Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Hối

(わい)

Đút lót
Hối

(まかな)

Trang trải
Tặng Hối

贈賄(ぞうわい)

Đưa hối lộ
Thu Hối

収賄(しゅうわい)

Nhận hối lộ
Lộ

()

Đút lót
Hối Lộ

賄賂(わいろ)

Hối lộ
Si

()

Ngu muội
Ngu Si

愚痴(ぐち)

Than vãn
Si Hán

痴漢(ちかん)

Sàm sỡ
Âm Si

音痴(おんち)

Mù âm nhạc
Tiết

(しつ)

Trộm cắp
Tiết Đạo

窃盗(せっとう)

Trộm cắp
Quải

(かい)

Bắt cóc
Dụ Quải

誘拐(ゆうかい)

Bắt cóc
Ngược

(ぎゃく)

Tàn ác
Ngược

(しいた)げる

Ngược đãi
Ngược Đãi

虐待(ぎゃくたい)

Ngược đãi
Tàn Ngược

残虐(ざんぎゃく)

Tàn bạo
Ngược Sát

虐殺(ぎゃくさつ)

Thảm sát
Tự Ngược Đích

自虐的(じぎゃくてき)

Hành hạ mình
Hát

(かつ)

Quát mắng
Nhất Hát

一喝(いっかつ)

Quát lớn
Khủng Hát

恐喝(きょうかつ)

Tống tiền
Hạt Thải

喝采(かっさい)

Hoan hô
Đổ

()

Đánh bạc
Đổ

()げる

Cá cược
Đổ Sự Lạc

()け事

Trò cá cược
Đổ Bác

賭博(とばく)

Cờ bạc
Lạp

()

Lôi kéo
Lạp Trí

拉致(らち)

Bắt cóc
Khảo

(ごう)

Tra tấn
Khảo Vấn

拷問(ごうもん)

Tra tấn
Sáp

(さく)

Vắt ép
Sáp

(しぼ)

Vắt nước
Sáp Thủ Lạc

(しぼ)り取る

Bóc lột
Sáp Thủ

搾取(さくしゅ)

Bóc lột
Mưu

(ぼう)

Âm mưu
Mưu

()

Mưu phản
Mưu

(はか)

Mưu toan
Vô Mưu

無謀(むぼう)

Liều lĩnh
Âm Mưu

陰謀(いんぼう)

Âm mưu
Mưu Phản

謀反(むほん)

Mưu phản
Mưu Lược

謀略(ぼうりゃく)

Mưu lược
Hách

(かく)

Đe dọa
Uy Hách

威嚇(いかく)

Đe dọa
Khốc

(こく)

Khắc nghiệt
Tàn Khốc

残酷(ざんこく)

Tàn khốc
Lạnh Khốc

冷酷(れいこく)

Tàn nhẫn
Khốc Sử

酷使(こくし)

Lạm dụng
Quá Khốc

過酷(かこく)

Khắc nghiệt
Khốc Thử

酷暑(こくしょ)

Nắng gắt
Khốc Tự

酷似(こくじ)

Giống hệt
Chinh

(せい)

Chinh phạt
Viễn Chinh

遠征(えんせい)

Viễn chinh
Chinh Phục

征服(せいふく)

Chinh phục

()

Xưng bá
Bá Giả

覇者(はしゃ)

Bá chủ
Chế Bá

制覇(せいは)

Thống trị
Trừng

(ちょう)

Trừng phạt
Trừng

()りる

Sáng mắt ra
Trừng

()らす

Trừng phạt
Trừng

(こら)しめる

Trừng trị
Trừng Dịch

懲役(ちょうえき)

Phạt tù sai dịch
Giới

(かい)

Răn đe
Giới

(いまし)める

Răn đe
Trừng Giới

暗戒(ちょうかい)

Kỷ luật
Cảnh Giới

警戒(けいかい)

Cảnh giác
Giới Cáo

戒告(かいこく)

Khiển trách
Do

(ゆう)

Trì hoãn
Do Dự

猶予(ゆうよ)

Hoãn lại
Bồi

(ばい)

Đi theo phụ
Bồi Thẩm

陪審(ばいしん)

Bồi thẩm
Bồi Tịch

陪席(ばいせき)

Hội thẩm
Khuất

(きゅう)

Xem xét tội
Khuất Đạn

糾弾(きゅうだん)

Lên án
Phân Khuất

紛糾(ふんきゅう)

Rắc rối
Bột

(ばつ)

Đột ngột
Bột Phát

勃発(ぼっぱつ)

Bùng nổ
Tặc

(ぞく)

Kẻ trộm
Hải Tặc

海賊(かいぞく)

Hải tặc
Đạo Tặc

盗賊(とうぞく)

Đạo tặc
Nghịch Tặc

逆賊(ぎゃくぞく)

Nghịch tặc

(じゃ)

Xấu xa
Tà Ác

邪悪(じゃあく)

Tà ác
Vô Tà Khí

無邪気な(むじゃき)

Ngây thơ
Tà Ma

邪魔(じゃま)

Cản trở
Phong Tà

風邪(かぜ)

Cảm cúm

(きょ)

Trống rỗng

()

Hư vô
Không Hư

空虚(くうきょ)

Trống rỗng
Hư Ngụy

虚偽(きょぎ)

Giả dối
Hư Nhược

虚弱(きょじゃく)

Yếu ớt
Hư Không

虚空(こくう)

Không trung
Họa

()

Tai họa
Họa Căn

禍根(かこん)

Mầm họa
Thiệt Họa

舌禍(ぜっか)

Họa vạ miệng
Họa Phúc

禍福(かふく)

Họa phúc
Đọa

()

Rơi rụng
Đọa Lạc

堕落(だらく)

Sa đọa
Lỗ

(りょ)

Tù binh
Lỗ

(とりこ)

Bị bắt giữ
Bộ Lỗ

捕虜(ほりょ)

Tù binh
Tuẫn

(じゅん)

Chết theo
Tuẫn Chức

殉職(じゅんしょく)

Hy sinh vì nhiệm vụ
Tuẫn Giáo Giả

殉教者(じゅんきょうしゃ)

Người tử vì đạo
Tung

(そう)

Tung tích
Thất Tung

失踪(しっそう)

Mất tích
Thất Tung Giả

失踪者(しっそうしゃ)

Người mất tích

()

Nô lệ
Nô Lệ

奴隷(どれい)

Nô lệ
Lãnh Nô Lạc

冷奴(ひややっこ)

Đậu phụ lạnh
Lệ

(れい)

Thuộc quyền
Nô Lệ

奴隷(どれい)

Nô lệ
Lệ Thuộc

隷属(れいぞく)

Lệ thuộc

(しゅう)

Giam cầm
Tù Nhân

囚人(しゅうじん)

Tù nhân
Tử Hình Tù

死刑囚(しけいしゅう)

Tử tù
Truân

(とん)

Đóng quân
Trú Truân

駐屯(ちゅうとん)

Trú đóng
Trú Truân Địa

駐屯地(ちゅうとんち)

Nơi đóng quân