| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Ổn |
穏 |
Yên ổn |
| Ổn |
穏やか |
Ôn hòa |
| Bình Ổn |
平穏 |
Bình yên |
| Bất Ổn |
不穏 |
Bất ổn |
| Ổn Tiện |
穏便 |
Êm thấm |
| Hạ |
暇 |
Ngày nghỉ |
| Hạ |
暇 |
Rảnh rỗi |
| Cửu Hạ |
休暇 |
Kỳ nghỉ |
| Dư Hạ |
余暇 |
Lúc rảnh |
| Hoạt |
滑 |
Trơn trượt |
| Hoạt |
滑 |
Hài hước |
| Hoạt |
滑べる |
Trơn trượt |
| Hoạt |
滑らか |
Trơn tru |
| Hoạt Tẩu Lộ |
滑走路 |
Đường băng |
| Viên Hoạt |
円滑 |
Suôn sẻ |
| Hoạt Kê |
滑稽 |
Hài hước |
| Phân |
雰 |
Bầu không khí |
| Phân Vi Khí |
雰囲気 |
Bầu không khí |
| Lãng |
朗 |
Sáng sủa |
| Lãng |
朗らか |
Tươi vui |
| Lãng Độc |
朗読 |
Ngâm thơ |
| Lãng Lãng |
朗々 |
Vang vọng |
| Minh Lãng |
明朗 |
Sáng sủa |
| Dự |
裕 |
Dư dả |
| Dự Phúc |
裕福 |
Giàu có |
| Dư Dự |
余裕 |
Dư thừa |
| Phú Dự Tầng |
富裕層 |
Giới thượng lưu |
| Phạp |
乏 |
Thiếu thốn |
| Phạp |
乏しい |
Nghèo nàn |
| Bần Phạp |
貧乏 |
Nghèo khổ |
| Khiếm Phạp |
欠乏 |
Thiếu hụt |
| Cùng Phạp |
窮乏 |
Cùng khốn |
| Trưng |
徴 |
Thu thập |
| Trưng Thu |
徴収 |
Thu tiền |
| Tượng Trưng |
象徴 |
Tượng trưng |
| Đặc Trưng |
特徴 |
Đặc trưng |
| Ngu |
愚 |
Ngu ngốc |
| Ngu |
愚ka |
Ngu xuẩn |
| Ngu Vấn |
愚問 |
Câu hỏi ngu |
| Ngu Liệt |
愚烈 |
Ngu dốt |
| Trĩ |
稚 |
Non nớt |
| Nhập Trĩ |
幼稚 |
Ấu trĩ |
| Trĩ Viên |
幼稚園 |
Trường mẫu giáo |
| Trĩ Ngư |
稚魚 |
Cá con |
| Trĩ Nhi |
稚児 |
Trẻ thơ |
| Mãnh |
猛 |
Mạnh mẽ |
| Mãnh Thú |
猛獣 |
Thú dữ |
| Mãnh Nhiên |
猛然 |
Mãnh liệt |
| Mãnh Thử |
猛暑 |
Nắng gắt |
| Liệt |
烈 |
Mãnh liệt |
| Mãnh Liệt |
猛烈 |
Mãnh liệt |
| Cường Liệt |
強烈 |
Mạnh mẽ |
| Liệt Hỏa |
烈火 |
Lửa dữ |
| Nhiệt Liệt |
熱烈 |
Nhiệt liệt |
| Ty |
卑 |
Thấp hèn |
| Ty |
卑しむ |
Coi thường |
| Ty |
卑しめる |
Khinh miệt |
| Ty |
卑しい |
Hèn hạ |
| Ty Khiếp |
卑怯 |
Chơi xấu |
| Ty Khuất |
卑屈 |
Khúm núm |
| Ty Hạ |
卑下 |
Tự ti |
| Tráng |
壮 |
Khỏe mạnh |
| Tráng Niên |
壮年 |
Tráng niên |
| Dũng Tráng |
勇壮 |
Hùng dũng |
| Tráng Tuyệt |
壮絶 |
Oanh liệt |
| Tráng Hành Hội |
壮行会 |
Tiệc đưa tiễn |
| Tráng Đại |
壮大 |
Hùng vĩ |
| Âm |
陰 |
Bóng tối |
| Âm |
陰る |
U ám |
| Âm |
陰 |
Bóng râm |
| Mộc Âm |
木陰 |
Bóng cây |
| Nhật Âm |
日陰 |
Bóng râm |
| Âm Khẩu |
陰口 |
Nói xấu |
| Âm Khí Xú Lạc |
陰気臭い |
Ủ rũ |
| Âm Hiểm |
陰険 |
Nham hiểm |
| Bành |
膨 |
Phình ra |
| Bành |
膨む |
Nở to |
| Bành |
膨れる |
Sưng lên |
| Bành Đại |
膨大 |
Khổng lồ |
| Bành Trương |
膨張 |
Giãn nở |
| Kỳ |
奇 |
Kỳ lạ |
| Kỳ Bạt |
奇抜 |
Độc lạ |
| Kỳ Tích |
奇跡 |
Kỳ tích |
| Số Kỳ |
数奇 |
Lận đận |
| Kỳ Số |
奇数 |
Số lẻ |
| Ngẫu Số |
偶数 |
Số chẵn |
| Diệu |
妙 |
Kỳ diệu |
| Tuyệt Diệu |
絶妙 |
Tuyệt diệu |
| Kỳ Diệu |
奇妙 |
Kỳ lạ |
| Vi |
微 |
Nhỏ bé |
| Vi Tiếu |
微笑 |
Mỉm cười |
| Vi Lượng |
微量 |
Lượng nhỏ |
| Vi Vi |
微々 |
Nhỏ nhặt |
| Vi Diệu |
微妙 |
Phức tạp |
| Vi Lực |
微力 |
Sức mọn |
| Mị |
魅 |
Mê hoặc |
| Mị Lực |
魅力 |
Sức hút |
| Mị Liễu |
魅了 |
Mê hoặc |
| Mị Hoặc |
魅惑 |
Quyến rũ |
| Phàm |
凡 |
Bình thường |
| Phàm |
凡 |
Tóm tắt |
| Bình Phàm |
平凡 |
Tầm thường |
| Phi Phàm |
非凡 |
Phi phàm |
| Phàm Nhân |
凡人 |
Người thường |
| Phàm Lệ |
凡例 |
Ghi chú |
| Giáp |
甲 |
Vỏ mai |
| Giáp |
甲 |
Thanh cao |
| Thủ Đích Giáp |
手の甲 |
Mu bàn tay |
| Giáp Cao Lạc |
甲高い |
The thé |
| Giáp Bản |
甲板 |
Boong tàu |
| Ất |
乙 |
Thứ hai |
| Giáp Ất |
甲乙 |
Hơn kém |
| Ất Nữ |
乙女 |
Thiếu nữ |
| Hằng |
恒 |
Bền vững |
| Hằng Lệ |
恒例 |
Thông lệ |
| Hằng Cửu |
恒久 |
Vĩnh cửu |
| Hằng Tinh |
恒星 |
Hằng tinh |
| Hoặc Tinh |
惑星 |
Hành tinh |
| Chí |
至 |
Đến nơi |
| Chí |
至る |
Đến nơi |
| Hạ Chí |
夏至 |
Hạ chí |
| Đông Chí |
冬至 |
Đông chí |
| Thuấn |
瞬 |
Chớp mắt |
| Thuấn |
瞬く |
Nhấp nháy |
| Nhất Thuấn |
一瞬 |
Một thoáng |
| Thuấn Gian |
瞬間 |
Khoảnh khắc |
| Tuần |
旬 |
Mười ngày |
| Tuần |
旬 |
Vào mùa |
| Thượng Tuần |
上旬 |
Đầu tháng |
| Trung Tuần |
中旬 |
Giữa tháng |
| Hạ Tuần |
下旬 |
Cuối tháng |
| Sơ Tuần |
初旬 |
Đầu tháng |
| Khoảnh |
頃 |
Khoảng chừng |
| Cận Khoảnh |
近頃 |
Gần đây |
| Nhật Khoảnh |
日頃 |
Hàng ngày |
| Khoảnh Hợp Lạc |
頃合い |
Thời điểm tốt |
| Thủ Khoảnh |
手頃 |
Vừa tầm |
| Từ |
徐 |
Chậm rãi |
| Từ Từ |
徐々 |
Dần dần |
| Từ Hành |
徐行 |
Tốc độ chậm |
| Tần |
頻 |
Liên tục |
| Tần Phồn |
頻繁 |
Thường xuyên |
| Tần Độ |
頻度 |
Tần suất |
| Tần Phát |
頻発 |
Hay xảy ra |
| Trục |
逐 |
Đuổi theo |
| Trục Thứ |
逐次 |
Nối tiếp |
| Tề |
斉 |
Đồng loạt |
| Nhất Tề |
一斉 |
Đồng loạt |
| Tề Xướng |
斉唱 |
Đồng thanh |
| Duy |
唯 |
Duy nhất |
| Duy |
唯 |
Duy nhất |
| Duy Nhất |
唯一 |
Duy nhất |
| Duy Vật Luận |
唯物論 |
Duy vật luận |
| Sơ |
疎 |
Thưa thớt |
| Sơ |
疎む |
Xa lánh |
| Sơ |
疎い |
Ít biết |
| Quá Sơ |
過疎 |
Dân thưa thớt |
| Sơ Viễn |
疎遠 |
Xa cách |
| Sơ Ngoại Cảm |
疎外感 |
Cảm giác cô lập |
| Thặng |
剰 |
Thừa thãi |
| Quá Thặng |
過剰 |
Vượt quá |
| Dư Thặng |
余剰 |
Thừa thãi |
| Hoãn |
緩 |
Chậm rãi |
| Hoãn |
緩む |
Nới lỏng |
| Hoãn |
緩める |
Nới lỏng |
| Hoãn |
緩い |
Lỏng lẻo |
| Hoãn |
緩やか |
Nhẹ nhàng |
| Hoãn Hòa |
緩和 |
Giảm bớt |
| Hoãn Mạn |
緩慢 |
Chậm chạp |
| Hành |
衡 |
Cân bằng |
| Quân Hành |
均衡 |
Cân bằng |
| Bình Hành |
平衡 |
Thăng bằng |
| Thù |
殊 |
Khác biệt |
| Thù |
殊 |
Đặc biệt |
| Đặc Thù |
特殊 |
Đặc thù |
| Thù Huân Thưởng |
殊勲賞 |
Giải thành tích |
| Thiên |
偏 |
Lệch lạc |
| Thiên |
偏る |
Thiên lệch |
| Thiên Kiến |
偏見 |
Thành kiến |
| Thiên Trọng |
偏重 |
Coi nặng |
| Thiên Sai Trị |
偏差値 |
Điểm chuẩn |
| Thiên Đầu Thống |
偏頭痛 |
Đau nửa đầu |
| Thiên Tây Phong |
偏西風 |
Gió tây ôn đới |
| Nghi |
宜 |
Phù hợp |
| Tiện Nghi |
便宜 |
Tiện lợi |
| Thích Nghi |
適宜 |
Tùy nghi |