Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Thiếp

(ちょう)

Dán
Thiếp

()

Dán
Thiếp Phó

貼付(ちょうふ)

Đính kèm
Bác

(はく)

Bóc tách
Bác

(はが)れる

Bong ra
Bác

(はげ)

Phai màu
Bác

(はが)

Bóc ra
Bác

()

Lột vỏ
Bác Chế

剥製(はくせい)

Tiêu bản
Bác Đoạt

剥奪(はくだつ)

Tước đoạt
Cứ

(すわ)

Vững vàng
Cứ

()える

Lắp đặt
Trảm

(ざん)

Chém
Trảm

()

Chém
Trảm Tân

斬新(ざんしん)

Độc đáo
Xúc

(しゅう)

Đá
Xúc

()

Đá
Xúc Lạc

蹴落(けお)

Đá bay
Nhất Xúc

一蹴(いっしゅう)

Bác bỏ
Xúc Cầu

蹴球(しゅうきゅう)

Bóng đá
Thư

()

Nhắm vào
Thư

(ねら)

Nhắm vào
Thư Mục Lạc

(ねら)い目

Tầm ngắm
Thư Kích

狙撃(そげき)

Bắn tỉa
Mạo

(ぼう)

Liều lĩnh
Mạo

(おか)

Đương đầu
Mạo Đầu

冒頭(ぼうとう)

Mở đầu
Mạo Hiểm

冒険(ぼうけん)

Mạo hiểm
Lâm

(りん)

Đối mặt
Lâm

(のぞ)

Hướng đến
Lâm Hải

臨海(りんかい)

Ven biển
Lâm Trường Cảm

臨場感(りんじょうかん)

Sự sống động
Lâm Thời

臨時(りんじ)

Tạm thời
Quân Lâm

君臨(くんりん)

Thống trị
Ngự Lâm Chung

臨終(りんじゅう)

Lâm chung
Bàng

(ぼう)

Bên cạnh
Bàng

(かたわら)

Bên cạnh
Bàng Quan

傍観(ぼうかん)

Đứng nhìn
Bàng Tuyến

傍線(ぼうせん)

Gạch bên
Bàng Thính

傍聴(ぼうちょう)

Dự thính
Bàng Nhược Vô Nhân

傍若無人(ぼうじゃくぶじん)

Ngang ngược
Trấn

(ちん)

Bình định
Trấn

(しず)まる

Dịu đi
Trấn

(しず)める

Làm dịu
Trấn Áp

鎮圧(ちんあつ)

Trấn áp
Trấn Hỏa

鎮火(ちんか)

Dập tắt
Trọng Trấn

重鎮(じゅうちん)

Trụ cột
Trấn Tĩnh Tế

鎮静剤(ちんせいざい)

Thuốc an thần
Cùng

(きゅう)

Khốn cùng
Cùng

(きわ)まる

Cùng cực
Cùng

(きわ)める

Đạt đến
Cùng Khuất

窮屈(きゅうくつ)

Gò bó
Cùng Địa

窮地(きゅうち)

Thế bí
Khảm

(かん)

Chịu đựng
Khảm

()える

Chịu đựng
Khảm Nhẫn Đại

堪忍袋(かんにんぶくろ)

Sự nhẫn nhịn
Triệt

(てつ)

Dỡ bỏ
Triệt Khứ

撤去(てっきょ)

Tháo dỡ
Triệt Hồi

撤回(てっかい)

Rút lại
Triệt Thu

撤收(てっしゅう)

Thu quân
Triệt Thoái

撤退(てったい)

Rút lui
Hoán

(かん)

Kêu gọi
Hoán Khởi

喚起(かんき)

Khơi dậy
Hoán Vấn

喚問(かんもん)

Triệu tập
Hưởng

(きょう)

Hưởng thụ
Hưởng Thụ

享受(きょうじゅ)

Hưởng thụ
Hưởng Lạc Đích

享楽的(きょうらくてき)

Hưởng lạc
Hưởng Niên

享年(きょうねん)

Hưởng thọ
Khứu

(きゅう)

Ngửi
Khứu

()g

Ngửi mùi
Khứu Giác

嗅覚(きゅうかく)

Khứu giác
Mùi

(にお)

Tỏa hương
Mùi

(にお)

Mùi hương
Khất

()

Xin cầu
Phỏng

(ほう)

Mô phỏng
Phỏng

(なら)

Noi theo
Mô Phỏng

模倣(もほう)

Mô phỏng
Lậu

(ろう)

Rò rỉ
Lậu

()

Rò rỉ
Lậu

()れる

Lọt ra
Lậu

()らす

Làm lộ
Vũ Lậu Lạc

雨漏(あまもり)

Dột mưa
Lậu Duệ

漏洩(ろうえい)

Rò rỉ
Ủng

(よう)

Ôm giữ
Bào Ủng

抱擁(ほうよう)

Ôm ấp
Ủng Hộ

擁護(ようご)

Bảo vệ
Ủng Lập

擁立(ようりつ)

Hậu thuẫn
Ủng Lạc

(よう)する

Sở hữu
Thuyên

(せん)

Đạt tới
Thuyên Lạc

(せん)ずる

Tóm lại
Sở Thuyên

所詮(しょせん)

Dù sao
Thuyên Tạc

詮索(せんさく)

Săm soi
Tố

()

Ngược dòng
Tố

(さかのぼ)

Đi ngược
Tố Cập

遡及(そきゅう)

Hồi tố
Cụ

()

Lo sợ
Nguy Cụ

危惧(きぐ)

Lo ngại
Điệu

(とう)

Đau buồn
Điệu

(いた)

Thương tiếc
Ai Điệu

哀悼(あいとう)

Chia buồn
Truy Điệu

追悼(ついとう)

Tưởng niệm
Tróc

(そく)

Nắm bắt
Tróc Lạc

(とら)える

Nắm bắt
Bộ Tróc

捕捉(ほそく)

Nắm bắt
Minh

(めい)

Khắc ghi
Minh Kí

銘記(めいき)

Khắc cốt
Cảm Minh

感銘(かんめい)

Cảm kích
Minh Khóa

銘菓(めいか)

Bánh danh tiếng
Minh Bính Phẩm

銘柄品(めいがらひん)

Hàng hiệu
Cát

(かつ)

Sắn dây
Cát

(くず)

Sắn dây
Cát Thang

葛湯(くずゆ)

Nước sắn dây
Cát Đống

葛藤(かっとう)

Mâu thuẫn
Nuy

()

Héo úa
Nuy Lạc

()える

Héo rũ
Nuy Súc

委縮(いしゅく)

Co rúm
Tật

(しつ)

Ghen ghét
Tật Đố

嫉嫉(しっと)

Ghen tị
Tật Lạc

(ねた)

Ghen tị
Đố

()

Ghen tị
Đố Lạc

(ねた)

Ghen tị
Đố Lạc

(ねた)

Ghen tị
Trào

(ちょう)

Chế giễu
Trào Lạc

(あざけ)

Chế giễu
Trào Tiếu

嘲笑(ちょうしょう)

Cười nhạo
Tự Trào Khí Vị

自嘲気味(じちょうぎみ)

Tự giễu
Oán

(えん)

Oán hận
Oán

(おん)

Oán hận
Oán Hận

怨恨(えんこん)

Oán hận
Oán Niệm

怨念(おんねん)

Oán hận
Chú

(じゅ)

Nguyền rủa
Chú Lạc

(のろ)

Nguyền rủa
Chú Phược

呪縛(じゅばく)

Trói buộc
Chú Văn

呪文(じゅもん)

Thần chú
Miệt Lạc Lạc

(べつ)

Khinh miệt
Miệt Lạc Lạc

(さげす)

Khinh miệt
Khinh Miệt

軽蔑(けいべつ)

Khinh miệt
Miệt Thị

蔑視(べっし)

Khinh thị
Mạ

()

Chửi bới
Mạ Lạc

(ののし)

Chửi bới
Mạ Đảo

罵倒(ばとう)

Chửi bới
Mạ Thanh

罵声(ばせい)

Tiếng chửi
Mạ Ly Tạp Ngôn

罵詈雑言(ばりぞうごん)

Lời nhục mạ
Hội

(かい)

Sập tiệm
Hội Lạc

(つぶ)れる

Sụp đổ
Hội Lạc

(つぶ)s

Nghiền nát
Hạ Hội Lạc

暇潰(ひまつ)

Giết thời gian
Vị Hội Dương

胃潰瘍(いかいよう)

Loét dạ dày