| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Hơi |
汽 |
Hơi nước |
| Hơi Xa |
汽車 |
Tàu hỏa |
| Hơi Địch |
汽笛 |
Còi tàu |
| Bạc |
舶 |
Tàu lớn |
| Thuyền Bạc |
船舶 |
Tàu thuyền |
| Bạc Lai |
舶来 |
Ngoại nhập |
| Bàn |
搬 |
Vận chuyển |
| Vận Bàn |
運搬 |
Vận chuyển |
| Bàn Nhập |
搬入 |
Chuyển vào |
| Bàn Xuất |
搬出 |
Chuyển ra |
| Tuần |
巡 |
Đi quanh |
| Tuần |
巡る |
Đi quanh |
| Tuần Hồi |
巡回 |
Tuần tra |
| Cống |
Cống |
Cống nạp |
| Cống |
Cống |
Cống nạp |
| Cống |
Cống |
Cống nạp |
| Cống Vật |
貢物 |
Vật phẩm |
| Niên Cống |
年貢 |
Thuế trị |
| Hiến |
献 |
Dâng tặng |
| Hiến |
献 |
Thực đơn |
| Hiến Thượng |
献上 |
Dâng lên |
| Hiến Hoa |
献花 |
Dâng hoa |
| Cống Hiến |
貢献 |
Cống hiến |
| Hiến Thân Đích |
献身的 |
Hiến thân |
| Hiến Huyết |
献血 |
Hiến máu |
| Văn Hiến |
文献 |
Tài liệu |
| Hiến Lập |
献立 |
Thực đơn |
| Phồn |
繁 |
Nhiều, rối |
| Phồn Vinh |
繁栄 |
Phồn vinh |
| Phồn Thịnh |
繁盛 |
Phồn thịnh |
| Phồn Mang Kỳ |
繁忙期 |
Mùa bận rộn |
| Phồn Hoa Nhai |
繁華街 |
Khu phố sầm uất |
| Thác |
拓 |
Khai phá |
| Khai Thác |
開拓 |
Khai phá |
| Can Thác |
干拓 |
Khai hoang |
| Ngải |
刈る |
Gặt, cắt |
| Đạo |
稲 |
Cây lúa |
| Đạo |
稲 |
Cây lúa |
| Đạo |
稲 |
Cây lúa |
| Đạo Tác |
稲作 |
Trồng lúa |
| Đạo Thê |
稲妻 |
Tia chớp |
| Thủy Đạo |
水稲 |
Lúa nước |
| Tuế |
穂 |
Bông lúa |
| Đạo Tuế |
稲穂 |
Bông lúa |
| Tuế Tiên |
穂先 |
Đầu ngọn |
| Xuất Tuế |
出穂 |
Trổ bông |
| Canh |
耕 |
Cày cấy |
| Canh |
耕s |
Cày ruộng |
| Nông Canh |
農耕 |
Canh tác |
| Tình Canh |
晴耕 |
Cày ruộng ngày nắng |
| Hoạch |
穫 |
Gặt hái |
| Thu Hoạch |
収穫 |
Thu hoạch |
| Thu Hoạch Lượng |
収穫量 |
Sản lượng |
| Cốc |
穀 |
Ngũ cốc |
| Cốc Loại |
穀類 |
Các loại ngũ cốc |
| Cốc Vật |
穀物 |
Ngũ cốc |
| Tài |
栽 |
Trồng trọt |
| Tài Bồi |
栽培 |
Trồng trọt |
| Bồi |
培 |
Vun trồng |
| Bồi |
培う |
Bồi đắp |
| Tài Bồi |
栽培 |
Trồng trọt |
| Bồi Dưỡng |
培養 |
Nuôi cấy |
| Thiệp |
渉 |
Can thiệp |
| Giao Thiệp |
交渉 |
Đàm phán |
| Can Thiệp |
干渉 |
Can thiệp |
| Thiệp Ngoại |
渉外 |
Đối ngoại |
| Đề |
提 |
Đưa ra |
| Đề |
提げる |
Xách mang |
| Đề Xuất |
提出 |
Nộp lên |
| Đề Án |
提案 |
Đề xuất |
| Tiền Đề |
前提 |
Tiền đề |
| Đề Khởi |
提起 |
Nêu ra |
| Đề Huề |
提携 |
Hợp tác |
| Trích |
摘 |
Hái bẻ |
| Trích |
摘m |
Ngắt hái |
| Trích Chỉ |
指摘 |
Chỉ ra |
| Trích Phát |
摘発 |
Vạch trần |
| Trích Xuất |
摘出 |
Cắt bỏ |
| Trạch |
択 |
Chọn lựa |
| Tuyển Trạch |
選択 |
Lựa chọn |
| Thái Trạch |
採択 |
Thông qua |
| Bả |
把 |
Nắm giữ |
| Bả Ác |
把握 |
Thấu hiểu |
| Nhất Bả |
一把 |
Một bó |
| Thỏa |
妥 |
Thỏa đáng |
| Thỏa Hiệp |
妥協 |
Thỏa hiệp |
| Thỏa Đương |
妥当 |
Hợp lý |
| Thỏa Kết |
妥結 |
Thỏa thuận thành công |
| Tá |
佐 |
Phò tá |
| Bổ Tá |
補佐 |
Trợ lý |
| Thỉnh |
請 |
Cầu xin |
| Thỉnh |
請 |
Thỉnh cầu |
| Thỉnh |
請う |
Xin cầu |
| Thỉnh |
請ける |
Đảm nhận |
| Thỉnh Cầu |
請求 |
Yêu cầu thanh toán |
| Thân Thỉnh |
申請 |
Đăng ký |
| Yếu Thỉnh |
要請 |
Kêu gọi |
| Phổ Thỉnh |
普請 |
Xây chấn |
| Phái |
派 |
Bè phái |
| Phái Phiệt |
派閥 |
Phe phái |
| Đảng Phái |
党派 |
Đảng phái |
| Đặc Phái Viên |
特派員 |
Phóng viên đặc phái |
| Lập Phái |
立派 |
Tuyệt vời |
| Phái Thủ |
派手 |
Lòe loẹt |
| Phái Xuất |
派出 |
Cử đi |
| Khiển |
遣 |
Sai phái |
| Khiển |
遣う |
Sử dụng |
| Khiển |
遣わす |
Phái đi |
| Kim Khiển Lạc |
金遣i |
Tiêu tiền |
| Phái Khiển |
派遣 |
Phái cử |
| Tuyên |
宣 |
Tuyên bố |
| Tuyên Truyền |
宣伝 |
Quảng cáo |
| Tuyên Ngôn |
宣言 |
Tuyên ngôn |
| Tuyên Cáo |
宣告 |
Tuyên án |
| Tá |
卸す |
Bán sỉ |
| Tá |
卸 |
Bán sỉ |
| Tá Trị |
卸値 |
Giá bán sỉ |
| Thuộc |
属 |
Phụ thuộc |
| Sở Thuộc |
所属 |
Trực thuộc |
| Phụ Thuộc |
付属 |
Đính kèm |
| Kim Thuộc |
金属 |
Kim loại |
| Trục |
軸 |
Trục xe |
| Xa Luân |
車輪 |
Bánh xe |
| Trục Túc |
軸足 |
Chân trụ |
| Quỹ |
軌 |
Đường ray |
| Quỹ Đạo |
軌道 |
Quỹ đạo |
| Quỹ Tích |
軌跡 |
Vết tích |
| Thường Quỹ |
常軌 |
Lệ thường |
| Hoàn |
還 |
Trở về |
| Sanh Hoàn |
生還 |
Trở về an toàn |
| Phản Hoàn |
返還 |
Trả lại |
| Hoàn Nguyên |
還元 |
Hoàn nguyên |
| Tống Hoàn |
送還 |
Trục xuất |
| Ngộ |
遇 |
Đối xử |
| Đãi Ngộ |
待遇 |
Đãi ngộ |
| Cảnh Ngộ |
境遇 |
Cảnh ngộ |
| Kỳ Ngộ |
奇遇 |
Gặp tình cờ |
| Ưu Ngộ |
優遇 |
Ưu đãi |
| Súc |
蓄 |
Tích trữ |
| Súc |
蓄える |
Tích trữ |
| Trữ Súc |
貯蓄 |
Tiết kiệm |
| Súc Tích |
蓄積 |
Tích tụ |
| Khám |
勘 |
Trực giác |
| Khám Vi Lạc |
勘違い |
Hiểu lầm |
| Khám Định |
勘定 |
Tính tiền |
| Khám Biện |
勘弁 |
Tha thứ |
| Thác |
託 |
Ủy thác |
| Ủy Thác |
委託 |
Ủy thác |
| Tín Thác |
信託 |
Ủy thác |
| Thác Nhi Sở |
託児所 |
Nhà trẻ |
| Chướng |
障 |
Trở ngại |
| Chướng |
障る |
Gây hại |
| Nhĩ Chướng Lạc |
耳障り |
Chói tai |
| Đương Lạc Chướng Lạc |
当り障り |
Chỉ trích |
| Bảo Chướng |
保障 |
Bảo đảm |
| Chướng Hại |
障害 |
Trở ngại |
| Phúc |
祉 |
Phúc lợi |
| Phúc Chỉ |
福祉 |
Phúc lợi |
| Khái |
概 |
Đại khái |
| Khái Lược |
概略 |
Tóm tắt |
| Đại Khái |
heartbreak大概 |
Đại khái |
| Khái Luận |
概論 |
Khái luận |
| Khái Niệm |
概念 |
Khái niệm |
| Nhất Khái |
一概 |
Cá mè một lứa |
| Cố |
顧 |
Ngoảnh lại |
| Cố |
顧みる |
Ngoảnh lại |
| Cố Khách |
顧客 |
Khách hàng |
| Hồi Cố |
回顧 |
Hồi tưởng |