Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Phúm

(はん)

Tràn ngập
Phúm Lạm

氾濫(はんらん)

Tràn lan
Lạm

(らん)

Quá mức
Lạm Dụng

濫用(らんよう)

Lạm dụng
Tiều

(しょう)

Đá ngầm
Tọa Tiều

座礁(ざしょう)

Mắc cạn
Ám Tiều

暗礁(あんしょう)

Đá ngầm
San Hô Tiều

サンゴ(しょう)

Rạn san hô
Nịch

(でき)

Chìm đắm
Nịch

(おぼ)れる

Chết đuối
Nịch Tử

溺死(できし)

Chết đuối
Nịch Ái

溺愛(できあい)

Nuông chiều
Lãng

(ろう)

Sóng lớn
Ba Lãng

波浪(ハロウ)

Sóng lớn
Phóng Lãng

放浪(ほうろう)

Lang thang
Lưu Lãng

流浪(るろう)

Lưu lạc
Lãng Nhân

浪人(ろうにん)

Sĩ tử
Lãng Phí

浪費(ろうひ)

Lãng phí
Tiềm

(せん)

Ẩn giấu
Tiềm

(もぐ)

Lặn xuống
Tiềm

(ひそ)

Ẩn nấp
Tiềm Nhập

潜入(せんにゅう)

Lẻn vào
Tiềm Tại Đích

潜在的(せんざいてき)

Tiềm ẩn
Tiềm Phục

潜伏(せんぷく)

Ủ bệnh
Phàm

(はん)

Cánh buồm
Phàm

()

Cánh buồm
Phàm Thuyền

帆船(はんせん)

Thuyền buồm
Phàm Tẩu

帆走(はんそう)

Chạy buồm
Mãn Phàm

満帆(まんぱん)

No gió
Chích

(せき)

Chiếc thuyền
Nhất Chích

(せき)

Một chiếc
Hạm

(かん)

Tàu chiến
Quân Hạm

軍艦(ぐんかん)

Tàu chiến
Hạm Đội

艦隊(かんたい)

Hạm đội
Tiềm Thủy Hạm

潜水艦(せんすいかん)

Tàu ngầm
Đĩnh

(てい)

Thuyền nhỏ
Cứu Mệnh Đĩnh

救命艇(きゅうめいてい)

Thuyền cứu hộ
Cạnh Đĩnh

競艇(きょうてい)

Đua thuyền
La

()

Tấm lưới
La Liệt

羅列(られつ)

Liệt kê
Võng La

網羅(もうら)

Bao quát
Bàn

(ばん)

Khay đĩa
Địa Bàn

地盤(じばん)

Nền móng
La Châm Bàn

羅針盤(らしんばん)

La bàn
Kì Bàn

碁盤(ごばん)

Bàn cờ
Cơ Bàn

基盤(きばん)

Cơ sở
Tao

(そう)

Gặp phải
Tao

()

Gặp nạn
Tao Ngộ

遭遇(そうぐう)

Chạm trán
Tao Nạn

遭難(そうなん)

Gặp nạn
Trụy

(つい)

Rơi xuống
Trụy Lạc

墜落(ついらく)

Rơi từ cao
Thất Trụy

失墜(しっつい)

Đánh mất
Kích Trụy

撃墜(げきつい)

Bắn rơi

()

Đói khát

()える

Đói khát
Đại Cơ Cẩn

飢饉(ききん)

Nạn đói
Ngạ

()

Đói khát
Ngạ Tử

餓死(がし)

Chết đói
Ngạ Quỷ

餓鬼(がき)

Quỷ đói
Dũng

(ゆう)

Tuôn ra
Dũng

()

Phun trào
Dũng Thủy Lạc

()き水

Nước suối
Dũng Xuất

湧出(ゆうしゅつ)

Tuôn trào
Nhai

(がい)

Vách đá
Nhai

(がけ)

Vách đá
Nhai Biên

(がけ)っ縁

Bờ vực
Đoạn Nhai

断崖(だんがい)

Vách đứng
Lộc

(ろく)

Chân núi
Lộc

(ふもと)

Chân núi
Sơn Lộc

山麓(さんろく)

Chân núi
Quật

(くつ)

Hang động
Động Quật

洞窟(どうくつ)

Hang động
Khanh

(こう)

Hầm mỏ
Khanh Đạo

坑道(こうどう)

Đường hầm
Than Khanh

炭坑(たんこう)

Mỏ than
Câu

(こう)

Độ dốc
Câu Phối

勾配(こうばい)

Độ dốc
Bàn

(はん)

Bờ ruộng
Hồ Bàn

湖畔(こはん)

Bờ hồ
Huề Đạo

畦道(あぜみち)

Lối đi nhỏ
Đôi

(たい)

Tích tụ
Đôi Tích

堆積(たいせき)

Tích tụ
Đôi Phì

堆肥(たいひ)

Phân hữu cơ
Phạt

(ばつ)

Chặt cây
Phạt Thải

伐採(ばっさい)

Chặt cây
Thảo Phạt

討伐(とうばつ)

Chinh phạt
Nhượng

(じょう)

Đất đai
Thổ Nhượng

土壌(どじょう)

Đất trồng
Khẩn

(こん)

Khai hoang
Khai Khẩn

開墾(かいこん)

Khai khẩn
Vị Khẩn

未墾(みこん)

Chưa hoang
Tân

(しん)

Củi đốt
Tân

(たきぎ)

Củi đốt
Phủ

(おの)

Cái rìu
Lạc

(らく)

Sữa bò
Lạc Nông Gia

酪農家(らくのうか)

Chủ trại sữa