日本語にほんご上手じょうずになるように、毎日勉強まいにちべんきょうしています。
Tôi đang học mỗi ngày để có thể giỏi tiếng Nhật.
テストに合格ごうかくできるように、一生懸命頑張いっしょうけんめいがんばります。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để có thể đỗ kỳ thi.
みんなにこえるように、もっとおおきなこえはなしてください。
Xin hãy nói to hơn để mọi người có thể nghe thấy.
健康けんこうでいられるように、バランスの食事しょくじこころがけています。
Tôi cố gắng ăn uống cân bằng để có thể giữ gìn sức khỏe.
試合しあいてるように、チーム一丸いちがんとなって練習れんしゅうはげんでいます。
Cả đội đang cùng nhau nỗ lực luyện tập để có thể thắng trận đấu.
子供こどもでもかるように、簡単かんたん言葉ことば説明せつめいします。
Tôi sẽ giải thích bằng từ ngữ đơn giản để ngay cả trẻ con cũng có thể hiểu được.
綺麗きれいけるように、習字しゅうじならはじめました。
Tôi đã bắt đầu học thư pháp để có thể viết chữ đẹp.
ピアノがけるように、毎日練習まいにちれんしゅうしています。
Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể chơi được piano.
きゃくさま快適かいてきごせるように、部屋へや掃除そうじしておきました。
Tôi đã dọn dẹp phòng để khách hàng có thể ở một cách thoải mái.
先生せんせい期待きたいこたえられるように、頑張がんばります。
Tôi sẽ cố gắng để có thể đáp ứng kỳ vọng của giáo viên.
将来しょうらい海外かいがいはたらけるように、英語えいご勉強べんきょうしています。
Tôi đang học tiếng Anh để có thể làm việc ở nước ngoài trong tương lai.
会議かいぎうように、タクシーにった。
Tôi đã đi taxi để kịp cuộc họp.
ゆめかなえられるように、努力どりょくつづけます。
Tôi sẽ tiếp tục nỗ lực để có thể biến ước mơ thành hiện thực.
みんながたのしめるように、イベントを企画きかくしました。
Tôi đã lên kế hoạch cho sự kiện để mọi người có thể vui vẻ.
この問題もんだい解決かいけつできるように、知恵ちえいましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau góp trí tuệ để có thể giải quyết được vấn đề này.
明日あしたはやきられるように、目覚めざましをセットします。
Tôi sẽ đặt báo thức để ngày mai có thể dậy sớm.
だれにでもめるように、丁寧ていねいきます。
Tôi sẽ viết bằng chữ cẩn thận để bất kỳ ai cũng có thể đọc được.
スピーチがうまくできるように、なん練習れんしゅうしました。
Tôi đã luyện tập nhiều lần để có thể có một bài phát biểu tốt.
料理りょうり美味おいしくなるように、かくあじれました。
Tôi đã cho gia vị bí mật vào để món ăn trở nên ngon hơn.
せきれるように、はやめに予約よやくしました。
Tôi đã đặt chỗ sớm để có thể lấy được chỗ tốt.
目的地もくてきち時間通じかんどおりにけるように、計画けいかくてます。
Tôi lập kế hoạch để có thể đến đích đúng giờ.
写真しゃしんれるように、カメラの設定せってい確認かくにんします。
Tôi kiểm tra cài đặt máy ảnh để có thể chụp được ảnh đẹp.
りにうように、スケジュールを管理かんりしています。
Tôi đang quản lý lịch trình để có thể kịp hạn chót.
全員ぜんいんえるように、プロジェクターの文字もじおおきくします。
Tôi sẽ phóng to chữ trên máy chiếu để tất cả mọi người có thể nhìn thấy.
プレゼンが成功せいこうするように、資料しりょう念入ねんいりに準備じゅんびします。
Tôi chuẩn bị tài liệu kỹ lưỡng để bài thuyết trình được thành công.
集中しゅうちゅうできるように、しずかな場所ばしょ勉強べんきょうします。
Tôi học ở nơi yên tĩnh để có thể tập trung.
関係かんけいきずけるように、コミュニケーションを大切たいせつにします。
Tôi coi trọng việc giao tiếp để có thể xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.
予算内よさんないおさまるように、ものをします。
Tôi mua sắm sao cho nằm trong phạm vi ngân sách.
自分じぶんちから最大限さいだいげん発揮はっきできるように、体調たいちょうととのえます。
Tôi điều chỉnh thể trạng để có thể phát huy tối đa sức lực của mình.
きゃくさま満足まんぞくしていただけるように、最高さいこうのサービスを提供ていきょうします。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tốt nhất để quý khách có thể hài lòng.
才能さいのう開花かいかするように、あたたかく見守みまもります。
Tôi sẽ ấm áp dõi theo để tài năng (của họ) có thể nở rộ.
いつでも使つかえるように、パソコンを充電じゅうでんしておきます。
Tôi sạc sẵn máy tính để có thể dùng bất cứ lúc nào.
先生せんせいめられるように、宿題しゅくだい頑張がんばりました。
Tôi đã cố gắng làm bài tập về nhà để được giáo viên khen.
はや元気げんきになるように、ゆっくりやすんでください。
Xin hãy nghỉ ngơi thật tốt để có thể nhanh chóng khỏe lại.
すぐに返信へんしんできるように、携帯電話けいたいでんわちかくにいておきます。
Tôi để điện thoại di động gần đó để có thể trả lời ngay lập tức.
だれもが平等びょうどうあつかわれるように、ルールをめます。
Chúng tôi đặt ra quy tắc để mọi người đều được đối xử bình đẳng.
思い出おもいでになるように、旅行りょこう計画けいかくてましょう。
Chúng ta hãy lên kế hoạch du lịch để nó trở thành một kỷ niệm đẹp.
気持きもちよくねむれるように、寝室しんしつ環境かんきょうととのえます。
Tôi sắp xếp môi trường phòng ngủ để có thể ngủ một cách dễ chịu.
試験しけん集中しゅうちゅうできるように、携帯けいたい電源でんげんります。
Tôi tắt nguồn điện thoại để có thể tập trung vào bài thi.
しあわせになれるように、ねがっています。
Tôi cầu mong (bạn) có thể trở nên hạnh phúc.
スムーズに仕事しごとすすむように、段取だんどりをかんがえます。
Tôi suy nghĩ về trình tự công việc để công việc tiến triển thuận lợi.
みな理解りかいできるように、会議かいぎ内容ないようをまとめます。
Tôi tóm tắt nội dung cuộc họp để mọi người có thể hiểu được.
一年いちねんになるように、初詣はつもうででおねがいしました。
Tôi đã cầu nguyện ở chuyến viếng đền đầu năm mới để năm nay trở thành một năm tốt lành.
平和へいわ世界せかいになるように、いのります。
Tôi cầu nguyện để thế giới trở nên hòa bình.
全員ぜんいん参加さんかできるように、日程にってい調整ちょうせいします。
Tôi sẽ điều chỉnh lịch trình để tất cả mọi người có thể tham gia.
すぐにうごけるように、準備運動じゅんびうんどうをします。
Tôi khởi động để có thể cử động ngay lập tức.
すぐに見つけられるように、整理整頓せいりせいとんしておきます。
Tôi sắp xếp gọn gàng để có thể tìm thấy ngay lập tức.
この気持きもちがつたわるように、手紙てがみきます.
Tôi sẽ viết thư để tình cảm này có thể được truyền đạt.
すぐにメモがれるように、ペンとかみ用意よういしておきます。
Tôi chuẩn bị sẵn bút và giấy để có thể ghi chú ngay lập tức.
ゆめ現実げんじつになるように、頑張がんばります。
Tôi sẽ cố gắng để ước mơ trở thành thực thực.
このプロジェクトが成功せいこうするように、協力きょうりょくをおねがいします。
Xin hãy hợp tác để dự án này thành công.
はや仕事しごとわるように、集中しゅうちゅうしてみます。
Tôi tập trung làm việc để công việc kết thúc sớm.
納得なっとくがいくように、はないます。
Chúng tôi sẽ thảo luận để mọi người có thể thông suốt.
いつでもえるように、ちかくにしました。
Tôi đã chuyển đến gần đây để chúng ta có thể gặp nhau bất cứ lúc nào.
素晴すばらしい未来みらいおとずれるように、いま大切たいせつにします。
Tôi trân trọng hiện tại để một tương lai tuyệt vời sẽ đến.
このしあわせが永遠えいえんつづくように、ねがいます。
Tôi cầu mong niềm hạnh phúc này sẽ kéo dài mãi mãi.

ないように (Mục đích phủ định - Để không...)

風邪かぜをひかないように、あたたかくしてください。
Xin hãy mặc ấm vào để không bị cảm lạnh.
時間じかんおくれないように、はやいえました。
Tôi đã ra khỏi nhà sớm để không bị trễ giờ.
わすれないように、メモしておきます。
Tôi sẽ ghi chú lại để không quên.
事故じこわないように、をつけて運転うんてんします。
Tôi lái xe cẩn thận để không gặp tai nạn.
電車でんしゃおくれないように、えきまではしった。
Tôi đã chạy đến ga để không bị lỡ tàu.
大事だいじ書類しょるいをなくさないように、ファイルにしまいました。
Tôi đã cất tài liệu quan trọng vào cặp tài liệu để không làm mất.
はなれないように、みずをあげました。
Tôi đã tưới nước để hoa không bị héo.
あかちゃんがきないように、しずかにあるいた。
Tôi đã đi nhẹ nhàng để em bé không thức giấc.
みちまよわないように、地図ちずアプリを使つかいます。
Tôi sử dụng ứng dụng bản đồ để không bị lạc đường.
さかなげないように、そっとあみですくった。
Tôi đã nhẹ nhàng vớt cá bằng lưới để nó không chạy mất.
むしはいってこないように、まどめてください。
Xin hãy đóng cửa sổ lại để côn trùng không bay vào.
相手あいて失礼しつれいがないように、言葉遣ことばづかいにをつけます。
Tôi chú ý đến cách dùng từ để không thất lễ với đối phương.
かさわすれないように、玄関げんかんいておきます。
Tôi sẽ để ô ở ngoài hiên để không quên.
ケーキがくずれないように、慎重しんちょうはこびます。
Tôi vận chuyển bánh một cách cẩn thận để nó không bị hỏng.
機械きかいこわれないように、定期的にていきてきにメンテナンスをします。
Tôi bảo trì định kỳ để máy không bị hỏng.
誤解ごかいされないように、はっきりと自分じぶん意見いけんつたえます。
Tôi truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng để không bị hiểu lầm.
れないように、開店かいてん同時どうじみせきました。
Tôi đã đến cửa hàng ngay khi mở cửa để hàng không bị bán hết.
子供こども怪我けがをしないように、あぶないものは片付かたづけておきます。
Tôi dọn dẹp những đồ nguy hiểm để trẻ con không bị thương.
秘密ひみつがばれないように、小声こごえはなした。
Tôi đã nói nhỏ để bí mật không bị lộ.
だれにもつからないように、プレゼントをかくした。
Tôi đã giấu món quà đi để không ai tìm thấy.
将来しょうらいこまらないように、貯金ちょきんをしています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để sau này không gặp khó khăn.
このチャンスをのがさないように、全力ぜんりょくつくします。
Tôi sẽ dốc toàn lực để không bỏ lỡ cơ hội này.
わる印象いんしょうあたえないように、だしなみをととのえます。
Tôi chỉnh trang diện mạo để không gây ấn tượng xấu.
カビがえないように、換気かんきをします。
Tôi thông gió để nấm mốc không phát triển.
誤字脱字ごじだつじがないように、なん文章ぶんしょう確認かくにんします。
Tôi kiểm tra lại bài viết nhiều lần để không có lỗi chính tả hay thiếu sót.
筋肉痛きんにくつうにならないように、運動後うんどうごにはストレッチをします。
Tôi tập giãn cơ sau khi vận động để không bị đau cơ.
おな失敗しっぱいかえさないように、原因げんいん分析ぶんせきします。
Tôi phân tích nguyên nhân để không lặp lại sai lầm tương tự.
まわりのひと迷惑めいわくをかけないように、行動こうどうします。
Tôi hành động để không làm phiền những người xung quanh.
雑菌ざっきん繁殖はんしょくしないように、まないた消毒しょうどくします。
Tôi khử trùng thớt để vi khuẩn không sinh sôi.
時代じだいおくれないように、あたらしい情報じょうほうつねれています。
Tôi thường xuyên tiếp thu thông tin mới để không bị tụt hậu so với thời đại.
ドアにゆびはさまないように、をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để không bị kẹp ngón tay vào cửa.
予定よていわすれないように、カレンダーにみます。
Tôi ghi lịch hẹn vào lịch để không quên.
ふくよごれないように、エプロンをします。
Tôi đeo tạp dề để quần áo không bị bẩn.
こおらないように、水道管すいどうかんみずいておきます。
Tôi tháo hết nước trong ống nước ra để ống không bị đóng băng.
だれかにられないように、カーテンをめます。
Tôi kéo rèm lại để không bị ai đó nhìn thấy.
さびびないように、あぶらっておきます。
Tôi bôi dầu vào để nó không bị gỉ sét.
才能さいのう無駄むだにしないように、努力どりょくしなさい。
Hãy nỗ lực để không lãng phí tài năng của mình.
あしいたくならないように、あるきやすいくつえらびます。
Tôi chọn giày dễ đi để chân không bị đau.
相手あいてきずつけないように、言葉ことばえらびます。
Tôi lựa lời để không làm tổn thương đối phương.
わすものがないように、かけるまえにもう一度確認いちどかくにんします。
Tôi kiểm tra lại một lần nữa trước khi ra ngoài để không quên đồ.
かみからまらないように、トリートメントをします。
Tôi dùng dầu xả dưỡng tóc để tóc không bị rối.
誤作動ごさどうしないように、安全装置あんぜんそうちがついています。
Nó được trang bị thiết bị an toàn để không bị lỗi vận hành.
わる方向ほうこうすすまないように、アドバイスをします。
Tôi đưa ra lời khuyên để mọi việc không đi theo chiều hướng xấu.
だれにもけないように、練習れんしゅうします。
Tôi luyện tập để không thua bất kỳ ai.
風邪かぜをひかないように、あたたかくしてます。
Tôi mặc ấm đi ngủ để không bị cảm lạnh.
遅刻ちこくしないように、いつもよりはやきました。
Tôi đã dậy sớm hơn mọi khi để không bị trễ.
大事だいじなことをわすれないように、手帳てちょうにメモします。
Tôi ghi chú vào sổ tay để không quên những việc quan trọng.
事故じこわないように、左右さゆうをよくみちわたります。
Tôi nhìn kỹ hai bên trái phải khi qua đường để không gặp tai nạn.
試合しあい怪我けがをしないように、準備運動じゅんびうんどうをしっかりします。
Tôi khởi động kỹ càng để không bị thương trong trận đấu.
あかちゃんをこさないように、しずかに部屋へやはいります。
Tôi vào phòng nhẹ nhàng để không đánh thức em bé.
ぎないように、をつけています。
Tôi đang chú ý để không ăn quá nhiều.
電車でんしゃ間違まちがえないように、案内板あんないばん確認かくにんします。
Tôi xác nhận bảng hướng dẫn để không lên nhầm tàu.
りにおくれないように、計画的けいかくてきすすめます。
Tôi tiến hành công việc một cách có kế hoạch để không bị trễ hạn chót.
子供こども迷子まいごにならないように、をつないであるきます。
Tôi dắt tay trẻ đi để chúng không bị lạc.
おな失敗しっぱいかえさないように、反省はんせいします。
Tôi kiểm điểm bản thân để không lặp lại sai lầm tương tự.
まわりのひと迷惑めいわくをかけないように、しずかにします。
Tôi giữ im lặng để không làm phiền những người xung quanh.
ものをこぼさないように、ゆっくりはこびます。
Tôi bê đồ uống từ từ để không làm đổ.
秘密ひみつがばれないように、をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để bí mật không bị lộ.
わるひとだまされないように、注意ちゅうい必要ひつようです。
Cần phải chú ý để không bị kẻ xấu lừa gạt.
からだやさないように、もう一枚上着いちまいうわぎます。
Tôi sẽ mặc thêm một lớp áo khoác nữa để cơ thể không bị lạnh.
夜更よふかしをしないように、はやめに布団ふとんはいります。
Tôi vào giường sớm để không thức khuya.
仕事しごとでミスをしないように、なん確認かくにんします。
Tôi kiểm tra lại nhiều lần để không mắc lỗi trong công việc.
ものをしすぎないように、うものをめてからきます。
Tôi quyết định những thứ cần mua rồi mới đi để không mua sắm quá nhiều.
チャンスをのがさないように、つね準備じゅんびしておきます。
Tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng để không bỏ lỡ cơ hội.
大事だいじ書類しょるいよごさないように、クリアファイルにれます。
Tôi cho tài liệu quan trọng vào bìa sơ mi trong để chúng không bị bẩn.
ひと外見がいけん判断はんだんしないように、こころがけています。
Tôi đang cố gắng chú ý không đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
日焼ひやけしないように、日焼ひやめをります。
Tôi thoa kem chống nắng để không bị cháy nắng.
無駄遣むだづかいをしないように、家計簿かけいぼをつけています。
Tôi đang ghi sổ chi tiêu gia đình để không lãng phí tiền bạc.
かぎをなくさないように、キーホルダーをつけました。
Tôi đã gắn móc chìa khóa vào để không làm mất chìa khóa.
授業中じゅぎょうちゅうねむくならないように、昨日きのうはやました。
Hôm qua tôi đã đi ngủ sớm để không bị buồn ngủ trong giờ học.
相手あいておこらせないように、言葉ことばえらびます。
Tôi lựa lời để không làm đối phương tức giận.
されないように、虫除むしよけスプレーをします。
Tôi xịt thuốc chống côn trùng để không bị muỗi đốt.
絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅがいなくなならいように、保護活動ほごかつどうおこなわれています。
Các hoạt động bảo tồn đang được thực hiện để các loài có nguy cơ tuyệt chủng không bị biến mất.
だれにもづかれないように、そっと部屋へやた。
Tôi đã lặng lẽ ra khỏi phòng để không ai nhận ra.
約束やくそくやぶらないように、カレンダーにしるしをつけます。
Tôi đánh dấu vào lịch để không thất hứa.
ふとらないように、毎日運動まいにちうんどうしています。
Tôi tập thể dục mỗi ngày để không bị béo lên.
途中とちゅうあきらめないように、友達ともだちはげましっています。
Chúng tôi động viên lẫn nhau với bạn bè để không bỏ cuộc giữa chừng.
信頼しんらいうしなわないように、誠実せいじつ対応たいおうします。
Tôi đối ứng một cách thành thật để không đánh mất lòng tin.
個人情報こじんじょうほうれないように、セキュリティを強化きょうかします。
Chúng tôi tăng cường bảo mật để thông tin cá nhân không bị rò rỉ.
料理りょうりかないように、火加減ひかげん注意ちゅういします。
Tôi chú ý đến mức lửa để món ăn không bị cháy khét.
だれかをきずつけないように、発言はつげんにはをつけています。
Tôi đang cẩn thận trong lời nói để không làm tổn thương ai đó.
感情的かんじょうてきにならないように、深呼吸しんこきゅうをします。
Tôi hít thở sâu để không trở nên mất bình tĩnh (theo cảm tính).
期待きたい裏切うらぎらないように、ベストをくします。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để không phụ lòng mong đợi.
この感動かんどうわすれないように、こころきざみます。
Tôi sẽ khắc ghi cảm xúc này vào tim để không quên.
ものこわさないように、丁寧ていねいあつかいます。
Tôi xử lý đồ vật một cách cẩn thận để không làm hỏng.
病気びょうき悪化あっかしないように、くすりをきちんとみます。
Tôi uống thuốc đầy đủ để bệnh không trở nên nặng hơn.
あわてないように、事前じぜん準備じゅんびをしておきます。
Tôi chuẩn bị trước để không bị luống cuống.
後悔こうかいしないように、いまできることを全力ぜんりょくでやります。
Tôi làm hết sức những gì có thể làm bây giờ để không phải hối tiếc.
偏見へんけんたれないように、だれにでも公平こうへいせっします。
Tôi đối xử công bằng với mọi người để không bị người khác có thành kiến.
授業じゅぎょうおくれないように、いそいでください。
Xin hãy nhanh lên để không bị muộn giờ học.
集中力しゅうちゅうりょくれないように、適度てきど休憩きゅうけいります。
Tôi nghỉ giải lao điều độ để sức tập trung không bị gián đoạn.
見落みおとしがないように、隅々すみずみまでチェックします。
Tôi kiểm tra kỹ lưỡng mọi ngóc ngách để không có sai sót.
空港くうこうみちまよわないように、案内図あんないずておきます。
Tôi xem trước sơ đồ hướng dẫn để không bị lạc đường ở sân bay.
大切たいせつ思い出おもいでをなくさないように、写真しゃしんをデータで保存ほぞんします。
Tôi lưu ảnh dưới dạng dữ liệu để không làm mất đi những kỷ niệm quý giá.
連絡先れんらくさき間違まちがえないように、名刺めいしをもらいました。
Tôi đã nhận danh thiếp để không bị nhầm thông tin liên lạc.
会話かいわ途切とぎれないように、つぎ話題わだいかんがえておきます。
Tôi suy nghĩ trước chủ đề tiếp theo để cuộc trò chuyện không bị gián đoạn.
他人たにんくらべないように、自分じぶんのペースを大切たいせつにします。
Tôi trân trọng nhịp độ của bản thân để không so sánh mình với người khác.
時代じだいのこされないように、あたらしいことをまなつづけます。
Tôi tiếp tục học hỏi những điều mới để không bị thời đại bỏ lại phía sau.
だれにも文句もんくわれないように、完璧かんぺき仕事しごとをこなします。
Tôi hoàn thành công việc một cách hoàn hảo để không ai có thể phàn nàn.
足元あしもとすべらないように、をつけてください。
Xin hãy cẩn thận để dưới chân không bị trượt.
味付あじつけがくならないように、すこしずつ調味料ちょうみりょうれます。
Tôi cho gia vị vào từ từ để việc nêm nếm không bị quá đậm.
途中とちゅうきないように、目標もくひょうちいさく設定せっていします。
Tôi đặt ra những mục tiêu nhỏ để không bị chán giữa chừng.
建物たてものたおれないように、耐震設計たいしんせっけいになっています。
(Nó) có thiết kế chống động đất để tòa nhà không bị đổ sập.
誤解ごかいまねかないように、丁寧ていねい説明せつめいこころがけます。
Tôi cố gắng giải thích một cách lịch sự để không gây ra hiểu lầm.
目的もくてき見失みうしなわないように、時々立ときどきたまってかんがえます。
Tôi thỉnh thoảng dừng lại và suy nghĩ để không đánh mất mục tiêu.
プレッシャーにけないように、自信じしんってください。
Xin hãy tự tin để không bị thua áp lực.
この機会きかい無駄むだにしないように、しっかり準備じゅんびします。
Tôi sẽ chuẩn bị kỹ càng để không lãng phí cơ hội này.
ひとわらわれないように、かげ努力どりょくします。
Tôi nỗ lực âm thầm để không bị người khác cười nhạo.
気持きもちがるがないように、つよ意志いしります。
Tôi giữ vững ý chí mạnh mẽ để tâm trạng không bị lung lay.
誘惑ゆうわくけないように、自分じぶんりつします。
Tôi tự kỷ luật bản thân để không thua cám dỗ.
努力どりょく無駄むだにならないように、最後さいごまでやりげます。
Tôi sẽ làm đến cùng để nỗ lực không trở nên vô ích.
初心しょしんわすれないように、日記にっきかえします。
Tôi đọc lại nhật ký để không quên đi tâm niệm ban đầu.
希望きぼうてないように、前向まえむきにかんがえます。
Tôi suy nghĩ tích cực để không từ bỏ hy vọng.
自分じぶん意見いけん固執こしつしないように、ほかひとはなしきます。
Tôi cũng lắng nghe câu chuyện của người khác để không cố chấp với ý kiến của mình.
相手あいて見下みくださないように、謙虚けんきょ姿勢しせいでいます。
Tôi giữ thái độ khiêm tốn để không coi thường đối phương.
かなしみにれないように、たのしいことをかんがえます。
Tôi nghĩ về những điều vui vẻ để không chìm đắm trong nỗi buồn.
自分じぶん可能性かのうせいせばめないように、色々いろいろなことに挑戦ちょうせんします。
Tôi thử thách nhiều việc khác nhau để không tự thu hẹp khả năng của bản thân.
ひとのせいにしないように、自分じぶん行動こうどう責任せきにんります。
Tôi chịu trách nhiệm cho hành động của mình để không đổ lỗi cho người khác.
すぐにあきらめないように、粘り強ねばりづよみます。
Tôi kiên trì làm việc để không bỏ cuộc ngay lập tức.
過去かこにとらわれないように、未来みらい見据みすえます。
Tôi hướng tới tương lai để không bị trói buộc bởi quá khứ.
現実げんじつからをそらさないように、しっかりといます。
Tôi đối mặt một cách vững vàng để không né tránh hiện thực.
自分じぶん見失みうしなわないように、自分じぶんらしさを大切たいせつにします。
Tôi trân trọng nét riêng của bản thân để không đánh mất chính mình.
孤独こどくかんじないように、友達ともだちとの時間じかんやします。
Tôi tăng thời gian ở cùng bạn bè để không cảm thấy cô đơn.
だれにも依存いぞんしないように、自立じりつします。
Tôi tự lập để không phụ thuộc vào bất kỳ ai.
自分じぶん限界げんかいめないように、つね挑戦ちょうせんつづけます。
Tôi liên tục thử thách bản thân để không tự đặt ra giới hạn cho mình.
感謝かんしゃ気持きもちをわスれないように、「ありがとう」を口癖くちぐせにします。
Tôi biến câu "Cảm ơn" thành câu cửa miệng để không quên lòng biết ơn.
自分じぶん感情かんじょうまわされないように、冷静れいせいになります。
Tôi trở nên bình tĩnh để không bị cảm xúc chi phối.
相手あいて支配しはいしようとしないように、対等たいとう関係かんけいきずきます。
Tôi xây dựng mối quan hệ bình đẳng để không tìm cách kiểm soát đối phương.
自分じぶんただしさを証明しょうめいしようとしすぎないように、相手あいて意見いけん尊重そんちょうします。
Tôi cũng tôn trọng ý kiến của đối phương để không quá cố gắng chứng minh sự đúng đắn của mình.
自分じぶんしあわせを他人任たにんまかせにしないように、自分じぶんしあわせをつかみます。
Tôi tự mình nắm bắt hạnh phúc để không phó mặc hạnh phúc của mình cho người khác.
年齢ねんれいわけにしないように、まなつづけます。
Tôi tiếp tục học hỏi để không lấy tuổi tác làm cái cớ.
変化へんかおそれないように、あたらしい環境かんきょうみます。
Tôi lao vào môi trường mới để không sợ hãi sự thay đổi.
あいすることをあきらめないように、ひとしんじます。
Tôi tin tưởng mọi người để không từ bỏ việc yêu thương.
自分じぶんうそかないように、正直しょうじききます。
Tôi sống thành thật để không nói dối bản thân.
ひと親切しんせつたりまえだとおもわないように、感謝かんしゃします。
Tôi biết ơn để không coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.
すぐに「でも」「だって」とわないように、まずはれます。
Tôi chấp nhận trước tiên để không nói "Nhưng mà..." hay "Tại vì..." ngay lập tức.
どんなにしたしくても礼儀れいぎわすれないように、節度せつどってせっします。
Tôi đối xử có chừng mực để không quên lễ nghĩa dù thân thiết đến đâu.
ひとなにかをしてもらうことを期待きたいしすぎないように、自分じぶんでできることは自分じぶんでやります。
Những việc tự làm được thì tôi tự làm để không kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.
自分じぶん成功せいこう自慢じまんしすぎないように、謙虚けんきょ姿勢しせいたもちます。
Tôi giữ thái độ khiêm tốn để không khoe khoang quá mức về thành công của bản thân.
ちいさなことでくよくよしないように、ポジティブにかんがえます。
Tôi suy nghĩ tích cực để không phiền muộn vì những chuyện nhỏ nhặt.
相手あいて欠点けってんばかりないように、いところをさがします。
Tôi tìm kiếm những điểm tốt để không chỉ nhìn vào khuyết điểm của đối phương.
自分じぶん常識じょうしき物事ものごと判断はんだんしないように、ひろ視野しやります。
Tôi giữ tầm nhìn rộng để không phán xét sự việc bằng những suy nghĩ thông thường của bản thân.
いそがしいことをわけにしないように、時間管理じかんかんり徹底てっていします。
Tôi quản lý thời gian triệt để để không lấy lý do bận rộn làm cái cớ.
未来みらいのことを心配しんぱいしすぎないように、いまこの瞬間しゅんかん大切たいせつにします。
Tôi trân trọng khoảnh khắc hiện tại này để không lo lắng quá nhiều về tương lai.
 
 
 
 
 
 

 

これからは、もっとはやるようにしなさい。
Từ nay, hãy cố gắng đi ngủ sớm hơn.
毎日まいにちすこしでもいいから勉強べんきょうするようにしなさい。
Mỗi ngày, hãy cố gắng học bài dù chỉ một chút cũng được.
野菜やさいもちゃんとべるようにしなさい。
Rau củ cũng hãy cố gắng ăn đầy đủ vào.
ひとはなしは、最後さいごまでしずかにくようにしなさい。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng im lặng lắng nghe cho đến hết.
からないことがあったら、すぐに先生せんせい質問しつもんするようにしなさい。
Nếu có điều gì không hiểu, hãy cố gắng hỏi giáo viên ngay lập tức.
朝起あさおきたら、まず「おはよう」と挨拶あいさつするようにしなさい。
Sáng ngủ dậy, trước hết hãy cố gắng chào "Chào buổi sáng".
かけるまえには、かならわすものがないか確認かくにんするようにしなさい。
Trước khi ra ngoài, hãy cố gắng (đảm bảo) kiểm tra xem có quên đồ gì không.
約束やくそく時間じかんは、きちんとまもるようにしなさい。
Giờ hẹn, hãy cố gắng tuân thủ đúng giờ.
自分じぶん部屋へやは、自分じぶん片付かたづけるようにしなさい。
Phòng của mình thì hãy cố gắng tự mình dọn dẹp.
使つかったものは、もと場所ばしょもどすようにしなさい。
Đồ đã dùng xong, hãy cố gắng trả về chỗ cũ.
こまっているお友達ともだちがいたら、たすけてあげるようにしなさい。
Nếu có bạn bè gặp khó khăn, hãy cố gắng giúp đỡ họ.
感謝かんしゃ気持きもちは、「ありがとう」と言葉ことばつたえるようにしなさい。
Lòng biết ơn thì hãy cố gắng diễn đạt bằng lời nói "Cảm ơn".
そとからかえったら、手洗てあらい・うがいをするようにしなさい。
Sau khi từ ngoài về, hãy cố gắng rửa tay và súc miệng.
まえには、かならみがくようにしなさい。
Trước khi đi ngủ, hãy cố gắng (đảm bảo) đánh răng.
自分じぶん意見いけんは、はっきりと発表はっぴょうするようにしなさい。
Ý kiến của mình thì hãy cố gắng trình bày rõ ràng.
は、だれんでもかるように丁寧ていねいくようにしなさい。
Chữ viết, hãy cố gắng viết cẩn thận để ai đọc cũng hiểu được.
ひといところをつけるようにしなさい。
Hãy cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.
何事なにごとにも、積極的せっきょくてき挑戦ちょうせんするようにしなさい。
Bất cứ việc gì, hãy cố gắng tích cực thử thách bản thân.
相手あいてはなすようにしなさい。
Hãy cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
わるいことをしたら、素直すなおに「ごめんなさい」とあやまるようにしなさい。
Nếu làm điều xấu, hãy cố gắng thành thật xin lỗi.
毎日まいにち目標もくひょうって生活せいかつするようにしなさい。
Mỗi ngày, hãy cố gắng sống có mục tiêu.
電気でんきみずは、大切たいせつ使つかうようにしなさい。
Điện và nước, hãy cố gắng sử dụng một cách tiết kiệm.
つねただしい姿勢しせいたもつようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ tư thế đúng.
ひとったら、自分じぶんから挨拶あいさつするようにしなさい。
Khi gặp người khác, hãy cố gắng chủ động chào hỏi.
報告ほうこく連絡れんらく相談そうだんは、きちんとするようにしなさい。
Báo cáo - Liên lạc - Thảo luận (Ho-Ren-So), hãy cố gắng thực hiện đầy đủ.
バランスのれた食事しょくじるようにしなさい。
Hãy cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.
ゴミは、きちんと分別ぶんべつするようにしなさい。
Rác, hãy cố gắng phân loại cẩn thận.
相手あいて立場たちばって物事ものごとかんがえるようにしなさい。
Hãy cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ sự việc.
新聞しんぶんんで、社会しゃかい出来事できごと関心かんしんつようにしなさい。
Hãy cố gắng đọc báo và quan tâm đến các sự kiện xã hội.
自分じぶんものには、名前なまえくようにしなさい。
Đồ dùng của mình thì hãy cố gắng viết tên vào.
健康けんこうのため、適度てきど運動うんどうするようにしなさい。
Vì sức khỏe, hãy cố gắng vận động điều độ.
毎朝まいあさ自分じぶんきるようにしなさい。
Mỗi sáng, hãy cố gắng tự mình thức dậy.
計画けいかくててから、行動こうどうするようにしなさい。
Sau khi lập kế hoạch, hãy cố gắng mới hành động.
ちいさなことでも、最後さいごまでやりげるようにしなさい。
Dù là việc nhỏ, hãy cố gắng làm cho đến cùng.
つね向上心こうじょうしんつようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn có tinh thần cầu tiến.
ほんをたくさんむようにしなさい。
Hãy cố gắng đọc nhiều sách vào.
時間じかん有効ゆうこう使つかうようにしなさい。
Hãy cố gắng sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
つねまわりをて、状況じょうきょう判断はんだんするようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn quan sát xung quanh và phán đoán tình hình.
自分じぶん行動こうどうには、責任せきにんつようにしなさい。
Hành động của mình thì hãy cố gắng có trách nhiệm.
笑顔えがおやさないようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ nụ cười (đừng để nụ cười biến mất).
授業中じゅぎょうちゅうは、集中しゅうちゅうして先生せんせいはなしくようにしなさい。
Trong giờ học, hãy cố gắng tập trung lắng nghe giáo viên giảng bài.
提出物ていしゅつぶつは、期限きげんまでに出すようにしなさい。
Bài nộp, hãy cố gắng nộp trước hạn chót.
失敗しっぱいおそれずに、挑戦ちょうせんするようにしなさい。
Hãy cố gắng thử thách mà không sợ thất bại.
ひとからけた親切しんせつは、わすれないようにしなさい。
Lòng tốt nhận được từ người khác, hãy cố gắng đừng quên.
物事ものごとは、客観的きゃっかんてきるようにしなさい。
Sự việc, hãy cố gắng nhìn nhận một cách khách quan.
自分じぶん長所ちょうしょばすようにしなさい。
Hãy cố gắng phát huy điểm mạnh của bản thân.
敬語けいごただしく使つかえるようにしなさい。
Hãy cố gắng có thể sử dụng kính ngữ đúng cách.
年寄としよりには、せきゆずるようにしなさい。
Với người già, hãy cố gắng nhường ghế.
疑問点ぎもんてんは、そのままにせず調しらべるようにしなさい。
Những điểm nghi vấn, đừng để yên đó mà hãy cố gắng tìm hiểu.
チームの一員いちいんとして、協力きょうりょくするようにしなさい。
Với tư cách là thành viên của đội, hãy cố gắng hợp tác.
つね問題意識もんだいいしきつようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn có ý thức về vấn đề.
ひとはなしを、まずは肯定的にこうていてきにめるようにしなさい。
Chuyện người khác nói, trước hết hãy cố gắng tiếp nhận một cách tích cực.
自分じぶん感情かんじょうを、うまくコントロールするようにしなさい。
Hãy cố gắng kiểm soát tốt cảm xúc của bản thân.
ゆめ目標もくひょうつようにしなさい。
Hãy cố gắng có ước mơ và mục tiêu.
優先順位ゆうせんじゅんいをつけて、仕事しごとすすめるようにしなさい。
Hãy cố gắng đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
つねまな姿勢しせいわすれないようにしなさい。
Hãy cố gắng không quên thái độ luôn học hỏi.
相手あいて文化ぶんか尊重そんちょうするようにしなさい。
Hãy cố gắng tôn trọng văn hóa của đối phương.
自分じぶん言葉ことばで、説明せつめいできるようにしなさい。
Hãy cố gắng có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.
挨拶あいさつは、相手あいてこえるこえでするようにしなさい。
Chào hỏi thì hãy cố gắng chào bằng giọng mà đối phương có thể nghe thấy.
まわりの整理整頓せいりせいとんこころがけるようにしなさい。
Hãy cố gắng chú ý sắp xếp gọn gàng đồ đạc xung quanh mình.
準備じゅんびは、前日ぜんじつまでにませておくようにしなさい。
Việc chuẩn bị, hãy cố gắng hoàn thành trước ngày hôm trước.
つらときこそ、まわりをたよるようにしなさい。
Chính những lúc khó khăn, hãy cố gắng dựa dẫm vào những người xung quanh.
体調管理たいちょうかんりも、仕事しごとのうちだとかんがえるようにしなさい。
Hãy cố gắng coi việc quản lý sức khỏe cũng là một phần của công việc.
メモを習慣しゅうかんをつけるようにしなさい。
Hãy cố gắng tạo thói quen ghi chú.
自分じぶんつよみを理解りかいするようにしなさい。
Hãy cố gắng hiểu điểm mạnh của bản thân.
視野しやひろつようにしなさい。
Hãy cố gắng có tầm nhìn rộng.
相手あいてへの配慮はいりょわすれないようにしなさい。
Hãy cố gắng không quên quan tâm đến đối phương.
物事ものごと多角的たかくてきとらえるようにしなさい。
Hãy cố gắng nắm bắt sự việc từ nhiều góc độ.
交通こうつうルールは、きちんとまもるようにしなさい。
Luật lệ giao thông, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.
約束やくそくは、どんなにちいさなことでもまもるようにしなさい。
Lời hứa, dù nhỏ đến đâu, cũng hãy cố gắng giữ lời.
自分じぶん限界げんかいり、無理むりはしないようにしなさい。
Hãy biết giới hạn của bản thân và cố gắng đừng làm việc quá sức.
常に最善つねにさいぜんくすようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn làm hết sức mình.
過去かこ経験けいけんから、まなぶようにしなさい。
Từ kinh nghiệm quá khứ, hãy cố gắng học hỏi.
他人生たにん成功せいこうを、素直すなおよろこべるようにしなさい。
Thành công của người khác, hãy cố gắng có thể vui mừng một cách chân thành.
自分じぶん弱点じゃくてんうようにしなさい。
Hãy cố gắng đối mặt với điểm yếu của bản thân.
つね謙虚けんきょ気持きもちでいるようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ lòng khiêm tốn.
基本きほん大切たいせつにするようにしなさい。
Hãy cố gắng coi trọng những điều cơ bản.
自分じぶんかんがえて、行動こうどうするようにしなさい。
Hãy cố gắng tự mình suy nghĩ rồi hành động.
最後さいごまで、希望きぼうてるな。まえいてあるくようにしなさい。
Cho đến cuối cùng, đừng từ bỏ hy vọng. Hãy cố gắng hướng về phía trước mà bước đi.
自分じぶん仕事しごとに、ほこりをつようにしなさい。
Hãy cố gắng tự hào về công việc của mình.
丁寧ていねい言葉遣ことばづかいをこころがけるようにしなさい。
Hãy cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.
相手あいてうやま気持きもちをつようにしなさい。
Hãy cố gắng có lòng kính trọng đối phương.
規則きそくは、きちんとまもるようにしなさい。
Quy tắc, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.
最後さいごまできれいにべるようにしなさい。
Hãy cố gắng ăn sạch sẽ cho đến hết.
相手あいて理解りかいしたか、確認かくにんするようにしなさい。
Hãy cố gắng xác nhận xem đối phương đã hiểu chưa.
結論けつろんからさきはなすようにしなさい。
Hãy cố gắng nói kết luận trước tiên.
指示しじされたことは、正確せいかく実行じっこうするようにしなさい。
Những việc được chỉ thị, hãy cố gắng thực hiện chính xác.
いとおもったことは、すぐに実行じっこうするようにしなさい。
Những việc nghĩ là tốt, hãy cố gắng thực hiện ngay lập tức.
まわりの意見いけんにも、みみかたむけるようにしなさい。
Ý kiến của những người xung quanh, hãy cố gắng lắng nghe.
常に清潔つねにせいけつ服装ふくそうこころがけるようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn chú ý ăn mặc sạch sẽ.
読書どくしょ時間じかんつくるようにしなさい。
Hãy cố gắng dành thời gian đọc sách.
自分じぶん役割やくわりを、きちんと理解りかいするようにしなさい。
Vai trò của mình, hãy cố gắng hiểu rõ ràng.
ポジティブにかんがえるようにしなさい。
Hãy cố gắng suy nghĩ tích cực.
常に目的つねにもくてき意識いしきして、行動こうどうするようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.
ひととのつながりを、大切たいせつにするようにしなさい。
Hãy cố gắng trân trọng mối liên kết với mọi người.
自分じぶん考えかんがえを、論理的ろんりてき説明せつめいできるようにしなさい。
Hãy cố gắng có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.
困難こんなんなことから、げずにかうようにしなさい。
Những việc khó khăn, hãy cố gắng đối mặt chứ đừng trốn chạy.
自分じぶん時間じかんを、管理かんりするようにしなさい。
Thời gian của mình, hãy cố gắng quản lý.
常に平常心つねにへいじょうしんたもつようにしなさい。
Hãy cố gắng luôn giữ bình tĩnh.
一日一日いちにちいちにちを、大切たいせつきるようにしなさい。
Hãy cố gắng sống trân trọng từng ngày.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

夜更よふかしはしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng thức khuya.
きらいをわないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng nói thích hay ghét (đồ ăn).
ひと悪口わるぐちは、わないようにしなさい。
Chuyện nói xấu người khác, hãy cố gắng đừng nói.
廊下ろうかは、はしらないようにしなさい。
Ở hành lang, hãy cố gắng đừng chạy.
授業中じゅぎょうちゅう、おしゃべりをしないようにしなさい。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng nói chuyện riêng.
大事だいじなことを、わすれないようにしなさい。
Những việc quan trọng, hãy cố gắng đừng quên.
無駄遣むだづかいをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.
ものを、のこさないようにしなさい。
Thức ăn, hãy cố gắng đừng để thừa.
他人たにん自分じぶんを、くらべないようにしなさい。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh.
すぐにカッとならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng nổi nóng ngay lập tức.
約束やくそくを、やぶらないようにしなさい。
Lời hứa, hãy cố gắng đừng phá vỡ.
遅刻ちこくをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đi trễ.
衝動買しょうどうがいをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.
他人たにん邪魔じゃまをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.
すぐにあきらめないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.
ひとのせいにしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.
かさわすれないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để quên ô.
感情的かんじょうてきにならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh.
一人ひとり問題もんだいかかまないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.
噂話うわさばなしを、うのみにしないようにしなさい。
Chuyện tầm phào, hãy cố gắng đừng tin ngay.
ひとはなしを、さえぎらないようにしなさい。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng đừng ngắt lời.
完璧かんぺき求めもとすぎないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
ったかぶりをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.
からだやさないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.
無理むりをしすぎないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.
自分じぶん価値観かちかんを、他人たにんけないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
物事ものごと先延さきのばしにしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.
偏見へんけんたないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng có thành kiến.
ひと外見がいけん判断はんだんしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
ネガティブなことばかりかんがえないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.
おな間違まちがいを、かえさないようにしなさい。
Sai lầm tương tự, hãy cố gắng đừng lặp lại.
大事だいじなものを、なくさないようにしなさい。
Những đồ quan trọng, hãy cố gắng đừng làm mất.
公共こうきょうで、さわがないようにしなさい。
Ở nơi công cộng, hãy cố gắng đừng làm ồn.
暴飲暴食ぼういんぼうしょくは、しないようにしなさい。
Ăn uống quá độ, hãy cố gắng đừng làm.
ひと秘密ひみつを、他人たにんもらさないようにしなさい。
Bí mật của người khác, hãy cố gắng đừng tiết lộ cho người khác.
簡単かんたんなことだと、油断ゆだんしないようにしなさい。
Dù là việc đơn giản, cũng hãy cố gắng đừng chủ quan.
相手あいて見下みくだしたような態度たいどを、らないようにしなさい。
Thái độ như thể coi thường đối phương, hãy cố gắng đừng thể hiện ra.
べながら、あるかないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng vừa đi vừa ăn.
危険きけん場所ばしょには、ちかづかないようにしなさい。
Những nơi nguy hiểm, hãy cố gắng đừng lại gần.
らないひとについてかないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng đi theo người lạ.
わけをしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng viện cớ.
返事へんじを、曖昧あいまいにしないようにしなさい。
Câu trả lời, hãy cố gắng đừng mơ hồ.
自分じぶんのことばかり、はなさないようにしなさい。
Chuyện của bản thân, hãy cố gắng đừng chỉ nói về nó.
猫背ねこぜにならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng bị gù lưng.
努力どりょくおこたらないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.
自分じぶん失敗しっぱいを、かくさないようにしなさい。
Thất bại của bản thân, hãy cố gắng đừng che giấu.
質問しつもんされるまで、だまっていないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng im lặng cho đến khi được hỏi.
貴重品きちょうひんから、はなさないようにしなさい。
Đồ quý giá, hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi.
相手あいてを、たせないようにしなさい。
Đối phương, hãy cố gắng đừng để họ phải chờ đợi.
ドアにゆびはさまないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.
あま言葉ことばに、だまさないようにしなさい。
Lời lẽ ngọt ngào, hãy cố gắng đừng bị lừa gạt.
議論ぎろん途中とちゅうで、はなをそらさないようにしなさい。
Giữa lúc tranh luận, hãy cố gắng đừng đánh trống lảng.
集中力しゅうちゅうりょくを、らさないようにしなさい。
Sức tập trung, hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn.
見落みおとしがないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để bỏ sót.
希望きぼうを、てないようにしなさい。
Hy vọng, hãy cố gắng đừng từ bỏ.
プレッシャーに、けないようにしなさい。
Áp lực, hãy cố gắng đừng thua.
この機会きかいを、無駄むだにしないようにしなさい。
Cơ hội này, hãy cố gắng đừng lãng phí.
気持きもちが、るがないようにしなさい。
Quyết tâm, hãy cố gắng đừng để bị lung lay.
誘惑ゆうわくに、けないようにしなさい。
Cám dỗ, hãy cố gắng đừng thua.
努力どりょくが、無駄むだにならないようにしなさい。
Nỗ lực, hãy cố gắng đừng để trở nên vô ích.
初心しょしんを、わすれないようにしなさい。
Tâm niệm ban đầu, hãy cố gắng đừng quên.
相手あいてを、きずつけるようなことをわないようにしなさい。
Những lời làm tổn thương đối phương, hãy cố gắng đừng nói.
体調たいちょうわるいときは、我慢がまんしないようにしなさい。
Khi thấy không khỏe, hãy cố gắng đừng chịu đựng.
いそがしいときでも、イライラしないようにしなさい。
Ngay cả khi bận rộn, hãy cố gắng đừng cáu kỉnh.
人前ひとまえで、ためいきをつかないようにしなさい。
Trước mặt người khác, hãy cố gắng đừng thở dài.
自分じぶん機嫌きげんを、他人たにんらせないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng để người khác làm ảnh hưởng đến tâm trạng của mình.
ひと時間じかんを、むやみにうばわないようにしなさい。
Thời gian của người khác, hãy cố gắng đừng chiếm dụng tùy tiện.
自分じぶん物差ものさしだけで、他人たにんはからないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.
過去かこ失敗しっぱいに、いつまでもとらわれないようにしなさい。
Thất bại trong quá khứ, hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh bởi nó.
自分じぶん無知むちを、じないようにしなさい。
Sự thiếu hiểu biết của bản thân, hãy cố gắng đừng xấu hổ.
自分じぶんに、うそかないようにしなさい。
Với bản thân, hãy cố gắng đừng nói dối.
ひと親切しんせつを、たりまえだとおもわないようにしなさい。
Lòng tốt của người khác, hãy cố gắng đừng coi đó là điều hiển nhiên.
すぐに「でも」「だって」と、かえさないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".
店員てんいんさんに、横柄おうへい態度たいどらないようにしなさい。
Với nhân viên cửa hàng, hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng.
テレビの情報じょうほうだけを、鵜呑うのみにしないようにしなさい。
Chỉ thông tin trên TV, hãy cố gắng đừng tin ngay một cách mù quáng.
どんなにしたしいなかでも、礼儀れいぎわスれないようにしなさい。
Dù thân thiết đến đâu, hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.
ひとなにかをしてもらうことを、期待きたいしすぎないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.
自分じぶん成功せいこうを、自慢じまんしすぎないようにしなさい。
Thành công của bản thân, hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức.
ちいさなことで、くよくよしないようにしなさい。
Những chuyện nhỏ nhặt, hãy cố gắng đừng phiền muộn.
相手あいて欠点けってんばかり、ないようにしなさい。
Khuyết điểm của đối phương, hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào nó.
自分じぶん常識じょうしきで、物事ものごと判断はんだんしないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường của bản thân.
いそがしいことを、わけにしないようにしなさい。
Việc bận rộn, hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.
未来みらいのことを、心配しんぱいしすぎないようにしなさい。
Chuyện tương lai, hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều.
他人たにん領域りょういきに、みすぎないようにしなさい。
Lãnh địa của người khác, hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu.
自分じぶん不幸ふこうを、アピールしないようにしなさい。
Nỗi bất hạnh của bản thân, hãy cố gắng đừng phô bày.
らないあいだに、だれかをきずつけないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.
他人たにん評価ひょうかを、にしすぎないようにしなさい。
Sự đánh giá của người khác, hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều.
見返みかえりを、求めもとないようにしなさい。
Sự báo đáp, hãy cố gắng đừng mong cầu.
悲観的ひかんてきにならないようにしなさい。
Hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.
現実げんじつから、をそらさないようにしなさい。
Thực tế, hãy cố gắng đừng né tránh.
自分じぶん限界げんかいを、勝手かってめないようにしなさい。
Giới hạn của bản thân, hãy cố gắng đừng tự ý quyết định.
表面的なひょうめんてきなことで、物事ものごと判断はんだんしないようにしなさい。
Những điều bề ngoài, hãy cố gắng đừng phán xét sự việc.
自分じぶん感情かんじょうに、まわされないようにしなさい。
Cảm xúc của bản thân, hãy cố gắng đừng bị chi phối.
相手あいてを、支配しはいしようとしないようにしなさい。
Đối phương, hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát.
自分じぶんただしさを、証明しょうめいしようとしすぎないようにしなさい。
Sự đúng đắn của bản thân, hãy cố gắng đừng quá cố gắng chứng minh.
自分じぶん幸せしあわせを、他人任たにんまかせにしないようにしなさい。
Hạnh phúc của bản thân, hãy cố gắng đừng phó mặc cho người khác.
年齢ねんれいを、わけにしないようにしなさい。
Tuổi tác, hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.
変化へんかを、おそれないようにしなさい。
Sự thay đổi, hãy cố gắng đừng sợ hãi.
あいすることを、あきらめないようにしなさい。
Việc yêu thương, hãy cố gắng đừng từ bỏ.
最後さいごまで、油断ゆだんしないようにしなさい。
Cho đến cuối cùng, hãy cố gắng đừng chủ quan.
 
 
 
 
 

 

これからは、もう少しはや出社しゅっしゃするようにしてください。
Từ nay, xin hãy cố gắng đến công ty sớm hơn một chút.
健康けんこうのために、野菜やさいをたくさんべるようにしてください。
Vì sức khỏe, xin hãy cố gắng ăn nhiều rau.
会議かいぎ資料しりょうは、前日ぜんじつまでにとおしておくようにしてください。
Tài liệu cuộc họp, xin hãy cố gắng xem qua trước ngày hôm trước.
きゃくさまには、つね笑顔えがお対応たいおうするようにしてください。
Với khách hàng, xin hãy cố gắng luôn đối ứng bằng nụ cười.
からないことがあれば、遠慮えんりょせずに質問しつもんするようにしてください。
Nếu có điều gì không hiểu, xin hãy cố gắng hỏi mà đừng ngại ngần.
報告書ほうこくしょは、結論けつろんからくようにしてください。
Báo cáo, xin hãy cố gắng viết từ kết luận trước.
外出がいしゅつするさいは、かならずエアコンをしたか確認かくにんするようにしてください。
Khi ra ngoài, xin hãy cố gắng kiểm tra xem đã tắt điều hòa chưa.
約束やくそく時間じかんは、厳守げんしゅするようにしてください。
Giờ hẹn, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm ngặt.
使つかった道具どうぐは、もと場所ばしょもどすようにしてください。
Dụng cụ đã dùng xong, xin hãy cố gắng trả về chỗ cũ.
感謝かんしゃ気持きもちは、言葉ことばつたえるようにしてください。
Lòng biết ơn, xin hãy cố gắng diễn đạt bằng lời nói.
そとからもどったら、手洗てあらい・うがいをするようにしてください。
Sau khi từ ngoài về, xin hãy cố gắng rửa tay và súc miệng.
まえには、かならみがくようにしてください。
Trước khi đi ngủ, xin hãy cố gắng đánh răng.
自分じぶん意見いけんは、自信じしんって発表はっぴょうするようにしてください。
Ý kiến của mình, xin hãy cố gắng trình bày một cách tự tin.
は、だれんでもかるように丁寧ていねいくようにしてください。
Chữ viết, xin hãy cố gắng viết cẩn thận để ai đọc cũng hiểu được.
ひといところをつけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.
相手あいてはなすようにしてください。
Xin hãy cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
自分じぶん間違いまちがいづいたら、素直すなおあやまるようにしてください。
Nếu nhận ra lỗi sai của mình, xin hãy cố gắng thành thật xin lỗi.
電気でんきみずは、大切たいせつ使つかうようにしてください。
Điện và nước, xin hãy cố gắng sử dụng một cách tiết kiệm.
つねただしい姿勢しせいたもつようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn giữ tư thế đúng.
報告ほうこく連絡れんらく相談そうだんは、こまめにするようにしてください。
Báo cáo - Liên lạc - Thảo luận, xin hãy cố gắng thực hiện thường xuyên.
バランスのれた食事しょくじるようにしてください。
Xin hãy cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.
ゴミは、ルールにしたがって分別ぶんべつするようにしてください。
Rác, xin hãy cố gắng phân loại theo quy tắc.
相手あいて立場たちばってかんがえるようにしてください。
Xin hãy cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.
自分じぶんものには、名前なまえくようにしてください。
Đồ dùng của mình, xin hãy cố gắng viết tên vào.
適度てきど運動うんどうする習慣しゅうかんをかけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng tạo thói quen vận động điều độ.
計画けいかくててから、仕事しごとかるようにしてください。
Sau khi lập kế hoạch, xin hãy cố gắng mới bắt tay vào công việc.
つね向上心こうじょうしんって業務ぎょうむむようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn thực hiện nhiệm vụ với tinh thần cầu tiến.
新聞しんぶんむなどして、つねあたらしい情報じょうほうれるようにしてください。
Xin hãy cố gắng thường xuyên tiếp thu thông tin mới.
自分じぶん行動こうどうには、責任せきにんうようにしてください。
Hành động của mình, xin hãy cố gắng có trách nhiệm.
敬語けいごただしく使つかえるようにしてください。
Xin hãy cố gắng có thể sử dụng kính ngữ đúng cách.
電車内でんしゃないでは、お年寄としよりやからだ不自由ふじゆうかたせきゆずするようにしてください。
Trên tàu điện, xin hãy cố gắng nhường ghế cho người già hoặc người khuyết tật.
疑問点ぎもんてんは、そのままにせず、そののうちに解決かいけつするようにしてください。
Những điểm nghi vấn, đừng để yên đó, xin hãy cố gắng giải quyết trong ngày.
チームの一員いちいんとして、積極的せっきょくてき協力きょうりょくするようにしてください。
Với tư cách là thành viên của đội, xin hãy cố gắng tích cực hợp tác.
つね問題意識もんだいいしきって仕事しごとをするようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn làm việc với ý thức về vấn đề.
ゆめ目標もくひょううようにしてください。
Xin hãy cố gắng có ước mơ và mục tiêu.
優先順位ゆうせんじゅんいかんがえて、効率的こうりつてき仕事しごとすすめるようにしてください。
Xin hãy cố gắng suy nghĩ về thứ tự ưu tiên và tiến hành công việc hiệu quả.
つねまな姿勢しせいわすれないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không quên thái độ luôn học hỏi.
まわりの整理整頓せいりせいとんこころがけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng chú ý sắp xếp gọn gàng đồ đạc xung quanh mình.
準備じゅんびは、前日ぜんじつまでにませておくようにしてください。
Việc chuẩn bị, xin hãy cố gắng hoàn thành trước ngày hôm trước.
体調管理たいちょうかんりも、大切たいせつ仕事しごとひとつだとかんがえるようにしてください。
Xin hãy cố gắng coi việc quản lý sức khỏe cũng là một công việc quan trọng.
メモを習慣しゅうかんをつけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng tạo thói quen ghi chú.
視野しやひろうようにしてください。
Xin hãy cố gắng có tầm nhìn rộng.
交通こうつうルールは、きちんとまもるようにしてください。
Luật lệ giao thông, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.
どんなにちいさな約束やくそくでも、まもるようにしてください。
Dù là lời hứa nhỏ đến đâu, cũng hãy cố gắng giữ lời.
自分じぶん限界げんかいり、無理むりはしないようにしてください。
Hãy biết giới hạn của bản thân và cố gắng đừng làm việc quá sức.
つね最善さいぜんくすようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn làm hết sức mình.
過去かこ経験けいけんから、まなぶようにしてください。
Từ kinh nghiệm quá khứ, xin hãy cố gắng học hỏi.
他人たにん成功せいこうを、素直すなおよろこべるようにしてください。
Thành công của người khác, xin hãy cố gắng có thể vui mừng chân thành.
自分じぶん弱点じゃくてんうようにしてください。
Xin hãy cố gắng đối mặt với điểm yếu của bản thân.
つね謙虚けんきょ気持きもちでいるようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn giữ lòng khiêm tốn.
基本きほん大切たいせつにするようにしてください。
Xin hãy cố gắng coi trọng những điều cơ bản.
自分じぶんかんがえて、行動こうどうするようにしてください。
Xin hãy cố gắng tự mình suy nghĩ rồi hành động.
自分じぶん仕事しごとに、ほこりをうようにしてください。
Xin hãy cố gắng tự hào về công việc của mình.
丁寧ていねい言葉遣ことばづかいをこころがけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.
相手あいてうやま気持きもちをうようにしてください。
Xin hãy cố gắng có lòng kính trọng đối phương.
会社かいしゃ規則きそくは、きちんとまもるようにしてください。
Quy tắc của công ty, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.
相手あいて理解りかいしたか、時々確認ときどきかくにんするようにしてください。
Xin hãy cố gắng thỉnh thoảng xác nhận xem đối phương đã hiểu chưa.
プレゼンテーションでは、結論けつろんからさきはなすようにしてください。
Khi thuyết trình, xin hãy cố gắng nói kết luận trước tiên.
指示しじされたことは、正確せいかく実行じっこうするようにしてください。
Những việc được chỉ thị, xin hãy cố gắng thực hiện chính xác.
いとおもったアイデアは、積極的せっきょくてき提案ていあんするようにしてください。
Những ý tưởng tốt, xin hãy cố gắng tích cực đề xuất.
周囲しゅうい意見いけんにも、よくみみかたむけるようにしてください。
Ý kiến của những người xung quanh, xin hãy cố gắng lắng nghe kỹ.
つね清潔せいけつ服装ふくそうこころがけるようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn chú ý ăn mặc sạch sẽ.
自分じぶん役割やくわりを、きちんと理解りかいするようにしてください。
Vai trò của mình, xin hãy cố gắng hiểu rõ ràng.
つね目的もくてき意識いしきして、行動こうどうするようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.
きゃくさまとのつながりを、大切たいせつにするようにしてください。
Mối liên kết với khách hàng, xin hãy cố gắng trân trọng.
自分じぶんかんがえを、論理的ろんりてき説明せつめいできるようにしてください。
Xin hãy cố gắng có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.
困難こんなん課題かだいからも、げずにかうようにしてください。
Nhiệm vụ khó khăn, xin hãy cố gắng đối mặt chứ đừng trốn chạy.
自分じぶん時間じかんを、うまく管理かんりするようにしてください。
Thời gian của mình, xin hãy cố gắng quản lý tốt.
つね平常心へいじょうしんたもつようにしてください。
Xin hãy cố gắng luôn giữ bình tĩnh.
一日一日いちにちいちにちを、大切たいせつごすようにしてください。
Xin hãy cố gắng sống trân trọng từng ngày.
くすりは、医師いし指示通しじどおりにむようにしてください。
Thuốc, xin hãy cố gắng uống đúng theo chỉ dẫn của bác sĩ.
リハビリは、毎日続まいにちつづけるようにしてください。
Phục hồi chức năng, xin hãy cố gắng tiếp tục mỗi ngày.
予約よやく変更へんこうされるさいは、はやめに連絡れんらくするようにしてください。
Khi thay đổi lịch hẹn, xin hãy cố gắng liên lạc sớm.
アポイントメントの時間じかんは、厳守げんしゅするようにしてください。
Giờ hẹn, xin hãy cố gắng tuân thủ nghiêm ngặt.
エレベーターがんでいるときは、階段かいだん利用りようするようにしてください。
Khi thang máy đông, xin hãy cố gắng sử dụng cầu thang bộ.
地域ちいきのイベントには、積極的せっきょくてき参加さんかするようにしてください。
Các sự kiện địa phương, xin hãy cố gắng tích cực tham gia.
リラックスできる時間じかんつくるようにしてください。
Xin hãy cố gắng dành thời gian để thư giãn.
わせは、指定していのメールアドレスへおおくりいただくようにしてください。
Các câu hỏi, xin hãy gửi đến địa chỉ email được chỉ định.
ファイルを共有きょうゆうするさいは、パスワードを設定せっていするようにしてください。
Khi chia sẻ tệp, xin hãy cố gắng đặt mật khẩu.
変更へんこうがあった場合ばあいは、すみやかに関係者かんけいしゃ共有きょうゆうするようにしてください。
Nếu có thay đổi, xin hãy cố gắng chia sẻ nhanh chóng với những người liên quan.
すくなくとも7時間じかんは、睡眠時間すいみんじかん確保かくほするようにしてください。
Xin hãy cố gắng đảm bảo ngủ đủ ít nhất 7 tiếng.
食事しょくじは、よくんでべるようにしてください。
Bữa ăn, xin hãy cố gắng nhai kỹ rồi mới ăn.
ポジティブな言葉ことば使つかうようにしてください。
Xin hãy cố gắng sử dụng những lời lẽ tích cực.
いとおもったほん映画えいがは、ほかひとにもすすめるようにしてください。
Sách hay phim hay, xin hãy cố gắng giới thiệu cho cả người khác nữa.
一日いちにちわりに、お風呂ふろでゆっくりからだあたためるようにしてください。
Cuối ngày, xin hãy cố gắng ngâm mình thư giãn làm ấm cơ thể.
可能かのうかぎり、公共交通機関こうきょうこうつうきかん利用りようするようにしてください。
Trong phạm vi có thể, xin hãy cố gắng sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
りが不足ふそくしがちですので、小銭こぜにをご用意よういいただくようにしてください。
Vì hay thiếu tiền lẻ, xin hãy cố gắng chuẩn bị sẵn tiền lẻ.
提出ていしゅつする書類しょるいは、こちらのフォーマットを使つかうようにしてください。
Tài liệu nộp, xin hãy cố gắng sử dụng định dạng này.
アンケートには、正直しょうじきにおこたえいただくようにしてください。
Phiếu khảo sát, xin hãy cố gắng trả lời trung thực.
あたらしいメンバーを、あたたかくむかえるようにしてください。
Thành viên mới, xin hãy cố gắng chào đón nồng hậu.
自分じぶん意見いけん事実じじつは、区別くべつしてはなすようにしてください。
Ý kiến cá nhân và sự thật, xin hãy cố gắng phân biệt khi nói.
休憩時間きゅうけいじかんは、しっかりとるようにしてください。
Thời gian nghỉ giải lao, xin hãy cố gắng nghỉ ngơi đầy đủ.
情報じょうほうさがすときは、まず社内しゃないデータベースを検索けんさくするようにしてください。
Khi tìm thông tin, trước hết hãy cố gắng tìm trong cơ sở dữ liệu nội bộ.
会社かいしゃ備品びひんは、大切たいせつあつかうようにしてください。
Đồ dùng công ty, xin hãy cố gắng sử dụng cẩn thận.
体調たいちょう異変いへんかんじたら、すぐに上司じょうし報告ほうこくするようにしてください。
Nếu thấy bất thường về sức khỏe, hãy báo cáo ngay cho cấp trên.
あたらしい知識ちしきやスキルを、積極的せっきょくてき吸収きゅうしゅうするようにしてください。
Kiến thức và kỹ năng mới, xin hãy cố gắng tích cực tiếp thu.
ほか部署ぶしょとも、みつ連携れんけいるようにしてください。
Với các bộ phận khác, xin hãy cố gắng liên kết chặt chẽ.
このけんは、まず課長かちょう相談そうだんするようにしてください。
Vụ việc này, trước hết xin hãy cố gắng trao đổi với trưởng bộ phận.
プロジェクトの進捗しんちょくは、毎週月曜日まいしゅうげつようび報告ほうこくするようにしてください。
Tiến độ dự án, xin hãy cố gắng báo cáo vào thứ Hai hàng tuần.
この研修けんしゅうまなんだことを、今後こんご業務ぎょうむかすようにしてください。
Những gì đã học được, xin hãy cố gắng vận dụng vào công việc sau này.
夜更よふかしは、あまりしないようにしてください。
Thức khuya, xin hãy cố gắng đừng thức quá nhiều.
さけは、みすぎないようにしてください。
Rượu bia, xin hãy cố gắng đừng uống quá nhiều.
ひと悪口わるぐちは、わないようにしてください。
Chuyện nói xấu người khác, xin hãy cố gắng đừng nói.
廊下ろうかは、はしらないようにしてください。
Ở hành lang, xin hãy cố gắng đừng chạy.
図書館としょかんでは、おおきなこえはなさないようにしてください。
Ở thư viện, xin hãy cố gắng đừng nói chuyện lớn tiếng.
大事だいじ約束やくそくは、わすれないようにしてください。
Những cuộc hẹn quan trọng, xin hãy cố gắng đừng quên.
無駄遣むだづかいをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.
ものは、のこさないようにしてください。
Thức ăn, xin hãy cố gắng đừng để thừa.
他人たにん自分じぶんを、くらべすぎないようにしてください。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh quá nhiều.
すぐに感情的かんじょうてきにならないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.
約束やくそくを、やぶらないようにしてください。
Lời hứa, xin hãy cố gắng đừng phá vỡ.
遅刻ちこくしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng đi trễ.
衝動買しょうどうがいをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.
ほかひと作業さぎょう邪魔じゃまをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng làm phiền công việc của người khác.
すぐにあきらめないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.
失敗しっぱいを、ひとのせいにしないようにしてください。
Thất bại, xin hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.
かさわすれないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để quên ô.
一人ひとり問題もんだいかかまないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.
根拠こんきょのない噂話うわさばなしを、うのみにしないようにしてください。
Chuyện tầm phào vô căn cứ, xin hãy cố gắng đừng tin ngay.
ひとはなしを、途中とちゅうでさえぎらないようにしてください。
Chuyện người khác nói, xin hãy cố gắng đừng ngắt lời giữa chừng.
完璧かんぺきもとめすぎないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
ったかぶりをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.
からだやさないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.
無理むりをしすぎないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.
自分じぶん価値観かちかんを、他人たにんけないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan lên người khác.
物事ものごと先延さきのばしにしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.
偏見へんけんたないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng có thành kiến.
ひと外見がいけん判断はんだんしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
ネガティブなことばかりかんがえないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.
おな間違まちがいいを、かえさないようにしてください。
Sai lầm tương tự, xin hãy cố gắng đừng lặp lại.
大切たいせつ書類しょるいを、なくさないようにしてください。
Tài liệu quan trọng, xin hãy cố gắng đừng làm mất.
公共こうきょうで、さわがないようにしてください。
Ở nơi công cộng, xin hãy cố gắng đừng làm ồn.
暴飲暴食ぼういんぼうしょくは、しないようにしてください。
Ăn uống quá độ, xin hãy cố gắng đừng làm.
ひと秘密ひみつを、他人たにんもらさないようにしてください。
Bí mật của người khác, xin hãy cố gắng đừng tiết lộ.
簡単かんたん作業さぎょうだと、油断ゆだんしないようにしてください。
Dù là công việc đơn giản, cũng xin hãy cố gắng đừng chủ quan.
相手あいて見下みくだしたような態度たいどを、らないようにしてください。
Thái độ coi thường đối phương, xin hãy cố gắng đừng thể hiện ra.
危険きけん場所ばしょには、絶対ぜったいちかづかないようにしてください。
Những nơi nguy hiểm, xin hãy cố gắng tuyệt đối không lại gần.
らないひとには、ついてかないようにしてください。
Người lạ, xin hãy cố gắng đừng đi theo.
わけをしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng viện cớ.
返事へんじを、曖昧あいまいにしないようにしてください。
Câu trả lời, xin hãy cố gắng đừng mơ hồ.
自分じぶんのことばかり、はなさないようにしてください。
Chuyện của bản thân, xin hãy cố gắng đừng chỉ nói về nó.
努力どりょくおこたらないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.
自分じぶん失敗しっぱいを、かくさないようにしてください。
Thất bại của bản thân, xin hãy cố gắng đừng che giấu.
貴重品きちょうひんからは、はなさないようにしてください。
Đồ quý giá, xin hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi.
きゃくさまを、おたせしないようにしてください。
Khách hàng, xin hãy cố gắng đừng để họ phải chờ đợi.
ドアにゆびはさまないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.
あま言葉ことばに、だまされないようにしてください。
Lời lẽ ngọt ngào, xin hãy cố gắng đừng bị lừa gạt.
議論ぎろん途中とちゅうで、はなをそらさないようにしてください。
Giữa lúc tranh luận, xin hãy cố gắng đừng đánh trống lảng.
集中力しゅうちゅうりょくを、らさないようにしてください。
Sức tập trung, xin hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn.
見落みおとしがないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng để bỏ sót điều gì.
希望きぼうを、てないようにしてください。
Hy vọng, xin hãy cố gắng đừng từ bỏ.
プレッシャーに、けないようにしてください。
Áp lực, xin hãy cố gắng đừng thua nó.
この機会きかいを、無駄むだにしないようにしてください。
Cơ hội này, xin hãy cố gắng đừng lãng phí.
誘惑ゆうわくに、けないようにしてください。
Cám dỗ, xin hãy cố gắng đừng thua nó.
努力どりょくが、無駄むだにならないようにしてください。
Nỗ lực, xin hãy cố gắng đừng để trở nên vô ích.
初心しょしんを、わすれないようにしてください。
Tâm niệm ban đầu, xin hãy cố gắng đừng quên.
相手あいてきずつけるようなことは、わないようにしてください。
Những lời làm tổn thương đối phương, xin hãy cố gắng đừng nói.
体調たいちょうわるいときは、我慢がまんしないようにしてください。
Khi thấy không khỏe, xin hãy cố gắng đừng chịu đựng.
いそがしいときでも、イライラしないようにしてください。
Ngay cả khi bận rộn, xin hãy cố gắng đừng cáu kỉnh.
人前ひとまえで、ためいきをつかないようにしてください。
Trước mặt người khác, xin hãy cố gắng đừng thở dài.
自分じぶん機嫌きげんを、他人たにんらせないようにしてください。
Hãy cố gắng đừng để người khác làm ảnh hưởng đến tâm trạng của mình.
ひと時間じかんを、むやみにうばわないようにしてください。
Thời gian của người khác, xin hãy cố gắng đừng chiếm dụng tùy tiện.
自分じぶん物差ものさしだけで、他人たにんはからないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.
過去かこ失敗しっぱいに、いつまでもとらわれないようにしてください。
Thất bại trong quá khứ, xin hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh.
自分じぶん無知むちを、じないようにしてください。
Sự thiếu hiểu biết của bản thân, xin hãy cố gắng đừng xấu hổ.
自分じぶんに、うそかないようにしてください。
Với bản thân, xin hãy cố gắng đừng nói dối.
ひと親切しんせつを、たりまえだとおもわないようにしてください。
Lòng tốt của người khác, xin hãy cố gắng đừng coi đó là điều hiển nhiên.
すぐに「でも」「だって」と、かえさないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".
店員てんいんさんに、横柄おうへい態度たいどらないようにしてください。
Với nhân viên cửa hàng, xin hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng.
ネットの情報じょうほうだけを、鵜呑うのみにしないようにしてください。
Chỉ thông tin trên mạng, xin hãy cố gắng đừng tin ngay một cách mù quáng.
どんなにしたしいなかでも、礼儀れいぎわすれないようにしてください。
Dù thân thiết đến đâu, xin hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.
ひとなにかをしてもらうことを、期待きたいしすぎないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.
自分じぶん成功せいこうを、自慢じまんしすぎないようにしてください。
Thành công của bản thân, xin hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức.
ちいさなことで、くよくよしないようにしてください。
Những chuyện nhỏ nhặt, xin hãy cố gắng đừng phiền muộn.
相手あいて欠点けってんばかり、ないようにしてください。
Khuyết điểm của đối phương, xin hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào nó.
自分じぶん常識じょうしきで、物事ものごと判断はんだんしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường.
いそがしいことを、わけにしないようにしてください。
Việc bận rộn, xin hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.
未来みらいのことを、心配しんぱいしすぎないようにしてください。
Chuyện tương lai, xin hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều.
他人たにんのプライバシーに、みすぎないようにしてください。
Quyền riêng tư của người khác, xin hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu.
自分じぶん不幸ふこうを、アピールしないようにしてください。
Nỗi bất hạnh của bản thân, xin hãy cố gắng đừng phô bày.
らないあいだに、だれかをきずつけないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.
他人たにん評価ひょうかを、にしすぎないようにしてください。
Sự đánh giá của người khác, xin hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều.
見返みかえりを、求めもとないようにしてください。
Sự báo đáp, xin hãy cố gắng đừng mong cầu.
悲観的ひかんてきにならないようにしてください。
Xin hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.
現実げんじつから、をそらさないようにしてください。
Thực tế, xin hãy cố gắng đừng né tránh.
自分じぶん限界げんかいを、勝手かってめないようにしてください。
Giới hạn của bản thân, xin hãy cố gắng đừng tự ý quyết định.
表面的なひょうめんてきなことで、物事ものごと判断はんだんしないようにしてください。
Những điều bề ngoài, xin hãy cố gắng đừng phán xét sự việc.
自分じぶん感情かんじょうに、まわされないようにしてください。
Cảm xúc của bản thân, xin hãy cố gắng đừng bị chi phối.
相手あいてを、支配しはいしようとしないようにしてください。
Đối phương, xin hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát.
自分じぶんただしさを、証明しょうめいしようとしすぎないようにしてください。
Sự đúng đắn của bản thân, xin hãy cố gắng đừng cố chứng minh quá mức.
自分じぶん幸せしあわせを、他人任たにんまかせにしないようにしてください。
Hạnh phúc của bản thân, xin hãy cố gắng đừng phó mặc cho người khác.
年齢ねんれいを、わけにしないようにしてください。
Tuổi tác, xin hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.
変化へんかを、おそれないようにしてください。
Sự thay đổi, xin hãy cố gắng đừng sợ hãi nó.
質問しつもんを、ためらわないようにしてください。
Câu hỏi, xin hãy cố gắng đừng ngần ngại đặt ra.
このけんは、他言たごんしないようにしてください。
Vụ việc này, xin hãy cố gắng không nói cho người khác biết.
展示物てんじぶつには、おれないようにしてください。
Các vật trưng bày, xin quý khách vui lòng không chạm tay vào.
個人情報こじんじょうほうは、安易あんいおしえないようにしてください。
Thông tin cá nhân, xin hãy cố gắng không dễ dàng cho người khác biết.
最後さいごまで、油断ゆだんしないようにしてください。
Cho đến cuối cùng, xin hãy cố gắng đừng chủ quan.
勝手かって判断はんだんで、行動こうどうしないようにしてください。
Xin hãy cố gắng không hành động theo phán đoán tùy tiện của bản thân.
きゃくさままえで、私語しごつつしむようにしてください。
Trước mặt khách hàng, xin hãy cố gắng hạn chế nói chuyện riêng.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

とうさんの病気びょうきはやなおりますように。
Mong là bệnh của bố nhanh khỏi.
いつまでも元気げんきでいられますように。
Mong là (bạn) mãi mãi khỏe mạnh.
手術しゅじゅつ無事ぶじ成功せいこうしますように。
Mong là ca phẫu thuật thành công tốt đẹp.
一日いちにちはや退院たいいんできますように。
Mong là (bạn) có thể xuất viện sớm ngày nào hay ngày đó.
検査けんさ結果けっか良好りょうこうでありますように。
Mong là kết quả xét nghiệm tốt đẹp.
これ以上いじょう症状しょうじょう悪化あっかしませんように。
Mong là triệu chứng không trở nên tệ hơn nữa.
痛みいたみやわらぎますように。
Mong là cơn đau dịu đi.
ゆっくり休養きゅうようできますように。
Mong là (bạn) có thể nghỉ ngơi tĩnh dưỡng thật tốt.
かあさんが長生ながいきしますように。
Mong là mẹ sống lâu.
風邪かぜをひきませんように。
Mong là không bị cảm lạnh.
治療ちりょうがうまくいきますように。
Mong là việc điều trị diễn ra thuận lợi.
どうか体力たいりょくもどりますように。
Cầu mong thể lực hồi phục.
あかちゃんが元気げんきまれますように。
Mong là em bé ra đời khỏe mạnh.
すこやかな一年いちねんごせますように。
Mong là (bạn) trải qua một năm khỏe mạnh.
いお医者いしゃさま出会であえますように。
Mong là (tôi) gặp được bác sĩ giỏi.
怪我けがなくごせますように。
Mong là (tôi) trải qua thời gian tới mà không bị thương.
どうか無理むりをなさいませんように。
Xin (ông/bà) đừng gắng sức quá.
おだやかな日々ひびもどってきますように。
Mong là những ngày tháng yên bình sẽ quay trở lại.
くすり副作用ふくさようませんように。
Mong là không có tác dụng phụ của thuốc.
皆様みなさま健康けんこうでありますように。
Cầu mong tất cả mọi người được khỏe mạnh.

合格ごうかく成功せいこういの

明日あした試験しけん合格ごうかくしますように。
Mong là (tôi) thi đỗ kỳ thi ngày mai.
第一志望だいいちしぼう大学だいがく入学にゅうがくできますように。
Mong là (tôi) có thể vào được trường đại học nguyện vọng 1.
面接めんせつがうまくいきますように。
Mong là buổi phỏng vấn diễn ra tốt đẹp.
プレゼンテーションが成功せいこうしますように。
Mong là bài thuyết trình thành công.
試合しあいてますように。
Mong là (chúng ta) có thể thắng trận đấu.
かれ努力どりょくむくわれますように。
Mong là nỗ lực của anh ấy được đền đáp.
目標もくひょう達成たっせいできますように。
Mong là có thể đạt được mục tiêu.
あたらしいビジネスが軌道きどうりますように。
Mong là công việc kinh doanh mới đi vào quỹ đạo.
コンテストで優勝ゆうしょうできますように。
Mong là (tôi) có thể vô địch cuộc thi.
結果けっかますように。
Mong là có kết quả tốt.
プロジェクトが無事ぶじ完了かんりょうしますように。
Mong là dự án hoàn thành tốt đẹp.
これからの活躍かつやく期待きたいしています。みちひらけますように。
Tôi kỳ vọng vào thành công của bạn sau này. Mong là con đường của bạn sẽ rộng mở.
素晴すばらしいパフォーマンスができますように。
Mong là (tôi) có thể có một màn trình diễn tuyệt vời.
かれ才能さいのうみとめられますように。
Mong là tài năng của anh ấy được công nhận.
会社かいしゃ業績ぎょうせきがりますように。
Mong là thành tích của công ty tăng lên.
交渉こうしょうがうまくまとまりますように。
Mong là cuộc đàm phán kết thúc tốt đẹp.
どうか昇進しょうしんできますように。
Cầu mong (tôi) có thể được thăng chức.
いアイデアがかびますように。
Mong là (tôi) nảy ra ý tưởng hay.
かれゆめかないますように。
Mong là ước mơ của anh ấy thành hiện thực.
最後さいごまであきらめずに頑張がんばれますように。
Mong là (tôi) có thể cố gắng đến cùng mà không bỏ cuộc.

安全あんぜん天候てんこういの

旅行中りょこうちゅう事故じこいませんように。
Mong là (tôi) không gặp tai nạn trong chuyến du lịch.
無事ぶじいえかえきますように。
Mong là (tôi) về đến nhà bình an vô sự.
明日あしたれますように。
Mong là ngày mai trời nắng.
台風たいふう被害ひがいおおきくなりませんように。
Mong là thiệt hại do bão không lớn.
地震じしんきませんように。
Mong là động đất không xảy ra.
どうかみちまよいませんように。
Cầu mong (tôi) không bị lạc đường.
飛行機ひこうきれませんように。
Mong là máy bay không bị rung lắc.
交通渋滞こうつうじゅうたいまれませんように。
Mong là (tôi) không bị kẹt xe.
大雨おおあめりませんように。
Mong là trời không mưa to.
イベント当日とうじつは、天気てんきになりますように。
Mong là vào ngày diễn ra sự kiện, thời tiết sẽ đẹp.
登山中とざんちゅう危険きけんいませんように。
Mong là (tôi) không gặp nguy hiểm khi leo núi.
災害さいがいから人々ひとびとまもられますように。
Cầu mong mọi người được bảo vệ khỏi thiên tai.
忘れ物わすれものをしませんように。
Mong là (tôi) không để quên đồ.
どうか吹雪ふぶきになりませんように.
Cầu mong trời không có bão tuyết.
おだやかな航海こうかいでありますように。
Mong là hải trình yên ả.
子供こどもたちが安全あんぜんごせますように。
Cầu mong lũ trẻ được an toàn.
戦争せんそうこりませんように。
Mong là chiến tranh không xảy ra.
かみなりちませんように。
Mong là sét không đánh.
わるひといませんように。
Mong là (tôi) không gặp phải người xấu.
世界せかい平和へいわでありますように。
Cầu mong thế giới được hòa bình.

しあわせ・関係かんけいいの

あなたにとって、素晴すばらしい一年いちねんになりますように。
Mong là đây sẽ là một năm tuyệt vời đối với bạn.
どうかしあわせになれますように。
Cầu mong có thể trở nên hạnh phúc.
笑顔えがおえない家庭かていでありますように。
Mong là gia đình bạn luôn tràn ngập nụ cười.
二人の未来ふたりのみらいが、かがやかしいものでありますように。
Mong là tương lai của hai người sẽ rạng rỡ.
出会であいがありますように。
Mong là có được cuộc gặp gỡ tốt đẹp.
これからも、ずっと仲良なかよごせますように。
Mong là từ nay về sau chúng ta vẫn mãi thân thiết.
素敵すてき一日いちねんになりますように。
Mong là hôm nay sẽ là một ngày tuyệt vời.
どうかかなしいことがこりませんように。
Cầu mong chuyện buồn không xảy ra.
皆様みなさましあわせでありますように。
Cầu mong tất cả mọi người được hạnh phúc.
かれこころに、わたし気持きもちがとどきますように。
Mong là tình cảm của tôi chạm đến trái tim anh ấy.
友情ゆうじょう永遠えいえんつづきますように。
Mong là tình bạn của chúng ta kéo dài mãi mãi.
たのしい思い出おもいでがたくさんできますように。
Mong là có thể tạo ra thật nhiều kỷ niệm vui vẻ.
誤解ごかいけますように。
Mong là hiểu lầm được giải tỏa.
あかちゃんがすくすくとそだちますように。
Cầu mong em bé lớn nhanh khỏe mạnh.
孤独こどくかんじることがありませんように。
Mong là không cảm thấy cô đơn.
あいちた人生じんせいでありますように。
Mong là cuộc đời bạn tràn đầy tình yêu thương.
どうかかれ仲直なかなおりできますように。
Cầu mong tôi có thể làm lành được với anh ấy.
あたらしい環境かんきょうはやくなじめますように。
Mong là có thể nhanh chóng quen với môi trường mới.
友達ともだちができますように。
Mong là có thể kết được bạn tốt.
心穏こころおだやかにごせますように。
Mong là có thể sống những ngày tháng bình yên trong tâm hồn.

ねがごと希望きぼう

たからくじがたりますように。
Mong là tôi trúng xổ số.
コンサートのチケットがれますように。
Mong là tôi lấy được vé xem hòa nhạc.
どうかいますように。
Cầu mong tôi kịp giờ.
忘れ物わすれものとどけられますように。
Mong là đồ để quên được gửi trả lại.
電車でんしゃ遅延ちえんしませんように。
Mong là tàu điện không bị trễ.
せきでありますように。
Mong là đó là chỗ ngồi tốt.
なくした財布さいふつかりますように。
Mong là tìm thấy cái ví đã mất.
どうか先生せんせいおこられませんように。
Cầu mong không bị thầy cô giáo mắng.
今日きょう指名しめいされませんように。
Mong là hôm nay tôi không bị gọi tên.
明日あしたゆきりますように。
Mong là ngày mai tuyết rơi.
れていませんように。
Mong là hàng chưa bán hết.
サンタクロースがますように。
Mong là ông già Noel sẽ đến.
どうかあめがやみますように。
Cầu mong trời tạnh mưa.
渋滞じゅうたい解消かいしょうしますように。
Mong là hết kẹt xe.
この企画きかくとおりますように。
Mong là kế hoạch này được thông qua.
パソコンがこわれませんように。
Mong là máy tính không bị hỏng.
停電ていでんはや復旧ふっきゅうしますように。
Mong là việc mất điện nhanh chóng được khắc phục.
きなひとから連絡れんらくますように。
Mong là người mình thích liên lạc với mình.
抽選ちゅうせんたりますように。
Mong là tôi trúng rút thăm.
この気持きもちを、いつかつたえられますように。
Mong là một ngày nào đó tôi có thể bày tỏ tình cảm này.

手紙てがみ・スピーチ・ビジネスメールなど

貴社きしゃのますますのご発展はってんこころよりおいのもうげますように。
Chúng tôi thành tâm cầu chúc cho quý công ty ngày càng phát triển thịnh vượng.
このプロジェクトが成功裏せいこうりわりますように。
Mong là dự án này kết thúc thành công rực rỡ.
皆様みなさま今後こんごのご健勝けんしょう祈念きねんいたしますように。
Chúng tôi cầu chúc cho sức khỏe và thành công sau này của quý vị.
本日ほんじつ会議かいぎが、みのりあるものとなりますように。
Mong là cuộc họp hôm nay sẽ mang lại kết quả tốt đẹp.
このたび提携ていけいが、両社りょうしゃにとって有益ゆうえきなものとなりますように。
Mong là sự hợp tác lần này sẽ mang lại lợi ích cho cả hai công ty.
どうか返事へんじがいただけますように。
Mong là tôi có thể nhận được phản hồi tốt đẹp.
あたらしい職場しょくばでも、ご活躍かつやくされますように。
Mong là bạn cũng sẽ thành công ở nơi làm việc mới.
素晴すばらしい門出かどでとなりますように。
Mong là đây sẽ là một khởi đầu tuyệt vời.
さむきびしきおり、どうかご自愛じあいくださいますように。
Giữa lúc thời tiết giá lạnh khắc nghiệt, xin anh chị hãy giữ gìn sức khỏe.
皆様みなさまにとって、幸多さちおお一年いちねんとなりますように。
Mong là năm nay sẽ là một năm nhiều hạnh phúc đối với tất cả quý vị.
弊社へいしゃのサービスが、おやくちますように。
Mong là dịch vụ của công ty chúng tôi sẽ có ích cho quý vị.
とどこおりなく式典しきてんおこなわれますように。
Mong là buổi lễ được tiến hành suôn sẻ.
このたびけん何卒なにとぞ理解りかいいただけますように。
Về vụ việc lần này, kính mong quý vị hiểu cho.
おだやかな新年しんねんむかえられますように。
Mong là quý vị đón một năm mới an lành.
我々われわれおもいが、皆様みなさまこころとどきますように。
Mong là tâm tư của chúng tôi chạm đến trái tim của quý vị.
この作品さくひんが、おおくのひとあいされますように。
Mong là tác phẩm này được nhiều người yêu mến.
かれ功績こうせきが、正当せいとう評価ひょうかされますように。
Mong là công lao của ông ấy được đánh giá công bằng.
これからも関係かんけいつづきますように。
Mong là mối quan hệ tốt đẹp của chúng ta sẽ tiếp tục từ nay về sau.
この伝統でんとうが、未来永劫受みらいえいごううがれますように。
Mong là truyền thống này được kế thừa mãi mãi về sau.
どうかこのいのりが、てんとどきますように。
Cầu mong lời nguyện cầu này thấu đến trời cao.

その例文れいぶん

子供こどもたちが、のびのびとそだちますように。
Cầu mong lũ trẻ lớn lên tự do tự tại.
平和へいわなかになりますように。
Mong là thế gian trở nên hòa bình.
かなしいニュースがこれ以上いじょうありませんように。
Mong là không còn tin tức buồn nào nữa.
だれもが安心あんしんしてらせる社会しゃかいになりますように。
Mong là xã hội trở thành nơi mà bất kỳ ai cũng có thể sống an tâm.
差別さべつ偏見へんけんがなくなりますように。
Mong là sự phân biệt đối xử và thành kiến biến mất.
地球ちきゅう環境かんきょうが、これ以上悪化いじょうあっかしませんように。
Mong là môi trường Trái Đất không trở nên tệ hơn nữa.
才能さいのうある若者わかものが、チャンスをつかめますように。
Mong là những người trẻ tài năng có thể nắm bắt cơ hội.
真実しんじつあきらかになりますように。
Mong là sự thật được làm sáng tỏ.
かれ潔白けっぱく証明しょうめいされますように。
Mong là sự trong sạch của anh ấy được chứng minh.
このうたが、あなたのこころひびきますように。
Mong là bài hát này chạm đến trái tim bạn.
まよっている人々ひとびとに、ひかりしますように。
Mong là ánh sáng chiếu rọi đến những người đang lạc lối.
努力どりょくしたひとが、むくわれるなかでありますように。
Mong là thế gian này người nỗ lực sẽ được đền đáp.
このが、えることがありませんように。
Mong là ngọn lửa này không bao giờ tắt.
かれたましいが、やすらかでありますように。
Cầu mong linh hồn anh ấy được yên nghỉ.
どうかみちひらけますように。
Cầu mong con đường sẽ mở ra.
すべてのものが、しあわせにらせますように。
Cầu mong tất cả sinh vật đều có thể sống hạnh phúc.
かれ記憶きおくが、永遠えいえんわすれられませんように。
Mong là ký ức về anh ấy mãi mãi không bị lãng quên.
このうつくしい自然しぜんが、まもられますように。
Mong là thiên nhiên tươi đẹp này được bảo vệ.
だれもがゆめことができますように。
Cầu mong bất kỳ ai cũng có thể có ước mơ.
明日あしたというが、希望きぼう一日いちにちでありますように。
Mong là ngày mai sẽ là một ngày tràn đầy hy vọng.
この感動かんどうが、いつまでもつづきますように。
Mong là niềm cảm xúc này kéo dài mãi mãi.
どうかわたしこえが、あなたにとどきますように。
Cầu mong tiếng nói của tôi chạm đến bạn.
かれつく音楽おんがくが、世界中せかいじゅうひろがりますように。
Mong là âm nhạc anh ấy tạo ra sẽ lan rộng khắp thế giới.
あらそいごとがなくなりますように。
Mong là các cuộc tranh chấp biến mất.
ゆたかなみのりがありますように。
Cầu mong có một vụ mùa bội thu.
かれつく料理りょうりで、みんなが笑顔えがおになりますように。
Mong là món ăn anh ấy nấu khiến mọi người mỉm cười.
この場所ばしょが、いつまでもパワースポットでありつづけますように。
Mong là nơi này mãi mãi là một địa điểm linh thiêng.
どうかわたしばんがきませんように。
Cầu mong đừng đến lượt tôi.
テストの範囲はんいが、これ以上広いじょうひろがりませんように。
Mong là phạm vi bài thi không mở rộng thêm nữa.
スピーチの途中とちゅうで、言葉ことばまりませんように。
Mong là không bị bí từ giữa chừng bài phát biểu.
プレゼンの最中さいちゅうに、パソコンがフリーズしませんように。
Mong là máy tính không bị treo giữa lúc thuyết trình.
どうか、この電車でんしゃ満員まんいんでありませんように。
Cầu mong chuyến tàu này không đông kín người.
きな洋服ようふくが、セールになりますように。
Mong là bộ quần áo tôi thích được giảm giá.
明日あしたあさ寝坊ねぼうしませんように。
Mong là sáng mai không ngủ quên.
授業中じゅぎょうちゅうに、あくびがませんように。
Mong là không ngáp trong giờ học.
これからも、日本語にほんご勉強べんきょうたのしくつづけられますように。
Mong là từ nay về sau vẫn có thể tiếp tục học tiếng Nhật vui vẻ.
いアイデアが、たくさんまれますように。
Mong là thật nhiều ý tưởng hay sẽ ra đời.
会社かいしゃかいが、中止ちゅうしになりますように。
Mong là buổi nhậu của công ty bị hủy.
かれ機嫌きげんが、なおりますように。
Mong là tâm trạng của anh ấy tốt lên.
ペットが、すぐにつかりますように。
Mong là thú cưng được tìm thấy ngay.
かれが、おおくのひとこころしますように。
Mong là tranh của anh ấy chữa lành trái tim nhiều người.
誤解ごかいが、これ以上広いじょうひろがりませんように。
Mong là hiểu lầm không lan rộng thêm nữa.
かれつく物語ものがたりが、人々ひとびと勇気ゆうきあたえますように。
Mong là câu chuyện anh ấy tạo ra tiếp thêm dũng khí cho mọi người.
どうか、わたしかんたりますように。
Cầu mong linh cảm của tôi đúng.
かれうそが、ばれますように。
Mong là lời nói dối của anh ta bị bại lộ.
このイベントが、大成功だいせいこうおさめますように。
Mong là sự kiện này gặt hái thành công lớn.
くるしんでいる人々ひとびとが、すくわれますように。
Cầu mong những người đang đau khổ được cứu giúp.
かれ言葉ことばが、おおくのひと影響えいきょうあたえますように。
Mong là lời nói của ông ấy gây ảnh hưởng đến nhiều người.
この技術ぎじゅつが、社会しゃかいやくちますように。
Mong là công nghệ này có ích cho xã hội.
どうか、かれ邪魔じゃまはいりませんように。
Cầu mong không bị anh ta cản trở.
かれ改革かいかくが、うまくすすみますように。
Mong là cuộc cải cách của ông ấy tiến triển thuận lợi.
このシステムが、問題もんだいなく作動さどうしますように。
Mong là hệ thống này hoạt động mà không có vấn đề gì.
かれ誠意せいいが、相手あいてつたわりますように。
Mong là sự chân thành của anh ấy được truyền đến đối phương.
どうか、わるいことがこるまえづけますように。
Cầu mong tôi có thể nhận ra trước khi chuyện xấu xảy ra.
かれ決断けつだんが、ただしいものでありますように。
Mong là quyết định của anh ấy là đúng đắn.
この法律ほうりつが、人々ひとびと生活せいかつくしますように。
Mong là bộ luật này làm cho cuộc sống người dân tốt đẹp hơn.
かれ計画けいかくに、賛同者さんどうしゃあらわれますように。
Mong là có người ủng hộ xuất hiện cho kế hoạch của anh ấy.
この奨学金しょうがくきんが、かれ未来みらいささえますように。
Mong là học bổng này sẽ hỗ trợ cho tương lai của cậu ấy.
どうか、かれみちはずしませんように。
Cầu mong anh ấy không đi chệch đường lạc lối.
かれ指導しどうで、チームがつよくありますように。
Mong là dưới sự chỉ đạo của anh ấy, đội sẽ mạnh mẽ.
この発見はっけんが、科学かがく発展はってんにつながりますように。
Mong là phát hiện này dẫn đến sự phát triển của khoa học.
どうか、かれ秘密ひみつまもられますように。
Cầu mong bí mật của anh ấy được giữ kín.
かれのリーダーシップで、会社かいしゃ方向ほうこうすすみますように。
Mong là dưới sự lãnh đạo của ông ấy, công ty sẽ tiến triển tốt đẹp.
この運動うんどうが、世界中せかいじゅうひろまりますように。
Mong là phong trào này lan rộng khắp thế giới.
どうか、かれ孤独こどくくるしみませんように。
Cầu mong anh ấy không phải đau khổ trong cô độc.
かれ勇気ゆうきが、おおくのひとうごかしますように。
Mong là lòng dũng cảm của anh ấy lay động nhiều người.
この寄付きふが、子供こどもたちの未来みらい役立やくだちますように。
Mong là khoản quyên góp này có ích cho tương lai của bọn trẻ.
どうか、かれ誘惑ゆうわくけませんように。
Cầu mong anh ấy không thua cám dỗ.
かれやさしさが、むくわれますように。
Mong là sự tốt bụng của anh ấy được đền đáp.
このが、これからもおおきくそだちますように。
Mong là cái cây này vẫn tiếp tục lớn lên.
どうか、かれがプレッシャーにしつぶされませんように。
Cầu mong anh ấy không bị áp lực đè bẹp.
かれつくったにわが、人々ひとびといこいのとなりますように。
Mong là khu vườn anh ấy tạo ra trở thành nơi nghỉ ngơi của mọi người.
この理論りろんが、ただしいと証明しょうめいされますように。
Mong là lý thuyết này được chứng minh là đúng.
どうか、かれ過去かこにとらわれませんように。
Cầu mong anh ấy không bị trói buộc bởi quá khứ.
かれのユーモアが、雰囲気ふんいきなごませますように。
Mong là khiếu hài hước của anh ấy làm dịu đi bầu không khí.
このしまが、いつまでもうつくしくありますように。
Mong là hòn đảo này mãi mãi tươi đẹp.
どうか、かれ自分じぶん見失みうしないませんように。
Cầu mong anh ấy không đánh mất chính mình.
かれ研究けんきゅうが、難病なんびょう治療ちりょう貢献こうけんしますように。
Mong là nghiên cứu của ông ấy góp phần điều trị các bệnh nan y.
この平和へいわ時間じかんが、いつまでもつづきますように。
Mong là khoảnh khắc bình yên này kéo dài mãi mãi.
あなたのいのりが、とどきますように。
Mong là lời cầu nguyện của bạn thấu đến trời cao.
 
 
 
 
 

 

明日あした試験しけんちませんように。
Mong là (tôi) không thi trượt kỳ thi ngày mai.
面接めんせつ失敗しっぱいしませんように。
Mong là (tôi) không thất bại trong buổi phỏng vấn.
プレゼンテーションで言葉ことばまりませんように。
Mong là (tôi) không bị bí từ khi thuyết trình.
大事だいじ試合しあいでミスをしませんように。
Mong là (tôi) không mắc lỗi trong trận đấu quan trọng.
これまでの努力どりょく無駄むだになりませんように。
Mong là những nỗ lực từ trước đến nay không trở nên vô ích.
わる結果けっかませんように。
Mong là không có kết quả xấu.
先生せんせいおこられませんように。
Mong là không bị thầy/cô giáo mắng.
スピーチの途中とちゅうあたましろになりませんように。
Mong là giữa chừng bài phát biểu đầu óc không trở nên trống rỗng.
今日きょう授業じゅぎょう指名しめいされませんように。
Mong là hôm nay tôi không bị gọi tên trong giờ học.
どうか不合格ふごうかくになりませんように。
Cầu mong tôi không bị đánh trượt.
かれ期待きたい裏切うらぎりませんように。
Mong là tôi không phụ lòng mong đợi của anh ấy.
チームのあしりませんように。
Mong là tôi không kéo chân cản trở cả đội.
コンテストで予選落よせんおちしませんように。
Mong là tôi không bị loại ở vòng sơ khảo cuộc thi.
りにおくれませんように。
Mong là tôi không bị trễ hạn chót.
大事だいじ場面ばめん緊張きんちょうしすぎませんように。
Mong là tôi không quá căng thẳng vào thời khắc quan trọng.
おな間違まちがいをかえしませんように。
Mong là tôi không lặp lại sai lầm tương tự.
どうかつかりませんように。
Cầu mong không bị tìm thấy.
かれ機嫌きげんそこねませんように。
Mong là tôi không làm phật ý anh ấy.
この企画きかく却下きゃっかされませんように。
Mong là kế hoạch này không bị bác bỏ.
だれにでも文句もんくわれませんように。
Mong là không bị ai phàn nàn.
途中とちゅうあきらめることになりませんように。
Mong là tôi không thành ra bỏ cuộc giữa chừng.
相手あいて失礼しつれい印象いんしょうあたえませんように。
Mong là tôi không gây ấn tượng thất lễ cho đối phương.
会社かいしゃ信用しんよううしないませんように。
Mong là tôi không làm mất uy tín của công ty.
プレッシャーにけませんように。
Mong là tôi không thua áp lực.
どうかうたがわれませんように。
Cầu mong không bị nghi ngờ.
かれ計画けいかく失敗しっぱいしませんように。
Mong là kế hoạch của anh ấy không thất bại.
後悔こうかいするような決断けつだんをしませんように。
Mong là tôi không đưa ra quyết định phải hối tiếc.
チャンスをのがしませんように。
Mong là tôi không bỏ lỡ cơ hội.
試験中しけんちゅう時間じかんりなくなりませんように。
Mong là tôi không bị thiếu thời gian trong lúc thi.
これ以上いじょう事態じたい悪化あっかしませんように。
Mong là tình hình không trở nên tệ hơn nữa.
希望きぼううしないませんように。
Mong là tôi không đánh mất hy vọng.
かれ邪魔じゃまはいりませんように。
Mong là không bị anh ta cản trở.
途中とちゅう集中力しゅうちゅうりょくれませんように。
Mong là giữa chừng sức tập trung không bị gián đoạn.
初心しょしんわすれませんように。
Mong là tôi không quên đi tâm niệm ban đầu.
誘惑ゆうわくけませんように。
Mong là tôi không thua cám dỗ.
これ以上いじょう問題もんだいおおきくなりませんように。
Mong là vấn đề không trở nên lớn hơn nữa.
パソコンがフリーズしませんように。
Mong là máy tính không bị treo.
大事だいじなデータをしてしまいませんように。
Mong là tôi không lỡ tay xóa mất dữ liệu quan trọng.
かれ努力どりょくむくわれますように。
Mong là nỗ lực của anh ấy được đền đáp.
かれ評価ひょうかがりませんように。
Mong là sự đánh giá về anh ấy không bị giảm xuống.

健康けんこう病気びょうき怪我けがかんするねが

これ以上いじょう病状びょうじょう悪化あっかしませんように。
Mong là tình trạng bệnh không trở nên tệ hơn nữa.
どうかおおきな病気びょうきになりませんように。
Cầu mong tôi không mắc bệnh nặng.
旅行中りょこうちゅう体調たいちょうくずしませんように。
Mong là tôi không bị ốm trong chuyến du lịch.
家族かぞくだれ風邪かぜをひきませんように。
Mong là không ai trong gia đình bị cảm lạnh.
手術しゅじゅつなに問題もんだいきませんように。
Mong là không có vấn đề gì xảy ra trong ca phẫu thuật.
くすり副作用ふくさようませんように。
Mong là không có tác dụng phụ của thuốc.
検査けんさわるいところをつかりませんように。
Mong là kiểm tra không phát hiện ra bệnh tật.
怪我けがをしませんように。
Mong là tôi không bị thương.
痛みいたみがひどくなりませんように。
Mong là cơn đau không trở nên dữ dội hơn.
無理むりをしてたおれませんように。
Mong là tôi không gắng sức quá rồi ngã quỵ.
インフルエンザにかかりませんように。
Mong là tôi không bị cúm.
子供こどもたちが病気びょうきにならず、元気げんきごせますように。
Cầu mong lũ trẻ không bị bệnh và sống khỏe mạnh.
傷跡きずあとのこりませんように。
Mong là không để lại sẹo.
再発さいはつしませんように。
Mong là bệnh không tái phát.
どうか後遺症こういしょうのこりませんように。
Cầu mong không để lại di chứng.
感染症かんせんしょうひろがりませんように。
Mong là bệnh truyền nhiễm không lây lan.
試合中しあいちゅう怪我けがだけはしませんように。
Mong là tôi đừng bị thương trong trận đấu.
どうか入院にゅういんすることになりませんように。
Cầu mong tôi không phải nhập viện.
彼女かのじょくるしみませんように。
Mong là cô ấy không đau khổ.
おじいちゃんが、これ以上弱いじょうよわりませんように。
Mong là ông không yếu đi thêm nữa.
骨折こっせつしていませんように。
Mong là tôi không bị gãy xương.
アレルギー反応はんのうませんように。
Mong là không bị phản ứng dị ứng.
虫歯むしばになりませんように。
Mong là tôi không bị sâu răng.
ねつがりますように。
Mong là cơn sốt hạ xuống.
どうか食中毒しょくちゅうどくになりませんように。
Cầu mong tôi không bị ngộ độc thực phẩm.
治療ちりょういたくありませんように。
Mong là việc điều trị không đau đớn.
この病気びょうきが、はやくなくなりますように。
Mong là căn bệnh này nhanh chóng biến mất.
だれもが健康けんこうごせますように。
Cầu mong mọi người đều sống khỏe mạnh.
どうか長患ながわずらいになりませんように。
Cầu mong không mắc bệnh kéo dài.
体力たいりょくちませんように。
Mong là thể lực của tôi không giảm sút.
精神的せいしんてきめられませんように。
Mong là tôi không bị dồn vào đường cùng về mặt tinh thần.
ねむれないよるつづきませんように。
Mong là những đêm không ngủ được không kéo dài.
どうか悪夢あくむませんように。
Cầu mong tôi không gặp ác mộng.
これ以上いじょうかみけませんように。
Mong là tóc tôi không rụng thêm nữa.
視力しりょくちませんように。
Mong là thị lực của tôi không giảm đi.
かれこころこわれてしまいませんように。
Mong là tinh thần anh ấy không tan vỡ hoàn toàn.
老化ろうかがこれ以上進いじょうすすみませんように。
Mong là quá trình lão hóa không tiến triển thêm nữa.
だれもが健康けんこうがいしませんように。
Cầu mong không ai bị tổn hại sức khỏe.
あかちゃんにわる影響えいきょうませんように。
Mong là không có ảnh hưởng xấu nào đến em bé.
かれいのちうばわれませんように。
Mong là mạng sống của anh ấy không bị cướp đi.

安全あんぜん事故じこ災害さいがいかんするねが

どうか事故じこいませんように。
Cầu mong tôi không gặp tai nạn.
地震じしんきませんように。
Mong là động đất không xảy ra.
台風たいふう被害ひがいおおきくなりませんように。
Mong là thiệt hại do bão không trở nên lớn.
飛行機ひこうきれませんように。
Mong là máy bay không bị rung lắc.
旅行先りょこうさき危険きけんいませんように。
Mong là tôi không gặp nguy hiểm ở nơi du lịch.
みちまよいませんように。
Mong là tôi không bị lạc đường.
戦争せんそうこりませんように。
Mong là chiến tranh không xảy ra.
大雨おおあめりませんように。
Mong là trời không mưa to.
津波つなみませんように。
Mong là sóng thần không ập đến.
火事かじになりませんように。
Mong là không xảy ra hỏa hoạn.
わるひとだまされませんように。
Mong là tôi không bị kẻ xấu lừa gạt.
忘れ物わすれものをしませんように。
Mong là tôi không để quên đồ.
盗難とうなんいませんように。
Mong là tôi không bị trộm cắp.
洪水こうずいこりませんように。
Mong là lũ lụt không xảy ra.
子供こどもたちが事件じけんまれませんように。
Mong là lũ trẻ không bị cuốn vào các vụ việc nguy hiểm.
交通渋滞こうつうじゅうたいにはまりませんように。
Mong là tôi không bị kẹt xe.
噴火ふんかこりませんように。
Mong là núi lửa không phun trào.
災害さいがいだれいのちとしませんように。
Mong là không ai thiệt mạng trong thảm họa.
かみなりちませんように。
Mong là sét không đánh.
この平和へいわ日々ひびこわされませんように。
Mong là những ngày tháng yên bình này không bị phá hủy.
これ以上いじょう犠牲者ぎせいしゃませんように。
Mong là không có thêm nạn nhân nào nữa.
どうか無事ぶじでいますように。
Cầu mong họ/tôi được bình an vô sự.
危険きけん動物どうぶつ出会であいませんように。
Mong là tôi không gặp phải động vật nguy hiểm.
登山中とざんちゅうみちはずしませんように。
Mong là tôi không đi chệch đường khi leo núi.
スリにいませんように。
Mong là tôi không bị móc túi.
詐欺さぎ電話でんわがかかってきませんように。
Mong là không có điện thoại lừa đảo gọi đến.
どうか行方不明ゆくえふめいになりませんように。
Cầu mong không bị mất tích.
建物たてもの倒壊とうかいしませんように。
Mong là tòa nhà không bị đổ sập.
停電ていでんこりませんように。
Mong là không xảy ra mất điện.
断水だんすいしませんように。
Mong là không bị cúp nước.
治安ちあん悪化あっかしませんように。
Mong là tình hình trị an không xấu đi.
吹雪ふぶき遭難そうなんしませんように。
Mong là tôi không bị gặp nạn trong bão tuyết.
くるま故障こしょうしませんように。
Mong là xe ô tô không bị hỏng.
ふねしずみませんように。
Mong là con tàu không bị chìm.
テロがこりませんように。
Mong là khủng bố không xảy ra.
だれもが安全あんぜんらせますように。
Cầu mong mọi người đều có thể sống an toàn.
かなしい事故じこ二度にどこりませんように。
Mong là tai nạn thương tâm không bao giờ xảy ra lần nữa.
こわいませんように。
Mong là tôi không gặp phải chuyện đáng sợ.
がけからちませんように。
Mong là tôi không bị rơi xuống vách đá.
迷子まいごになりませんように。
Mong là tôi không bị lạc.

人間関係にんげんかんけい感情かんじょうかんするねが

かれ喧嘩けんかになりませんように。
Mong là tôi không cãi nhau với anh ấy.
友達ともだち仲違なかたがいしませんように。
Mong là tôi không bất hòa với bạn bè.
きらわれませんように。
Mong là tôi không bị ghét.
だれかなしいおもいをしませんように。
Mong là không ai phải buồn.
誤解ごかいされませんように。
Mong là tôi không bị hiểu lầm.
かれこころきずつけてしまいませんように。
Mong là tôi không làm tổn thương trái tim anh ấy.
いじめられませんように。
Mong là tôi không bị bắt nạt.
仲間外なかまはずれにされませんように。
Mong là tôi không bị cho ra rìa.
これ以上いじょうかれくるしめませんように。
Mong là tôi không làm anh ấy đau khổ thêm nữa.
わたしのせいで、かれこまりませんように。
Mong là vì tôi mà anh ấy không gặp rắc rối.
友情ゆうじょうこわれませんように。
Mong là tình bạn của chúng tôi không tan vỡ.
孤独こどくかんじませんように。
Mong là không cảm thấy cô đơn.
だれもが差別さべつされませんように。
Cầu mong không ai bị phân biệt đối xử.
かれわたしわすれませんように。
Mong là anh ấy không quên tôi.
どうか裏切うらぎられませんように。
Cầu mong tôi không bị phản bội.
家族かぞくがバラバラになりませんように。
Mong là gia đình không tan đàn xẻ nghé.
かれ信頼しんらいうしないませんように。
Mong là tôi không đánh mất lòng tin của anh ấy.
どうか見捨みすてられませんように。
Cầu mong tôi không bị bỏ rơi.
かなしみにちひしがれませんように。
Mong là tôi không bị nỗi buồn nhấn chìm.
これ以上いじょうなみだながしませんように。
Mong là tôi không phải rơi nước mắt thêm nữa.
かれ気持きもちがはなれていきませんように。
Mong là tình cảm của anh ấy không rời xa tôi.
どうか浮気うわきされませんように。
Cầu mong tôi không bị ngoại tình.
だれもがにくいませんように。
Cầu mong không ai thù ghét lẫn nhau.
かれやさしいこころうしなわれませんように。
Mong là trái tim nhân hậu của anh ấy không bị mất đi.
わたしたちのきずながなくなりませんように。
Mong là sự gắn kết của chúng tôi không biến mất.
かれ笑顔えがおくもりませんように。
Mong là nụ cười của anh ấy không bị u ám.
絶望ぜつぼうしませんように。
Mong là tôi không tuyệt vọng.
こころがすれちがいませんように。
Mong là tâm hồn chúng tôi không thấu hiểu nhau.
だれこころきずつきませんように。
Mong là trái tim của không ai bị tổn thương.
だれもが笑顔えがおでいられますように。
Cầu mong mọi người đều có thể giữ nụ cười trên môi.

そのねがごと

電車でんしゃ遅延ちえんしませんように。
Mong là tàu điện không bị trễ.
明日あした遠足えんそく中止ちゅうしになりませんように。
Mong là chuyến dã ngoại ngày mai không bị hủy.
きな商品しょうひんれませんように。
Mong là sản phẩm tôi thích không bị bán hết.
コンサートの抽選ちゅうせんはずれませんように。
Mong là tôi không bị trượt trong kỳ rút thăm vé xem hòa nhạc.
なくした財布さいふつかりますように。
Mong là tìm thấy cái ví đã mất.
どうかあめりませんように。
Cầu mong trời không mưa.
秘密ひみつがばれませんように。
Mong là bí mật không bị lộ.
たのしみにしていたイベントがなくなりませんように。
Mong là sự kiện tôi mong đợi không bị hủy.
このしあわせな時間じかんわりませんように。
Mong là khoảnh khắc hạnh phúc này không kết thúc.
大事だいじ思い出おもいでわすれませんように。
Mong là tôi không quên những kỷ niệm quan trọng.
値上ねあげしませんように。
Mong là không tăng giá.
きな番組ばんぐみ最終回さいしゅうかいむかえませんように。
Mong là chương trình tôi yêu thích không đi đến tập cuối.
このうつくしい景色けしきがなくなりませんように。
Mong là khung cảnh tươi đẹp này không biến mất.
ペットがんでしまいませんように。
Mong là thú cưng của tôi không chết.
かれ気持きもちがわりませんように。
Mong là tình cảm của anh ấy không thay đổi.
どうかゆめでありますように。
Cầu mong đây là một giấc mơ.
わる予感よかんたりませんように。
Mong là linh cảm xấu của tôi không thành sự thật.
きなみせ閉店へいてんしませんように。
Mong là cửa hàng tôi yêu thích không đóng cửa.
これ以上いじょう物価ぶっかがりませんように。
Mong là vật giá không tăng thêm nữa.
どうかクビになりませんように。
Cầu mong tôi không bị đuổi việc.
景気けいきがこれ以上悪いじょうわるくなりませんように。
Mong là kinh tế không trở nên xấu hơn nữa.
ばちたりませんように。
Mong là tôi không bị trừng phạt.
かれ邪魔じゃまはいりませんように。
Mong là không bị anh ta cản trở.
予定よてい変更へんこうになりませんように。
Mong là kế hoạch không bị thay đổi.
どうかわたしばんがきませんように。
Cầu mong đừng đến lượt tôi.
テストの範囲はんいひろがりませんように。
Mong là phạm vi bài thi không mở rộng thêm.
きゅう残業ざんぎょうはいりませんように。
Mong là không có việc làm thêm đột xuất.
このえませんように。
Mong là ngọn lửa này không tắt.
かれ情熱じょうねつめませんように。
Mong là nhiệt huyết của anh ấy không nguội lạnh.
この伝統でんとう途絶とだえませんように。
Mong là truyền thống này không bị đứt đoạn.
環境破壊かんきょうはかいがこれ以上進いじょうすすみませんように。
Mong là sự phá hủy môi trường không tiến triển thêm nữa.
かれ才能さいのうもれてしまいませんように。
Mong là tài năng của anh ấy không bị chôn vùi.
真実しんじつやみほうむられませんように。
Mong là sự thật không bị chôn vùi trong bóng tối.
かれ潔白けっぱく証明しょうめいされますように。
Mong là sự trong sạch của anh ấy được chứng minh.
かれたましいやすらかでありますように。
Cầu mong linh hồn anh ấy được yên nghỉ.
すべてのものくるしみませんように。
Cầu mong tất cả sinh vật không phải chịu đau khổ.
かれ記憶きおくうしなわれませんように。
Mong là ký ức của anh ấy không bị mất đi.
うつくしい自然しぜん破壊はかいされませんように。
Mong là thiên nhiên tươi đẹp không bị phá hủy.
だれもがゆめあきらめることがありませんように。
Cầu mong không ai phải từ bỏ ước mơ của mình.
明日あしたというが、絶望ぜつぼう一日いちにちでありませんように。
Mong là ngày mai không phải là một ngày tràn đầy tuyệt vọng.
この感動かんどううすれませんように。
Mong là niềm cảm xúc này không phai nhạt.
わたしこえが、かれとどきますように。
Mong là tiếng nói của tôi chạm đến anh ấy.
かれつく音楽おんがくが、だれにも批判ひはんされませんように。
Mong là âm nhạc anh ấy tạo ra không bị ai chỉ trích.
あらそいごとがこりませんように。
Mong là các cuộc tranh chấp không xảy ra.
凶作きょうさくになりませんように。
Mong là không bị mất mùa.
かれつく料理りょうりが、まずいとわれませんように。
Mong là món ăn anh ấy nấu không bị chê là dở.
この場所ばしょが、パワースポットでなくなりませんように。
Mong là nơi này không mất đi địa điểm linh thiêng.
この気持きもちが、一時的いちじてきなものでありませんように。
Mong là tình cảm này không phải là thứ nhất thời.
かれやさしさが、利用りようされませんように。
Mong là lòng tốt của anh ấy không bị lợi dụng.
このいのりが、無駄むだになりませんように。
Mong là lời cầu nguyện này không trở nên vô ích.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

これからは、もっとはやるように。
Từ nay, hãy cố gắng đi ngủ sớm hơn.
毎日まいにちすこしでもいいから勉強べんきょうするように。
Mỗi ngày, hãy cố gắng học bài dù chỉ một chút.
野菜やさいもちゃんとべるように。
Rau củ cũng hãy cố gắng ăn đầy đủ vào.
ひとはなしは、最後さいごまでしずかにくように。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng im lặng lắng nghe cho đến hết.
からないことがあったら、すぐに先生せんせい質問しつもんするように。
Nếu có điều gì không hiểu, hãy cố gắng hỏi giáo viên ngay lập tức.
朝起あさおきたら、まず「おはよう」と挨拶あいさつするように。
Sáng ngủ dậy, trước hết hãy cố gắng chào "Chào buổi sáng".
かけるまえには、かならわすものがないか確認かくにんするように。
Trước khi ra ngoài, hãy cố gắng (đảm bảo) kiểm tra xem có quên đồ gì không.
約束やくそく時間じかんは、きちんとまもるように。
Giờ hẹn, hãy cố gắng tuân thủ đúng giờ.
自分じぶん部屋へやは、自分じぶん片付かたづけるように。
Phòng của mình thì hãy cố gắng tự mình dọn dẹp.
使つかったものは、もと場所ばしょもどすように。
Đồ đã dùng xong, hãy cố gắng trả về chỗ cũ.
こまっているお友達ともだちがいたら、たすけてあげるように。
Nếu có bạn bè gặp khó khăn, hãy cố gắng giúp đỡ họ.
感謝かんしゃ気持きもちは、「ありがとう」と言葉ことばつたえるように。
Lòng biết ơn thì hãy cố gắng diễn đạt bằng lời nói "Cảm ơn".
そとからかえったら、手洗てあらい・うがいをするように。
Sau khi từ ngoài về, hãy cố gắng rửa tay và súc miệng.
まえには、かならみがするように。
Trước khi đi ngủ, hãy cố gắng (đảm bảo) đánh răng.
自分じぶん意見いけんは、はっきりと発表はっぴょうするように。
Ý kiến của mình thì hãy cố gắng trình bày rõ ràng.
は、だれんでもかるように丁寧ていねいくように.
Chữ viết, hãy cố gắng viết cẩn thận để ai đọc cũng hiểu được.
ひといところをつけるように。
Hãy cố gắng tìm ra điểm tốt của người khác.
何事なにごとにも、積極的せっきょくてき挑戦ちょうせんするように。
Bất cứ việc gì, hãy cố gắng tích cực thử thách bản thân.
相手あいてはなするように。
Hãy cố gắng nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
わるいことをしたら、素直すなおに「ごめんなさい」とあやまるように。
Nếu làm điều xấu, hãy cố gắng thành thật xin lỗi.
毎日まいにち目標もくひょうって生活せいかつするように。
Mỗi ngày, hãy cố gắng sống có mục tiêu.
電気でんきみずは、大切たいせつ使つかうように。
Điện và nước, hãy cố gắng sử dụng một cách tiết kiệm (cẩn thận).
つねただしい姿勢しせいたもつように。
Hãy cố gắng luôn giữ tư thế đúng.
ひとったら、自分じぶんから挨拶あいさつするように。
Khi gặp người khác, hãy cố gắng chủ động chào hỏi.
報告ほうこく連絡れんらく相談そうだんは、きちんとするように。
Báo cáo - Liên lạc - Thảo luận (Ho-Ren-So), hãy cố gắng thực hiện đầy đủ.
バランスのれた食事しょくじるように。
Hãy cố gắng ăn uống cân bằng dinh dưỡng.
ゴミは、きちんと分別ぶんべつするように。
Rác, hãy cố gắng phân loại cẩn thận.
相手あいて立場たちばって物事ものごとかんがえるように。
Hãy cố gắng đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ sự việc.
新聞しんぶんんで、社会しゃかい出来事できごと関心かんしんつように。
Hãy cố gắng đọc báo và quan tâm đến các sự kiện xã hội.
自分じぶんものには、名前なまえくように。
Đồ dùng của mình thì hãy cố gắng viết tên vào.
健康けんこうのため、適度てきど運動うんどうするように。
Vì sức khỏe, hãy cố gắng vận động điều độ.
毎朝まいあさ自分じぶんきるように。
Mỗi sáng, hãy cố gắng tự mình thức dậy.
計画けいかくててから、行動こうどうするように。
Sau khi lập kế hoạch, hãy cố gắng (mới) hành động.
ちいさなこと tender 最後さいごまでやりげるように。
Dù là việc nhỏ, hãy cố gắng làm cho đến cùng.
つね向上心こうじょうしんつように。
Hãy cố gắng luôn có tinh thần cầu tiến.
ほんをたくさんむように。
Hãy cố gắng đọc nhiều sách vào.
時間じかん有効ゆうこう使つかうように。
Hãy cố gắng sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
つねまわりをて、状況じょうきょう判断はんだんするように。
Hãy cố gắng luôn quan sát xung quanh và phán đoán tình hình.
自分じぶん行動こうどうには、責任せきにんつように。
Hành động của mình thì hãy cố gắng có trách nhiệm.
笑顔えがおやさないように。
Hãy cố gắng luôn giữ nụ cười (đừng để nụ cười biến mất).
授業中じゅぎょうちゅうは、集中しゅうちゅうして先生せんせいはなしくように。
Trong giờ học, hãy cố gắng tập trung lắng nghe giáo viên giảng bài.
提出物ていしゅつぶつは、期限きげんまでに出すように。
Bài nộp, hãy cố gắng nộp trước hạn chót.
失敗しっぱいおそれずに、挑戦ちょうせんするように。
Hãy cố gắng thử thách mà không sợ thất bại.
ひとからけた親切しんせつは、わすれないように。
Lòng tốt nhận được từ người khác, hãy cố gắng đừng quên.
物事ものごとは、客観的きゃっかんてきるように。
Sự việc, hãy cố gắng nhìn nhận một cách khách quan.
自分じぶん長所ちょうしょばすように。
Hãy cố gắng phát huy điểm mạnh của bản thân.
敬語けいごただしく使つかえるように。
Hãy cố gắng có thể sử dụng kính ngữ đúng cách.
年寄としよりには、せきゆずるように。
Với người già, hãy cố gắng nhường ghế.
疑問点ぎもんてんは、そのままにせず調しらべるように。
Những điểm nghi vấn, đừng để yên đó mà hãy cố gắng tìm hiểu.
チームの一員いちいんとして、協力きょうりょくするように。
Với tư cách là thành viên của đội, hãy cố gắng hợp tác.
つね問題意識もんだいいしきつように。
Hãy cố gắng luôn có ý thức về vấn đề.
ひとはなしを、まずは肯定的にこうていてきにめるように。
Chuyện người khác nói, trước hết hãy cố gắng tiếp nhận một cách tích cực.
自分じぶん感情かんじょうを、うまくコントロールするように。
Hãy cố gắng kiểm soát tốt cảm xúc của bản thân.
ゆめ目標もくひょうつように。
Hãy cố gắng có ước mơ và mục tiêu.
優先順位ゆうせんじゅんいをつけて、仕事しごとすすめるように。
Hãy cố gắng đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
つねまな姿勢しせいわすれないように。
Hãy cố gắng không quên thái độ luôn học hỏi.
相手あいて文化ぶんか尊重そんちょうするように。
Hãy cố gắng tôn trọng văn hóa của đối phương.
自分じぶん言葉ことばで、説明せつめいできるように。
Hãy cố gắng có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.
挨拶あいさつは、相手あいてこえるこえでするように。
Chào hỏi thì hãy cố gắng chào bằng giọng mà đối phương có thể nghe thấy.
まわりの整理整頓せい리せいとんこころがけるように。
Hãy cố gắng chú ý sắp xếp gọn gàng đồ đạc xung quanh mình.
準備じゅんびは、前日ぜんじつまでにませておくように。
Việc chuẩn bị, hãy cố gắng hoàn thành trước ngày hôm trước.
つらときこそ、まわりをたよるように。
Chính những lúc khó khăn, hãy cố gắng dựa dẫm vào những người xung quanh.
体調管理たいちょうかんりも、仕事しごとのうちだとかんがえるように。
Hãy cố gắng coi việc quản lý sức khỏe cũng là một phần của công việc.
メモを習慣しゅうかんをつけるように。
Hãy cố gắng tạo thói quen ghi chú.
自分じぶんつよみを理解りかいするように。
Hãy cố gắng hiểu điểm mạnh của bản thân.
視野しやひろつように。
Hãy cố gắng có tầm nhìn rộng.
相手あいてへの配慮はいりょわすれないように。
Hãy cố gắng không quên quan tâm đến đối phương.
物事ものごと多角的たかくてきとらえるように。
Hãy cố gắng nắm bắt sự việc từ nhiều góc độ.
交通こうつうルールは、きちんとまもるように。
Luật lệ giao thông, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.
約束やくそくは、どんなにちいさなことでもまもるように。
Lời hứa, dù nhỏ đến đâu, cũng hãy cố gắng giữ lời.
自分じぶん限界げんかいり、無理むりはしないように。
Hãy biết giới hạn của bản thân và cố gắng đừng làm việc quá sức.
つね最善さいぜんつくすように。
Hãy cố gắng luôn làm hết sức mình.
過去かこ経験けいけんから、まなぶように。
Từ kinh nghiệm quá khứ, hãy cố gắng học hỏi.
他人生たにん成功せいこうを、素直すなおよろこべるように。
Thành công của người khác, hãy cố gắng có thể vui mừng một cách chân thành.
自分じぶん弱点じゃくてんうように。
Hãy cố gắng đối mặt với điểm yếu của bản thân.
つね謙虚けんきょ気持きもちでいるように。
Hãy cố gắng luôn giữ lòng khiêm tốn.
基本きほん大切たいせつにするように。
Hãy cố gắng coi trọng những điều cơ bản.
自分じぶんかんがえて、行動こうどうするように。
Hãy cố gắng tự mình suy nghĩ rồi hành động.
最後さいごまで、希望きぼうてるな。まえいてあるくように。
Cho đến cuối cùng, đừng từ bỏ hy vọng. Hãy cố gắng hướng về phía trước mà bước đi.
自分じぶん仕事しごとに、ほこりをうように。
Hãy cố gắng tự hào về công việc của mình.
丁寧ていねい言葉遣ことばづかいをこころがけるように。
Hãy cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.
相手あいてうやま気持きもちをつように。
Hãy cố gắng có lòng kính trọng đối phương.
規則きそくは、きちんとまomoruるように。
Quy tắc, hãy cố gắng tuân thủ nghiêm chỉnh.
最後さいごまで綺麗にべるように。
Hãy cố gắng ăn sạch sẽ cho đến hết.
相手あいて理解りかいしたか、確認かくにんするように。
Hãy cố gắng xác nhận xem đối phương đã hiểu chưa.
結論けつろんからさきはなすように。
Hãy cố gắng nói kết luận trước tiên.
指示しじされたことは、正確せいかく実行じっこうするように。
Những việc được chỉ thị, hãy cố gắng thực hiện chính xác.
いとおもったことは、すぐに実行じっこうするように。
Những việc nghĩ là tốt, hãy cố gắng thực hiện ngay lập tức.
まわりの意見いけんにも、みみかたむけるように。
Ý kiến của những người xung quanh, hãy cố gắng lắng nghe.
常に清潔つねにせいけつ服装ふくそうこころがけるように。
Hãy cố gắng luôn chú ý ăn mặc sạch sẽ.
読書どくしょ時間じかんつくるように。
Hãy cố gắng dành thời gian đọc sách.
自分じぶん役割やくわりを、きちんと理解りかいするように。
Vai trò của mình, hãy cố gắng hiểu rõ ràng.
ポジティブにかんがえるように。
Hãy cố gắng suy nghĩ tích cực.
常に目的つねにもくてき意識いしきして、行動こうどうするように。
Hãy cố gắng luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.
ひととのつながりを、大切たいせつにするように。
Hãy cố gắng trân trọng mối liên kết với mọi người.
自分じぶん考えかんがえを、論理的ろんりてき説明せつめいできるように。
Hãy cố gắng có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.
困難こんなんなことから、げずにかうように。
Những việc khó khăn, hãy cố gắng đối mặt chứ đừng trốn chạy.
自分じぶん時間じかんを、管理かんりするように。
Thời gian của mình, hãy cố gắng quản lý.
常に平常心つねにへいじょうしんたもつように。
Hãy cố gắng luôn giữ bình tĩnh.
一日一日いちにちいちにちを、大切たいせつきるように。
Hãy cố gắng sống trân trọng từng ngày.
夜更よふかしはしないように。
Hãy cố gắng đừng thức khuya.
きらいをわないように。
Hãy cố gắng đừng nói thích hay ghét (đồ ăn).
ひと悪口わるぐちは、わないように。
Chuyện nói xấu người khác, hãy cố gắng đừng nói.
廊下ろうかは、はしらないように。
Ở hành lang, hãy cố gắng đừng chạy.
授業中じゅぎょうちゅう、おしゃべりをしないように。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng nói chuyện riêng.
大事だいじなことを、わすれないように。
Những việc quan trọng, hãy cố gắng đừng quên.
無駄遣むだづかいをしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.
ものを、のこさないように。
Thức ăn, hãy cố gắng đừng để thừa.
他人たにん自分じぶんを、くらべないように。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh.
すぐにカッとならないように。
Hãy cố gắng đừng nổi nóng ngay lập tức.
約束やくそくを、やぶらないように。
Lời hứa, hãy cố gắng đừng phá vỡ (thất hứa).
遅刻ちこくをしないように。
Hãy cố gắng đừng đi trễ.
衝動買しょうどうがいをしないように。
Hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.
他人たにん邪魔じゃまをしないように。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.
すぐにあきらめないように。
Hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.
ひとのせいにしないように。
Hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.
かさわすれないように。
Hãy cố gắng đừng để quên ô.
感情的かんじょうてきにならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh (theo cảm tính).
一人ひとり問題もんだいかかまないように。
Hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.
噂話うわさばなしを、うのみにしないように。
Chuyện tầm phào, hãy cố gắng đừng tin ngay.
ひとはなしを、さえぎらないように。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng đừng ngắt lời.
完璧かんぺき求めもとすぎないように。
Hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
ったかぶりをしないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ ra vẻ ta đây biết tuốt.
からだやさないように。
Hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.
無理むりをしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.
自分じぶん価値観かちかんを、他人たにんけないように。
Hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
物事ものごと先延さきのばしにしないように。
Hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.
偏見へんけんたないように。
Hãy cố gắng đừng có thành kiến.
ひと外見がいけん判断はんだんしないように。
Hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
ネガティブなことばかりかんがえないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.
おな間違まちがいいを、かえさないように。
Sai lầm tương tự, hãy cố gắng đừng lặp lại.
大事だいじなものを、なくさないように。
Những đồ quan trọng, hãy cố gắng đừng làm mất.
公共こうきょうで、さわがないように。
Ở nơi công cộng, hãy cố gắng đừng làm ồn.
暴飲暴食ぼういんぼうしょくは、しないように。
Ăn uống quá độ, hãy cố gắng đừng làm.
ひと秘密ひみつを、他人たにんもらさないように。
Bí mật của người khác, hãy cố gắng đừng tiết lộ cho người khác.
簡単かんたんなことだと、油断ゆだんしないように。
Dù là việc đơn giản, cũng hãy cố gắng đừng chủ quan.
相手あいて見下みくだしたような態度たいどを、らないように。
Thái độ như thể coi thường đối phương, hãy cố gắng đừng thể hiện ra.
べながら、あるかないように。
Hãy cố gắng đừng vừa đi vừa ăn.
危険きけん場所ばしょには、ちかづかないように。
Những nơi nguy hiểm, hãy cố gắng đừng lại gần.
らないひとについてかないように。
Hãy cố gắng đừng đi theo người lạ.
わけをしないように。
Hãy cố gắng đừng viện cớ.
返事へんじを、曖昧あいまいにしないように。
Câu trả lời, hãy cố gắng đừng mơ hồ.
自分じぶんのことばかり、はなさないように。
Chuyện của bản thân, hãy cố gắng đừng chỉ nói về nó.
猫背ねこぜにならないように。
Hãy cố gắng đừng bị gù lưng.
努力どりょくおこたらないように。
Hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.
自分じぶん失敗しっぱいを、かくさないように。
Thất bại của bản thân, hãy cố gắng đừng che giấu.
質問しつもんされるまで、だまっていないように。
Hãy cố gắng đừng im lặng cho đến khi được hỏi.
貴重品きちょうひんから、はなさないように。
Đồ quý giá, hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi.
相手あいてを、たせないように。
Đối phương, hãy cố gắng đừng để họ phải chờ đợi.
ドアにゆびはさまないように。
Hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.
あま言葉ことばに、だまされないように。
Lời lẽ ngọt ngào, hãy cố gắng đừng bị lừa gạt.
議論ぎろん途中とちゅうで、はなをそらさないように。
Giữa lúc tranh luận, hãy cố gắng đừng đánh trống lảng.
集中力しゅうちゅうりょくを、らさないように。
Sức tập trung, hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn.
見落みおとしがないように。
Hãy cố gắng đừng để bỏ sót điều gì.
希望きぼうを、てないように。
Hy vọng, hãy cố gắng đừng từ bỏ.
プレッシャーに、けないように。
Áp lực, hãy cố gắng đừng thua nó.
この機会きかいを、無駄むだにしないように。
Cơ hội này, hãy cố gắng đừng lãng phí.
気持きもちが、るがないように。
Quyết tâm, hãy cố gắng đừng để bị lung lay.
誘惑ゆうわくに、けないように。
Cám dỗ, hãy cố gắng đừng thua nó.
努力どりょくが、無駄むだにならないように。
Nỗ lực, hãy cố gắng đừng để trở nên vô ích.
初心しょしんを、わすれないように。
Tâm niệm ban đầu, hãy cố gắng đừng quên.
相手あいてを、きずつけるようなことをわないように。
Những lời làm tổn thương đối phương, hãy cố gắng đừng nói.
体調たいちょうわるいときは、我慢がまんしないように。
Khi thấy không khỏe, hãy cố gắng đừng chịu đựng.
いそがしいときでも、イライラしないように。
Ngay cả khi bận rộn, hãy cố gắng đừng cáu kỉnh.
人前ひとまえで、ためいきをつかないように。
Trước mặt người khác, hãy cố gắng đừng thở dài.
自分じぶん機嫌きげんを、他人たにんらせないように。
Hãy cố gắng đừng để người khác làm ảnh hưởng đến tâm trạng của mình.
ひと時間じかんを、むやみにうばわないように。
Thời gian của người khác, hãy cố gắng đừng chiếm dụng tùy tiện.
自分じぶん物差ものさしだけで、他人たにんはからないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo cá nhân để đánh giá người khác.
過去かこ失敗しっぱいに、いつまでもとらわれないように。
Thất bại trong quá khứ, hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh bởi nó.
自分じぶん無知むちを、じないように。
Sự thiếu hiểu biết của bản thân, hãy cố gắng đừng xấu hổ.
自分じぶんに、うそかないように。
Với bản thân, hãy cố gắng đừng nói dối.
ひと親切しんせつを、たりまえだとおもわないように。
Lòng tốt của người khác, hãy cố gắng đừng coi đó là điều hiển nhiên.
すぐに「でも」「だって」と、かえさないように。
Hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".
店員てんいんさんに、横柄おうへい態度たいどらないように。
Với nhân viên cửa hàng, hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng.
テレビ情報じょうほうだけを、鵜呑うのみにしないように。
Chỉ thông tin trên TV, hãy cố gắng đừng tin ngay một cách mù quáng.
どんなにしたしいなかでも、礼儀れいぎわすれないように。
Dù thân thiết đến đâu, hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.
ひとなにかをしてもらうことを、期待きたいしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.
自分じぶん成功せいこうを、自慢じまんしすぎないように。
Thành công của bản thân, hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức.
ちいさなことで、くよくよしないように。
Những chuyện nhỏ nhặt, hãy cố gắng đừng phiền muộn.
相手あいて欠点けってんばかり、ないように。
Khuyết điểm của đối phương, hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào nó.
自分じぶん常識じょうしきで、物事ものごと判断はんだんしないように。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường của cá nhân.
いそがしいことを、わけにしないように。
Việc bận rộn, hãy cố gắng đừng lấy lý do đó làm cái cớ.
未来みらいのことを、心配しんぱいしすぎないように。
Chuyện tương lai, hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều.
他人たにん領域りょういきに、みすぎないように。
Chuyện riêng của người khác, hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu.
自分じぶん不幸ふこうを、アピールしないように。
Nỗi bất hạnh của bản thân, hãy cố gắng đừng phô bày.
らないあいだに、だれかをきずつけないように。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.
他人たにん評価ひょうかを、にしすぎないように。
Sự đánh giá của người khác, hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều.
見返みかえりを、求めもとないように。
Sự báo đáp, hãy cố gắng đừng mong cầu.
悲観的ひかんてきにならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.
現実げんじつから、をそらさないように。
Thực tế, hãy cố gắng đừng né tránh.
自分じぶん限界げんかいを、勝手かってめないように。
Giới hạn của bản thân, hãy cố gắng đừng tự ý quyết định.
表面的なひょうめんてきなことで、物事ものごと判断はんだんしないように。
Những điều bề ngoài, hãy cố gắng đừng dựa vào đó để phán xét sự việc.
自分じぶん感情かんじょうに、まわされないように。
Cảm xúc của bản thân, hãy cố gắng đừng bị chi phối.
相手あいてを、支配しはいしようとしないように。
Đối phương, hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát.
自分じぶんただしさを、証明しょうめいしようとしすぎないように。
Sự đúng đắn của bản thân, hãy cố gắng đừng quá cố gắng chứng minh.
自分じぶん幸せしあわせを、他人任たにんまかせにしないように。
Hạnh phúc của bản thân, hãy cố gắng đừng phó mặc cho người khác.
年齢ねんれいを、わけにしないように。
Tuổi tác, hãy cố gắng đừng dùng nó làm cái cớ.
変化へんかを、おそれないように。
Sự thay đổi, hãy cố gắng đừng sợ hãi.
あいすることを、あきらめないように。
Việc yêu thương, hãy cố gắng đừng từ bỏ.
最後さいごまで、油断ゆだんしないように。
Cho đến cuối cùng, hãy cố gắng đừng chủ quan.
 
 
 
 
 
 
 
 

 

夜更よふかしはしないように。
Hãy cố gắng đừng thức khuya.
きらいをわないように。
Hãy cố gắng đừng nói thích hay ghét (đồ ăn).
ひと悪口わるぐちは、わないように。
Chuyện nói xấu người khác, hãy cố gắng đừng nói.
廊下ろうかは、はしらないように。
Ở hành lang, hãy cố gắng đừng chạy.
授業中じゅぎょうちゅう、おしゃべりをしないように。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng nói chuyện riêng.
大事だいじなことを、わすれないように。
Những việc quan trọng, hãy cố gắng đừng quên.
無駄遣むだづかいをしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí tiền bạc.
ものを、のこさないように。
Thức ăn, hãy cố gắng đừng để thừa.
他人たにん自分じぶんを、くらべないように。
Người khác và bản thân, hãy cố gắng đừng so sánh.
すぐにカッとならないように。
Hãy cố gắng đừng nổi nóng ngay lập tức.
約束やくそくを、やぶらないように。
Lời hứa, hãy cố gắng đừng phá vỡ (thất hứa).
遅刻ちこくをしないように。
Hãy cố gắng đừng đi trễ.
衝動買しょうどうがいをしないように。
Hãy cố gắng đừng mua sắm bốc đồng.
他人たにん邪魔じゃまをしないように。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.
すぐにあきらめないように。
Hãy cố gắng đừng bỏ cuộc ngay lập tức.
ひとのせいにしないように。
Hãy cố gắng đừng đổ lỗi cho người khác.
かさわすれないように。
Hãy cố gắng đừng để quên ô.
感情的かんじょうてきにならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên mất bình tĩnh (theo cảm tính).
一人ひとり問題もんだいかかまないように。
Hãy cố gắng đừng ôm giữ vấn đề một mình.
噂話うわさばなしを、うのみにしないように。
Chuyện tầm phào, hãy cố gắng đừng tin ngay.
ひとはなしを、さえぎらないように。
Chuyện người khác nói, hãy cố gắng đừng ngắt lời.
完璧かんぺきもとめすぎないように。
Hãy cố gắng đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
ったかぶりをしないように。
Hãy cố gắng đừng giả vờ biết tuốt.
からだやさないように。
Hãy cố gắng đừng để cơ thể bị lạnh.
無理むりをしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng làm việc quá sức.
自分じぶん価値観かちかんを、他人たにんけないように。
Hãy cố gắng đừng áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
物事ものごと先延さきのばしにしないように。
Hãy cố gắng đừng trì hoãn công việc.
偏見へんけんたないように。
Hãy cố gắng đừng có thành kiến.
ひと外見がいけん判断はんだんしないように。
Hãy cố gắng đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
ネガティブなことばかりかんがえないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nghĩ về những điều tiêu cực.
おな間違まちがいいを、かえさないように。
Sai lầm tương tự, hãy cố gắng đừng lặp lại.
大事だいじなものを、なくさないように。
Những đồ quan trọng, hãy cố gắng đừng làm mất.
公共こうきょうで、さわがないように。
Ở nơi công cộng, hãy cố gắng đừng làm ồn.
暴飲暴食ぼういんぼうしょくは、しないように。
Hãy cố gắng đừng ăn uống quá độ.
ひと秘密ひみつを、他人たにんもらさないように。
Hãy cố gắng đừng tiết lộ bí mật của người khác cho người khác.
簡単かんたんなことだと、油断ゆだんしないように。
Dù là việc đơn giản, cũng hãy cố gắng đừng chủ quan.
相手あいて見下みくだしたような態度たいどを、らないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ thái độ coi thường đối phương.
べながら、あるかないように。
Hãy cố gắng đừng vừa đi vừa ăn.
危険きけん場所ばしょには、ちかづかないように。
Hãy cố gắng đừng lại gần những nơi nguy hiểm.
らないひとについてかないように。
Hãy cố gắng đừng đi theo người lạ.
わけをしないように。
Hãy cố gắng đừng viện cớ.
返事へんじを、曖昧あいまいにしないように。
Hãy cố gắng đừng trả lời mơ hồ.
自分じぶんのことばかり、はなさないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nói về bản thân mình.
猫背ねこぜにならないように。
Hãy cố gắng đừng để bị gù lưng.
努力どりょくおこたらないように。
Hãy cố gắng đừng lơ là nỗ lực.
自分じぶん失敗しっぱいを、かくさないように。
Hãy cố gắng đừng che giấu thất bại của bản thân.
質問しつもんされるまで、だまっていないように。
Hãy cố gắng đừng im lặng cho đến khi được hỏi.
貴重品きちょうひんから、はなさないように。
Hãy cố gắng đừng rời mắt khỏi đồ quý giá.
相手あいてを、たせないように。
Hãy cố gắng đừng để đối phương phải chờ đợi.
ドアにゆびはさまないように。
Hãy cố gắng đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa.
あま言葉ことばに、だまされないように。
Hãy cố gắng đừng bị lừa gạt bởi những lời lẽ ngọt ngào.
議論ぎろん途中とちゅうで、はなをそらさないように。
Hãy cố gắng đừng đánh trống lảng giữa lúc tranh luận.
集中力しゅうちゅうりょくを、らさないように。
Hãy cố gắng đừng để bị gián đoạn sức tập trung.
見落みおとしがないように。
Hãy cố gắng đừng để bỏ sót điều gì.
希望きぼうを、てないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ hy vọng.
プレッシャーに、けないように。
Hãy cố gắng đừng thua trước áp lực.
この機会きかいを、無駄むだにしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí cơ hội này.
気持きもちが、るがないように。
Hãy cố gắng đừng để quyết tâm bị lung lay.
誘惑ゆうわくに、けないように。
Hãy cố gắng đừng thua trước cám dỗ.
努力どりょくが、無駄むだにならないように。
Hãy cố gắng đừng để nỗ lực trở nên vô ích.
初心しょしんを、わすれないように。
Hãy cố gắng đừng quên tâm niệm ban đầu.
相手あいてを、きずつけるようなことをわないように。
Hãy cố gắng đừng nói những lời làm tổn thương đối phương.
体調たいちょうわるいときは、我慢がまんしないように。
Hãy cố gắng đừng chịu đựng khi thấy không khỏe.
いそがしいときでも、イライラしないように。
Hãy cố gắng đừng cáu kỉnh ngay cả khi bận rộn.
人前ひとまえで、ためいきをつかないように。
Hãy cố gắng đừng thở dài trước mặt người khác.
自分じぶん機嫌きげんを、他人たにんらせないように。
Hãy cố gắng đừng để người khác phải dỗ dành tâm trạng của mình.
ひと時間じかんを、むやみにうばわないように。
Hãy cố gắng đừng chiếm dụng thời gian của người khác một cách tùy tiện.
自分じぶん物差ものさしだけで、他人たにんはからないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.
過去かこ失敗しっぱいに、いつまでもとらわれないように。
Hãy cố gắng đừng mãi bị ám ảnh bởi những thất bại trong quá khứ.
自分じぶん無知むちを、じないように。
Hãy cố gắng đừng xấu hổ về sự thiếu hiểu biết của bản thân.
自分じぶんに、うそをつかないように。
Hãy cố gắng đừng nói dối chính mình.
ひと親切しんせつを、たりまえだとおもわないように。
Hãy cố gắng đừng coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.
すぐに「でも」「だって」と、かえさないように。
Hãy cố gắng đừng cãi lại ngay lập tức bằng "Nhưng mà..." hay "Tại vì...".
店員てんいんさんに、横柄おうへい態度たいどらないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ thái độ kiêu căng với nhân viên cửa hàng.
テレビの情報じょうほうだけを、鵜呑うのみにしないように。
Hãy cố gắng đừng tin mù quáng vào chỉ những thông tin trên TV.
どんなにしたしいなかでも、礼儀れいぎわすれないように。
Dù thân thiết đến đâu, hãy cố gắng đừng quên lễ nghĩa.
ひとなにかをしてもらうことを、期待きたいしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng quá nhiều vào việc người khác làm gì đó cho mình.
自分じぶん成功せいこうを、自慢じまんしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng khoe khoang quá mức về thành công của bản thân.
ちいさなことで、くよくよしないように。
Hãy cố gắng đừng phiền muộn vì những chuyện nhỏ nhặt.
相手あいて欠点けってんばかり、ないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ nhìn vào khuyết điểm của đối phương.
自分じぶん常識じょうしきで、物事ものごと判断はんだんしないように。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ bằng những suy nghĩ thông thường của bản thân.
いそがしいことを、わけにしないように。
Hãy cố gắng đừng dùng việc bận rộn làm cái cớ.
未来みらいのことを、心配しんぱいしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng lo lắng quá nhiều về chuyện tương lai.
他人たにん領域りょういきに、みすぎないように。
Hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu vào chuyện riêng của người khác.
自分じぶん不幸ふこうを、アピールしないように。
Hãy cố gắng đừng than vãn về nỗi bất hạnh của bản thân.
らないあいだに、だれかをきずつけないように。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương ai đó trong lúc vô tình.
他人たにん評価ひょうかを、にしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng để tâm quá nhiều đến sự đánh giá của người khác.
見返みかえりを、もとめないように。
Hãy cố gắng đừng mong cầu sự báo đáp.
悲観的ひかんてきにならないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên bi quan.
現実げんじつから、をそらさないように.
Hãy cố gắng đừng né tránh thực tế.
自分じぶん限界げんかいを、勝手かってめないように。
Hãy cố gắng đừng tự ý đặt ra giới hạn cho bản thân.
表面的なひょうめんてきなことで、物事ものごと判断はんだんしないように。
Hãy cố gắng đừng phán xét sự việc chỉ dựa vào những điều bề ngoài.
自分じぶん感情かんじょうに、まわされないように。
Hãy cố gắng đừng để bản thân bị chi phối bởi cảm xúc.
相手あいてを、支配しはいしようとしないように。
Hãy cố gắng đừng tìm cách kiểm soát đối phương.
自分じぶんただしさを、証明しょうめいしようとしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng quá cố gắng chứng minh sự đúng đắn của bản thân.
自分じぶん幸せしあわせを、他人任たにんまかせにしないように。
Hãy cố gắng đừng phó mặc hạnh phúc của bản thân cho người khác.
年齢ねんれいを、わけにしないように。
Hãy cố gắng đừng dùng tuổi tác làm cái cớ.
変化へんかを、おそれないように。
Hãy cố gắng đừng sợ hãi sự thay đổi.
あいすることを、あきらめないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ việc yêu thương.
最後さいごまで、油断ゆだんしないように。
Hãy cố gắng đừng chủ quan cho đến cuối cùng.
うそかないように。
Hãy cố gắng đừng nói dối.
授業中寝じゅぎょうちゅうねないように。
Trong giờ học, hãy cố gắng đừng ngủ.
約束やくそく時間じかんおくれないように。
Hãy cố gắng đừng trễ giờ hẹn.
資料しりょうをなくさないように。
Hãy cố gắng đừng làm mất tài liệu.
かぎをかけわすれないように。
Hãy cố gắng đừng quên khóa cửa.
スマホをいじりすぎないように。
Hãy cố gắng đừng nghịch điện thoại quá nhiều.
みすぎないように。
Hãy cố gắng đừng uống quá nhiều.
べすぎないように。
Hãy cố gắng đừng ăn quá nhiều.
としものをしないように。
Hãy cố gắng đừng làm rơi đồ.
体調たいちょうくずさないように。
Hãy cố gắng đừng để bị ốm.
迷子まいごにならないように。
Hãy cố gắng đừng để bị lạc.
喧嘩けんかをしないように。
Hãy cố gắng đừng cãi nhau.
仲間外なかまはずれにしないように。
Hãy cố gắng đừng cho ai đó ra rìa.
意地悪いじわるをしないように。
Hãy cố gắng đừng chơi xấu.
秘密ひみつをばらさないように。
Hãy cố gắng đừng làm lộ bí mật.
他人たにん意見いけん無視むししないように。
Hãy cố gắng đừng phớt lờ ý kiến người khác.
すぐにきないように。
Hãy cố gắng đừng nhanh chán.
時間じかん無駄むだにしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí thời gian.
危険きけんあそびをしないように。
Hãy cố gắng đừng chơi những trò nguy hiểm.
ひと迷惑めいわくをかけないように。
Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.
大声おおごえさないように。
Hãy cố gắng đừng la hét.
ゴミをポイてしないように。
Hãy cố gắng đừng vứt rác bừa bãi.
せきよごさないように。
Hãy cố gắng đừng làm bẩn chỗ ngồi.
れつまないように。
Hãy cố gắng đừng chen hàng.
みせ商品しょうひん勝手かってさわらないように。
Hãy cố gắng đừng tự ý chạm vào hàng hóa trong cửa hàng.
公共物こうきょうぶつこわさないように。
Hãy cố gắng đừng phá hoại tài sản công cộng.
自分じぶんのことばかり優先ゆうせんしないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ ưu tiên chuyện của bản thân.
悲観的ひかんてきになりすぎないように。
Hãy cố gắng đừng trở nên quá bi quan.
希望きぼうてないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ hy vọng.
現実げんじつからそむけないように。
Hãy cố gắng đừng quay lưng lại với thực tế.
自分じぶん可能性かのうせい否定ひていしないように。
Hãy cố gắng đừng phủ nhận tiềm năng của bản thân.
簡単かんたんひとしんじないように。
Hãy cố gắng đừng dễ dàng tin người.
約束やくそくかろんじないように。
Hãy cố gắng đừng xem nhẹ lời hứa.
体力たいりょく過信かしんしないように。
Hãy cố gắng đừng quá tự tin vào thể lực của mình.
準備じゅんびおこたらないように。
Hãy cố gắng đừng lơ là việc chuẩn bị.
基本きほんおろそかにしないように。
Hãy cố gắng đừng coi thường những điều cơ bản.
経験けいけん無駄むだにしないように。
Hãy cố gắng đừng lãng phí kinh nghiệm.
チャンスを見逃みのがさないように。
Hãy cố gắng đừng bỏ lỡ cơ hội.
感謝かんしゃ気持きもちをわすれないように。
Hãy cố gắng đừng quên lòng biết ơn.
謙虚けんきょさをうしなわないように。
Hãy cố gắng đừng đánh mất sự khiêm tốn.
自分じぶんじくをぶらさないように。
Hãy cố gắng đừng làm lung lay lập trường của bản thân.
周囲しゅういながされないように。
Hãy cố gắng đừng bị cuốn theo xung quanh.
自分じぶん見失みうしなわないように。
Hãy cố gắng đừng đánh mất chính mình.
他人たにん評価ひょうか一喜一憂いっきいちゆうしないように。
Hãy cố gắng đừng vui buồn thất thường theo sự đánh giá của người khác.
過去かこ栄光えいこうにすがらないように。
Hãy cố gắng đừng bám víu vào vinh quang quá khứ.
未来みらい悲観ひかんしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng quá bi quan về tương lai.
自分じぶんからじこもらないように。
Hãy cố gắng đừng thu mình vào trong vỏ ốc.
変化へんかおそれないように。
Hãy cố gắng đừng sợ hãi sự thay đổi.
挑戦ちょうせんすることをやめないように。
Hãy cố gắng đừng ngừng việc thử thách bản thân.
まなぶことをやめないように。
Hãy cố gắng đừng ngừng việc học hỏi.
ゆめあきらめないように。
Hãy cố gắng đừng từ bỏ ước mơ.
自分じぶんめすぎないように。
Hãy cố gắng đừng tự trách bản thân quá nhiều.
他人たにんきずつけないように。
Hãy cố gắng đừng làm tổn thương người khác.
自分じぶん大切たいせつにしないようにはしないように。
Hãy cố gắng đừng không trân trọng bản thân (tức là hãy trân trọng bản thân).
ネガティブな言葉ことば使つかわないように。
Hãy cố gắng đừng sử dụng lời lẽ tiêu cực.
きたな言葉ことば使つかわないように。
Hãy cố gắng đừng sử dụng từ ngữ bẩn thỉu.
ひと差別さべつしないように。
Hãy cố gắng đừng phân biệt đối xử với người khác.
暴力ぼうりょくるわないように。
Hãy cố gắng đừng sử dụng bạo lực.
ぬすみをはたらかないように。
Hãy cố gắng đừng làm việc trộm cắp.
ルールをやぶらないように。
Hãy cố gắng đừng phá vỡ quy tắc.
信号無視しんごうむしをしないように。
Hãy cố gắng đừng vượt đèn đỏ.
ポイてをしないように。
Hãy cố gắng đừng vứt rác bừa bãi.
カンニングをしないように。
Hãy cố gắng đừng gian lận (quay cóp).
ひとのものを勝手かって使つかわないように。
Hãy cố gắng đừng tự ý sử dụng đồ của người khác.
約束やくそくをすっぽかさないように。
Hãy cố gắng đừng hủy hẹn (cho leo cây).
連絡れんらくもなしにやすまらないように。
Hãy cố gắng đừng nghỉ mà không liên lạc.
責任せきにんからげないように。
Hãy cố gắng đừng trốn tránh trách nhiệm.
事実じじつ歪曲わいきょくしないように。
Hãy cố gắng đừng xuyên tạc sự thật.
都合つごうわるいことをかくさないように。
Hãy cố gắng đừng che giấu những điều bất lợi.
見返みかえりを期待きたいしないように。
Hãy cố gắng đừng kỳ vọng vào sự báo đáp.
恩着おんきせがましいことをわないように。
Hãy cố gắng đừng nói những lời tỏ vẻ ban ơn.
威張いばった態度たいどらないように。
Hãy cố gắng đừng tỏ thái độ hống hách.
相手あいて気持きもちをかんがえずに発言はつげんしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn mà không nghĩ đến cảm xúc của đối phương.
自分じぶん意見いけんばかり主張しゅちょうしないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ khăng khăng ý kiến của mình.
すぐに結論けつろんさないように。
Hãy cố gắng đừng đưa ra kết luận ngay lập tức.
短絡的たんらくてき行動こうどうらないように。
Hãy cố gắng đừng có hành động thiển cận.
感情かんじょうのままに行動こうどうしないように。
Hãy cố gắng đừng hành động theo cảm xúc.
後先考あとさきかんがえずに行動こうどうしないように。
Hãy cố gắng đừng hành động mà không suy nghĩ trước sau.
周囲しゅうい迷惑めいわくかんがえずに行動こうどうしないように。
Hãy cố gắng đừng hành động mà không nghĩ đến sự phiền hà của xung quanh.
軽率けいそつ発言はつげんをしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn thiếu suy nghĩ.
無責任むせきにん発言はつげんをしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn vô trách nhiệm.
差別的さべつてき発言はつげんをしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn mang tính phân biệt đối xử.
ひときずつける発言はつげんをしないように。
Hãy cố gắng đừng phát ngôn làm tổn thương người khác.
根拠こんきょのない批判ひはんをしないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ trích vô căn cứ.
一方的いっぽうてきめつけをしないように。
Hãy cố gắng đừng quy chụp một cách phiến diện.
はやとちりをしないように。
Hãy cố gắng đừng vội vàng kết luận sai.
おもみで判断はんだんしないように。
Hãy cố gắng đừng phán đoán dựa trên định kiến.
憶測おくそくはなさないように。
Hãy cố gắng đừng nói chuyện dựa trên phỏng đoán.
らないことをっているふりをしないように。
Hãy cố gắng đừng giả vờ biết những điều mình không biết.
できないことをできるとわないように。
Hãy cố gắng đừng nói có thể làm những việc mình không thể.
無理むり要求ようきゅうをしないように。
Hãy cố gắng đừng đưa ra yêu cầu vô lý.
自分じぶん都合つごうばかり優先ゆうせんしないように。
Hãy cố gắng đừng chỉ ưu tiên sự thuận tiện của bản thân.
相手あいて時間じかんうばわないように。
Hãy cố gắng đừng chiếm dụng thời gian của đối phương.
プライバシーにみすぎないように。
Hãy cố gắng đừng xâm phạm quá sâu vào quyền riêng tư.
詮索せんさくしすぎないように。
Hãy cố gắng đừng tò mò (soi mói) quá mức.
おんあだかえさないように。
Hãy cố gắng đừng lấy oán báo ân.
信頼しんらい裏切うらぎらないように。
Hãy cố gắng đừng phản bội lòng tin.
期待きたい裏切うらぎらないように。
Hãy cố gắng đừng phụ lòng mong đợi.
ひと善意ぜんいにしないように。
Hãy cố gắng đừng làm cho lòng tốt của người khác trở nên vô ích.
自分自身じぶんじしん見失みうしなわないように。
Hãy cố gắng đừng đánh mất chính mình.