| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Thứ |
庶 |
Bình dân |
| Thứ Dân |
庶民 |
Dân thường |
| Thứ Vụ Khóa |
庶務課 |
Phòng tổng vụ |
| Giải |
娯 |
Vui chơi |
| Giải Lạc |
娯楽 |
Giải trí |
| Hưng |
興 |
Phát triển |
| Hưng |
興 |
Hứng thú |
| Hưng |
興る |
Thịnh vượng |
| Hưng |
興す |
Khôi phục |
| Phục Hưng |
復興 |
Phục hưng |
| Chấn Hưng |
振興 |
Chấn hưng |
| Hưng Phấn |
興奮 |
Hưng phấn |
| Hưng Vị |
興味 |
Hứng thú |
| Thú |
趣 |
Sở thích |
| Thú |
趣 |
Sắc thái |
| Thú Vị |
趣味 |
Sở thích |
| Thú Chỉ |
趣旨 |
Chủ trương |
| Thú Hướng |
趣向 |
Ý tưởng |
| Điếu |
釣 |
Câu cá |
| Điếu |
釣る |
Câu cá |
| Điếu Quả |
釣果 |
Cá câu được |
| Điếu Tiền |
釣銭 |
Tiền thối |
| Toát |
撮 |
Chụp ảnh |
| Toát |
撮る |
Chụp ảnh |
| Toát Ảnh |
撮影 |
Quay phim |
| Điêu |
彫 |
Điêu khắc |
| Điêu |
彫る |
Chạm khắc |
| Điêu Khắc |
彫刻 |
Điêu khắc |
| Sáng |
創 |
Sáng tạo |
| Sáng |
創る |
Tạo ra |
| Sáng Di |
創痍 |
Vết thương |
| Sáng Tác |
創作 |
Sáng tác |
| Sáng Tạo |
創造 |
Sáng tạo |
| Độc Sáng Đích |
独創的 |
Độc đáo |
| Tục |
俗 |
Phàm tục |
| Phong Tục |
風俗 |
Thuần phong |
| Thế Tục |
世俗 |
Trần tục |
| Đê Tục |
低俗 |
Thấp hèn |
| Tục Ngữ |
俗語 |
Từ lóng |
| Miêu |
描 |
Vẽ phác |
| Miêu |
描く |
Miêu tả |
| Miêu |
描く |
Vẽ họa |
| Miêu Tả |
描写 |
Miêu tả |
| Tiếu |
肖 |
Tương tự |
| Tiếu Tượng |
肖像 |
Chân dung |
| Mạn |
漫 |
Tràn lan |
| Mạn Mạn |
漫々 |
Mênh mông |
| Lạn Mạn |
爛漫 |
Rực rỡ |
| Mạn Họa |
漫画 |
Truyện tranh |
| Mạn Du |
漫遊 |
Du ngoạn |
| Tán Mạn |
散漫 |
Lơ đãng |
| Đào |
陶 |
Đồ gốm |
| Đào Khí |
陶器 |
Đồ gốm |
| Đào Từ Khí |
陶磁器 |
Gốm sứ |
| Đào Túy |
陶酔 |
Say sưa |
| Mặc |
墨 |
Thỏi mực |
| Mặc |
墨 |
Mực tàu |
| Thủy Mặc Họa |
水墨画 |
Tranh thủy mạc |
| Chu |
朱 |
Màu đỏ son |
| Chu Sắc |
朱色 |
Màu đỏ son |
| Chu Đồ Lạc |
朱塗り |
Sơn đỏ son |
| Chu Nhục |
朱肉 |
Hộp mực dấu |
| Đạm |
淡 |
Màu nhạt |
| Đạm |
淡い |
Mạt, mờ |
| Nồng Đạm |
濃淡 |
Đậm nhạt |
| Đạm Thủy |
淡水 |
Nước ngọt |
| Lãnh Đạm |
冷淡 |
Lờ đi |
| Cầm |
琴 |
Đàn tranh Nhật |
| Cầm |
琴 |
Đàn Koto |
| Cầm Tuyến |
琴線 |
Nỗi lòng sâu kín |
| Huyền |
弦 |
Dây đàn |
| Huyền |
弦 |
Dây cung |
| Huyền Nhạc Khí |
弦楽器 |
Nhạc cụ dây |
| Thượng Huyền |
上弦 |
Trăng thượng huyền |
| Cổ |
鼓 |
Cái trống Nhật |
| Cổ |
鼓 |
Cái trống nhỏ |
| Thái Cổ |
太鼓 |
Trống lớn Taiko |
| Cổ Động |
鼓動 |
Nhịp đập tim |
| Cổ Vũ |
鼓舞 |
Cổ vũ |
| Thiệt Cổ |
舌鼓 |
Tặc lưỡi khen ngon |
| Địch |
笛 |
Cái sáo chiếc còi |
| Địch |
笛 |
Cái còi cái sáo |
| Khẩu Địch |
口笛 |
Tiếng huýt sáo |
| Cảnh Địch |
警笛 |
Còi cảnh báo |
| Hơi Địch |
汽笛 |
Còi tàu hỏa |
| Nhã |
雅 |
Thanh lịch nhã nhặn |
| Ưu Nhã |
優雅 |
Thanh lịch quý phái |
| Nhã Nhạc |
雅楽 |
Nhã nhạc cung đình |
| Tấu |
奏 |
Biểu diễn nhạc |
| Tấu |
奏る |
Gảy đàn chơi nhạc |
| Diễn Tấu |
演奏 |
Trình diễn âm nhạc |
| Xuy Tấu Nhạc |
吹奏楽 |
Nhạc kèn đồng thổi |
| Phổ |
譜 |
Bản nhạc cuốn sổ |
| Nhạc Phổ |
楽譜 |
Bản nhạc tờ nhạc |
| Hệ Phổ |
系譜 |
Gia phả phả hệ |
| Giám |
鑑 |
Đánh giá soi xét |
| Giám |
鑑る |
Xét thấy dựa vào |
| Ấn Giám |
印鑑 |
Con dấu cá nhân |
| Đồ Giám |
図鑑 |
Sách bách khoa bằng ảnh |
| Giám Thưởng |
鑑賞 |
Thưởng thức nghệ thuật |
| Giám Định |
鑑定 |
Giám định kiểm định |
| Nhân |
仁 |
Lòng nhân ái |
| Nhân |
仁 |
Nhân đức thương người |
| Nhân Ái |
仁愛 |
Nhân ái bác ái |
| Nhân Nghĩa |
仁義 |
Nhân nghĩa đạo lý đạo tặc |
| Nhân Vương Lập Lạc |
仁王立ち |
Đứng hiên ngang như hộ pháp |
| Tăng |
僧 |
Nhà sư vị tăng |
| Cao Tăng |
高僧 |
Bậc cao tăng đức độ |
| Tiểu Tăng |
小僧 |
Chú tiểu nhóc con |
| Ni |
尼 |
Sư cô nương tử đi tu |
| Ni |
尼 |
Sư cô nữ tu bộc |
| Ni Tăng |
尼僧 |
Nữ tu sư cô |
| Thượng |
尚 |
Tôn kính tôn sùng |
| Hòa Thượng |
和尚 |
Hòa thượng thầy tu |
| Cao Thượng |
高尚 |
Quý phái lịch lãm |
| Thượng Tảo |
尚早 |
Còn quá sớm |
| Thiền |
禅 |
Tĩnh tâm phái thiền |
| Tọa Thiền |
座禅 |
Ngồi thiền định tâm |
| Chung |
鐘 |
Cái chuông đồng |
| Chung |
鐘 |
Cái chuông nhà chùa |
| Cảnh Chung |
警鐘 |
Chuông báo động cảnh tỉnh |
| Điển |
典 |
Sách chuẩn chuẩn mực |
| Từ Điển |
辞典 |
Từ điển sách tra từ |
| Cổ Điển |
古典 |
Cổ điển xa xưa |
| Xuất Điển |
出典 |
Nguồn trích dẫn gốc |
| Đặc Điển |
特典 |
Ưu đãi đặc quyền đặc cách |
| Hương Điển |
香典 |
Tiền phúng điếu đám ma |
| Điển Hình |
典型 |
Điển hình tiêu biểu gương mẫu |
| Cung |
弓 |
Cái cung tên vũ khí |
| Cung |
弓 |
Cái cung cây bắn cung |
| Cung Đạo |
弓道 |
Nghệ thuật bắn cung đạo nhật |
| Thỉ |
矢 |
Mũi tên nhọn bắn cung |
| Thỉ |
矢 |
Mũi tên bắn đi xa |
| Thỉ Diện |
矢面 |
Đầu sóng ngọn gió chịu trận |
| Nhất Thỉ |
一矢 |
Một mũi tên đáp trả miếng |
| Quang Âm Thỉ |
光陰矢 |
Thời gian như mũi tên bay nhanh |
| Cương |
鋼 |
Kim loại thép bền bỉ |
| Cương |
鋼 |
Thép ròng đúc kiếm dao |
| Thiết Cương Nghiệp |
鉄鋼業 |
Ngành công nghiệp gang thép |
| Kiếm |
剣 |
Thanh kiếm hai lưỡi sắc bén |
| Kiếm |
剣 |
Thanh kiếm báu binh khí võ |
| Kiếm Đạo |
剣道 |
Môn võ đấu kiếm đạo nhật |
| Chân Kiếm |
真剣 |
Nghiêm túc tập trung làm thật |
| Đao |
刀 |
Thanh đao con dao một lưỡi |
| Đao |
刀 |
Thanh kiếm đao báu sát thương |
| Nhật Bản Đao |
日本刀 |
Kiếm nhật bản thanh đao báu |
| Chấp Đao Y |
執刀医 |
Bác sĩ mổ chính phẫu thuật |
| Đoản Đao |
短刀 |
Dao găm ngắn vũ khí phòng thân |
| Trúc Đao |
竹刀 |
Kiếm tre dùng tập võ kendo |
| Tỏa |
鎖 |
Dây xích khóa chặt ngăn chặn |
| Tỏa |
鎖 |
Dây xích kết nối móc xích |
| Bế Tỏa |
閉鎖 |
Đóng cửa đình chỉ phong tỏa |
| Liên Tỏa |
連鎖 |
Dây chuyền chuỗi phản ứng liên tiếp |
| Tỏa Quốc |
鎖国 |
Bế quan tỏa cảng cô lập nước |
| Thị |
侍 |
Hầu cận quan lại vương gia |
| Thị |
侍 |
Võ sĩ samurai nhật bản |
| Thị Tùng |
侍従 |
Quan hầu cận cận thần vua |
| Kị |
騎 |
Cưỡi ngựa chiến binh kị binh |
| Kị Thủ |
騎手 |
Nài ngựa vận động viên đua |
| Kị Mã Chiến |
騎馬戦 |
Trò chơi kiệu người đấu nhau |
| Nhất Kị |
一騎 |
Một kị sĩ một mình một ngựa |