Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tiêm

(せん)

Mảnh nhỏ
Tiêm Tế

繊細(せんさい)

Tinh tế
Duy

()

Buộc giữ
Tiêm Duy

繊維(せんい)

Sợi vải
Duy Trì

維持(いじ)

Duy trì
Ma

()

Cây gai
Ma

(あさ)

Cây gai
Ma Dược

麻薬(まやく)

Ma túy
Ma Túy

麻酔(ますい)

Ma túy
Hồ Ma Du

胡麻油(ごまあぶら)

Dầu mè
Quyên

(けん)

Vải lụa
Quyên

(きぬ)

Vải lụa
Quyên Ty

絹糸(きぬいと)

Tơ lụa
Chính Quyên

正絹(しょうけん)

Lụa thuần
Phóng

(ぼう)

Kéo sợi
Phóng

(つむ)

Kéo sợi
Phóng Tích

紡績(ぼうせき)

Dệt sợi
Hỗn Phóng

混紡(こんぼう)

Sợi pha
Phùng

(ほう)

Khâu vá
Phùng

()u

Khâu vá
Tài Phùng

裁縫(さいほう)

May vá
Phùng Hợp

縫合(ほうごう)

Khâu vết thương
Thiện

(ぜん)

Sửa sang
Thiện

(つくろ)

Sửa sang
Tu Thiện

修繕(しゅうぜん)

Sửa chữa
Ngô

()

Nước Ngô
Ngô Phục

呉服(ごふく)

Vải Kimono
Ngô Việt

呉越(ごえつ)

Ngô Việt
Văn

(もん)

Hoa văn
Văn Chương

紋章(もんしょう)

Huy hiệu
Gia Văn

家紋(かもん)

Gia huy
Chỉ Văn

指紋(しもん)

Vân tay
Ba Văn

波紋(はもん)

Gợn sóng
Châu

(じゅ)

Ngọc trai
Chân Châu

真珠(しんじゅ)

Ngọc trai
Số Châu

数珠(じゅず)

Tràng hạt
Phiến

(せん)

Cái quạt
Phiến

(おうぎ)

Cái quạt
Phiến Tử

扇子(せんす)

Quạt giấy
Hoán Khí Phiến

換気扇(かんきせん)

Quạt thông gió
Phiến Phong Cơ

扇風機(せんぷうき)

Quạt máy
Cân

(きん)

Khăn vải
Tam Giác Cân

三角巾(さんかくきん)

Khăn tam giác
Tạp Cân

雑巾(ぞうきん)

Khăn lau sàn
Bố Cân

布巾(ふきん)

Khăn lau chén
Thốn

(すん)

Tấc đo
Nhất Thốn

一寸(いっすん)

Một chút
Thốn Pháp

寸法(すんぽう)

Kích thước
Thốn Tiền

寸前(すんぜん)

Ngay trước khi
Thước

(しゃく)

Thước đo
Quyển Thước

巻き尺(まきじゃく)

Thước dây
Thước Độ

尺度(しゃくど)

Tiêu chí
Súc Thước

縮尺(しゅくしゃく)

Tỷ lệ thu nhỏ
Đằng

(とう)

Hoa tử đằng
Đằng

(ふじ)

Hoa tử đằng
Đằng Sắc

藤色(ふじいろ)

Màu tím nhạt
Lam

(らん)

Màu chàm
Lam

(あい)

Màu chàm
Lam Sắc

藍色(あいいろ)

Màu chàm
Lam Nhiễm Lạc

藍染(あいぞ)

Nhuộm chàm
Tất

(しつ)

Cây sơn
Tất

(うるし)

Sơn mài
Tất Khí

漆器(しっき)

Đồ sơn mài
Tất Hắc

漆黒(しっこく)

Đen tuyền
Hạt

(かつ)

Màu nâu
Hạt Sắc

褐色(かっしょく)

Màu nâu đất
Đan

(たん)

Màu đỏ son
Đan Niệm

丹念(たんねん)

Cẩn thận
Đan Tinh

丹精(たんせい)

Dốc lòng
Cẩm

(きん)

Vải gấm
Cẩm

(にしき)

Vải gấm
Cẩm Y

錦衣(きんい)

Áo gấm
Linh

物理(れい)

Cái chuông nhỏ
Linh

(りん)

Cái chuông nhỏ
Linh

(すず)

Cái chuông nhỏ
Phong Linh

風鈴(ふうりん)

Chuông gió
Hô Linh

呼び鈴(よびりん)

Chuông gọi cửa
Dự Linh

予鈴(よれい)

Chuông báo trước
Đường

(とう)

Nước Trung Hoa
Đường

(から)

Nước Trung Hoa
Đường Thảo

唐草(からくさ)

Họa tiết dây leo
Đường Đột

唐突(とうとつ)

Đột ngột
Đường Tân Tử

唐辛子(とうがらし)

Quả ớt
Tụ

(しゅう)

Tay áo
Tụ

(そで)

Tay áo
Bán Tụ

半袖(はんそで)

Tay ngắn
Tụ Khẩu

袖口(そでぐち)

Cổ tay áo
Trường Tụ

長袖(ながそで)

Tay dài
Tế

(すそ)

Vạt áo
Tế Dã

裾野(すその)

Chân núi
Khâm

(きん)

Cổ áo
Khâm

(えり)

Cổ áo
Khâm Thủ

襟首(えりくび)

Gáy cổ
Hung Khâm

胸襟(きょうきん)

Tấm lòng
Tâm

(しん)

Lõi gỗ

()

Mang giày

()

Mang giày
Lý Vật

履物(はきもの)

Giày dép
Lý Lịch

履歴(りれき)

Lý lịch
Lý Hành

履行(りこう)

Thực hiện
Lý Tu

履修(りしゅう)

Học môn
Thảo Lý

草履(ぞうり)

Dép rơm
Thồ

()

Vô dụng
Vô Thồ

無駄(むだ)

Lãng phí
Vô Thồ Khiển

無駄遣(むだづか)i

Tiêu hoang
Vô Thồ Khẩu

無駄口(むだぐち)

Nói nhảm
Thồ Tác

駄作(ださく)

Tác phẩm tồi
Thồ Mục

駄目(だめ)

Không được
Hạ Thồ

下駄(げた)

Guốc gỗ
Nữu

(ひも)

Sợi dây
Phược

(ばく)

Trói buộc
Phược

(しば)

Trói buộc
Thúc Phược

束縛(そくばく)

Trói buộc