HIRAGANA
Trong bài này ta học về Ảo Âm
Trước tiên ta ôn lại Bảng chữ Hiragana và Biến Âm
| Hiragana | a | i | u | e | o |
|---|---|---|---|---|---|
|
a |
あ |
い |
う |
え |
お |
|
k |
か |
き |
く |
け |
こ |
|
s |
さ |
し |
す |
せ |
そ |
|
t |
た |
ち |
つ |
て |
と |
|
n |
な |
に |
ぬ |
ね |
の |
|
h |
は |
ひ |
ふ |
へ |
ほ |
|
m |
ま |
み |
む |
め |
も |
|
y |
や |
ゆ |
よ |
||
|
r |
ら |
り |
る |
れ |
ろ |
|
w |
わ |
を |
|||
|
ん |
BIẾN ÂM
| Biến âm | a | i | u | e | o |
|---|---|---|---|---|---|
|
k |
か |
き |
く |
け |
こ |
|
g |
が |
ぎ |
ぐ |
げ |
ご |
|
s |
さ |
し |
す |
せ |
そ |
|
z |
ざ |
じ |
ず |
ぜ |
ぞ |
|
t |
た |
ち |
つ |
て |
と |
|
d |
だ |
ぢ |
づ |
で |
ど |
|
h |
は |
ひ |
ふ |
へ |
ほ |
|
b |
ば |
び |
ぶ |
べ |
ぼ |
|
p |
ぱ |
ぴ |
ぷ |
ぺ |
ぽ |
ẢO ÂM
Tiếp theo ta sẽ học về ẢO ÂM của Hiragana
Quy tắc ẢO ÂM như sau
Những chữ thuộc cột い - trừ chữ い - sẽ kết hợp với や、ゆ、よ để tạo thành ảo âm
Trong trường hợp này や、ゆ、よ sẽ được viết với kích thước bằng ½ bình thường
CÁCH ĐỌC như sau
きや = KiYa ♬
きゃ = Kya ♬
しゆ = ShiYu ♬
しゅ = Syu ( Shu ) ♬
りよ = RiYo ♬
りょ = Ryo ♬
Ảo Âm cũng sẽ kết hợp với Trường Âm
Khi chữ う nằm phía sau các chữ thuộc CỘT お như お、こ、ご、そ、ぞ.. thì ta đọc kéo dài âm お
きゅ thêm trường âm sẽ thành きゅう
きゅ = Kyu ♬
きゅう = Kyuu ♬
きょ thêm trường âm sẽ thành きょう
きょ = Kyo ♬
きょう = Kyou ♬
Các Ảo Âm khác cũng sẽ kết hợp với Trường Âm theo quy tắc như trên
Nhìn vào hàng cột để xem cách đọc
Bấm vào ô màu xanh để nghe âm thanh
Bấm vào ✒️ để xem cách viết của chữ đó
| や | ゆ | よ | |||
|---|---|---|---|---|---|
|
きゃ |
kya |
きゅ |
kyu |
きょ |
kyo |
|
ぎゃ |
gya |
ぎゅ |
gyu |
ぎょ |
gyo |
|
しゃ |
sya |
しゅ |
syu |
しょ |
syo |
|
sha |
shu |
sho |
|||
|
じゃ |
zya |
じゅ |
zyu |
じょ |
zyo |
|
ja |
ju |
jo |
|||
|
ちゃ |
tya |
ちゅ |
tyu |
ちょ |
tyo |
|
cha |
chu |
cho |
|||
|
ぢゃ
|
zya |
ぢゅ
|
zyu |
ぢょ
|
zyo |
|
dya |
dyu |
dyo |
|||
|
にゃ |
nya |
にゅ |
nyu |
にょ |
nyo |
|
ひゃ |
hya |
ひゅ |
hyu |
ひょ |
hyo |
|
びゃ |
bya |
びゅ |
byu |
びょ |
byo |
|
ぴゃ |
pya |
ぴゅ |
pyu |
ぴょ |
pyo |
|
みゃ |
mya |
みゅ |
myu |
みょ |
myo |
|
りゃ |
rya |
りゅ |
ryu |
りょ |
ryo |
Tiếp theo ta quan sát ví dụ cách ghép âm các chữ đã học
|
Hira - Kata |
Ý nghĩa |
|---|---|
|
きゃく ♬
|
Khách |
|
きゅう ♬
|
Số 9 |
|
ちきゅう ♬
|
Trái đất |
|
きゅうり ♬
|
Dưa chuột |
|
めんきょ ♬
|
Giấy phép |
|
きょり ♬
|
Khoảng cách |
|
きょう ♬
|
Hôm nay |
|
きょうし ♬
|
Giáo viên |
|
きょうみ ♬
|
Hứng thú |
|
きょうかい ♬
|
Nhà thờ |
|
きょうだい ♬
|
Anh em |
|
なんきょく ♬
|
Nam cực |
|
ゆうびんきょく ♬
|
Bưu điện |
|
ぎゃく ♬
|
Ngược lại |
|
すいぎゅう ♬
|
Trâu nước |
|
ぎゅうにく ♬
|
Thịt bò |
|
きんぎょ ♬
|
Cá vàng |
|
ぎょせん ♬
|
Thuyền đánh cá |
|
えいぎょう ♬
|
Kinh doanh |
|
こうぎょう ♬
|
Công nghiệp |
|
のうぎょう ♬
|
Nông nghiệp |
|
ざんぎょう ♬
|
Tăng ca |
|
しつぎょう ♬
|
Thất nghiệp |
|
そつぎょう ♬
|
Tốt nghiệp |
|
にんぎょう ♬
|
Búp bê |
|
ぎょうれつ ♬
|
Hàng người |
|
ぎょぎょう ♬
|
Ngư nghiệp |
|
いしゃ ♬
|
Bác sĩ |
|
はいしゃ ♬
|
Nha sĩ |
|
きしゃ ♬
|
Tàu hỏa |
|
ばしゃ ♬
|
Xe ngựa |
|
でんしゃ ♬
|
Xe điện |
|
かいしゃ ♬
|
Công ty |
|
じてんしゃ ♬
|
Xe đạp |
|
じどうしゃ ♬
|
Ô tô |
|
しゃこ ♬
|
Gara xe |
|
しゃいん ♬
|
Nhân viên công ty |
|
きゅうきゅうしゃ ♬
|
Xe cứu thương |
|
ろうどうしゃ ♬
|
Người lao động |
|
かしゅ ♬
|
Ca sĩ |
|
あくしゅ ♬
|
Bắt tay |
|
はくしゅ ♬
|
Vỗ tay |
|
せんしゅ ♬
|
Vận động viên |
|
しゅと ♬
|
Thủ đô |
|
しゅみ ♬
|
Sở thích |
|
うんてんしゅ ♬
|
Tài xế |
|
しゅえい ♬
|
Bảo vệ |
|
しゅう ♬
|
Tuần |
|
れんしゅう ♬
|
Luyện tập |
|
ぼしゅう ♬
|
Tuyển dụng |
|
ぐんしゅう ♬
|
Đám đông |
|
しゅうかく ♬
|
Thu hoạch |
|
しゅうまつ ♬
|
Cuối tuần |
|
しゅうきょう ♬
|
Tôn giáo |
|
しゅくだい ♬
|
Bài tập về nhà |
|
じしょ ♬
|
Từ điển |
|
ばしょ ♬
|
Địa điểm |
|
ひしょ ♬
|
Thư ký |
|
しょり ♬
|
Xử lý |
|
しょばつ ♬
|
Xử phạt |
|
しょめい ♬
|
Ký tên |
|
としょかん ♬
|
Thư viện |
|
きょうかしょ ♬
|
Sách giáo khoa |
|
ゆうしょく ♬
|
Bữa tối |
|
けしょう ♬
|
Trang điểm |
|
こしょう ♬
|
Hỏng hóc |
|
こしょう ♬
|
Hạt tiêu |
|
しょうぎ ♬
|
Cờ tướng Shogi |
|
しょうかい ♬
|
Giới thiệu |
|
しょうせつ ♬
|
Tiểu thuyết |
|
しょうたい ♬
|
Mời |
|
しょうぐん ♬
|
Tướng quân |
|
しゅしょう ♬
|
Thủ tướng |
|
いんしょく ♬
|
Ăn uống |
|
がいしょく ♬
|
Ăn ngoài |
|
しょくじ ♬
|
Bữa ăn |
|
しょくば ♬
|
Nơi làm việc |
|
しょくどう ♬
|
Nhà ăn |
|
きゅうしょく ♬
|
Cơm hộp học đường |
|
にんじゃ ♬
|
Ninja |
|
かんじゃ ♬
|
Bệnh nhân |
|
じんじゃ ♬
|
Đền thần đạo |
|
じゃぐち ♬
|
Vòi nước |
|
じゃくしゃ ♬
|
Người yếu thế |
|
しんじゅ ♬
|
Ngọc trai |
|
しゅじゅつ ♬
|
Phẫu thuật |
|
じゅんかん ♬
|
Tuần hoàn |
|
じゅんび ♬
|
Chuẩn bị |
|
じゅぎょう ♬
|
Giờ học |
|
じゅう ♬
|
Khẩu súng |
|
じゅう ♬
|
Số 10 |
|
じゅうしょ ♬
|
Địa chỉ |
|
じゅうたい ♬
|
Kẹt xe |
|
じゅうぶん ♬
|
Đầy đủ |
|
きゅうじゅう ♬
|
Số 90 |
|
まじょ ♬
|
Phù thủy |
|
かのじょ ♬
|
Cô ấy |
|
きんじょ ♬
|
Hàng xóm |
|
じょせい ♬
|
Phụ nữ |
|
ひじょう ♬
|
Khẩn cấp |
|
おくじょう ♬
|
Sân thượng |
|
かいじょう ♬
|
Hội trường |
|
てんじょう ♬
|
Trần nhà |
|
じょうし ♬
|
Cấp trên |
|
じょうず ♬
|
Giỏi |
|
じょういん ♬
|
Thành viên tổ lái |
|
じょうだん ♬
|
Nói đùa |
|
こうじょう ♬
|
Nhà máy |
|
おちゃ ♬
|
Trà |
|
おもちゃ ♬
|
Đồ chơi |
|
ちゃどう ♬
|
Trà đạo |
|
ちゃわん ♬
|
Cái bát |
|
うちゅう ♬
|
Vũ trụ |
|
むちゅう ♬
|
Say sưa |
|
こんちゅう ♬
|
Côn trùng |
|
ちゅうい ♬
|
Chú ý |
|
しゅうちゅう ♬
|
Tập trung |
|
ちゅうしゃ ♬
|
Tiêm thuốc |
|
ちゅうしん ♬
|
Trung tâm |
|
ちゅうねん ♬
|
Trung niên |
|
ちゅうしょく ♬
|
Bữa trưa |
|
ちゅうしゃじょう ♬
|
Bãi đỗ xe |
|
ちょきん ♬
|
Tiết kiệm tiền |
|
しちょう ♬
|
Thị trưởng |
|
てちょう ♬
|
Sổ tay |
|
きんちょう ♬
|
Căng thẳng |
|
こうちょう ♬
|
Hiệu trưởng |
|
ほうちょう ♬
|
Con dao nhà bếp |
|
しゃちょう ♬
|
Giám đốc |
|
ちょうしゅう ♬
|
Thính giả |
|
ちょうさ ♬
|
Điều tra |
|
ちょうこく ♬
|
Điêu khắc |
|
ちょうせん ♬
|
Thử thách |
|
ちょうしょく ♬
|
Bữa sáng |
|
すいちょく ♬ |
Vuông góc |
|
ちょくせつ ♬
|
Trực tiếp |
|
みゃく ♬
|
Mạch đập |
|
じゅみょう ♬
|
Tuổi thọ |
|
ひょう ♬
|
Cái bảng |
|
びょう ♬
|
Giây |
|
かんびょう ♬
|
Chăm sóc bệnh nhân |
|
びょうき ♬
|
Bệnh tật |
|
びょういん ♬
|
Bệnh viện |
|
びょうにん ♬
|
Người bệnh |
|
ゆにゅう ♬
|
Nhập khẩu |
|
しゅうにゅう ♬
|
Thu nhập |
|
ぎゅうにゅう ♬
|
Sữa bò |
|
にゅういん ♬
|
Nhập viện |
|
にゅうがく ♬
|
Nhập học |
|
りゅうがく ♬
|
Du học |
|
りょかん ♬
|
Nhà trọ kiểu Nhật |
|
りょこう ♬
|
Du lịch |
|
しりょう ♬
|
Tài liệu |
|
むりょう ♬
|
Miễn phí |
|
りょうし ♬
|
Ngư dân |
|
りょうて ♬
|
Hai tay |
|
りょうしん ♬
|
Cha mẹ |
|
りょうり ♬
|
Món ăn |
|
りょうきん ♬
|
Phí dịch vụ |
|
きゅうりょう ♬
|
Tiền lương |
|
きょうりょく ♬
|
Hợp lực |
|
じゅうりょく ♬
|
Trọng lực |