| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Đồng |
瞳 |
Con ngươi |
| Đồng |
瞳 |
Con ngươi |
| Đồng Khổng |
瞳孔 |
Con ngươi |
| Mi |
眉 |
Lông mày |
| Mi |
眉 |
Lông mày |
| Mi |
眉 |
Lông mày |
| Mi Mao |
眉毛 |
Lông mày |
| Mi Gian |
眉間 |
Giữa chân mày |
| Mi Mục |
眉目 |
Dung mạo |
| Giáp |
頬 |
Gò má |
| Thần |
唇 |
Bờ môi |
| Thần |
唇 |
Bờ môi |
| Khẩu Thần |
口唇 |
Bờ môi |
| Trảo |
爪 |
Móng tay |
| Trảo |
爪 |
Đầu móng |
| Trảo Tiên |
爪先 |
Đầu ngón chân |
| Trảo Tích |
爪跡 |
Vết cào |
| Hầu |
喉 |
Cổ họng |
| Hầu |
喉 |
Cổ họng |
| Hầu Phật |
喉仏 |
Táo cổ |
| Hầu Nguyên |
喉元 |
Cổ họng |
| Hầu Đầu |
喉頭 |
Thanh quản |
| Chưởng |
掌 |
Lòng bàn tay |
| Phách Chưởng |
合掌 |
Chắp tay |
| Xa Chưởng |
車掌 |
Phụ xe |
| Chưởng Ác |
掌握 |
Nắm vững |
| Tích |
癖 |
Thói xấu |
| Tích |
癖 |
Thói quen |
| Khẩu Tích Lạc |
口癖 |
Câu cửa miệng |
| Tập Tích |
習癖 |
Thói quen |
| Khiết Tích |
潔癖 |
Sạch sẽ quá mức |
| Lỏa |
裸 |
Trần truồng |
| Lỏa |
裸 |
Khỏa thân |
| Lỏa Thể Họa |
裸体画 |
Tranh khỏa thân |
| Toàn Lỏa |
全裸 |
Khỏa thân hoàn toàn |
| Lỏa Nhãn |
裸眼 |
Mắt thường |
| Xích Lỏa Lỏa |
赤裸々 |
Trần trụi |
| Phu |
膚 |
Làn da |
| Bì Phu |
皮膚 |
Da liễu |
| Chi |
肢 |
Tứ chi |
| Chi Thể |
肢体 |
Tứ chi cơ thể |
| Tuyển Trạch Chi |
選択肢 |
Lựa chọn |
| Hạ Chi |
下肢 |
Chi dưới |
| Tất |
膝 |
Đầu gối |
| Tất Tiểu Tăng |
膝小僧 |
Xương bánh chè |
| Tất Chẩm |
膝枕 |
Gối đầu lên đùi |
| Tất Nguyên |
膝元 |
Bên gối cha mẹ |
| Trửu |
肘 |
Khuỷu tay |
| Trửu Thiết Pháo |
肘鉄砲 |
Hích cùi chỏ |
| Trửu Quải |
肘掛け |
Chỗ gác tay |
| Đống |
胴 |
Thân người |
| Đống Chu Lạc |
胴回り |
Vòng eo |
| Đống Thượng Lạc |
胴上げ |
Tung người lên không |
| Đống Thể |
胴体 |
Thân mình |
| Hiếp |
脇 |
Nách, bên hông |
| Hiếp Kiến Vận Chuyển |
脇見運転 |
Lái xe lơ đãng |
| Hiếp Đạo |
脇道 |
Đường rẽ |
| Hiếp Dịch |
脇役 |
Vai phụ |
| Cá |
尻 |
Cái mông |
| Mục Cá |
目尻 |
Đuôi mắt |
| Chướng Cá |
帳尻 |
Sự thu chi |
| Phế |
肺 |
Lá phổi |
| Phế Nham |
肺がん |
Ung thư phổi |
| Phế Viêm |
肺炎 |
Viêm phổi |
| Phế Hoạt Lượng |
肺活量 |
Dung tích phổi |
| Tràng |
腸 |
Ruột |
| Vị Tràng |
胃腸 |
Dạ dày ruột |
| Đại Tràng |
大腸 |
Đại tràng |
| Gan |
肝 |
Lá gan |
| Gan |
肝 |
Lá gan |
| Gan Tạng |
肝臓 |
Gan |
| Gan Tâm |
肝心 |
Quan trọng |
| Gan Yếu |
肝要 |
Cốt lõi |
| Đảm |
胆 |
Túi mật |
| Đảm Thạch |
胆石 |
Sỏi mật |
| Đại Đảm |
大胆 |
Táo bạo |
| Lạc Đảm |
落胆 |
Chán nản |
| Hồn Đảm |
魂胆 |
Mưu đồ |
| Mạc |
膜 |
Màng |
| Cổ Mạc |
鼓膜 |
Màng nhĩ |
| Hoành Cách Mạc |
横隔膜 |
Cơ hoành |
| Thận |
腎 |
Thận |
| Thận Tạng |
腎臓 |
Quả thận |
| Niệu |
尿 |
Nước tiểu |
| Niệu Kiểm Tra |
尿検査 |
Xét nghiệm nước tiểu |
| Đường Niệu Bệnh |
糖尿病 |
Tiểu đường |
| Dạ Niệu Chứng |
夜尿症 |
Đái dầm |
| Manh |
盲 |
Mù lòa |
| Manh Nhân |
盲人 |
Người mù |
| Manh Đạo Khuyển |
盲導犬 |
Chó dẫn đường |
| Manh Điểm |
盲点 |
Điểm mù |
| Manh Tràng |
盲腸 |
Ruột thừa |
| Manh Mục |
盲目 |
Mù quáng |
| Mạn |
慢 |
Kiêu ngạo |
| Đãi Mạn |
怠慢 |
Lơ là |
| Tự Mạn |
自慢 |
Tự hào |
| Ngạo Mạn |
傲慢 |
Ngạo mạn |
| Ngã Mạn Cường Lạc |
我慢強い |
Kiên trì |
| Hoãn Mạn |
緩慢 |
Chậm chạp |
| Mạn Tính |
慢性 |
Mãn tính |
| Tật |
疾 |
Bệnh tật |
| Tật Hoạn |
疾患 |
Bệnh tật |
| Tật Bệnh |
疾病 |
Bệnh tật |
| Tật Tẩu |
疾走 |
Chạy nhanh |
| Tật Phong |
疾風 |
Gió lốc |
| Dịch |
疫 |
Dịch bệnh |
| Dịch |
疫 |
Tai ương |
| Dịch Bệnh |
疫病 |
Dịch bệnh |
| Miễn Dịch Lực |
免疫力 |
Sức đề kháng |
| Dịch Bệnh Thần |
疫病神 |
Sao chổi |
| Lị |
痢 |
Tiêu chảy |
| Hạ Lị |
下痢 |
Tiêu chảy |
| Dịch Lị |
疫痢 |
Bệnh dịch tả |
| Tuần |
循 |
Tuần hoàn |
| Tuần Hoàn |
循環 |
Tuần hoàn |
| Thai |
胎 |
Bào thai |
| Thai Nhi |
胎児 |
Thai nhi |
| Thai Giáo |
胎教 |
Thai giáo |
| Thai Động |
胎動 |
Thai máy |
| Kiểu |
矯 |
Sửa thẳng |
| Kiểu |
矯める |
Uốn thẳng |
| Kiểu Chính |
矯正 |
Uốn nắn |
| Hao |
耗 |
Hao mòn |
| Hao |
耗 |
Hao hụt |
| Hao Mao Phẩm |
消耗品 |
Nhu yếu phẩm |
| Tiêu Hao |
消耗 |
Tiêu hao |
| Ma Hao |
摩耗 |
Hao mòn |
| Đoán |
鍛 |
Rèn luyện |
| Đoán |
鍛える |
Rèn luyện |
| Đoán Tạo Nghiệp |
鍛造業 |
Ngành rèn đúc |
| Đoán Dã Ốc |
鍛冶屋 |
Thợ rèn |
| Luyện |
錬 |
Tôi luyện |
| Tinh Luyện |
精錬 |
Tinh luyện |
| Đoán Luyện |
鍛錬 |
Rèn luyện |
| Luyện Kim Thuật |
錬金術 |
Giả kim thuật |
| Thực |
殖 |
Tăng trưởng |
| Thực |
殖える |
Tăng lên |
| Thực |
殖やす |
Làm tăng |
| Phồn Thực |
繁殖 |
Sinh sản |
| Dưỡng Thực |
養殖 |
Nuôi trồng |
| Nhiếp |
摂 |
Hấp thụ |
| Nhiếp Thủ |
摂取 |
Hấp thụ |
| Nhiếp Thực |
摂食 |
Ăn uống |
| Nhiếp Sanh |
摂生 |
Bảo dưỡng sức khỏe |
| Nhiếp Lý |
摂理 |
Định luật tự nhiên |
| Phì |
肥 |
Mập béo |
| Phì |
肥える |
Béo tốt |
| Phì |
肥やす |
Làm béo |
| Phì |
肥し |
Phân bón |
| Phì |
肥 |
Phân bón |
| Phì Liệu |
肥料 |
Phân bón |
| Phì Mãn Thể |
肥満体 |
Cơ thể béo phì |
| Ngưng |
凝 |
Đông kết |
| Ngưng |
凝る |
Nhiệt huyết |
| Ngưng |
凝らす |
Tập trung |
| Ngưng Súc |
凝縮 |
Ngưng tụ |
| Ngưng Thị |
凝視 |
Nhìn chằm chằm |
| Ngưng Cố |
凝固 |
Đông đặc |
| Suy |
衰 |
Yếu đi |
| Suy |
衰える |
Sa sút |
| Suy Nhược |
衰弱 |
Suy nhược |
| Lão Suy |
老衰 |
Già yếu |
| Suy Thoái |
衰退 |
Suy thoái |