| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Lũy |
累 |
Tích lũy |
| Lũy Tích |
累積 |
Tích lũy |
| Lũy Kế |
累計 |
Lũy kế |
| Tệ |
幣 |
Tiền tệ |
| Hóa Tệ |
貨幣 |
Tiền tệ |
| Chỉ Tệ |
紙幣 |
Tiền giấy |
| Chế Tệ Cục |
造幣局 |
Cục đúc tiền |
| Bổng |
俸 |
Tiền lương |
| Bổng Cấp |
俸給 |
Tiền lương |
| Niên Bổng |
年俸 |
Lương năm |
| Giảm Bổng |
減俸 |
Giảm lương |
| Thù |
酬 |
Thù lao |
| Báo Thù |
報酬 |
Thù lao |
| Vô Báo Thù |
無報酬 |
Không lương |
| Âu Châu |
欧州 |
Châu Âu |
| Kiệm |
倹 |
Tiết kiệm |
| Kiệm Ước |
倹約 |
Tiết kiệm |
| Liêm |
廉 |
Giá rẻ |
| Thanh Liêm |
清廉 |
Thanh liêm |
| Liêm Giá |
廉価 |
Giá rẻ |
| Liêm Mại |
廉売 |
Bán rẻ |
| Tô |
租 |
Thuế |
| Tô Thuế |
租税 |
Thuế má |
| Địa Tô |
地租 |
Thuế đất |
| Tô Tá |
租借 |
Thuê đất |
| Phú |
賦 |
Cấp cho |
| Phú Khóa |
賦課 |
Đánh thuế |
| Nguyệt Phú |
月賦 |
Trả góp tháng |
| Thiên Phú |
天賦 |
Trời phú |
| Thải |
采 |
Hái lượm |
| Thải Phối |
采配 |
Chỉ huy |
| Phong Thải |
風采 |
Diện mạo |
| Dật |
逸 |
Tuyệt vời |
| Dật Lạc |
逸する |
Bỏ lỡ |
| Dật Thoát |
逸脱 |
Sai lệch |
| Dật Thoại |
逸話 |
Giai thoại |
| Dật Phẩm |
逸品 |
Tuyệt phẩm |
| Phó |
赴 |
Đi đến |
| Phó |
赴く |
Đi đến |
| Phó Nhậm |
赴任 |
Nhận chức |
| Nặc |
諾 |
Đồng ý |
| Thừa Nặc |
承諾 |
Chấp thuận |
| Khoái Nặc |
快諾 |
Sẵn lòng |
| Thụ Nặc |
受諾 |
Chấp nhận |
| Toa |
唆 |
Xúi giục |
| Toa Lạc |
唆す |
Xúi giục |
| Thị Toa |
示唆 |
Gợi ý |
| Duệ |
捗 |
Tiến triển |
| Tiến Duệ |
進捗 |
Tiến độ |
| Túc |
粛 |
Nghiêm túc |
| Tự Túc |
自粛 |
Tự hạn chế |
| Nghiêm Túc |
厳粛 |
Nghiêm túc |
| Túc Túc Lạc |
粛々 |
Yên lặng |
| Tĩnh Túc |
静粛 |
Yên lặng |
| Hám |
憾 |
Đáng tiếc |
| Di Hám |
遺憾 |
Đáng tiếc |
| Cai |
該 |
Tương ứng |
| Cai Đương |
該当 |
Tương thích |
| Đương Cai |
当該 |
Liên quan |
| Toàn |
旋 |
Xoay tròn |
| Toàn Hồi |
旋回 |
Xoay vòng |
| Khải Toàn |
凱旋 |
Khải hoàn |
| Oát Toàn |
斡旋 |
Môi giới |
| Toàn Phong |
旋風 |
Gió lốc |
| Toàn Luật |
旋律 |
Giai điệu |
| Phù |
扶 |
Giúp đỡ |
| Phù Dưỡng |
扶養 |
Nuôi dưỡng |
| Môi |
媒 |
Môi giới |
| Môi Chước |
媒酌 |
Làm mối |
| Môi Thể |
媒体 |
Phương tiện |
| Môi Giới |
媒介 |
Môi giới |
| Xúc Môi |
触媒 |
Chất xúc tác |
| Chúc |
嘱 |
Giao phó |
| Chúc Thác |
嘱託 |
Ủy thác |
| Ủy Chúc |
委嘱 |
Ủy nhiệm |
| Chúc Vọng |
嘱望 |
Kỳ vọng |
| Kẩn |
懇 |
Thân thiết |
| Kẩn |
懇ろ |
Chu đáo |
| Kẩn Nguyện |
懇願 |
Khẩn cầu |
| Kẩn Ý |
懇意 |
Thân tình |
| Kẩn Đàm Hội |
懇談会 |
Tiệc chuyện trò |
| Kẩn Thiết |
懇切 |
Tận tình |
| Tệ |
弊 |
Tệ hại |
| Tự Tệ |
疲弊 |
Kiệt quệ |
| Tệ Hại |
弊害 |
Tệ hại |
| Ngữ Tệ |
語弊 |
Dễ hiểu lầm |
| Tệ Xã |
弊社 |
Công ty chúng tôi |
| Đĩnh |
綻 |
Rách bục |
| Đĩnh Lạc |
綻びる |
Rách bục |
| Phá Đĩnh |
破綻 |
Sụp đổ |
| Thố |
措 |
Xử trí |
| Thố Trí |
措置 |
Biện pháp |
| Chuẩn |
准 |
Phụ, phó |
| Phi Chuẩn |
批准 |
Phê chuẩn |
| Chuẩn Giáo Thụ |
准教授 |
Phó giáo sư |
| Khoản |
款 |
Điều khoản |
| Ước Khoản |
約款 |
Điều khoản |
| Định Khoản |
定款 |
Điều lệ |
| Lạc Khoản |
落款 |
Ấn ký nhật |
| Tuân |
遵 |
Tuân thủ |
| Tuân Thủ |
遵守 |
Tuân thủ |
| Ban |
頒 |
Ban phát |
| Ban Bố |
頒布 |
Phân phát |
| Duyệt |
閲 |
Xem xét |
| Kiểm Duyệt |
検閲 |
Kiểm duyệt |
| Duyệt Lãm |
閲覧 |
Xem qua |
| Hiệu Duyệt |
校閲 |
Hiệu đính |
| Sao |
抄 |
Sao chép |
| Sao Bản |
抄本 |
Bản sao |
| Sao Dịch |
抄訳 |
Dịch tóm tắt |
| Đằng |
謄 |
Sao chép |
| Đằng Bản |
謄本 |
Bản chính sao |
| Xu |
枢 |
Cốt lõi |
| Xu Trục |
枢軸 |
Trục chính |
| Trung Xu |
中枢 |
Trung tâm |
| Xu Yếu |
枢要 |
Trọng yếu |
| Phiệt |
閥 |
Bè phái |
| Phái Phiệt |
派閥 |
Phe phái |
| Học Phiệt |
学閥 |
Bè phái học |
| Tài Phiệt |
財閥 |
Tài phiệt |
| Tẻ |
宰 |
Quản lý |
| Tẻ Tướng |
宰相 |
Tẻ tướng |
| Chủ Tẻ |
主宰 |
Chủ trì |
| Lại |
吏 |
Quan lại |
| Quan Lại |
官吏 |
Quan chức |
| Năng Lại |
能吏 |
Quan tài giỏi |
| Điệt |
迭 |
Thay đổi |
| Canh Điệt |
更迭 |
Thay đổi nhân sự |
| Tư |
諮 |
Hỏi ý kiến |
| Tư |
諮る |
Hỏi ý kiến |
| Tư Vấn |
諮問 |
Tư vấn |
| Thiên |
遷 |
Thay đổi |
| Tả Thiên |
左遷 |
Hạ chức |
| Thiên Đô |
遷都 |
Dời đô |
| Biến Thiên |
変遷 |
Biến đổi |
| Bãi |
罷 |
Bãi bỏ |
| Bãi Miễn |
罷免 |
Bãi nhiệm |