HIRAGANA

 

Trong bài này ta sẽ học về Xúc âm

Xúc âm nghĩa là chữ つ viết bằg 1/2 bình thường っ hay còn gọi là っ nhỏ 

Khi có Xúc Âm thì sẽ đọc gấp đôi âm nằm phía sau 

 

きつて = KiTsuTe

きって = KiTte

 

きつぷ = KiTsuPu

きっぷ  = KiPPu

 

Tiếp theo ta quan sát ví dụ cách ghép âm các chữ đã học

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

おっと ( ot to

)

Chồng (của mình)

きって ( kit te

)

Tem thư

きっぷ ( kip pu

)

Vé (tàu, xe)

けっか ( kek ka

)

Kết quả

こっき ( kok ki

)

Quốc kỳ

しっぽ ( ship po

)

Cái đuôi

ざっし ( zas shi

)

Tạp chí

みっつ ( mit tsu

)

3 cái (đếm vật)

よっつ ( yot tsu

)

4 cái (đếm vật)

むっつ ( mut tsu

)

6 cái (đếm vật)

やっつ ( yat tsu

)

8 cái (đếm vật)

にっき ( nik ki

)

Nhật ký

はっぱ ( hap pa

)

Lá cây

ぶっか ( buk ka

)

Giá cả thị trường

りっぱ ( rip pa

)

Tuyệt vời

びっくり ( bik ku ri

)

Giật mình

ゆっくり ( yuk ku ri

)

Thong thả

がっかり ( gak ka ri

)

Thất vọng

ひっこし ( hik ko shi

)

Chuyển nhà

あさって ( a sat te

)

Ngày kia

きっさてん ( kis sa ten

)

Quán cà phê

いっぱい ( ip pai

)

Đầy, Nhiều

けっかん ( kek kan

)

Mạch máu

けっこん ( kek kon

)

Kết hôn

けっせき ( kek se ki

)

Vắng mặt

がっこう ( gak kou

)

Trường học

しっぱい ( ship pai

)

Thất bại

すっぱい ( sup pai

)

Chua

ざっかや ( zak ka ya

)

Cửa hàng tạp hóa

ばっきん ( bak kin

)

Tiền phạt

なっとう ( nat tou

)

Đậu nành lên men Natto

ねったい ( net tai

)

Vùng nhiệt đới

れっしゃ ( resh sha

)

Tàu hoả

べっそう ( bes sô

)

Biệt thự nghỉ dưỡng

まっちゃ ( mat cha

)

Bột trà xanh Matcha

ほっきょく ( hok kyoku

)

Bắc cực

しゃっきん ( shak kin

)

Khoản nợ

しゅっちょう ( shuc chou

)

Đi công tác

たっきゅう ( tak kyuu

)

Bóng bàn

ほっかいどう ( hok kai dou

)

Vùng Hokkaido

 

 

 

 

ÔN TẬP LẠI HIRAGANA, BIẾN ÂM và ẢO ÂM

 

Hiragana a i u e o

 

a

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

k

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

s

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

t

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

n

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

h

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

m

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

y

✒️

 

✒️

 

✒️

 

r

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

w

✒️

     

✒️

         

✒️

 

 

 

BIẾN ÂM 

Biến âm  a i u e o

 

k

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

g

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

s

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

z

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

t

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

d

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

h

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

b

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

p

✒️

✒️

✒️

✒️

✒️

 

 

 

ẢO ÂM

     

きゃ

✒️

 

kya

きゅ

✒️

 

kyu

きょ

✒️

 

kyo

ぎゃ

✒️

 

gya

ぎゅ

✒️

 

gyu

ぎょ

✒️

 

gyo

しゃ

✒️

 

sya

しゅ

✒️

 

syu

しょ

✒️

 

syo

 

 

sha

 

 

shu

 

 

sho

じゃ

✒️

 

zya

じゅ

✒️

 

zyu

じょ

✒️

 

zyo

 

 

ja

 

 

ju

 

 

jo

ちゃ

✒️

 

tya

ちゅ

✒️

 

tyu

ちょ

✒️

 

tyo

 

 

cha

 

 

chu

 

 

cho

ぢゃ

 

 

zya

ぢゅ

 

 

zyu

ぢょ

 

 

zyo

 

 

dya

 

 

dyu

 

 

dyo

にゃ

✒️

 

nya

にゅ

✒️

 

nyu

にょ

✒️

 

nyo

ひゃ

✒️

 

hya

ひゅ

✒️

 

hyu

ひょ

✒️

 

hyo

びゃ

✒️

 

bya

びゅ

✒️

 

byu

びょ

✒️

 

byo

ぴゃ

✒️

 

pya

ぴゅ

✒️

 

pyu

ぴょ

✒️

 

pyo

みゃ

✒️

 

mya

みゅ

✒️

 

myu

みょ

✒️

 

myo

りゃ

✒️

 

rya

りゅ

✒️

 

ryu

りょ

✒️

 

ryo