HIRAGANA
Bảng chữ cái tiếng nhật bao gồm bộ chữ Hiragana và bộ chữ Katakana
Có thể xem bộ chữ Katakana là cách viết Hoa của bộ chữ Hiragana
Trước tiên ta sẽ học bộ chữ Hiragana, mỗi bài chúng ta sẽ học 5 chữ
Trong bài này ta học 5 chữ あ、い、う、え、お
Nhìn vào hàng cột để xem cách đọc
Bấm vào ô màu xanh để nghe âm thanh
Bấm vào ✒️ để xem cách viết của chữ đó
| Hiragana | a | i | u | e | o |
|---|---|---|---|---|---|
|
a |
あ |
い |
う |
え |
お |
Tiếp theo ta quan sát ví dụ cách ghép âm các chữ đã học
|
Hira - Kata |
Ý nghĩa |
|---|---|
|
い ♬
|
Dạ dày |
|
え ♬
|
Tranh, Bức tranh |
|
お ♬
|
Cái đuôi |
|
いえ ♬
|
Nhà |
|
いい ♬
|
Tốt, Được |
|
うえ ♬
|
Phía trên |
|
あう ♬
|
Gặp gỡ |
|
いう ♬
|
Nói |
|
おう ♬
|
Đuổi theo |
|
あい ♬
|
Tình yêu |
|
いいえ ♬
|
Không |
|
あおい ♬
|
Màu xanh da trời |
|
おおい ♬
|
Nhiều |

Câu 1:
い
Câu 2:
お
Câu 3:
う
Câu 4:
あ
Câu 5:
え
Số câu đúng : 0/5
Tổng điểm : 0