Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Trợ

(はし)

Đôi đũa
Cát Trợ

割り箸(わりばし)

Đũa tách
Thái Trợ

菜箸(さいばし)

Đũa nấu
Oản

(わん)

Cái bát
Ngự Oản

(わん)

Cái bát
Xuyến

(くし)

Xiên que
Xuyến Thiêu Lạc

串焼(くしや)

Đồ nướng
Y

()

Cái ghế
Y Tử

椅子(いす)

Cái ghế
Xa Y Tử

車椅子(くるまいす)

Xe lăn
Bạc

(かばん)

Cặp sách
Lung

(ろう)

Cái lồng
Lung

(かご)

Cái giỏ
Lung

(こも)

Giam mình
Điểu Lung

鳥籠(とりかご)

Lồng chim
Đăng Lung

灯籠(とうろう)

Đèn lồng
Tiên

(せん)

Giấy viết
Phó Tiên

付箋(ふせん)

Giấy nhớ
Tiện Tiên

便箋(びんせん)

Giấy thư
Tiền

(せん)

Đồng tiền
Tiền

(ぜに)

Tiền bạc
Tiểu Tiền

小銭(こぜに)

Tiền lẻ
Nhất Tiền

(せん)

Một xu
Kim Tiền

金銭(きんせん)

Tiền bạc
Ưởng

(じょう)

Ủ rượu
Ưởng

(かも)

Gây ra
Ưởng Xuất Lạc

(かも)し出す

Toát ra
Ưởng Tạo

醸造(じょうぞう)

Ủ rượu
Diếu

(こう)

Lên men
Diếu Mẫu

酵母(こうぼ)

Men rượu
Phát Diếu

発酵(はっこう)

Lên men
Diếu Tố

酵素(こうそ)

Enzym
Huân

(くん)

Hương thơm
Huân

(かお)

Tỏa hương
Phong Huân Lạc

風薫(かぜかお)

Gió thoảng hương
Huân Chế

薫製(くんせい)

Đồ hun khói
Huân Đào

薫陶(くんとう)

Giáo dục tốt
Xác

(かく)

Vỏ cứng
Xác

(から)

Vỏ ngoài
Bối Xác

貝殻(かいがら)

Vỏ sò
Địa Xác

地殻(ちかく)

Vỏ trái đất
Giáp Xác Loại

甲殻類(こうかくるい)

Loài giáp xác
Biểu

(ひょう)

Bao cót
Biểu

(たわら)

Bao cót
Mễ Biểu

米俵(こめだわら)

Bao gạo
Mễ Nhất Biểu

米一(ひょう)

Một bao gạo
Thổ Biểu

土俵(どひょう)

Đấu trường Sumo
Đấu

()

Gáo múc rượu
Nhất Đấu

()

Một đấu
Bắc Đấu Thất Tinh

北斗七星(ほくとしちせい)

Sao Bắc Đẩu
Thăng

(しょう)

Đơn vị đo lượng
Thăng

(ます)

Hộp đo lường
Nhất Thăng

(しょう)

Một thăng
Nhất Thăng Bình

升瓶(しょうびん)

Chai một thăng
Thăng Tịch

升席(ますせき)

Chỗ ngồi ô vuông
Cân

(きん)

Cân Anh
Nhất Cân

(きん)

Một ổ bánh mì
Miến

(めん)

Sợi mì
Lạp Miến

拉麺(ラーメン)

Mì Ramen
Chế Miến

製麺(せいめん)

Làm mì
Tiễn

(せん)

Sắc thuốc
Tiễn

()

Rang hạt
Tiễn Trà

煎茶(せんちゃ)

Trà xanh Sencha
Bính

物理(へい)

Bánh gạo
Bính

(もち)

Bánh giầy
Kính Bính

鏡餅(かがみもち)

Bánh giầy tết
Tiễn Bính

煎餅(せんべい)

Bánh gạo nướng
Nguyệt Bính

月餅(げっぺい)

Bánh trung thu
Bính Cơ

餅肌(もちはだ)

Da mịn màng
Phủ

(かま)

Cái nồi gang
Phủ Phạn

釜飯(かまめし)

Cơm thố đất
Cái

(がい)

Cái nắp
Cái

(ふた)

Cái nắp
Đầu Cái Cốt

頭蓋骨(ずがいこつ)

Xương sọ
Trú

(ちゅう)

Rượu mạnh
Thiêu Trú

焼酎(しょうちゅう)

Rượu Shochu
Thiện

(ぜん)

Mâm cơm
Ngự Thiện

御膳(ごぜん)

Bữa ăn cung đình
Thực Thiện

食膳(しょくぜん)

Bàn ăn
Phối Thiện Hệ

配膳係(はいぜんがかり)

Người phục vụ bàn
Nhất Thiện

(ぜん)

Một bát cơm

(ちゅう)

Đáy lòng
衷Tâm

衷心(ちゅうしん)

Từ đáy lòng
Khổ 衷

苦衷(くちゅう)

Nỗi khổ tâm
Chiết 衷

折衷(せっちゅう)

Pha trộn
Chiết 衷Án

折衷案(せっちゅうあん)

Phương án thỏa hiệp
Chẩm

(まくら)

Cái gối
Tất Chẩm

膝枕(ひざまくら)

Gối đầu lên đùi
Băng Chẩm

氷枕(こおりまくら)

Gối đá hạ sốt
Chẩm Từ

枕詞(まくらことば)

Từ mào đầu
Kiện

(けん)

Chìa khóa
Kiện

(かぎ)

Chìa khóa
Hợp Kiện

合鍵(あいかぎ)

Chìa khóa dự phòng
Kiện Bàn

鍵盤(けんばん)

Bàn phím

(じょう)

Ổ khóa
Thi Đĩnh

施錠(せじょう)

Khóa cửa
Thủ Đĩnh

手錠(てじょう)

Còng tay
Lữ

()

Xương sống
Phong Lữ

風呂(ふろ)

Bồn tắm
Phong Lữ Phu

風呂敷(ふろしき)

Khăn gói quà
Ngữ Lữ Hợp Lạc

語呂合(ごろあ)わせ

Chơi chữ âm điệu
Đốn

(とん)

Chợt dừng
Chỉnh Đốn

整頓(せいとん)

Sắp xếp gọn gàng
Vô Đốn Trứ

無頓着(むとんちゃく)

Thờ ơ
Đốn Tả

頓挫(とんざ)

Bế tắc sụp đổ
Tào

(そう)

Cái bồn chứa
Thủy Tào

水槽(すいそう)

Bể cá hồ nước
Dục Tào

浴槽(よくそう)

Bồn tắm
Lương

(りょう)

Lương thực
Lương

(ろう)

Lương thực
Lương

(かて)

Thức ăn tinh thần
Thực Lương

食糧(しょくりょう)

Lương thực
Diêu

(よう)

Lò nung
Diêu

(かま)

Lò gốm
Diêu Nghiệp

窯業(ようぎょう)

Nghề làm gốm sứ