Máy dịch tiếng cười bằng AI (AIが笑い声を翻訳する)

晴人はるとたけしさん、この動画どうがのAIはあたらしい仕組みしくみですね。
Việt: Anh Takeshi ơi, AI của video này là một hệ thống mới nhỉ.
たけし: うん。ひとわらごえ言葉ことばえてくれるんだよ。
Việt: Nếu đổi tiếng cười của con người thành từ ngữ đó em.
晴人はると: え?わらごえなのに、意味いみかるんですか。
Việt: Ủa? Chỉ là tiếng cười thế mà cũng hiểu được ý nghĩa sao anh?
たけし: そうだよ。はずかしいわらいやうれしいわらいをけるんだ。
Việt: Đúng vậy đó. Nó phân ra tiếng cười ngượng ngùng hay vui sướng.
晴人はるとらなかったら、ただの面白おもしろおとだとおもうところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là lỡ nghĩ chỉ là âm thanh vui tai thôi rồi.
たけし外国がいこく言葉ことばからないときも本当ほんとうたすかるよ。
Việt: Những lúc không hiểu ngôn ngữ nước ngoài thì nó thực sự giúp ích đó.
晴人はるとすごいですね。今日きょうからはこのアプリを使つかうことにします。
Việt: Đỉnh thật sự. Từ hôm nay em quyết định sẽ xài ứng dụng này.
たけし: うん。動画どうが時間じかんがもっとたのしくなるよ。
Việt: Ừ. Thời gian xem video sẽ trở nên vui vẻ hơn nhiều đó.

Từ vựng cần chú ý

わらごえ: Tiếng cười.
翻訳ほんやく: Dịch thuật.
動画どうが: Video.
言葉ことば: Từ ngữ.
外国がいこく: Nước ngoài.

Ngữ pháp cần chú ý

・~にえてくれる (N4): Đổi cái gì đó giùm cho mình.
・~のに (N4): Thế mà, mặc dù...
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにする (N4): Tự bản thân quyết định lựa chọn làm việc gì.
・~たのしくなる (N5): Trở nên vui vẻ.

Thuê tủ lạnh thông minh ở thành phố (スマート冷蔵庫を借りる)

まことすすむさん、そのあたらしい冷蔵庫れいぞうこかたちわっていますね。
Việt: Anh Susumu ơi, cái tủ lạnh mới đó hình dáng nhìn lạ mắt ghê nhỉ.
すすむ: これね、おみせから毎月借りまいつきかている機械きかいなんだよ。
Việt: Cái này hả, là máy anh thuê từ cửa hàng mỗi tháng đó em.
まこと: ええ!おかねしてわないで、レンタルするんですか。
Việt: Ồ! Không bỏ tiền ra mua hẳn mà lại đi thuê hả anh?
すすむ: うん。なか野菜やさいりないと、自動じどうおしえてくれるんだ。
Việt: Ừ. Hễ rau củ bên trong bị thiếu là nó tự động báo cho biết.
まことらなかったら、自分じぶんふるもののままでこまるところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là em cứ dùng đồ cũ rồi gặp rắc rối rồi.
すすむ故障こしょうしても、すぐにあたらしいものえてもらえるよ。
Việt: Cho dù có bị hỏng hóc thì cũng được người ta đổi cho cái mới ngay.
まこと便利べんりですね。自分じぶん来月らいげつからこれを使つかうことにします。
Việt: Tiện lợi quá ta. Em cũng quyết định sẽ xài cái này từ tháng sau.
すすむ: うん。都会とかい生活せいかつにはとても方法ほうほうだとおもうよ。
Việt: Ừ. Anh nghĩ đây là một phương pháp rất tốt cho cuộc sống thành thị.

Từ vựng cần chú ý

冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh.
野菜やさい: Rau củ.
故障こしょう: Hỏng hóc.
都会とかい: Thành thị.
方法ほうほう: Phương pháp.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないで (N4): Mà không... (Không mua đồ).
・V-ると(りないと) (N4): Hễ... thì...
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-てもらえる (N4): Có thể nhận được hành động giúp đỡ của ai.
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Đeo nhẫn thông minh kiểm tra giấc ngủ (指輪で健康をチェックする)

しげるひろしさん、そのくろ指輪ゆびわはとてもちいさいですね。
Việt: Anh Hiro ơi, cái nhẫn màu đen đó nhỏ nhắn quá chừng luôn.
ひろし: うん。そとでこれをつけると毎晩まいばん睡眠すいみんかるんだ。
Việt: Đeo cái này vào là biết được trạng thái giấc ngủ mỗi đêm đó em.
しげる: ええ!時計とけいをつけないで、健康けんこうかりますか。
Việt: Ôi! Không cần đeo đồng hồ mà vẫn biết được sức khỏe luôn hả anh?
ひろし: そうなんだ。スマホの画面がめん数字すうじ仕組みしくみだよ。
Việt: Đúng vậy đó. Hệ thống sẽ hiển thị số liệu ngay trên màn hình điện thoại.
しげるらなかったら、ただのかざりだとおもってとおぎるところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là tưởng đồ trang sức bình thường rồi đi qua mất rồi.
ひろしかるいから、お風呂ふろはいるときも全然邪魔ぜんぜんじゃまにならないよ。
Việt: Vì nó nhẹ nên lúc vào bồn tắm cũng không bị vướng víu đâu.
しげるすごいですね。今日きょうからはおみせでこれを調しらべることにします。
Việt: Đỉnh thật sự. Từ hôm nay em quyết định sẽ ra cửa hàng tìm hiểu cái này.
ひろし: うん。自分じぶんからだまもるために大切たいせつ工夫くふうだね。
Việt: Ừ. Để bảo vệ cơ thể mình thì đó là một sự cải tiến quan trọng đó.

Từ vựng cần chú ý

指輪ゆびわ: Chiếc nhẫn.
睡眠すいみん: Giấc ngủ.
健康けんこう: Sức khỏe.
数字すうじ: Con số.
邪魔じゃま: Vướng víu.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないで (N4): Mà không... (Không đeo đồng hồ).
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・~にならない (N5): Không trở thành cái gì (Không bị vướng).
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.
・~ために (N4): Để phục vụ cho mục đích làm gì.

 

Robot giao hàng ở quán cà phê (ロボットがコーヒーを運ぶ店)

秋人あきとただしさん、あのロボットはトレイをきれいにっていますね。
Việt: Anh Tadashi ơi, con robot kia bưng cái khay gọn gàng quá nhỉ.
ただし: うん。店員てんいんさんがあるかないで、自動じどうせきとどくんだよ。
Việt: Ừ. Nhân viên không cần đi lại đâu, nó tự động giao đến chỗ ngồi đó em.
秋人あきと: ええ!ひとうごかないで、機械きかいだけがはしるのはへんですね。
Việt: Ôi trời! Người không di chuyển mà chỉ có máy móc chạy, lạ mắt thật á.
ただし: でも、おさけやコーヒーを間違まちがえないでとどけるから安心あんしんだよ。
Việt: Nhưng mà vì nó giao đồ uống không bao giờ nhầm lẫn nên yên tâm lắm.
秋人あきとらなかったら、料理りょうりたのがかなくてとおぎるところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là không nhận ra đồ ăn đến rồi cứ để nó chạy qua mất.
ただし: カップをったら、しずかにあたまのボタンをすルールだよ。
Việt: Lấy cái cốc xong cái là quy tắc phải nhẹ nhàng bấm cái nút trên đầu nó nha.
秋人あきと: わかりました。つぎからは友達ともだちをたくさんさそうことにします。
Việt: Vâng em rõ rồi. Lần tới em quyết định sẽ rủ thật nhiều bạn bè tới đây.
ただし: うん。みんなであたらしい技術ぎじゅつ体験たいけんするとたのしいよ。
Việt: Ừ. Mọi người cùng trải nghiệm công nghệ mới thì vui lắm đó.

Từ vựng cần chú ý

・コーヒー
自動じどう: Tự động.
料理りょうり: Món ăn.
・ボタン
技術ぎじゅつ: Công nghệ.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないで (N4): Mà không... (Không cần nhân viên đi lại).
・V-ないde(間違まちがえないで) (N4): Mà không... (Không nhầm lẫn).
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-たら (N4): Sau khi... thì.
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Đi cắm trại một mình tĩnh lặng (一人で静かにキャンプする)

冬馬とうま太陽たいようさん、週末しゅうまつやまなか一人ひとりでテントをてました。
Việt: Anh Taiyo ơi, cuối tuần em mới tự dựng lều ở một mình trong núi về nè.
太陽たいよう: いいね。最近さいきん友達ともだちかないで、一人ひとりごすひとおおいよ。
Việt: Thích thế. Dạo này nhiều người không đi với bạn bè mà toàn ở một mình thôi.
冬馬とうま: え?さびしくないで、たのしい時間じかんつくれますか。
Việt: Ủa? Mà không bị cô đơn, vẫn tạo ra khoảng thời gian vui vẻ được hả anh?
太陽たいよう: うん。とりおときながらやすむと、こころがすっきりする心理しんりだよ。
Việt: Ừ. Tâm lý là cứ vừa nghe tiếng chim hót vừa nghỉ ngơi là đầu óc thảnh thơi liền.
冬馬とうまらなかったら、さびしい場所ばしょだとおもってすぐにかえるところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là nghĩ chỗ cô quạnh rồi đi về ngay rồi.
太陽たいよう: ははは。無理むりをしないで、簡単かんたんなおちゃむだけでらくになるよ。
Việt: Ha ha ha. Đừng gượng ép, chỉ cần uống ly trà đơn giản thôi là thoải mái rồi.
冬馬とうま: わかりました。来月らいげつやすみもここにくことにします。
Việt: Em rõ rồi ạ. Ngày nghỉ tháng sau em cũng quyết định sẽ ra đây tiếp.
太陽たいよう: うん。自分じぶんしずかな時間じかん大切たいせつにするかた素敵すてきだね。
Việt: Ừ. Phong cách sống biết trân trọng khoảng thời gian yên tĩnh của mình thật tuyệt ha.

Từ vựng cần chú ý

・キャンプ
・テント
とり: Con chim.
心理しんり: Tâm lý.
かた: Lối sống.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないde (N4): Mà không... (Không đi với bạn).
・~つくれる (N4): Thể khả năng của cụm động từ (Có thể tạo ra).
・V-ながら (N4): Vừa làm hành động 1 vừa làm hành động 2.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Thanh toán bằng quẹt lòng bàn tay (手のひらでお金を払う仕組み)

夏樹なつき: 森さん、このコンビニはカードを使つかわないでおかねはらいました。
Việt: Anh Mori ơi, cái cửa hàng tiện lợi này em quẹt tiền mà không cần xài thẻ luôn á.
もり: ああ、のひらを機械きかいうえくだけのあたらしい仕組みしくみだね。
Việt: À, cái hệ thống mới chỉ cần đặt lòng bàn tay lên trên máy móc đó mà.
夏樹なつき: え?お財布さいふけないで、本当ほんとうものができますか。
Việt: Ủa? Không mở ví tiền ra luôn mà vẫn thực sự mua sắm được hả anh?
もり: うん。せんかたちをチェックするから、絶対ぜったい間違まちがえないよ。
Việt: Ừ. Vì nó kiểm tra hình dáng đường chỉ tay nên tuyệt đối không nhầm lẫn đâu.
夏樹なつきらなかったら、あぶない泥棒どろぼうだとおもって警察けいさつぶところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là tưởng kẻ trộm nguy hiểm rồi đi gọi cảnh sát rồi.
もり: ははは。おさつとさないから、とても安全あんぜん方法ほうほうなんだ。
Việt: Ha ha ha. Không lo làm rơi tiền giấy nên đây là một phương pháp rất an toàn đó.
夏樹なつき便利べんりですね。自分じぶん今日きょうからこの登録とうろくをすることにします。
Việt: Tiện lợi quá ta. Em cũng quyết định sẽ đăng ký cái này từ hôm nay.
もり: うん。日本にほんあたらしい流行りゅうこうはや体験たいけんしよう。
Việt: Ừ. Tụi mình cùng mau trải nghiệm trào lưu kiểu mới này của Nhật Bản nào.

Từ vựng cần chú ý

・手のひら
・おさつ: Tiền giấy.
警察けいさつ: Cảnh sát.
登録とうろく: Đăng ký.
流行りゅうこう: Trào lưu.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないで (N4): Mà không... (Không xài thẻ).
・~できます (N4): Có thể làm (Thể khả năng).
・V-ないで(間違まちがえないで) (N4): Mà không... (Không nhầm lẫn).
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

Mua quần áo cũ để bảo vệ môi trường (環境のために古着を買う流行)

太陽たいよう秋人あきとさん、その綺麗きれい上着うわぎあたらしいみせったんですか。
Việt: Anh Akito ơi, cái áo khoác đẹp đẽ đó anh sắm ở cửa hàng mới mở hả anh?
秋人あきと: いいえ、これはふるふく古着ふるぎ)のみせやすれたんだ。
Việt: Không phải đâu, cái này anh kiếm được giá rẻ ở tiệm quần áo cũ đó.
太陽たいよう: ええ!おかねをたくさんさないで、そんなに綺麗きれいになりますか。
Việt: Ôi! Không cần bỏ ra nhiều tiền mà nhìn vẫn đẹp đẽ thế này luôn hả anh?
秋人あきと: うん。ものてないでなが使つかうのが、環境かんきょうやさしいルールなんだよ。
Việt: Ừ. Không vứt bỏ đồ đạc mà dùng lâu dài chính là quy tắc thân thiện với môi trường đó.
太陽たいようらなかったら、自分じぶんふるいゴミだとおもって通り過ぎるとおりすぎるところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là em tưởng rác cũ rồi đi vượt qua mất tiêu rồi.
秋人あきとわかひとあいだでは、こういうデザインをえらぶのがいま流行りゅうこうだよ。
Việt: Trong giới trẻ dạo này thì việc lựa chọn thiết kế kiểu này đang là hottrend đó.
太陽たいよう: わかりました。今日きょう仕事しごとかえりにそのみせることにします。
Việt: Em rõ rồi ạ. Lát đi làm về em quyết định sẽ ghé ngó qua cái tiệm đó.
秋人あきと: うん。無駄むだものらすのは素晴すばらしいかただね。
Việt: Ừ. Cắt giảm việc mua sắm lãng phí là một phong cách sống tuyệt vời đó em.

Từ vựng cần chú ý

上着うわぎ: Áo khoác.
古着ふるぎ: Quần áo cũ.
環境かんきょう: Môi trường.
・デザイン: Thiết kế.
もの: Mua sắm.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないで (N4): Mà không... (Không bỏ nhiều tiền).
・V-ないde(てないで) (N4): Mà không... (Không vứt bỏ).
・V-る + のが (N4): Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Hộp cơm tự đun nóng bằng một sợi dây (紐を引くと温まるお弁当)

まことあらしさん、えきったお弁当べんとうからきゅうしろけむりましたよ。
Việt: Anh Arashi ơi, cái cơm hộp mua ở nhà ga tự dưng bốc khói trắng kìa anh.
あらし: ああ、はこした黄色きいろひもっぱったからね。
Việt: À, tại anh vừa giật cái sợi dây màu vàng ở phía dưới cái hộp đó mà.
まこと: ええ!電子でんしレンジを使つかわないでお弁当べんとうあたたまりますか。
Việt: Ôi chu choa! Không cần xài lò vi sóng mà cơm nước vẫn tự nóng lên được hả anh?
あらし: そうんだ。<1ふんだけであたたかいご飯になる、日本にほん面白おもしろ工夫くふうだよ。
Việt: Đúng vậy đó. Chỉ đúng 1 phút là thành cơm nóng hổi, sự sáng tạo thú vị của Nhật đó.
まことらなかったら、故障こしょうしたあぶない機械きかいだとおもっててるところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là tưởng máy móc hỏng hóc nguy hiểm rồi đem vứt bỏ rồi.
あらし: ははは。ふゆさむそとのベンチでは本当ほんとうたすかる仕組みしくみだよ。
Việt: Ha ha ha. Vào ngày đông giá rét hay ngồi băng ghế ngoài trời thì hệ thống này cứu tinh lắm.
まこと便利べんりですね。自分じぶん明日あしたからの旅行りょこうではこれをうことにします。
Việt: Tiện lợi ghê ta. Chuyến du lịch từ ngày mai em cũng quyết định sẽ mua cái này.
あらし: うん。あたたかいうちにはや二人ふたりできれいにべよう。
Việt: Ừ. Tranh thủ lúc còn đang nóng hai anh em mình cùng mau lo ăn sạch sẽ thôi nào.

Từ vựng cần chú ý

けむり: Khói.
ひも: Sợi dây.
はこ: Cái hộp.
仕組みしくみ: Hệ thống, cơ chế.
旅行りょこう: Du lịch.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないde (N4): Mà không... (Không xài lò vi sóng).
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・~ご飯になる (N5): Trở thành cơm nóng (Biến đổi trạng thái).
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.
・~うちに (N4): Trong lúc, tranh thủ lúc...

 

Xem phim rạp có ghế nằm như giường ngủ (ベッドで映画を見る新しい形)

冬馬とうま颯太そうたさん、あたらしい映画館えいがかんはいったらなかにベッドがたくさんありました。
Việt: Anh Sota ơi, em vừa vào cái rạp chiếu phim mới mở, thấy bên trong có quá trời giường ngủ luôn á.
颯太そうた: ええ!普通ふつう椅子いすすわらないで、よこになって画面がめんるの?へんだね。
Việt: Ôi! Không ngồi vào mấy cái ghế thông thường mà lại nằm ra ngó màn hình hả anh? Lạ ghê cơ.
和馬かずま: はい。いえやすむのと同じ気持きもちになれるから、いま流行りゅうこうなんだよ。
Việt: Vâng ạ. Tại vì đem lại cảm giác y như đang nghỉ ngơi ở nhà nên đang là mốt thịnh hành đó.
颯太そうた: へえ。いや夜中よなかにずっとてしまわないで大丈夫だいじょうぶ
Việt: Chà. Nhưng mà nằm suốt thế không lỡ ngủ quên mất luôn hả, có sao không?
和馬かずまらなかったら、自分じぶんはパジャマをっていくところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là em ôm theo cả bộ đồ ngủ đi rạp luôn rồi.
商太しょうた: ははは。おなかがいっぱいのときはすこあぶない環境かんきょうだね.
Việt: Ha ha ha. Những lúc bụng đang no căng thì môi trường phương pháp này hơi nguy hiểm đó nha.
和馬かずま: わかりました。今日きょうからはおひるすくなくしてくことにします。
Việt: Em rõ rồi ạ. Từ hôm nay em quyết định sẽ ăn trưa ít lại rồi mới đi xem phim.
商太しょうた: うん。しずかに快適かいてき生活せいかつたのしむのはいことだね.
Việt: Ừ. Tận hưởng thời gian thoải mái yên tĩnh một cách lịch sự là điều tốt mà em.

Từ vựng cần chú ý

映画館えいがかん: Rạp chiếu phim.
椅子いす: Cái ghế.
・パジャマ: Bộ đồ ngủ.
環境かんきょう: Môi trường.
快適かいてき: Thoải mái.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないde (N4): Mà không... (Không ngồi ghế thường).
・~なれる (N4): Có thể trở thành (Thể khả năng).
・V-てしまわないde (N4): Mà không lỡ... (Không lỡ ngủ quên).
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Học ngôn ngữ qua kính thực tế ảo (めがねの機械で言葉を習う)

大樹たいじゅ: 蓮さん、この新しいめがねの機械きかい外国がいこくまち綺麗きれいえますよ。
Việt: Anh Ren ơi, cái kính máy móc kiểu mới này nhìn thấy phong cảnh thành phố nước ngoài đẹp lắm luôn á.
れん: ええ!飛行機ひこうきらないで、現地げんち言葉ことば練習れんしゅうができますか?不思議ふしぎだね。
Việt: Ôi trời đất! Không cần leo lên máy bay mà vẫn luyện tập ngôn ngữ bản địa được luôn hả anh? Lạ lùng dữ.
大樹たいじゅ: はい。画面がめんなか先生せんせいのロボットがいて、1ふんだけでわる仕組みしくみなんです。
Việt: Vâng ạ. Bên trong màn hình có robot giáo viên, hệ thống xử lý xong xuôi đúng trong 1 phút hà.
れん: すごい技術ぎじゅつだね。毎日まいにち勉強べんきょうがとてもらくになりそうだ。
Việt: Công nghệ đỉnh thật sự. Việc học hành mỗi ngày nhìn có vẻ sắp trở nên nhẹ nhàng khỏe khoắn hơn rồi đây.
大樹たいじゅらなかったら、自分じぶんふる教科書きょうかしょのままでなが時間じかん働くはたらくところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là em cứ ôm cuốn sách giáo khoa cũ kỹ rồi cày cuốc mất thời gian rồi.
れん: デザインもシンプルでいいね。どこっていたの?
Việt: Thiết kế tối giản đẹp mắt quá nị. Người ta có bán cái này ở đâu thế em?
大樹たいじゅ駅前えきまえおおきなおみせっていましたよ。少しすこし高いたかいですが問題もんだいありません。
Việt: Cửa hàng to đùng trước nhà ga có bán đầy luôn á. Giá hơi đắt chút cơ mà không có vấn đề gì đâu ạ.
れん: そうか。じゃあ、今日きょう仕事しごとかえりに自分じぶんも一つうことにするよ。
Việt: Ra là thế. Vậy thì đi làm về hôm nay anh cũng quyết định sẽ ghé sắm một cái về xài mới được.

Từ vựng cần chú ý

飛行機ひこうき: Máy bay.
現地げんち: Bản địa.
先生せんせい: Giáo viên.
教科書きょうかしょ: Sách giáo khoa.
・おみせ: Cửa hàng.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないde (N4): Mà không... (Không đi máy bay).
・~できる (N4): Có thể làm (Thể khả năng).
・~らくになりそう (N4): Trông có vẻ sắp trở nên nhẹ nhàng.
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・V-することにする (N4): Tự bản thân quyết định lựa chọn làm việc gì.

 

Giày tự động thắt dây (紐を自動で閉める靴)

りく陽太ようたさん、あのひと使つかわないでくつひもめましたよ。
Việt: Anh Yota ơi, người kia không dùng tay mà vẫn thắt được dây giày kìa anh.
陽太ようた: うん。あしれるだけで自動じどううごあたらしいくつ流行りゅうこう)だよ。
Việt: Ừ. Đó là đôi giày mới dạo này, chỉ cần xỏ chân vào là tự thắt đó em.
りく: ええ!ボタンをさないで、自分じぶんまるのは不思議ふしぎですね。
Việt: Ôi chu choa! Không cần bấm nút gì mà tự thắt chặt lại, ngộ thật á.
陽太ようた: うん。荷物にも物おおいときは本当ほんとうたすかる仕組みしくみなんだよ。
Việt: Ừ. Hệ thống này thực sự giúp ích nhiều khi mình đang mang vác nhiều đồ đạc.
りくらなかったら、こわれたあぶないくつだとおもって通り過ぎるとおりすぎるところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là tưởng đôi giày bị hỏng nguy hiểm rồi đi qua mất rồi.
陽太ようたぐときも、かかとのを一度いちどむだけで簡単かんたんはずれるよ。
Việt: Lúc cởi cũng thế, chỉ cần giậm gót chân một phát là tự tháo ra dễ dàng.
りく便利べんりですね。自分じぶんもおねえさんのプレゼントに一つうことにします。
Việt: Tiện lợi ghê ta. Em quyết định cũng sẽ mua một đôi làm quà tặng cho chị gái.
陽太ようた: うん。こういうちいさな工夫くふうで、毎日まいにち安全あんぜんごそう。
Việt: Ừ. Chỉ bằng một bước cải tiến nhỏ bé thôi là tụi mình có thể sinh hoạt an toàn mỗi ngày rồi.

Từ vựng cần chú ý

くつ: Đôi giày.
・かかと: Gót chân.
荷物にもつ: Đồ đạc, hành lý.
・プレゼント: Quà tặng, món quà.
工夫くふう: Sự cải tiến, sáng tạo nhỏ.

Ngữ pháp cần chú ý

・V-ないde (N4): Mà không... (Không dùng tay / Không bấm nút).
・V-るところだった (N4): Suýt nữa thì...
・~れるだけで(V-る + だけで) (N4): Chỉ bằng việc... (Chỉ cần xỏ chân / Chỉ cần giậm gót).
・V-することにする (N4): Quyết định chọn lựa làm việc gì.
・~ごそう(V-おう) (N4): Thể ý chí rủ rê (Cùng nhau sinh hoạt nào).