| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Dao |
謡 |
Bài ca |
| Dao |
謡う |
Ca hát |
| Dao |
謡 |
Bài ca |
| Ca Dao Khúc |
歌謡曲 |
Nhạc Pop |
| Đồng Dao |
童謡 |
Đồng dao |
| Dân Dao |
民謡 |
Dân ca |
| Bái |
唄 |
Bài hát |
| Tử Thủ Ca |
子守唄 |
Bài hát ru |
| Ngâm |
吟 |
Ngâm thơ |
| Ngâm |
吟じる |
Ngâm vịnh |
| Ngâm Vị |
吟味 |
Xem xét kỹ |
| Thi Ngâm |
詩吟 |
Ngâm thơ |
| Vịnh |
詠 |
Làm thơ |
| Vịnh |
詠m |
Ngâm thơ |
| Vịnh Than |
詠嘆 |
Thán phục |
| Tự |
叙 |
Kể lại |
| Tự Thuật |
叙述 |
Mô tả |
| Tự Sự Thi |
叙事詩 |
Thơ tự sự |
| Tự Tự Truyền |
自叙伝 |
Tự truyện |
| Tự Tình Đích |
叙情的な |
Trữ tình |
| Tùy |
随 |
Tùy theo |
| Tùy Bút |
随筆 |
Tùy bút |
| Truy Tùy |
追随 |
Theo đuôi |
| Tùy Hành |
随行 |
Tháp tùng |
| Tùy Thời |
随時 |
Bất cứ lúc nào |
| Vần |
韻 |
Vần điệu |
| Âm Vần |
音韻 |
Âm vần |
| Vần Văn |
韻文 |
Văn vần |
| Hài |
諧 |
Hài hước |
| Bài Hài |
俳諧 |
Thơ hài hước |
| Kì |
碁 |
Cờ vây |
| Vi Kì |
囲碁 |
Cờ vây |
| Kì Thạch |
碁石 |
Quân cờ vây |
| Kì |
棋 |
Cờ vua |
| Tướng Kì |
将棋 |
Cờ tướng Nhật |
| Kì Sĩ |
棋士 |
Cờ thủ |
| Câu |
駒 |
Quân cờ |
| Ngoạn |
玩 |
Đồ chơi |
| Ngoạn Cụ |
玩具 |
Đồ chơi |
| Ái Ngoạn |
愛玩 |
Nuôi làm cảnh |
| Hí |
戯 |
Vui chơi |
| Hí |
戯れる |
Đùa giỡn |
| Hí Khúc |
戯曲 |
Kịch bản |
| Du Hí Hội |
遊戯会 |
Buổi biểu diễn mầm non |
| Ác Hí |
悪戯 |
Nghịch ngợm |
| Khải |
楷 |
Khuôn mẫu chữ |
| Khải Thư |
楷書 |
Chữ khải |
| Hành Thư |
行書 |
Chữ hành |
| Thảo Thư |
草書 |
Chữ thảo |
| Kê |
稽 |
Suy nghĩ |
| Kê Cổ |
稽古 |
Luyện tập |
| Hoạt Kê |
滑稽 |
Hài hước |
| Giá |
架 |
Gác lên |
| Giá |
架かる |
Bắc qua |
| Giá |
架ける |
Bắc cầu |
| Giá Không |
架空 |
Hư cấu |
| Mê |
謎 |
Điều bí ẩn |
| Mê Mê |
謎々 |
Câu đố |
| U |
幽 |
Sâu kín |
| U Linh |
幽霊 |
Con ma |
| U Bế |
幽閉 |
Giam cầm |
| Linh |
霊 |
Linh hồn |
| Linh |
霊 |
Vong hồn |
| Linh |
霊 |
Linh hồn |
| Ngự Linh |
御霊 |
Vong hồn |
| Ngôn Linh |
言霊 |
Hồn của chữ |
| U Linh |
幽霊 |
Con ma |
| Linh Viên |
霊園 |
Nghĩa trang |
| Ác Linh |
悪霊 |
Ma ác |
| Ngục |
獄 |
Nhà tù |
| Địa Ngục |
地獄 |
Địa ngục |
| Giám Ngục |
監獄 |
Nhà tù |
| Thoát Ngục |
脱獄 |
Vượt ngục |
| Ngục Trung |
獄中 |
Trong tù |
| Minh |
冥 |
U tối |
| Minh |
冥 |
Phước lành |
| Minh Vương Tinh |
冥王星 |
Sao Diêm Vương |
| Minh Đồ |
冥途 |
Cõi âm |
| Minh Tưởng |
冥想 |
Thiền định |
| Minh Lợi |
冥利 |
Đặc ân |
| Yêu |
妖 |
Quái dị |
| Yêu |
妖しい |
Ma mị |
| Yêu Tinh |
妖精 |
Yêu tinh |
| Yêu Quái |
妖怪 |
Yêu quái |
| Ám |
闇 |
Bóng tối |
| Ám Ám |
暗闇 |
Bóng tối |
| Chỉ |
旨 |
Ý định |
| Chỉ |
旨 |
Nội dung |
| Yếu Chỉ |
要旨 |
Tóm tắt văn bản |
| Tượng |
匠 |
Thợ cả |
| Tượng |
匠 |
Bậc thầy |
| Sư Tượng |
師匠 |
Sư phụ |
| Ý Tượng |
意匠 |
Kiểu dáng công nghiệp |
| Kĩ |
伎 |
Tài nghệ kỹ nghệ |
| Ca Vũ Kĩ |
歌舞伎 |
Kịch Kabuki |
| Nho |
儒 |
Đạo Nho |
| Nho Giáo |
儒教 |
Nho giáo |
| Nho Học |
儒学 |
Nho học |