Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Giá

()

Lấy chồng
Giá

(とつ)

Lấy chồng
Giá

(よめ)

Con dâu
Ngự Giá Lạc

(よめ)さん

Cô dâu
Hoa Giá

花嫁(ハなよめ)

Cô dâu
Chuyển Giá

転嫁(てんか)

Đổ lỗi
Tế

婿(せい)

Con rể
Tế

婿(むこ)

Con rể
Hoa Tế

花婿(ハなむこ)

Chú rể
Tế Dưỡng Tử

婿養子(むこようし)

Rể nuôi
Nữ Tế

女婿(じょせい)

Con rể
Duyên

(えん)

Duyên số
Duyên

(ふち)

Cái rìa
Hắc Duyên

黒縁(くろぶち)

Gọng đen
Duyên Đàm

縁談(えんだん)

Chuyện hôn nhân
Duyên Trắc

縁側(えんがわ)

Hiên nhà
Duyên Khởi

縁起(えんぎ)

Điềm báo
Huyết Duyên

血縁(けつえん)

Huyết thống
Thích

(せき)

Thân thích
Thân Thích

親戚(しんせき)

Họ hàng
Ngoại Tích

外戚(がいせき)

Họ ngoại
Hệ

(けい)

Hệ thống
Gia Hệ

家系(かけい)

Gia phả
Hệ Thống

系統(けいとう)

Hệ thống
Hệ Liệt

系列(けいれつ)

Chuỗi hệ thống
Văn Hệ

文系(ぶんけい)

Khối xã hội
Lý Hệ

理系(りけい)

Khối tự nhiên
Hôn

(いん)

Hôn nhân
Hôn In

婚姻(こんいん)

Hôn nhân
In Thích

姻戚(いんせき)

Thông gia
Thúc

(しゅく)

Chú, chú nhỏ
Chúc Phụ

叔父(おじ)

Chú, cậu
Thúc Mẫu

叔母(おば)

Thím, cô

(はく)

Bác, bác lớn
Bá Mẫu

伯母(おば)

Bác gái
Họa Bá

画伯(がはく)

Họa sĩ lớn
Bá Tước

伯爵(はくしゃく)

Bá tước
Ơn

(おん)

Ơn huệ
Ơn Nhân

恩人(おんじん)

Ân nhân
Ơn Sư

恩師(おんし)

Thầy giáo cũ
Ơn Phản Lạc

恩返(おんがえ)

Trả ơn
Ơn Huệ

恩恵(おんけい)

Ơn huệ
Nhai

(がい)

Bờ bến
Sanh Nhai

生涯(しょうがい)

Cuộc đời
Kế

(けい)

Kế thừa
Kế

()

Nối nghiệp
Tích Kế Lạc

跡継(あとつ)

Người thừa kế
Dẫn Kế Lạc

引継(ひきつ)

Bàn giao
Hậu Kế Giả

後継者(こうけいしゃ)

Người kế vị
Kế Thừa

継承(けいしょう)

Kế thừa

()

Bà già
Lão Bà

老婆(ろうば)

Bà lão
Shần

(しん)

Quý ông
Shần Sĩ Đích

紳士 的(しんしてき)

Ga lăng
Thục

(しゅく)

Hiền thục
Thục Nữ

淑女(しゅくじょ)

Thục nữ
Nương

(じょう)

Cô gái
Ngự Nương Sanh

(じょう)さん

Tiểu thư
Tôn

()

Cao quý
Tôn

(とうと)

Kính trọng
Tôn

(たっと)

Tôn sùng
Tôn

(とうと)

Quý giá
Tôn

(たっと)

Cao quý
Quý Trọng

貴重(きちょう)

Quý báu
Cao Quý

高貴(こうき)

Cao quý
Uy

()

Oai nghiêm
Uy Trương Lạc

威張(いば)

Kiêu ngạo
Quyền Uy

権威(けんい)

Uy quyền
Uy Lực

威力(いりょく)

Uy lực
Uy Áp Đích

威圧的(いあつてき)

Hách dịch
Ngưỡng

(ぎょう)

Ngửa lên
Ngưỡng

(こう)

Kính ngưỡng
Ngưỡng

(あお)

Ngước nhìn
Ngưỡng

(おおせ)

Mệnh lệnh
Ngưỡng Hướng Lạc

仰向(あおむ)

Nằm ngửa
Ngưỡng Thiên

仰天(ぎょうてん)

Thất kinh
Tín Ngưỡng

信仰(しんこう)

Tín ngưỡng
Cẩn

(きん)

Cẩn trọng
Cẩn

(つつし)

Kính cẩn
Cẩn Thận

謹慎(きんしん)

Ăn ăn
Hạ

()

Chúc mừng
Chúc Hạ Hội

祝賀会(しゅくがかい)

Tiệc chúc mừng
Niên Hạ Trạng

年賀状(ねんがじょう)

Thiệp chúc tết
Hạ Chính

賀正(がしょう)

Chúc mừng năm mới
Phụng

(ほう)

Cung phụng
Phụng

()

Kính dâng
Phụng

(たてまつ)

Dâng lên
Phụng Sĩ

奉仕(ほうし)

Phục vụ
Phụng Nạp

奉納(ほうのう)

Dâng cúng
Trung

(ちゅう)

Trung thành
Trung Cáo

忠告(ちゅうこく)

Lời khuyên
Trung Thật

忠実(ちゅうじつ)

Trung thực
Hiếu

(こう)

Hiếu thảo
Hiếu Hành

孝行(こうこう)

Hiếu thảo
Thân Hiếu Hành

親孝行(おやこうこう)

Hiếu thảo
Thân Bất Hiếu

親不孝(おやふこう)

Bất hiếu
Trinh

(てい)

Trinh tiết
Trinh Thục

貞淑(ていしゅく)

Hiền thục
Bất Trinh

不貞(ふてい)

Ngoại tình
Đức

(とく)

Đạo đức
Đạo Đức Đích

道徳的(どうとくてき)

Đạo đức
Nhân Đức

人徳(じんとく)

Nhân đức
Mỹ Đức

美徳(びとく)

Đức tính tốt
Xưng

(しょう)

Danh hiệu
Danh Xưng

名称(めいしょう)

Tên gọi
Đối Xưng

対称(たいしょう)

Đối xứng
Kính Xưng Lược

敬称略(けいしょうりゃく)

Lược kính xưng
Xưng Hiệu

称号(しょうごう)

Danh hiệu
Xưng Tán

称賛(しょうさん)

Khen ngợi
Lang

(ろう)

Đàn ông
Tân Lang Tân Phụ

新郎新婦(しんろうしんぷ)

Tân lang tân nương
Yêm

(おれ)

Tôi, tao
Kỷ

(おのれ)

Bản thân
Tự Kỷ

自己(じこ)

Bản thân
Lợi Kỷ

利己(りこ)

Ích kỷ
Tri Kỷ

知己(ちき)

Tri kỷ

()

Đơn độc
Cô Nhi

孤児(こじ)

Trẻ mồ côi
Cô Độc

孤独(こどく)

Cô độc
Cô Lập

孤立(こりつ)

Cô lập
Nặc

(とく)

Che giấu
Nặc Danh

匿名(とくめい)

Ẩn danh
Ẩn Nặc Tội

隠匿罪(いんとくざい)

Tội che giấu
Bí Nặc

秘匿(ひとく)

Giữ bí mật
Di

()

Để lại
Di

(ゆい)

Để lại
Di Thất Vật

遺失物(いしつぶつ)

Vật rơi mất
Di Ngôn

遺言(ゆいごん)

Di chúc
Di Sản

遺産(いさん)

Di sản
Di Thể

遺体(いたい)

Thi thể
Di Truyền Tử

遺伝子(いでんし)

Gen
Di Tích

遺跡(いせき)

Di tích
Thệ

(せい)

Qua đời
Thệ

()

Qua đời
Cấp Thệ

急逝(きゅうせい)

Đột tử
Thệ Khứ

逝去(せいきょ)

Tạ thế
Táng

(そう)

Mai táng
Táng

(ほうむ)

Chôn cất
Táng Thức

葬式(そうしき)

Đám tang
Táng Nghi

葬儀(そうぎ)

Tang lễ
Táng Tế

葬祭(そうさい)

Tang lễ
Kị

()

Kiêng kị
Kị

()

Ghen ghét
Kị

(いまわ)しい

Gớm ghiếc
Kị Hiềm Lạc

()(きら)

Ghét bỏ
Kị Dẫn Lạc

忌引(きび)

Nghĩ tang
Nhất Chu Kị

一周忌(いっしゅうき)

Giỗ đầu
Quan

(かん)

Quan tài
Quan Tũng

棺桶(かんおけ)

Quan tài
Nạp Quan

納棺(のうかん)

Khâm liệm
Mộ

()

Mồ mả
Mộ

(はか)

Mồ mả
Mộ Tham Lạc

墓参(はかまい)

Tảo mộ
Mộ Địa

墓地(ぼち)

Nghĩa trang
Mộ Huyệt

墓穴(ぼけつ)

Huyệt mộ
Cố

()

Quá cố
Cố

(ゆえ)

Lý do
Bần Phạp Cố

貧乏故(びんぼうゆえ)

Vì nghèo
Cố Hương

故郷(こきょう)

Quê hương
Sự Cố

事故(じこ)

Tai nạn
Cố Chướng

故障(こしょう)

Hư hỏng
Cố Ý

故意(こい)

Cố tình
Hồn

(こん)

Linh hồn
Hồn

(たましい)

Linh hồn