Máy bán kem tự động (道にあるアイスの自動販売機)

健太けんた: 蓮れんさん、道みちにアイスの機械きかいがありますよ。 ♬
Việt: Anh Ren ơi, ở con đường kia có cái máy bán kem kìa anh.
蓮れん: うん。外そとで冷つめたいお菓子かしがいつでも買かえるよ。 ♬
Việt: Ừ. Ở ngoài mình có thể mua đồ mát bất cứ lúc nào.
健太けんた: え?夜中よなかに誰だれもいないのに、壊こわされませんか。 ♬
Việt: Ủa? Nửa đêm không có ai thế mà không bị đập phá hả anh?
蓮れん: うん。誰だれも見みていなくても、物ものを壊こわさないのがルールだよ。 ♬
Việt: Đúng vậy. Dù không ai nhìn thì không phá hoại đồ đạc là quy tắc.
健太けんた: 知しらなかったら、危あぶないと思って通とおり過すぎるところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là nghĩ nguy hiểm rồi đi qua mất rồi.
蓮れん: 大好物だいじょうぶ。150円えんだけで買かえるから、一ひとつ買かってみたら? ♬
Việt: Không sao đâu. Chỉ 150 yên là mua được, em mua thử xem?
健太けんた: はい。今日きょうからは毎日買まいにちかうことにします。 ♬
Việt: Vâng. Từ hôm nay em quyết định ngày nào cũng mua ăn.
蓮れん: うん、冷つめたいうちに早はやく食たべよう。 ♬
Việt: Tranh thủ lúc còn mát lạnh tụi mình mau ăn thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・自動販売機じどうはんばんき: Máy bán hàng tự động.
・夜中よなか: Nửa đêm.
・壊こわす: Đập phá.
・通とおり過すぎる: Đi qua mất.
・冷つめたい: Mát lạnh.

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~買かえる (N4): Có thể mua.
・~のに (N4): Thế mà, mặc dù.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-てみたら? (N4): Thử làm việc này xem sao?
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

Nhà vệ sinh tường kính trong suốt (壁が透明な不思議なトイレ)

拓也たくや: 翔太しょうたさん、あのトイレは中なかが全部見ぜんぶみえていますよ。 ♬
Việt: Anh Shota ơi, cái nhà vệ sinh kia nhìn thấu hết bên trong luôn kìa.
翔太しょうた: 鍵かぎをかけると、自動じどうで壁かべが白しろくなるんだよ。 ♬
Việt: À, hễ mình chốt cửa một cái là tường tự động hóa thành màu trắng đó.
拓也たくや: ええ!入はいる前まえは透明とうめいなのに、本当ほんとうに見みえなくなりますか。 ♬
Việt: Ôi chu choa! Trước khi vào thì trong suốt thế mà lúc vào không nhìn thấy nữa thật hả anh?
翔太しょうた: うん。中なかに誰だれもないのを確認かくにんできるから、安全あんぜんだよ。 ♬
Việt: Ừ. Mình có thể kiểm tra bên trong không có ai, thế nên an toàn.
拓也たくや: 知しらなかったら、恥はずかしくて別べつの場所ばしょを探さがすところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là vì ngượng nên đi tìm chỗ khác rồi.
翔太しょうた: 中なかに入はいって鍵かぎを閉しめると、安心あんしんの空間くうかんになるよ。 ♬
Việt: Cứ bước vào trong rồi chốt cửa lại là không gian yên tâm liền hà.
拓也たくや: わかりました。一度使いちどつかってみることにします。 ♬
Việt: Em rõ rồi ạ. Em quyết định sẽ xài thử một lượt xem sao.
翔太しょうた: 日本にほんの技術ぎじゅつは、形かたちが変かわっていて面白おもしろいね。 ♬
Việt: Công nghệ của Nhật hình thù nhìn lạ mắt và hay ho ghê cơ.

Từ vựng cần chú ý

・透明とうめい: Trong suốt.
・確認かくにん: Kiểm tra.
・空間くうかん: Không gian.
・技術ぎじゅつ: Công nghệ.
・鍵かぎ: Chìa khóa, cái chốt.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-る + と (N4): Hễ... thì...
・~見みえなくなる (N4): Trở nên không thể nhìn thấy.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-ってみる (N4): Thử làm một việc gì đó xem sao.
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Xe robot dọn rác tự động (自分でゴミを集める小さな車)

大輔だいすけ: 翼つばささん、さっき道みちで小ちいさな丸まるい車くるまが走はしっていました。 ♬
Việt: Anh Tsubasa ơi, lúc nãy ngoài đường có cái xe nhỏ hình tròn đang chạy á anh.
翼つばさ: ああ、あれは自動じどうできれいに掃除そうじしているんだよ。 ♬
Việt: À, cái đó là nó đang dọn dẹp sạch sẽ tự động đó em.
大輔だいすけ: え?人ひとが運転うんてんしないで、機械きかいが全部片付ぜんぶかたづけるんですか。 ♬
Việt: Ủa? Người không lái mà máy móc tự lo dọn dẹp hết luôn hả anh?
翼つばさ: うん。危あぶないときは自分じぶんで止とまるから、夜よるdevも安全あんぜんだよ。 ♬
Việt: Ừ. Tại hễ gặp nguy hiểm là nó tự dừng, nên ban đêm vẫn an toàn.
大輔だいすけ: 知しらなかったら、ただのおもちゃだと思って触さわるところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là nghĩ đồ chơi rồi thò tay vào chạm nghịch mất rồi.
翼つばさ: 触さわらないで、静しずかに働はたらくのをつるは面白おもしろいよ。 ♬
Việt: Đừng chạm vào nha. Ngắm nhìn nó im lặng làm việc thú vị lắm đó.
大輔だいすけ: はい。今日きょうからは見みつけたら写真しゃしんを撮とることにします。 ♬
Việt: Vâng ạ. Từ hôm nay em quyết định hễ cứ nhìn thấy là sẽ chụp ảnh.
翼つばさ: うん。町まちを綺麗きれいにする素晴すばらしい工夫くふうだね。 ♬
Việt: Ừ. Một sự sáng tạo tuyệt vời giúp thị trấn sạch đẹp.

Từ vựng cần chú ý

・掃除そうじ: Dọn dẹp.
・運転うんてん: Lái xe.
・機械きかい: Máy móc.
・おもちゃ: Đồ chơi.
・工夫くふう: Sự sáng tạo.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないで (N4): Mà không...
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-る + のを (N4): Danh từ hóa vế câu làm tân ngữ.
・V-たら (N4): Sau khi/Hễ cứ... thì.
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Quán ăn giao đồ bằng mô hình tàu (新幹線がお皿を運ぶ店)

真司しんじ: 大輝だいきさん、料理りょうりが小ちいさな新幹線しんかんせんに乗のって来きましたよ。 ♬
Việt: Anh Daiki ơi, món ăn em gọi nó lại chạy bằng mô hình tàu Shinkansen kìa.
大輝だいき: うん。店員てんいんさんが運はこばないで、自動じどうできれいに届とどくんだ. ♬
Việt: Ừ. Nhân viên không bưng bê đâu, nó tự động giao đến sạch sẽ luôn đó.
真司しんじ: ええ!人ひとが動うごかないでお皿さらだけがまわるのは変へんですね。 ♬
Việt: Ôi trời! Người không di chuyển mà chỉ có cái đĩa tự chạy, lạ mắt thật á.
大輝だいき: でも、間違まちがえないで早はやく来くるから、みんな喜よろこぶよ。 ♬
Việt: Cơ mà vì nó giao nhanh và không nhầm lẫn nên ai cũng thích.
真司しんじ: 知しらなかったら、料理りょうりが来きたのが分わからなくて通とおり過すぎるところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là chẳng nhận ra đồ ăn đến rồi cứ để nó chạy qua mất.
大輝だいき: お皿さらを取とったら、早はやく手元てもとのボタンを押おすルールだよ。 ♬
Việt: Lấy đĩa xong cái là quy tắc phải bấm cái nút ở cạnh tay liền nha.
真司しんじ: わかりました。次つぎからはたくさん頼たのむことにします。 ♬
Việt: Vâng em rõ rồi. Lần tới em quyết định sẽ đặt gọi thật nhiều món.
大輝だいき: うん。日本にほんのレストランの面白おもしろい形かたちだね。 ♬
Việt: Ừ. Một phong cách đầy thú vị của nhà hàng Nhật Bản ha.

Từ vựng cần chú ý

・料理りょうり: Món ăn.
・新幹線しんかんせん: Tàu cao tốc.
・お皿さら: Cái đĩa.
・手元てもと: Cạnh tay, vị trí tay.
・頼たのむ: Đặt món.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないいで (N4): Mà không...
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-る + のが (N4): Danh từ hóa vế câu làm tân ngữ.
・V-たら (N4): Sau khi... thì.
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Dịch vụ thuê người xếp hàng giùm (並ぶのを代わりにしてくれる仕事)

海斗かいと: 航太こうたさん、あの店みせは代かわりに並ならぶ仕事しごとがあるそうですよ。 ♬
Việt: Anh Kota ơi, cái quán kia nghe nói có cái dịch vụ thuê người xếp hàng giùm đó.
航太こうた: うん。お金かねを払はらえば、寒さむい日ひdevも家いえで待まつことができるよ。 ♬
Việt: Ừa. Mình cứ trả tiền là cho dù trời rét vẫn đợi ở nhà được luôn.
海斗かいと: ええ!自分じぶんで並ならばないで、欲ほしい物ものが手てに入はいるのは不思議ふしぎですね。 ♬
Việt: Ôi chu choa! Bản thân không xếp hàng thế mà vẫn có đồ mình muốn, kỳ lạ thật sự.
航太こうた: でも、忙いそがしくて時間じかんが足たりない人ひとには助たすかる仕組みしくみらしいよ。 ♬
Việt: Cơ mà đối với mấy người bận rộn thiếu thời gian, hệ thống này rất giúp ích cho họ.
海斗かいと: 知しらなかったら、長ながい時間待じかんまつところでした。 ♬
Việt: Em không biết chuyện, suýt nữa là em cứ đứng đợi ròng rã bao lâu rồi.
航太こうた: これからは大切たいせつなイベントのときに使つかうといいよ。 ♬
Việt: Từ giờ trở đi những lúc có sự kiện quan trọng em đem cái này ra xài là tốt đó.
海斗かいと: はい。今日きょうからは一度頼いちどたのむことにします。 ♬
Việt: Vâng ạ. Từ hôm nay em quyết định sẽ đặt mướn thử một lượt xem sao.
航太こうた: うん。お互たがいの時間じかんを大切たいせつにする面白おもしろい方法ほうほうだね。 ♬
Việt: Ừ. Một cách thức ngộ nghĩnh của Nhật biết trân trọng thời gian đôi bên.

Từ vựng cần chú ý

・代かわりに: Thay vì.
・手てに入はいる: Có được.
・忙いそがしい: Bận rộn.
・仕組みしくみ: Hệ thống, cơ chế.
・お互たがい: Lẫn nhau.

Ngữ pháp cần chú ý

・~そうです (N4): Nghe nói là...
・V-れば (N4): Thể điều kiện.
・V-る + ことができる (N4): Có thể làm việc gì đó.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Khách sạn phục vụ bằng robot khủng long (ロボットの恐竜が働くホテル)

駿しゅん: この前まえの旅行りょこうで泊とまったホテルは受付うけつけに恐竜きょうりゅうがいました。 ♬
Việt: Anh Rui ơi, cái khách sạn đợt du lịch trước em ở, ngay quầy lễ tân có con khủng long đứng đó luôn.
琉生るい: ああ、人ひとが一人ひとりもいないで、全部ぜんぶロボットが動うごくホテルだね。 ♬
Việt: À, cái đó là khách sạn không có người, hoàn toàn máy móc lo hết á em.
駿しゅん: ええ!言葉ことばを話はなさないで紙かみを出だすのは変へんですね。 ♬
Việt: Ôi trời! Nó không biết nói năng gì mà cứ tự động nhè cái tờ vé ra, ngộ ghê.
琉生るい: でも、夜中よなかに行いってもすぐチェックインできるよ。 ♬
Việt: Cơ mà nhờ vậy cho dù em có mò đến vào nửa đêm muộn vẫn nhận phòng được ngay.
駿しゅん: 知しらなかったら、危あぶないお化ばけ屋敷やしきだと思って逃にげるところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là em tưởng nhà ma nguy hiểm rồi lo chạy trốn mất rồi.
琉生るい: 部屋へやの中なかも自動じどうで綺麗きれいになるから安心あんしんだよ。 ♬
Việt: Bên trong phòng cũng được tự động dọn dẹp sạch sẽ nên cứ yên tâm luôn em.
駿しゅん: 今日きょうからはネットで調しらべて、もう一度泊いちどとまることにします。 ♬
Việt: Từ hôm nay em quyết định sẽ lên mạng tra cứu rồi đặt tới ở lại thêm lần nữa.
琉生るい: うん。観光客かんこうきゃくも喜よろこぶ素晴すばらしい技術ぎじゅつだね。 ♬
Việt: Ừ. Một công nghệ tuyệt vời khiến khách du lịch khắp thế giới cũng thích thú.

Từ vựng cần chú ý

・恐竜きょうりゅう: Khủng long.
・受付うけつけ: Quầy tiếp tân.
・泊とまる: Ở lại qua đêm.
・観光客かんこうきゃく: Khách du lịch.
・調しらベる: Tra cứu.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないで (N4): Mà không...
・~できる (N4): Thể khả năng.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・~綺麗きれいになる (N5): Trở nên sạch sẽ.
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Gối ôm hình đùi người (人の足の形をした変なクッション)

悠太ゆうた: 蒼空そらさん、今日きょうのお店みせは人ひとの足あしの形かたちをした大おおきなクッションが売うっていました。 ♬
Việt: Anh Sora ơi, cái tiệm hôm nay có bán cái gối ôm to đùng hình cái đùi người kìa anh.
蒼空そら: ああ、あれは一人ひとりで寝ねるときに寂さびしくないように使つかう面白おもしろい道具どうぐだよ。 ♬
Việt: À, cái đó là dụng cụ người ta xài để không bị cô đơn những lúc ngủ một mình á.
悠太ゆうた: ええ!ただの布ぬのなのに、そんな物ものを置おいて安心あんしんするんですか。 ♬
Việt: Ôi trời! Chỉ là miếng vải thôi thế mà gối đầu lên cái đồ như vậy cũng thấy yên tâm được hả anh?
蒼空そら: うん。寂さびしい気持きもちを減へらすための、日本にほんの不思議ふしぎな文化ぶんかなんだ。 ♬
Việt: Ừ. Một nét văn hóa kỳ lạ của Nhật nhằm mục đích giảm bớt cái cảm giác cô đơn đó em.
悠太ゆうた: 知しらなかったら、変へんなお化ばけの道具どうぐだと思おもって捨すてるところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là lỡ nghĩ đồ của yêu ma kỳ cục nào rồi đem vứt bỏ mất rồi.
蒼空そら: ははは、悠太さんも一つ買って使ってみたら? ♬
Việt: Ha ha ha, không có gì đáng cười đâu. Hay là Yuta cũng mua thử một cái về xài xem sao?
悠太ゆうた: 今日きょうから寝ねる前まえに試ためしてみることにします。 ♬
Việt: Từ hôm nay trước khi đi ngủ em quyết định sẽ dùng thử xem sao.
蒼空そら: うん。心こころが楽らくになって、きっと深ふかく眠ねむれるようになるよ。 ♬
Việt: Ừ. Đầu óc được thoải mái nhẹ nhàng là chắc chắn em sẽ ngủ sâu giấc được tốt hơn.

Từ vựng cần chú ý

・クッション: Gối ôm, đệm.
・道具どうぐ: Dụng cụ.
・形かたち: Hình dáng.
・寂さびしい: Cô đơn.
・試ためす: Dùng thử.

Ngữ pháp cần chú ý

・~ないように (N4): Chú ý để không...
・~ための (N4): Để phục vụ cho mục đích làm gì.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-してみる (N4): Thử làm một việc gì đó xem sao.
・V-るようになる (N4): Trở nên có thể làm được việc gì đó.

 

Dịch vụ thuê chó đi dạo mùa đông (冬に動物を借りて温まるサービス)

駿しゅん: 琉生るいさん、さっき小ちいさな可愛かわいい犬いぬを1時間じかんだけ借かいて歩あるいている人ひとを見みました。 ♬
Việt: Anh Rui ơi, lúc nãy em mới thấy có người đi mướn chú chó nhỏ đi bộ đúng 1 tiếng kìa.
琉生るい: ああ、あれは冬ふゆの寒さむい日ひに、動物どうぶつと一緒いっしょに温あたたまる新あたらしい仕組みしくみだよ。 ♬
Việt: À, cái đó là hệ thống dịch vụ mới để mình sưởi ấm chung với động vật vào những ngày đông rét đó.
駿しゅん: ええ!犬いぬを買かわないで、短みじかい時間じかんだけ家族かぞくにするのは変へんですね。 ♬
Việt: Không nuôi chó luôn mà chỉ biến nó thành gia đình trong khoảng thời gian ngắn thế, ngộ thật á.
琉生るい: でも、アパートが狭せまくて飼かえない人ひとには本当ほんとうに助たすかるルールんだよ。 ♬
Việt: Cơ mà đối với mấy người phòng chật hẹp không được nuôi con vật, quy định này giúp ích nhiều lắm.
駿しゅん: 知しらなかったら、ただ他人たにんの犬いぬを泥棒どろぼうしたのだと思おもして怒おこるところでした。 ♬
Việt: Em không biết, suýt nữa là nghĩ họ đi ăn trộm chó của người khác rồi nổi cáu rồi.
琉生るい: 使つかった後あとはきれいに店みせに戻もどす決きまりだからね。 ♬
Việt: Quy tắc ứng xử là chơi bời xong xuôi phải mang trả lại cửa hàng sạch sẽ đàng hoàng mà lị.
駿しゅん: 便利べんりですね。自分じぶんも来月らいげつの週末しゅうまつに一度いちど、借かりてみることにします。 ♬
Việt: Tiện lợi ghê ta. Cuối tuần tháng sau em quyết định cũng sẽ ra mướn thử xem sao.
琉生るい: うん。小ちいさな命いのちの大たい切さを確認かくにんしながら優やさしく散歩さんぽしよう。 ♬
Việt: Ừ. Vừa đi dạo nhẹ nhàng vừa để tâm cảm nhận sự trân quý của những sinh mạng nhỏ bé này nha.

Từ vựng cần chú ý

・犬いぬ: Con chó.
・動物どうぶつ: Động vật.
・狭せまい: Hẹp, chật hẹp.
・泥棒どろぼう: Kẻ trộm.
・週末しゅうまつ: Cuối tuần.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-る + のを見ました (N4): Đã nhìn thấy việc làm gì đó (Danh từ hóa).
・V-ないいで (N4): Mà không...
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-してみる (N4): Thử làm một việc gì đó xem sao.
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Ứng dụng báo chỗ ngồi xe buýt còn trống (バスの空いている席を教えるアプリ)

和馬かずま: 颯太そうたさん、バスが来きましたが、どの席せきに座すわるか画面がめんで確認かくにんできますよ。 ♬
Việt: Anh Sota ơi, xe buýt vừa tới rồi cơ mà mình nhìn màn hình điện thoại là kiểm tra được xem ngồi vào ghế nào luôn á.
颯太そうた: ええ!乗のる前まえに、空あいている場所ばしょが分わかるの?不思議ふしぎだね。 ♬
Việt: Ôi chu choa! Trước khi leo lên xe, chưa ngó vào trong thế mà vẫn biết chỗ nào còn trống được luôn hả anh? Lạ ghê.
和馬かずま: はい。重おもさをチェックする特別とくべつな機械きかいが椅子いすにある仕組みしくみなんです。 ♬
Việt: Vâng ạ. Tại vì ở ngay cái ghế ngồi có thiết kế hệ thống máy móc để tự kiểm tra độ nặng của người ngồi lên á.
颯太そうた: へえ、面白おもしろい技術ぎじゅつだね。急いそいでいるときにとても良よさそうだ。 ♬
Việt: Chà, công nghệ thú vị ghê ha. Những lúc đang vội đi gấp nhìn có vẻ rất hợp xài cái này nhỉ.
和馬かずま: 知しらなかったら、自分じぶんは無理むりに中なかに入はいって長いながい時間じかん探さがすところでした。 ♬
Việt: Em không biết chuyện, suýt nữa là em cứ lao đại vào trong xe rồi đứng tìm kiếm mất thời gian rồi.
颯太そうた: うん。これからはバスを待まっているときに必ずかならず画面がめんを見みることにしよう。 ♬
Việt: Ừ. Từ giờ trở đi những lúc đứng đợi xe buýt, tụi mình quyết định nhất định phải ngó vào màn hình trước nha.
和馬かずま: はい。お互たがいいの安心あんしんのためにとても便利べんりなアプリだと思おもいます。 ♬
Việt: Vâng ạ. Em nghĩ đây là một ứng dụng tiện lợi để phục vụ cho sự yên tâm của đôi bên.
颯太そうた: うん。静しずかに座すわって、次つぎの目的もくてきの場所ばしょまで安全あんぜんに進すすもう。 ♬
Việt: Ừ. Thôi lo ổn định chỗ ngồi im lặng, rồi tụi mình cùng thẳng tiến an toàn đến địa điểm tiếp theo nào.

Từ vựng cần chú ý

・画面がめん: Màn hình.
・椅子いす: Cái ghế.
・重おもs: Độ nặng, trọng lượng.
・アプリ: Ứng dụng.
・確認かくにん: Kiểm tra.

Ngữ pháp cần chú ý

・~確認できます (N4): Thể khả năng của động từ 確認する (Có thể kiểm tra).
・~のに (N4): Thế mà, mặc dù...
・V-る + のに良さそう (N4): Trông có vẻ tốt cho mục đích/việc làm gì đó.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにしよう (N4): Cùng quyết định lựa chọn làm việc gì nào.

 

Máy giặt sấy tự động xếp quần áo (服を自動できれいに畳む機械)

大樹たいき: 蓮れんさん、この新あたらしい機械きかいは服ふくを乾燥かんそうした後あとに自動じどうで畳たたんでくれるんですよ。 ♬
Việt: Anh Ren ơi, cái máy kiểu mới này, sau khi sấy khô quần áo xong là nó tự động gấp gọn lại cho mình luôn đó.
蓮れん: ええ!人ひとが手伝てつだわないで綺麗きれいな形かたちに片付かたづけるの?不思議ふしぎだね。 ♬
Việt: Ôi trời đất ơi! Không cần người phải phụ giúp mà nó tự lo thu dọn cất gọn thành hình dáng đẹp đẽ được luôn hả anh? Lạ lùng dữ.
大樹たいき: はい。中なかに小ちいさなロボットの手てがあって、1枚まいずつ1分ふんだけで終おわる仕組みしくみなんです。 ♬
Việt: Vâng ạ. Bên trong có thiết kế mấy cái cánh tay robot nhỏ xíu, hệ thống cứ mỗi cái áo là xong trong 1 phút hà.
蓮れん: すごい技術ぎじゅつだね。毎日まいにちの家事かじがとても楽らくになりそうだ。 ♬
Việt: Công nghệ đỉnh thực sự luôn. Mấy cái công việc nhà cửa mỗi ngày nhìn có vẻ sắp được nhẹ nhàng khỏe khoắn hơn rồi đây.
大樹たいき: 知しらなかったら、自分じぶんは古ふるい機械きかいのままで長いながい時間じかん畳たたむところでした。 ♬
Việt: Em không biết chuyện, suýt nữa là em cứ xài cái máy cũ kỹ rồi ngồi còng lưng mất thời gian để tự xếp đồ rồi.
蓮れん: デザインもシンプルでいいね。どこで売うっていたの? ♬
Việt: Thiết kế nhìn tối giản đẹp mắt quá nị. Người ta có bán cái này ở đâu thế em?
大樹たいき: 駅前えきまえの大おおきanお店みせに売うっていましたよ。少しすこし高たかいですが問題もんだいありません。 ♬
Việt: Ngoài cái cửa hàng to đùng trước nhà ga có bán đầy luôn á anh. Giá hơi đắt chút cơ mà hoàn toàn không sao đâu ạ.
蓮れん: そうか。じゃあ、今日きょうの仕事しごとの帰かえりに自分じぶんも一つ買かうことにするよ。 ♬
Việt: Ra là thế. Vậy thì đi làm về hôm nay anh cũng quyết định sẽ ghé sắm một cái về xài mới được.

Từ vựng cần chú ý

・乾燥かんそう: Sấy khô, làm khô.
・畳たたm: Gập, xếp quần áo.
・機械きかい: Máy móc.
・家事かじ: Việc nhà.
・お店みせ: Cửa hàng.

Ngữ pháp cần chú ý

・~畳んでくれる (N4): Ai đó làm việc gì cho mình.
・~楽になりそう (N4): Trông có vẻ sắp trở nên nhẹ nhàng.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・~売っていた (N5): Trạng thái hành động quá khứ (Đang được bán).
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Ô che mưa tích hợp quạt mát (頭を冷やす扇風機がついた傘)

陸りく: 陽太ようたさん、さっき雨あめの中なかで、傘かさから強いつよい風かぜが出でている人ひとを見みました。 ♬
Việt: Anh Yota ơi, lúc nãy giữa trời mưa em mới thấy có người xách cây dù mà nó cứ thổi ra luồng gió mạnh lắm anh ạ.
陽太ようた: ああ、あれは傘かさの中なかに小ちいさな扇風機せんぷうきがついていて、頭あたまを冷ひやす新あたらしい道具どうぐだよ。 ♬
Việt: À, cái đó là thiết kế bên trong cây dù có lắp cái quạt máy nhỏ xíu, dụng cụ kiểu mới để làm mát đầu đó em.
陸りく: ええ!濡ぬれるのを守まもるだけじゃなくて、風かぜが出でるのは不思議ふしぎですね。 ♬
Việt: Ôi chu choa! Không chỉ che chắn bảo vệ cơ thể khỏi nước mưa thôi mà lại còn bốc ra gió nữa, ngộ thật á.
陽太ようた: でも、蒸むし暑あつい夏なつの日ひや急いそいで歩あるくときは本当ほんとうに助たすかる仕組みしくみなんだ。 ♬
Việt: Vào mấy ngày mùa hè oi bức nóng nực hoặc những lúc đang đi bộ vội vã, hệ thống này giúp ích cho mình nhiều lắm.
陸りく: 知しらなかったら、ただの壊こわれた危あぶない傘かさだと思おもって通り過ぎるとおりすぎるところでした。 ♬
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là lỡ nghĩ cây dù bị hỏng hóc rồi đi vượt qua mất tiêu rồi.
陽太ようた: 壊こわれていないよ。ボタンを押おすだけで1秒びょうで涼すずしくなるから簡単かんたんだよ。 ♬
Việt: Không có bị hỏng đâu nha. Chỉ cần nhấn nút phát là mát mẻ ngay trong đúng 1 giây hà, dễ ợt luôn.
陸りく: 便利べんりだなあ。自分じぶんもお姉ねえさんのプレゼントのために一つ買かうことにします。 ♬
Việt: Tiện lợi ghê ta. Phần em em quyết định cũng sẽ ghé sắm một cây để làm quà tặng dành cho chị gái của em.
陽太ようた: うん。小ちいさな優やさしさの工夫くふうで、毎日まいにちを安全あんぜんに過ごそすごそう。 ♬
Việt: Ừ. Chỉ bằng một bước cải tiến sáng tạo tinh tế nhỏ bé thôi là tụi mình có thể sinh hoạt sống an toàn mỗi ngày rồi.

Từ vựng cần chú ý

・扇風機せんぷうき: Cái quạt máy.
・夏なつ: Mùa hè.
・蒸むし暑あつい: Oi bức, nóng nực.
・プレゼント: Quà tặng.
・お姉ねえさん: Chị gái.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-る + のを見ました (N4): Đã nhìn thấy việc làm gì đó (Danh từ hóa).
・~ついている (N5): Trạng thái có đính kèm sẵn.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・~押すだけで (N4): Chỉ bằng việc... (Chỉ cần nhấn nút).
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.