医者いしゃかれに、もっと休養きゅうようるように忠告ちゅうこくした。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
先輩せんぱいわたしに、はやめに準備じゅんびはじめるように忠告ちゅうこくしてくれた。
Đàn anh đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.
親友しんゆうとして、かれには正直しょうじきはなすように忠告ちゅうこくした。
Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên cậu ấy nên nói thật lòng.
弁護士べんごしは、すぐに警察けいさつ相談そうだんするように忠告ちゅうこくした。
Luật sư đã khuyên nên trao đổi với cảnh sát ngay lập tức.
ちちわたしに、おかね大切たいせつ使つかうように忠告ちゅうこくした。
Bố đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách cẩn thận.
彼女かのじょ恋人こいびとに、もっと自分じぶんからだ大事だいじにするように忠告ちゅうこくした。
Cô ấy đã khuyên người yêu nên giữ gìn cơ thể mình hơn.
先生せんせい生徒せいとたちに、毎日復習まいにちふくしゅうするように忠告ちゅうこくした。
Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn bài mỗi ngày.
上司じょうし部下ぶかに、おきゃくさまには丁寧ていねいせっするように忠告ちゅうこくした。
Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đãi khách hàng một cách lịch sự.
友人ゆうじんわたしに、その仕事しごとのオファーを真剣しんけんかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Bạn tôi đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời mời làm việc đó.
祖母そぼまごに、きらいなくべるように忠告ちゅうこくした。
Bà đã khuyên cháu nên ăn uống không kén chọn.
コーチは選手せんしゅに、基本練習きほんれんしゅうおこたらないように忠告ちゅうこくした。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên lơ là việc luyện tập cơ bản.
わたしおとうとに、もっと将来しょうらいのことをかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai.
専門家せんもんかは、あらしまえ避難ひなんするように忠告ちゅうこくした。
Chuyên gia đã khuyên nên sơ tán trước khi bão đến.
かれわたしに、契約書けいやくしょをよくむように忠告ちゅうこくしてくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi nên đọc kỹ hợp đồng.
警察けいさつ市民しみんに、戸締とじまりを確認かくにんするように忠告ちゅうこくした。
Cảnh sát đã khuyên người dân nên kiểm tra khóa cửa.
わたしかれに、もう一度彼女いちどかのじょはなうように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện lại với cô ấy một lần nữa.
栄養士えいようしは、バランスのれた食事しょくじるように忠告ちゅうこくした。
Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống cân bằng.
かれ同僚どうりょうに、健康診断けんこうしんだんけるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi khám sức khỏe định kỳ.
あねわたしに、わるうわさのある人物じんぶつとは距離きょりくように忠告ちゅうこくした。
Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.
カウンセラーは、一人ひとりかかまずだれかに相談そうだんするように忠告ちゅうこくした。
Chuyên gia tư vấn đã khuyên đừng ôm giữ vấn đề một mình mà nên tâm sự với ai đó.
わたし友人にゆうじん、その投資話とうしばなし慎重しんちょうになるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên bạn tôi nên thận trọng với lời mời đầu tư đó.
かれわたしに、チャンスがたらためらわずつかむように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì hãy nắm bắt đừng do dự.
整備士せいびしは、タイヤを交換こうかんするように忠告ちゅうこくした。
Thợ sửa xe đã khuyên nên thay lốp xe.
かれ後輩こうはいに、いまのうちにおおくの経験けいけんむように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm trong lúc này.
わたしかれに、自分じぶん間違まちがいを素直すなおみとめるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi sai của mình.
登山とざんガイドは、十分じゅうぶん装備そうび準備じゅんびするように忠告ちゅうこくした。
Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị đầy đủ trang bị.
かれわたしに、どんなとき希望きぼうてるなと忠告ちゅうこくしてくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi đừng bao giờ từ bỏ hy vọng dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
わたしむすめに、自分じぶん意見いけんをはっきりうように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.
銀行員ぎんこういんは、計画的けいかくてき返済へんさいするように忠告ちゅうこくした。
Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.
かれ友人にゆうじん家族かぞくともっと時間じかんごすように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên bạn mình nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.
わたしかれに、感謝かんしゃ気持きもちをわすれるなと忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng quên lòng biết ơn.
消防署しょうぼうしょは、もとには十分注意じゅうぶんちゅういするように忠告ちゅうこくした。
Sở cứu hỏa đã khuyên nên hết sức chú ý đến các nguồn lửa.
かれわたしに、基本きほんかえってかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên quay về những điều cơ bản và suy nghĩ.
わたし息子むすこに、ひとはなし最後さいごまでくように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết.
かれわたしに、つね最悪さいあく事態じたい想定そうていしておくように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn lường trước tình huống xấu nhất.
わたしかれに、もっと自分じぶんしんじるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình hơn.
コンサルタントは、リスク管理かんり徹底てっていするように忠告ちゅうこくした。
Nhà tư vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản lý rủi ro.
かれわたしに、物事ものごと多角的たかくてきるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận sự việc từ nhiều góc độ.
わたし友人にゆうじん過去かこにとらわれずまえくように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên bạn tôi đừng bị trói buộc bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.
かれわたしに、自分じぶん直感ちょっかんしんじるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của mình.
わたしかれに、すこやすんであたまやすように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút và bình tĩnh lại.
かれわたしに、視野しやひろつように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có tầm nhìn rộng.
わたしかれに、規則きそくまもるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ quy tắc.
かれわたしに、どんな相手あいてにも敬意けいいはらうように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tỏ lòng kính trọng với bất kỳ đối phương nào.
わたしかれに、優先順位ゆうせんじゅんいをつけて仕事しごとすすめるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
かれわたしに、自分じぶん健康けんこう第一だいいちかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên suy nghĩ cho sức khỏe của bản thân trước tiên.
わたしかれに、まわりの意見いけんみみかたむけるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên lắng nghe ý kiến của những người xung quanh.
かれわたしに、自分じぶん言葉ことば責任せきにんつように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.
わたしかれに、謙虚けんきょ姿勢しせいわすれないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên thái độ khiêm tốn.
かれわたしに、一日一日いちにちいちにち大切たいせつきるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên sống trân trọng từng ngày.

否定的な忠告ひていてきなちゅうこく

医者いしゃわたしに、これ以上無理いじょうむりをしないように忠告ちゅうこくした。
Bác sĩ đã khuyên tôi không nên gắng sức thêm nữa.
ははわたしに、夜更よふかしをしないように忠告ちゅうこくした。
Mẹ đã khuyên tôi không nên thức khuya.
友人ゆうじんかれに、そのあやしいはなししんじないように忠告ちゅうこくした。
Bạn tôi đã khuyên anh ấy không nên tin câu chuyện đáng ngờ đó.
先輩せんぱい後輩こうはいに、おなじミスをかえさないように忠告ちゅうこくした。
Đàn anh đã khuyên đàn em không nên lặp lại sai lầm tương tự.
かれわたしに、けっしてあきらめないように忠告ちゅうこくしてくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi tuyệt đối không được bỏ cuộc.
先生せんせい生徒せいとに、廊下ろうかはしらないように忠告ちゅうこくした。
Thầy giáo đã khuyên học sinh không nên chạy ở hành lang.
わたしおとうとに、おかね無駄遣むだづかいしないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên em trai không nên lãng phí tiền bạc.
弁護士べんごしは、不用意ふようい発言げんをしないように忠告ちゅうこくした。
Luật sư đã khuyên không nên có những phát ngôn bất cẩn.
彼女かのじょわたしに、一人ひとりくら夜道よみちあるかないように忠告ちゅうこくした。
Cô ấy đã khuyên tôi không nên đi một mình trên đường tối vào ban đêm.
上司じょうしわたしに、報告ほうこくおこたらないように忠告ちゅうこくした。
Cấp trên đã khuyên tôi không nên lơ là việc báo cáo.
わたし友人にゆうじん、そんなにみすぎないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên bạn tôi không nên uống nhiều đến thế.
警察けいさつは、らないひとについてかないように忠告ちゅうこくした。
Cảnh sát đã khuyên không nên đi theo người lạ.
かれわたしに、他人たにん自分じぶんくらべないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên so sánh bản thân với người khác.
わたしかれに、チャンスをのがさないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bỏ lỡ cơ hội.
かれわたしに、物事ものごと先延さきのばしにしないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên trì hoãn công việc.
わたしかれに、すぐに感情的かんじょうてきにならないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.
コーチは選手せんしゅたちに、最後さいごまで油断ゆだんしないように忠告ちゅうこくした。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên chủ quan cho đến phút cuối cùng.
かれわたしに、ひと悪口わるぐちわないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên nói xấu người khác.
わたしかれに、約束やくそくわすれないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên lời hứa.
かれわたしに、過去かこ失敗しっぱいにとらわれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị trói buộc bởi những thất bại trong quá khứ.
わたしかれに、簡単かんたんひとしんじすぎないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá dễ dàng tin người khác.
かれわたしに、希望きぼうてないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên từ bỏ hy vọng.
わたしかれに、自分じぶん可能性かのうせい自分じぶんせばめないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tự mình thu hẹp khả năng của bản thân.
かれわたしに、相手あいて見下みくだしたような態度たいどをとらないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tỏ thái độ như thể coi thường đối phương.
わたしかれに、これ以上一人いじょうひとりかかまないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng ôm đồm một mình thêm nữa.
かれわたしに、表面的なひょうめんてきなことだけで判断はんだんしないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chỉ phán đoán dựa trên những điều bề ngoài.
わたしかれに、自分じぶん価値観かちかん他人たにんけないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
かれわたしに、完璧かんぺき求めもとすぎないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
わたしかれに、大事だいじなことを見失みうしなわないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đánh mất những điều quan trọng.
かれわたしに、変化へんかおそれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên sợ hãi sự thay đổi.
わたしかれに、いそがしいことをわけにしないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên lấy lý do bận rộn để bao biện.
かれわたしに、初心しょしんわすれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quên đi tâm niệm ban đầu.
わたしかれに、あま言葉ことばだまされないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bị lừa gạt bởi lời lẽ ngọt ngào.
かれわたしに、健康けんこうがいするようなはたらかたをしないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên làm việc theo cách gây hại cho sức khỏe.
わたしかれに、すぐに結論けつろんいそがないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên vội vàng đưa ra kết luận ngay lập tức.
かれわたしに、自分じぶん見失みうしなわないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên đánh mất chính mình.
わたしかれに、現実げんじつからをそらさないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên né tránh hiện thực.
かれわたしに、安易なあんいなみちえらばないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chọn con đường dễ dàng.
わたしかれに、ひとのせいにしないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đổ lỗi cho người khác.
かれわたしに、どんなとき感謝かんしゃ気持きもちをわすれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi dù bất cứ lúc nào cũng không được quên lòng biết ơn.
わたしかれに、体裁ていさいにしすぎないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá bận tâm đến thể diện.
かれわたしに、自分じぶん感情かんじょうまわされないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị cảm xúc chi phối.
わたしかれに、相手あいてきずつけるような言葉ことば使つかわないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên dùng những lời lẽ làm tổn thương đối phương.
かれわたしに、自分じぶん限界げんかい勝手かってめないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tự ý quyết định giới hạn của bản thân.
わたしかれに、見返みかえりを求めもとないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên mong cầu sự báo đáp.
かれわたしに、未来みらい心配しんぱいしすぎないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quá lo lắng về tương lai.
わたしかれに、噂話うわさばなし鵜呑うのみにしないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tin ngay vào chuyện tầm phào.
かれわたしに、自分じぶんからじこもらないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên thu mình vào trong vỏ ốc.
わたしかれに、自分じぶんうそをつかないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên nói dối bản thân.
かれわたしに、けっしてゆめあきらめないようにとつよ忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã mạnh mẽ khuyên tôi rằng tuyệt đối không được từ bỏ ước mơ.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

ははわたしに、もっと野菜やさいべるようにった。
Mẹ đã bảo tôi (hãy) ăn nhiều rau hơn.
先生せんせい生徒せいとたちに、宿題しゅくだいわすれないようにった。
Thầy giáo đã bảo học sinh (hãy) đừng quên bài tập về nhà.
医者いしゃ患者かんじゃに、毎日薬まいにちくすりむようにった。
Bác sĩ đã bảo bệnh nhân (hãy) uống thuốc mỗi ngày.
上司じょうし部下ぶかに、明日朝あしたあさ9までに報告書ほうこくしょ提出ていしゅつするようにった。
Cấp trên đã bảo cấp dưới (hãy) nộp báo cáo trước 9 giờ sáng mai.
ちち息子むすこに、正直しょうじきはなするようにった。
Bố đã bảo con trai (hãy) nói thật lòng.
コーチは選手せんしゅたちに、基本きほんをしっかり練習れんしゅうするようにった。
Huấn luyện viên đã bảo các tuyển thủ (hãy) luyện tập kỹ càng những điều cơ bản.
わたしおとうとに、部屋へや片付かたづけるようにった。
Tôi đã bảo em trai (hãy) dọn dẹp phòng.
警察官けいさつかん運転手うんてんしゅに、もっとゆっくりはしるようにった。
Cảnh sát đã bảo người lái xe (hãy) chạy chậm hơn.
先輩せんぱいわたしに、からないことはなにでもくようにってくれた。
Đàn anh đã bảo tôi rằng nếu có gì không hiểu thì cứ hỏi bất cứ điều gì.
彼女かのじょかれに、時間じかんがあったら電話でんわするようにった。
Cô ấy đã bảo anh ấy nếu có thời gian thì (hãy) gọi điện.
祖母そぼまごに、きらいなくべるようにった。
Bà đã bảo cháu (hãy) ăn uống không kén chọn.
わたし友人ゆうじんに、会議かいぎ場所ばしょをみんなにつたえるようにった。
Tôi đã bảo bạn tôi (hãy) nói cho mọi người biết địa điểm họp.
歯医者はいしゃわたしに、毎日まいにちきちんとみがくようにった。
Nha sĩ đã bảo tôi (hãy) đánh răng cẩn thận mỗi ngày.
監督かんとく俳優はいゆうに、もっと感情かんじょうめてセリフをうようにった。
Đạo diễn đã bảo diễn viên (hãy) nói lời thoại một cách truyền cảm hơn.
わたしかれに、もう一度いちどよくかんがえるようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.
先生せんせいわたしたちに、提出物ていしゅつぶつりをまもるようにった。
Thầy giáo đã bảo chúng tôi (hãy) tuân thủ hạn chót nộp bài.
かれわたしに、なにかあったらすぐに連絡れんらくするようにった。
Anh ấy đã bảo tôi nếu có chuyện gì thì (hãy) liên lạc ngay.
社長しゃちょう社員しゃいんに、つね顧客こきゃく視点してんつようにった。
Giám đốc đã bảo nhân viên (hãy) luôn có cái nhìn của khách hàng.
わたし後輩こうはいに、報連相ほうれんそう徹底てっていするようにった。
Tôi đã bảo đàn em (hãy) thực hiện triệt để Ho-Ren-So.
医者いしゃかれに、十分じゅうぶん睡眠すいみんをとるようにった。
Bác sĩ đã bảo anh ấy (hãy) ngủ đủ giấc.
わたし子供こどもに、使つかったおもちゃはもと場所ばしょもどすようにった。
Tôi đã bảo con (hãy) trả đồ chơi đã dùng về chỗ cũ.
警備員けいびいんわたしたちに、れつならんでつようにった。
Nhân viên bảo vệ đã bảo chúng tôi (hãy) xếp hàng chờ.
かれわたしに、いつでもたよるようにってくれた。
Anh ấy đã bảo tôi rằng (tôi) có thể dựa dẫm vào anh ấy bất cứ lúc nào.
わたしかれに、時間厳守じかんげんしゅるようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) đến đúng giờ nghiêm ngặt.
先生せんせい生徒せいとに、おおきなこえ返事へんじをするようにった。
Thầy giáo đã bảo học sinh (hãy) trả lời bằng giọng to.
わたしかれに、もっと自信じしんつようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) tự tin hơn.
消防士しょうぼうし住民じゅうみんに、もと確認かくにんするようにった。
Lính cứu hỏa đã bảo người dân (hãy) kiểm tra các nguồn lửa.
わたしかれに、相手あいてはなするようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
おやに、感謝かんしゃ気持きもちをわすれないようにうものだ。
Cha mẹ thường bảo con cái (hãy) đừng quên lòng biết ơn.
わたしかれに、定期的に運動ていきてきにうんどうするようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) vận động thường xuyên.
先生せんせいは、テストちゅう筆記用具以外ひっきようぐいがいをしまうようにった。
Thầy giáo đã bảo (học sinh hãy) cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết trong giờ kiểm tra.
わたしかれに、機会きかいがあれば海外かいがいくようにった。
Tôi đã bảo anh ấy nếu có cơ hội thì (hãy) đi nước ngoài.
上司じょうしわたしに、コスト意識いしきつようにった。
Cấp trên đã bảo tôi (hãy) có ý thức về chi phí.
わたしかれに、つね最悪さいあく事態じたい想定そうていしておくようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) luôn lường trước tình huống xấu nhất.
かれわたしに、なにめるまえ相談そうだんするようにった。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) trao đổi (với anh ấy) trước khi quyết định điều gì đó.
わたしかれに、もっとまわりをるようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) quan sát xung quanh nhiều hơn.
先生せんせいわたしたちに、積極的せっきょくてき発言はつげんするようにった。
Thầy giáo đã bảo chúng tôi (hãy) phát biểu một cách tích cực.
わたしかれに、敬語けいごただしく使つかうようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) sử dụng kính ngữ đúng cách.
かれわたしに、いつでもあそびにるようにった。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) đến chơi bất cứ lúc nào.
わたしかれに、自分じぶん行動こうどう責任せきにんつようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) có trách nhiệm với hành động của mình.
医者いしゃわたしに、毎日体温まいにちたいおんはかるようにった。
Bác sĩ đã bảo tôi (hãy) đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
わたしかれに、視野しやひろつようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) có tầm nhìn rộng.
かれわたしに、気楽きらくかんがえるようにった。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) suy nghĩ thoải mái thôi.
わたしかれに、基本きほん忠実ちゅうじつにやるようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) làm đúng theo những điều cơ bản.
先生せんせいは、教科書きょうかしょの5ページをひらくようにった。
Thầy giáo đã bảo (học sinh hãy) mở sách giáo khoa trang 5.
わたしかれに、チームワークを大切たいせつにするようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) coi trọng tinh thần đồng đội.
かれわたしに、なに趣味しゅみつけるようにった。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) tìm một sở thích nào đó.
わたしかれに、目標もくひょうたかつようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) đặt mục tiêu cao.
かれわたしに、最後さいごまで希望きぼうてるなとうようにった。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy nói rằng) đừng từ bỏ hy vọng cho đến cuối cùng.
わたしかれに、健康第一けんこうだいいちかんがえるようにった。
Tôi đã bảo anh ấy (hãy) suy nghĩ sức khỏe là trên hết.

否定的な指示・依頼ひていてきなしじ・いらい

ははわたしに、夜更よふかしをしないようにった。
Mẹ đã bảo tôi đừng thức khuya.
先生せんせい生徒せいとたちに、廊下ろうかはしらないようにった。
Thầy giáo đã bảo học sinh đừng chạy ở hành lang.
医者いしゃわたしに、無理むりをしないようにった。
Bác sĩ đã bảo tôi đừng gắng sức quá.
上司じょうし部下ぶかに、おなじミスをかえさないようにった。
Cấp trên đã bảo cấp dưới đừng lặp lại sai lầm tương tự.
わたしおとうとに、ゲームをしすぎないようにった。
Tôi đã bảo em trai đừng chơi game quá nhiều.
警察官けいさつかんは、危険きけん場所ばしょへはちかづかないようにった。
Cảnh sát đã bảo (mọi người) đừng lại gần những nơi nguy hiểm.
友人ゆうじんわたしに、そのひとのことはもうにしないようにった。
Bạn tôi đã bảo tôi đừng bận tâm đến người đó nữa.
彼女かのじょかれに、あまりおさけみすぎないようにった。
Cô ấy đã bảo anh ấy đừng uống quá nhiều rượu bia.
先生せんせいは、授業中じゅぎょうちゅう私語しごをしないようにった。
Thầy giáo đã bảo (học sinh) đừng nói chuyện riêng trong giờ học.
わたしかれに、約束やくそくわすれないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng quên lời hứa.
歯医者はいしゃわたしに、あまいものをべすぎないようにった。
Nha sĩ đã bảo tôi đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.
先輩せんぱいわたしに、一人ひとりかかまないようにってくれた。
Đàn anh đã bảo tôi đừng ôm đồm (mọi việc) một mình.
わたしかれに、遅刻ちこくしないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng đi trễ.
かれわたしに、心配しんぱいしないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng lo lắng.
はは子供こどもに、らないひとについてかないようにった。
Mẹ đã bảo con đừng đi theo người lạ.
わたしかれに、あまりかんがえすぎないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng suy nghĩ quá nhiều.
医者いしゃは、塩辛しおからいものをべないようにった。
Bác sĩ đã bảo (bệnh nhân) đừng ăn đồ mặn.
かれわたしに、あきらめないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng bỏ cuộc.
わたしかれに、もののこさないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng để thừa thức ăn.
上司じょうしは、会社かいしゃ備品びひん私的してき使つかわないようにった。
Cấp trên đã bảo (nhân viên) đừng sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.
わたしかれに、ひと悪口わるぐちわないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng nói xấu người khác.
かれわたしに、自分じぶんめないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng tự trách mình.
先生せんせいは、テストちゅうとなりひとはなさないようにった。
Thầy giáo đã bảo (học sinh) đừng nói chuyện với người bên cạnh trong giờ kiểm tra.
わたしかれに、あまり無理むり計画けいかくてないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng lập những kế hoạch quá sức.
かれわたしに、あせらないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng vội vàng.
わたしかれに、簡単かんたんひとしんじないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng dễ dàng tin người khác.
医者いしゃは、はげしい運動うんどうをしないようにった。
Bác sĩ đã bảo (bệnh nhân) đừng vận động mạnh.
わたしかれに、食事しょくじかないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng bỏ bữa.
かれわたしに、後悔こうかいしないようにとった。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy sống sao cho) đừng hối tiếc.
わたしかれに、公共こうきょうさわがないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng làm ồn ở nơi công cộng.
かれわたしに、完璧かんぺき求めもとすぎないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
わたしかれに、あまり考えかんがえけないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng quá áp đặt suy nghĩ của mình lên người khác.
先生せんせいは、提出物ていしゅつぶつわすれた生徒せいとに、つぎからはわすれないようにった。
Thầy giáo đã bảo học sinh quên nộp bài rằng từ lần sau đừng quên nữa.
わたしかれに、あまりめないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng làm việc quá cật lực mà không nghỉ ngơi.
かれわたしに、過去かこにとらわれないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng bị trói buộc bởi quá khứ.
わたしかれに、すぐ感情的かんじょうてきにならないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.
かれわたしに、自分じぶん見失みうしなわないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng đánh mất chính mình.
わたしかれに、物事ものごと先延さきのばしにしないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng trì hoãn công việc.
かれわたしに、変化へんかおそれないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng sợ hãi sự thay đổi.
わたしかれに、わけをしないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng viện cớ.
かれわたしに、年齢ねんれいわけにしないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng lấy tuổi tác làm cái cớ.
わたしかれに、相手あいて見下みくださないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng coi thường đối phương.
かれわたしに、見返みかえりを求めもとないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng mong cầu sự báo đáp.
わたしかれに、簡単かんたんあきらめないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng dễ dàng bỏ cuộc.
かれわたしに、自分じぶんうそかないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng nói dối bản thân.
わたしかれに、ひとのせいにしないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng đổ lỗi cho người khác.
かれわたしに、悲観的ひかんてきにならないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng trở nên bi quan.
わたしかれに、大事だいじなことを見失わないようにった。
Tôi đã bảo anh ấy đừng đánh mất những điều quan trọng.
かれわたしに、初心しょしんわすれないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng quên đi tâm niệm ban đầu.
わたしかれに、二度にどとそんな危険きけんなことをしないように、きつくった。
Tôi đã nghiêm khắc bảo anh ấy đừng bao giờ làm chuyện nguy hiểm như vậy nữa.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

将軍しょうぐんは、全軍ぜんぐん総攻撃そうこうげき開始かいしするようにめいじた。
Tướng quân đã ra lệnh cho toàn quân bắt đầu tổng tấn công.
隊長たいちょう部下ぶかに、敵陣てきじん突撃とつげきするようにめいじた。
Đội trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới xung phong vào trận địa địch.
おう家臣かしんに、反逆者はんぎゃくしゃらえるようにめいじた。
Nhà vua đã ra lệnh cho gia thần bắt giữ những kẻ phản nghịch.
裁判長さいばんちょう証人しょうにんに、っていることすべてをはなすようにめいじた。
Chánh án đã ra lệnh cho nhân chứng nói ra tất cả những gì mình biết.
社長しゃちょうは、プロジェクトチームにただちに現地げんちぶようにめいじた。
Giám đốc đã ra lệnh cho đội dự án bay đến hiện trường ngay lập tức.
かみ勇者ゆうしゃに、魔王まおう討伐とうばつするようにめいじた。
Thần linh đã hạ lệnh cho dũng sĩ đi tiêu diệt ma vương.
司令官しれいかんは、部隊ぶたいはし死守ししゅするようにめいじた。
Tư lệnh đã ra lệnh cho đơn vị tử thủ cây cầu.
殿様とのさまは、領民りょうみんあたらしいしろきずくようにめいじた。
Lãnh chúa đã ra lệnh cho dân chúng trong lãnh địa xây dựng một lâu đài mới.
裁判所さいばんしょは、会社かいしゃ関連書類かんれんしょるいをすべて提出ていしゅつするようにめいじた。
Tòa án đã ra lệnh cho công ty phải nộp tất cả các tài liệu liên quan.
本部長ほんぶちょうは、全社員ぜんしゃいんにコンプライアンスを遵守じゅんしゅするようにめいじた。
Trưởng ban đã ra lệnh cho toàn thể nhân viên tuân thủ quy tắc ứng xử.
かれは、兵士へいしたちに捕虜ほりょ丁重ていちょうあつかうようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính đối xử tử tế với tù binh.
皇帝こうていは、使者ししゃ親書しんしょとどけるようにめいじた。
Hoàng đế đã ra lệnh cho sứ giả đưa thư riêng.
かれは、部下ぶかにただちに状況じょうきょう報告ほうこくするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới báo cáo tình hình ngay lập tức.
船長せんちょう乗組員のりくみいんに、あらしそなえるようにめいじた。
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn chuẩn bị đối phó với cơn bão.
監督官かんとくかんは、作業員さぎょういん工事こうじ再開さいかいするようにめいじた。
Người giám sát đã ra lệnh cho công nhân bắt đầu lại công trình.
かれは、偵察部隊ていさつぶたいてき動向どうこうさぐるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho đội trinh sát dò xét động tĩnh của địch.
王妃おうひは、侍女じじょ真実しんじつはなすようにめいじた。
Hoàng hậu đã ra lệnh cho thị nữ nói ra sự thật.
裁判官さいばんかんは、被告ひこく賠償金ばいしょうきん支払しはらうようにめいじた。
Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo phải trả tiền bồi thường.
かれは、部隊ぶたい再編成さいへんせいするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh phải tái tổ chức lại đơn vị.
かれは、全艦隊ぜんかんたい出航準備しゅっこうじゅんびととのえるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn bộ hạm đội chuẩn bị sẵn sàng khởi hành.
かれは、医師いしゃおう治療ちりょう専念せんねんするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho ngự y phải chuyên tâm chữa trị cho nhà vua.
かれは、民衆みんしゅう武器ぶきくようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho dân chúng phải hạ vũ khí xuống.
かれは、兵士へいし城門じょうもんけるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính phải mở cổng thành.
かれは、技術者ぎじゅつしゃたちにシステムの復旧ふっきゅういそぐようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho các kỹ sư phải khẩn trương phục hồi hệ thống.
かれは、兵士へいしたちに最後さいごまでたたかくようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính phải chiến đấu đến cùng.
かれは、部下ぶか人質ひとじち解放かいほうするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải thả con tin.
かれは、使節団しせつだん丁重ていちょうにもてなすようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh phải tiếp đãi phái đoàn sứ thần một cách tử tế.
かれは、学者がくしゃたちに古代文書こだいぶんしょ解読かいどくするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho các học giả phải giải mã các văn bản cổ.
かれは、衛兵えいへいしろ警備けいびかためるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho lính gác phải tăng cường canh gác thành trì.
かれは、部下ぶか生存者せいぞんしゃ捜索そうさくするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải tìm kiếm những người sống sót.
かれは、全軍ぜんぐん陣形じんけいなおすようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân phải chỉnh đốn lại đội hình.
かれは、臣下しんか忠誠ちゅうせいちかうようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho bề tôi phải thề trung thành.
かれは、作業員さぎょういんにただちに避難ひなんするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho công nhân phải sơ tán ngay lập tức.
かれは、部下ぶか証拠しょうこ確保かくほするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải thu thập bằng chứng.
かれは、ぐん国境こっきょう封鎖ふうさするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho quân đội phải phong tỏa biên giới.
かれは、国民こくみん真実しんじつげるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh nói sự thật cho người dân.
かれは、部下ぶかけるまで待機たいきするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải chờ đợi cho đến khi trời sáng.
かれは、たみぜいおさめるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho dân chúng phải nộp thuế.
かれは、部下ぶか任務にんむ遂行すいこうするようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải thi hành nhiệm vụ.
かれは、兵士へいしたちに勝利しょうりときこえをあげるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính reo hò chiến thắng.
わたしは、ただちに撤退てったいするようにめいじられた。
Tôi đã bị ra lệnh phải rút lui ngay lập tức.
我々われわれは、夜明けよあけとも進軍しんぐんするようにめいじられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh phải tiến quân cùng lúc trời sáng.
兵士へいしたちは、最後さいごまでまもるようにめいじられた。
Binh lính đã bị ra lệnh phải giữ vững vị trí cho đến cuối cùng.
家臣かしんたちは、おう絶対服従ぜったいふくじゅうするようにめいじられた。
Các bề tôi đã bị ra lệnh phải tuyệt đối phục tùng nhà vua.
証人しょうにんは、法廷ほうてい真実しんじつのみをかたるようにめいじられた。
Nhân chứng đã bị ra lệnh chỉ được nói sự thật tại tòa.
わたしは、この極秘任務ごくひにんむくようにめいじられた。
Tôi đã bị ra lệnh phải đảm nhận nhiệm vụ tối mật này.
部隊ぶたいは、はし爆破ばくはするようにめいじられた。
Đơn vị đã bị ra lệnh phải cho nổ tung cây cầu.
わたしたちは、ただちに降伏こうふくするようにめいじられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh phải đầu hàng ngay lập tức.
かれは、おうまえにひれすようにめいじられた。
Anh ta đã bị ra lệnh phải phủ phục trước mặt nhà vua.
全社員ぜんしゃいんは、あたらしい方針ほうしんしたがうようにめいじられた。
Toàn thể nhân viên đã bị ra lệnh phải tuân theo phương châm mới.

否定的な命令ひていてきなめいれい

隊長たいちょうは、兵士へいしたちにけっしてはなれないようにめいじた。
Đội trưởng đã ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được rời vị trí.
おうは、何人なんびとたりともしろちかづかないようにめいじた。
Nhà vua đã ra lệnh bất kỳ ai cũng không được lại gần thành trì.
裁判長さいばんちょうは、傍聴人ぼうちょうにん静粛せいしゅくにするようにめいじた。
Chánh án đã ra lệnh cho những người dự khán phải giữ im lặng.
司令官しれいかんは、許可きょかなく発砲はっぽうしないようにめいじた。
Tư lệnh đã ra lệnh không được nổ súng nếu không có phép.
かれ部下ぶかに、てき情報じょうほうもらさないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới không được làm rò rỉ thông tin cho địch.
船長せんちょうは、乗客じょうきゃく不安ふあんにさせないようにめいじた。
Thuyền trưởng đã ra lệnh không được làm hành khách bất an.
かれは、兵士へいしけっして降伏こうふくしないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được đầu hàng.
かれは、誰一人だれひとりとしてこの部屋へやはいらないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không một ai được phép vào căn phòng này.
かれは、証拠しょうこ隠滅いんめつしないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được hủy bằng chứng.
かれは、人質ひとじち危害きがいくわえないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được làm hại con tin.
かれは、けっして退却たいきゃくしないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được rút lui.
かれは、作戦さくせん完了かんりょうするまで通信つうしんたないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được cắt liên lạc cho đến khi chiến dịch hoàn thành.
かれは、てき挑発ちょうはつらないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được mắc bẫy khiêu khích của địch.
かれは、計画けいかくだれにもはなさないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được nói kế hoạch cho bất kỳ ai.
かれは、民間人みんかんじんまないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được lôi kéo dân thường vào cuộc chiến.
かれは、けっして希望きぼうてないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được từ bỏ hy vọng.
かれは、一兵卒いっぺいそつたりとも見捨みすてないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được bỏ rơi dù chỉ một binh sĩ.
かれは、このけんにこれ以上関いじょうかかわらないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được dính líu thêm vào vụ việc này nữa.
かれは、けっして油断ゆだんしないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.
かれは、任務にんむ途中とちゅうかないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được lơi lỏng giữa chừng nhiệm vụ.
かれは、二度にどおうまえ姿すがたあらわさないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không bao giờ được xuất hiện trước mặt nhà vua nữa.
かれは、武器ぶきてないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được vứt bỏ vũ khí.
かれは、けっしておそれないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được sợ hãi.
かれは、命令めいれいがあるまでうごかないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được hành động cho đến khi có lệnh.
かれは、このとびらけっしてけないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được mở cánh cửa này.
かれは、わたしまえからせるようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho tôi phải biến mất khỏi tầm mắt ông ta.
かれは、二度にどあやまちをおかさないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không bao giờ được tái phạm lỗi lầm đó nữa.
かれは、感情的かんじょうてきにならないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được hành động theo cảm tính.
かれは、けっして仲間なかま裏切うらぎらないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được phản bội đồng đội.
かれは、この二度にどまないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không bao giờ được đặt chân đến mảnh đất này nữa.
かれは、わたしくちにしないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho họ không được nhắc đến tên tôi.
かれは、この計画けいかく妨害ぼうがいしないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho họ không được cản trở kế hoạch này.
かれは、無駄むだながさないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được đổ máu vô ích.
かれは、けっしてかえらないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được quay đầu lại.
かれは、けっしてあきらめないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được bỏ cuộc.
かれは、夜間やかん使つかわないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được dùng lửa vào ban đêm.
かれは、けっして慈悲じひをかけないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được khoan dung.
かれは、わたしうことにさからわないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh cho họ không được làm trái lời tôi.
かれは、この事実じじつ公表こうひょうしないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh không được công bố sự thật này.
かれは、けっしてなみだせないようにめいじた。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được để lộ nước mắt.
わたしは、許可きょかがあるまでうごかないようにめいじられた。
Tôi đã bị ra lệnh không được di chuyển cho đến khi có phép.
兵士へいしたちは、一歩いっぽかないようにめいじられた。
Binh lính đã bị ra lệnh không được lùi dù chỉ một bước.
我々われわれは、このけんについて一切口外いっさいこうがいしないようにめいじられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được tiết lộ ra ngoài về vụ việc này.
かれは、二度にどとこのくにもどってこないようにめいじられた。
Anh ta đã bị ra lệnh không bao giờ được quay trở lại đất nước này nữa.
部隊ぶたいは、てきつからないようにめいじられた。
Đơn vị đã bị ra lệnh không được để địch phát hiện.
わたしたちは、けっして抵抗ていこうしないようにめいじられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được chống cự.
捕虜ほりょたちは、一切いっさい会話かいわわさないようにめいじられた。
Các tù binh đã bị ra lệnh tuyệt đối không được nói chuyện với nhau.
かれは、けっして彼女かのじょちかづかないようにめいじられた。
Anh ta đã bị ra lệnh tuyệt đối không được lại gần cô ấy.
我々われわれは、この聖域せいいきよごさないようにめいじられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh không được làm ô uế thánh địa này.
全国民ぜんこくみんは、おう決定けってい異議いぎとなえないようにめいじられた。
Toàn thể quốc dân đã bị ra lệnh không được đưa ra ý kiến phản đối quyết định của nhà vua.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

医者いしゃから、毎日薬まいにちくすりむようにわれました。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) uống thuốc mỗi ngày.
ははに、もっと野菜やさいべるようにわれました。
Tôi bị mẹ bảo là (hãy) ăn nhiều rau hơn.
先生せんせいに、宿題しゅくだいをきちんとやるようにわれました。
Tôi bị thầy giáo bảo là (hãy) làm bài tập về nhà cẩn thận.
上司じょうしから、報告書ほうこくしょ明日あしたまでに提出ていしゅつするようにわれています。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) nộp báo cáo trước ngày mai.
ちちに、正直しょうじきはなすようにわれた。
Tôi bị bố bảo là (hãy) nói thật lòng.
コーチに、もっとこえすようにわれました。
Tôi được huấn luyện viên bảo là (hãy) hô to hơn/nói to hơn.
先輩せんぱいから、からないことはすぐにくようにわれています。
Tôi được đàn anh bảo là nếu có gì không hiểu thì (hãy) hỏi ngay.
歯医者はいしゃさんに、丁寧ていねいみがくようにわれました。
Tôi được nha sĩ bảo là (hãy) đánh răng cẩn thận.
わたしかれに、時間通じかんどおりにるようにわれました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) đến đúng giờ.
きゃくさまから、かえ電話でんわするようにわれました。
Tôi được khách hàng bảo là (hãy) gọi lại.
祖母そぼに、きらいなくべるようにわれた。
Tôi bị bà bảo là (hãy) ăn uống không kén chọn.
わたし友人ゆうじんから、もう一度いちどよくかんがえるようにわれました。
Tôi được bạn bè bảo là (hãy) suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.
監督かんとくに、もっと感情かんじょうめてえんじるようにわれました。
Tôi được đạo diễn bảo là (hãy) diễn xuất truyền cảm hơn.
わたしかれから、なにかあったらすぐに連絡れんらくするようにわれています。
Tôi được anh ấy bảo là nếu có chuyện gì thì (hãy) liên lạc ngay.
社長しゃちょうから、つね顧客視点こきゃくしてんつようにわれました。
Tôi được giám đốc bảo là (hãy) luôn có cái nhìn của khách hàng.
わたし後輩こうはいに、報連相ほうれんそう徹底てっていするようにっていますが、自分じぶん上司じょうしからそうわれています。
Tôi bảo đàn em thực hiện triệt để Ho-Ren-So, nhưng chính tôi cũng được cấp trên bảo như vậy.
医者いしゃに、十分じゅうぶん睡眠すいみんをとるようにわれました。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) ngủ đủ giấc.
わたし子供こどもころ使つかったおもちゃはもと場所ばしょもどすようにわれていました。
Hồi nhỏ, tôi (thường) bị bảo là (hãy) trả đồ chơi đã dùng về chỗ cũ.
警備員けいびいんに、れつならんでつようにわれました。
Tôi được nhân viên bảo vệ bảo là (hãy) xếp hàng chờ.
先生せんせいに、おおきなこえ返事へんじをするようにわれた。
Tôi bị thầy giáo bảo là (hãy) trả lời bằng giọng to.
わたしかれから、もっと自信じしんつようにわれました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) tự tin hơn.
消防署しょうぼうしょかたから、もと確認かくにんするようにわれました。
Tôi được người của sở cứu hỏa bảo là (hãy) kiểm tra các nguồn lửa.
わたし彼女かのじょに、相手あいてはなすようにわれた。
Tôi được cô ấy bảo là (hãy) nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
おやからは、感謝かんしゃ気持きもちをわすれないようにと、いつもわれています。
Tôi luôn được bố mẹ bảo là đừng quên lòng biết ơn.
わたし上司じょうしに、定期的に運動ていきてきにうんどうするようにわれました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) vận động thường xuyên.
先生せんせいから、テストちゅう筆記用具以外ひっきようぐいがいをしまうようにわれました。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy) cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết trong giờ kiểm tra.
わたし友人ゆうじんから、機会きかいがあれば海外かいがいくようにわれています。
Tôi được bạn bè bảo là nếu có hội thì (hãy) đi nước ngoài.
わたし先輩せんぱいに、コスト意識いしきつようにわれました。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) có ý thức về chi phí.
かれわたしに、つね最悪さいあく事態じたい想定そうていしておくようにいました。だからわたしは、そのようにわれたのです。
Anh ấy đã bảo tôi (hãy) luôn lường trước tình huống xấu nhất. Vì vậy mà tôi đã được bảo như vậy.
わたしかれから、なにめるまえ相談そうだんするようにわれています。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) trao đổi (với anh ấy) trước khi quyết định điều gì đó.
先輩せんぱいに、もっとまわりをるようにわれました。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) quan sát xung quanh nhiều hơn.
先生せんせいから、授業中じゅぎょうちゅう積極的せっきょくてき発言はつげんするようにわれています。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy) phát biểu tích cực trong giờ học.
わたし上司じょうしに、敬語けいごただしく使つかうようにわれました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) sử dụng kính ngữ đúng cách.
わたしかれから、いつでもあそびにるようにわれています。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) đến chơi bất cứ lúc nào.
わたしおやに、自分じぶん行動こうどう責任せきにんつようにわれてそだちました。
Tôi lớn lên và được bố mẹ bảo là (phải) có trách nhiệm với hành động của mình.
医者いしゃから、毎日体温まいにちたいおんはかるようにわれています。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
先輩せんぱいに、視野しやひろつようにわれました。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) có tầm nhìn rộng.
わたし友人ゆうじんから、気楽きらくかんがえるようにわれました。
Tôi được bạn bè bảo là (hãy) suy nghĩ thoải mái thôi.
わたしはコーチに、基本きほん忠実ちゅうじつにやるようにわれました。
Tôi được huấn luyện viên bảo là (hãy) làm đúng theo những điều cơ bản.
先生せんせいから、教科書きょうかしょの10ページをひらくようにわれました。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy) mở sách giáo khoa trang 10.
上司じょうしに、チームワークを大切たいせつにするようにわれました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) coi trọng tinh thần đồng đội.
わたしかれから、なに趣味しゅみつけるようにわれました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy) tìm một sở thích nào đó.
わたし先輩せんぱいから、目標もくひょうたかつようにわれています。
Tôi được đàn anh bảo là (hãy) đặt mục tiêu cao.
かれわたしに、最後さいごまで希望きぼうてるなとうようにわれました。
Tôi được anh ấy bảo là (hãy nói rằng) đừng từ bỏ hy vọng cho đến cuối cùng.
医者いしゃからは、健康第一けんこうだいいちかんがえるようにわれています。
Tôi được bác sĩ bảo là (hãy) suy nghĩ sức khỏe là trên hết.
わたし上司じょうしに、スケジュールを管理かんりするようにわれました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) quản lý lịch trình.
先輩せんぱいから、いとおもったことはすぐに実行じっこうするようにわれています。
Tôi được đàn anh bảo là những việc nghĩ là tốt thì (hãy) thực hiện ngay lập tức.
わたし先生せんせいに、自分じぶんかんがえを論理的ろんりてき説明せつめいできるようにとわれました。
Tôi được thầy giáo bảo là (hãy cố gắng để) có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.
おやから、ひととのつながりを大切たいせつにするようにわれています。
Tôi được bố mẹ bảo là (hãy) trân trọng mối liên kết với mọi người.
上司じょうしに、つね目的もくてき意識いしきして行動こうどうするようにわれました。
Tôi được cấp trên bảo là (hãy) luôn ý thức về mục đích rồi mới hành động.

否定的な指示・依頼ひていてきなしじ・いらい

ははから、夜更よふかしをしないようにわれました。
Tôi bị mẹ bảo là đừng thức khuya.
先生せんせいに、廊下ろうかはしらないようにわれました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng chạy ở hành lang.
医者いしゃから、無理むりをしないようにわれています。
Tôi được bác sĩ bảo là đừng gắng sức quá.
上司じょうしに、おなじミスをかえさないようにわれました。
Tôi được cấp trên bảo là đừng lặp lại sai lầm tương tự.
わたしおとうとにゲームをしすぎないようにったが、自分じぶんおやからおなじことをわれていた。
Tôi đã bảo em trai đừng chơi game quá nhiều, nhưng trước đây tôi cũng bị bố mẹ bảo y như vậy.
警察官けいさつかんから、危険きけん場所ばしょへはちかづかないようにわれました。
Tôi được cảnh sát bảo là đừng lại gần những nơi nguy hiểm.
友人ゆうじんから、そのひとのことはもうにしないようにわれた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng bận tâm đến người đó nữa.
彼女かのじょから、あまりおさけみすぎないようにわれています。
Tôi được cô ấy bảo là đừng uống quá nhiều rượu bia.
先生せんせいに、授業中じゅぎょうちゅう私語しごをしないようにわれました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng nói chuyện riêng trong giờ học.
わたしかれに、約束やくそくわすれないようにわれた。
Tôi được anh ấy bảo là đừng quên lời hứa.
歯医者はいしゃさんから、あまいものをべすぎないようにわれています。
Tôi được nha sĩ bảo là đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.
先輩せんぱいに、一人ひとりかかまないようにわれました。
Tôi được đàn anh bảo là đừng ôm đồm mọi việc một mình.
わたしかれから、遅刻ちこくしないようにとわれています。
Tôi được anh ấy bảo là đừng đi trễ.
友人ゆうじんから、心配しんぱいしないようにわれた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng lo lắng.
ははから、らないひとについてかないように、きくわれています。
Tôi bị mẹ dặn dò nghiêm khắc là đừng đi theo người lạ.
わたしはカウンセラーから、あまりかんがえすぎないようにわれました。
Tôi được chuyên gia tư vấn bảo là đừng suy nghĩ quá nhiều.
医者いしゃから、塩辛しおからいものはべないようにわれています。
Tôi được bác sĩ bảo là đừng ăn đồ mặn.
コーチに、最後さいごまであきらめないようにわれました。
Tôi được huấn luyện viên bảo là đừng bỏ cuộc cho đến cuối cùng.
わたしおやから、もののこさないようにわれてきました。
Tôi từ nhỏ đến lớn được bố mẹ bảo là đừng để thừa thức ăn.
上司じょうしから、会社かいしゃ備品びひん私的してき使つかわないようにわれています。
Tôi được cấp trên bảo là đừng sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.
わたし友人ゆうじんから、ひと悪口わるぐちわないようにわれた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng nói xấu người khác.
かれわたしに、自分じぶんめないようにった。わたしかれから、そのようにわれたのです。
Anh ấy đã bảo tôi đừng tự trách mình. Tôi đã được anh ấy bảo như vậy đó.
先生せんせいから、テストちゅうとなりひとはなさないようにわれました。
Tôi được thầy giáo bảo là đừng nói chuyện với người bên cạnh trong giờ kiểm tra.
わたしかれから、あまり無理むり計画けいかくてないようにわれた。
Tôi được anh ấy bảo là đừng lập những kế hoạch quá sức.
友人ゆうじんから、あせらないようにわれて、すこいた。
Tôi đã bình tĩnh lại một chút sau khi được bạn bè bảo là đừng vội vàng.
わたし先輩せんぱいから、簡単かんたんひとしんじないようにわれたことがある。
Tôi đã từng được đàn anh bảo là đừng dễ dàng tin người khác.
医者いしゃから、しばらくはげしい運動うんどうはしないようにわれています。
Tôi được bác sĩ bảo là tạm thời đừng vận động mạnh.
わたしははに、食事しょくじかないようにわれました。
Tôi bị mẹ bảo là đừng bỏ bữa.
友人ゆうじんから、後悔こうかいしないようにとわれて、決心けっしんがついた。
Tôi đã quyết tâm sau khi được bạn bè bảo là đừng hối tiếc.
わたし係員かかりいんに、公共こうきょうさわがないようにわれました。
Tôi được nhân viên bảo là đừng làm ồn ở nơi công cộng.
先輩せんぱいから、完璧かんぺき求めもとすぎないようにわれた。
Tôi được đàn anh bảo là đừng yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
わたしかれに、自分じぶん考えかんがえけないようにわれました。
Tôi được anh ấy bảo là đừng áp đặt suy nghĩ của mình (lên người khác).
先生せんせいから、提出物ていしゅつぶつわすれないようにと、ねんされました。
Tôi được thầy giáo nhắc nhở kỹ là đừng quên nộp bài.
わたし上司じょうしに、あまりめないようにわれました。
Tôi được cấp trên bảo là đừng làm việc quá cật lực mà không nghỉ ngơi.
カウンセラーから、過去かこにとらわれないようにわれています。
Tôi được chuyên gia tư vấn bảo là đừng bị trói buộc bởi quá khứ.
わたし先輩せんぱいに、すぐ感情的かんじょうてきにならないようにわれた。
Tôi được đàn anh bảo là đừng trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.
友人ゆうじんから、自分じぶん見失みうしなわないようにとわれて、ハッとした。
Tôi đã sực tỉnh sau khi được bạn bè bảo là đừng đánh mất chính mình.
わたし上司じょうしに、物事ものごと先延さきのばしにしないようにわれています。
Tôi được cấp trên bảo là đừng trì hoãn công việc.
先輩せんぱいから、変化へんかおそれないようにとわれました。
Tôi được đàn anh bảo là đừng sợ hãi sự thay đổi.
わたし先生せんせいに、わけをしないようにわれました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng viện cớ.
かれわたしに、年齢ねんれいわけにしないようにった。
Anh ấy đã bảo tôi đừng lấy tuổi tác làm cái cớ.
わたし先輩せんぱいから、相手あいて見下みくださないようにわれた。
Tôi được đàn anh bảo là đừng coi thường đối phương.
友人ゆうじんから、見返みかえりを求めもとないようにとわれています。
Tôi được bạn bè bảo là đừng mong cầu sự báo đáp.
わたしはコーチに、簡単かんたんあきらめないようにと指導しどうされました。
Tôi được huấn luyện viên chỉ đạo là đừng dễ dàng bỏ cuộc.
おやから、自分じぶんうそをつかないようにわれてきました。
Tôi (từ nhỏ đến lớn) được bố mẹ bảo là đừng nói dối bản thân.
わたし先生せんせいから、ひとのせいにしないようにわれました。
Tôi bị thầy giáo bảo là đừng đổ lỗi cho người khác.
友人ゆうじんから、悲観的ひかんてきにならないようにわれた。
Tôi được bạn bè bảo là đừng trở nên bi quan.
わたし先輩せんぱいに、大事だいじなことを見失わないようにわれました。
Tôi được đàn anh bảo là đừng đánh mất những điều quan trọng.
恩師おんしから、初心しょしんわすれないようにとわれています。
Tôi được người thầy đáng kính bảo là đừng quên đi tâm niệm ban đầu.
わたし警察官けいさつかんに、二度にどとこの場所ばしょちかづかないようにわれました。
Tôi bị cảnh sát bảo là không bao giờ được lại gần nơi này nữa.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

監督かんとく選手せんしゅに、バントをするように合図あいずおくった。
Huấn luyện viên đã ra hiệu cho tuyển thủ (hãy) thực hiện cú bunt (đánh nhẹ bóng).
かれわたしに、こちらにるように合図あいずした。
Anh ấy đã dùng tay ra hiệu cho tôi (hãy) lại đây.
指揮者しきしゃはオーケストラに、演奏えんそうはじめるように合図あいずした。
Nhạc trưởng đã ra hiệu cho dàn nhạc (hãy) bắt đầu biểu diễn.
隊長たいちょう部下ぶかに、突入とつにゅうするように合図あいずした。
Đội trưởng đã ra hiệu lệnh cho cấp dưới (hãy) xông vào.
先生せんせい生徒せいとに、発表はっぴょうはじめるようにうなずいて合図あいずした。
Thầy giáo đã gật đầu ra hiệu cho học sinh (hãy) bắt đầu phát biểu.
かれ友人ゆうじんに、いまがチャンスだとくように合図あいずした。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu cho bạn mình (hãy) đi đi, (ý là) bây giờ là cơ hội đấy.
まえくるまは、さきくようにパッシングで合図あいずしてくれた。
Chiếc xe phía trước đã nháy đèn pha ra hiệu cho (tôi) đi trước.
舞台監督ぶたいかんとくは、役者やくしゃ登場とうじょうするように合図あいずのランプをけた。
Đạo diễn sân khấu đã bật đèn tín hiệu để diễn viên (hãy) ra sân khấu.
かれ彼女かのじょに、秘密ひみつだよとウィンクで合図あいずした。
Anh ấy đã nháy mắt ra hiệu với cô ấy như muốn nói đó là bí mật.
わたしおとうtoに、しずかに部屋へやはいるようにゆび合図あいずした。
Tôi đã dùng ngón tay ra hiệu cho em trai (hãy) lặng lẽ vào phòng.
ガイドはわたしたちに、ついてるように手招てまねきで合図あいずした。
Hướng dẫn viên đã vẫy tay ra hiệu cho chúng tôi (hãy) đi theo.
クレーンの操縦士そうじゅうしは、荷物にもつろすように地上ちじょうスタッフに合図あいずした。
Người điều khiển cần cẩu đã ra hiệu cho nhân viên mặt đất (hãy) hạ hàng xuống.
かれわたしに、賛成さんせいだとうように親指おやゆびてて合図あいずした。
Anh ấy đã giơ ngón tay cái lên ra hiệu cho tôi là anh ấy đồng ý.
審判しんぱんは、試合しあい再開さいかいするようにふえいて合図あいずした。
Trọng tài đã thổi còi ra hiệu (hãy) bắt đầu lại trận đấu.
かれは、みんなにあつまるようにたたいて合図あいずした。
Anh ấy đã vỗ tay ra hiệu cho mọi người (hãy) tập trung lại.
わたし友人ゆうじんに、せきつようにかたたたいて合図あいずした。
Tôi đã vỗ vai ra hiệu cho bạn mình (hãy) đứng dậy.
かれは、ドアをけるようにノックで合図あいずした。
Anh ấy đã gõ cửa ra hiệu (ai đó hãy) mở cửa.
猟師りょうしいぬに、獲物えものうように口笛くちぶえ合図あいずした。
Người thợ săn đã huýt sáo ra hiệu cho chó (hãy) đuổi theo con mồi.
かれわたしに、電話でんわるようにジェスチャーで合図あいずした。
Anh ấy đã làm điệu bộ ra hiệu cho tôi (hãy) nghe điện thoại.
プレゼンターは、スライドをつぎすすめるように助手じょしゅ合図あいずした。
Người thuyết trình đã ra hiệu cho trợ lý (hãy) chuyển sang slide tiếp theo.
かれは、秘密ひみつ通路つうろはいるようにかべ一部いちぶして合図あいずした。
Anh ta đã chỉ vào một phần của bức tường ra hiệu (ai đó hãy) vào lối đi bí mật.
相手あいてチームのキャッチャーは、ピッチャーにカーブをげるようにサインで合図あいずした。
Người bắt bóng của đội đối phương đã ra dấu hiệu cho người ném bóng (hãy) ném bóng xoáy.
かれは、もう一度言いちどいうようにみみてるジェスチャーで合図あいずした。
Anh ấy đã làm điệu bộ đưa tay lên tai ra hiệu (ai đó hãy) nói lại lần nữa.
かれは、OKだとまるつくるようにゆび合図あいずした。
Anh ấy đã dùng ngón tay làm dấu OK ra hiệu là được rồi.
運転手うんてんしゅは、バスが発車はっしゃするようにブザーで合図あいずした。
Tài xế đã bấm còi ra hiệu xe buýt (sắp) khởi hành.
かれは、乾杯かんぱいするようにグラスをかるげて合図あいずした。
Anh ấy đã khẽ nâng ly lên ra hiệu (mọi người hãy) cạn ly.
わたし友人ゆうじんに、あとはなすように合図あいずした。
Tôi đã dùng mắt ra hiệu cho bạn tôi là để sau hãy nói chuyện.
かれは、はなしつづきをするようにあごをしゃくって合図あいずした。
Anh ấy đã hất cằm ra hiệu (ai đó hãy) kể tiếp câu chuyện.
かれは、おかねりるとゆびつくって合図あいずした。
Anh ấy đã dùng ngón tay làm dấu tiền ra hiệu là đủ tiền.
かれは、カメラマンに写真しゃしんるように合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho người chụp ảnh (hãy) chụp hình.
かれは、音量おんりょうげるようにジェスチャーで合図あいずした。
Anh ấy đã làm điệu bộ ra hiệu (hãy) tăng âm lượng lên.
わたしは、子供こどもにこちらへわたるようにみち反対はんたいから合図あいずした。
Tôi đã ra hiệu từ bên kia đường cho đứa trẻ (hãy) sang đây.
かれは、ウェイターをぶようにげて合図あいずした。
Anh ấy đã giơ tay lên ra hiệu (hãy) gọi người phục vụ.
かれは、かくれるように物陰ものかげさして合図あいずした。
Anh ấy đã chỉ tay vào chỗ khuất ra hiệu (ai đó hãy) trốn đi.
かれは、会話かいわくわわるようにわたしせきめて合図あいずした。
Anh ấy đã nhích ghế ra hiệu cho tôi (hãy) tham gia vào cuộc trò chuyện.
かれは、計画通けいかくとお実行じっこうするようにうなずいて合図あいずした。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu (hãy) thực hiện theo đúng kế hoạch.
かれは、もっとちかくにるようにゆびをくいっとげて合図あいずした。
Anh ấy đã ngoắc ngón tay ra hiệu (ai đó hãy) lại gần hơn.
トラックの運転手うんてんしゅは、おれいうようにハザードランプで合図あいずした。
Tài xế xe tải đã nháy đèn báo nguy hiểm để ra hiệu cảm ơn.
かれは、ゴールをめた選手せんしゅ指差ゆびさし、祝福しゅくふくするように合図あいずした。
Anh ấy đã chỉ tay vào cầu thủ ghi bàn để ra hiệu chúc mừng.
かれは、エンジンをかけるように運転手うんてんしゅ合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế (hãy) khởi động động cơ.
かれは、マイクのスイッチをれるようにスタッフに合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho nhân viên (hãy) bật công tắc micrô.
かれは、みんなに注目ちゅうもくするようにゆびらして合図あいずした。
Anh ấy đã búng tay ra hiệu cho mọi người (hãy) chú ý.
かれは、そのはなし本当ほんとうだとうなずいて合図あいずした。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu là câu chuyện đó là thật.
かれは、ボートをきしにつけるように合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) đưa thuyền vào bờ.
かれは、ロープをくように合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) kéo dây thừng.
かれは、音楽おんがくをスタートさせるようにDJに合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho DJ (hãy) bắt đầu bật nhạc.
かれは、照明しょうめいあかるくするように合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) bật đèn sáng hơn.
かれは、げるように出口でぐちして合図あいずした。
Anh ấy đã chỉ tay vào lối ra ra hiệu (ai đó hãy) chạy đi.
かれは、いますぐ行動こうどうこすように力強ちからづようなずいて合図あいずした。
Anh ấy đã gật đầu mạnh mẽ ra hiệu (hãy) hành động ngay lập tức.
わたしは、かれはなしかけるように友人ゆうじん背中せなかして合図あいずした。
Tôi đã đẩy lưng bạn mình ra hiệu (cậu ấy hãy) bắt chuyện với anh ta.
かれは、レースをスタートするようにはたって合図あいずした。
Anh ấy đã phất cờ ra hiệu (cuộc đua hãy) bắt đầu.
かれは、もっとはやはしるようにあおって合図あいずした。
Anh ấy đã dùng tay làm động tác thúc giục ra hiệu (ai đó hãy) chạy nhanh hơn.
かれは、まるようにのひらをまえして合図あいずした。
Anh ấy đã đưa lòng bàn tay ra phía trước ra hiệu (ai đó hãy) dừng lại.
かれは、スピーチをえるようにのこ時間じかんしめすジェスチャーで合図あいずした。
Anh ấy đã làm điệu bộ chỉ thời gian còn lại để ra hiệu (người nói hãy) kết thúc bài phát biểu.
かれは、順番じゅんばんゆずるようにあご合図あいずした。
Anh ấy đã hất cằm ra hiệu (ai đó hãy) nhường lượt.
かれは、みんなをかせるように両手りょうてげるジェスチャーで合図あいずした。
Anh ấy đã làm điệu bộ hạ hai tay xuống ra hiệu cho mọi người (hãy) bình tĩnh lại.
かれは、ドアのかぎけるようにかぎまわ仕草しぐさ合図あいずした。
Anh ấy đã làm động tác vặn chìa khóa ra hiệu (ai đó hãy) mở khóa cửa.
かれは、わたし質問しつもんするようにゆびして合図あいずした。
Anh ấy đã chỉ tay vào tôi ra hiệu tôi (hãy) đặt câu hỏi.
かれは、ワインをそそぐようにウェイターに合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho người phục vụ (hãy) rót rượu vang.
かれは、カーテンをけるように舞台袖ぶたいそで合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu về phía cánh gà (sân khấu hãy) mở màn.
かれは、バックするように運転手うんてんしゅ合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế (hãy) lùi xe.
かれは、せるように地面じめん कोして合図あいずした。
Anh ấy đã dùng tay chỉ xuống đất ra hiệu (ai đó hãy) nằm xuống/cúi xuống.
かれは、飛行機ひこうき着陸ちゃくりくするように誘導灯ゆうどうとう合図あいずした。
Anh ấy đã dùng đèn dẫn đường ra hiệu cho máy bay (hãy) hạ cánh.
かれは、秘密ひみつのメッセージをむようにほん特定とくてい箇所かしょして合図あいずした。
Anh ấy đã chỉ vào một chỗ cụ thể trong cuốn sách ra hiệu (ai đó hãy) đọc tin nhắn bí mật.
かれは、わたしたちがただしい方向ほうこうすすんでいるとうなずいて合図あいずした。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu là chúng tôi đang đi đúng hướng.
かれは、もっとみぎるように合図あいずした。
Anh ấy đã dùng tay ra hiệu (ai đó hãy) dịch sang phải thêm.
かれは、エレベーターの「ひら」ボタンをすようにあご合図あいずした。
Anh ấy đã hất cằm ra hiệu (ai đó hãy) nhấn nút "Mở" của thang máy.
かれは、一緒いっしょうたうようにマイクを客席きゃくせきけて合図あいずした。
Anh ấy đã hướng micrô về phía ghế khán giả ra hiệu (mọi người hãy) hát cùng.
かれは、そのアイデアは素晴すばらしいと親指おやゆびてて合図あいずした。
Anh ấy đã giơ ngón tay cái lên ra hiệu ý tưởng đó rất tuyệt vời.
かれは、作戦さくせん開始かいしするように懐中電灯かいちゅうでんとうを3回点滅かいてんめつさせて合図あいずした。
Anh ấy đã nháy đèn pin ba lần ra hiệu (hãy) bắt đầu chiến dịch.

否定的な合図ひていてきなあいず

かれわたしに、それ以上話いじょうはなさないようにくびよこって合図あいずした。
Anh ấy đã lắc đầu ra hiệu cho tôi đừng nói thêm nữa.
見張みはりの兵士へいしは、てきがいるからうごかないように合図あいずおくった。
Lính gác đã gửi tín hiệu tay ra hiệu đừng di chuyển vì có địch.
ははわたしに、余計よけいなことをわないようにテーブルのしたあしんで合図あいずした。
Mẹ đã giẫm chân tôi dưới gầm bàn ra hiệu đừng nói những điều thừa thãi.
先生せんせい生徒せいとたちに、さわがないように人差し指ひとさしゆびくちてて合図あいずした。
Cô giáo đã đặt ngón trỏ lên môi ra hiệu cho học sinh đừng làm ồn.
かれわたしに、そのはなししんじないようにそっとくびって合図あいずした。
Anh ấy đã khẽ lắc đầu ra hiệu cho tôi đừng tin câu chuyện đó.
コーチは、まだうごときではないと選手せんしゅ合図あいずした。
Huấn luyện viên đã ra hiệu cho tuyển thủ là chưa phải lúc di chuyển.
かれわたしに、そのボタンにはさわらないように合図あいずした。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu cho tôi đừng chạm vào cái nút đó.
彼女かのじょは、プレゼントのことはちちわないようにとわたし合図あいずした。
Cô ấy đã ra hiệu cho tôi đừng nói cho bố biết về món quà.
警官けいかんは、犯人はんにん刺激しげきしないようにゆっくりうごけと仲間なかま合図あいずした。
Cảnh sát đã ra hiệu cho đồng đội di chuyển chậm rãi để không kích động tội phạm.
かれは、まだだ、とわたしかないようにせいして合図あいずした。
Anh ấy đã giơ tay ngăn lại ra hiệu cho tôi đừng đi, (ý là) "Chưa được".
かれわたしに、そのものべないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho tôi đừng ăn món đó.
かれは、そのわなにかからないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu đừng rơi vào cái bẫy đó.
かれは、そのけんについては心配しんぱいしないようにとうなずいて合図あいずした。
Anh ấy đã gật đầu ra hiệu đừng lo lắng về vụ việc đó.
かれは、おとてないようにゆっくりあるけと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đi chậm lại để không gây ra tiếng động.
かれは、かえらないようにとわたし合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho tôi đừng quay đầu lại.
かれは、まだあきらめないようにと力強ちからづようなずいて合図あいずした。
Anh ấy đã gật đầu mạnh mẽ ra hiệu đừng bỏ cuộc vội.
かれは、そのもうけないようにとくびって合図あいずした。
Anh ấy đã lắc đầu ra hiệu đừng chấp nhận lời đề nghị đó.
かれは、そのはなれないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu đừng rời khỏi chỗ đó.
かれは、けっしてこえすなと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu tuyệt đối không được phát ra tiếng động.
かれは、そのドアをけないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đừng mở cánh cửa đó.
かれは、相手あいて挑発ちょうはつらないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đừng mắc bẫy khiêu khích của đối phương.
かれは、希望きぼうてないようにとわたし合図あいずおくった。
Anh ấy đã gửi tín hiệu cho tôi ra hiệu đừng từ bỏ hy vọng.
かれは、その書類しょるいにはサインしないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đừng ký vào các tài liệu đó.
かれは、感情的かんじょうてきにならないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đừng hành động theo cảm tính.
かれは、わたしなにわないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu cho tôi đừng nói gì cả.
かれは、計画けいかく変更へんこうしないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đừng thay đổi kế hoạch.
かれは、けっして油断ゆだんしないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã dùng mắt ra hiệu tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.
かれは、その秘密ひみつもらさないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đừng làm lộ bí mật đó.
かれは、これ以上深入いじょうふかいりしないようにと合図あいずした。
Anh ấy đã ra hiệu đừng dính líu sâu thêm nữa.
彼女かのじょは、かれこさないようにしずかにしろと合図あいずした。
Cô ấy đã ra hiệu (ai đó hãy) im lặng để không đánh thức anh ấy.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

消費者しょうひしゃは、欠陥商品けっかんしょうひんについて全額返金ぜんがくへんきんするように要求ようきゅうした。
Người tiêu dùng đã yêu cầu hoàn lại toàn bộ tiền cho sản phẩm bị lỗi.
労働組合ろうどうくみあいは、会社かいしゃたいして賃金ちんぎんげるように要求ようきゅうしている。
Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty (phải) tăng lương.
市民団体しみんだんたいは、政府せいふにすべての情報じょうほう公開こうかいするように要求ようきゅうした。
Tổ chức công dân đã yêu cầu chính phủ (phải) công khai tất cả thông tin.
弁護士べんごしは、被告側ひこくがわ証拠しょうこ提出ていしゅつするように要求ようきゅうした。
Luật sư đã yêu cầu phía bị cáo (phải) nộp bằng chứng.
被害者ひがいしゃは、加害者かがいしゃたいして公式こうしき謝罪しゃざいするように要求ようきゅうした。
Nạn nhân đã yêu cầu thủ phạm (phải) xin lỗi một cách chính thức.
我々われわれは、取引先とりひきさき契約けいやく履行りこうするように要求ようきゅうします。
Chúng tôi yêu cầu đối tác kinh doanh (phải) thực hiện hợp đồng.
住民じゅうみんたちは、たいして騒音対策そうおんたいさくこうじるように要求ようきゅうした。
Người dân đã yêu cầu thành phố (phải) thực hiện các biện pháp chống tiếng ồn.
野党やとうは、大臣だいじん議会ぎかい説明責任せつめいせきにんたすように要求ようきゅうした。
Đảng đối lập đã yêu cầu bộ trưởng (phải) thực hiện trách nhiệm giải trình tại quốc hội.
かれは、会社かいしゃ未払みはらいの残業代ざんぎょうだい支払しはらうように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu công ty (phải) trả tiền làm thêm giờ chưa thanh toán.
人質ひとじちった犯人はんにんは、警察けいさつ逃走用とうそうようくるま用意よういするように要求ようきゅうした。
Tên tội phạm bắt giữ con tin đã yêu cầu cảnh sát (phải) chuẩn bị xe để tẩu thoát.
そのくには、隣国りんごくたいして国境こっきょうからぐん撤退てったいさせるように要求ようきゅうした。
Nước đó đã yêu cầu nước láng giềng (phải) rút quân khỏi biên giới.
株主かぶぬしは、経営陣けいえいじんたいして経営方針けいえいほうしん見直みなおすように要求ようきゅうした。
Cổ đông đã yêu cầu ban lãnh đạo (phải) xem xét lại phương châm kinh doanh.
環境保護団体かんきょうほごだんたいは、工場こうじょう汚染物質おせんぶっしつ排出はいしゅつ停止ていしするように要求ようきゅうしている。
Tổ chức bảo vệ môi trường đang yêu cầu nhà máy (phải) ngừng xả chất ô nhiễm.
わたしは、大家おおやこわれた給湯器きゅうとうき修理しゅうりするように要求ようきゅうした。
Tôi đã yêu cầu chủ nhà (phải) sửa cái máy nước nóng bị hỏng.
かれは、不当解雇ふとうかいこ撤回てっかい会社かいしゃ要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu công ty (phải) rút lại quyết định sa thải không công bằng.
デモたいは、政府せいふ増税案ぞうぜいあん撤回てっかいするように要求ようきゅうした。
Đoàn biểu tình đã yêu cầu chính phủ (phải) rút lại đề xuất tăng thuế.
監督かんとくは、審判しんぱんたいしてビデオ判定はんていおこなうように要求ようきゅうした。
Huấn luyện viên đã yêu cầu trọng tài (phải) thực hiện việc xem lại video (VAR).
かれは、保険会社ほけんがいしゃ保険金ほけんきん支払しはらうように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu công ty bảo hiểm (phải) chi trả tiền bảo hiểm.
我々われわれは、メーカーに製品せいひん安全性あんぜんせい証明しょうめいするように要求ようきゅうした。
Chúng tôi đã yêu cầu nhà sản xuất (phải) chứng minh tính an toàn của sản phẩm.
被災地ひさいち住民じゅうみんは、迅速じんそく支援しえんおこなうようにくに要求ようきゅうした。
Người dân vùng bị thiên tai đã yêu cầu nhà nước (phải) thực hiện hỗ trợ nhanh chóng.
かれは、出版社しゅっぱんしゃたいして記事きじ訂正ていせいするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản (phải) đính chính bài báo.
顧客こきゃくは、個人情報こじんじょうほう削除さくじょするように企業きぎょう要求ようきゅうした。
Khách hàng đã yêu cầu doanh nghiệp (phải) xóa thông tin cá nhân của họ.
かれは、会議かいぎ議事録ぎじろく閲覧えつらんするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (được) xem biên bản cuộc họp.
反政府組織はんせいふそしきは、拘束こうそくされた仲間なかま解放かいほうするように要求ようきゅうした。
Tổ chức chống chính phủ đã yêu cầu (phải) thả các đồng đội bị bắt giữ.
学生がくせいたちは、大学だいがくたいして学費がくひ値上ねあげに反対はんたいするように要求ようきゅうした。
Sinh viên đã yêu cầu trường đại học (phải) phản đối việc tăng học phí.
かれは、会社かいしゃにセクハラの事実じじつ調査ちょうさするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu công ty (phải) điều tra sự thật về vụ quấy rối tình dục.
我々われわれは、相手あいてのチームにルールを遵守じゅんしゅするように要求ようきゅうした。
Chúng tôi đã yêu cầu đội đối thủ (phải) tuân thủ luật chơi.
かれは、上司じょうしにパワハラをやめるように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu cấp trên (phải) ngừng việc lạm dụng quyền lực.
人権団体じんけんだんたいは、そのくに政治犯せいじはん釈放しゃくほうするように要求ようきゅうした。
Tổ chức nhân quyền đã yêu cầu quốc gia đó (phải) trả tự do cho các tù nhân chính trị.
かれは、航空会社こうくうがいしゃ遅延ちえんたいする補償ほしょうをするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu hãng hàng không (phải) bồi thường cho sự chậm trễ.
組合くみあいは、安全あんぜん労働環境ろうどうかんきょう確保かくほするように要求ようきゅうしている。
Công đoàn đang yêu cầu (phải) đảm bảo môi trường lao động an toàn.
かれは、銀行ぎんこう融資ゆうし条件じょうけん緩和かんわするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu ngân hàng (phải) nới lỏng điều kiện cho vay.
買収ばいしゅう提案ていあんした企業きぎょうは、財務状況ざいむじょうきょう開示かいじするように要求ようきゅうした。
Doanh nghiệp đề xuất mua lại đã yêu cầu (phải) công khai tình hình tài chính.
かれは、その土地とち所有権しょゆうけんみとめるように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) công nhận quyền sở hữu của mình đối với mảnh đất đó.
我々われわれは、誠意せいいある対応たいおうをするようにつよ要求ようきゅうする。
Chúng tôi mạnh mẽ yêu cầu đối ứng một cách thành tâm.
かれは、裁判所さいばんしょ再審さいしんおこなうように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu tòa án (phải) tiến hành tái thẩm.
おやたちは、学校側がっこうがわにいじめ対策たいさく強化きょうかするように要求ようきゅうした。
Các bậc phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường (phải) tăng cường các biện pháp chống bắt nạt.
かれは、合意内容ごいないよう文書ぶんしょわすように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) trao đổi nội dung thỏa thuận bằng văn bản.
我々われわれは、交渉こうしょうせきくように相手あいて要求ようきゅうした。
Chúng tôi đã yêu cầu đối phương (phải) ngồi vào bàn đàm phán.
かれは、差別的さべつてきあつかいをあらためるように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) sửa đổi cách đối xử phân biệt.
かれは、もっと公平こうへい評価ひょうかするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) được đánh giá công bằng hơn.
かれは、約束やくそくまもるように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) giữ lời hứa.
かれは、真実しんじつはなすように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) nói ra sự thật.
かれは、もっと労働時間ろうどうじかん短縮たんしゅくするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) rút ngắn thời gian lao động hơn nữa.
かれは、ただちに工事こうじ中止ちゅうしするように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) dừng công trình ngay lập tức.
かれは、危険きけん業務ぎょうむからはずすように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) được rút khỏi nhiệm vụ nguy hiểm.
かれは、適切てきせつ医療措置いりょうそちほどこすように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) thực hiện các biện pháp y tế thích hợp.
かれは、名誉めいよ回復かいふくするように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu (phải) phục hồi danh dự cho mình.
かれは、契約けいやく解除かいじょするように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu (phải) hủy bỏ hợp đồng.
かれは、リーダーを辞任じにんするように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu người lãnh đạo (phải) từ chức.

否定的な要求ひていてきなようきゅう

住民じゅうみんたちは、近隣きんりんにゴミ処理場しょりじょう建設けんせつしないように要求ようきゅうした。
Người dân đã yêu cầu không được xây dựng nhà máy xử lý rác ở khu vực lân cận.
労働組合ろうどうくみあいは、一方的いっぽうてき労働条件ろうどうじょうけん変更へんこうしないように要求ようきゅうした。
Công đoàn lao động đã yêu cầu không được đơn phương thay đổi điều kiện lao động.
そのくには、領海りょうかい侵犯しんぱんしないようにと、隣国りんごく要求ようきゅうした。
Nước đó đã yêu cầu nước láng giềng không được xâm phạm lãnh hải của mình.
市民しみんは、これ以上税金いじょうぜいきんげないように要求ようきゅうしている。
Người dân đang yêu cầu không được tăng thuế thêm nữa.
弁護士べんごしは、メディアにたいして憶測おくそく報道ほうどうしないように要求ようきゅうした。
Luật sư đã yêu cầu giới truyền thông không được đưa tin dựa trên phỏng đoán.
環境団体かんきょうだんたいは、森林しんりん伐採ばっさいしないように要求ようきゅうした。
Tổ chức môi trường đã yêu cầu không được chặt phá rừng.
かれは、会社かいしゃ従業員じゅうぎょういん不当ふとう解雇かいこしないように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu công ty không được sa thải nhân viên một cách bất công.
被害者ひがいしゃかいは、同様どうよう事故じこ二度にどこらないように対策たいさく要求ようきゅうした。
Hội nạn nhân đã yêu cầu (phải có) biện pháp để tai nạn tương tự không bao giờ xảy ra lần nữa.
かれは、私生活しせいかつ干渉かんしょうしないようにとマスコミに要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu giới truyền thông không được can thiệp vào đời tư của mình.
我々われわれは、差別的さべつてき発言げん二度にどとしないようにつよ要求ようきゅうする。
Chúng tôi mạnh mẽ yêu cầu không bao giờ có những phát ngôn phân biệt đối xử lần nữa.
かれは、個人情報こじんじょうほう本人ほんにん同意どういなく第三者だいさんしゃ提供ていきょうしないように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu không cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba nếu không có sự đồng ý.
その団体だんたいは、動物実験どうぶつじっけんおこなわないように化粧品会社けしょうひんがいしゃ要求ようきゅうした。
Tổ chức đó đã yêu cầu công ty mỹ phẩm không được tiến hành thí nghiệm trên động vật.
かれは、許可きょかなく敷地内しきちないらないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được đi vào khu đất (của ông) nếu không có phép.
我々われわれは、協議きょうぎなしに計画けいかくすすめないように要求ようきゅうした。
Chúng tôi đã yêu cầu không được tiến hành kế hoạch nếu không có thảo luận.
かれは、これ以上開発いじょうかいはつすすめないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được xúc tiến phát triển thêm nữa.
かれは、プライバシーを侵害しんがいしないように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu không được xâm phạm quyền riêng tư của mình.
かれは、一方的いっぽうてき通知つうち契約けいやくらないように要求ようきゅうした。
Anh ấy đã yêu cầu không được chấm dứt hợp đồng chỉ bằng thông báo đơn phương.
かれは、遺伝子組いでんしく食品しょくひん使用しようしないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được sử dụng thực phẩm biến đổi gen.
かれは、児童労働じどうろうどうをさせないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được sử dụng lao động trẻ em.
かれは、有害物質ゆうがいぶっしつ排出はいしゅつしないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được xả thải các chất độc hại.
かれは、騒音そうおんてないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được gây tiếng ồn.
かれは、文化遺産ぶんかいさん破壊はかいしないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được phá hủy di sản văn hóa.
かれは、歴史れきしわい曲わいきょくしないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được xuyên tạc lịch sử.
かれは、人権じんけん無視むししないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được phớt lờ nhân quyền.
かれは、我々われわれ活動かつどう妨害ぼうがいしないように要求ようきゅうした。
Ông ấy đã yêu cầu không được cản trở hoạt động của chúng tôi.

身形みがた

会社側かいしゃがわは、労働組合ろうどうくみあいから労働環境ろうどうかんきょう改善かいぜんするように要求ようきゅうされた。
Phía công ty đã bị công đoàn lao động yêu cầu cải thiện môi trường làm việc.
政府せいふは、国民こくみんから迅速じんそく情報公開じょうほうこうかいを、するように要求ようきゅうされている。
Chính phủ đang bị người dân yêu cầu công khai thông tin nhanh chóng.
加害者かがいしゃは、被害者ひがいしゃから直接謝罪ちょくせつしゃざいするように要求ようきゅうされた。
Thủ phạm đã bị nạn nhân yêu cầu phải trực tiếp xin lỗi.
わたしたちは、取引先とりひきさきから納期のうきはやめるように要求ようきゅうされた。
Chúng tôi đã bị đối tác kinh doanh yêu cầu đẩy nhanh thời hạn giao hàng.
そのくには、国際社会こくさいしゃかいから軍縮ぐんしゅくすすめるように要求ようきゅうされている。
Quốc gia đó đang bị cộng đồng quốc tế yêu cầu thúc đẩy giải trừ quân bị.
かれは、上司じょうしからもっと結果けっかすように要求ようきゅうされた。
Anh ấy đã bị cấp trên yêu cầu tạo ra nhiều kết quả hơn.
メーカーは、消費者しょうひしゃから製品せいひん安全性あんぜんせい説明せつめいするように要求ようきゅうされた。
Nhà sản xuất đã bị người tiêu dùng yêu cầu giải thích về tính an toàn của sản phẩm.
は、住民じゅうみんからもっとバスの本数ほんすうやすように要求ようきゅうされている。
Thành phố đang bị người dân yêu cầu tăng số lượng chuyến xe buýt.
かれは、銀行ぎんこうから追加ついか担保たんぽ提出ていしゅつするように要求ようきゅうされた。
Anh ấy đã bị ngân hàng yêu cầu nộp thêm tài sản thế chấp.
我々われわれは、契約内容けいやくないよう変更へんこうしないように要求ようきゅうされている。
Chúng tôi đang bị yêu cầu không được thay đổi nội dung hợp đồng.
かれは、裁判所さいばんしょから証言台しょうげんだいつように要求ようきゅうされた。
Ông ấy đã bị tòa án yêu cầu đứng trước bục nhân chứng.
その企業きぎょうは、環境団体かんきょうだんたいからこれ以上いじょう自然しぜん破壊はかいしないように要求ようきゅうされている。
Doanh nghiệp đó đang bị tổ chức môi trường yêu cầu không được phá hủy thiên nhiên thêm nữa.
かれは、家族かぞくから禁煙きんえんするように要求ようきゅうされた。
Anh ấy đã bị gia đình yêu cầu bỏ thuốc lá.
わたしたちは、マネージャーからチームの方針ほうしんしたがうように要求ようきゅうされた。
Chúng tôi đã bị quản lý yêu cầu tuân theo phương châm của đội.
その大臣だいじんは、野党やとうから辞任じにんするように要求ようきゅうされている。
Vị bộ trưởng đó đang bị đảng đối lập yêu cầu từ chức.
わたしは、クライアントからデザインを修正しゅうせいするように要求ようきゅうされた。
Tôi đã bị khách hàng yêu cầu sửa lại thiết kế.
かれは、大家おおやから家賃やちん期日きじつまでに支払しはらうように要求ようきゅうされた。
Anh ấy đã bị chủ nhà yêu cầu trả tiền thuê nhà đúng hạn.
そのくには、人質ひとじち解放かいほうするように要求ようきゅうされた。
Quốc gia đó đã bị yêu cầu thả con tin.
容疑者ようぎしゃは、弁護士べんごしから黙秘権もくひけん行使こうししないように要求ようきゅうされた。
Nghi phạm đã bị luật sư yêu cầu không được sử dụng quyền giữ im lặng.
かれは、プロジェクトからくように要求ようきゅうされた。
Anh ấy đã bị yêu cầu rút khỏi dự án.
会社かいしゃは、株主かぶぬしから配当はいとうやすように要求ようきゅうされている。
Công ty đang bị cổ đông yêu cầu tăng cổ tức.
わたしは、もっと責任せきにんつように要求ようきゅうされた。
Tôi đã bị yêu cầu phải có trách nhiệm hơn.
かれは、真実しんじつかくさないように要求ようきゅうされた。
Ông ta đã bị yêu cầu không được che giấu sự thật.
我々われわれは、ただちにこのからるように要求ようきゅうされた。
Chúng tôi đã bị yêu cầu rời khỏi nơi này ngay lập tức.
かれは、二度にどあやまちをおかさないようにと、社会しゃかいから要求ようきゅうされている。
Anh ấy đang bị xã hội yêu cầu không bao giờ được tái phạm lỗi lầm đó nữa.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

政府せいふは、国民こくみん冷静れいせい行動こうどうするようにもとめた。
Chính phủ đã kêu gọi người dân (hãy) hành động bình tĩnh.
会社かいしゃは、全社員ぜんしゃいんにコンプライアンスを遵守じゅんしゅするようにもとめている。
Công ty đang yêu cầu toàn thể nhân viên (phải) tuân thủ (quy tắc) ứng xử (compliance).
弁護士べんごしは、相手方あいてがたたいして証拠しょうこ開示かいじするようにもとめた。
Luật sư đã yêu cầu phía đối tác (phải) công khai bằng chứng.
株主総会かぶぬしそうかいで、経営陣けいえいじん経営責任けいえいせきにん明確めいかくにするようにめるこえがった。
Tại đại hội cổ đông, đã có những tiếng nói yêu cầu ban lãnh đạo (phải) làm rõ trách nhiệm kinh doanh.
は、住民じゅうみん節水せっすい協力きょうりょくするようにもとめた。
Thành phố đã kêu gọi người dân (hãy) hợp tác tiết kiệm nước.
警察けいさつは、市民しみん不審ふしん人物じんぶつかんする情報じょうほう提供ていきょうするようにもとめた。
Cảnh sát đã kêu gọi người dân (hãy) cung cấp thông tin liên quan đến những người khả nghi.
労働組合ろうどうくみあいは、会社かいしゃ労働環境ろうどうかんきょう改善かいぜんするようにもとめている。
Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty (phải) cải thiện môi trường làm việc.
監督かんとくは、選手せんしゅたちに最後さいごまで全力ぜんりょくくするようにもとめた。
Huấn luyện viên đã yêu cầu các tuyển thủ (phải) dốc toàn lực cho đến cuối cùng.
消費者しょうひしゃは、企業きぎょうたいして迅速じんそく対応たいおうもとめた。
Người tiêu dùng đã yêu cầu doanh nghiệp (phải) đối ứng nhanh chóng.
環境保護団体かんきょうほごだんたいは、政府せいふ具体的ぐたいてき対策たいさくこうじるようにもとめた。
Tổ chức bảo vệ môi trường đã yêu cầu chính phủ (phải) thực hiện các biện pháp cụ thể.
議長ぎちょうは、議員ぎいん簡潔かんけつ発言はつげんするようにもとめた。
Chủ tọa đã yêu cầu các nghị viên (hãy) phát biểu ngắn gọn.
わたしたちは、かれにリーダーとしてチームをまとめるようにもとめた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (hãy) dẫn dắt đội với tư cách là người lãnh đạo.
被災地ひさいちは、くにたいしてさらなる支援しえんもとめている。
Vùng bị thiên tai đang yêu cầu nhà nước hỗ trợ thêm nữa.
裁判所さいばんしょは、会社かいしゃ和解案わかいあんれるようにもとめた。
Tòa án đã yêu cầu công ty (nên) chấp nhận phương án hòa giải.
かれは、上司じょうし正当せいとう評価ひょうかもとめた。
Anh ấy đã yêu cầu cấp trên (phải) đánh giá (mình) một cách chính đáng.
教師きょうしは、生徒せいとたちにたがいを尊重そんちょうするようにもとめた。
Giáo viên đã yêu cầu học sinh (hãy) tôn trọng lẫn nhau.
被害者ひがいしゃは、加害者かがいしゃ真実しんじつはなすようにもとめた。
Nạn nhân đã yêu cầu thủ phạm (phải) nói ra sự thật.
マスコミは、政治家せいじか説明責任せつめいせきにんたすようにもとめた。
Giới truyền thông đã yêu cầu chính trị gia (phải) thực hiện trách nhiệm giải trình.
委員会いいんかいは、関係者かんけいしゃ出席しゅっせきするようにもとめた。
Ủy ban đã yêu cầu những người liên quan (phải) tham dự.
顧客こきゃくは、製品せいひん仕様しようくわしく説明せつめいするようにもとめた。
Khách hàng đã yêu cầu (phải) giải thích chi tiết về thông số kỹ thuật của sản phẩm.
かれは、観客かんきゃく静粛せいしゅくにするようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả (hãy) giữ im lặng.
我々われわれは、国際社会こくさいしゃかい協調きょうちょうするようにもとめた。
Chúng tôi đã kêu gọi cộng đồng quốc tế (hãy) hợp tác.
おやかいは、学校側がっこうがわ安全対策あんぜんたいさく強化きょうかするようにもとめた。
Hội phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường (phải) tăng cường các biện pháp an toàn.
かれは、出版社しゅっぱんしゃ記事きじ訂正ていせいめた。
Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản (phải) đính chính bài báo.
わたしたちは、かれ会議かいぎ議長ぎちょうつとめるようにもとめた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (hãy) làm chủ tọa cuộc họp.
かれは、聴衆ちょうしゅうあたたかい拍手はくしゅめた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả (hãy dành) một tràng pháo tay nồng nhiệt.
組合員くみあいいんは、経営陣けいえいじんとの対話たいわ機会きかいもうけるようにもとめた。
Các thành viên công đoàn đã yêu cầu (phải) tạo cơ hội đối thoại với ban lãnh đạo.
かれは、読者どくしゃ想像力そうぞうりょくはたらかせるようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu độc giả (hãy) vận dụng trí tưởng tượng.
人権団体じんけんだんたいは、政府せいふ難民なんみんれるようにもとめている。
Tổ chức nhân quyền đang yêu cầu chính phủ (phải) tiếp nhận người tị nạn.
かれは、部下ぶか責任感せきにんかんつようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới (phải) có tinh thần trách nhiệm.
我々われわれは、かれ計画けいかく即時中止そくじちゅうしもとめた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ta (phải) dừng kế hoạch ngay lập tức.
専門家せんもんかは、一般市民いっぱんしみんにもっと関心かんしんつようにもとめた。
Chuyên gia đã kêu gọi người dân nói chung (hãy) quan tâm nhiều hơn.
かれは、かみゆるしをめた。
Anh ấy đã cầu xin Chúa (sự) tha thứ.
署名活動しょめいかつどうとおじて、市長しちょう公約こうやくまもるようにもとめた。
Thông qua hoạt động thu thập chữ ký, (họ) đã yêu cầu thị trưởng (phải) giữ lời hứa công khai.
かれは、聴衆ちょうしゅう一体いったいとなるようにもとめた。
Ông ấy đã kêu gọi khán giả (hãy) hòa làm một.
かれは、読者どくしゃふかかんがえるようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu độc giả (hãy) suy nghĩ sâu sắc.
わたしたちは、かれ公平こうへい判断はんだんもとめた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (phải đưa ra) phán đoán công bằng.
かれは、従業員じゅうぎょういんにコスト削減さくげん意識いしきするようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu nhân viên (phải) ý thức việc cắt giảm chi phí.
かれは、観客かんきゃくにペンライトをるようにもとめた。
Anh ấy đã yêu cầu khán giả (hãy) vẫy gậy phát sáng.
かれは、部下ぶか自発的じはつてき行動こうどうするようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới (hãy) hành động một cách tự giác.
わたしたちは、かれ誠実せいじつであるようにもとめた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (phải) thành thật.
かれは、社会全体しゃかいぜんたいでこの問題もんだいかんがえるようにもとめた。
Ông ấy đã kêu gọi toàn xã hội (hãy) cùng suy nghĩ về vấn đề này.
かれは、聴衆ちょうしゅううた参加さんかするようにもとめた。
Anh ấy đã yêu cầu khán giả (hãy) tham gia hát cùng.
かれは、アーティストに最高さいこうのパフォーマンスをめた。
Ông ấy đã yêu cầu nghệ sĩ (phải) trình diễn xuất sắc nhất.
かれは、デザイナーに斬新ざんしんなアイデアをめた。
Ông ấy đã yêu cầu nhà thiết kế (phải đưa ra) ý tưởng mới lạ.
かれは、スタッフに一丸いちがんとなるようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu các nhân viên (phải) đoàn kết làm một.
わたしたちは、かれ約束やくそく履行りこうするようにもとめた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy (phải) thực hiện lời hứa.
かれは、わか世代せだい未来みらいひらくようにもとめた。
Ông ấy đã kêu gọi thế hệ trẻ (hãy) mở ra tương lai.
かれは、ボランティアに参加さんかするようにびかけた。
Ông ấy đã kêu gọi (mọi người hãy) tham gia tình nguyện.
かれは、かみすくいをもとめた。
Anh ấy đã cầu xin Chúa (sự) cứu rỗi.

否定的な要請ひていてきなようせい

団体だんたいは、政府せいふ人権じんけん侵害しんがいしないようにもとめた。
Tổ chức đó đã yêu cầu chính phủ không được xâm phạm nhân quyền.
住民じゅうみんは、たいしてこれ以上環境いじょうかんきょう破壊はかいしないようにもとめている。
Người dân đang yêu cầu thành phố không được phá hủy môi trường thêm nữa.
かれは、マスコミにプライバシーを侵害しんがいしないようにもとめた。
Anh ấy đã yêu cầu giới truyền thông không được xâm phạm quyền riêng tư của mình.
弁護士べんごしは、証人しょうにんたいして偽証ぎしょうしないようにもとめた。
Luật sư đã yêu cầu nhân chứng không được khai man.
労働組合ろうどうくみあいは、会社かいしゃ一方的いっぽうてき解雇かいこをしないようにもとめた。
Công đoàn lao động đã yêu cầu công ty không được đơn phương sa thải nhân viên.
かれは、部下ぶか報告ほうこくおこたらないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới không được lơ là việc báo cáo.
我々われわれは、相手国あいてこく内政干渉ないせいかんしょうをしないようにもとめた。
Chúng tôi đã yêu cầu nước đối tác không được can thiệp vào công việc nội bộ của chúng tôi.
消費者団体しょうひしゃだんたいは、企業きぎょう有害物質ゆうがいぶっしつ使用しようしないようにもとめた。
Tổ chức người tiêu dùng đã yêu cầu các doanh nghiệp không được sử dụng các chất độc hại.
かれは、ファンに個人的こじんてき連絡れんらくをしないようにもとめた.
Anh ấy đã yêu cầu người hâm mộ không được liên lạc cá nhân với mình.
議長ぎちょうは、議員ぎいん野次やじばさないようにもとめた。
Chủ tọa đã yêu cầu các nghị viên không được la ó chế nhạo.
かれは、観客かんきゃく危険きけん行為こういをしないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả không được có hành vi nguy hiểm.
保護者ほごしゃは、学校がっこう子供こどもたちを差別さべつしないようにもとめた。
Người giám hộ đã yêu cầu nhà trường không được phân biệt đối xử với bọn trẻ.
かれは、憶測おくそく物事ものごと判断はんだんしないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu mọi người không được phán xét sự việc dựa trên phỏng đoán.
我々われわれは、二度にどおなあやまちをおかさないようにとつよもとめた。
Chúng tôi đã mạnh mẽ yêu cầu không bao giờ tái phạm sai lầm tương tự lần nữa.
かれは、部下ぶかたちに希望きぼうてないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu cấp dưới không được từ bỏ hy vọng.
かれは、従業員じゅうぎょういん会社かいしゃ信用しんようそこなう行為こういをしないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu nhân viên không được có hành vi làm tổn hại uy tín của công ty.
かれは、友人ゆうじんたちに自分じぶん特別扱いとくべつあつかいしないようにもとめた。
Anh ấy đã yêu cầu bạn bè đừng đối xử đặc biệt với mình.
かれは、聴衆ちょうしゅう議論ぎろん邪魔じゃまをしないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu khán giả không được làm gián đoạn cuộc thảo luận.
かれは、開発計画かいはつけいかくをこれ以上進いじょうすすめないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu không được xúc tiến kế hoạch phát triển thêm nữa.
かれは、歴史的れきしてき建物たてものこわさないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu không được phá hủy tòa nhà lịch sử.
かれは、うわさをひろめないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu mọi người không được lan truyền tin đồn.
かれは、偏見へんけんたないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu mọi người không được có thành kiến.
かれは、交渉こうしょう感情的かんじょうてきにならないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu đối tác không được hành động theo cảm tính tại bàn đàm phán.
かれは、最後さいごまであきらめないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu họ không được bỏ cuộc cho đến cuối cùng.
かれは、このけん他言たごんしないようにもとめた。
Ông ấy đã yêu cầu không được nói vụ việc này cho người khác biết.

身形みがた

わたしたちは、経営陣けいえいじんからさらなるコスト削減さくげんおこなうようにもとめられている。
Chúng tôi đang bị ban lãnh đạo yêu cầu (phải) thực hiện cắt giảm chi phí hơn nữa.
選手せんしゅたちは、監督かんとくからつねにベストをくすようにもとめられる。
Các tuyển thủ bị huấn luyện viên yêu cầu (phải) luôn cố gắng hết sức.
国民こくみんは、政府せいふたいして説明責任せつめいせきにんたすようにもとめている。そのため、政府せいふ説明責任せつめいせきにんたすようにもとめられている。
Người dân đang yêu cầu chính phủ thực hiện trách nhiệm giải trình. Do đó, chính phủ đang bị yêu cầu (phải) thực hiện trách nhiệm giải trình.
その企業きぎょうは、社会しゃかいから環境かんきょうへの配慮はいりょもとめられている。
Doanh nghiệp đó đang bị xã hội yêu cầu (phải) quan tâm đến môi trường.
かれは、上司じょうしから報告書ほうこくしょをより具体的ぐたいてきくようにもとめられた。
Anh ấy đã bị cấp trên yêu cầu (phải) viết báo cáo cụ thể hơn.
参加者さんかしゃは、事前じぜんにアンケートに回答かいとうするようにもとめられた。
Những người tham gia đã bị yêu cầu (phải) trả lời phiếu khảo sát trước.
全社員ぜんしゃいんは、あたらしい規則きそく遵守じゅんしゅするようにもとめられている。
Toàn thể nhân viên đang bị yêu cầu (phải) tuân thủ các quy tắc mới.
現代社会げんだいしゃかいでは、多様たよう価値観かちかんれるようにもとめられる。
Trong xã hội hiện đại, (người ta) bị yêu cầu (phải) chấp nhận các giá trị quan đa dạng.
かれは、チームリーダーとしてむずかしい判断はんだんもとめられた。
Anh ấy đã bị yêu cầu (phải) đưa ra những phán đoán khó khăn với tư cách là đội trưởng.
わたしたちは、会議かいぎ意見いけんすようにもとめられた。
Chúng tôi đã bị yêu cầu (phải) đưa ra ý kiến tại cuộc họp.
そのくには、国際社会こくさいしゃかいから人権状況じんけんじょうきょう改善かいぜんするようにもとめられている。
Quốc gia đó đang bị cộng đồng quốc tế yêu cầu (phải) cải thiện tình hình nhân quyền.
被告ひこくは、裁判長さいばんちょうから静粛せいしゅくにするようにもとめられた。
Bị cáo đã bị chánh án yêu cầu (phải) giữ im lặng.
かれは、ファンからサインをするようにもとめられた。
Anh ấy đã bị người hâm mộ yêu cầu (hãy) ký tặng.
わたしたちは、ボランティアとして活動かつどう参加さんかするようにもとめられた。
Chúng tôi đã được yêu cầu (hãy) tham gia hoạt động với tư cách là tình nguyện viên.
医者いしゃは、患者かんじゃから治療法ちりょうほうについてくわしく説明せつめいするようにもとめられた。
Bác sĩ đã bị bệnh nhân yêu cầu giải thích chi tiết về phương pháp điều trị.
かれは、地域社会ちいきしゃかい貢献こうけんするようにもとめられている。
Anh ấy đang bị yêu cầu (phải) cống hiến cho cộng đồng địa phương.
かれは、約束やくそくまもるようにもとめられた。
Anh ấy đã bị yêu cầu (phải) giữ lời hứa.
わたしたちは、変化へんか対応たいおうするようにもとめられている。
Chúng ta đang bị yêu cầu (phải) ứng phó với sự thay đổi.
かれは、真実しんじつはなすようにつよもとめられた。
Anh ấy đã bị yêu cầu mạnh mẽ (phải) nói ra sự thật.
かれは、責任せきにんるようにもとめられた。
Ông ấy đã bị yêu cầu (phải) chịu trách nhiệm.
わたしは、もっと積極的せっきょくてき行動こうどうするようにもとめられた。
Tôi đã bị yêu cầu (phải) hành động tích cực hơn.
かれは、その決断けつだんするようにもとめられた。
Anh ấy đã bị yêu cầu (phải) đưa ra quyết định ngay tại chỗ.
会社かいしゃは、株主かぶぬしからよりたか利益りえき出すだすようにもとめられている。
Công ty đang bị cổ đông yêu cầu (phải) tạo ra lợi nhuận cao hơn.
わたしたちは、けっしてあきらめないようにもとめられている。
Chúng tôi đang bị yêu cầu tuyệt đối không được bỏ cuộc.
かれは、二度にど姿すがたあらわさないようにもとめられた。
Anh ta đã bị yêu cầu không bao giờ được xuất hiện nữa.
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

司令官しれいかんは、全軍ぜんぐんただちに進軍しんぐんするように命令めいれいした。
Tư lệnh đã ra lệnh cho toàn quân (phải) tiến quân ngay lập tức.
隊長たいちょうは、部隊ぶたいてき補給路ほきゅうろつように命令めいれいした。
Đội trưởng đã ra lệnh cho đơn vị (phải) cắt đứt đường tiếp tế của địch.
おうは、騎士団きしだんにドラゴンを討伐とうばつするように命令めいれいした。
Nhà vua đã ra lệnh cho hiệp sĩ đoàn (phải) đi tiêu diệt con rồng.
警察署長けいさつしょちょうは、部下ぶかたちに現場げんば封鎖ふうさするように命令めいれいした。
Cảnh sát trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) phong tỏa hiện trường.
将軍しょうぐんは、兵士へいしたちに一斉射撃いっせいしゃげきおこなうように命令めいれいした。
Tướng quân đã ra lệnh cho binh lính (phải) đồng loạt nổ súng.
政府せいふは、全住民ぜんじゅうみん避難ひなんするように命令めいれいした。
Chính phủ đã ra lệnh cho toàn bộ dân chúng (phải) sơ tán.
かれは、部下ぶかにただちに状況じょうきょう報告ほうこくするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) báo cáo tình hình ngay lập tức.
船長せんちょうは、乗組員のりくみいん総員退艦そういんたいかんするように命令めいれいした。
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn (phải) rời tàu toàn bộ.
皇帝こうていは、反逆者はんぎゃくしゃらえてくるように命令めいれいした。
Hoàng đế đã ra lệnh (phải) bắt giữ những kẻ phản nghịch.
裁判官さいばんかんは、被告ひこく退廷たいていするように命令めいれいした。
Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo (phải) rời khỏi tòa.
かれは、部隊ぶたいはし確保かくほするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho đơn vị (phải) chiếm giữ cây cầu.
かれは、スパイに敵地てきち潜入せんにゅうするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho điệp viên (phải) xâm nhập vào lãnh thổ địch.
おうは、使者ししゃ国中くにじゅうにおれをすように命令めいれいした。
Nhà vua đã ra lệnh cho sứ giả (phải) ban bố chiếu dụ khắp cả nước.
かれは、兵士へいしたちに武器ぶきかまえるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) chuẩn bị vũ khí vào tư thế sẵn sàng.
かれは、部下ぶか人質ひとじち解放かいほう最優先さいゆうせんするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) ưu tiên hàng đầu việc giải thoát con tin.
かれは、全艦隊ぜんかんたい戦闘態勢せんとうたいせいはいるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn bộ hạm đội (phải) vào tư thế chiến đấu.
かれは、のこった兵士へいし生存者せいぞんしゃ捜索そうさくするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho những binh lính còn sống sót (phải) tìm kiếm những người sống sót khác.
かれは、工兵こうへい陣地じんち構築こうちくするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho công binh (phải) xây dựng công sự (trận địa).
かれは、部下ぶか最後さいごまでまもるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) giữ vững vị trí cho đến cuối cùng.
かれは、全軍ぜんぐんにただちに撤退てったいするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân (phải) rút lui ngay lập tức.
かれは、衛生兵えいせいへい負傷者ふしょうしゃ手当てあてをするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho quân y (phải) chăm sóc những người bị thương.
かれは、部下ぶか証拠物件しょうこぶっけん押収おうしゅうするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) tịch thu vật chứng.
かれは、通信兵つうしんへい本部ほんぶ連絡れんらくするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho lính thông tin (phải) liên lạc với bộ chỉ huy.
かれは、兵士へいしたちに城壁じょうへきのぼるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) leo lên tường thành.
かれは、部下ぶかてき司令部しれいぶ破壊はかいするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) phá hủy bộ chỉ huy của địch.
かれは、全軍ぜんぐん降伏勧告こうふくかんこくれるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân (phải) chấp nhận lời kêu gọi đầu hàng.
かれは、兵士へいしたちに捕虜ほりょとなるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) trở thành tù binh (đầu hàng).
かれは、パイロットに緊急脱出きんきゅうだっしゅつするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho phi công (phải) thoát hiểm khẩn cấp.
かれは、部下ぶか市民しみん安全あんぜん場所ばしょ誘導ゆうどうするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) hướng dẫn dân thường đến nơi an toàn.
かれは、兵士へいしたちに武器ぶきくように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) hạ vũ khí xuống.
かれは、見張みはりに警戒けいかいげんにするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho lính canh (phải) cảnh giác nghiêm ngặt.
かれは、部下ぶかけるまで待機たいきするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) chờ đợi cho đến khi trời sáng.
かれは、狙撃手そげきしゅ標的ひょうてきねらうように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho lính bắn tỉa (phải) nhắm vào mục tiêu.
かれは、部下ぶかにただちに任務にんむ遂行すいこうするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) thi hành nhiệm vụ ngay lập tức.
かれは、兵士へいしたちに勝利しょうり雄叫おたけびをあげるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính hãy hét vang tiếng hét chiến thắng.
かれは、騎士きしたちに王女おうじょまもるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho các hiệp sĩ (phải) bảo vệ công chúa.
かれは、部下ぶかてき暗号あんごう解読かいどくするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) giải mã mật mã của địch.
かれは、全軍ぜんぐん陣形じんけいととのえるように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho toàn quân (phải) sắp xếp đội hình.
かれは、部下ぶか包囲網ほういもう突破とっぱするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới (phải) phá vỡ vòng vây.
かれは、兵士へいしたちに最後さいご突撃とつげき敢行かんこうするように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính (phải) thực hiện cuộc tấn công cuối cùng.

否定的な命令ひていてきなめいれい

司令官しれいかんは、許可きょかなく発砲はっぽうしないように命令めいれいした。
Tư lệnh đã ra lệnh không được nổ súng nếu không có phép.
隊長たいちょうは、部隊ぶたいけっしてはなれないように命令めいれいした。
Đội trưởng đã ra lệnh cho đơn vị tuyệt đối không được rời vị trí.
おうは、何人なんびとたりともこのもりはいらないように命令めいれいした。
Nhà vua đã ra lệnh bất kỳ ai cũng không được vào khu rừng này.
かれは、部下ぶかてき挑発ちょうはつらないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới không được mắc bẫy khiêu khích của địch.
船長せんちょうは、命令めいれいがあるまでうごかないように命令めいれいした。
Thuyền trưởng đã ra lệnh không được hành động cho đến khi có lệnh.
かれは、兵士へいしたちにけっして降伏こうふくしないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được đầu hàng.
かれは、人質ひとじち危害きがいくわえないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh không được làm hại con tin.
かれは、作戦内容さくぜんないよう外部がいぶもらさないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh không được làm rò rỉ nội dung chiến dịch ra bên ngoài.
かれは、部下ぶかけっして油断ゆだんしないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho cấp dưới tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.
かれは、民間人みんかんじん戦闘せんとうまらないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh không được lôi kéo dân thường vào trận chiến.
かれは、一兵卒いっぺいそつたりとも見捨みすてないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh không được bỏ rơi dù chỉ một binh sĩ.
かれは、けっして退却たいきゃくしないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được rút lui.
かれは、このとびらけっしてけないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được mở cánh cửa này.
かれは、わたしまえから二度にど姿すがたさないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh cho tôi không bao giờ được biến mất khỏi tầm mắt ông ta lần nữa.
かれは、感情かんじょうながされないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh không được bị tình cảm chi phối.
かれは、けっして仲間なかま裏切うらぎらないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được phản bội đồng đội.
かれは、わたしうことに一切逆いっさいさからわないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được làm trái lời tôi.
かれは、けっして希望きぼうてないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được từ bỏ hy vọng.
かれは、このけん深入ふかいりしないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh không được dính líu sâu vào vụ việc này.
かれは、けっしてなみだせないように命令めいれいした。
Ông ta đã ra lệnh tuyệt đối không được để lộ nước mắt.

身形みがた

兵士へいしたちは、夜明けよあけとも攻撃こうげき開始かいしするように命令めいれいされた。
Binh lính đã bị ra lệnh bắt đầu tấn công cùng lúc trời sáng.
わたしは、この作戦さくせん指揮しきるように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh nắm quyền chỉ huy chiến dịch này.
部隊ぶたいは、敵前逃亡てきぜんとうぼうした兵士へいし処刑しょけいするように命令めいれいされた。
Đơn vị đã bị ra lệnh xử tử những binh lính đã đào ngũ trước mặt địch.
我々われわれは、許可きょかなくはなれないように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh không được rời vị trí nếu không có phép.
かれは、おう忠誠ちゅうせいちかうように命令めいれいされた。
Anh ta đã bị ra lệnh thề trung thành với nhà vua.
わたしは、このけんについて一切いっさい口外こうがいしないように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được tiết lộ ra ngoài về vụ việc này.
警官隊けいかんたいは、発砲はっぽう許可きょかされるまで待機たいきするように命令めいれいされた。
Đội cảnh sát đã bị ra lệnh chờ đợi cho đến khi được phép nổ súng.
かれは、二度にどとこのくにもどってこないように命令めいれいされた。
Anh ta đã bị ra lệnh không bao giờ được quay trở lại đất nước này nữa.
我々われわれは、てきつからないように、いきころしてすすむように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh nín thở tiến lên để không bị địch phát hiện.
捕虜ほりょたちは、一切抵抗いっさいていこうしないように命令めいれいされた。
Các tù binh đã bị ra lệnh tuyệt đối không được chống cự.
わたしは、ただちに本部ほんぶ帰還きかんするように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh quay về bộ chỉ huy ngay lập tức.
騎士団きしだんは、おう身代みがわりとなるように命令めいれいされた。
Hiệp sĩ đoàn đã bị ra lệnh làm thế thân cho nhà vua.
住民じゅうみんたちは、いえから一歩いっぽないように命令めいれいされた。
Dân chúng đã bị ra lệnh không được bước chân ra khỏi nhà dù chỉ một bước.
わたしは、この極秘文書ごくひぶんしょ目的地もくてきちまでとどけるように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh đưa tài liệu tối mật này đến điểm đến.
かれは、スパイとして敵国てきこく潜入せんにゅうするように命令めいれいされた。
Anh ta đã bị ra lệnh xâm nhập vào nước địch với tư cách là gián điệp.
我々われわれは、けっして仲間なかま見捨みすてないように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được bỏ rơi đồng đội.
兵士へいしたちは、しろちるまでたたかうように命令めいれいされた。
Binh lính đã bị ra lệnh chiến đấu cho đến khi thành trì cháy rụi.
かれは、人質ひとじち自分じぶん交換こうかんするように命令めいれいされた。
Anh ấy đã bị ra lệnh đổi mình lấy con tin.
わたしは、この任務にんむなにとしてでも成功せいこうさせるように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh thành công nhiệm vụ này bằng mọi giá.
かれらは、けっして武器ぶきてないように命令めいれいされた。
Họ đã bị ra lệnh tuyệt đối không được vứt bỏ vũ khí.
我々われわれは、ただちに降伏こうふくするように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh đầu hàng ngay lập tức.
かれは、一人ひとり敵地てきちむように命令めいれいされた。
Anh ta đã bị ra lệnh một mình xông vào lãnh thổ địch.
わたしは、このエリアから民間人みんかんじん避難ひなんさせるように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh sơ tán dân thường khỏi khu vực này.
我々われわれは、この情報じょうほううそでないことを確認かくにんするように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh xác nhận rằng thông tin này không phải là giả.
かれは、この裁判さいばんにせ証言しょうげんをするように命令めいれいされた。
Anh ta đã bị ra lệnh đưa ra lời khai giả tại phiên tòa này.
兵士へいしたちは、恐怖きょうふつように命令めいれいされた。
Binh lính đã bị ra lệnh chiến thắng nỗi sợ hãi.
我々われわれは、援軍えんぐん到着とうちゃくするまでちこたえるように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh cầm cự cho đến khi viện quân đến.
かれは、裏切うらぎもの始末しまつするように命令めいれいされた。
Anh ta đã bị ra lệnh xử lý kẻ phản bội.
我々われわれは、この計画けいかくだれにもられないように遂行すいこうするように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh thi hành kế hoạch này mà không để ai biết.
兵士へいしたちは、非人道的ひじんどうてき行為こういをしないように命令めいれいされた。
Binh lính đã bị ra lệnh không được có những hành vi vô nhân đạo.
かれは、おうのためにいのちささげるように命令めいれいされた。
Anh ta đã bị ra lệnh hiến dâng mạng sống vì nhà vua.
わたしは、このエリアの指揮権しきけんぐように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh tiếp quản quyền chỉ huy khu vực này.
我々われわれは、けっして感情かんじょうおもてさないように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được để lộ cảm xúc ra ngoài.
かれは、みずからの部隊ぶたい見殺みごろしにするように命令めいれいされた。
Ông ta đã bị ra lệnh bỏ mặc đơn vị của mình cho đến chết.
兵士へいしたちは、名誉めいよのためにたたかうように命令めいれいされた。
Binh lính đã bị ra lệnh chiến đấu vì danh dự.
わたしは、この戦争せんそうらせるように命令めいれいされた。
Tôi đã bị ra lệnh kết thúc cuộc chiến này.
我々われわれは、けっしてうしろをかえらないように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối không được nhìn lại phía sau.
かれは、このほし破壊はかいするように命令めいれいされた。
Hắn ta đã bị ra lệnh phá hủy hành tinh này.
我々われわれは、あたらしいリーダーに絶対服従ぜったいふくじゅうするように命令めいれいされた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh tuyệt đối phục tùng người lãnh đạo mới.
兵士へいしたちは、たとえ全滅ぜんめつしてでも時間じかんかせぐように命令めいれいされた。
Binh lính đã bị ra lệnh câu giờ, dẫu cho có bị tiêu diệt toàn bộ.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

わたし会議かいぎで、あたらしいシステムを導入どうにゅうするように提案ていあんした。
Tại cuộc họp, tôi đã đề xuất (việc) áp dụng một hệ thống mới.
かれは、会議かいぎ日程にってい来週らいしゅう変更へんこうするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất thay đổi lịch họp sang tuần sau.
コンサルタントは、コストを削減さくげんするために外部委託がいぶいたくするように提案ていあんした。
Nhà tư vấn đã đề xuất thuê ngoài để cắt giảm chi phí.
彼女かのじょは、チームのリーダーに田中たなかさんを推薦すいせんするように提案ていあんした。
Cô ấy đã đề xuất tiến cử anh/chị Tanaka làm trưởng nhóm.
わたしは、このプロジェクトにあたらしいメンバーをくわえるように提案ていあんします。
Tôi đề xuất (việc) thêm thành viên mới vào dự án này.
かれは、作業さぎょうすすかた見直みなおすように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất xem xét lại cách tiến hành công việc.
わたしたちは、もっと顧客こきゃく意見いけん機会きかいもうけるように提案ていあんした。
Chúng tôi đã đề xuất tạo thêm cơ hội để lắng nghe ý kiến khách hàng.
かれは、旅行りょこうさき沖縄おきなわにするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất chọn Okinawa làm điểm đến du lịch.
わたしは、かれにもう一度いちどチャンスをあたえるように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.
彼女かのじょは、問題もんだい解決かいけつするために専門家せんもんかぶように提案ていあんした。
Cô ấy đã đề xuất mời chuyên gia đến để giải quyết vấn đề.
わたしは、休憩時間きゅうけいじかんを15分延長ふんえんちょうするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất kéo dài thời gian nghỉ giải lao thêm 15 phút.
かれは、ウェブサイトのデザインを刷新さっしんするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất làm mới lại thiết kế trang web.
営業部長えいぎょうぶちょうは、ターゲットそう若者わかものしぼるように提案ていあんした。
Trưởng phòng kinh doanh đã đề xuất thu hẹp đối tượng mục tiêu vào giới trẻ.
わたしは、今回こんかいけんについて、まずはにおきゃくさま謝罪しゃざいするように提案ていあんした。
Về vụ việc lần này, tôi đã đề xuất trước hết nên xin lỗi khách hàng.
かれは、議論ぎろん一旦保留いったんほりゅうにして、情報じょうほうあつめるように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất tạm thời hoãn cuộc thảo luận lại và thu thập thông tin.
わたしは、全員ぜんいん意見いけんえるように、無記名むきめいでアンケートをることを提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất thực hiện một cuộc khảo sát ẩn danh để tất cả mọi người đều có thể nói ra ý kiến.
かれは、オンラインで会議かいぎおこなうように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất tổ chức cuộc họp trực tuyến.
わたしは、社内しゃないあたらしい研修制度けんしゅうせいどもうけるように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất thiết lập một chế độ đào tạo mới trong nội bộ công ty.
かれは、この問題もんだいについて第三者委員会だいさんしゃいいんかい設置せっちするように提案ていあんした。
Ông ấy đã đề xuất thành lập một ủy ban bên thứ ba về vấn đề này.
わたしは、もっと環境かんきょう配慮はいりょした製品せいひん開発かいはつするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất phát triển các sản phẩm quan tâm đến môi trường hơn.
かれは、各自かくじ自分じぶん役割やくわり明確めいかくにするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất mỗi người nên làm rõ vai trò của bản thân.
わたしは、情報共有じょうほうきょうゆうをスムーズにするためにあたらしいツールを使つかうように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất sử dụng công cụ mới để việc chia sẻ thông tin diễn ra trôi chảy hơn.
かれは、交渉こうしょうまえ条件じょうけん整理せいりしておくように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất nên sắp xếp các điều kiện trước khi đàm phán.
わたしは、かれをこのプロジェクトの責任者せきにんしゃにするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất đưa anh ấy làm người phụ trách dự án này.
かれは、予算よさんやすように提案ていあんしたが、却下きゃっかされた。
Anh ấy đã đề xuất tăng ngân sách, nhưng đã bị bác bỏ.
わたしは、まず小規模しょうきぼなテストからはじめるように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất trước hết nên bắt đầu từ một thử nghiệm quy mô nhỏ.
かれは、社員しゃいんのモチベーションをげるためのイベントをひらくように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất tổ chức một sự kiện để nâng cao động lực của nhân viên.
わたしは、この方針ほうしん全社ぜんしゃ周知徹底しゅうちてっていするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất phổ biến triệt để phương châm này trong toàn công ty.
かれは、もっとユーザーフレンドリーなインターフェースにするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất làm cho giao diện thân thiện với người dùng hơn.
わたしは、業務ぎょうむ効率化こうりつかするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất việc nâng cao hiệu quả công việc.
かれは、この問題もんだいつぎ会議かいぎ議題ぎだいにするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất đưa vấn đề này thành một mục trong chương trình nghị sự của cuộc họp tiếp theo.
わたしは、部署間ぶしょかん連携れんけい強化きょうかするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất tăng cường sự liên kết giữa các bộ phận.
かれは、代替案だいたいあん用意よういするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất nên chuẩn bị phương án thay thế.
わたしは、このけん社長しゃちょう直接報告ちょくせつほうこくするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất việc báo cáo vụ này trực tiếp cho giám đốc.
かれは、リスクを分散ぶんさんさせるように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất nên phân tán rủi ro.
わたしは、市場調査しじょうちょうさをやりなおすように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất làm lại cuộc điều tra thị trường.
かれは、この機会きかいあたらしいビジネスをはじめるように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất nhân cơ hội này nên bắt đầu một công việc kinh doanh mới.
わたしは、かれ休暇きゅうかってやすむように提案ていあんした。
Tôi đã đề nghị anh ấy nên nghỉ phép và nghỉ ngơi.
かれは、全員ぜんいんでランチにくように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề nghị cả nhóm cùng đi ăn trưa.
わたしは、この問題もんだいについて外部がいぶ意見いけんくように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất nên lắng nghe ý kiến bên ngoài về vấn đề này.
かれは、広告戦略こうこくせんりゃく根本こんぽんから見直みなおすように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất xem xét lại chiến lược quảng cáo từ gốc rễ.
わたしは、かれ協力きょうりょくしてこの課題かだいむように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất hợp tác với anh ấy để giải quyết nhiệm vụ này.
かれは、もっとデータを活用かつようするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất nên tận dụng dữ liệu nhiều hơn.
わたしは、セキュリティ対策たいさく強化きょうかするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất tăng cường các biện pháp an ninh.
かれは、この契約けいやくむすぶようにとつよ提案ていあんした。
Anh ấy đã mạnh mẽ đề xuất nên ký kết hợp đồng này.
わたしは、マニュアルを改訂かいていするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất sửa đổi sách hướng dẫn.
かれは、ワークショップ形式けいしき研修けんしゅうおこなうように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất tiến hành đào tạo theo hình thức hội thảo (workshop).
わたしは、フレックスタイムせい導入どうにゅうするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất áp dụng chế độ thời gian làm việc linh hoạt (flextime).
かれは、このけんについては弁護士べんごし相談そうだんするように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề nghị nên trao đổi với luật sư về vụ việc này.
わたしは、あたらしいロゴデザインを公募こうぼするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất tổ chức một cuộc thi công khai thiết kế logo mới.

否定的な提案ひていてきなていあん

わたしは、その計画けいかくをすぐに中止ちゅうししないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên hủy kế hoạch đó ngay lập tức.
かれは、あせって結論けつろんさないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên vội vàng đưa ra kết luận.
わたしは、この段階だんかい情報じょうほう公開こうかいしないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên công khai thông tin ở giai đoạn này.
かれは、これ以上価格いじょうかかくげないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên hạ giá thêm nữa.
わたしは、憶測おくそくはなしすすめないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên tiếp tục câu chuyện dựa trên phỏng đoán.
かれは、予算よさん削減さくげんしないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên cắt giảm ngân sách.
わたしは、かれ意見いけん無視むししないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên phớt lờ ý kiến của anh ấy.
かれは、この機会きかい見送みおくらないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên bỏ lỡ cơ hội này.
わたしは、感情的かんじょうてきにならないように、冷静れいせいはなうことを提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất nên thảo luận một cách bình tĩnh, để không bị cảm tính chi phối.
かれは、これ以上人員いじょうじんいんらさないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên cắt giảm nhân sự thêm nữa.
わたしは、かれ責任せきにん追及ついきゅうするだけではわらせないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên kết thúc vụ việc chỉ bằng việc truy cứu trách nhiệm của anh ta.
かれは、おなあやまちをかえさないように、対策たいさくこうじることを提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất thực hiện các biện pháp để không lặp lại sai lầm tương tự.
わたしは、この伝統でんとうをなくさないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên xóa bỏ truyền thống này.
かれは、問題もんだいからをそらさないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên né tránh vấn đề.
わたしは、このプロジェクトからかないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên rút khỏi dự án này.
かれは、あまりおおくの機能きのう追加ついかしないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên thêm quá nhiều chức năng.
わたしは、このけん内密ないみつにするように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất nên giữ kín vụ này.
かれは、交渉こうしょう妥協だきょうしすぎないように提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất không nên thỏa hiệp quá nhiều tại bàn đàm phán.
わたしは、そのリスクを軽視けいししないように提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất không nên xem nhẹ rủi ro đó.
かれは、議論ぎろん脱線だっせんしないように、議題ぎだいしぼることを提案ていあんした。
Anh ấy đã đề xuất thu hẹp chương trình nghị sự để cuộc thảo luận không bị lạc đề.

身形みがた

会議かいぎで、あたらしいシステムを導入どうにゅうするように提案ていあんされた。
Tại cuộc họp, việc áp dụng một hệ thống mới đã được đề xuất.
わたしは、このプロジェクトのリーダーになるように提案ていあんされた。
Tôi đã được đề xuất trở thành trưởng dự án này.
わたしたちは、上司じょうしからコストを30%削減さくげんするように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được cấp trên đề xuất cắt giảm 30% chi phí.
その計画けいかくは、一旦中止いったんちゅうしするように提案ていあんされた。
Việc tạm dừng kế hoạch đó đã được đề xuất.
かれをチームにくわえるように提案ていあんされたが、まだ決定けっていしていない。
Việc thêm anh ấy vào đội đã được đề xuất, nhưng vẫn chưa quyết định.
わたしは、会議かいぎ司会しかいつとめるように提案ていあんされた。
Tôi đã được đề xuất làm người điều hành tại cuộc họp.
会社かいしゃから、早期退職そうきたいしょくおうじるように提案ていあんされた。
Tôi đã được công ty đề nghị chấp nhận nghỉ hưu sớm.
このけんは、専門家せんもんか相談そうだんするように提案ていあんされた。
Việc nên trao đổi với chuyên gia về vụ này đã được đề xuất.
わたしたちは、作業さぎょうすすかた見直みなおすように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được đề xuất xem xét lại cách tiến hành công việc.
その問題もんだいは、つぎ会議かいぎはなうように提案ていあんされた。
Việc nên thảo luận vấn đề đó tại cuộc họp tiếp theo đã được đề xuất.
わたしは、海外出張かいがいしゅっちょうくように提案ていあんされた。
Tôi đã được đề xuất đi công tác nước ngoài.
あせって結論けつろんさないようにと、かれから提案ていあんされた。
Việc không nên vội vàng đưa ra kết luận đã được anh ấy đề xuất.
わたしたちは、もっと顧客こきゃく意見いけんくように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được đề xuất lắng nghe ý kiến khách hàng nhiều hơn.
このけんは、社外秘しゃがいひにしないように提案ていあんされた。
Việc không nên giữ kín vụ này trong nội bộ công ty đã được đề xuất.
わたしは、あたらしい部署ぶしょ異動いどうするように提案ていあんされた。
Tôi đã được đề xuất chuyển sang bộ phận mới.
わたしたちは、まずアンケート調査ちょうさからはじめるように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được đề xuất bắt đầu từ việc khảo sát bằng phiếu trước tiên.
全社員ぜんしゃいんに、この研修けんしゅうけるように提案ていあんされた。
Việc toàn thể nhân viên nên tham gia buổi đào tạo này đã được đề xuất.
この段階だんかいで、計画けいかく変更へんこうしないように提案ていあんされた。
Việc không nên thay đổi kế hoạch ở giai đoạn này đã được đề xuất.
わたしは、このプロジェクトからはずれるように提案ていあんされた。
Tôi đã được đề xuất rút khỏi dự án này.
わたしたちは、もっと休憩きゅうけいるように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được đề xuất nghỉ ngơi nhiều hơn.
このデザインあん採用さいようするように提案ていあんされた。
Việc nên thông qua phương án thiết kế này đã được đề xuất.
予算よさんやすように提案ていあんされたが、承認しょうにんされなかった。
Việc tăng ngân sách đã được đề xuất, nhưng không được phê duyệt.
わたしたちは、もっとデータを分析ぶんせきするように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được đề xuất phân tích dữ liệu nhiều hơn.
このけんは、弁護士べんごし相談そうだんしないように提案ていあんされた。
Việc không nên trao đổi với luật sư về vụ này đã được đề xuất.
わたしは、このイベントの責任者せきにんしゃになるように提案ていあんされた。
Tôi đã được đề xuất trở thành người phụ trách sự kiện này.
わたしたちは、まずプロトタイプをつくるように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được đề xuất tạo ra một sản phẩm mẫu trước tiên.
勤務時間きんむじかん変更へんこうするように提案ていあんされた。
Việc thay đổi thời gian làm việc đã được đề xuất.
このリスクを無視むししないようにと、つよ提案ていあんされた。
Việc không nên phớt lờ rủi ro này đã được đề xuất một cách mạnh mẽ.
わたしたちは、ほか部署ぶしょ協力きょうりょくするように提案ていあんされた。
Chúng tôi đã được đề xuất hợp tác với các bộ phận khác.
このプロジェクトは、白紙はくしもどすように提案ていあんされた。
Việc hủy bỏ (quay về từ đầu) dự án này đã được đề xuất.
 
 
 
 
 
 

 

医者いしゃかれに、もっと休養きゅうようるように忠告ちゅうこくした。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
先輩せんぱいわたしに、はやめに準備じゅんびはじめるように忠告ちゅうこくしてくれた。
Đàn anh đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.
親友しんゆうとして、かれには正直しょうじきはなすように忠告ちゅうこくした。
Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên cậu ấy nên nói thật lòng.
弁護士べんごしは、すぐに警察けいさつ相談そうだんするように忠告ちゅうこくした。
Luật sư đã khuyên nên trao đổi với cảnh sát ngay lập tức.
ちちわたしに、おかね大切たいせつ使つかうように忠告ちゅうこくした。
Bố đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách cẩn thận (tiết kiệm).
彼女かのじょ恋人こいびとに、もっと自分じぶんからだ大事だいじにするように忠告ちゅうこくした。
Cô ấy đã khuyên người yêu nên giữ gìn cơ thể mình hơn.
先生せんせい生徒せいとたちに、毎日復習まいにちふくしゅうするように忠告ちゅうこくした。
Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn bài mỗi ngày.
上司じょうし部下ぶかに、おきゃくさまには丁寧ていねいせっするように忠告ちゅうこくした。
Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đãi khách hàng một cách lịch sự.
友人ゆうじんわたしに、その仕事しごとのオファーを真剣しんけんかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Bạn tôi đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời mời làm việc đó.
祖母そぼまごに、きらいなくべるように忠告ちゅうこくした。
Bà đã khuyên cháu nên ăn uống không kén chọn.
コーチは選手せんしゅに、基本練習きほんれんしゅうおこたらないように忠告ちゅうこくした。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên lơ là việc luyện tập cơ bản.
わたしおとうtoに、もっと将来しょうらいのことをかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai.
専門家せんもんかは、あらしまえ避難ひなんするように忠告ちゅうこくした。
Chuyên gia đã khuyên nên sơ tán trước khi bão đến.
かれわたしに、契約書けいやくしょをよくむように忠告ちゅうこくしてくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi nên đọc kỹ hợp đồng.
警察けいさつ市民しみんに、戸締とじまりを確認かくにんするように忠告ちゅうこくした。
Cảnh sát đã khuyên người dân nên kiểm tra khóa cửa.
わたしかれに、もう一度彼女いちどかのじょはなうように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện lại với cô ấy một lần nữa.
栄養士えいようしは、バランスのれた食事しょくじるように忠告ちゅうこくした。
Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống cân bằng.
かれ同僚どうりょうに、健康診断けんこうしんだんけるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi khám sức khỏe định kỳ.
あねわたしに、わるうわさのある人物じんぶつとは距離きょりくように忠告ちゅうこくした。
Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.
カウンセラーは、一人ひとりかかまずだれかに相談そうだんするように忠告ちゅうこくした。
Chuyên gia tư vấn đã khuyên đừng ôm giữ vấn đề một mình mà nên tâm sự với ai đó.
わたし友人ゆうじんに、その投資話とうしばなし慎重しんちょうになるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên bạn tôi nên thận trọng với lời mời đầu tư đó.
かれわたしに、チャンスがたらためらわずつかむように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì hãy nắm bắt đừng do dự.
整備士せいびしは、タイヤを交換こうかんするように忠告ちゅうこくした。
Thợ sửa xe đã khuyên nên thay lốp xe.
かれ後輩こうはいに、いまのうちにおおくの経験けいけんむように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm trong lúc này.
わたしかれに、自分じぶん間違まちがいいを素直すなおみとめるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi sai của mình.
登山とざんガイドは、十分じゅうぶん装備そうび準備じゅんびするように忠告ちゅうこくした。
Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị đầy đủ trang bị.
かれわたしに、どんなとき希望きぼうてるなと忠告ちゅうこくしてくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi đừng bao giờ từ bỏ hy vọng dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
わたしむすめに、自分じぶん意見いけんをはっきりうように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.
銀行員ぎんこういんは、計画的けいかくてき返済へんさいするように忠告ちゅうこくした。
Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.
かれ友人ゆうじんに、家族かぞくともっと時間じかんごすように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên bạn mình nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.
わたしかれに、感謝かんしゃ気持きもちをわすれるなと忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng quên lòng biết ơn.
消防署しょうぼうしょは、もとには十分注意じゅうぶんちゅういするように忠告ちゅうこくした。
Sở cứu hỏa đã khuyên nên hết sức chú ý đến các nguồn lửa.
かれわたしに、基本きほんかえってかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên quay về những điều cơ bản và suy nghĩ.
わたし息子むすこに、ひとはなし最後さいごまでくように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến hết.
かれわたしに、つね最悪さいあく事態じたい想定そうていしておくように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn lường trước tình huống xấu nhất.
わたしかれに、もっと自分じぶんしんじるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình hơn.
コンサルタントは、リスク管理かんり徹底てっていするように忠告ちゅうこくした。
Nhà tư vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản lý rủi ro.
かれわたしに、物事ものごと多角的たかくてきるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận sự việc từ nhiều góc độ.
わたし友人ゆうじんに、過去かこにとらわれずまえくように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên bạn tôi đừng bị trói buộc bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.
かれわたしに、自分じぶん直感ちょっかんしんじるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của mình.
わたしかれに、すこやすんであたまやすように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút và bình tĩnh lại.
かれわたしに、視野しやひろつように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có tầm nhìn rộng.
わたしかれに、規則きそくまもるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ quy tắc.
かれわたしに、どんな相手あいてにも敬意けいいはらうように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tỏ lòng kính trọng với bất kỳ đối phương nào.
わたしかれに、優先順位ゆうせんじゅんいをつけて仕事しごとすすめるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên đặt thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
かれわたしに、自分じぶん健康けんこう第一だいいちかんがえるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên suy nghĩ cho sức khỏe của bản thân trước tiên.
わたしかれに、まわりの意見いけんみみかたむけるように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy nên lắng nghe ý kiến của những người xung quanh.
かれわたしに、自分じぶん言葉ことば責任せきにんつように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.
わたしかれに、謙虚けんきょ姿勢しせいわすれないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên thái độ khiêm tốn.
かれわたしに、一日一日いちにちいちにち大切たいせつきるように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi nên sống trân trọng từng ngày.

否定的な忠告ひていてきなちゅうこく

医者いしゃわたしに、これ以上無理いじょうむりをしないように忠告ちゅうこくした。
Bác sĩ đã khuyên tôi không nên gắng sức thêm nữa.
ははわたしに、夜更よふかしをしないように忠告ちゅうこくした。
Mẹ đã khuyên tôi không nên thức khuya.
友人ゆうじんかれに、そのあやしいはなししんじないように忠告ちゅうこくした。
Bạn tôi đã khuyên anh ấy không nên tin câu chuyện đáng ngờ đó.
先輩せんぱい後輩こうはいに、おなじミスをかえさないように忠告ちゅうこくした。
Đàn anh đã khuyên đàn em không nên lặp lại sai lầm tương tự.
かれわたしに、けっしてあきらめないように忠告ちゅうこくしてくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi tuyệt đối không được bỏ cuộc.
先生せんせい生徒せいとに、廊下ろうかはしらないように忠告ちゅうこくした。
Thầy giáo đã khuyên học sinh không nên chạy ở hành lang.
わたしおとうtoに、おかね無駄遣むだづかいしないように忠告ちゅうこくした.
Tôi đã khuyên em trai không nên lãng phí tiền bạc.
弁護士べんごしは、不用意ふようい発言げんをしないように忠告ちゅうこくした。
Luật sư đã khuyên không nên có những phát ngôn bất cẩn.
彼女かのじょわたしに、一人ひとりくら夜道よみちあるかないように忠告ちゅうこくした。
Cô ấy đã khuyên tôi không nên đi một mình trên đường tối vào ban đêm.
上司じょうしわたしに、報告ほうこくおこたらないように忠告ちゅうこくした。
Cấp trên đã khuyên tôi không nên lơ là việc báo cáo.
わたし友人ゆうじんに、そんなにみすぎないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên bạn tôi không nên uống nhiều đến thế.
警察けいさつは、らないひとについてかないように忠告ちゅうこくした。
Cảnh sát đã khuyên trẻ em không nên đi theo người lạ.
かれわたしに、他人たにん自分じぶんくらべないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên so sánh bản thân với người khác.
わたしかれに、チャンスをのがさないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bỏ lỡ cơ hội.
かれわたしに、物事ものごと先延さきのばしにしないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên trì hoãn công việc.
わたしかれに、すぐに感情的かんじょうてきにならないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên trở nên mất bình tĩnh ngay lập tức.
コーチは選手せんしゅたちに、最後さいごまで油断ゆだんしないように忠告ちゅうこくした。
Huấn luyện viên đã khuyên các tuyển thủ không nên chủ quan cho đến phút cuối cùng.
かれわたしに、ひと悪口わるぐちわないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên nói xấu người khác.
わたしかれに、約束やくそくわすれないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quên lời hứa.
かれわたしに、過去かこ失敗しっぱいにとらわれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị trói buộc bởi những thất bại trong quá khứ.
わたしかれに、簡単かんたんひとしんじすぎないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá dễ dàng tin người khác.
かれわたしに、希望きぼうてないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên từ bỏ hy vọng.
わたしかれに、自分じぶん可能性かのうせい自分じぶんせばめないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tự mình thu hẹp khả năng của bản thân.
かれわたしに、相手あいて見下みくだしたような態度たいどをとらないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tỏ thái độ như thể coi thường đối phương.
わたしかれに、これ以上一人いじょうひとりかかまないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng ôm đồm một mình thêm nữa.
かれわたしに、表面的なひょうめんてきなことだけで判断はんだんしないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chỉ phán đoán dựa trên những điều bề ngoài.
わたしかれに、自分じぶん価値観かちかん他人たにんけないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
かれわたしに、完璧かんぺき求めもとすぎないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên yêu cầu sự hoàn hảo quá mức.
わたしかれに、大事だいじなことを見失わないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đánh mất những điều quan trọng.
かれわたしに、変化へんかおそれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên sợ hãi sự thay đổi.
わたしかれに、いそがしいことをわけにしないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên lấy lý do bận rộn để bao biện.
かれわたしに、初心しょしんわすれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quên đi tâm niệm ban đầu.
わたしかれに、あま言葉ことばだまされないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên bị lừa gạt bởi lời lẽ ngọt ngào.
かれわたしに、健康けんこうがいするようなはたらかたをしないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên làm việc theo cách gây hại cho sức khỏe.
わたしかれに、すぐに結論けつろんいそがないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên vội vàng đưa ra kết luận ngay lập tức.
かれわたしに、自分じぶん見失みうしなわないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên đánh mất chính mình.
わたしかれに、現実げんじつからをそらさないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên né tránh hiện thực.
かれわたしに、安易なあんいなみちえらばないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên chọn con đường dễ dàng.
わたしかれに、ひとのせいにしないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên đổ lỗi cho người khác.
かれわたしに、どんなとき感謝かんしゃ気持きもちをわスれないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi dù bất cứ lúc nào cũng không được quên lòng biết ơn.
わたしかれに、体裁ていさいにしすぎないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên quá bận tâm đến thể diện.
かれわたしに、自分じぶん感情かんじょうまわされないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên bị cảm xúc chi phối.
わたしかれに、相手あいてきずつけるような言葉ことば使つかわないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên dùng những lời lẽ làm tổn thương đối phương.
かれわたしに、自分じぶん限界げんかい勝手かってめないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên tự ý quyết định giới hạn của bản thân.
わたしかれに、見返みかえりを求めもとないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên mong cầu sự báo đáp.
かれわたしに、未来みらい心配しんぱいしすぎないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên quá lo lắng về tương lai.
わたしかれに、噂話うわさばなし鵜呑うのみにしないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên tin ngay vào chuyện tầm phào.
かれわたしに、自分じぶんからじこもらないように忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã khuyên tôi không nên thu mình vào trong vỏ ốc.
わたしかれに、自分じぶんうそをつかないように忠告ちゅうこくした。
Tôi đã khuyên anh ấy không nên nói dối bản thân.
かれわたしに、けっしてゆめあきらめないようにとつよ忠告ちゅうこくした。
Anh ấy đã mạnh mẽ khuyên tôi rằng tuyệt đối không được từ bỏ ước mơ.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

気象庁きしょうちょうは、大雨おおあめ予想よそくされるためかわちかづかないように警告けいこくした。
Cơ quan khí tượng đã cảnh báo (người dân) không nên lại gần sông ngòi vì dự báo sẽ có mưa lớn.
警察けいさつは、市民しみん不審ふしんなメールをかないように警告けいこくしている。
Cảnh sát đang cảnh báo người dân không nên mở các email đáng ngờ.
医師いしゃ患者かんじゃに、処方しょほうされた薬以外くすりいがいまないように警告けいこくした。
Bác sĩ đã cảnh báo bệnh nhân không được uống bất kỳ loại thuốc nào khác ngoài thuốc được kê đơn.
その看板かんばんには、がけ近寄ちかよらないようにと警告けいこくかれていた。
Trên tấm biển đó có viết lời cảnh báo không được lại gần vách đá.
政府せいふは、指定していされた区域くいきらないようにと国民こくみん警告けいこくした。
Chính phủ đã cảnh báo người dân không được đi vào khu vực đã được chỉ định.
かれ上司じょうしから、会社かいしゃ機密情報きみつじょうほう外部がいぶらさないように警告けいこくされた。
Anh ấy đã bị cấp trên cảnh cáo không được làm rò rỉ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.
弁護士べんごしは、依頼人いらいにん法廷ほうてい感情的かんじょうてき発言げんをしないように警告けいこくした。
Luật sư đã cảnh báo thân chủ không được phát ngôn theo cảm tính tại tòa.
利用規約りようきやくには、アカウントを他人たにん譲渡じょうとしないようにと警告けいこくされている。
Trong điều khoản sử dụng, người dùng bị cảnh báo không được chuyển nhượng tài khoản cho người khác.
わたし友人ゆうじんから、そのあやしい投資話とうしばなしには絶対ぜったいらないように警告けいこくされた。
Tôi đã được bạn tôi cảnh báo tuyệt đối không được tham gia vào lời mời đầu tư đáng ngờ đó.
大使館たいしかんは、そのくにへの不要不急ふようふきゅう渡航とこうをしないように警告けいこくした。
Đại sứ quán đã đưa ra cảnh báo không nên đi đến quốc gia đó nếu không thực sự cần thiết.
かれは、二度にど規則きそくやぶらないようにと人事部じんじぶから警告けいこくされた。
Anh ta đã bị phòng nhân sự cảnh cáo không bao giờ được phá vỡ quy tắc nữa.
消防署しょうぼうしょは、乾燥かんそうしている時期じきはたきをしないように警告けいこくした。
Sở cứu hỏa đã cảnh báo không nên đốt lửa ngoài trời vào mùa khô.
かれは、これ以上問題いじょうもんだいこさないようにと学校がっこうから警告けいこくされた。
Anh ta đã bị nhà trường cảnh cáo không được gây thêm rắc rối nữa.
その製品せいひんには、子供こどもとど場所ばしょかないようにという警告表示けいこくひょうじがある。
Trên sản phẩm đó có nhãn cảnh báo không được đặt ở nơi trong tầm tay trẻ em.
銀行ぎんこうは、パスワードをだれにもおしえないようにと顧客こきゃく警告けいこくしている。
Ngân hàng đang cảnh báo khách hàng không được cho bất kỳ ai biết mật khẩu.
ライフガードは、遊泳禁止区域ゆうえいきんしくいきおよがないように警告けいこくした。
Nhân viên cứu hộ đã cảnh báo không được bơi ở khu vực cấm bơi.
かれは、二度にどわたしまえあらわれないようにと元恋人もとこいびと警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo người yêu cũ đừng bao giờ xuất hiện trước mặt anh ta nữa.
会社かいしゃは、競合他社きょうごうたしゃ機密情報きみつじょうほうらした社員しゃいん解雇かいこすると警告けいこくした。
Công ty đã cảnh cáo rằng sẽ sa thải những nhân viên làm rò rỉ thông tin mật cho công ty đối thủ.
かれは、許可きょかなくこの施設しせつ撮影さつえいしないように警告けいこくされた。
Anh ấy đã bị cảnh báo không được chụp ảnh cơ sở này nếu không có phép.
相手国あいてこくたいして、領海りょうかい侵犯しんぱんしないようにと警告けいこくした。
(Họ) đã cảnh cáo nước đối phương không được xâm phạm lãnh hải.
かれは、契約けいやく違反いはんしないようにと弁護士べんごしから警告けいこくされた。
Anh ấy đã bị luật sư cảnh báo không được vi phạm hợp đồng.
注意書ちゅういがきには、れたでプラグにさわらないようにと警告けいこくがあった。
Trên bảng chú ý có cảnh báo không được chạm vào phích cắm khi tay ướt.
かれは、りにおくれないようにと編集者へんしゅうしゃから警告けいこくされた。
Anh ấy đã bị biên tập viên cảnh báo không được trễ hạn chót.
動物園どうぶつえん飼育員しいくいんは、動物どうぶつえさあたえないようにと来園者らいえんしゃ警告けいこくした。
Nhân viên sở thú đã cảnh báo du khách không được cho động vật ăn.
かれは、二度にどうそかないようにと父親ちちおやからきびしく警告けいこくされた。
Anh ta đã bị bố cảnh cáo nghiêm khắc không bao giờ được nói dối nữa.
かれは、このけん深入ふかいりしないようにとわたし警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo tôi không nên dính líu sâu vào vụ việc này.
税関ぜいかんは、禁止きんしされている物品ぶっぴんまないように警告けいこくしている。
Hải quan đang cảnh báo không được mang vào những vật phẩm bị cấm.
かれは、SNSで他人たにん誹謗中傷ひぼうちゅうしょうしないように警告けいこくされた。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được phỉ báng người khác trên mạng xã hội.
かれは、夜間やかん一人ひとり出歩であかないようにとむすめ警告けいこくした。
Ông ấy đã cảnh báo con gái không được đi ra ngoài một mình vào ban đêm.
マニュアルには、指定していされた部品以外ぶひんいがい使用しようしないように警告けいこく記載きさいされている。
Trong sách hướng dẫn có ghi cảnh báo không được sử dụng các bộ phận khác ngoài những bộ phận đã được chỉ định.
かれは、他人たにん著作権ちょさくけん侵害しんがいしないように警告けいこくされた。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được xâm phạm bản quyền của người khác.
かれは、重要じゅうよう証拠しょうこ隠滅いんめつしないようにと検察けんさつから警告けいこくされた。
Anh ta đã bị công tố viên cảnh cáo không được hủy hoại bằng chứng quan trọng.
かれは、試合中しあいちゅう危険きけんなプレーをしないように審判しんぱんから警告けいこくけた。
Anh ấy đã nhận cảnh cáo từ trọng tài không được chơi bóng nguy hiểm trong trận đấu.
かれは、株価かぶか暴落ぼうらくするまえるようにとインサイダーから警告けいこくけた。
Anh ấy đã nhận được cảnh báo (mách nước) từ một người nội bộ hãy bán cổ phiếu trước khi giá sụp đổ.
かれは、重要じゅうよう会議かいぎ遅刻ちこくしないようにと秘書ひしょ警告けいこくされた。
Anh ấy đã bị thư ký cảnh báo không được đến trễ cuộc họp quan trọng.
かれは、会社かいしゃ評判ひょうばんとすような行動こうどうをしないように警告けいこくされた。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được có hành động làm tổn hại danh tiếng công ty.
かれは、危険きけんけにはさないようにと友人ゆうじん警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo bạn mình không nên dính vào trò cá cược nguy hiểm.
かれは、これ以上近いじょうちかづいたら発砲はっぽうすると警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo rằng nếu còn lại gần thêm nữa thì anh ta sẽ nổ súng.
かれは、許可きょかなくこのソフトウェアをコピーしないように警告けいこくされた。
Anh ấy đã bị cảnh báo không được sao chép phần mềm này nếu không có phép.
かれは、ほうおかさないようにとわたし警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo tôi không được vi phạm pháp luật.
かれは、そのおとこ信用しんようしないようにとわたし警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo tôi không nên tin gã đó.
かれは、二度にど約束やくそくやぶらないようにときつく警告けいこくされた。
Anh ta đã bị cảnh cáo nghiêm khắc rằng không bao giờ được thất hứa nữa.
かれは、そのドアをけっしてけないようにと警告けいこくはっした。
Ông ta đã phát ra cảnh báo rằng tuyệt đối không được mở cánh cửa đó.
かれは、わたし計画けいかく邪魔じゃましないようにとライバルに警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo đối thủ không được cản trở kế hoạch của tôi.
かれは、これ以上甘いじょうあまないようにと警告けいこくしておいた。
Anh ta đã cảnh báo trước rằng đừng có coi thường anh ta thêm nữa.
かれは、わたし家族かぞくすなと警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo chúng không được động đến gia đình anh ta.
かれは、軽率けいそつ行動こうどうをとらないようにと部下ぶか警告けいこくした。
Ông ta đã cảnh báo cấp dưới không được hành động thiếu suy nghĩ.
かれは、希望きぼうてないようにとこころなか自分じぶん警告けいこくした。
Ông ấy đã tự cảnh báo trong lòng rằng không được từ bỏ hy vọng.
かれは、そのわなにかからないようにと仲間なかま警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo đồng đội không được rơi vào cái bẫy đó.
かれは、二度にどわたしまえ姿すがたあらわさないようにと警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo đối phương không bao giờ được xuất hiện trước mặt anh ta nữa.
かれは、わたしうことにさからわないように警告けいこくした。
Ông ta đã cảnh cáo họ không được làm trái lời ông ta.
かれは、けっして油断ゆだんしないようにとチームメイトに警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo đồng đội rằng tuyệt đối không được chủ quan.
かれは、このけん他言たごんしないようにとねんして警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo họ một cách kỹ lưỡng rằng không được nói vụ này cho người khác biết.
かれは、これ以上事態いじょうじたい悪化あっかさせないようにと関係者かんけいしゃ警告けいこくした。
Ông ấy đã cảnh cáo những người liên quan rằng không được làm tình hình tồi tệ thêm nữa.
かれは、証言しょうげんくつがえさないようにと証人しょうにん警告けいこくした。
Hắn ta đã cảnh cáo (gây áp lực) nhân chứng rằng không được thay đổi lời khai.
かれは、わたし裏切うらぎらないようにとパートナーに警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo người cộng sự rằng không được phản bội anh ta.
かれは、その一線いっせんえないようにとわたし警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh báo tôi không được vượt qua ranh giới đó.
かれは、現実げんじつからをそらさないようにと自分自身じぶんじしん警告けいこくした。
Anh ấy đã tự cảnh báo bản thân không được né tránh hiện thực.
かれは、けっしてかないようにと警告けいこくはっした。
Ông ấy đã phát ra cảnh báo rằng tuyệt đối không được lơ là.
かれは、二度にどわたし邪魔じゃまをしないようにと警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo họ không bao giờ được cản trở anh ta nữa.

肯定的な警告 (Cảnh báo hãy làm...)

政府せいふは、津波つなみ到達とうたつするまえに、高台たかだい避難ひなんするように警告けいこくした。
Chính phủ đã cảnh báo người dân hãy sơ tán lên vùng đất cao trước khi sóng thần ập đến.
消防署しょうぼうしょは、火災かさいひろがるまえに、ただちに建物たてものそとるように警告けいこくした。
Sở cứu hỏa đã cảnh báo mọi người hãy ra khỏi tòa nhà ngay lập tức trước khi đám cháy lan rộng.
警察けいさつは、武装ぶそうした犯人はんにん逃走中とうそうちゅうのため、住民じゅうみんいえから戸締とじまりをするように警告けいこくした。
Cảnh sát đã cảnh báo người dân hãy ở yên trong nhà và khóa cửa, vì một tên tội phạm có vũ trang đang lẩn trốn.
保健所ほけんじょは、食中毒しょくちゅうどくうたがいがあるため、該当商品がいとうしょうひんただちに廃棄はいきするように警告けいこくした。
Sở y tế đã cảnh báo người dân hãy tiêu hủy ngay lập tức sản phẩm liên quan vì nghi ngờ ngộ độc thực phẩm.
かれは、システムがクラッシュする危険きけんがあるため、すぐにデータをバックアップするように警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo hãy sao lưu dữ liệu ngay lập tức vì có nguy cơ hệ thống sẽ bị sập.
かれは、ダムが決壊けっかいするおそれがあるため、下流かりゅう住民じゅうみん避難ひなんするように警告けいこくした。
Ông ấy đã cảnh báo người dân vùng hạ lưu hãy sơ tán vì con đập có nguy cơ bị vỡ.
かれは、地滑じすべりの兆候ちょうこうがあるため、そのからはなれるように警告けいこくした。
Anh ấy đã cảnh báo họ hãy rời khỏi nơi đó vì có dấu hiệu sạt lở đất.
会社かいしゃは、重大じゅうだい情報漏洩じょうほうろうえい可能性かのうせいがあるため、全社員ぜンしゃいんにパスワードを変更へんこうするように警告けいこくした。
Công ty đã cảnh báo toàn thể nhân viên hãy thay đổi mật khẩu vì có khả năng rò rỉ thông tin nghiêm trọng.
かれは、このままでは会社かいしゃ倒産とうさんすると経営陣けいえいじん警告けいこくした。
Ông ấy đã cảnh báo ban lãnh đạo rằng công ty sẽ phá sản nếu cứ tiếp tục như thế này.
かれは、期限内きげんない支払しはらいをませるようにと、最後通告さいごつうこくとして警告けいこくした。
Anh ta đã cảnh cáo như một tối hậu thư rằng hãy thanh toán xong trước hạn chót.

受け身形 (Bị cảnh báo...)

わたしたちは、その区域くいきらないように警告けいこくされた。
Chúng tôi đã bị cảnh báo không được đi vào khu vực đó.
全住民ぜんじゅうみんが、高台たかだい避難ひなんするように警告けいこくされた。
Toàn bộ dân chúng đã được cảnh báo phải sơ tán lên vùng đất cao.
わたしは、医師いしゃからアルコールを摂取せっしゅしないようにとつよ警告けいこくされた。
Tôi đã bị bác sĩ cảnh cáo nghiêm khắc là không được uống rượu bia.
かれは、上司じょうしから会社かいしゃ規則きそく遵守じゅんしゅするように警告けいこくされた。
Anh ta đã bị cấp trên cảnh cáo là phải tuân thủ quy tắc của công ty.
わたしは、そのおとこにはちかづかないようにと友人ゆうじんから警告けいこくされた。
Tôi đã được bạn tôi cảnh báo là không nên lại gần gã đó.
その会社かいしゃは、政府せいふからただちに操業そうぎょう停止ていしするように警告けいこくされた。
Công ty đó đã bị chính phủ cảnh cáo là phải dừng hoạt động ngay lập tức.
かれは、裁判所さいばんしょから二度にど被害者ひがいしゃ接触せっしょくしないように警告けいこくされた。
Anh ta đã bị tòa án cảnh cáo là không bao giờ được tiếp xúc với nạn nhân nữa.
わたしたちは、あらしまえみなともどるように警告けいこくされた。
Chúng tôi đã được cảnh báo phải quay về cảng trước khi bão đến.
運転手うんてんしゅは、スピードをしすぎないようにと警察官けいさつかん警告けいこくされた。
Người lái xe đã bị cảnh sát cảnh báo là không được chạy quá tốc độ.
かれは、法廷ほうてい偽証ぎしょうしないようにと検察官けんさつかんから警告けいこくされた。
Anh ta đã bị công tố viên cảnh cáo là không được khai man tại tòa.
わたしは、その契約書けいやくしょにはサインしないようにと弁護士べんごし警告けいこくされた。
Tôi đã được luật sư cảnh báo là không nên ký vào bản hợp đồng đó.
全社員ぜんしゃいんが、不審ふしんなメールをかないように警告けいこくされた。
Toàn thể nhân viên đã được cảnh báo là không được mở các email đáng ngờ.
かれは、期限きげんまでに借金しゃっきん返済へんさいするように警告けいこくされた。
Anh ta đã bị cảnh cáo là phải trả nợ trước hạn chót.
わたしたちは、危険きけんなので線路内せんろないらないように警告けいこくされた。
Chúng tôi đã bị cảnh báo là không được đi vào đường ray vì nguy hiểm.
わたしは、その株式かぶしきには投資とうししないようにとアナリストから警告けいこくされた。
Tôi đã được nhà phân tích cảnh báo là không nên đầu tư vào cổ phiếu đó.
わたしたちは、野生やせいくま遭遇そうぐうしたさいは、けっしてはしってげないように警告けいこくされた。
Chúng tôi đã được cảnh báo là khi chạm trán gấu hoang, tuyệt đối không được bỏ chạy.
住民じゅうみんは、火山灰かざんばいまないように、マスクを着用ちゃくようするように警告けいこくされた。
Người dân đã được cảnh báo hãy đeo khẩu trang để không hít phải tro núi lửa.
わたしは、そのソフトウェアをインストールしないようにとセキュリティ専門家せんもんかから警告けいこくされた。
Tôi đã được chuyên gia bảo mật cảnh báo là không nên cài đặt phần mềm đó.
全人類ぜんじんるいは、地球環境ちきゅうかんきょうをこれ以上破壊いじょうはかいしないように、自然しぜんそのものから警告けいこくされているのかもしれない。
Toàn nhân loại có lẽ đang bị chính tự nhiên cảnh báo rằng không được phá hủy môi trường Trái Đất thêm nữa.
 
 
 
 
 
 
 

 

わたしは、留学りゅうがくするようにむすめ説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục con gái (tôi) nên đi du học.
かれは、あたらしい企画きかく実行じっこうするように上司じょうし説得せっとくしている。
Anh ấy đang thuyết phục cấp trên nên thực hiện kế hoạch mới.
医者いしゃは、入院にゅういんして治療ちりょう専念せんねんするように患者かんじゃ説得せっとくした。
Bác sĩ đã thuyết phục bệnh nhân nên nhập viện và chuyên tâm điều trị.
わたしたちは、かれをチームのリーダーになるように説得せっとくした。
Chúng tôi đã thuyết phục anh ấy nên trở thành đội trưởng.
営業えいぎょうマンは、この商品しょうひん購入こうにゅうするように顧客こきゃく説得せっとくした。
Nhân viên kinh doanh đã thuyết phục khách hàng nên mua sản phẩm này.
わたしは、もう一度いちどチャンスをあたえるように先生せんせい説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục thầy giáo nên cho thêm một cơ hội nữa.
かれは、一緒いっしょ旅行りょこうくように友人ゆうじん説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình hãy đi du lịch cùng nhau.
弁護士べんごしは、和解案わかいあんれるように依頼人いらいにん説得せっとくした。
Luật sư đã thuyết phục thân chủ nên chấp nhận phương án hòa giải.
わたしは、かれ自首じしゅするように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ta nên đi tự thú.
彼女かのじょは、故郷こきょうかえるようにおっと説得せっとくした。
Cô ấy đã thuyết phục chồng nên quay về quê hương.
わたしは、ちちくるま手放てばなすように説得せっとくしている。
Tôi đang thuyết phục bố nên bỏ không dùng xe ô tô nữa.
かれは、このプロジェクトに参加さんかするようにわたし説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục tôi nên tham gia dự án này.
わたしは、息子むすこ大学だいがく進学しんがくするように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục con trai nên học lên đại học.
かれは、かんがえをあらためるように頑固がんこ父親ちちおや説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục người cha cố chấp của mình nên thay đổi suy nghĩ.
わたしは、かれ正直しょうじきはなするように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên nói thật lòng.
かれは、あたらしいビジネスをはじめるように投資家とうしか説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục các nhà đầu tư nên bắt đầu một dự án kinh doanh mới.
わたしは、彼女かのじょにパーティーに出席しゅっせきするように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục cô ấy nên tham dự bữa tiệc.
かれは、もう少しこの会社かいしゃ頑張がんばるように同僚どうりょう説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục đồng nghiệp nên cố gắng ở công ty này thêm một chút nữa.
わたしは、いぬうように家族かぞく説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục gia đình nên nuôi một con chó.
かれは、そのやくけるように俳優はいゆう説得せっとくした。
Ông ấy đã thuyết phục người diễn viên nên nhận vai diễn đó.
わたしは、計画けいかく変更へんこうするように委員会いいんかい説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục ủy ban nên thay đổi kế hoạch.
かれは、健康診断けんこうしんだんけるように友人ゆうじん説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình nên đi khám sức khỏe.
わたしは、かれ手術しゅじゅつけるように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên phẫu thuật.
かれは、すようにつま説得せっとくしている。
Anh ấy đang thuyết phục vợ nên chuyển nhà.
わたしは、ボランティア活動かつどう参加さんかするように友人ゆうじん説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục bạn tôi nên tham gia hoạt động tình nguyện.
かれは、この契約けいやくにサインするように取引先とりひきさき説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục đối tác nên ký vào hợp đồng này.
わたしは、かれ謝罪しゃざいするように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên xin lỗi.
かれは、警察けいさつ協力きょうりょくするように証人しょうにん説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng nên hợp tác với cảnh sát.
わたしは、イベントの開催かいさい延期えんきするように主催者しゅさいしゃ説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục ban tổ chức nên hoãn việc tổ chức sự kiện.
かれは、あたらしい趣味しゅみつけるように退職たいしょくしたちち説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục người cha đã nghỉ hưu của mình nên tìm một sở thích mới.
わたしは、かれしんじるように彼女かのじょ説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục cô ấy nên tin tưởng anh ấy.
かれは、予算よさんやすように経理部けいりぶ説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục bộ phận kế toán nên tăng ngân sách.
わたしは、かれ真実しんじつけるように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên nói ra sự thật.
かれは、もっと積極的せっきょくてき行動こうどうするように部下ぶか説得せっとくした。
Ông ấy đã thuyết phục cấp dưới nên hành động tích cực hơn.
わたしは、かれたすけをもとめるように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên tìm sự giúp đỡ.
かれは、そのもうれるようにわたし説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục tôi nên chấp nhận lời đề nghị đó.
わたしは、もう一度挑戦いちどちょうせんするようにいている友人ゆうじん説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục người bạn đang chán nản của mình nên thử thách lại một lần nữa.
かれは、故郷こきょう投資とうしするように企業きぎょう説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục doanh nghiệp nên đầu tư vào quê hương mình.
わたしは、かれ仲直なかなおりするようにいもうと説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục em gái tôi nên làm lành với anh ấy.
かれは、この方針ほうしんしたがうようにチームメンバーを説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục các thành viên trong đội nên tuân theo phương châm này.
わたしは、かれゆるすように説得せっとくこころみた。
Tôi đã cố gắng thuyết phục nên tha thứ cho anh ta.
かれは、選挙せんきょ立候補りっこうほするように父親ちちおや説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục cha mình nên ra ứng cử.
わたしは、その土地とちるように地主じぬし説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục địa chủ nên bán mảnh đất đó.
かれは、証言台しょうげんだいつように目撃者もくげきしゃ説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng nên ra đứng trước bục khai báo.
わたしは、かれにもっと自分じぶん大切たいせつにするように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên trân trọng bản thân mình hơn.
かれは、あたらしい技術ぎじゅつ導入どうにゅうするように経営陣けいえいじん説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục ban lãnh đạo nên áp dụng công nghệ mới.
わたしは、かれ過去かこわすれるように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nên quên đi quá khứ.
かれは、前向まえむきにかんがえるようにわたし説得せっとくしてくれた。
Anh ấy đã thuyết phục tôi nên suy nghĩ tích cực.
わたしは、その条件じょうけんむように交渉相手こうしょうあいて説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục đối tác đàm phán nên chấp nhận điều kiện đó.
かれは、最後さいごまでやりげるように仲間なかま説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục đồng đội nên làm đến cùng.

否定的な説得ひていてきなせっとく (Thuyết phục đừng...)

わたしは、かれ会社かいしゃめないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên nghỉ việc.
かれは、その危険きけん計画けいかく実行じっこうしないように上司じょうし説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục cấp trên không nên thực hiện kế hoạch nguy hiểm đó.
医者いしゃは、これ以上無理いじょうむりをしないように患者かんじゃ説得せっとくした。
Bác sĩ đã thuyết phục bệnh nhân không nên gắng sức thêm nữa.
わたしは、彼女かのじょ一人ひとりなやまないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục cô ấy không nên phiền muộn một mình.
かれは、そのあやしいはなしらないように友人ゆうじん説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình không nên tham gia vào câu chuyện đáng ngờ đó.
わたしは、無駄遣むだづかいをしないようにつま説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục vợ tôi không nên lãng phí tiền bạc.
かれは、あきらめないようにとわたし説得せっとくしてくれた。
Anh ấy đã thuyết phục tôi rằng đừng bỏ cuộc.
わたしは、かれ喧嘩けんかをしないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên cãi nhau.
かれは、その契約けいやく解除かいじょしないようにクライアントを説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục khách hàng không nên hủy hợp đồng.
わたしは、彼女かのじょ自分じぶんめないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục cô ấy không nên tự trách mình.
かれは、夜更よふかしをしないように子供こども説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục con mình không nên thức khuya.
わたしは、かれはやまった決断けつだんをしないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên đưa ra quyết định vội vàng.
かれは、その試合しあい棄権きけんしないように選手せんしゅ説得せっとくした。
Ông ấy đã thuyết phục tuyển thủ đó không nên bỏ cuộc trong trận đấu này.
わたしは、かれがそのうわさしんじないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên tin vào tin đồn đó.
かれは、これ以上いじょうさけまないように友人ゆうじん説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục bạn mình không nên uống rượu bia thêm nữa.
わたしは、彼女かのじょ学校がっこうめないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục cô ấy không nên nghỉ học.
かれは、その重要じゅうよう会議かいぎ欠席けっせきしないように同僚どうりょう説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục đồng nghiệp không nên vắng mặt trong cuộc họp quan trọng đó.
わたしは、かれ絶望ぜつぼうしないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên tuyệt vọng.
かれは、その土地とち売却ばいきゃくしないように家族かぞく説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục gia đình không nên bán mảnh đất đó.
わたしは、かれ一人ひとり問題もんだいかかまないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên ôm giữ vấn đề một mình.
かれは、そのもうことわらないようにわたし説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục tôi không nên từ chối lời đề nghị đó.
わたしは、かれ復讐ふくしゅうしないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên trả thù.
かれは、これ以上議論いじょうぎろん長引ながびかせないように議長ぎちょう説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục chủ tọa không nên kéo dài cuộc thảo luận thêm nữa.
わたしは、かれがそのチャンスをのがさないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên bỏ lỡ cơ hội đó.
かれは、そのプロジェクトからかないようにスポンサーを説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục nhà tài trợ không nên rút khỏi dự án.
わたしは、かれ過去かこにとらわれないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên bị trói buộc bởi quá khứ.
かれは、そのひとうたがわないようにわたし説得せっとくした。
Anh ấy đã thuyết phục tôi không nên nghi ngờ người đó.
わたしは、かれ感情的かんじょうてきにならないように説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục anh ấy không nên hành động theo cảm tính.
かれは、この伝統でんとうをなくさないように村人むらびとたちを説得せっとくした。
Ông ấy đã thuyết phục dân làng không nên làm mất đi truyền thống này.
わたしは、かれ希望きぼうてないように、必死ひっし説得せっとくした。
Tôi đã hết sức thuyết phục anh ấy không nên từ bỏ hy vọng.

説得せっとく過程かてい結果けっか

1時間じかんかけて説得せっとくし、ようやくかれかんがなおすようになった。
(Tôi) đã mất 1 giờ để thuyết phục, cuối cùng anh ấy cũng đã suy nghĩ lại.
なん度説得どせっとくしても、彼女かのじょ意見いけんえるようにはならなかった。
Dù tôi có thuyết phục bao nhiêu lần đi nữa, cô ấy cũng không thay đổi ý kiến.
かれ説得せっとくするのはむずかしいとかっていたが、わたしあきらめないように説得せっとくつづけた。
Tôi biết việc thuyết phục anh ấy là rất khó, nhưng tôi vẫn tiếp tục thuyết phục anh ấy đừng bỏ cuộc.
かれ計画けいかく参加さんかするように説得せっとくするのは、ほねれる仕事しごとだった。
Việc thuyết phục để anh ấy tham gia vào kế hoạch là một công việc vất vả.
わたし説得せっとくこうそうし、かれ治療ちりょうけるようになってくれた。
Sự thuyết phục của tôi đã có hiệu quả, và anh ấy đã chấp nhận điều trị.
彼女かのじょ説得せっとくして、パーティーにるように仕向しむけた。
Tôi đã thuyết phục cô ấy, và sắp xếp để cô ấy đến bữa tiệc.
全員ぜんいん納得なっとくするように説得せっとくするのは不可能ふかのうちかい。
Thuyết phục để ai cũng thông suốt là điều gần như không thể.
かれは、わたし同意どういするように、あらゆる論理ろんりならべて説得せっとくしてきた。
Anh ta đã đưa ra đủ mọi lý lẽ để thuyết phục tôi đồng ý.
かれかんがえをえるように説得せっとくできる自信じしんはなかった。
Tôi đã không tự tin rằng mình có thể thuyết phục để anh ấy thay đổi suy nghĩ.
ちち説得せっとくし、わたし結婚けっこんみとめてもらうようにおねがいした。
Tôi đã thuyết phục bố và xin ông hãy chấp nhận đám cưới của tôi.

受け身形 (Bị/Được thuyết phục...)

わたしは、おやから地元じもと就職しゅうしょくするように説得せっとくされた。
Tôi đã bị bố mẹ thuyết phục nên tìm việc ở quê nhà.
かれは、上司じょうしからその役職やくしょくけるように説得せっとくされた。
Anh ấy đã được cấp trên thuyết phục nên đảm nhận chức vụ đó.
わたしは、友人ゆうじんからかれゆるすように説得せっとくされた。
Tôi đã được bạn bè thuyết phục là nên tha thứ cho anh ấy.
かれは、医者いしゃからタバコをやめるように説得せっとくされている。
Anh ấy đang bị bác sĩ thuyết phục là nên bỏ thuốc lá.
わたしは、彼らかれらから計画けいかく参加さんかするように説得せっとくされているところだ。
Tôi đang bị họ thuyết phục là nên tham gia vào kế hoạch.
かれは、会社かいしゃめないように、部長ぶちょうから直々じきじき説得せっとくされた。
Anh ấy đã được chính trưởng phòng thuyết phục là không nên nghỉ việc.
わたしは、その高価こうかなドレスをうように店員てんいん説得せっとくされた。
Tôi đã bị nhân viên cửa hàng thuyết phục là nên mua chiếc váy đắt tiền đó.
かれは、自首じしゅするように弁護士べんごしから説得せっとくされた。
Anh ta đã bị luật sư thuyết phục là nên đi tự thú.
わたしたちは、その計画けいかくあきらめないようにと、かれから説得せっとくされた。
Chúng tôi đã được anh ấy thuyết phục rằng đừng từ bỏ kế hoạch đó.
かれは、最後さいごまでたたかうようにと仲間なかまから説得せっとくされた。
Anh ấy đã được đồng đội thuyết phục là hãy chiến đấu đến cùng.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

部長ぶちょうは、部下ぶかあたらしい資料しりょう作成さくせいするように指示しじした。
Trưởng phòng đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) tạo tài liệu mới.
先生せんせいは、生徒せいとたちに教室きょうしつ掃除そうじするように指示しじした。
Thầy giáo đã chỉ thị (bảo) học sinh (hãy) dọn dẹp lớp học.
監督かんとくは、選手せんしゅたちにフォーメーションを変更へんこうするように指示しじした。
Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các tuyển thủ (hãy) thay đổi đội hình.
管制官かんせいかんは、パイロットに着陸態勢ちゃくりくたいせいはいるように指示しじした。
Kiểm soát viên không lưu đã chỉ thị cho phi công (hãy) vào trạng thái hạ cánh.
警察官けいさつかんは、運転手うんてんしゅくるまみちわきせるように指示しじした。
Cảnh sát đã chỉ thị người lái xe (hãy) tấp xe vào lề đường.
上司じょうしは、わたしにクライアントへ電話でんわするように指示しじした。
Cấp trên đã chỉ thị cho tôi (hãy) gọi điện cho khách hàng.
店長てんちょうは、アルバイトに商品しょうひん陳列ちんれつするように指示しじした。
Cửa hàng trưởng đã chỉ thị cho nhân viên bán thời gian (hãy) trưng bày sản phẩm.
医者いしゃは、看護師かんごし患者かんじゃ点滴てんてきをするように指示しじした。
Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá (hãy) truyền dịch cho bệnh nhân.
かれは、部下ぶか会議室かいぎしつ予約よやくするように指示しじした。
Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) đặt phòng họp.
わたしは、後輩こうはいにこのデータを入力にゅうりょくするように指示しじした。
Tôi đã chỉ thị cho đàn em (hãy) nhập dữ liệu này.
本社ほんしゃは、支社ししゃたいして売上目標うりあげもくひょう達成たっせいするように指示しじした。
Trụ sở chính đã chỉ thị cho chi nhánh (phải) đạt được mục tiêu doanh số.
かれは、スタッフにイベントの準備じゅんびはじめるように指示しじした。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên (hãy) bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện.
かれは、部下ぶかにただちに出張しゅっちょうくように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) đi công tác ngay lập tức.
かれは、全員ぜんいん会議かいぎ参加さんかするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho tất cả mọi người (phải) tham gia cuộc họp.
かれは、エンジニアにシステムのバグを修正しゅうせいするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho các kỹ sư (phải) sửa lỗi của hệ thống.
かれは、秘書ひしょにスケジュールを調整ちょうせいするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho thư ký (hãy) điều chỉnh lịch trình.
かれは、部下ぶか見積書みつもりしょ作成さくせいするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) lập bảng báo giá.
かれは、デザイナーにロゴを修正しゅうせいするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhà thiết kế (hãy) sửa lại logo.
かれは、調査ちょうさチームに原因げんいん究明きゅうめいするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho đội điều tra (phải) làm rõ nguyên nhân.
かれは、広報部こうほうぶにプレスリリースを配信はいしんするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho bộ phận quan hệ công chúng (PR) (hãy) gửi thông cáo báo chí.
かれは、作業員さぎょういん機械きかい停止ていしさせるように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho công nhân (phải) dừng máy.
かれは、部下ぶか議事録ぎじろく作成さくせいするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) lập biên bản cuộc họp.
かれは、経理部けいりぶ経費けいひ精算せいさんするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho bộ phận kế toán (hãy) thanh toán chi phí.
かれは、全部署ぜんぶしょ協力体制きょうりょくたいせいきずくように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho tất cả các bộ phận (phải) xây dựng hệ thống hợp tác.
かれは、部下ぶかにマニュアルどおりに操作そうさするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) thao tác theo đúng sách hướng dẫn.
かれは、担当者たんとうしゃ進捗しんちょく報告ほうこくするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho người phụ trách (phải) báo cáo tiến độ.
かれは、警備員けいびいん来訪者らいほうしゃ身元みもと確認かくにんするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhân viên bảo vệ (phải) xác nhận danh tính của khách đến thăm.
かれは、部下ぶか代替案だいたいあん検討けんとうするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) xem xét phương án thay thế.
かれは、受付係うけつけがかり訪問者ほうもんしゃ応接室おうせつしつ案内あんないするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhân viên lễ tân (hãy) hướng dẫn khách đến phòng tiếp khách.
かれは、全部員ぜんぶいん避難訓練ひなんくんれん参加さんかするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho toàn bộ nhân viên (phải) tham gia diễn tập sơ tán.
かれは、部下ぶか市場調査しじょうちょうさおこなうように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) tiến hành điều tra thị trường.
かれは、倉庫係そうこがかり在庫ざいこ確認かくにんするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho nhân viên kho (hãy) kiểm tra hàng tồn kho.
かれは、部下ぶか顧客こきゃくのリストを作成さくせいするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (hãy) lập danh sách khách hàng.
かれは、オペレーターにシステムを再起動さいきどうするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho người vận hành (hãy) khởi động lại hệ thống.
かれは、部下ぶかにこの手順てじゅんしたがうように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) tuân theo quy trình này.
かれは、ただちに作業さぎょう開始かいしするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) (phải) bắt đầu công việc ngay lập tức.
かれは、全部署ぜんぶしょにコスト削減さくげんつとめるように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho tất cả các bộ phận (phải) nỗ lực cắt giảm chi phí.
かれは、部下ぶかあたらしいスキルを習得しゅうとくするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới (phải) học hỏi kỹ năng mới.
かれは、チームに目標もくひょう共有きょうゆうするように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho đội (phải) chia sẻ (thống nhất) mục tiêu.
かれは、わたしにこのプロジェクトをぐように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho tôi (hãy) tiếp quản dự án này.

否定的な指示ひていてきなしじ

上司じょうしは、この情報じょうほうけっして外部がいぶらさないように指示しじした。
Cấp trên đã chỉ thị (chúng tôi) tuyệt đối không được làm rò rỉ thông tin này ra bên ngoài.
先生せんせいは、生徒せいとたちに廊下ろうかはしらないように指示しじした。
Thầy giáo đã chỉ thị (bảo) học sinh không được chạy trên hành lang.
監督かんとくは、選手せんゅたちに試合中しあいちゅうけっして集中しゅうちゅうらさないように指示しじした。
Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các tuyển thủ tuyệt đối không được mất tập trung trong trận đấu.
かれは、部下ぶか許可きょかなくこの部屋へやはいらないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị cho cấp dưới không được vào căn phòng này nếu không có phép.
医者いしゃは、看護師かんごしにそのくすり患者かんじゃ投与とうよしないように指示しじした。
Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá không được cho bệnh nhân dùng loại thuốc đó.
かれは、作業中さぎょうちゅう私語しごつつしむように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) (phải) hạn chế nói chuyện riêng trong khi làm việc.
かれは、このけんについて他言たごんしないようにと部下ぶかきびしく指示しじした。
Ông ấy đã nghiêm khắc chỉ thị cho cấp dưới (là) không được nói vụ này cho người khác biết.
かれは、会社かいしゃ備品びひん私的してき利用りようしないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.
かれは、重要じゅうようなデータを個人こじんのPCに保存ほぞんしないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được lưu dữ liệu quan trọng vào máy tính cá nhân.
かれは、指定していされた場所以外ばしょいがい喫煙きつえんしないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được hút thuốc ngoài những khu vực được chỉ định.
かれは、業務時間中ぎょうむじかんちゅうSNS閲覧えつらんしないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được lướt mạng xã hội trong giờ làm việc.
かれは、おきゃくさまたせないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (nhân viên) không được để khách hàng phải chờ đợi.
かれは、おなじミスをかえさないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được lặp lại sai lầm tương tự.
かれは、りにおくれないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được trễ hạn chót.
かれは、勝手かって判断はんだん行動こうどうしないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được hành động theo phán đoán tùy tiện.
かれは、報告ほうこくおこたらないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được lơ là việc báo cáo.
かれは、危険きけん場所ばしょにはちかづかないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được lại gần nơi nguy hiểm.
かれは、このソフトウェアをアップデートしないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (họ) không được cập nhật phần mềm này.
かれは、アポイントなしで顧客こきゃく訪問ほうもんしないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (đội kinh doanh) không được đến thăm khách hàng mà không có hẹn trước.
かれは、この機械きかい電源でんげん絶対ぜったいらないように指示しじした。
Ông ấy đã chỉ thị (người vận hành) tuyệt đối không được tắt nguồn cái máy này.

身形みがた

わたしは、上司じょうしからあたらしい資料しりょう作成さくせいするように指示しじされた。
Tôi đã được cấp trên chỉ thị (là phải) tạo tài liệu mới.
生徒せいとたちは、先生せんせいからしずかにするように指示しじされた。
Học sinh đã bị thầy giáo chỉ thị (phải) giữ im lặng.
選手せんしゅたちは、監督かんとくからフォーメーションをえるように指示しじされた。
Các tuyển thủ đã được huấn luyện viên chỉ thị (phải) thay đổi đội hình.
パイロットは、管制官かんせいかんから着陸ちゃくりくするように指示しじされた。
Phi công đã được kiểm soát viên không lưu chỉ thị (hãy) hạ cánh.
わたしは、クライアントに明日あしたまでに電話でんわするように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (là phải) gọi cho khách hàng trước ngày mai.
アルバイトは、店長てんちょうから商品しょうひん陳列ちんれつするように指示しじされた。
Nhân viên bán thời gian đã được cửa hàng trưởng chỉ thị (hãy) trưng bày sản phẩm.
看護師かんごしは、医者いしゃから患者かんじゃ点滴てんてきをするように指示しじされた。
Y tá đã được bác sĩ chỉ thị (hãy) truyền dịch cho bệnh nhân.
わたしは、このデータを今日中きょうじゅう入力にゅうりょくするように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (phải) nhập dữ liệu này trong hôm nay.
わたしたちは、イベントの準備じゅんびはじめるように指示しじされた。
Chúng tôi đã được chỉ thị (hãy) bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện.
わたしは、ただちに出張しゅっちょうくように指示しじされた。
Tôi đã bị chỉ thị (phải) đi công tác ngay lập tức.
全員ぜんいんが、会議かいぎ参加さんかするように指示しじされた。
Tất cả mọi người đã được chỉ thị (phải) tham gia cuộc họp.
エンジニアは、システムのバグを至急修正しきゅうしゅうせいするように指示しじされた。
Các kỹ sư đã được chỉ thị (phải) sửa lỗi hệ thống khẩn cấp.
秘書ひしょは、スケジュールを再調整さいちょうせいするように指示しじされた。
Thư ký đã được chỉ thị (hãy) điều chỉnh lại lịch trình.
わたしは、見積書みつもりしょ作成さくせいするように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (hãy) lập bảng báo giá.
デザイナーは、ロゴを修正しゅうせいするように指示しじされた。
Nhà thiết kế đã được chỉ thị (hãy) sửa lại logo.
調査ちょうさチームは、原因げんいん徹底的てっていてき究明きゅうめいするように指示しじされた。
Đội điều tra đã được chỉ thị (phải) làm rõ triệt để nguyên nhân.
広報部こうほうぶは、プレスリリースを配信はいしんするように指示しじされた。
Bộ phận PR đã được chỉ thị (hãy) gửi thông cáo báo chí.
作業員さぎょういんは、機械きかい停止ていしさせるように指示しじされた。
Công nhân đã được chỉ thị (phải) dừng máy.
わたしは、この会議かいぎ議事録ぎじろく作成さくせいするように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (hãy) lập biên bản cho cuộc họp này.
経理部けいりぶは、経費けいひ精算せいさんするように指示しじされた。
Bộ phận kế toán đã được chỉ thị (hãy) thanh toán chi phí.
全部署ぜんぶしょが、協力体制きょうりょくたいせいきずくように指示しじされた。
Tất cả các bộ phận đã được chỉ thị (phải) xây dựng hệ thống hợp tác.
わたしは、マニュアルどおりに操作そうさするように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (phải) thao tác theo đúng sách hướng dẫn.
担当者たんとうしゃは、進捗しんちょく毎日報告まいにちほうこくするように指示しじされた。
Người phụ trách đã được chỉ thị (phải) báo cáo tiến độ hàng ngày.
警備員けいびいんは、来訪者らいほうしゃ身元みもと確認かくにんするように指示しじされた。
Nhân viên bảo vệ đã được chỉ thị (phải) xác nhận danh tính của khách đến thăm.
わたしたちは、代替案だいたいあん検討けんとうするように指示しじされた。
Chúng tôi đã được chỉ thị (hãy) xem xét phương án thay thế.
受付係うけつけがかりは、訪問者ほうもんしゃ応接室おうせつしつ案内あんないするように指示しじされた。
Nhân viên lễ tân đã được chỉ thị (hãy) hướng dẫn khách đến phòng tiếp khách.
全員ぜんいんが、避難訓練ひなんくんれん参加さんかするように指示しじされた。
Tất cả mọi người đã được chỉ thị (phải) tham gia diễn tập sơ tán.
わたしは、市場調査しじょうちょうさおこなうように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (phải) tiến hành điều tra thị trường.
倉庫係そうこがかりは、在庫ざいこ確認かくにんするように指示しじされた。
Nhân viên kho đã được chỉ thị (hãy) kiểm tra hàng tồn kho.
わたしたちは、顧客こきゃくのリストを作成さくせいするように指示しじされた。
Chúng tôi đã được chỉ thị (hãy) lập danh sách khách hàng.
オペレーターは、システムを再起動さいきどうするように指示しじされた。
Người vận hành đã được chỉ thị (hãy) khởi động lại hệ thống.
わたしは、この手順てじゅん厳密げんみつしたがうように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (phải) tuân thủ nghiêm ngặt quy trình này.
わたしたちは、ただちに作業さぎょう開始かいしするように指示しじされた。
Chúng tôi đã được chỉ thị (phải) bắt đầu công việc ngay lập tức.
全部署ぜんぶしょが、コスト削減さくげんつとめるように指示しじされた。
Tất cả các bộ phận đã được chỉ thị (phải) nỗ lực cắt giảm chi phí.
わたしは、あたらしいスキルを習得しゅうとくするように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (phải) học hỏi kỹ năng mới.
チームは、目標もくひょう共有きょうゆうするように指示しじされた。
Đội đã được chỉ thị (phải) chia sẻ (thống nhất) mục tiêu.
わたしは、このプロジェクトを前任者ぜんにんしゃからぐように指示しじされた。
Tôi đã được chỉ thị (phải) tiếp quản dự án này từ người tiền nhiệm.
わたしは、この情報じょうほう外部がいぶらさないように指示しじされた。
Tôi đã bị chỉ thị (là) không được làm rò rỉ thông tin này ra bên ngoài.
わたしたちは、許可きょかなくこの部屋へやはいらないように指示しじされている。
Chúng tôi (đang) bị chỉ thị không được vào căn phòng này nếu không có phép.
全社員ぜんしゃいんが、会社かいしゃ備品びひん私的してき利用りようしないように指示しじされている。
Toàn thể nhân viên (đang) bị chỉ thị không được sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.
 
 
 
 
 

 

わたしかれに、えきまでおくってくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy (hãy) đưa tôi đến ga.
彼女かのじょわたしに、会議かいぎ資料しりょうをコピーしておくようにたのんだ。
Cô ấy đã nhờ tôi (hãy) photo sẵn tài liệu cuộc họp.
ははに、ものくようにたのまれた。
Tôi đã được mẹ nhờ (là hãy) đi mua sắm.
先生せんせいに、推薦状すいせんじょういていただくようにたのんだ。
Tôi đã nhờ thầy giáo (hãy) viết thư giới thiệu giúp tôi.
わたし友人ゆうじんに、留守中るすちゅういぬ世話せわをするようにたのんだ。
Tôi đã nhờ bạn tôi (hãy) chăm sóc con chó của tôi trong lúc tôi vắng nhà.
かれは、わたしすこ手伝てつだってくれるようにたのんできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi (hãy) giúp một tay.
わたしは、おとうと荷物にもつってくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ em trai (hãy) mang hành lý.
上司じょうしに、このプロジェクトのリーダーになってくれるようにたのまれた。
Tôi đã được cấp trên nhờ làm trưởng dự án này.
わたしは、となりひとまどけてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ người bên cạnh (hãy) mở cửa sổ.
かれは、つま夕食ゆうしょく準備じゅんびをするようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ vợ (hãy) chuẩn bị bữa tối.
わたしは、同僚どうりょうにシフトをわってくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ đồng nghiệp (hãy) đổi ca làm cho tôi.
かれは、わたしかれわりに会議かいぎ出席しゅっせきするようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đi họp thay anh ấy.
わたしは、息子むすこ手紙てがみをポストにれてきてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ con trai (hãy) bỏ thư vào hòm thư.
かれは、わたし英語えいごおしえてくれるようにたのんできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi dạy tiếng Anh cho anh ấy.
わたしは、店員てんいんさんに商品しょうひんつつんでくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng (hãy) gói sản phẩm lại.
かれは、わたしかれ秘密ひみつまもるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi giữ bí mật của anh ấy.
わたしは、後輩こうはいにこの仕事しごと手伝てつだってくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ đàn em (hãy) giúp tôi công việc này.
かれは、わたしすこしおかねしてくれるようにたのんできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi cho anh ấy vay một ít tiền.
わたしは、ちちくるましてくれるようにたのんだ。
Tôi đã xin bố (hãy) cho tôi mượn xe ô tô.
かれは、わたしかれ味方みかたになってくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đứng về phía anh ấy.
わたしは、不動産屋ふどうさんやにもっと家賃やちんやす物件ぶっけんさがしてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ công ty bất động sản tìm giúp căn hộ nào có giá thuê rẻ hơn.
かれは、わたしにプレゼンの練習れんしゅうってくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi luyện tập thuyết trình cùng anh ấy.
わたしは、医者いしゃくわしい説明せつめいをしてくれるようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu bác sĩ giải thích chi tiết.
かれは、わたしかれ子供こども面倒めんどうてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi trông con giúp.
わたしは、美容師びようしかみみじかってくれるようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu thợ làm tóc cắt tóc tôi ngắn đi.
かれは、わたしかれのことをしんじてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi tin tưởng anh ấy.
わたしは、むすめにピアノの発表会はっぴょうかい頑張がんばるようにたのんだ。
Tôi đã dặn con gái hãy cố gắng trong buổi biểu diễn piano.
かれは、わたしにパーティーにてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã rủ tôi đến bữa tiệc.
わたしは、かれ正直しょうじきはなしてくれるようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu anh ấy hãy nói chuyện thật lòng với tôi.
かれは、わたしかれのことを応援おうえんしてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi ủng hộ cho anh ấy.
わたしは、みんなにしずかにしてくれるようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu mọi người hãy giữ yên lặng.
かれは、わたしにもう一度いちどチャンスをくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.
わたしは、かれにもっとはや連絡れんらくをくれるようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy liên lạc cho tôi sớm hơn.
かれは、わたし一緒いっしょてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đi cùng anh ấy.
わたしは、かれわたしはなし最後さいごまでいてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy lắng nghe câu chuyện của tôi cho đến hết.
かれは、わたしかれのそばにいてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi ở bên cạnh anh ấy.
わたしは、かれにこの仕事しごとまかせてくれるようにたのんだ。
Tôi đã đề nghị anh ấy hãy giao công việc này cho tôi.
かれは、わたしにこのけんについてかんがえておいてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy suy nghĩ về vụ việc này.
わたしは、かれ明日あしたあさこしてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy đánh thức tôi dậy vào sáng mai.
かれは、わたしかれ気持きもちをかってくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy hiểu cho cảm xúc của anh ấy.
わたしは、みんなに協力きょうりょくしてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ mọi người hãy hợp tác.
かれは、わたしにこの問題もんだい解決かいけつしてくれるようにたのんできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy giải quyết vấn đề này.
わたしは、かれ写真しゃしんってくれるようにたoんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy chụp một bức ảnh.
かれは、わたしかれわりにあやまってくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy xin lỗi thay anh ấy.
わたしは、かれすcoってくれるようにたのんだ。
Tôi đã bảo anh ấy hãy đợi một lát.
かれは、わたしかさしてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi cho mượn ô.
わたしは、かれせきゆずってくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy nhường chỗ cho tôi.
かれは、わたしみちおしえてくれるようにたのんできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy chỉ đường cho anh ấy.
わたしは、かれ今日きょう夕食ゆうしょくのメニューをめてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy quyết định thực đơn bữa tối hôm nay.
かれは、わたしにずっと友達ともだちでいてくれるようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy mãi mãi là bạn của anh ấy.

否定的な依頼 (Nhờ đừng làm...)

わたしかれに、このことはだれにもわないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy không nói chuyện này cho bất kỳ ai.
彼女かのじょわたしに、心配しんぱいしないようにたのんだ。
Cô ấy đã bảo tôi hãy đừng lo lắng.
ははに、夜更よふかしをしないようにたのまれた。
Tôi đã bị mẹ dặn là đừng thức khuya.
先生せんせいに、授業中じゅぎょうちゅうはおしゃべりをしないようにたのまれた。
Tôi đã bị thầy giáo nhắc là đừng nói chuyện riêng trong giờ học.
わたし友人ゆうじんに、わたしのことをわすれないようにたのんだ。
Tôi đã dặn bạn tôi là đừng quên tôi.
かれわたしに、あまり無理むりをしないようにたのんできた。
Anh ấy đã đến dặn tôi hãy đừng gắng sức quá.
わたしおとうとに、部屋へやらかさないようにたのんだ。
Tôi đã dặn em trai hãy đừng bày bừa phòng ốc.
上司じょうしに、これ以上残業いじょうざんぎょうしないようにたのまれた。
Tôi đã được cấp trên bảo là đừng làm thêm giờ nữa.
わたしかれに、一人ひとり危険きけん場所ばしょかないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng đi đến những nơi nguy hiểm một mình.
かれつまに、そんなにおこらないようにたのんだ。
Anh ấy đã xin vợ mình là đừng giận như vậy.
わたし同僚どうりょうに、会議中かいぎちゅう居眠いねむりをしないようにたのんだ。
Tôi đã nhờ đồng nghiệp hãy đừng ngủ gật trong cuộc họp.
かれわたしに、約束やくそくやぶらないようにたのんだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng thất hứa.
わたし息子むすこに、もののこさないようにたのんだ。
Tôi đã bảo con trai hãy đừng để thừa thức ăn.
かれわたしに、あきらめないようにたのんできた。
Anh ấy đã đến bảo tôi hãy đừng bỏ cuộc.
わたし店員てんいんさんに、商品しょうひんきずつけないように丁寧ていねいあつかってくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng hãy xử lý cẩn thận để không làm hỏng sản phẩm.
かれわたしに、かれ秘密ひみつもらさないようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi không làm lộ bí mật của anh ấy.
わたし後輩こうはいに、おなじミスをかえさないようにたのんだ。
Tôi đã dặn đàn em hãy đừng lặp lại sai lầm tương tự.
かれわたしに、あまりおかね使つかいすぎないようにたのんできた。
Anh ấy đã đến dặn tôi hãy đừng tiêu xài quá nhiều tiền.
わたしちちに、タバコをいすぎないようにたのんだ。
Tôi đã xin bố hãy đừng hút thuốc quá nhiều.
かれわたしに、かれのことをきらいにならないようにたのんだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng ghét anh ấy.
わたしかれに、勝手かって行動こうどうをとならないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng hành động tùy tiện.
かれわたしに、自分じぶんめないようにたのんだ。
Anh ấy đã bảo tôi hãy đừng tự trách mình.
わたし医者いしゃに、いたくしないようにたのんだ。
Tôi đã xin bác sĩ hãy làm nhẹ tay để không bị đau.
かれわたしに、かれ子供こどもあまやかしすぎないようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy đừng nuông chiều con anh ấy quá.
わたし美容師びようしに、かみみじかりすぎないようにたのんだ。
Tôi đã dặn thợ làm tóc hãy đừng cắt tóc tôi ngắn quá.
かれわたしに、かれのことを誤解ごかいしないようにたのんだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng hiểu lầm anh ấy.
わたしむすめに、ピアノの練習れんしゅうをさぼらないようにたのんだ。
Tôi đã dặn con gái hãy đừng trốn tập piano.
かれわたしに、パーティーで羽目はめはずしすぎないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng quậy quá trớn ở bữa tiệc.
わたしかれに、うそをつかないようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu anh ấy hãy đừng nói dối.
かれわたしに、かれのことを馬鹿ばかにしないようにたのんだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng coi thường anh ấy.
わたしはみんなに、さわがしくしないようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu mọi người hãy đừng làm ồn.
かれわたしに、チャンスを無駄むだにしないようにたのんだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng lãng phí cơ hội.
わたしかれに、連絡れんらくたないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng cắt đứt liên lạc.
かれわたしに、一人ひとりなやまないようにたのんだ。
Anh ấy đã bảo tôi hãy đừng phiền muộn một mình.
わたしかれに、わたしはなしうたがわないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng nghi ngờ lời tôi nói.
かれわたしに、かれのそばをはなれないようにたのんだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng rời xa anh ấy.
わたしかれに、この仕事しごとほかひとまかせないようにたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy đừng giao công việc này cho người khác.
かれわたしに、このけんかる々しくかんがえないようにたのんだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng xem nhẹ vụ việc này.
わたしかれに、明日の朝あしたのあさ寝坊ねぼうしないようにこしてくれるようにたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy đánh thức tôi dậy sáng mai để tôi không ngủ quên.
かれわたしに、かれ気持きもちを無視むししないようにたのんだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy đừng phớt lờ cảm xúc của anh ấy.
わたしはみんなに、喧嘩けんかをしないようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu mọi người hãy đừng cãi nhau.
かれわたしに、この問題もんだいおおきくしないようにたのんできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy đừng làm lớn chuyện này.
わたしかれに、写真しゃしんらないようにたのんだ。
Tôi đã yêu cầu anh ấy hãy đừng chụp ảnh.
かれわたしに、かれわりにことわってくれないかとたのした。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy từ chối thay anh ấy.
わたしかれに、あまりたせないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng bắt tôi đợi lâu quá.
かれわたしに、かさをなくさないようにたのんだ。
Anh ấy đã dặn tôi hãy đừng làm mất ô.
わたしかれに、せきっておいてくれないかとたのんだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy giữ chỗ cho tôi.
かれわたしに、みちまよわないように、一緒いっしょくようにたのんできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi hãy đi cùng để anh ấy không bị lạc đường.
わたしかれに、今日きょう夕食ゆうしょくのメニューを、からくしないようにたのんだ。
Tôi đã dặn anh ấy hãy đừng làm thực đơn bữa tối hôm nay cay.
かれわたしに、ずっと友達ともだちでいてくれなくならないようにたのんだ。
Anh ấy đã xin tôi hãy đừng bao giờ ngừng làm bạn với anh ấy.
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

先生せんせいは、生徒せいとたちに毎日予習復習まいにちよしゅうふくしゅうをするように指導しどうした。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh (phải) chuẩn bị bài và ôn tập hàng ngày.
コーチは、選手せんしゅたちにもっとおおきなこえすように指導しどうした。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ (phải) hét to hơn.
上司じょうしは、新入社員しんにゅうしゃいん報連相ほうれんそう徹底てっていするように指導しどうしている。
Cấp trên đang hướng dẫn nhân viên mới (phải) triệt để thực hiện "Ho-Ren-So".
わたしは、後輩こうはい自分じぶんかんがえて行動こうどうできるように指導しどうしている。
Tôi đang hướng dẫn đàn em của mình để họ có thể tự suy nghĩ và hành động.
監督かんとくは、チーム全体ぜんたいたたか意識いしきつように指導しどうした。
Huấn luyện viên trưởng đã chỉ đạo các cầu thủ phải có ý thức chiến đấu như một tập thể.
ピアノの先生せんせいは、もっと感情かんじょうめてくように指導しどうした。
Giáo viên piano đã hướng dẫn học trò (phải) chơi đàn truyền cảm hơn.
おやは、子供こども自分じぶんのことは自分じぶんでできるように指導しどうするべきだ。
Cha mẹ nên dạy dỗ con cái để chúng có thể tự làm những việc của mình.
研修けんしゅうでは、おきゃくさまにはつね笑顔えがおせっするように指導しどうします。
Trong buổi đào tạo, chúng tôi hướng dẫn học viên (phải) luôn tiếp xúc với khách hàng bằng nụ cười.
かれは、部下ぶかつね問題意識もんだいいしきつように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) luôn có ý thức về vấn đề.
わたしは、生徒せいとたちが積極的せっきょくてき発言はつげんするように指導しどうしている。
Tôi đang hướng dẫn học sinh (phải) tích cực phát biểu.
コーチは、基本きほん忠実ちゅうじつなプレーをするように指導しどうした。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo cầu thủ (phải) chơi bóng trung thành với các kỹ thuật cơ bản.
かれは、部下ぶか優先順位ゆうせんじゅんいをつけて仕事しごとすすめるように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
先生せんせいは、生徒せいとたちに相手あいてはなすように指導しどうした。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh (phải) nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
わたしは、部下ぶかがもっと自信じしんつように指導しどうしている。
Tôi đang hướng dẫn cấp dưới của mình (phải) tự tin hơn.
かれは、選手せんしゅたちにつね感謝かんしゃ気持きもちをつように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo các cầu thủ (phải) luôn mang trong mình lòng biết ơn.
わたしは、後輩こうはい敬語けいごただしく使つかえるように指導しどうした。
Tôi đã hướng dẫn đàn em (phải) sử dụng kính ngữ cho đúng.
かれは、部下ぶか自分じぶん言葉ことば説明せつめいできるように指導しどうしている。
Anh ấy đang hướng dẫn cấp dưới (phải) có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.
先生せんせいは、生徒せいとたちに時間じかんまもるように指導しどうした。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh (phải) tuân thủ giờ giấc.
わたしは、彼らかれらたがいに協力きょうりょくするように指導しどうした。
Tôi đã chỉ đạo họ (phải) hợp tác với nhau.
かれは、部下ぶか最後さいごまでやりげる責任感せきにんかんつように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) có tinh thần trách nhiệm làm cho đến cùng.
わたしは、生徒せいとたちに目標もくひょうたかつように指導しどうしている。
Tôi đang hướng dẫn học sinh (phải) đặt mục tiêu cao.
コーチは、つねつぎのプレーを予測よそくしてうごくように指導しどうした。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo cầu thủ (phải) luôn dự đoán hành động tiếp theo và di chuyển cho phù hợp.
かれは、部下ぶかPDCAサイクルを意識いしきするように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) ý thức về chu trình PDCA.
わたしは、後輩こうはい電話応対でんわおうたい基本きほんにつけるように指導しどうした。
Tôi đã hướng dẫn đàn em (phải) nắm vững những điều cơ bản về trả lời điện thoại.
先生せんせいは、生徒せいとたちに姿勢しせいたもつように指導しどうした。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh (phải) giữ tư thế cho tốt.
かれは、部下ぶか視野しやひろつように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) có tầm nhìn rộng hơn.
わたしは、生徒せいとたちがみずかまな姿勢しせいつように指導しどうしている。
Tôi đang hướng dẫn học sinh (phải) có tinh thần tự giác học tập.
コーチは、選手せんしゅたちに体調管理たいちょうかんりもトレーニングの一環いっかんだと指導しどうした。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ rằng việc quản lý thể trạng cũng là một phần của tập luyện.
かれは、部下ぶかにリスクをおそれず挑戦ちょうせんするように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) chấp nhận thử thách mà không sợ rủi ro.
わたしは、後輩こうはいにビジネスメールのかた基礎きそから指導しどうした。
Tôi đã hướng dẫn đàn em cách viết email thương mại từ cơ bản.
かれは、部下ぶかつね目的もくてき意識いしきして行動こうどうするように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) luôn ý thức về mục đích khi hành động.
先生せんせいは、生徒せいとたちに物事ものごと多角的たかくてきるように指導しどうした。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh (phải) nhìn nhận sự việc một cách đa chiều.
わたしは、彼らかれらがチームとして機能きのうするように指導しどうした。
Tôi đã chỉ đạo họ (phải) hoạt động ăn ý như một đội.
かれは、部下ぶか自分じぶん仕事しごとほこりをつように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) tự hào về công việc của mình.
わたしは、生徒せいとたちに失敗しっぱいからまなぶように指導しどうしている。
Tôi đang dạy học sinh (phải) học hỏi từ thất bại.
コーチは、勝敗しょうはいだけでなくプロセスを大切たいせつにするように指導しどうした。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo cầu thủ (phải) coi trọng quá trình, chứ không chỉ thắng thua.
かれは、部下ぶか計画的けいかくてき物事ものごとすすめるように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) tiến hành công việc một cách có kế hoạch.
わたしは、後輩こうはいがプレゼンテーションスキルを向上こうじょうさせるように指導しどうした。
Tôi đã hướng dẫn đàn em (phải) cải thiện kỹ năng thuyết trình.
かれは、部下ぶか相手あいて立場たちば尊重そんちょうするように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới (phải) tôn trọng lập trường của đối phương.
わたしは、生徒せいとたちに最後さいごまで希望きぼうてるなと指導しどうした。
Tôi đã dạy học sinh không được từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối cùng.

否定的な指導(~ないように指導)

上司じょうしは、部下ぶかおなじミスをかえさないように指導しどうした。
Cấp trên đã chỉ đạo cấp dưới không lặp lại sai lầm tương tự.
コーチは、選手せんしゅたちに基本きほんおろそかにしないように指導しどうしている。
Huấn luyện viên đang chỉ đạo các cầu thủ không được lơ là những điều cơ bản.
先生せんせいは、生徒せいとたちにひと悪口わるぐちわないように指導しどうした。
Giáo viên đã dạy học sinh không được nói xấu người khác.
わたしは、後輩こうはいがおきゃくさま失礼しつれい態度たいどをとらないように指導しどうした。
Tôi đã nhắc nhở đàn em không được có thái độ thất lễ với khách hàng.
監督かんとくは、選手せんしゅたちにけっして最後さいごまであきらめないように指導しどうした。
Huấn luyện viên trưởng đã chỉ đạo các cầu thủ quyết không bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng.
研修けんしゅうでは、会社かいしゃ機密情報きみつじょうほう外部がいぶらさないように指導しどうします。
Trong buổi đào tạo, chúng tôi hướng dẫn không được làm rò rỉ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.
かれは、部下ぶかわけをしないように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được viện cớ.
わたしは、生徒せいとたちに努力どりょくおこたらないように指導しどうしている。
Tôi đang dạy học sinh không được bỏ bê nỗ lực.
かれは、部下ぶか報告ほうこくわすれないように指導しどうした。
Anh ấy đã nhắc nhở cấp dưới không được quên báo cáo.
おやは、子供こどもうそをつかないように指導しどうする必要ひつようがある。
Cha mẹ cần dạy dỗ con cái không được nói dối.
わたしは、後輩こうはい勝手かって判断はんだん行動こうどうしないように指導しどうした。
Tôi đã chỉ đạo đàn em không được tự ý phán đoán rồi hành động.
コーチは、選手せんしゅたちに相手あいてチームをあなどらないように指導しどうした。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ không được coi thường đội bạn.
先生せんせいは、生徒せいとたちに授業中じゅぎょうちゅう集中しゅうちゅうらさないように指導しどうした。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh không được mất tập trung trong giờ học.
かれは、部下ぶか感情的かんじょうてきにならないように指導しどうしている。
Anh ấy đang hướng dẫn cấp dưới không được hành động theo cảm tính.
わたしは、生徒せいとたちに自分じぶん可能性かのうせい自分じぶんせばめないように指導しどうした。
Tôi đã dạy học sinh không được tự mình giới hạn khả năng của bản thân.
かれは、部下ぶか時間じかん無駄むだにしないように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được lãng phí thời gian.
わたしは、後輩こうはい約束やくそくやぶらないように指導しどうした。
Tôi đã nhắc nhở đàn em không được thất hứa.
先生せんせいは、生徒せいとたちがいじめをしないように指導しどうした。
Giáo viên đã dạy học sinh không được bắt nạt bạn bè.
かれは、部下ぶか問題もんだいからをそむけないように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được ngoảnh mặt làm ngơ trước vấn đề.
わたしは、生徒せいとたちに初心しょしんわスれないように指導しどうしている。
Tôi đang dạy học sinh không được quên đi tâm thế ban đầu.
コーチは、選手せんしゅたちにプレッシャーにけないように指導しどうした。
Huấn luyện viên đã chỉ đạo các cầu thủ không được gục ngã trước áp lực.
かれは、部下ぶか自分じぶん失敗しっぱいかくさないように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được che giấu thất bại của mình.
わたしは、後輩こうはいがおきゃくさまたせないように指導しどうした。
Tôi đã nhắc nhở đàn em không được để khách hàng phải chờ đợi.
かれは、部下ぶか安易あんいみちえらばないように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được chọn con đường dễ dàng.
わたしは、生徒せいとたちに自分じぶん意見いけん固執こしつしすぎないように指導しどうした。
Tôi đã dạy học sinh không được quá cố chấp giữ lấy ý kiến của mình.
かれは、部下ぶかひとのせいにしないように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được đổ lỗi cho người khác.
わたしは、後輩こうはい会社かいしゃ評判ひょうばんとすような行動こうどうをしないように指導しどうした。
Tôi đã chỉ đạo đàn em không được có hành động làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.
かれは、部下ぶか油断ゆだんしないように指導しどうした。
Anh ấy đã chỉ đạo cấp dưới không được lơ là mất cảnh giác.
わたしは、生徒せいとたちに変化へんかおそれないように指導しどうしている。
Tôi đang dạy học sinh không được sợ hãi sự thay đổi.
かれは、部下ぶか二度にど遅刻ちこくしないようにときびしく指導しどうした。
Anh ấy đã nghiêm khắc chỉ đạo cấp dưới không bao giờ được đi muộn nữa.

受け身形(~ように指導される)

わたしは、先生せんせいからもっと丁寧ていねいくように指導しどうされた。
Tôi được giáo viên nhắc nhở viết chữ cẩn thận hơn.
選手せんしゅたちは、コーチからチームワークを大切たいせつにするように指導しどうされている。
Các cầu thủ đang được huấn luyện viên chỉ đạo coi trọng tinh thần đồng đội.
わたしは、上司じょうしから報連相ほうれんそう徹底てっていするように指導しどうされた。
Tôi được cấp trên chỉ đạo triệt để thực hiện "Ho-Ren-So".
生徒せいとたちは、廊下ろうかはしらないように指導しどうされた。
Các học sinh được nhắc nhở không được chạy trên hành lang.
わたしは、先輩せんぱいからおきゃくさまには丁寧ていねい言葉遣ことばづかいをするように指導しどうされた。
Tôi được tiền bối hướng dẫn dùng ngôn từ lịch sự với khách hàng.
かれは、監督かんとくから最後さいごまであきらめないように指導しどうされた。
Anh ấy được huấn luyện viên trưởng chỉ đạo không được bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng.
わたしは、研修けんしゅう自分じぶん意見いけんをはっきりうように指導しどうされた。
Tôi được hướng dẫn trong buổi đào tạo là phải nói rõ ý kiến của mình.
新入社員しんにゅうしゃいんは、会社かいしゃ規則きそく遵守じゅんしゅするように指導しどうされる。
Nhân viên mới được hướng dẫn tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc của công ty.
わたしは、コーチからもっとまわりをるように指導しどうされた。
Tôi được huấn luyện viên chỉ đạo phải quan sát xung quanh nhiều hơn.
かれは、上司じょうしからおなじミスをかえさないようにときびしく指導しどうされた。
Anh ấy bị cấp trên chỉ đạo nghiêm khắc không được lặp lại sai lầm tương tự.
わたしは、先生せんせいから毎日予習復習まいにちよしゅうふくしゅうをするように指導しどうされている。
Tôi đang được giáo viên hướng dẫn chuẩn bị bài và ôn tập hàng ngày.
選手せんしゅたちは、つね感謝かんしゃ気持きもちをわスれないように指導しどうされている。
Các cầu thủ đang được chỉ đạo luôn nhớ không được quên lòng biết ơn.
わたしは、先輩せんぱいから電話応対てんわおうたい仕方しかた指導しどうされた。
Tôi được tiền bối hướng dẫn cách thức trả lời điện thoại.
かれは、上司じょうしからもっと自信じしんって行動こうどうするように指導しどうされた。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo hành động tự tin hơn.
わたしは、先生せんせいから時間じかんまもるように指導しどうされた。
Tôi được giáo viên nhắc nhở tuân thủ giờ giấc.
わたしたちは、コーチから基本練習きほんれんしゅうおこたらないように指導しどうされた。
Chúng tôi được huấn luyện viên chỉ đạo không được lơ là luyện tập cơ bản.
かれは、上司じょうしから優先順位ゆうせんじゅんいをつけて仕事しごとすすめるように指導しどうされた。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
わたしは、先輩せんぱいからわけをしないように指導しどうされた。
Tôi được tiền bối nhắc nhở không được viện cớ.
わたしたちは、先生せんせいからたがいに協力きょうりょくするように指導しどうされた。
Chúng tôi được giáo viên hướng dẫn hợp tác với nhau.
かれは、上司じょうしから自分じぶん行動こうどう責任せきにんつように指導しどうされた。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo có trách nhiệm với hành động của mình.
わたしは、研修けんしゅう問題意識もんだいいしきつように指導しどうされた。
Tôi được hướng dẫn trong buổi đào tạo có ý thức về vấn đề.
かれは、コーチから最後さいごまで集中しゅうちゅうらさないように指導しどうされた。
Anh ấy được huấn luyện viên chỉ đạo không được mất tập trung cho đến phút cuối cùng.
わたしは、先輩せんぱいから自分じぶん言葉ことば説明せつめいできるように指導しどうされた。
Tôi được tiền bối hướng dẫn có thể giải thích bằng lời lẽ của chính mình.
かれは、上司じょうしから勝手かって判断はんだん行動こうどうしないように指導しどうされた。
Anh ấy bị cấp trên chỉ đạo không được tự ý phán đoán rồi hành động.
わたしは、先生せんせいから失敗しっぱいおそれないように指導しどうされた。
Tôi được giáo viên dạy không được sợ thất bại.
かれは、先輩せんぱいからおきゃくさまたせないように指導しどうされた。
Anh ấy được tiền bối nhắc nhở không được để khách hàng phải chờ đợi.
わたしは、上司じょうしから視野しやひろつように指導しどうされた。
Tôi được cấp trên chỉ đạo có tầm nhìn rộng hơn.
かれは、コーチから相手あいてあなどらないように指導しどうされた。
Anh ấy được huấn luyện viên chỉ đạo không được coi thường đối thủ.
わたしは、研修けんしゅうみずかまな姿勢しせいつように指導しどうされた。
Tôi được hướng dẫn trong buổi đào tạo có tinh thần tự giác học tập.
かれは、上司じょうしから自分じぶん仕事しごとほこりをつように指導しどうされた。
Anh ấy được cấp trên chỉ đạo tự hào về công việc của mình.
 
 
 
 
 
 
 
 

 

なるべく毎日まいにち野菜やさいべるようにをつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý ăn rau mỗi ngày nhiều nhất có thể.
相手あいて理解りかいできるように、ゆっくりはなすようにをつけます。
Tôi sẽ chú ý nói chậm để đối phương có thể hiểu.
つね笑顔えがおでいるようにをつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý để luôn mỉm cười.
健康けんこうのため、エレベーターではなく階段かいだん使つかうようにをつけています。
Vì sức khỏe, tôi đang cố gắng chú ý sử dụng thang bộ thay vì thang máy.
相手あいてはなすようにをつけます。
Tôi sẽ chú ý nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
会議かいぎでは、結論けつろんからはなすようにをつけている。
Trong các cuộc họp, tôi luôn chú ý nói kết luận trước.
あるくときは、姿勢しせいたもつようにをつけています。
Khi đi bộ, tôi luôn chú ý giữ tư thế cho tốt.
ひといところをるようにをつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý nhìn vào điểm tốt của người khác.
感謝かんしゃ気持きもちは、言葉ことばつたえるようにをつけます。
Tôi sẽ chú ý cố gắng truyền đạt lòng biết ơn của mình bằng lời nói.
時間じかん余裕よゆうって行動こうどうするようにをつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý hành động sớm để có thời gian dự phòng.
ポジティブな言葉ことばえらぶようにをつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý lựa chọn những từ ngữ tích cực.
部屋へやは、いつも綺麗きれいにしておくようにをつけている。
Tôi luôn cố gắng chú ý giữ phòng ốc luôn sạch sẽ.
上手じょうずになれるようにをつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý để có thể trở thành một người biết lắng nghe.
毎日まいにちすこしでも運動うんどうするようにをつけている。
Tôi đang cố gắng chú ý vận động một chút mỗi ngày, dù chỉ là ít.
丁寧ていねい言葉遣ことばづかいをするようにをつけています。
Tôi đang cố gắng chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.

否定的な事柄の回避ひていてきなことがらのかいひ(~ないようにをつける)

遅刻ちこくしないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không bị trễ.
おなじミスをかえさないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không lặp lại sai lầm tương tự.
大事だいじなことをわすれないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận chú ý để không quên những việc quan trọng.
風邪かぜをひかないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bị cảm lạnh.
無駄遣むだづかいをしないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không tiêu xài lãng phí.
ぎないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không ăn quá nhiều.
相手あいてきずつけるようなことをわないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không nói những điều làm tổn thương đối phương.
りにおくれないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bị trễ hạn chót (deadline).
くるま運転うんてんするときは、事故じここさないようにをつけている。
Khi lái xe, tôi luôn cẩn thận chú ý để không gây ra tai nạn.
かいでは、みすぎないようにをつけます。
Trong các buổi nhậu, tôi sẽ cẩn thận chú ý để không uống quá nhiều.
ひと悪口わるぐちわないようにをつけている。
Tôi luôn cẩn thận chú ý để không nói xấu người khác.
わすものをしないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không quên đồ.
夜更よふかしをしないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không thức khuya.
仕事しごとで、ケアレスミスをしないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không mắc lỗi cẩu thả trong công việc.
相手あいてはなしをさえぎらないようにをつけている。
Tôi luôn cẩn thận chú ý để không ngắt lời người khác.
感情的かんじょうてきにならないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không hành động theo cảm tính.
かさわすれないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không để quên ô.
結論けつろんいそぎすぎないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không vội vàng đưa ra kết luận.
からだやさないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm cơ thể bị lạnh.
他人たにんのプライバシーを侵害しんがいしないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
かぎをなくさないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm mất chìa khóa.
相手あいて誤解ごかいあたえないように、言葉ことばえらんではなすようにをつけています。
Tôi đang cẩn thận chú ý lựa chọn từ ngữ khi nói để không gây hiểu lầm cho đối phương.
無理むりをしすぎないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm việc quá sức.
人前ひとまえでためいきをつかないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không thở dài trước mặt người khác.
もののこさないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không để thừa thức ăn.
すぐにあきらめないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không từ bỏ ngay lập tức.
ひとのせいにしないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không đổ lỗi cho người khác.
秘密ひみつもらさないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không làm lộ bí mật.
油断ゆだんしないようにをつけた。
Tôi đã cẩn thận chú ý để không lơ là mất cảnh giác.
自分じぶん価値観かちかんけないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
相手あいて見下みくだした態度たいどをとらないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không có thái độ coi thường đối phương.
偏見へんけんたないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không có thành kiến.
はなしながくならないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không nói chuyện quá dài.
初心しょしんわすれないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không quên đi tâm thế ban đầu.
他人たにん自分じぶんくらべすぎないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không so sánh bản thân với người khác quá nhiều.
子供こどもをがっかりさせないようにをつけてプレゼントをえらんだ。
Tôi đã cẩn thận chọn quà để không làm đứa trẻ thất vọng.
足音あしおとてないようにをつけてあるいた。
Tôi đã cẩn thận bước đi để không gây ra tiếng động.
料理りょうりがさないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không làm cháy thức ăn.
個人情報こじんじょうほうまないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không đăng thông tin cá nhân.
ドアにゆびはさまないようにをつけた。
Tôi đã cẩn thận để không bị kẹp ngón tay vào cửa.
猫背ねこぜにならないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bị gù lưng.
ったかぶりをしないようにをつけています。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không tỏ ra vẻ biết tuốt.
電車でんしゃ寝過ねすごさないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không ngủ quên trên tàu điện.
相手あいてたせないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không bắt người khác phải chờ đợi.
喧嘩けんかにならないように、言葉ことばえらんでをつけている。
Tôi đang cẩn thận lựa chọn từ ngữ để không dẫn đến cãi nhau.
相手あいて気分きぶんがいさないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không làm mất lòng đối phương.
携帯電話けいたいでんわとさないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm rơi điện thoại di động.
自分じぶん意見いけん固執こしつしすぎないようにをつけています。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không quá cố chấp giữ lấy ý kiến của mình.
あかちゃんをこさないようにをつけて部屋へやはいった。
Tôi đã cẩn thận vào phòng để không đánh thức em bé.
ものをこぼさないようにをつけてはこびます。
Tôi sẽ cẩn thận bưng thức ăn để không làm đổ.
空港くうこうでパスポートをなくさないようにをつけている。
Tôi đang cẩn thận chú ý để không làm mất hộ chiếu ở sân bay.
予定よていみすぎないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không xếp lịch trình quá dày đặc.
人前ひとまえかないようにをつけた。
Tôi đã cẩn thận để không khóc trước mặt người khác.
仲間外なかまはずれにならないようにをつけます。
Tôi sẽ cẩn thận chú ý để không bị cho ra rìa.
見落みおとしがないようにをつけて書類しょるい確認かくにんします。
Tôi sẽ cẩn thận kiểm tra tài liệu để không có gì bị bỏ sót.

相手あいてへのびかけ

時間通じかんどおりに到着とうちゃくするようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đến đúng giờ.
きゃくさまには、かなら敬語けいご使つかうようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận để luôn dùng kính ngữ với khách hàng.
報告書ほうこくしょは、だれんでもかるようにくようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận viết báo cáo sao cho bất kỳ ai đọc cũng có thể hiểu được.
安全第一あんぜんだいいち作業さぎょうすすめるようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận tiến hành công việc với tiêu chí an toàn là trên hết.
つねまわりの状況じょうきょう確認かくにんするようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận luôn kiểm tra tình hình xung quanh.
わスものをしないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận để không quên đồ.
ころばないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng để bị ngã nhé.
遅刻ちこくしないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng đi trễ.
風邪かぜをひかないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng để bị cảm lạnh nhé.
大事だいじ書類しょるいだから、なくさないようにをつけてください。
Vì đây là tài liệu quan trọng, nên xin hãy cẩn thận đừng làm mất.
らないひとについてかないようにをつけてね。
Cẩn thận không đi theo người lạ nhé.
みちまよわないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để bị lạc đường.
怪我けがをしないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng để bị thương nhé.
みすぎないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng uống quá nhiều.
無理むりをしすぎないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng làm quá sức nhé.
くるまにひかれないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng để xe đụng phải nhé.
あまいものをべすぎないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.
秘密ひみつだれにもわないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng nói bí mật cho bất kỳ ai nhé.
夜道よみちあぶないから、一人ひとりあるかないようにをつけてください。
Đường ban đêm nguy hiểm lắm, nên xin hãy cẩn thận đừng đi bộ một mình.
試験中しけんちゅう時間じかん使つかいすぎないようにをつけてください。
Trong lúc thi, xin hãy cẩn thận đừng dành quá nhiều thời gian cho một việc.
あわてないようにをつけて、いて行動こうどうしてください。
Xin hãy cẩn thận đừng hoảng hốt, mà hãy hành động bình tĩnh.
ドアでゆびめないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng để bị kẹp ngón tay vào cửa nhé.
だまされないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để bị lừa.
からだやさないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng để bị lạnh nhé.
相手あいて失礼しつれいがないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận để không thất lễ với đối phương.
熱中症ねっちゅうしょうにならないように、水分すいぶんをたくさんるようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận uống nhiều nước để không bị say nắng.
けんかをしないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng cãi nhau nhé.
大事だいじ場面ばめんでミスをしないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để mắc lỗi vào thời điểm quan trọng.
ひと迷惑めいわくをかけないようにをつけてね。
Cẩn thận đừng làm phiền người khác nhé.
二度にどおな間違まちがいいをしないようにをつけてください。
Xin hãy cẩn thận đừng để lặp lại sai lầm tương tự lần thứ hai.