健康を守るスマート椅子 (Ghế thông minh bảo vệ sức khỏe)

山口やまぐち: 正ただしい姿勢しせいを教おしえてくれる椅子いすが会社かいしゃに導入どうにゅうされました。 ♬
Ở công ty vừa đưa vào sử dụng loại ghế chỉ cho mình tư thế đúng đấy.
石川いしかわ: ええ。センサーで座すわり方かたをチェックする新あたらしい仕組みしくみです。 ♬
Ừm. Đó là hệ thống mới dùng cảm biến để kiểm tra cách ngồi đấy.
山口やまぐち: 旬しゅんの野菜やさいをたくさん食たべて、姿勢しせいも良よくなれば健康けんこうにいいですね。 ♬
Ăn nhiều rau củ đúng mùa, lại thêm tư thế tốt nữa thì rất tốt cho sức khỏe.
石川いしかわ: 腰こしが痛いたくならずに、手軽てがるに仕事しごとができるので助たすかります。 ♬
Vì không bị đau lưng mà vẫn làm việc dễ dàng nên rất đỡ cho mình.
山口やまぐち: 一度いちどお店みせで試食ししょくのついでに座すわってみたいです。 ♬
Tớ muốn ghé ngồi thử một lần sẵn tiện đi ăn thử.
石川いしかわ: 新あたらしい健康文化けんこうぶんかとして、最近増さいきんふえているそうですよ。 ♬
Nghe nói với tư cách là văn hóa sức khỏe mới, gần đây đang tăng lên đó.
山口やまぐち: 今日きょうの休憩時間きゅうけいじかんに、この椅子いすの使つかい方かたを調しらべてみます。 ♬
Giờ giải lao hôm nay tớ sẽ tìm hiểu cách dùng chiếc ghế này.
石川いしかわ: いいね。体からだが楽らくになると、仕事しごとも楽たのしくなるよ。 ♬
Hay đó. Cơ thể thoải mái thì làm việc cũng thấy vui hơn thôi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・姿勢しせい: Tư thế / Dáng vẻ (N3).
・導入どうにゅう: Đưa vào sử dụng / Áp dụng (N3).
・センサー: Cảm biến (Sensor).
・腰こし: Cái lưng / Vùng thắt lưng (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~になれば: Nếu trở nên... (Thể điều kiện của になる - N4).
・V-ずに: Mà không làm V (N3/N4).
・~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
・V-plain + と: Hễ mà... / Khi mà... (Kết quả hiển nhiên - N4).

 

 

脳を鍛えるパズル (Trò chơi luyện não)

山口やまぐち: 駅えきにパズルができる面白おもしろい機械きかいがありますね。 ♬
Ở ga có chiếc máy chơi xếp hình thú vị nhỉ.
石川いしかわ: ええ。脳のうの健康けんこうをチェックして、物忘ものわすれを防ふせぐための機械きかいですよ。 ♬
Ừm. Máy để kiểm tra sức khỏe não bộ và phòng tránh chứng hay quên đó.
山口やまぐち: ゲーム感覚かんかくで認知症にんちしょうを予防よぼうできるなら、毎日続まいにちつづきたいです。 ♬
Nếu có thể phòng bệnh mất trí nhớ như đang chơi game thì tớ muốn duy trì mỗi ngày.
石川いしかわ: AIが記憶力きおくりょくを測はかってくれるので、今いまの状態じょうたいがすぐわかります。 ♬
Vì AI sẽ đo khả năng ghi nhớ nên biết ngay trạng thái hiện tại của mình.
山口やまぐち: たくさん歩あるいて疲つかれたけど、帰かえる前まえに一度いちどやってみます。 ♬
Dù đi bộ nhiều cũng mệt rồi nhưng tớ sẽ làm thử một lần trước khi về.
石川いしかわ: 予約よやくなしで手軽てがるにできるのが、人気にんきの理由りゆうですね。 ♬
Có thể làm dễ dàng mà không cần đặt chỗ trước chính là lý do nó được ưa chuộng.
山口やまぐち: 脳のうが若返わかがえれば、新あたらしい趣味しゅみももっと楽たのしめそうです。 ♬
Nếu não bộ trẻ lại thì chắc là tớ có thể tận hưởng các sở thích mới nhiều hơn.
石川いしかわ: いいね。今いまの若わかさを維持いじして、ずっと健康けんこうでいよう。 ♬
Hay đó. Hãy duy trì sự trẻ trung hiện tại để luôn khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・脳のう: Não bộ (N3).
・物忘ものわすれ: Chứng hay quên (N2).
・認知症にんちしょう: Chứng mất trí nhớ (Dementia).
・予防よぼう: Phòng ngừa / Phòng bệnh (N3).
・維持いじ: Duy trì / Gìn giữ (N2/N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~感覚で: Với cảm giác như là... (N2/N3).
・~なら: Nếu / Trong trường hợp... (Đưa ra điều kiện dựa trên thông tin vừa nghe - N4).
・N + なしで: Mà không có N / Không cần N (N3).
・~ば: Nếu... (Thể điều kiện - N4).
・~いよう: Hãy cùng duy trì / Hãy cứ... (Thể ý chí của いる - N4).

 

 

AIで最高の睡眠を (Giấc ngủ tuyệt vời nhờ AI)

山口やまぐち: この枕まくら、AIが形かたちを自動じどうで変かえてくれるんですよ。 ♬
Chiếc gối này, AI sẽ tự động thay đổi hình dáng đấy.
石川いしかわ: 寝ねている姿勢しせいをチェックする仕組みしくみですね。 ♬
Đó là hệ thống kiểm tra tư thế khi ngủ mỗi ngày nhỉ.
山口やまぐち: ぐっすり眠ねむれない日ひが多おおいので、これなら安心あんしんです。 ♬
Tớ hay có nhiều ngày không ngủ ngon được nên thế này thì yên tâm rồi.
石川いしかわ: 疲つかれを溜ためないために、良よい道具どうぐを使つかうのは大切たいせつですよ。 ♬
Để không tích tụ mệt mỏi thì việc dùng đồ dùng tốt là rất quan trọng.
山口やまぐち: 今夜こんやから使つかうのが、とても楽たのしみになりました。 ♬
Tớ đang rất mong đợi được dùng thử từ tối nay.
石川いしかわ: 朝あさスッキリすると、仕事しごとも楽たのしくなりますよ。 ♬
Sáng ra mà sảng khoái thì làm việc cũng thấy vui vẻ thôi.
山口やまぐち: 今日きょうはたくさん寝ねて、リフレッシュします。 ♬
Hôm nay tớ sẽ ngủ thật nhiều để hồi phục sức khỏe.
石川いしかわ: いいね。ゆっくり休ゆっくりやすんで、明日あしたも元気げんきに過すごそう。 ♬
Hay đó. Nghỉ ngơi thong thả để ngày mai cũng trải qua thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・枕まくら: Cái gối (N4).
・自動じどう: Tự động (N3).
・溜ためる: Tích tụ / Dồn nén (N2).
・スッキリ: Sảng khoái / Tỉnh táo (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~ための: Để / Nhằm mục đích... (N4).
・V-plain + と: Khi / Hễ... (Kết quả hiển nhiên - N4).
・~なら: Nếu là... (Đưa ra lựa chọn/giải pháp - N4).
・~う / ~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

首にかける空気清浄機 (Máy lọc không khí đeo cổ)

山口やまぐち: そのネックレス、空気清浄機くうきせいじょうきですか? ♬
Cái dây chuyền đó là máy lọc không khí phải không?
石川いしかわ: ええ。プラズマで周まわりの汚れよごれを飛とばす仕組みしくみです。 ♬
Ừm. Là hệ thống dùng plasma để thổi bay bụi bẩn xung quanh đó.
山口やまぐち: 小ちいさくても、たくさん機能きのうがあって驚おどろきました。 ♬
Nhỏ vậy mà có nhiều chức năng, tớ ngạc nhiên thật.
石川いしかわ: 外そとでも空気くうきが綺麗きれいなので、喉のどがとても楽らくですよ。 ♬
Vì ở ngoài trời không khí cũng sạch nên họng thấy khỏe lắm.
山口やまぐち: 軽かるいなら、私わたしも移動中いどうちゅうに使つかってみたいです。 ♬
Nếu nhẹ thì tớ cũng muốn dùng thử trong lúc di chuyển.
石川いしかわ: 体からだを守まもる最新さいしんの道具どうぐなので、最近人気さいきんにんきですよ。 ♬
Vì là dụng cụ mới nhất để bảo vệ cơ thể nên dạo nầy đang được ưa chuộng lắm.
山口やまぐち: 帰かえりに、お店みせで種類しゅるいをチェックしてみます。 ♬
Lúc về tớ sẽ ghé cửa hàng kiểm tra các loại xem sao.
石川いしかわ: いいね。毎日まいにちを元気げんきに過すごそう。 ♬
Hay đó. Hãy cùng trải qua mỗi ngày thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・首くびにかける: Đeo vào cổ (N4).
・プラズマ: Plasma (Công nghệ ion).
・飛とばす: Thổi bay / Làm cho bay đi (N3).
・喉のど: Cổ họng (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~ですか: Là... phải không? (Câu hỏi xác nhận - N5).
・~仕組み: Hệ thống / Cơ chế hoạt động (N3).
・~ので: Vì... nên... (N4).
・~なら: Nếu là... (Đưa ra giả định - N4).
・~てみる: Thử làm việc gì đó (N4).
・~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

ストレスを測るシール (Miếng dán đo căng thẳng)

山口やまぐち: そのシールで、ストレスがわかるんですか? ♬
Cái miếng dán đó biết được sự căng thẳng sao?
石川いしかわ: ええ。汗あせの成分せいぶんを分析ぶんせきして、疲つかれを教おしえてくれるんです。 ♬
Ừm. Nó phân tích thành phần mồ hôi rồi báo cho mình biết sự mệt mỏi.
山口やまぐち: 働はたらきすぎを防ふせげるので、とても安心あんしんですね。 ♬
Ngăn được việc làm việc quá sức nên yên tâm thật.
石川いしかわ: 貼はるだけで目立めだたないので、手軽てがるに心こころの管理かんりができます。 ♬
Chỉ cần dán vào và không bị lộ nên có thể quản lý tinh thần dễ dàng.
山口やまぐち: 大事だいじな会議かいぎの前まえに、自分じぶんの状態じょうたいを確たしかめたいです。 ♬
Tớ muốn kiểm tra trạng thái của mình trước cuộc họp quan trọng.
石川いしかわ: 無理むりをする前まえに、休やすむきっかけになりますよ。 ♬
Nó sẽ là cơ hội để nghỉ ngơi trước khi mình làm quá sức.
山口やまぐち: 明日あしたのプレゼンで、早速さっそくこれを使つかってみます。 ♬
Buổi thuyết trình ngày mai, tớ sẽ dùng cái này ngay.
石川いしかわ: 頑張がんばって。無理むりをしないでね。 ♬
Cố lên nhé. Đừng có làm quá sức đấy.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・成分せいぶん: Thành phần (N3).
・防ふせぐ: Phòng tránh / Ngăn chặn (N3).
・目立めだたない: Không nổi bật / Không dễ thấy (N3).
・プレゼン: Thuyết trình (N3/N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・V-masu + すぎ: Quá... (Chỉ mức độ vượt giới hạn - N4).
・~きっかけ: Cơ hội / Dịp / Lý do dẫn đến hành động (N3).
・~ないで: Mà không... / Đừng... (N5/N4).
・V-て みる: Thử làm việc gì đó (N4).

 

 

脱水を防ぐセンサー (Cảm biến chống mất nước)

山口やまぐち: このシール、体からだの中なかの水みずが減へると赤あかくなるんです。 ♬
Cái miếng dán nầy, khi nước trong cơ thể giảm đi nó sẽ hóa đỏ đấy.
石川いしかわ: 脱水だっすいを防ふせぐために、自動じどうでチェックする仕組みしくみですね。 ♬
Đó là hệ thống tự động kiểm tra để ngăn ngừa việc mất nước nhỉ.
山口やまぐち: 水みずをたくさん飲のむきっかけになるので、助たすかります。 ♬
Nó giúp ích vì trở thành cái cớ để tớ uống nhiều nước hơn.
石川いしかわ: 集中力しゅうちゅうりょくも守まもれるので、仕事中しごとちゅうにぴったりですよ。 ♬
Nó rất hợp khi làm việc vì còn bảo vệ được cả sự tập trung nữa.
山口やまぐち: 自分じぶんの体調たいちょうが目めに見みえると、意識いしきが変かわりますね。 ♬
Khi tình trạng cơ thể hiển hiện ra trước mắt, ý thức của mình cũng thay đổi theo.
石川いしかわ: 無理むりをして倒たおれる前まえに、休やすむのが大切たいせつです。 ♬
Việc nghỉ ngơi trước khi làm quá sức đến mức đổ bệnh là rất quan trọng.
山口やまぐち: これから、このシールで健康けんこうを管理かんりしてみます。 ♬
Từ giờ, tớ sẽ thử quản lý sức khỏe bằng miếng dán nầy.
石川いしかわ: いいね。元気げんきに一日いちにちを過すごそう。 ♬
Hay đó. Hãy cùng trải qua một ngày thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・脱水だっすい: Sự mất nước (N2).
・仕組みしくみ: Hệ thống / Cơ chế (N3).
・意識いしき: Ý thức / Nhận thức (N3).
・集中力しゅうちゅうりょく: Khả năng tập trung (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~ために: Để / Nhằm mục đích... (N4).
・V-plain + と: Hễ / Khi... (Hệ quả tất yếu - N4).
・~きっかけ: Cơ hội / Dịp / Sự khởi đầu dẫn đến thay đổi (N3).
・~ぴったり: Vừa vặn / Cực kỳ phù hợp (N3/N4).
・V-て みる: Thử làm việc gì đó (N4).

 

 

楽しく歩くAI音楽 (Nhạc AI giúp đi bộ vui vẻ)

山口やまぐち: 歩あるく速はやさで曲きょくのリズムが変かわるアプリですよ。 ♬
Đây là ứng dụng mà nhịp nhạc thay đổi theo tốc độ đi bộ đấy.
石川いしかわ: 心拍数しんぱくすうに合あわせる新あたらしい仕組みしくみですね。 ♬
Đó là hệ thống mới giúp khớp với nhịp tim nhỉ.
山口やまぐち: 脂肪しぼうをたくさん燃もやせるなら嬉うれしいです。 ♬
Nếu có thể đốt cháy nhiều mỡ thừa thì tớ rất vui.
石川いしかわ: ストレスも減へるので体からだにいいですよ。 ♬
Vì căng thẳng cũng giảm nên tốt cho cơ thể lắm.
山口やまぐち: 毎日まいにちの散歩さんぽを運動うんどうに変かえられます。 ♬
Có thể biến việc đi dạo mỗi ngày thành bài tập thể dục.
石川いしかわ: 忙いそがしい人ひとの健康けんこうに役立やくだちますね。 ♬
Nó rất có ích cho sức khỏe của người bận rộn.
山口やまぐち: 明日あしたの朝あさから早速さっそくやってみます。 ♬
Tớ sẽ thử ngay từ sáng mai xem sao.
石川いしかわ: 楽たのしく元気げんきに歩あるいてきて。 ♬
Đi bộ thật vui vẻ và khỏe khoắn nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・心拍数しんぱくすう: Nhịp tim (N2).
・仕組みしくみ: Hệ thống / Cơ chế (N3).
・脂肪しぼう: Mỡ / Chất béo (N2).
・燃もやす: Đốt / Đốt cháy (N3).
・役立やくだつ: Có ích / Giúp ích (N4).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~に合あわせて: Khớp với... / Phù hợp với... (N3).
・~なら: Nếu... (Cấu trúc giả định - N4).
・~を...に変かえる: Biến A thành B (N4).
・V-られる: Thể khả năng (N4).
・V-て きて: Hãy đi làm gì đó rồi về (Khích lệ - N4).

 

 

脳波がわかるイヤホン (Tai nghe hiểu sóng não)

山口やまぐち: そのイヤホン、脳波のうはでストレスがわかる最新さいしんのタイプですよ。 ♬
Cái tai nghe đó là loại mới nhất biết được sự căng thẳng qua sóng não đấy.
石川いしかわ: ええ。AIが心こころの疲れつかをチェックする新あたらしい技術ぎじゅつですね。 ♬
Ừm. Đó là công nghệ mới mà AI sẽ kiểm tra sự mệt mỏi của tâm trí.
山口やまぐち: 働はたらきすぎてたくさん疲つかれる前まえに、休やすめるのはいいですね。 ♬
Có thể nghỉ ngơi trước khi làm việc quá sức dẫn đến mệt mỏi nhiều thì tốt thật.
石川いしかわ: スマホに通知つうちが来くるので、手軽てがるに自分じぶんをケアできます。 ♬
Vì thông báo sẽ gửi về điện thoại nên có thể tự chăm sóc bản thân dễ dàng.
山口やまぐち: 会議かいぎが多おおい日ひに、自分じぶんの状態じょうたいを確たしかめてみたいです。 ♬
Tớ muốn dùng thử để kiểm tra trạng thái của mình vào những ngày nhiều cuộc họp.
石川いしかわ: 無理むりをしないためのきっかけとして、使つかう人ひとが増ふえていますよ。 ♬
Số người dùng nó như một cơ hội để không làm việc quá sức đang tăng lên đấy.
山口やまぐち: 明日あしたの仕事しごとで、早速さっそくこれを使つかってみようと思おもいます。 ♬
Tớ định sẽ dùng cái nầy ngay trong công việc ngày mai xem sao.
石川いしかわ: いいね。心こころを大切たいせつにして、元気げんきに過すごそう。 ♬
Hay đó. Hãy trân trọng tâm trí mình và sống thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・脳波のうは: Sóng não (N1/N2).
・最新さいしんのタイプ: Loại mới nhất / Đời mới nhất (N3).
・心こころの疲れつか: Sự mệt mỏi về tâm trí / tinh thần (N4).
・通知つうち: Thông báo (N3).
・ケア: Chăm sóc (Care) (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~でわかる: Hiểu / Biết được thông qua... (N4).
・~前まえに: Trước khi... (N5).
・~ための: Để / Nhằm mục đích... (N4).
・~きっかけ: Cơ hội / Dịp / Lý do dẫn đến thay đổi (N3).
・V-て みよう: Định thử làm gì đó (Dạng ý chí của ~te miru - N4).

 

 

AIで体調がわかる指輪 (Chiếc nhẫn AI hiểu thể trạng)

山口やまぐち: おはよう!あれ、その指輪ゆびわ、新あたらしく変かえたんですか? ♬
Chào buổi sáng! Ơ, chiếc nhẫn đó cậu mới thay à?
石川いしかわ: そうなんだ。これ、AIが体調たいちょうを教おしえてくれる最新さいしんの指輪ゆびわだよ。 ♬
Đúng vậy. Đây là loại nhẫn đời mới nhất, AI sẽ báo cho mình biết tình trạng sức khỏe đấy.
山口やまぐち: 小ちいさいのにすごい。指ゆびにつけるだけで何なにがわかるんですか? ♬
Nhỏ vậy mà siêu thật. Chỉ cần đeo vào ngón tay thì biết được gì thế?
石川いしかわ: 眠ねむりの深ふかさや心こころの疲れつかを分析ぶんせきして、スマホに送おくる仕組みしくみだよ。 ♬
Nó phân tích độ sâu giấc ngủ và sự mệt mỏi của tâm trí rồi gửi về điện thoại.
山口やまぐち: 毎日手軽まいにちてがるにチェックできれば、健康管理けんこうかんりが楽らくになりますね。 ♬
Nếu mỗi ngày đều kiểm tra dễ dàng được thì việc quản lý sức khỏe sẽ khỏe hơn nhỉ.
石川いしかわ: 働はたらきすぎてたくさん疲つかれる前まえに、休やすむ目安めやすになるから助たすかるよ。 ♬
Nó giúp ích vì làm mốc để mình nghỉ ngơi trước khi làm việc quá sức dẫn đến mệt mỏi nhiều.
山口やまぐち: 面白おもしろそう。自分じぶんに合あうサイズがあるか調しらべてみます。 ♬
Nghe thú vị đấy. Tớ sẽ tìm hiểu xem có kích cỡ nào vừa với mình không.
石川いしかわ: おすすめだよ。自分じぶんの体からだを大切たいせつにして、元気げんきに過すごそう。 ♬
Đáng thử lắm đấy. Hãy trân trọng cơ thể mình và sống thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・スマートリング: Nhẫn thông minh.
・最新さいしん: Mới nhất / Đời mới nhất (N3).
・分析ぶんせき: Phân tích (N2).
・仕組みしくみ: Cơ chế / Hệ thống (N3).
・目安めやす: Tiêu chuẩn / Mốc / Dấu hiệu (N2).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~たんですか: ...phải không? (Hỏi xác nhận sự thay đổi - N4).
・~だけで: Chỉ cần... là đủ (N4).
・~のに: Mặc dù... nhưng... (N4).
・~できれば: Nếu có thể... (Điều kiện khả năng - N4).
・~前まえに: Trước khi... (N5).
・~から助たすかる: Vì... nên rất giúp ích / đỡ cho mình (N3).
・~に合あう: Phù hợp / Vừa vặn với... (N4).

 

 

AIで香りが変わる (AI tự đổi mùi hương)

山口やまぐち: お疲つかれ!あれ、なんかいい匂においしない? ♬
Vất vả rồi! Ơ, hình như có mùi gì thơm thế?
石川いしかわ: あ、これね。AIがストレスに合あわせて香かおり変かえるやつなんだ。 ♬
À, cái nầy hả. Loại mà AI tự đổi mùi hương theo mức độ stress đấy.
山口やまぐち: へぇー、面白おもしろそう。最近さいきんたくさん仕事しごとしてるから気きになるわ。 ♬
Hể, nghe hay đấy. Dạo nầy tớ làm việc nhiều nên cũng để ý mấy vụ nầy.
石川いしかわ: 心拍数しんぱくすうとか見みて、リラックスできる香かおり出だす仕組みしくみだよ。 ♬
Nó nhìn nhịp tim nầy nọ rồi tỏa mùi hương giúp mình thư giãn, cơ chế là thế.
山口やまぐち: 働はたらきすぎを防ふせげそうで、すごくいいね。 ♬
Chắc là ngăn được việc làm quá sức đấy, tốt thật nhỉ.
石川いしかわ: 心こころのケアに役立やくだつ道具どうぐとして、最近人気さいきんにんきだよ。 ♬
Với tư cách là dụng cụ giúp ích cho chăm sóc tinh thần, dạo nầy hot lắm.
山口やまぐち: 帰かえったら、早速自分さっそくじぶんもチェックしてみるわ。 ♬
Lúc về tớ sẽ kiểm tra thử ngay xem sao.
石川いしかわ: おう、おすすめ。明日あしたも元気げんきに過すごそう。 ♬
Ừ, khuyên dùng đấy. Mai lại cùng sống khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
・いい匂におい: Mùi thơm (N4/N5).
・やつ: Cái / Loại / Thứ (Cách nói suồng sã - N3).
・心拍数しんぱくすう: Nhịp tim (N2).
・仕組みしくみ: Hệ thống / Cơ chế (N3).
・たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
・~んだ: Đuôi câu giải thích (N4).
・~わ: Hậu ngữ biểu cảm (Thường dùng trong văn nói nhẹ nhàng).
・V-masu + そう: Có vẻ / Dự đoán (N4).
・V-て みる: Thử làm gì đó (N4).
・~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).