Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Cán

(かん)

Thân cây
Cán

(みき)

Thân cây
Cán Tuyến

幹線(かんせん)

Đường trục
Cán Bộ

幹部(かんぶ)

Cán bộ
Cán Sự

幹事(かんじ)

Ban tổ chức
Tân Cán Tuyến

新幹線(しんかんせん)

Tàu Shinkansen
Khuông

(けい)

Thân cây
Khuông

(くき)

Thân cây
Mầm

()

Mầm cây
Mầm

()

Chồi mầm
Mầm Sanh Lạc

芽生(めば)える

Nảy mầm
Phát Mầm

発芽(hatsuga)

Nảy mầm
Manh Mầm

萌芽(ほうが)

Manh nha
Miêu

(びょう)

Cây non
Miêu

(なえ)

Cây mầm
Miêu

(なわ)

Mạ non
Chủng Miêu

種苗(しゅびょう)

Hạt giống
Chi

(しば)

Cỏ nuôi
Chi Sanh

芝生(しばふ)

Thảm cỏ
Chi Cư

芝居(しばい)

Kịch nghệ
Mậu

()

Rậm rạp
Mậu

(しげ)

Mọc rậm
Phồn Mậu

繁茂(はんも)

Mọc um tùm
Giao

(こう)

Ngoại ô
Cận Giao

近郊(きんこう)

Ngoại ô gần
Thụ

(じゅ)

Cây cối
Thụ Mộc

樹木(じゅもく)

Cây cối
Nhai Lộ Thụ

街路樹(がいろじゅ)

Cây ven đường
Quả Thụ Viên

果樹園(かじゅえん)

Vườn cây quả
Thụ Hải

樹海(じゅかい)

Biển cây
Thụ Băng

樹氷(じゅひょう)

Băng bám cây
Thụ Lập

樹立(じゅりつ)

Thiết lập
Hoạch

(かく)

Thu hoạch
Hoạch

()

Thu được
Hoạch Vật

獲物(えもの)

Con mồi
Bộ Hoạch

捕獲(ほかく)

Bắt giữ
Loạn Hoạch

乱獲(らんかく)

Săn bắt ẩu
Ngư Hoạch

漁獲(ぎょかく)

Đánh bắt cá
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Giành được

()

Cái đuôi

()

Cái đuôi
Vĩ Căn

尾根(おね)

Sườn núi
Vĩ Hành

尾行(びこう)

Bám đuôi
Ngữ Vĩ

語尾(ごび)

Đuôi từ
Hùng

(こう)

Con đực
Hùng

(おす)

Con đực
Hùng

()

Giống đực
Hùng Đại

雄大(ゆうだい)

Hùng vĩ
Anh Hùng

英雄(えいゆう)

Anh hùng
Hùng Biện

雄弁(ゆうべん)

Hùng biện
Thư

()

Con cái
Thư

(めす)

Con cái
Thư

()

Giống cái
Thư Hùng

雌雄(しゆう)

Đực cái
Diệt

(めつ)

Hủy diệt
Diệt

(ほろ)びる

Bị diệt vong
Diệt

(ほろ)ぼす

Tiêu diệt
Diệt Vong

滅亡(めつぼう)

Diệt vong
Tuyệt Diệt

絶滅(ぜつめつ)

Tuyệt chủng
Tiêu Diệt

消滅(しょうめつ)

Biến mất
Phật Diệt

仏滅(ぶつめつ)

Ngày xấu nhất
Điểm Diệt

点滅(てんめつ)

Nhấp nháy
Diệt Liệt

滅裂(めつれつ)

Rời rạc
Thú

(じゅう)

Muông thú
Thú

(けもの)

Thú hoang
Thú Đạo

獣道(けものみち)

Đường thú đi
Mãnh Thú

猛獣(もうじゅう)

Thú dữ
Thú Y

獣医(じゅうい)

Bác sĩ thú y
Thú

(しゅ)

Săn bắn
Thú

()

Săn lùng
Thú

(かり)

Đi săn
Thú Nhân

狩人(かりうど)

Thợ săn
Thú Liêu

狩猟(しゅりょう)

Săn bắn
Liêu

(りょう)

Săn bắn
Thú Liêu

狩猟(しゅりょう)

Săn bắn
Liêu Khuyển

猟犬(りょうけん)

Chó săn
Mật Liêu

密猟(みつりょう)

Săn trộm
Liêu Kỳ

猟奇(りょうき)

Quái dị
Trất

(ちつ)

Bít kín
Trất Tức

窒息(ちっそく)

Nghẹt thở
Tố

()

Nguyên bản
Tố

()

Mộc mạc
Tố Tài

素材(そざい)

Chất liệu
Tố Chất

素質(そしつ)

Tố chất
Yếu Tố

要素(ようそ)

Yếu tố
Tố Tính

素性(すじょう)

Lai lịch
Tố Nhan

素顔(すがお)

Mặt mộc
Tố Thủ

素手(すで)

Tay không
Á

()

Hạng nhì
Á Nhiệt Đới

亜熱帯(あねったい)

Cận nhiệt đới
Á Lưu

亜流(ありゅう)

Kẻ bắt chước
Á Tế Á

亜細亜(あじあ)

Châu Á
Duyên

(えん)

Kim loại chì
Duyên

(なまり)

Kim loại chì
Duyên Sắc

鉛色(なまりいろ)

Màu xám chì
Duyên Bút

鉛筆(えんぴつ)

Bút chì
Á Duyên

亜鉛(あえん)

Kim loại kẽm
Lưu

(りゅう)

Lưu huỳnh
Lưu Hoàng

硫黄(いおう)

Lưu huỳnh
Toan

(さん)

Axit
Toan

()っぱい

Vị chua
Toan Vị

酸味(さんみ)

Vị chua
Toan Tính

酸性(さんせい)

Tính axit
Toan Hóa

酸化(さんか)

Oxy hóa
Toan Tố

酸素(さんそ)

Khí oxy
Than Toan

炭酸(たんさん)

Cacbonat
Lưu Toan

硫酸(りゅうさん)

Axit sunfuric
Từ

()

Từ tính
Từ Thạch

磁石(じしゃく)

Nam châm
Từ Khí

磁気(じき)

Từ tính
Điện Từ Ba

電磁波(でんじは)

Sóng điện từ
Thanh Từ

青磁(せいじ)

Gốm men ngọc
Tinh

(しょう)

Kết tinh
Kết Tinh

結晶(けっしょう)

Kết tinh
Thủy Tinh

水晶(すいしょう)

Thạch anh
Triều

(ちょう)

Thủy triều
Triều

(しお)

Thủy triều
Triều Phong

潮風(しおかぜ)

Gió biển
Mãn Triều

満潮(まんちょう)

Triều cường
Can Triều

干潮(かんちょう)

Triều thấp
Phong Triều

風潮(ふうちょう)

Xu hướng
Tối Cao Triều

最高潮(さいこうちょう)

Cao trào
Hồng Triều

紅潮(こうちょう)

Bừng đỏ mặt

(うら)

Vịnh nhỏ
Tân Tân浦浦

津々浦々(つつうらうら)

Mọi nơi
Duyên

沿(えん)

Chạy dọc
Duyên

沿()

Chạy dọc
Duyên Ngạn

沿岸(えんがん)

Bờ biển
Duyên Tuyến

沿線(えんせん)

Dọc tuyến
Duyên Cách

沿革(えんかく)

Lịch sử
Mương

(こう)

Rãnh nước
Mương

(みぞ)

Rãnh nước
Bài Thủy Mương

排水溝(はいすいこう)

Mương thoát nước
Hải Mương

海溝(かいこう)

Rãnh đại dương
Phiêu

(ひょう)

Trôi nổi
Phiêu

(tada)よう

Lênh đênh
Phiêu Trước

漂着(ひょうちゃく)

Dạt vào bờ
Phiêu Lưu Chiến

漂流(ひょうりゅう) 

Trôi dạt
Phiêu Bạch

漂白(ひょうはく)

Tẩy trắng
Một

(ぼつ)

Chìm đắm
Trầm Một

沈没(ちんぼつ)

Đắm tàu
Một Lạc

没落(ぼつらく)

Suy sụp
Một Thu

没収(ぼっしゅう)

Tịch thu
Một Đầu

没頭(ぼっとう)

Vùi đầu vào
Đục

(だく)

Vẩn đục
Đục

(にご)

Bị đục
Đục

(にご)

Làm đục
Đục Lưu

暗流(だくりゅう)

Dòng nước đục
Trừng

(ちょう)

Trong trẻo
Trừng

()

Trong xanh
Trừng

()ます

Làm sạch trong
Thanh Trừng

清澄(せいちょう)

Trong lành
Vụ

()

Sương mù
Vụ

(きり)

Sương mù
Vụ Vũ

霧雨(きりさめ)

Mưa phùn
Nồng Vụ

濃霧(のうむ)

Sương mù dày
Vụ Xuy Lạc

霧吹(きりふ)

Bình xịt phun sương
Vụ Tiêu

霧消(むしょう)

Tan biến
Sương

(そう)

Lớp sương
Sương

(しも)

Lớp sương
Sương Trụ

霜柱(しもばしら)

Trụ sương băng
Sương Thiêu Lạc

霜焼(しもやけ)

Bị cước chân tay
Sương Hại

霜害(そうがい)

Thiệt hại do sương
Lộ

()

Lộ ra
Lộ

(ろう)

Lộ thiên
Lộ

(つゆ)

Giọt sương
Lộ Xuất

露出(ろしゅつ)

Hở hang
Bạo Lộ

暴露(ばくろ)

Vạch trần
Lộ Cốt

露骨(ろこつ)

Thô thiển
Phi Lộ Yến

披露宴(ひろうえん)

Tiệc cưới
Đàm

(どん)

Trời mây mù
Đàm

(くも)

Nhiều mây
Đàm Thiên

曇天(どんてん)

Trời âm u
Hồng

(にじ)

Cầu vồng
Quyển

(けん)

Phạm vi
Quyển Ngoại

圏外(けんがい)

Ngoài vùng phủ sóng
Đại Khí Quyển

大気圏(たいきけん)

Tầng khí quyển

()

Đường vĩ tuyến
Kinh Vĩ

経緯(けいい)

Đầu đuôi sự việc
Vĩ Độ

緯度(いど)

Vĩ độ
Kinh Độ

経度(けいど)

Kinh độ
Bắc Vĩ

北緯(ほくい)

Vĩ độ Bắc
Nam Vĩ

南緯(なんい)

Vĩ độ Nam