Rau trồng trong nhà máy

石井: 最近さいきん、スーパーで「工場こうじょうで作つくった野菜やさい」をたくさん見みかけますね。 ♬
Dạo nầy tớ thấy ở siêu thị bán nhiều "rau làm từ nhà máy" nhỉ.
小林: ええ。「植物工場しょくぶつこうじょう」といって、外そとの畑はたけではなく、建物たてものの中なかでライトを使つかって育そだてた野菜やさいですよ. ♬
Ừm. Gọi là "Nhà máy thực vật", tức là rau được nuôi bằng ánh sáng trong tòa nhà chứ không phải ngoài đồng đâu.
石井: 虫むしもつかないし、洗あらわずにそのまま食たべられるから便利べんりそうですね. ♬
Không bị sâu bọ mà lại ăn được luôn không cần rửa nên có vẻ tiện lợi nhỉ.
小林: 天気てんきに左右さゆうされないので、いつでも旬しゅんのような新鮮しんせんさが楽たのしめるのが魅力みりょくです. ♬
Vì không bị thời tiết ảnh hưởng nên sức hút là lúc nào cũng thưởng thức được độ tươi như đúng mùa vậy.
石井: 味あじが気きになるので、一度お店いちどおみせのコーナーで試食ししょくしてみたいです. ♬
Tớ tò mò về mùi vị nên muốn ăn thử một lần ở khu vực trưng bày của cửa hàng quá.
小林: 苦にがみが少すくなくて食たべやすいから、最近さいきんの新あたらしい食習慣しょくしゅうかんとして注目ちゅうもくされていますよ. ♬
Vì ít vị đắng và dễ ăn nên nó đang được chú ý như một thói quen ăn uống mới dạo gần đây đó.
石井: いいですね。今日きょうの夕食ゆうしょくに、このレタスを一つ買かって帰かえることにします. ♬
Hay đấy. Tớ quyết định sẽ mua một cây xà lách này về cho bữa tối nay.
小林: お、それならドレッシングも見みていこう。今夜こんやはサラダパーティーだね. ♬
Ồ, vậy thì đi xem cả nước sốt nữa đi. Tối nay làm tiệc salad luôn nhỉ.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・植物工場しょくぶつこうじょう: Nhà máy thực vật (N3).
・左右さゆうされる: Bị chi phối / Ảnh hưởng (N3).
・食習慣しょくしゅうかん: Thói quen ăn uống (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~といって: Dùng để định nghĩa / giải thích (N4).
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・V-plain + ことにする: Quyết định thực hiện một hành động (N4).

 

 

米粉パンのブーム

田中たなか: 最近さいきん、パンぱん屋やで米粉こめこのパンをたくさん見みかけますね。 ♬
Dạo này tớ thấy ở tiệm bánh có bán nhiều bánh mì bột gạo nhỉ.
佐藤さとう: ええ。「米粉こめこパン」といって、小麦こむぎの代かわりに、お米こめの粉こなで作つくったパンですよ。 ♬
Ừm. Gọi là "Komeko-pan", loại bánh làm từ bột gạo thay cho lúa mì đấy.
田中たなか: 健康けんこうに良よさそうですね。食感しょっかんは普通ふつうのパンと違ちがいますか。 ♬
Nghe vẻ tốt cho sức khỏe nhỉ. Cảm giác khi ăn có khác bánh mì thường không?
佐藤さとう: もちもちしていて、旬しゅんの野菜やさいを挟はさんだサンドイッチにもよく合あいますよ。 ♬
Nó có độ dai dẻo, rất hợp với món sandwich kẹp rau củ đúng mùa đó.
田中たなか: 美味おいしそうですね。今度こんどお店みせで試食ししょくしてみたいです。 ♬
Ngon thế nhỉ. Lần tới tớ muốn ăn thử ở cửa hàng quá.
佐藤さとう: 小麦こむぎアレルギーがある人ひとでも食たべられるので、最近さいきんとても人気にんきなんです。 ♬
Vì người bị dị ứng lúa mì cũng ăn được nên dạo này nó đang rất được ưa chuộng.
田中たなか: 明日あしたの朝あさごはん用ように、米粉こめこのベーグルを買かって帰かえります。 ♬
Tớ sẽ mua bánh vòng bột gạo về cho bữa sáng mai.
佐藤さとう: それはいいね。僕ぼくも美味おいしそうなのを探さがしてみるよ。じゃあまた。 ♬
Được đó. Tớ cũng sẽ tìm xem có cái nào ngon không đây. Chào nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・米粉こめこ: Bột gạo (N4).
・食感しょっかん: Cảm giác khi ăn (N3).
・アレルギー: Dị ứng (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~といって: Dùng để gọi tên hoặc giải thích thuật ngữ (N4).
・~の代かわりに: Thay cho / Thay vì (N4).
・~でも: Dù là... / Ngay cả... (N4).

 

 

AI値引きの導入

小林こばやし: 最近さいきん、スーパーでお弁当べんとうに割引わりびきシールをたくさん貼はっていますね。 ♬
Dạo nầy tớ thấy ở siêu thị dán nhiều tem giảm giá lên bento nhỉ.
渡辺わたなべ: ええ。「AI値引ねびき」といって、コンピューターが食たべ残のこしを減へらすために計算けいさんしているんですよ。 ♬
Ừm. Gọi là "Giảm giá AI", máy tính đang tính toán để giảm bớt lượng đồ ăn thừa đấy.
小林こばやし: 旬しゅんの食材しょくざいを使つかったおかずも安やすくなっていて、とても助たすかります。 ♬
Mấy món phụ dùng nguyên liệu đúng mùa cũng được giảm giá nên đỡ chi phí lắm.
渡辺わたなべ: フードロス、つまり食たべ物ものを無駄むだに捨すてないための新あたらしい技術ぎじゅつですね。 ♬
Đó là kỹ thuật mới để tránh lãng phí thực phẩm, tóm lại là để không vứt đồ ăn đi vô ích.
小林こばやし: 毎日値段まいにちねだんが変かわるそうなので、お店みせで安やすくなる時間じかんを試食ししょくの前まえに確認かくにんしてみます。 ♬
Nghe nói giá thay đổi mỗi ngày nên tớ sẽ kiểm tra khung giờ giảm giá ở cửa hàng trước khi ăn thử.
渡辺わたなべ: 無駄むだなゴミが減へらるのは、日本にほんの新あたらしい食文化しょくぶんかとして素晴すばらしいことです。 ♬
Việc giảm rác thải vô ích là một điều tuyệt vời trong văn hóa ăn uống mới của Nhật Bản.
小林こばやし: 今夜こんやのおかずに、おいしそうな焼やき魚ざかなを買かって帰かえります。 ♬
Tớ sẽ mua món cá nướng trông có vẻ ngon này về làm món phụ cho tối nay.
渡辺わたなべ: それはいいね。お腹なかも空すいてきたし、僕ぼくも何なにか見みていこうかな。 ♬
Được đó. Bụng tớ cũng bắt đầu đói rồi, chắc tớ cũng đi xem thử món gì đó đây.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・値引ねびき: Chiết khấu / Giảm giá (N4).
・フードロス: Lãng phí thực phẩm (N3).
・おかず: Món ăn kèm / Món phụ (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~といって: Dùng để gọi tên hoặc giải thích khái niệm (N4).
・~ために: Để / Nhằm mục đích... (N4).
・~かな: Tự hỏi bản thân / Đưa ra ý định nhẹ nhàng (N4).

 

 

駅前のミニマルシェ

田中たなか: 駅えきの中なかに新鮮しんせんな野菜やさいを売うる「駅前えきまえマルシェ」ができていますよ。 ♬
Ở trong ga đang có "Chợ mini trước ga" bán rau tươi đấy.
佐藤さとう: 便利べんりですね。仕事帰しごとがえりに地元じもとの旬しゅんの物ものが手軽てがるに買かえる場所ばしょですよ。 ♬
Tiện nhỉ. Đó là nơi có thể dễ dàng mua đồ đúng mùa của địa phương trên đường đi làm về đó.
田中たなか: 今日きょうは春はるの野菜やさいがたくさん並ならんでいて、とてもきれいですね。 ♬
Hôm nay có nhiều rau mùa xuân bày ra nhìn đẹp quá nhỉ.
佐藤さとう: 農家のうかから直接届ちょくせつとどくので、スーパーより新鮮しんせんで健康けんこうにもいいんです。 ♬
Vì được gửi trực tiếp từ nông dân nên tươi hơn siêu thị và tốt cho sức khỏe nữa.
田中たなか: 味あじはどうでしょうか。少すこし試食ししょくできると嬉うれしいのですが。 ♬
Vị thì thế nào ta? Nếu có thể ăn thử một chút thì hay quá.
佐藤さとう: 時々一口ときどきひとくちサイズのサンプルがあるので、味あじを確認かくにんしてから選えらべますよ。 ♬
Thỉnh thoảng có cả mẫu thử cỡ một miếng nhỏ nên mình có thể kiểm tra vị rồi mới chọn.
田中たなか: いいですね。今日きょうの夕飯ゆうはんのサラダ用ように、いくつか買かって帰かえります. ♬
Hay đó. Tớ sẽ mua vài thứ về để làm món salad cho bữa tối nay.
佐藤さとう: 僕ぼくもそうしよう。新鮮しんせんなうちに料理りょうりして、早はやく食たべたいですね. ♬
Tớ cũng sẽ làm vậy. Phải nấu lúc còn tươi rồi ăn sớm thôi nào.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・マルシェ: Chợ / Phiên chợ (N3).
・地元じもと: Địa phương / Quê quán (N4).
・手軽てがるに: Một cách tiện lợi / Dễ dàng (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~より: Hơn so với... (Cấu trúc so sánh - N5).
・~うちに: Trong khi còn... (Tranh thủ trạng thái chưa thay đổi - N3).
・V-れる: Thể khả năng (Có thể làm gì đó - N4).

 

 

食べられるスプーン (Thìa có thể ăn được)

鈴木すずき: 最近さいきん、カフェでプラスチックではなく「食たべられるスプーン」をたくさん見みます。 ♬
Dạo nầy ở quán cà phê tớ thấy nhiều loại "thìa ăn được" thay vì thìa nhựa.
田中たなか: ええ。「可食かしょくスプーン」といって、クッキーなどで作つくられたエコな道具どうぐですよ。 ♬
Ừm. Gọi là "thìa khả thực", nhưng đơn giản nó là dụng cụ xanh được làm từ bánh quy hay bánh quy giòn đấy.
鈴木すずき: 使つかい終おわった後あとにそのまま食たべられるなんて、ゴミが出でなくて面白おもしろいですね。 ♬
Dùng xong mà ăn luôn được như thế thì không ra rác, thú vị thật đấy.
田中たなか: 旬しゅんの果物くだものの味あじを邪魔じゃましないように、味あじも工夫くふうされているそうですよ。 ♬
Nghe nói người ta cũng khéo léo điều chỉnh vị để không làm ảnh hưởng đến vị của trái cây đúng mùa.
鈴木すずき: お店みせで試食ししょくしましたが、サクサクしていてデザートの一部いちぶみたいでした。 ♬
Tớ đã ăn thử ở cửa hàng rồi, nó giòn tan như là một phần của món tráng miệng vậy.
田中たなか: 環境かんきょうを守まもる新あたらしい日本にほんの技術ぎじゅつとして、海外かいがいでも注目ちゅうもくされていますね。 ♬
Với tư cách là kỹ thuật mới của Nhật để bảo vệ môi trường, nó cũng đang được thế giới chú ý.
鈴木すずき: 次つぎにアイスを買かう時ときは、このスプーンが置おいてある店みせを選えらんでみます。 ♬
Lần tới khi mua kem, tớ sẽ chọn cửa hàng có đặt loại thìa này.
田中たなか: 賛成さんせい!美味おいしいスプーンを最後さいごまで食たべて、プラスチックを減へらそう。 ♬
Tán thành! Hãy ăn cái thìa ngon lành đó đến tận cuối cùng và cùng nhau giảm rác nhựa nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・可食かしょく: Có thể ăn được (N3).
・工夫くふう: Công phu / Suy nghĩ tìm cách làm tốt hơn (N3).
・注目ちゅうもく: Chú ý / Để mắt đến (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~といって: Dùng để định nghĩa / giải thích thuật ngữ (N4).
・~ように: Để sao cho... / Để tránh... (N4).
・~みたい: Giống như là... (So sánh ngang bằng - N4).

 

 

ブルーシーフードの普及 (Phổ biến hải sản bền vững)

中野なかの: 最近さいきん、スーパーで環境かんきょうを守まもる青あおいラベルの魚さかなをたくさん見みますね。 ♬
Dạo nầy tớ thấy ở siêu thị bán nhiều loại cá có nhãn xanh bảo vệ môi trường nhỉ.
井上いのうえ: ええ。海うみを汚よごさず正ただしく捕とった「ブルーシーフード」が増ふえているんですよ。 ♬
Ừm. Các loại "Hải sản xanh" được đánh bắt đúng cách và không làm ô nhiễm biển đang tăng lên đấy.
中野なかの: なるほど。旬しゅんの魚さかなを楽たのしみながら、海うみも守まもれるのは素晴すばらしいです。 ♬
Ra là vậy. Thưởng thức cá đúng mùa mà vẫn bảo vệ được biển cả thì thật tuyệt vời.
井上いのうえ: はい。日本にほんの大切たいせつな魚食文化ぎょしょくぶんかを未来みらいに残のこすための新あたらしい動うごきですね。 ♬
Đúng vậy. Đó là một chuyển động mới để duy trì văn hóa ăn cá quan trọng của Nhật Bản cho tương lai.
中野なかの: お店みせで試食ししょくしましたが、脂あぶらがのっていてとても美味おいしかったですよ。 ♬
Tớ đã ăn thử ở cửa hàng rồi, cá rất béo và ngon lắm đó.
井上いのうえ: 最近さいきんは保存技術ほぞんぎじゅつもいいので、サステナブルな魚さかなも品質ひんしつが高たかいんです。 ♬
Dạo nầy công nghệ bảo quản tốt nên hải sản bền vững cũng có chất lượng cao.
中野なかの: 今日きょうの夕飯ゆうはんは、この青あおいラベルのブリを買かって帰かえることにします。 ♬
Bữa tối nay tớ quyết định sẽ mua con cá cam có nhãn xanh này về.
井上いのうえ: いい買かい物ものだね。美味おいしい刺身さしみを食たべて、地球ちきゅうの未来みらいに貢献こうけんしちゃおう。 ♬
Lựa chọn chuẩn đấy. Cứ ăn Sashimi thật ngon rồi cùng góp sức cho tương lai trái đất nào.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・ラベル: Nhãn mác (N4).
・魚食文化ぎょしょくぶんか: Văn hóa ăn cá (N3).
・脂あぶらがのっている: (Cá) béo, ngậy, đang độ ngon (N3).
・貢献こうけん: Cống hiến / Đóng góp (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~ために: Để làm gì / Vì mục đích gì (N4).
・V-plain + ことにする: Quyết định thực hiện một hành động (Dựa trên ý chí cá nhân - N4).
・V-っちゃう: Hình thức suồng sã của V-te shimau, thể hiện quyết tâm hoặc hoàn thành (N3/N4).

 

 

環境に優しいお弁当 (Hộp cơm thân thiện môi trường)

木村きむら: 最近さいきん、コンビニで紙かみの容器ようきに入はいったお弁当べんとうをたくさん見みかけますね。 ♬
Dạo nầy tớ thấy ở cửa hàng tiện lợi bán nhiều bento đựng trong hộp giấy nhỉ.
森もり: ええ。プラスチックを全まったく使つかわないエコな容器ようきが導入どうにゅうされたんですよ。 ♬
Ừm. Người ta vừa đưa vào sử dụng loại hộp xanh không dùng chút nhựa nào đấy.
木村きむら: 旬しゅんの食材しょくざいの見みた目めもきれいに見みえるし、捨すてる時ときも楽らくでいいですね。 ♬
Nhìn thực phẩm đúng mùa cũng đẹp hơn, mà lúc vứt cũng khỏe nữa, hay thật.
森もり: 環境かんきょうのことを考かんがえながら、手軽てがるに美味おいしいランチが食たべられるのは嬉うれしいです。 ♬
Vừa nghĩ đến môi trường mà vẫn có bữa trưa ngon lành tiện lợi thì vui rồi.
木村きむら: 種類しゅるいも増ふえたそうなので、新あたらしいメニューをいくつか試食ししょくしたいです。 ♬
Nghe nói chủng loại cũng tăng lên nên tớ muốn ăn thử vài món mới quá.
森もり: 健康的なおかずがけんこうてきなおかずが多おおいので、毎日買まいにちかっても安心あんしんですよ。 ♬
Nhiều món phụ tốt cho sức khỏe nên ngày nào mua cũng yên tâm.
木村きむら: 今日きょうの昼休ひるやすみは、この「グリーン弁当べんとう」を買かって公園こうえんで食たべようと思おもいます。 ♬
Nghỉ trưa hôm nay tớ định sẽ mua cái "Bento xanh" này rồi ra công viên ăn.
森もり: 最高さいこうだね。外そとの空気くうきを吸すいながら、エコで美味おいしい時間じかんを満喫まんきつしてきて。 ♬
Tuyệt nhất rồi. Vừa hít thở khí trời, vừa tận hưởng khoảng thời gian xanh và ngon lành nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・容器ようき: Đồ đựng / Hộp đựng (N3).
・導入どうにゅう: Đưa vào sử dụng / Áp dụng (N3).
・手軽てがるに: Một cách tiện lợi / Dễ dàng (N4).
・おかず: Món ăn phụ / Món ăn kèm với cơm (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~ない: Thể phủ định (N5).
・V-て みよう: Thử làm việc gì đó (Dạng ý chí của ~te miru - N4).
・V-て きて: Hãy đi làm gì đó rồi quay lại (Lời nhắn nhủ - N4).

 

 

自分だけの調味料 (Gia vị của riêng mình)

山口やまぐち: 最近さいきん、お店みせで自分専用じぶんせんようの調味料ちょうみりょうを作つくる人ひとがたくさんいますね。 ♬
Dạo nầy tớ thấy nhiều người tự làm gia vị riêng cho mình tại cửa hàng quá nhỉ.
石川いしかわ: ええ。好すきなスパイスを混まぜて、自分好じぶんごのみの味あじを作つくれるそうですよ。 ♬
Ừm. Nghe nói mình có thể trộn các loại gia vị yêu thích để tạo ra vị hợp khẩu vị bản thân đó.
山口やまぐち: 旬しゅんの野菜yasaiにぴったりのドレッシングが作つくれたら、料理りょうりが楽たのしくなります。 ♬
Nếu làm được loại nước sốt hợp với rau củ đúng mùa thì việc nấu ăn sẽ vui lắm.
石川いしかわ: 無駄むだな買かい物ものを減へららせるし、環境かんきょうにも優やさしい新あたらしい習慣しゅうかんですね。 ♬
Lại còn giảm được việc mua sắm lãng phí, đúng là một thói quen mới thân thiện môi trường.
山口やまぐchì: 味あじの種類しゅるいが多おおいので、お店みせで色いろ々なパターンを試食ししょくしてみたいです。 ♬
Vì có nhiều loại vị nên tớ muốn ăn thử nhiều kiểu khác nhau ở cửa hàng quá.
石川いしかわ: 小ちいさいボトルで持もち運はこべるから、お弁当べんとうの時間じかんにも便利べんりですよ。 ♬
Vì có thể mang đi bằng chai nhỏ nên cũng tiện cho cả giờ ăn bento nữa.
山口やまぐち: 今日きょう、帰かえりにお気きに入いりの塩しおと胡椒こしょうをブレンドしに行いこうと思おもいます。 ♬
Hôm nay lúc về tớ định sẽ đi trộn loại muối và tiêu yêu thích của mình.
石川いしかわ: いいね。こだわりの味こだわりのあじで、今日きょうの夕食ゆうしょくをもっと贅沢ぜいたくに楽たのしんで。 ♬
Tuyệt đó. Hãy tận hưởng bữa tối nay xa xỉ hơn với hương vị mà cậu đã dày công chăm chút nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・自分専用じぶんせんよう: Dùng riêng cho bản thân (N3).
・自分好じぶんごのみ: Hợp sở thích / khẩu vị cá nhân (N3).
・ブレンド: Pha trộn (Blend) (N3).
・こだわり: Sự chỉn chu / theo đuổi sự hoàn hảo (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-れたら: Nếu có thể làm... (Thể điều kiện của khả năng - N4).
・Na-adj + に: Chuyển tính từ đuôi Na sang trạng từ (Một cách... - N5/N4).

 

 

リユースカップの導入 (Sử dụng cốc dùng nhiều lần)

山田やまだ: 最近さいきん、カフェでプラスチックのゴミを減へらす動うごきがたくさんありますね。 ♬
Dạo nầy ở quán cà phê có nhiều phong trào giảm rác thải nhựa quá nhỉ.
中村なかむら: ええ。お店みせで借かりて返却へんきゃくする「リユースカップ」が始はじまりましたよ。 ♬
Ừm. Hệ thống "Cốc dùng nhiều lần" mượn tại quán rồi trả lại đã bắt đầu rồi đó.
山田やまだ: 環境かんきょうに優やさしいし、旬しゅんの飲のみ物ものも美味おいしく感かんじられそうですね。 ♬
Vừa thân thiện môi trường, mà cảm giác uống mấy món đồ uống đúng mùa cũng ngon hơn.
中村なかむら: 自分じぶんで洗あらう手間てまがないので、忙いそがしい人ひとでも手軽てがるに協力きょうりょくできます。 ♬
Vì không tốn công tự rửa nên người bận rộn cũng có thể dễ dàng hợp tác.
山田やまだ: 割引わりびきサービスもあるそうなので、一度試食いちどししょくと一緒いっしょに使つかってみたいです。 ♬
Nghe nói còn được giảm giá nữa nên tớ muốn dùng thử cùng với việc ăn thử món mới.
中村なかむら: 日本にほんの新あたらしいカフェ文化ぶんかとして、これから当あたり前まえになりそうですね。 ♬
Là văn hóa cà phê mới của Nhật nên chắc từ nay sẽ trở thành điều hiển nhiên thôi.
山田やまだ: 今日きょうはこのカップを使つかって、仕事しごとの前まえにラテをテイクアウトします。 ♬
Hôm nay tớ sẽ dùng chiếc cốc này để mua latte mang đi trước giờ làm.
中村なかむら: いいね。小ちいさなエコの習慣しゅうかんで、今日きょうも気持きもちよく仕事しごとを頑張がんばろう。 ♬
Tuyệt đó. Với một thói quen xanh nhỏ bé, hôm nay cũng cùng cố gắng làm việc thật sảng khoái nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・返却へんきゃく: Trả lại (đồ đã mượn) (N3).
・リユース: Tái sử dụng (Reuse) (N3).
・当あたり前まえ: Hiển nhiên / Đương nhiên (N3).
・手間てま: Công sức / Thời gian bỏ ra (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-られる + そう: Có vẻ có thể cảm nhận được (Khả năng + Phỏng đoán - N4).
・~として: Với tư cách là / Dưới danh nghĩa là (N3/N4).

 

 

お寺で朝ごはん (Ăn sáng tại đền chùa)

石川いしかわ: 最近さいきん、朝早あさはやくお寺てらに行いって朝あさごはんを食たべる人ひとがたくさんいますね。 ♬
Dạo nầy thấy có nhiều người đi chùa từ sớm để ăn sáng quá nhỉ.
山口やまぐち: ええ。「寺てらごはん」といって、体からだに優やさしい精進料理しょうじんりょうりが人気にんきですよ。 ♬
Ừm. Gọi là "Cơm chùa", món chay thanh đạm tốt cho cơ thể đang được ưa chuộng lắm.
石川いしかわ: 旬しゅんの野菜yasaiをじっくり味わあじわうと、心こころも体からだもリフレッシュできそうです。 ♬
Thưởng thức kỹ rau củ đúng mùa chắc là cả tâm hồn lẫn cơ thể đều được làm mới.
山口やまぐち: 忙いそがしい毎日まいにちの中なかで、静しずかな時間じかんを過すごすのは大切たいせつなことですね。 ♬
Trong những ngày bận rộn, việc dành ra thời gian yên tĩnh thật là quan trọng.
石川いしかわ: 予約よやくが必要ひつような場所ばしょも多おおいので、事前じぜんにサイトで試食ししょくの情報じょうほうを調しらべてみます。 ♬
Nhiều nơi cần đặt chỗ trước nên tớ sẽ lên trang web tìm hiểu thông tin ăn thử xem sao.
山口やまぐち: お粥かゆや豆腐とうふの料理りょうりは、消化しょうかにもいいので健康けんこうにぴったりですよ。 ♬
Các món cháo hay đậu phụ rất tốt cho tiêu hóa nên hoàn toàn phù hợp cho sức khỏe.
石川いしかわ: 今度こんどの週末しゅうまつ、早起はやおきして有名ゆうめいな近ちかくのお寺てらに行いってみようと思おomoiます。 ♬
Cuối tuần này tớ định sẽ dậy sớm rồi đi thử ngôi chùa nổi tiếng ở gần đây.
山口やまぐち: それはいいね。たまにはスマホを置おいて、静しずかな朝あさをゆっくり楽たのしんできて。 ♬
Thế thì tốt quá. Thi thoảng hãy gác điện thoại sang một bên rồi tận hưởng buổi sáng yên tĩnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・精進料理しょうじんりょうり: Món ăn chay phong cách Phật giáo Nhật (N3).
・リフレッシュ: Làm mới / Hồi phục sức khỏe (N4).
・消化しょうか: Tiêu hóa (N3).
・事前じぜんに: Trước / Trước khi sự việc diễn ra (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~といって: Dùng để định nghĩa / giới thiệu tên gọi (N4).
・V-て きて: Hãy đi làm gì đó rồi quay lại (Lời chúc / nhắn nhủ - N4).