便利なスマートミラー (Gương thông minh tiện lợi)

木村きむら: 最近さいきん、服屋ふくやさんに不思議ふしぎな鏡かがみをたくさん見みかけますね。 ♬
Dạo nầy tớ thấy ở shop quần áo có nhiều chiếc gương lạ nhỉ.
森もり: ええ。着替きがえずに試着しちゃくができる「スマートミラー」ですよ。 ♬
Ừm. Đó là "gương thông minh", có thể thử đồ mà không cần thay ra đấy.
木村きむら: すごいですね。自分じぶんに似合にあう旬しゅんの服ふくも教おしえてくれるそうです。 ♬
Giỏi thật đấy. Nghe nói nó còn chỉ cho mình đồ đúng mùa hợp với bản thân nữa.
森もり: 時間じかんがない時ときでも、手軽てがるに新あたらしいスタイルが見みつかりますよ。 ♬
Dù không có thời gian, mình vẫn dễ dàng tìm thấy phong cách mới.
木村きむら: 面白おもしろそうですね。一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに見みてみたいです。 ♬
Thú vị nhỉ. Sẵn tiện đi ăn thử tớ muốn ghé xem một lần quá.
森もり: 日本にほんの新あたらしい買かい物文化ものぶんかとして、これから流行はやりそうですね。 ♬
Là văn hóa mua sắm mới nên chắc sắp tới sẽ thịnh hành lắm đây.
木村きむら: 今日きょうの帰かえりに、駅前えきまえのデパートでこの鏡かがみを使つかってみます。 ♬
Hôm nay lúc về, tớ sẽ dùng thử chiếc gương này ở bách hóa trước ga.
森もり: いいね。自分じぶんにぴったりの服ふくが見みつかるといいですね。 ♬
Hay đó. Mong là cậu tìm được bộ đồ thật vừa ý nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・試着しちゃく: Thử quần áo (N4).
・流行はやりそう: Có vẻ sẽ thịnh hành / Phổ biến (N4).
・不思議ふしぎ: Kỳ lạ / Huyền bí (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~として: Với tư cách là... (N3/N4).
・Nの / V-plain + ついでに: Nhân tiện / Sẵn tiện làm gì đó (N3).

 

 

AIを使ったリサイクル (Tái chế bằng AI)

山田やまだ: 最近さいきん、街まちでリサイクルショップをたくさん見みかけますね。 ♬
Dạo nầy tớ thấy ở trên phố có nhiều cửa hàng đồ cũ nhỉ.
佐藤さとう: ええ。今いまはAIがすぐに値段ねだんを決きめてくれるお店みせが増ふえていますよ。 ♬
Ừm. Giờ những tiệm có AI định giá ngay lập tức đang tăng lên đó.
山田やまだ: 便利べんりですね。旬しゅんが過すぎた服ふくも、捨すてずに売うることができていいです。 ♬
Tiện nhỉ. Mấy bộ đồ đã qua mốt cũng có thể bán đi chứ không vứt phí.
佐藤さとう: ゴミを減へららせるし、誰だれかがまた使つかってくれるのは嬉うれしいですね。 ♬
Vừa giảm được rác, mà có ai đó dùng lại cho mình thì cũng vui.
山田やまだ: 買かい物もののついでに、お店みせで中古ちゅうこのバッグを試食ししょくのように見みてみたいです。 ♬
Sẵn tiện đi mua sắm, tớ muốn xem thử mấy cái túi cũ ở cửa hàng như đi ăn thử vậy.
佐藤さとう: 日本にほんの新あたらしい節約文化せつやくぶんかとして、若わかい人ひとにも注目ちゅうもくされていますよ。 ♬
Là văn hóa tiết kiệm mới của Nhật nên giới trẻ cũng đang chú ý lắm.
山田やまだ: 今日きょうの帰かえりに、家いえにある古ふるい時計とけいを持もって行いってみます。 ♬
Hôm nay lúc về, tớ sẽ mang chiếc đồng hồ cũ ở nhà đi thử xem sao.
佐藤さとう: いくらになるか楽たのしみだね。ちょっとしたお小遣こづかいになるといいね。 ♬
Hóng xem được bao nhiêu tiền nhé. Hi vọng cậu sẽ có một khoản tiêu vặt nho nhỏ.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・リサイクル: Tái chế / Sử dụng lại (N4).
・節約せつやく: Tiết kiệm (N3).
・お小遣こづかい: Tiền tiêu vặt (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa... (N3/N4).
・Nの / V-plain + ついでに: Nhân tiện / Sẵn tiện làm việc gì đó (N3).

 

 

100円ショップの修理道具 (Đồ sửa chữa tại tiệm 100 yên)

山田やまだ: 100円えんショップに、靴くつや服ふくの修理道具しゅうりどうぐがたくさんありますね。 ♬
Tiệm 100 yên có nhiều đồ sửa giày với quần áo nhỉ.
佐藤さとう: ええ。壊こわれた物ものを捨すてずに、自分じぶんで直なおす人ひとが増ふえていますよ。 ♬
Ừm. Người tự sửa chứ không vứt đồ hỏng đang tăng lên đó.
山田やまだ: 旬しゅんのデザインの服ふくも、長ながく着きられるのでいいですね。 ♬
Mấy bộ đồ đang mốt mà mặc được lâu thì tốt quá.
佐藤さとう: 節約せつやくになるし、環境かんきょうにも優やasashしい新あたらしい買かい物文化ものぶんかです。 ♬
Vừa tiết kiệm lại vừa thân thiện môi trường, một văn hóa mua sắm mới đấy.
山田やまだ: 使つかい方かたが簡単かんたんか、一度いちどお店みせで試食ししょくのように確認かくにんしてみたいです。 ♬
Tớ muốn ghé tiệm xem thử cách dùng có dễ không quá.
佐藤さとう: 便利べんりなセットが多おおいので、初心者しょしんしゃでも手軽てがるに始はじめられますよ。 ♬
Nhiều bộ tiện lợi lắm nên người mới bắt đầu cũng làm được ngay.
山田やまだ: 今日きょうの帰かえりに、お気きに入いりのバッグを直なおす道具どうぐを買かってみます。 ♬
Tớ sẽ mua đồ về sửa cái túi yêu thích vào lúc về hôm nay.
佐藤さとう: それはいいね。物ものを大切たいせつに使つかうと、愛着あいちゃくもわいてくるよ。 ♬
Hay đó. Dùng đồ cẩn thận thì mình sẽ càng thấy yêu quý nó hơn thôi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・修理しゅうり: Sửa chữa (N3).
・初心者しょしんしゃ: Người mới bắt đầu (N3).
・愛着あいちゃく: Sự yêu quý / gắn bó (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・V-られる: Thể khả năng (Có thể làm gì đó - N4).
・V-plain + と: Nếu / Khi (Kết quả hiển nhiên - N4).

 

 

手ぶらでお買い物 (Mua sắm thong dong)

山口やまぐち: デパートで荷物にもつを持もたずに買かい物ものができるようになりました。 ♬
Ở bách hóa giờ có thể đi mua sắm mà không cần mang theo đồ đạc rồi.
石川いしかわ: ええ。スマホで選えらぶと、後あとで家いえに荷物にもつを届とどけてくれるんですよ。 ♬
Ừm. Cứ chọn bằng điện thoại rồi sau đó họ sẽ giao đồ tận nhà cho mình đó.
山口やまぐち: 旬しゅんの重おもい野菜yasaiや飲のみ物ものも、たくさん買かえて便利べんりですね。 ♬
Mấy loại rau củ đúng mùa hay đồ uống nặng mà mua được nhiều thì tiện thật.
石川いしかわ: 手てぶらで歩あるけるので、買かい物帰ものかえりにカフェにも寄よりやすいです。 ♬
Vì đi lại thong dong nên lúc về cũng dễ ghé vào quán cà phê nữa.
山口やまぐち: 配送はいそうの仕組しくみが気きになるので、一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに見みてみます。 ♬
Tớ tò mò cách giao hàng nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ xem qua một lần.
石川いしかわ: 日本にほんの新あたらしい買かい物ものスタイルとして、とても注目ちゅうもくされていますよ。 ♬
Là phong cách mua sắm mới của Nhật nên đang được chú ý lắm.
山口やまぐち: 今日きょうの帰かえりに、お米こめと洗剤せんざいをこのサービスで買かってみます。 ♬
Hôm nay lúc về tớ sẽ mua gạo với xà phòng bằng dịch vụ này.
石川いしかわ: 身軽みがるで楽らくそうだね。ゆっくり買かい物ものしてきて。 ♬
Nghe có vẻ nhẹ nhàng và khỏe re nhỉ. Cứ thong thả mà mua sắm nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・手てぶら: Tay không / Không mang theo đồ đạc (N3).
・配送はいそう: Giao hàng / Phân phối (N3).
・身軽みがる: Nhẹ nhàng / Thanh thoát (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・V-plain + ようになる: Trở nên có thể làm gì đó (N4).
・V-masu + やすい: Dễ dàng thực hiện hành động (N4).

 

 

手のひらで決済 (Thanh toán bằng lòng bàn tay)

木村きむら: 財布さいふもスマホも使つかわずに、買かい物ものができるお店みせが増ふえています。 ♬
Những cửa hàng có thể mua sắm mà không cần ví hay điện thoại đang tăng lên đấy.
森もり: ええ。手ての中なかにある血管けっかんで、本人ほんにんを確認かくにんする技術ぎじゅつですよ。 ♬
Ừm. Đó là kỹ thuật xác nhận chính chủ bằng mạch máu trong lòng bàn tay đó.
木村きむら: 旬しゅんの果物くだものをたくさん買かっても、レジで手てをかざすだけなので楽らくですね。 ♬
Dù có mua nhiều trái cây đúng mùa thì ở quầy thu ngân cũng chỉ cần hơ tay qua là xong, khỏe thật.
森もり: 荷物にもつが多おおい時とき death、手軽てがるに支払しはらいができるので便利べんりです。 ♬
Ngay cả khi đồ đạc nhiều, mình vẫn có thể thanh toán dễ dàng nên rất tiện.
木村きむら: 安全性あんぜんせいが気きになるので、一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに見みてみたいです。 ♬
Tớ tò mò về độ an toàn nên sẵn tiện đi ăn thử muốn ghé xem một lần quá.
森もり: 日本にほんの新あたらしい買かい物文化ものぶんかとして、これから当あたり前まえになりそうですね。 ♬
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên chắc sắp tới sẽ thành chuyện hiển nhiên thôi.
木村きむら: 今日きょうの仕事帰しごとがえりに、このサービスを登録とうろくしてみようと思おもいます。 ♬
Hôm nay lúc làm về, tớ định sẽ đăng ký dịch vụ này xem sao.
森もり: 面白おもしろそうだね。手てぶらで買かい物ものできるのは快適かいてきだよ。 ♬
Nghe thú vị đấy. Đi mua sắm tay không thì thoải mái lắm.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・決済けっさい: Thanh toán / Quyết toán (N3).
・血管けっかん: Mạch máu (N3).
・快適かいてき: Thoải mái / Sảng khoái (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~だけ: Chỉ / Chỉ cần... (N5/N4).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).

 

 

走るコンビニ (Cửa hàng tiện lợi di động)

山口やまぐち: 近ちかくの公園こうえんに、お買かい物ものができるトラックが来きいていますよ。 ♬
Ở công viên gần đây có chiếc xe tải bán hàng đang đến đấy.
石川いしかわ: ええ。「移動販売いどうはんばい」といって、お店みせが家いえの方ほうまで来くてくれるサービスです。 ♬
Ừm. Gọi là "bán hàng lưu động", dịch vụ mà cửa hàng tự tìm đến tận nhà mình đó.
山口やまぐち: 旬しゅんの野菜やさいやパンがたくさんあるので、遠とおくまで行いかずに買かえていいですね。 ♬
Có nhiều rau củ đúng mùa với bánh mì nên không cần đi xa mà vẫn mua được, tốt thật.
石川いしかわ: 買かい物ものに行いくのが大変たいへんな人ひとにとって、とても優やさしい仕組みしくみです。 ♬
Với những người gặp khó khăn khi đi mua sắm thì đây là một hệ thống rất tốt.
山口やまぐち: どんな物ものが売うっているか、一度いちどお店みせで試食ししょくのように確認かくにんしたいです。 ♬
Tớ muốn ghé xem thử họ bán những đồ như thế nào quá.
石川いしかわ: 日本にほんの新あたらしい買かい物文化ものぶんかとして、最近注目さいきんちゅうもくされていますよ。 ♬
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên dạo này đang được chú ý lắm.
山口やまぐち: 今日きょうの午後ごごに、母ははと一緒いっしょにあのアナトラックへ行いってみようと思おもます。 ♬
Chiều nay tớ định sẽ cùng mẹ đi ra chỗ chiếc xe tải đó xem sao.
石川いしかわ: それはいいね。散歩さんぽしながら楽たのしく買かい物ものができそうだ。 ♬
Hay đó. Vừa đi dạo vừa mua sắm chắc là vui lắm đây.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・移動販売いどうはんばい: Bán hàng lưu động (N3).
・仕組みしくみ: Hệ thống / Cơ chế / Cấu tạo (N3).
・注目ちゅうもく: Chú ý / Để mắt đến (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~にとって: Đối với... (Đứng từ lập trường của ai đó - N3/N4).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).

 

 

3Dで靴選び (Chọn giày bằng công nghệ 3D)

木村きむら: デパートで足あしの形かたちを正確せいかくに測はかる機械きかいが導入どうにゅうされました。 ♬
Ở bách hóa vừa đưa vào sử dụng máy đo kích cỡ chân rất chính xác đấy.
森もり: ええ。3Dカメラで測はかるから、履はかずに自分じぶんに合あう靴くつが選えらべますよ。 ♬
Ừm. Vì đo bằng camera 3D nên không cần đi thử mà vẫn chọn được giày hợp với mình.
木村きむら: 旬しゅんのデザインの靴くつも、たくさんの中から選えらべて便利べんりですね。 ♬
Mấy mẫu giày đang mốt cũng chọn được trong số rất nhiều loại, tiện thật.
森もり: 一度測いちどはかれば、次つぎからはスマホだけで手軽てがるに買かい物ものができます。 ♬
Chỉ cần đo một lần là từ lần sau có thể dễ dàng mua sắm chỉ bằng điện thoại.
木村きむら: 誤差ごさがないか気きになるので、一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに見みに行いきます。 ♬
Tớ tò mò xem có sai sót gì không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ ghé xem sao.
森もり: 日本にほんの新あたらしい買かい物文化ものぶんかとして、忙いそがしい人ひとに注目ちゅうもくされていますよ。 ♬
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên những người bận rộn đang rất chú ý đấy.
木村きむら: 今日きょうの仕事帰しごとがえりに、自分じぶんの足あしのサイズを登録とうろくしてみようと思おもいます。 ♬
Hôm nay lúc làm về, tớ định sẽ đăng ký kích cỡ chân của mình xem sao.
森もり: ぴったりな一足いっそくが見みつかるといいね。気きをつけて行いってらっしゃい。 ♬
Hi vọng cậu tìm được đôi giày vừa vặn nhé. Đi cẩn thận nha.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・導入どうにゅう: Đưa vào sử dụng / Áp dụng (N3).
・誤差ごさ: Sai sót / Chênh lệch / Sai số (N1/N2 - Dùng trong kỹ thuật).
・注目ちゅうもく: Chú ý / Để mắt đến (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-かずに: Mà không làm V (Cách nói khác của V-nai de - N3).
・~から: Vì... nên... (Giải thích nguyên nhân - N5).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).

 

 

電子ラベルの買い物 (Mua sắm với nhãn điện tử)

木村きむら: お店みせの値札ねふだが全部ぜんぶデジタルの画面がめんになっていますね。 ♬
Bảng giá ở cửa hàng đều biến thành màn hình kỹ thuật số hết rồi nhỉ.
森もり: ええ。店員てんいんが紙かみを変かえずに、自動じどうで値段ねだんが変かわる仕組みしくみですよ。 ♬
Ừm. Đó là hệ thống tự đổi giá mà nhân viên không cần thay giấy đâu.
木村きむら: 旬しゅんの野菜やさいが夕方ゆうがたに安やすくなるのも、すぐわかって便利べんりです。 ♬
Rau củ đúng mùa giảm giá vào buổi chiều cũng biết được ngay, tiện thật.
森もり: 売うり場ばに情報じょうほうがたくさんあるので、買かい物ものも手軽てがるになりますね。 ♬
Có nhiều thông tin ở chỗ bán hàng nên việc mua sắm cũng dễ dàng hơn.
木村きむら: 正ただしい値段ねだんか気きになるので、一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに見みてみます。 ♬
Tớ tò mò giá có chính xác không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ xem qua.
森もり: 日本にほんの新あたらしい買かい物文化ものぶんかとして、最近さいきんとても増ふえていますよ。 ♬
Với tư cách là văn hóa mua sắm mới ở Nhật, gần đây đang tăng lên rất nhiều đó.
木村きむら: 今日きょうの帰かえりに、安やすい果物くだものがあるかチェックしてみます。 ♬
Lúc về hôm nay tớ sẽ kiểm tra xem có trái cây nào rẻ không.
森もり: いいね。安やすい物ものが見みつかったら教おしえてよ。 ♬
Hay đó. Thấy món nào rẻ thì bảo tớ với nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・値札ねふだ: Bảng giá (N4).
・仕組みしくみ: Hệ thống / Cơ chế (N3).
・手軽てがる: Dễ dàng / Tiện lợi (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
・V-たら: Nếu / Sau khi... (Điều kiện giả định - N5/N4).

 

 

便利なスマートカート (Giỏ hàng thông minh tiện lợi)

山口やまぐち: レジに並ならばずに買かい物ものができるカートがありますよ。 ♬
Có loại xe đẩy có thể mua sắm mà không cần xếp hàng ở quầy thu ngân đấy.
石川いしかわ: ええ。自分じぶんで商品しょうひんのバーコードを読よみ取とる仕組みしくみですね。 ♬
Ừm. Đó là hệ thống mình tự quét mã vạch của sản phẩm đấy.
山口やまぐち: 旬しゅんの食材しょくざいをたくさん買かっても、合計金額ごうけいきんがくがすぐわかって安心あんしんです。 ♬
Dù mua nhiều nguyên liệu đúng mùa thì biết ngay tổng số tiền nên cũng yên tâm.
石川いしかわ: 財布さいふを出ださずに手軽てがるに支払しはらいができるので、とても楽らくですよ。 ♬
Vì có thể thanh toán dễ dàng mà không cần lấy ví ra nên khỏe lắm.
山口やまぐち: 登録とうろくが簡単かんたんか気きになるので、一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに見みてみます。 ♬
Tớ tò mò việc đăng ký có dễ không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ xem qua.
石川いしかわ: 日本にほんの新あたらしい買かい物文化ものぶんかとして、あちこちで増ふえていますよ。 ♬
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên đang tăng lên ở khắp nơi đó.
山口やまぐち: 今日きょうの仕事帰しごとがえりに、このカートを使つかって晩ばんご飯はんの買かい物ものをします。 ♬
Lúc làm về hôm nay, tớ sẽ dùng chiếc xe đẩy này để mua đồ ăn tối.
石川いしかわ: いいね。早はやく買かい物ものが終おわると、夜よるの時間じかんもゆっくりできるね。 ♬
Hay đó. Mua sắm xong sớm thì thời gian buổi tối cũng thong thả hơn nhỉ.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・合計金額ごうけいきんがく: Tổng số tiền (N3).
・読よみ取とる: Quét / Đọc (mã vạch, dữ liệu) (N3).
・仕組みしくみ: Hệ thống / Cơ chế (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
・V-plain + と: Nếu / Khi (Kết quả hiển nhiên - N4).

 

 

駅のスマートロッカー (Tủ đồ thông minh tại ga)

山口やまぐち: 駅えきのホームに、冷蔵庫付れいぞうこつきのロッカーが設置せっちされましたよ。 ♬
Ở sân ga người ta vừa lắp đặt loại tủ đồ có kèm tủ lạnh đấy.
石川いしかわ: ええ。お店みせに行いかずに、スマホで買かった物ものが受うけ取とれる仕組みしくみです。 ♬
Ừm. Đó là hệ thống có thể nhận đồ đã mua bằng điện thoại mà không cần đến cửa hàng.
山口やまぐち: 旬しゅんの野菜やさいや肉にくもたくさん買かえて、帰かえり道みちに寄よれるのは便利べんりですね。 ♬
Mua được nhiều rau củ đúng mùa hay thịt mà lại ghé lấy được trên đường về thì tiện thật.
石川いしかわ: 忙いそがしくて買かい物ものに行いく時間じかんがない人ひとには、手軽てがるで助たすかるサービスです。 ♬
Với người bận rộn không có thời gian đi mua sắm thì đây là dịch vụ dễ dàng và rất giúp ích.
山口やまぐち: 登録とうろくが簡単かんたんか気きになるので、一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに聞きいてみます。 ♬
Tớ tò mò việc đăng ký có dễ không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ hỏi xem sao.
石川いしかわ: 日本にほんの新あたらしい買かい物文化ものぶんかとして、最近注目さいきんちゅうもくされていますよ。 ♬
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên dạo này đang được chú ý lắm.
山口やまぐち: 今日きょうの帰かえりに、このロッカーを使つかって夕飯ゆうはんの材料ざいりょうを受うけ取とります。 ♬
Lúc về hôm nay, tớ sẽ dùng chiếc tủ này để nhận nguyên liệu nấu bữa tối.
石川いしかわ: いいね。重おもい荷物にもつを持もって歩あるかなくていいから、楽らくでいいよ。 ♬
Hay đó. Không phải mang đồ nặng đi bộ nên khỏe lắm đấy.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・設置せっち: Lắp đặt / Thiết lập (N3).
・受うけ取とる: Nhận (đồ, tin nhắn, v.v.) (N4).
・注目ちゅうもく: Chú ý / Quan tâm (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
・V-なくていい: Không cần phải làm V cũng được (N4).