HIRAGANA

 

Trong bài này ta tiếp tục học 5 chữ は、ひ、ふ、へ、ほ

Chú ý cách đọc của ふ : fu

Nhìn vào hàng cột để xem cách đọc

Bấm vào ô màu xanh để nghe âm thanh 

Bấm vào ✒️ để xem cách viết của chữ đó

 

Hiragana a i u e o

 

a

♬

あ

✒️

♬

い

✒️

♬

う

✒️

♬

え

✒️

♬

お

✒️

 

k

♬

か

✒️

♬

き

✒️

♬

く

✒️

♬

け

✒️

♬

こ

✒️

 

s

♬

さ

✒️

♬

し

✒️

♬

す

✒️

♬

せ

✒️

♬

そ

✒️

 

t

♬

た

✒️

♬

ち

✒️

♬

つ

✒️

♬

て

✒️

♬

と

✒️

 

n

♬

な

✒️

♬

に

✒️

♬

ぬ

✒️

♬

ね

✒️

♬

の

✒️

 

h

♬

は

✒️

♬

ひ

✒️

♬

ふ

✒️

♬

へ

✒️

♬

ほ

✒️

 

 

Tiếp theo ta quan sát ví dụ cách ghép âm các chữ đã học

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

は ( ha♬

)

Răng

は ( ha♬

)

Lá cây

ひ ( hi♬

)

Lửa

ほ ( ho♬

)

Cánh buồm

はい ( hai♬

)

Vâng

はえ ( ha e♬

)

Con ruồi

はか ( ha ka♬

)

Ngôi mộ

はこ ( ha ko♬

)

Cái hộp

はは ( ha ha♬

)

Mẹ

はし ( ha shi♬

)

Cây cầu

はし ( ha shi♬

)

Đôi đũa

はす ( ha su♬

)

Hoa sen

はた ( ha ta♬

)

Lá cờ

はち ( ha chi♬

)

Con ong

はち ( ha chi♬

)

Số 8

はと ( ha to♬

)

Chim bồ câu

はな ( ha na♬

)

Cái mũi

はな ( ha na♬

)

Bông hoa

ひと ( hi to♬

)

Người

そふ ( so fu♬

)

Ông

ふえ ( fu e♬

)

Cái còi

ふか ( fu ka♬

)

Cá mập

ふた ( fu ta♬

)

Cái nắp

かべ ( ka be♬

)

Bức tường

へた ( he ta♬

)

Kém cỏi

ほし ( ho shi♬

)

Ngôi sao

ほお ( ho o♬

)

Cái má

ほそい ( ho so i♬

)

Gầy

はたけ ( ha ta ke♬

)

Mảnh ruộng

ほとけ ( ho to ke♬

)

Đức Phật

ひたい ( hi tai♬

)

Cái trán

ふとい ( fu to i♬

)

Béo
Số câu đúng : 0/30
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án