| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Mạo |
貌 |
Dung mạo |
| Phong Mạo |
風貌 |
Vẻ ngoài |
| Mỹ Mạo |
美貌 |
Dung nhan |
| Biến Mạo |
変貌 |
Thay đổi |
| Sấu |
痩 |
Gầy gò |
| Sấu |
痩せる |
Gầy đi |
| Sấu Thân |
痩身 |
Thân gầy |
| Tất |
泌 |
Tiết ra |
| Tất |
泌 |
Rỉ ra |
| Phân Tất |
分泌 |
Bài tiết |
| Tủy |
意 |
Tủy xương |
| Cốt Tủy |
骨髄 |
Tủy xương |
| Thần Tủy |
神髄 |
Cốt lõi |
| Tích |
脊 |
Cột sống |
| Tích Tủy |
脊髄 |
Tủy sống |
| Tích Trụ |
脊柱 |
Cột sống |
| Chùy |
椎 |
Đốt sống |
| Tích Chùy |
脊椎 |
Xương sống |
| Chùy Gian Bản |
椎間板 |
Đĩa đệm |
| Chùy Dung |
椎茸 |
Nấm hương |
| Bào |
胞 |
Tế bào |
| Bào Tử |
胞子 |
Bào tử |
| Đồng Bào |
同胞 |
Đồng bào |
| Tế Bào |
細胞 |
Tế bào |
| Khổng |
孔 |
Cái lỗ |
| Tị Khổng |
鼻孔 |
Lỗ mũi |
| Khí Khổng |
気孔 |
Khí khổng |
| Ngạc |
顎 |
Cái cằm |
| Ngạc |
顎 |
Cái cằm |
| Yết |
咽 |
Cổ họng |
| Yết Hầu |
咽喉 |
Họng hầu |
| Yết Đầu |
咽頭 |
Hầu quản |
| Thao |
唾 |
Nước bọt |
| Thao |
唾 |
Nước bọt |
| Thao Dịch |
唾液 |
Nước bọt |
| Mi Thao Vật |
眉唾物 |
Đáng ngờ |
| Quyền |
拳 |
Nắm đấm |
| Quyền |
拳 |
Nắm đấm |
| Ác quyền |
握り拳 |
Nắm đấm |
| Quyền Pháp |
拳法 |
Võ quyền |
| Quyền Súng |
拳銃 |
Súng ngắn |
| Thái Cực Quyền |
太極拳 |
Thái cực quyền |
| Cổ |
股 |
Phần háng |
| Cổ |
股 |
Ngã rẽ |
| Đại Cổ |
大股 |
Sải bước |
| Cổ Cát Lạc |
股割り |
Xoạc chân |
| Nhị Cổ |
二股 |
Bắt cá hai tay |
| Cổ Quan Tiết |
股関節 |
Khớp háng |
| Tuyến |
腺 |
Tuyến hạch |
| Tiền Lập Tuyến |
前立腺 |
Tuyến tiền liệt |
| Lệ Tuyến |
涙腺 |
Tuyến lệ |
| Hãn Tuyến |
汗腺 |
Tuyến mồ hôi |
| Dũ |
癒 |
Chữa lành |
| Dũ |
癒える |
Lành bệnh |
| Dũ |
癒やす |
Xoa dịu |
| Trị Dũ |
治癒 |
Chữa khỏi |
| Dũ Trước |
癒着 |
Dính liền |
| Đốc |
篤 |
Thành thực |
| Đốc Thực |
篤実 |
Thành thật |
| Nguy Đốc |
危篤 |
Hấp hối |
| Phẫu |
剖 |
Mổ xẻ |
| Giải Phẫu |
解剖 |
Giải phẫu |
| Tỉnh |
醒 |
Tỉnh ngộ |
| Giác Tỉnh |
覚醒 |
Thức tỉnh |
| Hài |
骸 |
Xác chết |
| Tử Hài |
死骸 |
Xác động vật |
| Tàn Hài |
残骸 |
Mảnh vỡ |
| Hình Hài Hóa |
形骸化 |
Chỉ là hình thức |
| Vết |
痕 |
Vết tích |
| Vết |
痕 |
Dấu vết |
| Huyết Vết |
血痕 |
Vết máu |
| Vết Tích |
痕跡 |
Dấu vết |
| Đậu |
痘 |
Đậu mùa |
| Thủy Đậu |
水痘 |
Thủy đậu |
| Thiên Nhiên Đậu |
天然痘 |
Đậu mùa |
| Nghẽn |
梗 |
Tắc nghẽn |
| Não Nghẽn Tắc |
脳梗塞 |
Nhồi máu não |
| Tâm Cơ Nghẽn Tắc |
心筋梗塞 |
Nhồi máu cơ tim |
| Tắc |
塞 |
Bế tắc |
| Tắc |
塞 |
Bít kín |
| Tắc |
塞がる |
Bị tắc |
| Tắc |
塞ぐ |
Bịt lại |
| Yếu Tắc |
要塞 |
Pháo đài |
| Bế Tắc |
閉塞 |
Tắc nghẽn |
| Cối |
臼 |
Cái cối |
| Cối |
臼 |
Cái cối |
| Cối Xỉ |
臼歯 |
Răng hàm |
| Thoát Cối |
脱臼 |
Trật khớp |
| Phác |
撲 |
Đánh đập |
| Đả Phác Thương |
打撲傷 |
Vết bầm |
| Phác Diệt |
撲滅 |
Tiêu diệt |
| Tương Phác |
相撲 |
Sumo |
| Niệm |
捻 |
Vặn xoắn |
| Niệm Xuất |
捻出 |
Xoay xở |
| Tràng Niệm Chuyển |
腸捻転 |
Xoắn ruột |
| Tỏa |
挫 |
Bẻ gãy |
| Tỏa Chiết |
挫折 |
Thất bại |
| Niệm Tỏa |
捻挫 |
Bong gân |
| Đốn Tỏa |
頓挫 |
Đình trệ |
| Trướng |
脹 |
Sưng lên |
| Trướng |
脹る |
Sưng lên |
| Trướng |
脹らす |
Làm sưng |
| Cốt Nhục Trướng |
骨肉腫 |
Ung thư xương |
| Dương |
瘍 |
Lở loét |
| Trướng Dương |
腫瘍 |
Khối u |