tiếng Pháp.
ギターがけるようになったら、バンドをみたい。
Nếu (tôi) có thể chơi guitar được, tôi muốn thành lập một ban nhạc.
このアプリのおかげで、料理りょうりつくれるようになった。
Nhờ ứng dụng này, tôi đã có thể nấu ăn được.
手術しゅじゅつをして、とおくの文字もじえるようになった。
(Sau khi) phẫu thuật, tôi đã có thể nhìn thấy được chữ ở xa.
リハビリのおかげで、自分じぶんあしあるけるようになった。
Nhờ phục hồi chức năng, tôi đã có thể tự đi lại bằng chân của mình.
子供こどもも、一人ひとりふくられるようになった。
Con tôi cũng đã có thể tự mặc quần áo một mình được rồi.
パソコンの操作そうさが、だいぶできるようになるまで時間じかんがかかった。
Đã tốn thời gian cho đến khi tôi có thể sử dụng máy tính khá thành thạo.
やっと、くるま運転うんてんができるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể lái xe ô tô được.
かれ説明せつめいいて、その問題もんだい理解りかいできるようになった。
(Sau khi) nghe anh ấy giải thích, tôi đã có thể hiểu được vấn đề đó.
留学りゅうがくして、英語えいごれるようになった。
(Sau khi) đi du học, tôi đã có thể nghe hiểu được tiếng Anh.
このソフトを使つかえば、だれでも簡単かんたん動画編集どうがへんしゅうができるようになる。
Nếu sử dụng phần mềm này, bất kỳ ai cũng sẽ có thể biên tập video một cách dễ dàng.
およかたならって、25メートルおよげるようになった。
(Sau khi) học bơi, tôi đã có thể bơi được 25 mét.
練習れんゅうかさねて、むずかしい漢字かんじけるようになった。
(Nhờ) luyện tập nhiều lần, tôi đã có thể viết được chữ Hán khó.
コンタクトレンズにして、メガネなしで生活せいかつできるようになった。
(Từ khi) chuyển sang dùng kính áp tròng, tôi đã có thể sinh hoạt mà không cần đeo kính.
このくすりんでから、ぐっすりねむれるようになった。
Từ khi uống thuốc này, tôi đã có thể ngủ ngon giấc.
経験けいけんんで、すこさきのことが予測よそくできるようになった。
(Nhờ) tích lũy kinh nghiệm, tôi đã có thể dự đoán được trước một chút sự việc.
やっと、仕事しごと全体像ぜんたいぞうえるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể nhìn thấy được toàn bộ bức tranh công việc.
かれは、自分じぶん意見いけんをはっきりえるようになった。
Anh ấy đã có thể nói rõ ràng ý kiến của mình.
このマニュアルをめば、機械きかい操作そうさができるようになる。
Nếu đọc sách hướng dẫn này, bạn sẽ có thể vận hành được cái máy.
大人おとなになって、コーヒーのあじかるようになった。
(Sau khi) trưởng thành, tôi đã bắt đầu hiểu được vị cà phê.
トレーニングのおかげで、おも荷物にもつてるようになった。
Nhờ luyện tập, tôi đã có thể mang được hành lý nặng.
日本にほんて、はし上手じょうず使つかえるようになった。
(Từ khi) đến Nhật, tôi đã có thể sử dụng đũa thành thạo.
努力どりょくすえかれはその試験しけん合格ごうかくできるようになった。
Sau bao nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đã có thể đỗ được kỳ thi đó.
彼女かのじょは、人前ひとまえ堂々どうどう発表はっぴょうできるようになった。
Cô ấy đã có thể tự tin thuyết trình trước đám đông.
かれたすけがあって、このかべえられるようになった。
Nhờ có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi đã có thể vượt qua được trở ngại này.
あたらしい技術ぎじゅつのおかげで、不可能ふかのう可能かのうになるようになった。
Nhờ có công nghệ mới, những điều không thể đã trở nên có thể.
やっと、自分じぶんちからかせげるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể tự mình kiếm tiền được.
このツールを使つかえば、複雑ふくざつ計算けいさん一瞬いっしゅんでできるようになる。
Nếu sử dụng công cụ này, bạn sẽ có thể thực hiện được cả những phép tính phức tạp trong nháy mắt.
かれは、自分じぶん感情かんじょうをコントロールできるようになった。
Anh ấy đã có thể kiểm soát được cảm xúc của mình.
練習れんしゅうすれば、きみもきっとできるようになるよ。
Nếu luyện tập, chắc chắn cậu cũng sẽ làm được thôi.
昇進しょうしんして、よりおおくの責任せきにんえるようになった。
(Sau khi) được thăng chức, tôi đã có thể gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.
成長せいちょうして、むかしはできなかったことがなにでもできるようになった。
(Sau khi) trưởng thành, những việc ngày xưa không làm được thì tôi đều có thể làm được.
かれは、他人たにんいたみがかるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu hiểu được nỗi đau của người khác.
なん失敗しっぱいして、やっとコツがつかめるようになった。
(Sau khi) thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đã có thể nắm bắt được bí quyết.
勉強べんきょうして、英語えいご歌詞かし意味いみかるようになった。
(Nhờ) học, tôi đã có thể hiểu được ý nghĩa của lời bài hát tiếng Anh.
かれは、空気くうきめるようになった。
Anh ấy đã có thể đọc được không khí (hiểu được tình hình).
このシステムが導入どうにゅうされ、在宅ざいたくでも仕事しごとができるようになった。
(Nhờ) hệ thống này được áp dụng, mọi người đã có thể làm việc được cả ở nhà.
かれは、やっと一人ひとり生活せいかつできるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể sống một mình được.
いろいろな経験けいけんて、物事ものごと大局的たいきょくてきられるようになった。
(Sau khi) trải qua nhiều kinh nghiệm khác nhau, tôi đã có thể nhìn nhận sự việc một cách bao quát.
かれは、ひとはなし素直すなおけるようになった。
Anh ấy đã có thể lắng nghe câu chuyện của người khác một cách chân thành.
この地図ちずアプリがあれば、どこへでも一人ひとりけるようになる。
Nếu có ứng dụng bản đồ này, bạn sẽ có thể đi đến bất cứ đâu một mình.
かれは、自分じぶんよわさをみとめられるようになった。
Anh ấy đã có thể thừa nhận điểm yếu của bản thân.
勇気ゆうきして、いやなことをいやえるようになった。
(Nhờ) lấy hết can đảm, tôi đã có thể nói "không" với những điều mình ghét.
この資格しかくれば、専門的せんもんてき仕事しごとができるようになる。
Nếu lấy được chứng chỉ này, bạn sẽ có thể làm được công việc mang tính chuyên môn.
かれは、やっと過去かこれられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể chấp nhận được quá khứ.
かれは、冗談じょうだんえるようになった。
Anh ấy đã có thể nói đùa được rồi.
こころ余裕よゆうができて、他人たにんやさしくできるようになった。
(Vì) tâm hồn đã có sự thoải mái, tôi đã có thể đối xử tốt với người khác.
日本にほんてから、毎日まいにちちゃむようになった。
Từ khi đến Nhật, tôi bắt đầu uống trà mỗi ngày.
大人おとなになって、ニュースをるようになった。
(Sau khi) trưởng thành, tôi bắt đầu xem tin tức.
子供こどもまれてから、早起はやおきするようになった。
Từ khi con tôi ra đời, tôi bắt đầu dậy sớm.
このまちしてから、よく散歩さんぽするようになった。
Từ khi chuyển đến thị trấn này, tôi bắt đầu hay đi dạo.
最近さいきん健康けんこうのためにジムにかようようになった。
Gần đây, vì sức khỏe, tôi bắt đầu đến phòng tập gym.
かれは、むかしちがってよくわらうようになった。
Anh ấy, khác với ngày xưa, đã bắt đầu hay cười.
としって、なみだもろくなるようになった。
(Sau khi) có tuổi, tôi trở nên dễ khóc hơn.
スマートフォンをってから、ほんまなくなった。
Từ khi có điện thoại thông minh, tôi đã không còn đọc sách nữa.
彼女かのじょはじめてから、クラシック音楽おんがくくようになった。
Từ khi bắt đầu hẹn hò với cô ấy, tôi bắt đầu nghe nhạc cổ điển.
怪我けがをしてから、健康けんこうのありがたみがかるようになった。
Từ khi bị thương, tôi bắt đầu hiểu được giá trị của sức khỏe.
一人暮ひとりぐらしをはじめて、料理りょうりをするようになった。
(Từ khi) bắt đầu sống một mình, tôi bắt đầu nấu ăn.
社会人しゃかいじんになって、コーヒーをむようになった。
(Sau khi) trở thành người đi làm, tôi bắt đầu uống cà phê.
むかしきらいだったが、いまではピーマンをべるようになった。
Ngày xưa tôi ghét ớt xanh, nhưng bây giờ tôi đã bắt đầu ăn được rồi.
このごろ物忘ものわすれがはげしくなるようになった。
Dạo này, tôi bắt đầu trở nên hay quên nghiêm trọng.
息子むすこも、すこしずつ手伝てつだいをするようになった。
Con trai tôi cũng đã bắt đầu phụ giúp dần dần.
あの事件以来あのじけんいらいかれはあまりそとなくなった。
Kể từ vụ việc đó, anh ấy đã không còn mấy khi ra ngoài nữa.
卒業そつぎょうしてから、友達ともだち機会きかいすくなくなるようになった。
Từ khi tốt nghiệp, cơ hội gặp gỡ bạn bè đã trở nên ít đi.
かれは、自分じぶん部屋へや自分じぶん掃除そうじするようになった。
Anh ấy đã bắt đầu tự dọn dẹp phòng của mình.
最近さいきんわかひとたちのあいだでアナログレコードが流行はやるようになった。
Gần đây, đĩa than bắt đầu trở nên thịnh hành trong giới trẻ.
インターネットの普及ふきゅうで、世界中せかいじゅう情報じょうほうがすぐるようになった。
Nhờ sự phổ biến của internet, thông tin từ khắp nơi trên thế giới đã trở nên dễ dàng có được ngay lập tức.
かれは、ひと意見いけんみみかたむけるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu lắng nghe ý kiến của người khác.
このみちができてから、交通こうつう便べんくなるようになった。
Từ khi con đường này được làm xong, giao thông đã trở nên thuận tiện hơn.
かれは、自分じぶん将来しょうらいについて真剣しんけんかんがえるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc về tương lai của mình.
ねこはじめてから、いえにいる時間じかんながくなるようになった。
Từ khi bắt đầu nuôi mèo, thời gian tôi ở nhà đã trở nên dài hơn.
農業体験のうぎょうたいけんをしてから、食べ物たべもの大切たいせつにするようになった。
Sau khi trải nghiệm làm nông, tôi bắt đầu trân trọng thức ăn hơn.
その映画えいがて、環境問題かんきょうもんだい意識いしきするようになった。
(Sau khi) xem bộ phim đó, tôi bắt đầu có ý thức về các vấn đề môi trường.
かれは、あまりこまかいことをにしなくなった。
Anh ấy đã không còn quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt nữa.
テレワークが導入どうにゅうされ、おおくのひといえはたらくようになった。
(Khi) làm việc từ xa được áp dụng, nhiều người đã bắt đầu làm việc tại nhà.
年齢ねんれいとともに、かんがかた柔軟じゅうなんになるようになった。
Cùng với tuổi tác, cách suy nghĩ đã trở nên linh hoạt hơn.
かれは、約束やくそく時間じかんまもるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu giữ đúng giờ hẹn.
最近さいきん、なぜか夜中よなかめるようになった。
Gần đây, không hiểu sao tôi bắt đầu hay bị thức giấc vào nửa đêm.
彼女かのじょは、自分じぶん間違まちがいを素直すなおみとめるようになった。
Cô ấy đã bắt đầu thành thật thừa nhận lỗi sai của mình.
このあたりも、最近新さいきんあたらしいみせえるようになった。
Khu vực này gần đây cũng bắt đầu có nhiều cửa hàng mới mọc lên.
かれは、以前いぜんより積極的せっきょくてき行動こうどうするようになった。
Anh ấy đã bắt đầu hành động tích cực hơn trước đây.
ダイエットをはじめてから、カロリーにするようになった。
Từ khi bắt đầu ăn kiêng, tôi bắt đầu để ý đến lượng calo.
そのほんんでから、人生観じんせいかんわるようになった。
Sau khi đọc cuốn sách đó, nhân sinh quan của tôi bắt đầu thay đổi.
ちちは、退職たいしょくしてから盆栽ぼんさいをいじるようになった。
Bố tôi, sau khi nghỉ hưu, đã bắt đầu chăm sóc cây bonsai.
かれは、あまりテレビをなくなった。
Anh ấy đã không còn xem TV nhiều nữa.
景気けいき悪化あっかし、人々ひとびと節約せつやくするようになった。
(Khi) kinh tế xấu đi, mọi người bắt đầu tiết kiệm.
かれは、すこしずつこころひらいてはなすようになった。
Anh ấy đã bắt đầu mở lòng và nói chuyện dần dần.
このシステムのおかげで、仕事しごと効率的こうりつてきすすむようになった。
Nhờ hệ thống này, công việc bắt đầu tiến triển một cách hiệu quả.
かれは、あまりおさけまなくなった。
Anh ấy đã không còn uống nhiều rượu bia nữa.
むかし人見知りひとみしりだったが、接客せっきゃく仕事しごとをしてからひとはなすようになった。
Ngày xưa tôi nhút nhát, nhưng từ khi làm công việc tiếp khách, tôi đã bắt đầu nói chuyện với mọi người.
このアプリを使つかって、家計かけい管理かんりするようになった。
(Từ khi) sử dụng ứng dụng này, tôi bắt đầu quản lý tài chính gia đình.
かれは、まわりのにしすぎるようになった。
Anh ấy đã bắt đầu quá để ý đến ánh mắt của người xung quanh.
失敗しっぱい経験けいけんして、かれ慎重しんちょう行動こうどうするようになった。
(Sau khi) trải qua thất bại, anh ấy bắt đầu hành động một cách thận trọng.
まごができてから、祖父そふはすっかりまるくなるようになった。
Từ khi có cháu, ông tôi đã trở nên hiền hậu hẳn.
かれは、あまり無駄遣むだづかいをしなくなった。
Anh ấy đã không còn lãng phí tiền bạc nhiều nữa.
最近さいきん子供こどもは、そとあそばなくなった。
Trẻ con ngày nay đã không còn chơi ở ngoài trời nữa.
いろいろあって、ようやく物事ものごと前向まえむきにかんがえられるようになった。
Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể suy nghĩ mọi việc một cách tích cực.
いつからそんなにうそくようになったんだ?
Cậu bắt đầu nói dối nhiều như vậy từ khi nào thế?
このボタンをすと、電気でんきがつくようになる。
(Khi) nhấn nút này thì đèn sẽ bật sáng.
このくすりのおかげで、いたみがかんじられなくなった。
Nhờ thuốc này, tôi đã không còn cảm thấy đau nữa.
かれは、だれのことも信用しんようしなくなった。
Anh ấy đã không còn tin tưởng bất kỳ ai nữa.
設定せってい変更へんこうして、通知つうちないようにした。その結果けっか通知つうちなくなった。
Tôi đã thay đổi cài đặt để thông báo không đến nữa. Kết quả là thông báo đã không còn đến nữa.
どうして、かれ学校がっこうなくなったんだろう。
Tại sao cậu ấy lại không còn đến trường nữa nhỉ?
かれは、現実げんじつからをそむけるようになった。
Anh ấy bắt đầu né tránh hiện thực.
センサーが反応はんのうすると、ライトが自動じどう点灯てんとうするようになる。
(Khi) cảm biến phản ứng thì đèn sẽ tự động bật sáng.
いつになったら、戦争せんそうがなくなるようになるのだろうか。
Đến bao giờ thì chiến tranh mới không còn nữa đây?
かれは、ささいなことでもイライラするようになった。
Anh ấy bắt đầu trở nên cáu kỉnh ngay cả với những chuyện nhỏ nhặt.
このむらでは、わかひとがいなくなるようになった。
Ở ngôi làng này, những người trẻ tuổi bắt đầu không còn nữa.
かれは、おかねのことばかりはなすようになった。
Anh ta bắt đầu chỉ nói toàn chuyện tiền bạc.
最近さいきん、このかわさかなれなくなった。
Gần đây, ở con sông này đã không còn câu được cá nữa.
かれは、自分じぶんからじこもるようになった。
Anh ấy bắt đầu thu mình vào trong vỏ ốc.
この地域ちいきでは、外国人がいこくじんをよくかけるようになった。
Ở khu vực này, bắt đầu thường xuyên nhìn thấy người nước ngoài.
かれは、あまりわらわなくなった。
Anh ấy đã không còn cười nhiều nữa.
むかしながらの商店街しょうてんがいが、さびれるようになった。
Những khu phố mua sắm kiểu cũ bắt đầu trở nên vắng vẻ.
かれは、自分じぶん感情かんじょうおもてさなくなった。
Anh ấy đã không còn thể hiện cảm xúc của mình ra ngoài nữa.
パスワードを入力にゅうりょくしないと、このファイルはけないようになる。
Nếu không nhập mật khẩu thì tệp này sẽ không mở được.
かれは、わけばかりするようになった。
Anh ta bắt đầu chỉ toàn viện cớ.
いつから、わたしたちはこんなにはなさなくなったのだろう。
Từ khi nào mà chúng ta lại không còn nói chuyện nhiều như thế này nữa nhỉ?
かれは、他人たにん不幸ふこうよろこぶようになった。
Anh ta bắt đầu vui mừng trước nỗi bất hạnh của người khác.
このもりでは、めずらしいとりられるようになった。
Ở khu rừng này, bắt đầu nhìn thấy được những loài chim quý hiếm.
かれは、すっかり人間嫌にんげんぎらいになるようになった。
Anh ta đã trở nên hoàn toàn ghét bỏ con người.
このはしけられ、こうぎしまで簡単かんたんできるようになった。
Nhờ cây cầu này được bắc qua, việc đi lại sang bờ bên kia đã trở nên dễ dàng.
かれは、自分じぶんのことしかかんがえなくなった。
Anh ta đã không còn nghĩ đến điều gì khác ngoài bản thân mình nữa.
このソフトウェアは、アップデートで日本語にほんごにも対応たいおうするようになった。
Phần mềm này, sau khi cập nhật, cũng bắt đầu hỗ trợ cả tiếng Nhật.
かれは、ゆめあきらめるようになった。
Anh ấy bắt đầu từ bỏ ước mơ.
最近さいきん、スーパーでセルフレジが使つかわれるようになった。
Gần đây, quầy tự thanh toán bắt đầu được sử dụng ở các siêu thị.
かれは、ひと見下みくだすようになった。
Anh ta bắt đầu coi thường người khác.
いつから、こんなに心配性しんぱいしょうになるようになったの?
Cậu bắt đầu trở nên hay lo lắng như thế này từ khi nào vậy?
かれは、あまり食事しょくじをとらなくなった。
Anh ấy đã không còn ăn uống nhiều nữa.
この規制緩和きせいかんわにより、様々さまざま企業きぎょう市場しじょう参入さんにゅうできるようになった。
Nhờ việc nới lỏng quy định này, nhiều doanh nghiệp khác nhau đã có thể tham gia vào thị trường.
かれは、自分じぶん過去かこかたらなくなった。
Anh ấy đã không còn kể về quá khứ của mình nữa.
最近さいきん、スマートフォン決済けっさいができるみせえるようになった。
Gần đây, số cửa hàng có thể thanh toán bằng điện thoại thông minh bắt đầu tăng lên.
かれは、よるねむれないほどなやむようになった。
Anh ấy bắt đầu phiền não đến mức đêm cũng không ngủ được.
この技術ぎじゅつ使つかえば、天気てんき予測よそくできるようになる。
Nếu sử dụng công nghệ này, chúng ta sẽ có thể dự báo được thời tiết.
かれは、他人生たにん意見いけんかなくなった。
Anh ấy đã không còn lắng nghe ý kiến của người khác nữa.
このワクチンのおかげで、おおくのひと重症化じゅうしょうかしなくなった。
Nhờ vắc-xin này, nhiều người đã không còn bị trở nặng nữa.
かれは、自分じぶん世界せかいじこもるようになった。
Anh ấy bắt đầu thu mình vào thế giới riêng.
この発明はつめいによって、人類じんるいそらべるようになった。
Nhờ phát minh này, loài người đã có thể bay được trên bầu trời.
かれは、約束やくそくまもらなくなった。
Anh ấy đã không còn giữ lời hứa nữa.
温暖化おんだんか影響えいきょうで、この地域ちいきでもゆきらなくなるようになった。
Do ảnh hưởng của nóng lên toàn cầu, ngay cả ở khu vực này tuyết cũng không còn rơi nữa.
かれは、人付ひとづいをけるようになった。
Anh ấy bắt đầu né tránh giao tiếp xã hội.
この法律ほうりつ改正かいせいで、同性婚どうせいこんみとめられるようになった。
Nhờ việc sửa đổi bộ luật này, hôn nhân đồng giới đã bắt đầu được công nhận.
かれは、おや反抗はんこうするようになった。
Cậu ấy bắt đầu chống đối cha mẹ.
むかしはよくかけたホタルが、まったられなくなった。
Đom đóm ngày xưa hay thấy, bây giờ đã hoàn toàn không còn thấy được nữa.
かれは、自分じぶん運命うんめいのろうようになった。
Anh ta bắt đầu nguyền rủa số phận của mình.
奨学金制度しょうがくきんせいどのおかげで、おおくのどもたちが大学だいがくけるようになった。
Nhờ chế độ học bổng, nhiều trẻ em đã có thể vào đại học.
かれは、あまりおどろかなくなった。
Anh ấy đã không còn mấy khi ngạc nhiên nữa.
かれは、ピアノのおとこえるようになった。
Anh ấy đã có thể nghe thấy được tiếng đàn piano.
かれは、真実しんじつおそれるようになった。
Anh ta bắt đầu sợ hãi sự thật.
あたらしい道路どうろ開通かいつうし、渋滞じゅうたい緩和かんわされるようになった。
Con đường mới được thông xe, và tình trạng tắc nghẽn giao thông bắt đầu được giảm bớt.
かれは、未来みらい希望きぼうてなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể hy vọng vào tương lai nữa.
かれは、ひと気配けはいかんじられるようになった。
Anh ấy đã có thể cảm nhận được sự hiện diện của người khác.
かれは、自分じぶんかげにおびえるようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên sợ hãi cái bóng của chính mình.
バリアフリーすすみ、車椅子くるまいすひとでも安心あんしんして外出がいしゅつできるようになった。
Người đi xe lăn cũng đã có thể yên tâm ra ngoài nhờ việc xây dựng môi trường không rào cản tiến triển.
かれは、だれたすけももとめなくなった。
Anh ấy đã không còn tìm kiếm sự giúp đỡ của bất kỳ ai nữa.
かれは、とおくの雷鳴らいめいこえるようになった。
Anh ấy đã có thể nghe thấy được tiếng sấm từ xa.
かれは、自分じぶんちから過信かしんするようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên quá tự tin vào sức mạnh của mình.
かれは、やっとこころそこからわらえるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể cười từ tận đáy lòng.
かれは、ひとうらむようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên oán hận người khác.
オンライン授業じゅぎょう普及ふきゅうし、どこにいてもまなべるようになった。
Khi các lớp học trực tuyến trở nên phổ biến, mọi người đã có thể học được dù ở bất cứ đâu.
かれは、他人たにんおもいやることができなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể quan tâm đến người khác nữa.
かれは、はなかおりがかるようになった。
Anh ấy đã có thể cảm nhận được mùi hương của hoa.
かれは、現実げんじつえるようになった。
Anh ấy đã có thể đối mặt được với hiện thực.
かれは、他人たにん成功せいこうをねたむようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên ghen tị với thành công của người khác.
かれは、やっと自分じぶんゆるせるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tha thứ cho bản thân.
かれは、自分じぶん間違まちがいをみとめなくなった。
Anh ấy đã không còn thừa nhận lỗi sai của mình nữa.
かれは、やっと安眠あんみんできるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể ngủ yên được.
かれは、ひとうたがうようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên nghi ngờ người khác.
かれは、やっと自由じゆうかんじられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể cảm nhận được tự do.
かれは、おかね執着しゅうちゃくするようになった。
Anh ta bắt đầu trở nên ám ảnh bởi tiền bạc.
かれは、やっとまえいてあるけるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể hướng về phía trước và bước đi.
かれは、他人生たにんにしなくなった。
Anh ấy đã không còn để ý đến ánh mắt của người khác nữa.
かれは、やっと本当ほんとう自分じぶんせるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể thể hiện con người thật của mình.
かれは、権力けんりょくもとめるようになった。
Anh ta bắt đầu theo đuổi quyền lực.
かれは、やっと素直すなおになれるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể trở nên thành thật hơn.
かれは、なにかんじなくなった。
Anh ấy đã không còn cảm thấy gì nữa.
かれは、やっと自分じぶん居場所いばしょつけられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tìm thấy được chỗ đứng của mình.
かれは、過去かこにとらわれるようになった。
Anh ấy bắt đầu trở nên bị trói buộc bởi quá khứ.
かれは、やっとひとたよれるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể dựa dẫm vào người khác.
かれは、結果けっかばかりをにするようになった。
Anh ta bắt đầu chỉ quan tâm đến kết quả.
かれは、やっと自分じぶん人生じんせいたのしめるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tận hưởng cuộc sống của chính mình.
かれは、プロセスをたのしめなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể tận hưởng quá trình nữa.
かれは、やっとあたらしい一歩いっぽせるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể bước một bước mới về phía trước.
かれは、ひときずつけることになにかんじなくなった。
Anh ta đã không còn cảm thấy gì về việc làm tổn thương người khác nữa.
かれは、やっと幸せしあわせかんじられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể cảm nhận được hạnh phúc.
かれは、他人たにんかかわることをやめるようになった。
Anh ấy bắt đầu ngừng giao tiếp với người khác.
かれは、やっと自分じぶんあしてるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tự đứng trên đôi chân của mình.
かれは、他人生たにん不幸ふこうみつあじかんじるようになった。
Anh ta bắt đầu hả hê trên nỗi đau của người khác.
かれは、やっと自分じぶんせるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể yêu thương bản thân mình.
かれは、なにしんじられなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể tin vào bất cứ điều gì nữa.
かれは、やっとひとしんじられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể tin tưởng người khác.
かれは、他人たにん道具どうぐとしてしかなくなった。
Anh ấy đã không còn xem người khác như thứ gì khác ngoài công cụ.
かれは、やっとなみだせられるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể để lộ ra nước mắt.
かれは、他人生たにん気持きもちをかんがえられなくなった。
Anh ấy đã không còn có thể nghĩ cho cảm xúc của người khác nữa.
かれは、やっと自分じぶん言葉ことばはなせるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể nói bằng lời lẽ của chính mình.
かれは、他人生たにん意見いけんみみさなくなった。
Anh ấy đã không còn lắng nghe ý kiến của người khác nữa.
かれは、やっとおだやかな気持きもちでごせるようになった。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã có thể sống với tâm trạng bình yên.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

このドアは、ひとちかづくと自動じどうくようになっている。
Cái cửa này được thiết kế để tự động mở ra khi có người đến gần.
このエアコンは、設定温度せっていおんどになると自動じどう停止ていしするようになっている。
Cái máy điều hòa này được cài đặt để tự động dừng khi đạt đến nhiệt độ đã cài.
このパソコンは、一定時間操作いっていじかんそうさしないとスリープモードになるようになっている。
Cái máy tính này được cài đặt để chuyển sang chế độ ngủ nếu không được thao tác trong một khoảng thời gian nhất định.
この炊飯器すいはんきは、ごはんきあがると音楽おんがくるようになっている。
Cái nồi cơm điện này được thiết kế để phát nhạc khi cơm chín.
このくるまは、シートベルトをしないと警告音けいこくおんるようになっている。
Chiếc xe này được cài đặt để kêu chuông cảnh báo nếu không thắt dây an toàn.
このエレベーターは、定員ていいんえるとブザーがるようになっている。
Cái thang máy này được thiết kế để kêu bíp bíp nếu vượt quá số người quy định.
このサイトは、パスワードを5回間違かいまちがえるとアカウントがロックされるようになっている。
Trang web này được thiết lập để tài khoản bị khóa nếu nhập sai mật khẩu 5 lần.
このアプリは、定期的ていきてきにデータを自動じどうでバックアップするようになっている。
Ứng dụng này được thiết kế để tự động sao lưu dữ liệu định kỳ.
この時計とけいは、電波でんぱ受信じゅしんして自動じどう時刻じこくわせるようになっている。
Cái đồng hồ này được thiết kế để tự động chỉnh giờ bằng cách nhận sóng radio.
このプリンターは、インクがなくなるとパソコンに通知つうちるようになっている。
Cái máy in này được cài đặt để gửi thông báo đến máy tính khi hết mực.
この冷蔵庫れいぞうこは、ドアが半開はんびらきのままだとアラームでらせるようになっている。
Cái tủ lạnh này được thiết kế để thông báo bằng chuông báo nếu cửa bị hé mở.
このカメラは、くら場所ばしょでは自動じどうでフラッシュがひかるようになっている。
Cái máy ảnh này được cài đặt để tự động bật đèn flash ở những nơi tối.
この自動販売機じどうはんばいきは、おかねれると購入可能こうにゅうかのう商品しょうひんのボタンがひかるようになっている。
Cái máy bán hàng tự động này được thiết kế để nút của các sản phẩm có thể mua sẽ sáng lên khi bỏ tiền vào.
このセンサーライトは、ひととおると点灯てんとうするようになっている。
Cái đèn cảm ứng này được thiết kế để bật sáng khi có người đi qua.
このスマートフォンは、顔認証かおにんしょうでロックを解除かいじょできるようになっている。
Cái điện thoại thông minh này được thiết lập để có thể mở khóa bằng nhận diện khuôn mặt.
このゲームは、ステージをクリアするとつぎのレベルへすすめるようになっている。
Trò chơi này được thiết kế để người chơi có thể tiến lên cấp độ tiếp theo khi hoàn thành một màn chơi.
この電子でんしレンジは、調理ちょうりわると自動じどう電源でんげんれるようになっている。
Cái lò vi sóng này được thiết kế để tự động tắt nguồn khi nấu xong.
この掃除機そうじきは、ゴミがいっぱいになるとランプでらせるようになっている。
Cái máy hút bụi này được cài đặt để báo hiệu bằng đèn khi hộp chứa rác đầy.
このシステムは、異常いじょう検知けんちすると管理者かんりしゃ自動じどうでメールがおくられるようになっている。
Hệ thống này được thiết lập để tự động gửi email cho người quản lý khi phát hiện ra bất thường.
このテレビは、緊急地震速報きんきゅうじしんそくほう受信じゅしんすると自動じどう画面がめんわるようになっている。
Cái TV này được thiết kế để tự động chuyển màn hình khi nhận được Cảnh báo Sớm Động đất.
このコピーは、用紙ようしがなくなると操作そうさパネルに表示ひょうじされるようになっている。
Cái máy photocopy này được cài đặt để hiển thị thông báo trên bảng điều khiển khi hết giấy.
このドライヤーは、本体ほんたいあつくなりすぎると自動じどう冷風れいふうわるようになっている。
Cái máy sấy tóc này được thiết kế để tự động chuyển sang gió lạnh nếu thân máy trở nên quá nóng.
この信号機しんごうきは、歩行者用ほこうしゃようボタンがされると時間じかんみじかくなるようになっている。
Cái đèn tín hiệu giao thông này được thiết lập để thời gian chờ sẽ ngắn lại khi nút dành cho người đi bộ được nhấn.
この改札機かいさつきは、ICカードをタッチするだけで通過つうかできるようになっている。
Cái cổng soát vé này được thiết kế để hành khách có thể đi qua chỉ bằng cách chạm thẻ IC.
この機械きかいは、安全あんぜんカバーがまっていないと作動さどうしないようになっている。
Cái máy này được thiết kế để không hoạt động nếu nắp an toàn chưa được đóng.
このソフトウェアは、起動時きどうじ自動じどうでアップデートを確認かくにんするようになっている。
Phần mềm này được cài đặt để tự động kiểm tra cập nhật khi khởi động.
このポットは、おくと自動じどう保温ほおんモードになるようになっている。
Cái ấm điện này được thiết kế để tự động chuyển sang chế độ giữ ấm khi nước sôi.
この金庫きんこは、ただしい暗証番号あんしょうばんごう入力にゅうりょくしないかぎかないようになっている。
Cái két sắt này được thiết kế để không mở ra trừ khi nhập đúng mật mã.
このウェブサイトは、会員登録かいいんとうろくしないと一部いちぶ記事きじめないようになっている。
Trang web này được thiết lập để người dùng không thể đọc được một số bài viết nếu không đăng ký thành viên.
このシャッターは、リモコンひとつで開閉かいへいできるようになっている。
Cái cửa cuốn này được thiết kế để có thể đóng mở bằng một chiếc điều khiển từ xa.
この駐車場ちゅうしゃじょうは、精算せいさんするとロックばんがるようになっている。
Bãi đỗ xe này được thiết lập để tấm khóa hạ xuống sau khi thanh toán.
この扇風機せんぷうきは、タイマーをセットすると指定していした時間じかんまるようになっている。
Cái quạt này được thiết kế để dừng vào thời gian đã định khi hẹn giờ.
このATMは、一定時間いっていじかん経過けいかすると自動的じどうてき取引とりひき終了しゅうりょうするようになっている。
Máy ATM này được cài đặt để tự động kết thúc giao dịch sau khi một khoảng thời gian nhất định trôi qua.
このスピーカーは、Bluetoothで複数ふくすうのデバイスと接続せつぞくできるようになっている。
Cái loa này được thiết kế để có thể kết nối với nhiều thiết bị qua Bluetooth.
この翻訳機ほんやくきは、はなした言葉ことばをリアルタイムで翻訳ほんやくするようになっている。
Cái máy phiên dịch này được thiết kế để dịch lời nói theo thời gian thực.
このアイロンは、一定時間使いっていじかんつかわないと自動じどう電源でんげんがオフになるようになっている。
Cái bàn là này được thiết kế để tự động tắt nguồn nếu không sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.
この電動歯でんどうはブラシは、2分経ふんたつと振動しんどうらせてくれるようになっている。
Cái bàn chải đánh răng điện này được thiết kế để báo hiệu bằng rung sau khi chạy được 2 phút.
この空気清浄機くうきせいじょうきは、空気くうきよごれを感知かんちすると自動じどう風量ふうりょうつよまるようになっている。
Cái máy lọc không khí này được thiết kế để tự động tăng lưu lượng gió khi cảm nhận được không khí bẩn.
このカーナビは、渋滞情報じゅうたいじょうほう考慮こうりょして最適さいてきなルートを案内あんないするようになっている。
Hệ thống định vị ô tô này được thiết kế để hướng dẫn lộ trình tối ưu dựa trên thông tin tắc đường.
この機械このきかいは、緊急停止きんきゅうていしボタンをせばいつでもめられるようになっている。
Cái máy này được thiết kế để có thể dừng lại bất cứ lúc nào nếu nhấn nút dừng khẩn cấp.
この音楽おんがくプレーヤーは、イヤホンをくと再生さいせい一時停止いちじていしするようになっている。
Cái máy nghe nhạc này được thiết kế để tạm dừng phát nhạc khi rút tai nghe ra.
このチャットボットは、よくある質問しつもんにはAIが自動じどう回答かいとうするようになっている。
Chatbot này được thiết lập để AI tự động trả lời các câu hỏi thường gặp.
このドローンは、バッテリー残量ざんりょうすくなくなると自動じどう帰還きかんするようになっている。
Cái máy bay không người lái này được thiết kế để tự động quay về khi pin yếu.
このゲームは、特定とくていのコマンドを入力にゅうりょくするとかくしキャラクターが出現しゅつげんするようになっている。
Cái máy chơi game này được thiết kế để nhân vật ẩn xuất hiện khi nhập lệnh cụ thể.
このデジタルカメラは、ぶれを自動じどう補正ほせいするようになっている。
Cái máy ảnh kỹ thuật số này được thiết kế để tự động chống rung tay.
この加湿器かしつきは、タンクのみずがなくなると自動じどう運転うんてん停止ていしするようになっている。
Cái máy tạo độ ẩm này được thiết kế để tự động ngừng hoạt động khi hết nước trong bình chứa.
このおもちゃは、電池でんちれるとこえなくなるようになっている。
Món đồ chơi này được thiết kế để không phát ra tiếng nữa khi hết pin.
この防犯ぼうはんカメラは、うごきを検知けんちしたときだけ録画ろくがするようになっている。
Camera an ninh này được cài đặt để chỉ ghi hình khi phát hiện chuyển động.
このくるまは、バックギアにれるとモニターに後方こうほう映像えいぞううつるようになっている。
Chiếc xe này được thiết kế để hình ảnh phía sau hiển thị trên màn hình khi cài số lùi.
このシステムは、ログインすると前回ぜんかい作業さぎょうつづきからはじめられるようになっている。
Hệ thống này được thiết lập để khi đăng nhập, bạn có thể bắt đầu tiếp từ phần công việc lần trước.

規則きそく法律ほうりつ制度せいど

この図書館としょかんでは、ほん一人ひとり10さつまでりられるようになっている。
Ở thư viện này, quy định là mỗi người được mượn tối đa 10 cuốn sách.
日本にほんでは、20さいにならないとおさけめないようになっている。
Ở Nhật Bản, luật quy định là nếu chưa đủ 20 tuổi thì không được uống rượu bia.
この会社かいしゃでは、とし二回にかいボーナスが支給しきゅうされるようになっている。
Ở công ty này, quy định là tiền thưởng được chi trả hai lần một năm.
この試験しけんは、7割以上わりいじょう正答せいとう合格ごうかくとなるようになっている。
Kỳ thi này có quy chế là sẽ đỗ nếu trả lời đúng từ 70% trở lên.
法律ほうりつで、くるま後部座席こうぶざせきでもシートベルトの着用ちゃくよう義務付ぎむづけられるようになっている。
Theo luật, việc thắt dây an toàn ngay cả ở ghế sau của ô tô cũng được quy định là bắt buộc.
このマンションでは、規則きそくでペットをってはいけないようになっている。
Ở tòa chung cư này, quy định là không được phép nuôi thú cưng.
当店とうてんでは、商品券しょうひんけんでのおりはないようになっている。
Tại cửa hàng chúng tôi, quy định là không trả lại tiền thừa đối với phiếu mua hàng.
この奨学金しょうがくきんは、特定とくてい条件じょうけんした学生がくせいだけが応募おうぼできるようになっている。
Học bổng này được thiết lập để chỉ những sinh viên đáp ứng điều kiện cụ thể mới có thể đăng ký.
この道路どうろは、あさ通勤時間帯つうきんじかんたいはバス専用せんようレーンとなるようになっている。
Con đường này được quy định là trở thành làn đường dành riêng cho xe buýt vào giờ đi làm buổi sáng.
このくにでは、消費税しょうひぜいすべての商品しょうひんされるようになっている。
Ở đất nước này, quy định là thuế tiêu dùng được áp dụng cho tất cả các sản phẩm.
このコンテストは、プロ・アマわずだれでも応募おうぼできるようになっている。
Cuộc thi này được thiết lập để bất kỳ ai, dù là chuyên nghiệp hay nghiệp dư, đều có thể đăng ký tham gia.
当社とうしゃでは、としに5日間にちかん有給休暇ゆうきゅうきゅうか取得しゅとくすることが義務付ぎむづけられているようになっている。
Tại công ty chúng tôi, quy định là nhân viên bắt buộc phải nghỉ 5 ngày phép có lương mỗi năm.
この美術館びじゅつかんは、原則げんそくとして月曜日げつようび休館日きゅうかんびとなっている。
Bảo tàng mỹ thuật này, về nguyên tắc, có ngày nghỉ là thứ Hai.
契約書けいやくしょでは、解約かいやくする場合ばあい一ヶ月前いっかげつまえ通知つうちしなければならないようになっている。
Trong hợp đồng, quy định là nếu hủy hợp đồng thì phải thông báo trước một tháng.
選挙せんきょでは、国民こくみん直接国ちょくせつくに代表だいひょうえらぶようになっている。
Trong bầu cử, cơ chế là người dân trực tiếp bầu ra đại diện của đất nước.
この学校がっこうでは、登下校時とうげこうじ制服せいふく着用ちゃくようするようになっている。
Ở trường này, quy định là phải mặc đồng phục khi đi học và tan học.
この駐車場ちゅうしゃじょうは、最初さいしょの1時間じかん無料むりょう利用りようできるようになっている。
Bãi đỗ xe này được thiết lập để có thể sử dụng miễn phí trong 1 giờ đầu tiên.
裁判さいばんでは、被告人ひこくにんにも弁護士べんごしをつける権利けんりみとめられているようになっている。
Trong xét xử, quy định là bị cáo cũng được công nhận quyền có luật sư.
このくにでは、くるま左側ひだりがわ通行つうこうするようになっている。
Ở đất nước này, quy định là ô tô đi bên trái đường.
この会員かいいんサービスは、ウェブサイトからいつでも退会たいかいできるようになっている。
Dịch vụ thành viên này được thiết lập để bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào từ trang web.
このまちでは、ゴミの分別ぶんべつきびしくめられているようになっている。
Ở thị trấn này, quy định về việc phân loại rác được quyết định rất nghiêm ngặt.
会社かいしゃ規則きそくで、許可きょかなく副業ふくぎょうをしてはいけないようになっている。
Theo quy định của công ty, nhân viên không được phép làm thêm việc tay trái mà không có sự cho phép.
この保険ほけんは、入院にゅういんした場合ばあい一日いちにちあたり一定額いっていがく支払しはらわれるようになっている。
Bảo hiểm này được thiết lập để chi trả một khoản tiền nhất định mỗi ngày trong trường hợp nhập viện.
このテストでは、電卓でんたくやスマートフォンの使用しようみとめられていないようになっている。
Trong bài kiểm tra này, quy định là không được phép sử dụng máy tính bỏ túi hoặc điện thoại thông minh.
役所やくしょ手続きてつづきでは、本人確認ほんにんにんしょう書類しょるい必要ひつようとなるようになっている。
Trong các thủ tục hành chính, quy định là cần có giấy tờ xác minh danh tính.
この映画館えいがかんでは、外部がいぶからの飲食物いんしょくぶつみはできないようになっている。
Ở rạp chiếu phim này, quy định là không thể mang đồ ăn thức uống từ bên ngoài vào.
このポイントカードは、100えんものごとに1ポイントがまるようになっている。
Thẻ tích điểm này được thiết lập để bạn tích lũy được 1 điểm cho mỗi 100 yên mua hàng.
税金ぜいきんは、所得しょとくたかひとほどたか税率ぜいりつおさめるようになっている。
Hệ thống thuế là người có thu nhập càng cao thì nộp thuế với thuế suất càng cao.
このシステムでは、管理者権限かんりしゃけんげんがないと重要じゅうよう設定せってい変更へんこうできないようになっている。
Trong hệ thống này, thiết lập là nếu không có quyền quản trị viên thì không thể thay đổi các cài đặt quan trọng.
この資格しかくは、実務経験じつむけいけんが3年以上ねんいじょうないと受験じゅけんできないようになっている。
Chứng chỉ này được quy định là nếu không có kinh nghiệm làm việc thực tế từ 3 năm trở lên thì không thể dự thi.
この会議かいぎは、まず議事録ぎじろく確認かくにんからはじめるようになっている。
Cuộc họp này có thông lệ là trước hết bắt đầu từ việc xác nhận biên bản.
会社かいしゃ経費けいひは、すべて領収書りょうしゅうしょがないと精算せいさんできないようになっている。
Chi phí công ty, quy định là tất cả không thể thanh toán được nếu không có hóa đơn.
このアパートは、2ねんごとに契約けいやく更新こうしんされるようになっている。
Căn hộ này có quy định là hợp đồng được gia hạn mỗi hai năm một lần.
法律上ほうりつじょう労働者ろうどうしゃ一定時間いっていじかんごとに休憩きゅうけい権利けんりがあるようになっている。
Theo luật pháp, quy định là người lao động có quyền nghỉ giải lao sau mỗi khoảng thời gian nhất định.
この大会たいかいでは、予選よせん通過つうかしたチームだけが決勝けっしょうトーナメントにすすめるようになっている。
Ở giải đấu này, thể thức là chỉ những đội vượt qua vòng loại mới có thể tiến vào vòng chung kết.
この製品せいひんは、購入日こうにゅうびから1年間ねんかん保証ほしょうくようになっている。
Sản phẩm này được quy định là có bảo hành 1 năm kể từ ngày mua.
この会員制かいいんせいクラブは、既存会員きぞんかいいんからの紹介しょうかいがないと入会にゅうかいできないようになっている。
Câu lạc bộ thành viên này có quy chế là nếu không có sự giới thiệu từ thành viên hiện tại thì không thể gia nhập.
この地域ちいきでは、条例じょうれいよる10時以降じいこう騒音そうおん禁止きんしされているようになっている。
Ở khu vực này, theo quy định, tiếng ồn sau 10 giờ đêm bị cấm.
このローンは、ボーナスつき返済額へんさいがく増額ぞうがくできるようになっている。
Khoán vay này được thiết lập để bạn có thể tăng số tiền trả nợ vào tháng có thưởng.
このプログラムは、特定とくてい条件じょうけんした希望者きぼうしゃだけが参加さんかできるようになっている。
Chương trình này được thiết lập để chỉ những người có nguyện vọng đáp ứng điều kiện cụ thể mới có thể tham gia.

自然しぜん社会しゃかい仕組しくみや慣習かんしゅう

人間にんげんは、酸素さんそがないときていけないようになっている。
Con người được cấu tạo để không thể sống nếu không có oxy.
植物しょくぶつは、光合成こうごうせいによって栄養えいようつくるようになっている。
Thực vật có cơ chế tạo ra chất dinh dưỡng bằng quang hợp.
地球ちきゅうは、太陽たいようまわりを公転こうてんするようになっている。
Trái Đất có cơ chế quay quanh Mặt Trời.
この地域ちいきでは、おまつりの親戚しんせきあつまるようになっている。
Ở vùng này, tập quán là vào ngày lễ hội thì họ hàng tụ tập lại.
イルカは、超音波ちょうおんぱ使つかって仲間なかま会話かいわするようになっている。
Cá heo có cơ chế sử dụng sóng siêu âm để giao tiếp với đồng loại.
日本にほんでは、一般的いっぱんてきいえはいるときにくつぐようになっている。
Ở Nhật Bản, thông thường tập quán là cởi giày khi vào nhà.
にわとりは、けるとすようになっている。
Gà trống có tập tính là bắt đầu gáy khi trời sáng.
ひとは、かなしいときや感動かんどうしたときになみだるようになっている。
Con người có cơ chế chảy nước mắt khi buồn hoặc cảm động.
このくにでは、挨拶あいさつをするときにお辞儀じぎをするようになっている。
Ở đất nước này, tập quán là cúi chào khi chào hỏi.
磁石じしゃくは、ことなる極同士きょくどうしうようになっている。
Nam châm có cơ chế là các cực khác nhau thì hút nhau.
ねこは、たかいところからちてもうまく着地ちゃくちできるようになっている。
Mèo được cấu tạo để có thể tiếp đất an toàn ngay cả khi rơi từ trên cao xuống.
この社会しゃかいは、様々さまざまひとたがいにささってっているようになっている。
Xã hội này có cơ chế vận hành nhờ sự tương trợ lẫn nhau của nhiều người khác nhau.
満月まんげつは、およそ一ヶ月いっかげつ周期しゅうきられるようになっている。
Trăng tròn có chu kỳ xuất hiện khoảng một tháng một lần.
言葉ことばは、時代じだいとも変化へんかしていくようになっている。
Ngôn ngữ có quy luật là thay đổi theo thời gian.
ふゆになると、おおくのわたどりみなみくに移動いどうするようになっている。
Khi mùa đông đến, tập tính là nhiều loài chim di trú sẽ di chuyển đến các nước phương Nam.
このくにでは、食事しょくじまえ感謝かんしゃ言葉ことばうようになっている。
Ở đất nước này, tập quán là nói lời cảm ơn trước bữa ăn.
危険きけんかんじると、心臓しんぞうがドキドキするようになっている。
Con người có cơ chế là tim đập thình thịch khi cảm thấy nguy hiểm.
カメレオンは、まわりのいろわせてからだいろえられるようになっている。
Tắc kè hoa có cơ chế có thể thay đổi màu sắc cơ thể cho phù hợp với môi trường.
経済けいざいは、需要じゅよう供給きょうきゅうのバランスによって価格かかくまるようになっている。
Kinh tế có cơ chế là giá cả được quyết định bởi sự cân bằng cung cầu.
人間にんげんからだは、ウイルスが侵入しんにゅうするとねつしてたたかうようになっている。
Cơ thể con người có cơ chế là sẽ sốt lên để chống lại vi-rút khi chúng xâm nhập.
このむらには、きゃくじんおとずれるとおちゃでもてなすという慣習かんしゅうがあるようになっている。
Ngôi làng này có tập quán là khi khách đến thăm thì sẽ được tiếp đãi bằng trà.
さけは、まれたかわにおいをおぼえてもどってくるようになっている。
Cá hồi có bản năng là ghi nhớ mùi của con sông nơi chúng sinh ra và quay trở về đó.
緊張きんちょうすると、あせをかくようになっている。
Con người có cơ chế là đổ mồ hôi tay khi căng thẳng.
太陽たいようは、ひがしからのぼ西にししずむようになっている。
Mặt Trời có quy luật là mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
この社会しゃかいでは、努力どりょくしたものむくわれるようになっているとはかぎらない。
Trong xã hội này, không hẳn cơ chế là người nỗ lực thì sẽ được đền đáp.
ねむくなると、自然しぜんにあくびがるようになっている。
Con người có cơ chế là tự nhiên ngáp khi buồn ngủ.
流行りゅうこうは、一定いってい周期しゅうきかえすようになっている。
Trào lưu có quy luật là lặp lại theo chu kỳ nhất định.
フグは、外敵がいてきからまもるためにからだふくらませるようになっている。
Cá nóc có cơ chế phình cơ thể lên để tự vệ khỏi kẻ thù.
人間にんげんのうは、重要じゅうよう情報じょうほうだけを長期記憶ちょうききおくとして保存ほぞんするようになっている。
Não người có cơ chế là chỉ lưu trữ những thông tin quan trọng dưới dạng bộ nhớ dài hạn.
あかちゃんは、くことで自分じぶん欲求よっきゅうつたえるようになっている。
Trẻ sơ sinh có bản năng là truyền đạt mong muốn của mình bằng cách khóc.

その構造こうぞう仕組しく

この物語ものがたりは、最後さいご衝撃しょうげき事実じじつかされるようになっている。
Câu chuyện này được cấu trúc để một sự thật gây sốc được tiết lộ ở cuối cùng.
このおもちゃは、複数ふくすうのパーツを自由じゆうわせてあそべるようになっている。
Món đồ chơi này được thiết kế để trẻ em có thể chơi bằng cách tự do lắp ráp nhiều bộ phận.
このビルは、地震じしんれを吸収きゅうしゅうする構造こうぞうになっている。
Tòa nhà này có cấu trúc được thiết kế để hấp thụ rung chấn động đất.
このパズルは、すべてのピースがぴったりはまるようになっている。
Trò chơi xếp hình này được thiết kế để tất cả các mảnh ghép đều khớp với nhau hoàn hảo.
この地図ちずは、主要しゅようなランドマークが強調きょうちょうして表示ひょうじされるようになっている。
Bản đồ này được thiết kế để các địa danh chính được hiển thị nổi bật.
この小説しょうせつは、複数ふくすう登場人物とうじょうじんぶつ視点してんから物語ものがたりすすむようになっている。
Cuốn tiểu thuyết này được cấu trúc để câu chuyện tiến triển từ góc nhìn của nhiều nhân vật.
このコートは、裏返うらがえしてもられるようになっている。
Cái áo khoác này được thiết kế để có thể mặc được cả mặt trái.
この椅子いすは、すわひと体型たいけいわせてたかさを調節ちょうせつできるようになっている。
Cái ghế này được thiết kế để có thể điều chỉnh độ cao phù hợp với vóc dáng người ngồi.
このテントは、だれでも5ふんてられるようになっている。
Cái lều này được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể lắp ráp được trong 5 phút.
このほんは、しょうごとにテーマがかれているようになっている。
Cuốn sách này được cấu trúc để chủ đề được phân chia theo từng chương.
このテーブルは、りたたんでコンパクトに収納しゅうのうできるようになっている。
Cái bàn này được thiết kế để có thể gấp lại và cất giữ một cách nhỏ gọn.
このカバンは、あめっても中身なかみれないようになっている。
Cái cặp này được thiết kế để đồ bên trong không bị ướt ngay cả khi trời mưa.
この迷路めいろは、かならずゴールにたどりけるようになっている。
Mê cung này được thiết kế để người chơi chắc chắn có thể đến được đích.
この映画えいがは、ひとによって解釈かいしゃくわるようになっている。
Bộ phim này được cấu trúc để cách diễn giải thay đổi tùy theo người xem.
このベッドは、昼間ちゅうげんはソファとしても使つかえるようになっている。
Cái giường này được thiết kế để ban ngày cũng có thể sử dụng như ghế sofa.
このカリキュラムは、基礎きそから応用おうようへと段階的だんかいてきまなべるようになっている。
Chương trình học này được cấu trúc để học viên có thể học theo từng giai đoạn từ cơ bản đến ứng dụng.
この脚本きゃくほんは、前半ぜんはんられた伏線ふくせん後半こうはん回収かいしゅうされるようになっている。
Kịch bản này được cấu trúc để những tình tiết cài cắm ở nửa đầu sẽ được giải quyết ở nửa sau.
このかさは、ボタンひとつで自動じどう開閉かいへいするようになっている。
Cái ô này được thiết kế để tự động đóng mở chỉ bằng một nút bấm.
このコンテナは、効率的こうりつてきかさねてはこべるようになっている。
Cái công-ten-nơ này được thiết kế để có thể xếp chồng và vận chuyển một cách hiệu quả.
この試験問題しけんもんだいは、簡単かんたん問題もんだいからじゅんならんでいるようになっている。
Các câu hỏi thi này được sắp xếp theo thứ tự từ câu dễ.
この組織そしきは、トップダウンで意思決定いしけっていおこなわれるようになっている。
Tổ chức này có cơ chế là việc ra quyết định được thực hiện từ trên xuống dưới.
このうたは、ひと自然しぜん元気げんきになるようになっている。
Bài hát này được sáng tác để người nghe tự nhiên cảm thấy phấn chấn.
このしろは、てき簡単かんたんめられないようになっている。
Thành trì này được thiết kế để kẻ địch không thể dễ dàng tấn công.
この文章ぶんしょうは、結論けつろん最初さいしょべられているようになっている。
Đoạn văn này được cấu trúc để kết luận được nêu ở đầu tiên.
このキッチンは、車椅子くるまいすひとでも使つかいやすいようになっている。
Nhà bếp này được thiết kế để ngay cả người ngồi xe lăn cũng có thể sử dụng dễ dàng.
この展覧会てんらんかいは、時代順じだいじゅん作品さくひんならべられているようになっている。
Buổi triển lãm này được sắp xếp để các tác phẩm được trưng bày theo thứ tự thời gian.
このスーツケースは、荷物にもつりょうおうじてあつさをえられるようになっている。
Cái vali này được thiết kế để có thể thay đổi độ dày tùy theo lượng hành lý.
この物語ものがたりは、正直者しょうじきもの最後さいごにはむくわれるようになっている。
Câu chuyện này được cấu trúc để người trung thực cuối cùng sẽ được đền đáp.
このいえは、風通かぜとおしがく、なつでもすずしくごせるようになっている。
Ngôi nhà này được thiết kế để thông gió tốt, giúp người ở mát mẻ ngay cả trong mùa hè.
この装置そうちは、てこの原理げんりちいさなちからおもいものをげられるようになっている。
Thiết bị này được thiết kế theo nguyên lý đòn bẩy để có thể nâng vật nặng bằng một lực nhỏ.
このコースは、運動うんどう苦手にがてひとでもたのしめるようになっている。
Hoạt động này được thiết kế để ngay cả những người không giỏi vận động cũng có thể tận hưởng.
この画面がめんは、直接指ちょくせつゆびでタッチして操作そうさできるようになっている。
Màn hình này được thiết kế để có thể thao tác bằng cách chạm trực tiếp bằng ngón tay.
このリュックサックは、人間工学にんげんこうがくもとづいてかたらないようになっている。
Cái ba lô này được thiết kế dựa trên công thái học để không bị mỏi vai.
このプログラムは、各機能かくきのう独立どくりつしたモジュールとしてつくられているようになっている。
Chương trình này được cấu trúc để mỗi chức năng được tạo ra như một mô-đun độc lập.
このは、むたびにあたらしい発見はっけんがあるようになっている。
Bài thơ này được cấu trúc để mỗi lần đọc lại có những phát hiện mới.
この自転車じてんしゃは、りたたんで専用せんようふくろれられるようになっている。
Chiếc xe đạp này được thiết kế để có thể gấp lại và cho vào túi chuyên dụng.
この説明書せつめいしょは、専門用語せんもんようご使つかわずにだれでも理解りかいできるようになっている。
Sách hướng dẫn này được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể hiểu mà không cần dùng thuật ngữ chuyên môn.
この庭園ていえんは、どの角度かくどからてもうつくしくえるようになっている。
Khu vườn này được thiết kế để nhìn từ góc độ nào cũng thấy đẹp.
この契約書けいやくしょは、どちらか一方いっぽう不利益ふりえきしょうじないようになっている。
Bản hợp đồng này được cấu trúc để không gây bất lợi cho một trong hai bên.
このくつは、長時間歩ちょうじかんあるいてもあしいたくならないようになっている。
Đôi giày này được thiết kế để chân không bị đau ngay cả khi đi bộ trong thời gian dài.
この暗号あんごうは、かぎがないと解読かいどくできないようになっている。
Mật mã này được thiết kế để không thể giải mã được nếu không có khóa.
この議会ぎかいは、ふたつの議院ぎいんによって構成こうせいされるようになっている。
Quốc hội này được cấu thành bởi hai viện.
このふくは、通気性つうきせいく、あせをかいてもすぐにかわくようになっている。
Bộ quần áo này được thiết kế để thoáng khí tốt và nhanh khô ngay cả khi đổ mồ hôi.
このゲームは、何度なんどでもかえあそべるようになっている。
Trò chơi này được thiết kế để có thể chơi đi chơi lại nhiều lần.
このダムは、かわ氾濫はんらんふせ役割やくわりたすようになっている。
Con đập này được thiết kế để thực hiện vai trò ngăn chặn lũ lụt sông ngòi.
この広告こうこくは、ひと購買意欲こうばいいよく刺激しげきするようになっている。
Quảng cáo này được thiết kế để kích thích ý muốn mua hàng của người xem.
この建物たてものは、自然光しぜんこう室内しつないにたくさんはいるようになっている。
Tòa nhà này được thiết kế để nhiều ánh sáng tự nhiên tràn vào trong phòng.
このエンジンは、すくない燃料ねんりょうたかいパフォーマンスを発揮はっきできるようになっている。
Động cơ này được thiết kế để có thể phát huy hiệu suất cao với ít nhiên liệu.
この音楽おんがくは、いているとこころくようになっている。
Bản nhạc này được sáng tác để khi nghe thì tâm hồn trở nên bình lặng.
この避難経路ひなんけいろは、停電時ていでんじでもえるようになっている。
Lối thoát hiểm này được thiết kế để có thể nhìn thấy được ngay cả khi mất điện.
このマスクは、かおにぴったりフィットして隙間すきまができないようになっている。
Cái khẩu trang này được thiết kế để ôm khít vào mặt và không tạo ra khe hở.
この会社かいしゃは、実力じつりょくがあれば年齢ねんれい関係かんけいなく昇進しょうしんできるようになっている。
Công ty này có cơ chế là nếu có thực lực thì có thể thăng tiến mà không liên quan đến tuổi tác.
この物語ものがたり主人公しゅじんこうは、読者どくしゃ感情移入かんじょういにゅうしやすいようになっている。
Nhân vật chính của câu chuyện này được xây dựng để độc giả dễ dàng đồng cảm.
このフライパンは、食材しょくざいきにくいようになっている。
Cái chảo này được thiết kế để nguyên liệu khó bị cháy dính.
このウェブサイトは、音声読おんせいよげソフトに対応たいおうするようになっている。
Trang web này được thiết kế để tương thích với phần mềm đọc màn hình.
このチームは、だれ一人ひとりけても機能きのうするようになっている。
Đội này được cấu trúc để vẫn hoạt động được ngay cả khi thiếu một người.
この部屋へやは、外部がいぶおとこえないようになっている。
Căn phòng này được thiết kế để không nghe thấy tiếng động bên ngoài (cách âm).
この魔法瓶まほうびんは、長時間中ちょうじかんなか温度おんどたもてるようになっている。
Cái phích nước này được thiết kế để có thể giữ nhiệt độ bên trong trong thời gian dài.
このスロープは、車椅子くるまいす安全あんぜんとおれるようになっている。
Đoạn dốc này được thiết kế để xe lăn có thể đi qua an toàn.
この工場こうじょうは、すべての工程こうてい自動化じどうかされているようになっている。
Nhà máy này được thiết lập để tất cả các công đoạn đều được tự động hóa.
この投票とうひょうシステムは、二重投票にじゅうとうひょうができないようになっている。
Hệ thống bỏ phiếu này được thiết kế để không thể bỏ phiếu hai lần.
このデザインは、シンプルできがこないようになっている。
Thiết kế này đơn giản và không gây nhàm chán.
このくすりは、副作用ふくさようにくいようになっている。
Thuốc này được bào chế để khó xảy ra tác dụng phụ.
このセキュリティシステムは、許可きょかがないひと絶対ぜったいはいれないようになっている。
Hệ thống an ninh này được thiết kế để người không có thẩm quyền tuyệt đối không thể vào được.
この物語ものがたりは、かなら勧善懲悪かんぜんちょうあくわるようになっている。
Câu chuyện này được cấu trúc để luôn kết thúc với mô-típ thiện thắng ác.
このバックアップシステムは、万が一まんがいち場合ばあいでもデータがうしなわれないようになっている。
Hệ thống sao lưu này được thiết kế để dữ liệu không bị mất ngay cả trong trường hợp bất trắc.
この法律ほうりつは、社会的弱者しゃかいてきじゃくしゃまもるためにつくられているようになっている。
Bộ luật này được làm ra để bảo vệ những người yếu thế trong xã hội.
なかは、結局正直者けっきょくしょうじきものそんをするようになっているのかもしれない。
Thế gian này, biết đâu cuối cùng lại có cơ chế là người thật thà thì chịu thiệt.
この文章ぶんしょうは、読者どくしゃ不安ふあんあおるようになっている。
Đoạn văn này được cấu trúc để kích động sự bất an của người đọc.
このナイフは、おどろくほどよくれるようになっている。
Con dao này được chế tạo để cắt bén một cách đáng kinh ngạc.
この保険ほけんは、様々さまざまなリスクにそなえられるようになっている。
Bảo hiểm này được thiết kế để bạn có thể chuẩn bị cho nhiều rủi ro khác nhau.
この都市としは、公共交通機関こうきょうこうつうきかんだけで移動いどうできるようになっている。
Thành phố này được quy hoạch để người dân có thể di chuyển chỉ bằng phương tiện giao thông công cộng.
このフィルターは、水中すいちゅう微細びさい不純物ふじゅんぶつのぞけるようになっている。
Bộ lọc này được thiết kế để có thể loại bỏ các tạp chất siêu nhỏ trong nước.
このまどガラスは、そとからはなかえないようになっている。
Tấm kính cửa sổ này được thiết kế để từ bên ngoài không thể nhìn thấy bên trong.
このパッケージは、だれでも簡単かんたんけられるようになっている。
Bao bì này được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể mở ra dễ dàng.
この組織そしきは、情報じょうほう末端まったんまで迅速じんそく共有きょうゆうされるようになっている。
Tổ chức này được cấu trúc để thông tin được chia sẻ nhanh chóng đến tận cấp thấp nhất.
この椅子いすは、すわひとからだわせてかたちわるようになっている。
Cái ghế này được thiết kế để thay đổi hình dạng cho phù hợp với cơ thể người ngồi.
このジョークは、だれきずつかないようになっている。
Câu chuyện cười này được kể để không làm tổn thương ai cả.
このアプリは、ユーザーのこのみにわせておすすめの商品しょうひん表示ひょうじするようになっている。
Ứng dụng này được thiết kế để hiển thị các sản phẩm đề xuất phù hợp với sở thích của người dùng.
このジョイントは、どんな角度かくどにもがるようになっている。
Khớp nối này được thiết kế để có thể uốn cong theo mọi góc độ.