🌸 上野の「AI桜まつり」の話 (Chuyện lễ hội hoa anh đào AI ở Ueno)

岡田おかだ: ねえ、上野公園うえのこうえんで始はじまった「AI桜さくらまつり」のこと聞きいた? ♬
Này, nghe vụ "Lễ hội hoa anh đào AI" mới bắt đầu ở công viên Ueno chưa?
藤田ふじた: ん?お花見はなみ?普通ふつうのライトアップと何なにが違ちがうの? ♬
Hử? Ngắm hoa á? Có gì khác so với thắp sáng đèn bình thường không?
岡田おかだ: AIが人ひとの多おおさを調しらべて、桜さくらを照てらすライトの色いろを自動じどうで変かえるんだよ。 ♬
AI sẽ kiểm tra độ đông đúc của mọi người, rồi tự động thay đổi màu đèn chiếu sáng hoa anh đào đấy.
藤田ふじた: へぇー、すごっ。みんなが手てをたたたくと、もっと明あかるくなる機能きのうもあるらしいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Nghe bảo còn có cả chức năng nếu mọi người cùng vỗ tay thì đèn sẽ sáng hơn nữa nhỉ.
岡田おかだ: そう。それに「ゴミゼロ」のために、自分じぶんのコップを持もっていくと安やすく飲のめるんだ。 ♬
Phải đó. Ngoài ra, để thực hiện "Không rác thải", nếu mình tự mang cốc đi thì sẽ được mua đồ uống giá rẻ đấy.
藤田ふじた: それはいいね。でも、屋台やたいを出だす人ひとがいなくて中止ちゅうしになった場所ばしょもあるよね? ♬
Thế thì tốt quá. Nhưng mà cũng có những nơi phải hủy bỏ vì không có người đứng quầy bán hàng nhỉ?
岡田おかだ: ここは人ひとが足たりないから、ロボットの屋台やたいが焼やきそばを作つくってくれるんだよ。 ♬
Ở đây vì thiếu người nên robot ở các gian hàng sẽ tự tay làm mì xào Yakisoba cho mình luôn.
藤田ふじた: 賢かしこいね。予約よやくすれば、ドローンが座すわっている場所ばしょまで運はこんでくれるし。 ♬
Thông minh nhỉ. Đã thế nếu đặt trước thì drone còn mang đồ đến tận chỗ mình đang ngồi cơ.
岡田おかだ: 混こんでいる場所ばしょでも、AIが一番いちばんきれいに見みえる空あいた席せきを教おしえてくれるんだ。 ♬
Dù là ở chỗ đông người, AI cũng sẽ chỉ cho mình những chỗ còn trống mà ngắm cảnh đẹp nhất.
藤田ふじた: 楽らくに楽たのしめそうな場所ばしょだね。さっそく行いってみよう。 ♬
Một nơi có vẻ vừa nhàn vừa vui nhỉ. Để tớ thử đi ngay mới được.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・ライトアップ: Chiếu sáng / Trình diễn ánh sáng.
・照てらす: Chiếu sáng / Soi sáng (N4).
・手てをたたたく: Vỗ tay.
・中止ちゅうし: Hủy bỏ / Tạm dừng (N4).
・足たりない: Thiếu / Không đủ (N4).
・焼やきそば: Mì xào Nhật Bản.
・混こんでいる: Đông đúc (N4).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・~って聞きいた?: Đã nghe về... chưa? (Mở đầu tự nhiên).
・ん?: Hử? (Dùng khi thắc mắc nhẹ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-てくれる: (AI/Robot) làm giúp mình việc gì (N4).
・~らしいね: Nghe nói là... nhỉ (N4).
・V-に なった: Trở nên... / Đã bị... (N4).
・V-たら / V-れば: Nếu... (Điều kiện - N4).
・V-てみよう: Hãy cùng thử làm V nào (N4).

 

 

⛩️ 伝統を守る「AIお神輿」の話 (Chuyện "Kiệu thần AI" giúp giữ gìn truyền thống)

田村たむら: ねえ、ここのお祭まつりの「AIお神輿みこし」って見みたことある? ♬
Này, đã bao giờ thấy cái "Kiệu Mikoshi AI" của lễ hội vùng nầy chưa?
小林こばやし: ん?お神輿みこし?重おもくて男おとこの人ひとたちがたくさんで担かつぐやつ? ♬
Hử? Kiệu á? Có phải cái loại nặng chình chịch mà một đám đàn ông hay khiêng trên vai không?
田村たむら: そう。でも最近さいきんは若者わかものが足たりないから、力ちからがいらない「自動神輿じどうみこし」になったんだよ。 ♬
Đúng. Nhưng dạo nầy vì thiếu thanh niên nên người ta chuyển sang dùng "Kiệu tự động" không cần dùng sức rồi.
小林こばやし: へぇー、すごっ!それなら、お年寄としよりや子供こどもでも一緒いっしょに歩あるけるね。 ♬
Hể, đỉnh thật! Thế thì người già hay trẻ con cũng có thể cùng đi diễu hành được nhỉ.
田村たむら: センサーが人ひとの動うごきを読よみ取とって、みんなの歩あるく速はやさに合あわせて浮うくらしいよ。 ♬
Cảm biến sẽ đọc chuyển động của mọi người, nghe bảo nó sẽ tự nổi lên theo tốc độ đi bộ của đám đông đấy.
小林こばやし: 賢かしこいね。お祭まつりの屋台やたいも、何なにか変かわったところはあるの? ♬
Thông minh nhỉ. Thế còn mấy gian hàng vỉa hè trong lễ hội có gì thay đổi không?
田村たむら: ゴミを減へらすために、お皿さらを返かえすと100円えん戻もどってくるシステムなんだ。 ♬
Để giảm lượng rác thải, người ta dùng hệ thống trả lại đĩa thì sẽ được nhận lại 100 yên đấy.
小林こばやし: それはいい。道みちにゴミが落おちていないから、気持きもちよく歩あるける。 ♬
Thế thì tốt. Đường xá không có rác rơi vãi nên đi lại cũng thấy thoải mái.
田村たむら: 浴衣ゆかたを貸かしてくれるロボットもいて、1分ぷんで着替きがえさせてくれるらしいよ。 ♬
Nghe bảo còn có cả robot cho thuê Yukata, nó giúp mình mặc xong xuôi chỉ trong vòng 1 phút thôi.
小林こばやし: 面白おもしろそうだね。伝統でんとうも大切たいせつにしながら、最新さいしんの技術ぎじゅつで楽たのしもう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vừa trân trọng truyền thống, vừa tận hưởng bằng công nghệ mới nhất đi thôi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・担かつぐ: Khiêng / Vác trên vai (N4).
・足たりない: Thiếu / Không đủ (N4).
・浮うく: Nổi lên / Lơ lửng (N3).
・屋台やたい: Gian hàng vỉa hè / Xe đẩy đồ ăn.
・減へらす: Cắt giảm / Làm cho ít đi (N4).
・戻もどってくる: Quay trở lại (N4).
・着替きがえる: Thay quần áo (N4).
・技術ぎじゅつ: Kỹ thuật / Công nghệ (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・ん?: Hử? (Dùng khi thấy lạ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・~らしいよ: Nghe nói là... / Nghe bảo là... (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-たことある?: Đã từng làm V chưa? (N4).
・V-ながら: Vừa làm... vừa... (N4).
・V-(さ)せてくれる: Cho phép / Giúp mình làm việc gì đó (Sai khiến + Cho nhận - N4).
・V-合あわせて: Làm cho phù hợp với... (N4).
・V-よう: Hãy cùng... (Thể ý chí/mời mọc - N4).

 

 

👹 浅草の「デジタル豆まき」の話 (Chuyện "Lễ ném đậu kỹ thuật số" ở Asakusa)

田中たなか: ねえ、浅草寺せんそうじで始はじまった「デジタル豆まめまき」って知しってる? ♬
Này, biết vụ "Lễ ném đậu kỹ thuật số" mới bắt đầu ở đền Senso-ji chưa?
鈴木すずき: ん?豆まめまき?鬼おにに豆まめを投なげる普通ふつうのイベントじゃないの? ♬
Hử? Ném đậu á? Không phải là sự kiện ném đậu vào quỷ như bình thường sao?
田中たなか: ううん。今年ことしは本物ほんものの豆まめを使つかわないで、ARの鬼おにに光ひかりを投なげるんだよ。 ♬
Không phải. Năm nay người ta không dùng đậu thật đâu, mà ném ánh sáng vào mấy con quỷ ảo AR đấy.
鈴木すずき: へぇー、すごっ。それなら床ゆかも汚よごれないし、掃除そうじもいらなくていいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì sàn nhà không bị bẩn, mà cũng chẳng cần dọn dẹp nên tiện nhỉ.
田中たなか: AIが人ひとの動うごきを見みて、鬼おにが逃にげたり怒おこったりするから面白おもしろいんだ。 ♬
AI sẽ quan sát chuyển động của con người, rồi quỷ sẽ chạy trốn hoặc tức giận nên thú vị lắm.
鈴木すずき: 賢かしこいね。でも、有名ゆうめいな「恵方巻えほうまき」はどうなったの? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà còn món "Cơm cuộn may mắn" nổi tiếng thì sao rồi?
田中たなか: 今年ことしから、ロボットが中身なかみを自分じぶんの好すきな材料ざいりょうに変かえて作つくってくれるんだよ。 ♬
Từ năm nay, robot sẽ thay đổi nguyên liệu bên trong theo sở thích của mình để làm cơm cho đấy.
鈴木すずき: それはいい。食たべられない物ものがある人ひとでも一緒いっしょに楽たのしめるね。 ♬
Thế thì tốt. Ngay cả những người có món không ăn được cũng có thể cùng tận hưởng nhỉ.
田中たなか: 伝統でんとうを守まもるために、アプリで神社じんじゃの歴史れきしも詳くわしく教おしえてくれるんだ。 ♬
Để giữ gìn truyền thống, người ta còn dùng ứng dụng để kể chi tiết về lịch sử của đền thờ nữa.
鈴木すずき: 便利べんりな場所ばしょだね。さっそく週末しゅうまつ、新あたらしいお祭まつりを体験たいけんしに行いこう。 ♬
Một địa điểm tiện lợi nhỉ. Vậy cuối tuần nầy mình đi trải nghiệm lễ hội kiểu mới nầy ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・投なげる: Ném (N4).
・床ゆか: Sàn nhà (N4).
・汚よごれる: Bị bẩn (N4).
・怒おこる: Tức giận (N4).
・中身なかみ: Nhân bên trong / Nội dung (N3).
・材料ざいりょう: Nguyên liệu (N4).
・伝統でんとう: Truyền thống (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・ん?: Hử? (Dùng khi thấy lạ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・ううん: Không / Không phải đâu (Phủ định nhẹ nhàng - N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-ないで: Làm V2 mà không làm V1 (N4).
・~し、~し: Liệt kê lý do/tính chất (N4).
・~ために: Để / Vì mục đích... (N4).
・V-てくれる: (Robot/App) làm gì đó cho mình (N4).
・V-に 行く: Đi để làm gì đó (N4 - Taiken shi ni iku).

 

 

🚮 祭りのゴミを拾う「AIロボット」の話 (Chuyện Robot AI đi nhặt rác ở lễ hội)

山口やまぐち: ねえ、今年ことしの春祭はるまつりに「動うごくゴミ箱ばこ」が登場とうじょうしたって知しってる? ♬
Này, biết vụ "Thùng rác di động" xuất hiện ở lễ hội mùa xuân năm nay chưa?
井上いのうえ: ん?ゴミ箱ばこが動うごくの?自分じぶんでゴミを探さがして走はしるってこと? ♬
Hử? Thùng rác mà cũng chạy á? Nghĩa là nó tự đi tìm rác để chạy đến hả?
山口やまぐち: そう。AIがカメラで地面じめんを見みて、ゴミが落おちている場所ばしょへ自動じどうで行いくんだよ。 ♬
Đúng rồi. AI sẽ dùng camera quan sát mặt đất, rồi tự động đi đến những chỗ có rác bị rơi đấy.
井上いのうえ: へぇー、すごっ。それなら、祭まつりの後あとでも街まちが汚よごれなくていいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì sau lễ hội phố xá cũng không bị bẩn nên tiện nhỉ.
山口やまぐち: 屋台やたいの近ちかくに人ひとが集あつまると、ロボットが自分じぶんから「ゴミをください」って来くるんだ。 ♬
Hễ có người tập trung đông ở gần các gian hàng là robot sẽ tự tìm đến rồi bảo "Cho xin rác với" đấy.
井上いのうえ: 賢かしこいね。でも、ロボットがいっぱいいたら歩あるく時ときに邪魔じゃまじゃない? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà nhiều robot thế thì lúc đi bộ không bị vướng chân à?
山口やまぐち: 人ひとにぶつからないように、AIが道みちを選えらんで静しずかに動うごくから大丈夫だいじょうぶだよ。 ♬
Để không đâm vào người, AI sẽ tự chọn đường rồi di chuyển rất êm nên không sao đâu.
井上いのうえ: それは助たすかる。ゴミを捨すてに行いかなくていいから、ゆっくりお祭まつりを楽たのしめるね。 ♬
Thế thì đỡ quá. Vì không cần phải tự đi vứt rác nên mình có thể thong thả tận hưởng lễ hội nhỉ.
山口やまぐち: 今いまならアプリでロボットを呼よぶこともできるから、すごく便利べんりなんだ。 ♬
Bây giờ mình còn có thể gọi robot bằng ứng dụng nữa nên tiện lợi lắm.
井上いのうえ: 面白おもしろそうだね。きれいな祭まつりを体験たいけんしに、今度こんどの週末しゅうまつ行いってみよう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Cuối tuần nầy mình hãy đi trải nghiệm một lễ hội sạch sẽ không rác thải đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・登場トウジョウ: Xuất hiện / Ra mắt (N3).
・地面じめん: Mặt đất (N4).
・自動じどう: Tự động (N3).
・汚よごれる: Bị bẩn (N4).
・集あつまる: Tập trung / Tập hợp (N4).
・邪魔じゃま: Vướng víu / Phiền hà (N4).
・体験タイケン: Trải nghiệm (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・ん?: Hử? (Dùng khi thấy lạ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・~ってこと?: Nghĩa là... hả? (Xác nhận thông tin - N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-てくる: Làm gì đó rồi đi đến / Tiến về phía mình (N4).
・~ように: Để... (Mục đích - N4).
・V-かなくていい: Không cần phải làm V (N4).
・V-てみる / V-てみよう: Thử làm việc gì đó (N4).
・V-に 行く: Đi để làm gì đó (N4 - Taiken shi ni iku).

 

 

🌸 桜を守る「デジタルお花見」の話 (Chuyện "Ngắm hoa kỹ thuật số" để bảo vệ cây anh đào)

斎藤さいとう: ねえ、今年ことしの「デジタルお花見はなみ」のイベントって知しってる? ♬
Này, biết vụ sự kiện "Ngắm hoa kỹ thuật số" năm nay chưa?
山田やまだ: ん?お花見はなみ?本物ほんものの桜さくらを見みるんじゃないの? ♬
Hử? Ngắm hoa á? Không phải là xem hoa anh đào thật sao?
斎藤さいとう: 桜さくらを守まもるために、木きの下したに座すわらないで専用せんようのメガネで見みるんだよ。 ♬
Để bảo vệ cây anh đào, mình không ngồi dưới gốc cây mà nhìn qua loại kính chuyên dụng đấy.
山田やまだ: へぇー、すごっ。それなら木きが折おれたり地面じめんが汚よごれたりしなくていいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì không lo cành cây bị gãy hay mặt đất bị bẩn nên tiện nhỉ.
斎藤さいとう: そう。メガネをかけると、満開まんかいの桜さくらの中なかに昔むかしの日本にっぽんの景色けしきも見みえるんだって。 ♬
Đúng thế. Nghe bảo đeo kính vào là thấy được cả cảnh sắc Nhật Bản xưa hiện ra giữa rừng hoa đang nở rộ luôn.
山田やまだ: 賢かしこいね。でも、お花見はなみの時ときにお腹なかが空すいたらどうするの? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà lúc ngắm hoa mà đói bụng thì làm thế nào?
斎藤さいとう: スマホで注文ちゅうもんすれば、ドローンが座すわっている場所ばしょまで食たべ物ものを持もってきてくれるんだ。 ♬
Chỉ cần đặt qua điện thoại là drone sẽ mang đồ ăn đến tận chỗ mình đang ngồi luôn.
山田やまだ: それは助たすかる。行列ぎょうれつに並ならばなくて済すむから、ゆっくり花はなを楽たのしめるね。 ♬
Thế thì đỡ quá. Vì không cần phải xếp hàng chờ đợi nên mình có thể thong thả ngắm hoa nhỉ.
斎藤さいとう: 夜よるは桜さくらのライトの色いろをアプリで自由じゆうに変かえられる機能きのうもあるらしいよ。 ♬
Nghe bảo buổi tối còn có chức năng dùng app để tự do thay đổi màu đèn chiếu hoa nữa cơ.
山田やまだ: 面白そうだね。さっそく体験たいけんしに行いこう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vậy mình đi trải nghiệm ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・満開マンカイ: Nở rộ (N3).
・専用センヨウ: Chuyên dụng (N3).
・地面じめん: Mặt đất (N4).
・折おれる: Bị gãy (N4).
・行列ギョウレツ: Hàng người / Xếp hàng (N2).
・並ならぶ: Xếp hàng / Tương xứng (N4).
・自由ジユウ: Tự do (N4).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・ん?: Hử? (Dùng khi ngạc nhiên nhẹ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・~んだって: Nghe bảo là... (Trích dẫn - N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-なくて済むすむ: Khỏi phải / Không cần làm gì cũng xong (N3).
・V-ないで: Làm V2 mà không làm V1 (N4).
・V-てくれる: (Drone) làm giúp mình việc gì (N4).
・V-(ら)れる: Có thể làm V (Khả năng: Kaerareru - N4).
・V-に 行く: Đi để làm gì đó (N4 - Taiken shi ni iku).

 

 

🏮 京都の「空飛ぶ灯籠(とうろう)」の話 (Chuyện "Đèn lồng bay" ở Kyoto)

松田まつだ: ねえ、京都きょうとで始はじまった「スマート灯籠流とうろうながし」のこと聞きいた? ♬
Này, nghe vụ "Thả đèn hoa đăng thông minh" mới bắt đầu ở Kyoto chưa?
石井いしい: ん?灯籠流とうろうながし?川かわに火ひを流ながす普通ふつうのお祭まつりのこと? ♬
Hử? Thả đèn hoa đăng á? Có phải là lễ hội thả đèn cầy xuống sông như bình thường không?
松田まつだ: そう。でも今年ことしは火ひを使つかわないで、ドローンが光ひかりながら空そらを飛とぶんだよ。 ♬
Đúng thế. Nhưng năm nay người ta không dùng lửa đâu, mà là Drone sẽ phát sáng rồi bay trên trời đấy.
石井いしい: へぇー、すごっ。それなら火事かじの心配しんぱいもないし、安全あんぜんでいいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì không lo bị hỏa hoạn, mà lại an toàn nên tiện nhỉ.
松田まつだ: AIがドローンを動うごかして、空そらに大おおきい桜さくらの形かたちを作つくるらしいよ。 ♬
Nghe bảo AI sẽ điều khiển Drone để tạo thành hình hoa anh đào khổng lồ trên trời đấy.
石井いしい: 賢かしこいね。でも、自分じぶんでドローンを動うごかすのは難むずかしいんじゃない? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà tự mình điều khiển Drone không phải là khó lắm sao?
松田まつだ: 大丈夫だいじょうぶ。スマホで色いろを選えらぶだけで、あとはAIが全部ぜんぶやってくれるんだ。 ♬
Không sao đâu. Chỉ cần chọn màu trên điện thoại thôi, còn lại AI sẽ lo hết toàn bộ.
石井いしい: それは助たすかる。人ひとでも簡単かんたんに参加さんかできるね。 ♬
Thế thì đỡ quá. Mọi người ai cũng có thể tham gia dễ dàng nhỉ.
松田まつだ: 終おわった後あとは、ドローンが自分じぶんで決きまった場所ばしょに戻もどるからゴミも出でないんだ。 ♬
Sau khi kết thúc, Drone sẽ tự quay về chỗ cũ nên cũng không có rác thải đâu.
石井いしい: 面白おもしろそうだね。さっそく体験たいけんしに行いこう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vậy cuối tuần nầy mình đi trải nghiệm lễ hội kiểu mới nầy ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・灯籠流とうろうながし: Lễ hội thả đèn hoa đăng.
・安全あんぜん: An toàn (N4).
・火事かじ: Hỏa hoạn (N4).
・心配しんぱい: Lo lắng (N4).
・形かたち: Hình dáng (N4).
・戻もどる: Quay lại (N4).
・体験タイケン: Trải nghiệm (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・ん?: Hử? (Dùng khi thấy lạ/thắc mắc).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・~ってこと?: Nghĩa là... hả? (Xác nhận lại thông tin - N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-ないで: Làm V2 mà không làm V1 (N4).
・~し、~し: Liệt kê lý do/tính chất (N4).
・~だけで: Chỉ cần... là đủ (N4).
・V-てくれる: (AI/Hệ thống) làm gì đó cho mình (N4).
・V-に 行く: Đi để thực hiện mục đích nào đó (N4 - Taiken shi ni iku).

 

 

🎎 家で楽しむ「デジタルひな祭り」の話 (Chuyện "Lễ búp bê kỹ thuật số" tại gia)

大田おおた: ねえ、最近さいきんの「デジタルひな祭まつり」って知しってる? ♬
Này, biết vụ "Lễ búp bê kỹ thuật số" dạo này không?
安部あべ: ん?ひな祭まつり?人形にんぎょうを飾かざる普通ふつうのお祭まつりのこと? ♬
Hử? Lễ búp bê á? Có phải là lễ hội trang trí búp bê bình thường không?
大田おおた: そう。でも今いまは家いえが狭せまいから、人形にんぎょうを置おかないで3Dで見みせる場所ばしょが多おおいんだよ。 ♬
Đúng. Nhưng vì giờ nhà chật nên nhiều nơi không đặt búp bê mà cho xem bằng 3D đấy.
安部あべ: へぇー、すごっ。それなら人形にんぎょうが壊こわれる心配しんぱいもないし、準備じゅんびも簡単かんたんでいいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì không lo búp bê bị hỏng, mà chuẩn bị cũng đơn giản nên tiện nhỉ.
大田おおた: AIが人形にんぎょうの服ふくの意味いみや歴史れきしを、アニメみたいに動うごいて教おしえてくれるんだ。 ♬
AI sẽ khiến búp bê cử động như anime để kể cho mình nghe về ý nghĩa trang phục và lịch sử đấy.
安部あべ: 賢かしこいね。でも、ひな祭まつりに食たべる特別とくべつな「ひなあられ」はどうなるの? ♬
Thông minh nhỉ. Thế còn món "bánh gạo nổ" đặc biệt hay ăn vào lễ búp bê thì sao?
大田おおた: 会場かいじょうにあるロボットが、自分じぶんの好すきな味あじに混まぜて作つくってくれるんだよ。 ♬
Robot ở hội trường sẽ trộn theo vị mình thích rồi làm cho mình ăn đấy.
安部あべ: それは助たすかる。苦手にがてな人ひとでも、自分じぶんだけの味あじを楽たのしめるね。 ♬
Thế thì đỡ quá. Ngay cả người không giỏi ăn ngọt cũng có thể tận hưởng hương vị của riêng mình nhỉ.
大田おおた: 最後さいごに、家族かぞくで撮とった写真しゃしんをAIが江戸時代えどじだいの景色けしきに変かえてくれる機能きのうもあるんだ。 ♬
Cuối cùng, còn có chức năng AI chuyển ảnh chụp cả gia đình thành phong cảnh thời Edo nữa.
安部あべ: 面白おもしろそうだね。さっそく体験たいけんしに行いこう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vậy cuối tuần nầy cả nhà mình đi trải nghiệm công nghệ mới nầy ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・人形にんぎょう: Búp bê (N4).
・飾かざる: Trang trí (N4).
・壊こわれる: Bị hỏng (N4).
・準備じゅんび: Chuẩn bị (N4).
・苦手にがて: Kém / Không giỏi / Ghét (N4).
・機能きのう: Chức năng (N3).
・江戸時代えどじだい: Thời đại Edo.
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・ん?: Hử? (Dùng khi ngạc nhiên nhẹ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・~ってこと?: Nghĩa là... hả? (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-ておく: Làm sẵn / Chuẩn bị sẵn (N4).
・V-ないで: Làm V2 mà không làm V1 (N4).
・~ようにする: Cố gắng làm gì đó / Đảm bảo... (N4).
・V-やすい: Dễ làm gì đó (N4).
・V-てくれる: (AI/Robot) làm giúp mình việc gì (N4).

 

 

🎏 空を泳ぐ「スマートこいのぼり」の話 (Chuyện "Cờ cá chép thông minh" bơi trên trời)

渡部わたなべ: ねえ、最近さいきんの「空飛そらとぶスマートこいのぼり」って知しってる? ♬
Này, biết vụ "Cờ cá chép thông minh bay lượn" dạo này không?
佐々木ささき: ん?こいのぼり?庭にわに大おおきいポールを立たてる普通ふつうのイベントのこと? ♬
Hử? Cờ cá chép á? Có phải là sự kiện cắm cái cột to đùng ở sân như bình thường không?
渡部わたなべ: ううん。今いまはポールがいらなくて、小ちいさいドローンが空そらを泳およぐんだよ。 ♬
Không phải. Giờ không cần cột nữa, mà là mấy con drone nhỏ sẽ bơi trên bầu trời đấy.
佐々木ささき: へぇー、すごっ。それならマンションのベランダでも自由じゆうに飛とばせていいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì ở ban công chung cư cũng có thể cho bay thoải mái được nhỉ.
渡部わたなべ: AIが風かぜの強つよさを調しらべて、落おちないように自動じどうで泳およぎ方かたを変かえるんだ。 ♬
AI sẽ kiểm tra độ mạnh của gió, rồi tự động thay đổi cách bơi để không bị rơi đấy.
佐々木ささき: 賢かしこいね。でも、たくさんのドローンが飛とんでいたら危あぶなくない? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà nhiều drone bay thế thì có nguy hiểm không?
渡部わたなべ: センサーで他ほかのこいのぼりを避よけるから、ぶつかる心配しんぱいはないらしいよ。 ♬
Nghe bảo nó có cảm biến né các con cá chép khác nên không lo bị đâm vào đâu.
佐々木ささき: それは安心あんしん。夜よるになると、ライトで体中からだじゅうが光ひかる機能きのうもあるの? ♬
Thế thì yên tâm. Đến đêm nó có chức năng phát sáng toàn thân bằng đèn không?
渡部わたなべ: うん。アプリで好すきな色いろに変かえられるし、子供こどもの名前なまえも出だせるんだって。 ♬
Ừ. Nghe bảo dùng app đổi được màu yêu thích, còn hiện được cả tên trẻ em nữa cơ.
佐々木ささき: 面白おもしろそうだね。さっそく見みに行いこう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vậy cuối tuần nầy mình đi xem cờ cá chép đời mới nhất ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・こいのぼり: Cờ cá chép (N4).
・ポール: Cái cột.
・自由じゆうに: Một cách tự do (N4).
・泳およぎ方かた: Cách bơi (N4).
・避よける: Né / Tránh (N4).
・ぶつかる: Va chạm / Đâm vào (N4).
・安心あんしん: Yên tâm (N4).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・ん?: Hử? (Dùng khi thắc mắc nhẹ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・ううん: Không / Không phải đâu (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-させて: Thể sai khiến / Cho phép (N4 - Tobasasete).
・~ように: Để... (Mục đích / Trạng thái - N4).
・V-られる: Thể khả năng (N4 - Kaerareru).
・V-よう: Hãy cùng... / Ý định (N4 - Mi ni ikou).

 

 

⛩️ 京都の「AIおみくじ」の話 (Chuyện "Quẻ xăm AI" ở Kyoto)

橋本はしもと: ねえ、京都きょうとの神社じんじゃで始はじまった「AIおみくじ」って聞きいた? ♬
Này, nghe vụ "Quẻ xăm AI" mới bắt đầu ở các đền thờ tại Kyoto chưa?
岡田おかだ: ん?おみくじ?紙かみのくじを引ひく普通ふつうのと何なにが違ちがうの? ♬
Hử? Quẻ xăm á? Có gì khác so với loại bốc thăm bằng giấy bình thường không?
橋本はしもと: ううん。カメラで顔かおを撮とるだけで、今いまの気分きぶんにぴったりの言葉ことばをくれるんだよ。 ♬
Không phải. Chỉ cần chụp ảnh khuôn mặt bằng camera, nó sẽ đưa ra những lời khuyên cực kỳ phù hợp với tâm trạng hiện tại của mình đấy.
岡田おかだ: へぇー、すごっ。それなら、今いまの自分じぶんに必要ひつようなことがすぐわかるね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì mình sẽ biết ngay điều gì là cần thiết cho bản thân lúc nầy nhỉ.
橋本はしもと: そう。AIがSNSの投稿とうこうも調しらべて、これからラッキーになる場所ばしょを教おしえてくれるんだ。 ♬
Đúng thế. AI còn kiểm tra cả các bài đăng trên mạng xã hội để chỉ cho mình những địa điểm sắp tới sẽ mang lại may mắn nữa.
岡田おかだ: 賢かしこいね。でも、名前なまえや写真しゃしんがインターネットに漏もれたりしないかな? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà tên hay ảnh của mình có bị rò rỉ lên mạng không ta?
橋本はしもと: 大丈夫だいじょうぶ。終おわった後あとにデータはすぐ消きえるし、スマホだけで参加さんかできるから安全あんぜんだよ。 ♬
Không sao đâu. Sau khi kết thúc dữ liệu sẽ bị xóa ngay, mà chỉ cần dùng điện thoại để tham gia nên an toàn lắm.
岡田おかだ: それは安心あんしん。お祭まつりの屋台やたいで使つかえるクーポンももらえるの? ♬
Thế thì yên tâm. Có nhận được phiếu giảm giá để dùng ở các gian hàng trong lễ hội không?
橋本はしもと: うん。おみくじの結果けっかに合あわせて、自分じぶんにおすすめの食たべ物ものが安やすくなるんだって。 ♬
Ừ. Nghe bảo tùy theo kết quả quẻ xăm mà món ăn gợi ý cho mình sẽ được giảm giá đấy.
岡田おかだ: 面白おもしろそうだね。さっそく今度こんどの休みやすみ、新あたらしい運試しうんだめしをしに行いこう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vậy kỳ nghỉ tới mình đi thử vận may kiểu mới nầy ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・おみくじ: Quẻ xăm (văn hóa đền chùa Nhật).
・ぴったり: Vừa vặn / Phù hợp hoàn hảo (N4).
・投稿トウコウ: Bài đăng trên mạng xã hội (N3).
・漏もれる: Rò rỉ / Lọt ra ngoài (N2).
・安全アンゼン: An toàn (N4).
・屋台やたい: Gian hàng vỉa hè trong lễ hội.
・運試しうんだめし: Thử vận may.
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・~って聞きいた?: Đã nghe về... chưa? (Mở đầu tự nhiên).
・ん?: Hử? (Dùng khi ngạc nhiên nhẹ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・~んだって: Nghe bảo là... (Trích dẫn - N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・~だけで: Chỉ cần... (Điều kiện tối thiểu - N4).
・V-(ら)れる: Thể khả năng (N4 - Dekiru, Tsukaeru).
・~に合あわせて: Phù hợp với... / Dựa theo... (N4).
・V-よう: Hãy cùng... / Ý định (N4 - Ikou).

 

 

🪁 浜松の「糸がない凧揚げ」の話 (Chuyện "Thả diều không dây" ở Hamamatsu)

中野なかの: ねえ、浜松はままつで始はじまった「AI凧揚たこあげまつり」のこと聞きいた? ♬
Này, nghe vụ "Lễ hội thả diều AI" mới bắt đầu ở Hamamatsu chưa?
森田もりた: ん?凧揚たこあげ?糸いとを引ひいて走はしる普通ふつうのイベントのこと? ♬
Hử? Thả diều á? Có phải là sự kiện kéo dây rồi chạy như bình thường không?
中野なかの: ううん。今いまは糸いとがいらなくて、電子凧でんしたこが空そらを自由じゆうに飛とぶんだよ。 ♬
Không phải. Giờ không cần dây nữa, mà là diều điện tử sẽ bay lượn tự do trên trời đấy.
森田もりた: へぇー、すごっ。それなら糸いとが絡からまる心配しんぱいもなくていいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì không lo bị rối dây nên tiện nhỉ.
中野なかの: AIが風かぜを読よんで、ぶつからないように自動じどうで飛とび方かたを変かえるんだ。 ♬
AI sẽ đọc hướng gió rồi tự động thay đổi cách bay để không bị đâm vào nhau đấy.
森田もりた: 賢かしこいね。でも、自分じぶんで動うごかすことはできるの? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà mình có thể tự điều khiển nó không?
中野なかの: うん。スマホで方向ほうこうや色いろを簡単かんたんに変かえられるらしいよ。 ♬
Ừ. Nghe bảo có thể dùng điện thoại để thay đổi hướng bay và màu sắc một cách dễ dàng.
森田もりた: それは助たすかる。子供こどもや力ちからがない人ひとでも安全あんぜんに楽たのしめるね。 ♬
Thế thì đỡ quá. Trẻ em hay những người không có sức khỏe cũng có thể tận hưởng an toàn nhỉ.
中野なかの: 夜よるは凧たこが光ひかって、空そらに大おおきい絵えを作つくる機能きのうもあるんだって。 ♬
Nghe bảo buổi tối diều còn phát sáng rồi tạo thành những bức tranh khổng lồ trên trời nữa cơ.
森田もりた: 面白おもしろそうだね。さっそく週末しゅうまつ、新あたらしいお祭まつりを体験たいけんしに行いこう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vậy cuối tuần nầy mình đi trải nghiệm lễ hội kiểu mới nầy ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・凧揚たこあげ: Thả diều (N4).
・糸いと: Sợi dây / Sợi chỉ (N4).
・絡からまる: Bị rối / Bị quấn vào nhau (N3).
・自由じゆうに: Một cách tự do (N4).
・方向ほうこう: Phương hướng (N4).
・安全アンゼン: An toàn (N4).
・体験タイケン: Trải nghiệm (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・~って聞きいた?: Đã nghe về... chưa? (Mở đầu tự nhiên).
・ん?: Hử? (Dùng khi thấy lạ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
・~んだって: Nghe bảo là... (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-なくていい: Không cần phải làm V (N4 - Ito ga nakute ii).
・~し、~し: Liệt kê lý do/tính chất (N4).
・V-られる: Thể khả năng (N4 - Kaerareru).
・V-に 行く / V-よう: Đi để... / Hãy cùng... (N4 - Taiken shi ni ikou).

 

 

🎆 隅田川の「煙が出ない花火」の話 (Chuyện "Pháo hoa không khói" ở sông Sumida)

田村たむら: ねえ、隅田川すみだがわで始はじまる「春はるのAI花火はなび」って知しってる? ♬
Này, biết vụ "Pháo hoa AI mùa xuân" mới bắt đầu ở sông Sumida chưa?
佐藤さとう: ん?春はるに花火はなび?煙けむりや騒音そうおんがすごいやつのこと? ♬
Hử? Mùa xuân mà cũng có pháo hoa á? Có phải loại có nhiều khói với tiếng nổ lớn không?
田村たむら: ううん。今いまは電子花火でんしはなびだから、煙けむりも騒音そうおんもないんだよ。 ♬
Không phải. Bây giờ là pháo hoa điện tử nên không có khói mà cũng chẳng có tiếng ồn đâu.
佐藤さとう: へぇー、すごっ。それならペットや子供こどもも怖こわがらなくていいね。 ♬
Hể, đỉnh thật. Thế thì thú cưng hay trẻ con cũng không bị sợ nên tiện nhỉ.
田村たむら: AIが風かぜを予測よそくして、空そらにきれいな桜さくらの形かたちをずっと作つくってくれるんだ。 ♬
AI sẽ dự báo hướng gió rồi tạo hình hoa anh đào cực đẹp trên bầu trời cho mình xem suốt đấy.
佐藤さとう: 賢かしこいね。でも、屋台やたいの行列ぎょうれつに並ならぶのは疲つかれるんじゃない? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng mà việc phải xếp hàng dài ở các gian hàng không phải rất mệt sao?
田村たむら: アプリで注文ちゅうもんすれば、自分じぶんの順番じゅんばんが来きた時ときにスマホに通知つうちが来くるんだ。 ♬
Chỉ cần đặt qua ứng dụng, khi đến lượt mình thì điện thoại sẽ báo tin nhắn cho đấy.
佐藤さとう: それは助たすかる。ロボットが自分じぶんの健康けんこうに合あわせた料理りょうりを作つくってくれるらしいし。 ♬
Thế thì đỡ quá. Nghe bảo robot còn làm món ăn phù hợp với sức khỏe của mình nữa cơ.
田村たむら: そう。終わった後は、ドローンが会場かいじょうを掃除そうじするからゴミも残のこらないよ。 ♬
Đúng thế. Sau khi kết thúc, drone sẽ dọn dẹp địa điểm tổ chức nên cũng không để lại rác đâu.
佐藤さとう: 面白おもしろそうだね。さっそく今度こんどの週末しゅうまつ、最新さいしんの花火はなびを見みに行いこう。 ♬
Nghe thú vị đấy nhỉ. Vậy cuối tuần tới mình đi xem pháo hoa đời mới nhất ngay đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・電子デンシ: Điện tử (N3).
・騒音ソウオン: Tiếng ồn (N3).
・予測ヨソクする: Dự báo / Dự đoán (N3).
・行列ギョウレツ: Hàng người / Xếp hàng (N2).
・通知ツウチ: Thông báo (N3).
・健康ケンコウ: Sức khỏe (N4).
・会場カイジョウ: Hội trường / Địa điểm tổ chức (N4).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・~って知しってる?: Cậu có biết... không? (Mở đầu tự nhiên).
・ん?: Hử? (Dùng khi thấy lạ).
・へぇー、すごっ!: Hể, đỉnh! (Rút gọn sugoi).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・~らしい: Nghe nói là... / Hình như là... (N4).
・V-てくれる: (AI/Robot) làm gì đó cho mình (N4).
・V-(さ)せない: Không làm cho... / Không bắt... (N4 - Kowagaranakute).
・V-よう: Hãy cùng... / Ý định (N4 - Ikou).
・V-てくる: Đang tiến về phía hiện tại/người nói (N4 - Motte kite kureru).

 

 

🛒 家までついてくる「自動カート」の話 (Chuyện "Xe đẩy tự hành" theo chân về tận nhà)

高木たかぎ: ねえ、スーパーの「自動じどうで家いえまで来くるカート」のこと知しってる? ♬
Này, biết vụ "Xe đẩy tự hành" tự theo về tận nhà của siêu thị chưa?
藤本ふじもと: 知しってる。でも、道みちで急きゅうに止とまったりして危あぶなくないか? ♬
Biết chứ. Nhưng mà nó tự chạy ngoài đường, lỡ đột ngột dừng lại thì không nguy hiểm à?
高木たかぎ: センサーがあるから大丈夫だいじょうぶだよ。重おもい荷物にもつを持もたなくていいのが一番いちばんの強つよみだね。 ♬
Có cảm biến nên không sao đâu. Điểm mạnh lớn nhất là mình không cần phải xách đồ nặng đấy.
藤本ふじもと: 確たしかに便利べんりだけど、機械きかいだから故障こしょうした時ときが怖こわいよ。 ♬
Công nhận là tiện thật, nhưng vì là máy móc nên tớ thấy sợ lúc nó bị hỏng hóc giữa đường.
高木たかぎ: AIが自分じぶんで故障こしょうをチェックして、店みせにすぐ連絡れんらくする機能きのうがあるらしいんだ。 ♬
Nghe bảo có chức năng AI tự kiểm tra lỗi rồi báo ngay về cửa hàng nên cũng yên tâm.
藤本ふじもと: 賢かしこいね。でも、利用料りようりょうが高たかいなら普通ふつうの配達はいたつで十分じゅうぶんじゃない? ♬
Thông minh nhỉ. Nhưng nếu phí sử dụng mà đắt thì dùng dịch vụ giao hàng bình thường chẳng phải tốt hơn sao?
高木たかぎ: 人ひとを雇やとうより安やすいから、意外いがいと料金りょうきんは低ひくい設定せっていなんだよ。 ♬
Vì rẻ hơn việc thuê người giao nên giá cước được thiết lập thấp không ngờ đấy.
藤本ふじもと: なるほど。でも、狭せまい道みちでは使つかえないという弱点じゃくてんもあるよね。 ♬
Ra là vậy. Nhưng nó cũng có điểm yếu là không thể dùng ở những con đường hẹp nhỉ.
高木たかぎ: そうだね。今いまは広ひろい道みちがある場所ばしょだけでテストしているらしいよ。 ♬
Đúng thế. Nghe bảo hiện tại người ta mới chỉ đang thử nghiệm ở những khu vực có đường rộng thôi.
藤本ふじもと: 良よい点てんも悪わるい点てんもあるな。今度こんどの休みやすみ、実際じっさいに動うごくところを見みに行いこう。 ♬
Có cả điểm tốt lẫn điểm chưa tốt nhỉ. Kỳ nghỉ tới mình cùng đi xem nó hoạt động thực tế thế nào đi.

🌸 語彙ごい và 文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
・強つよみ: Điểm mạnh (N3).
・弱点じゃくてん: Điểm yếu (N3).
・故障こしょう: Hỏng hóc (N4).
・連絡れんらく: Liên lạc (N4).
・配達はいたつ: Giao hàng (N3).
・雇やとう: Thuê / Tuyển dụng (N3).
・設定せってい: Thiết lập / Cài đặt (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル (Natural Style):
・~って知しってる?: Cậu có biết về... không? (Mở đầu tự nhiên).
・~ないか?: Chẳng phải là... sao? (Câu hỏi tu từ nam tính - N4).
・なるほど: Ra là vậy / Hóa ra là thế.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・V-なくていい: Không cần phải làm V (N4 - Motanakute ii).
・~という: Gọi là... / Có nghĩa là... (Định nghĩa/Giải thích - N4).
・~らしいよ: Nghe nói là... (N4).
・V-に 行く / V-よう: Đi để... / Hãy cùng... (N4 - Mi ni ikou).