HIRAGANA

 

Trong bài này chúng ta học về âm ん

Khi đứng  riêng 1 mình trong bảng chữ cái thì sẽ đọc là ん: um

Nhưng khi kết hợp với những chữ khác  chữ ん sẽ đóng vai trò như chữ N trong tiếng Việt

 

あ = a

あん = an

 

き = ki

きん = kin

 

が = ga

がん = gan

 

ĐẶC BIỆT :

Khi các chữ thuộc cột ま、ば、ぱ  đứng sau chữ ん thì chữ um sẽ giống chữ M trong tiếng việt 

さんぽ = SamPo

なんまい = NamMai

 

Tiếp theo ta quan sát ví dụ cách ghép âm các chữ đã học

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

あんき ( an ki

)

Học thuộc lòng

あんさつ ( an sa tsu

)

Ám sát

あんしん ( an shin

)

Yên tâm

たいいん ( tai in

)

Xuất viện

てんいん ( ten in

)

Nhân viên cửa hàng

いんさつ ( in sa tsu

)

In ấn

かん ( kan

)

Cái lon

かんき ( kan ki

)

Mùa khô

かんばん ( kam ban

)

Biển hiệu

かんぱい ( kam pai

)

Cạn ly

てんきん ( ten kin

)

Chuyển công tác

きんし ( kin shi

)

Cấm

きんえん ( kin en

)

Cấm hút thuốc

きんべん ( kim ben

)

Chăm chỉ

くんれん ( kun ren

)

Huấn luyện

いけん ( i ken

)

Ý kiến

きけん ( ki ken

)

Nguy hiểm

しけん ( shi ken

)

Kỳ thi

けんし ( ken shi

)

Kiếm sĩ

ほんこん ( hon kon

)

Hồng Kông

りこん ( ri kon

)

Ly hôn

こんだて ( kon da te

)

Thực đơn

こんらん ( kon ran

)

Hỗn loạn

こんやく ( kon ya ku

)

Hôn ước

けんちくか ( ken chi ku ka

)

Kiến trúc sư

しんかんせん ( shin kan sen

)

Tàu siêu tốc Shinkansen

かいがん ( kai gan

)

Bờ biển

ぐんじん ( gun jin

)

Quân nhân

にんげん ( nin gen

)

Con người

げんきん ( gen kin

)

Tiền mặt

ふじさん ( fu ji san

)

Núi Phú Sĩ

しんしつ ( shin shi tsu

)

Phòng ngủ

しんせつ ( shin se tsu

)

Tốt bụng

おせん ( o sen

)

Ô nhiễm

きせん ( ki sen

)

Thuyền hơi nước

おんせん ( on sen

)

Suối nước nóng

せんす ( sen su

)

Cái quạt giấy

せんたく ( sen ta ku

)

Giặt giũ

かざん ( ka zan

)

Núi lửa

ぜん ( zen

)

Thiền

ごぜん ( go zen

)

Buổi sáng (AM)

かんたん ( kan tan

)

Đơn giản

てんき ( ten ki

)

Thời tiết

うんてん ( un ten

)

Lái xe

ねだん ( ne dan

)

Giá cả

かだん ( ka dan

)

Bồn hoa

かいだん ( kai dan

)

Cầu thang

でんき ( den ki

)

Điện

まん ( man

)

Mười nghìn (Vạn)

まんが ( man ga

)

Truyện tranh Nhật Bản

まんげつ ( man ge tsu

)

Trăng tròn

かめん ( ka men

)

Mặt nạ

もん ( mon

)

Cái cổng

もんく ( mon ku

)

Cằn nhằn

ごはん ( go han

)

Cơm

はんこ ( han ko

)

Con dấu cá nhân

ふんすい ( fun sui

)

Đài phun nước

ほんya ( hon ya

)

Tiệm sách

ほんだな ( hon da na

)

Kệ sách

ばん ( ban

)

Buổi tối

びん ( bin

)

Chai lọ thủy tinh

かびん ( ka bin

)

Bình hoa

こくばん ( koku ban

)

Bảng đen

しんぶん ( shim bun

)

Báo chí

べんごし ( ben go shi

)

Luật sư

ぼんさい ( bon sai

)

Cây cảnh Bonsai

なん ( nan

)

Cái gì

はんにん ( han nin

)

Hung thủ

にんじん ( nin jin

)

Củ cà rốt

ねんど ( nen do

)

Đất sét

れんらく ( ren ra ku

)

Liên lạc

たいわん ( tai wan

)

Đài Loan

えんまん ( em man

)

Viên mãn

じんみん ( jim min

)

Nhân dân

にんむ ( nim mu

)

Nhiệm vụ

ばんめ ( bam me

)

Thứ tự (hậu tố)

せんめん ( sem men

)

Rửa mặt

だんめん ( dam men

)

Mặt cắt

せんもん ( sem mon

)

Chuyên môn

げんば ( gem ba

)

Hiện trường

こんばん ( kom ban

)

Tối nay

かんばん ( kam ban

)

Biển hiệu

ぐんび ( gum bi

)

Trang bị quân sự

なんぶ ( nam bu

)

Miền nam

ぜんぶ ( zem bu

)

Toàn bộ

しんぶん ( shim bun

)

Báo chí

半分 ( ham bun

)

Một nửa

たんぼ ( tam bo

)

Ruộng lúa

さんぼん ( sam bon

)

3 cây (đơn vị đếm vật dài)

きんべん ( kim ben

)

Chăm chỉ

でんぱ ( dem pa

)

Sóng điện từ

かんぱい ( kam pai

)

Cạn ly

しんぱん ( shim pan

)

Trọng tài

しんぴ ( shim pi

)

Bí ẩn

さんぽ ( sam po

)

Đi dạo

 

 

 

 

ÔN TẬP LẠI BẢNG CHỮ HIRAGANA, BIẾN ÂM và ẢO ÂM

 

Hiragana a i u e o

 

a

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

k

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

s

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

t

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

n

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

h

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

m

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

y

✒️

 

✒️

 

✒️

 

r

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

w

✒️

     

✒️

         

✒️

 

BIẾN ÂM 

Biến âm  a i u e o

 

k

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

g

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

s

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

z

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

t

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

d

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

h

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

b

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

p

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

ẢO ÂM

     

きゃ

✒️

 

kya

きゅ

✒️

 

kyu

きょ

✒️

 

kyo

ぎゃ

✒️

 

gya

ぎゅ

✒️

 

gyu

ぎょ

✒️

 

gyo

しゃ

✒️

 

sya

しゅ

✒️

 

syu

しょ

✒️

 

syo

 

 

sha

 

 

shu

 

 

sho

じゃ

✒️

 

zya

じゅ

✒️

 

zyu

じょ

✒️

 

zyo

 

 

ja

 

 

ju

 

 

jo

ちゃ

✒️

 

tya

ちゅ

✒️

 

tyu

ちょ

✒️

 

tyo

 

 

cha

 

 

chu

 

 

cho

ぢゃ

 

 

zya

ぢゅ

 

 

zyu

ぢょ

 

 

zyo

 

 

dya

 

 

dyu

 

 

dyo

にゃ

✒️

 

nya

にゅ

✒️

 

nyu

にょ

✒️

 

nyo

ひゃ

✒️

 

hya

ひゅ

✒️

 

hyu

ひょ

✒️

 

hyo

びゃ

✒️

 

bya

びゅ

✒️

 

byu

びょ

✒️

 

byo

ぴゃ

✒️

 

pya

ぴゅ

✒️

 

pyu

ぴょ

✒️

 

pyo

みゃ

✒️

 

mya

みゅ

✒️

 

myu

みょ

✒️

 

myo

りゃ

✒️

 

rya

りゅ

✒️

 

ryu

りょ

✒️

 

ryo