Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Phác

(ぼく)

Chất phác
Tố Phác

素朴(そぼく)

Giản dị
Thuần Phác

純朴(じུんぼく)

Chất phác
Diễm

(えん)

Bóng đẹp
Diễm

(つや)

Độ bóng
Diễm Lạc

(つや)やか

Quyến rũ
Yêu Diễm

妖艶(ようえん)

Mê hoặc
Dâm

(いん)

Dâm ô
Dâm

(みだら)

Dâm ô
Dâm Hành

淫行(いんこう)

Mại dâm
Dâm Loạn

淫乱(いんらん)

Dâm loạn
Sảng

(そう)

Mát mẻ
Sảng

(さわやか)

Dễ chịu
Sảng Khoái

爽快(そうかい)

Sảng khoái
Man

(ばん)

Thô bạo
Dã Man

野蛮(やばん)

Dã man
Chí

()

Thành thật
Chân Chí

真摯(しんし)

Chân thành
Ngạo

(ごう)

Kiêu ngạo
Ngạo Mạn

傲慢(ごうまん)

Ngạo mạn
Ngạo Lạc

(おご)

Kiêu ngạo
Ức

(おく)

Nhút nhát
Ức Bệnh

臆病(おくびょう)

Nhút nhát
Ức Diện

臆面(おくめん)

Vẻ nhút nhát
Ức Lạc

(おく)する

Rụt rè
Trĩ

()

Kín kẽ
Trĩ Mật

緻密(ちみつ)

Chi tiết
Tinh Trĩ

精緻(せいち)

Tinh xảo
Biến

(へん)

Mọi nơi
Phổ Biến

普遍(ふへん)

Phổ biến
Biến Lịch

遍歴(へんれき)

Đi nhiều nơi
Hà Biến

(へん)

Mấy lần
Ái

(あい)

Mơ hồ
Ái Muội

曖昧(あいまい)

Mơ hồ
Muội

(まい)

Tối tăm
Ái Muội

曖昧(あいまい)

Mơ hồ
Tứ

()

Tùy ý
Tứ Ý Đích

恣意的(しいてき)

Tùy tiện

()

Gắt gao
Hà Khốc

苛酷(かこく)

Tàn khốc
Hà Liệt

苛烈(かれつ)

Khốc liệt
Dung

(よう)

Bình thường
Trung Dung

中庸(ちゅうよう)

Trung dung
Phàm Dung

凡庸(ぼんよう)

Tầm thường
Chuyết

(せつ)

Vụng về
Chuyết

(つたな)

Vụng về
Trĩ Chuyết

稚拙(ちせつ)

Non nớt
Hiển

(けん)

Lộ rõ
Hiển Trứ

顕著(けんちょ)

Nổi bật
Hiển Tại Hóa

顕在化(けんざいか)

Lộ rõ
Hiển Thị Dục

顕示欲(けんじよく)

Thích thể hiện
Hiển Vi Kính

顕微鏡(けんびきょう)

Kính hiển vi
Thái

(たい)

Bình an
Thái Nhiên

泰然(たいぜん)

Thản nhiên
An Thái

安泰(あんたい)

Yên ổn
Bích

(へき)

Vòng ngọc
Hoàn Bích

完璧(かんぺき)

Hoàn hảo
Song Bích

双璧(そうへき)

Song bích

(せい)

Kinh khủng

(すご)

Kinh khủng
Sơ Sảm

凄惨(せいさん)

Thê thảm
Sơ Oánh

凄腕(すごうで)

Tay nghề cao
Thậm

(じん)

Rất mực
Thậm

(はなは)

Rất nhiều
Thậm Lạc

(はなは)だしい

Nghiêm trọng
Thậm Đại

甚大(じんだい)

To lớn
Cận

(きん)

Ít ỏi
Cận Lạc

(わずか)

Chỉ một ít
Cận Sai

僅差(きんさ)

Cách biệt nhỏ
Vượng

(おう)

Thịnh vượng
Vượng Thịnh

旺盛(おうせい)

Mạnh mẽ
Quả

()

Ít ỏi
Quả Chiếm

寡占(かせん)

Độc quyền nhóm
Quả Tác

寡作(かさく)

Ít tác phẩm
Quả Mặc

寡黙(かもく)

Ít nói