Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Phiếm

(はん)

Rộng lớn
Phiếm Dụng Tính

汎用性(はんようせい)

Đa năng
Quảng Phiếm

広汎(こうはん)

Rộng rãi
Sa

()

Hạt cát
Sa Thải

沙汰(さた)

Hành vi
Âm Sa Thải

音沙汰(おとさた)

Tin tức
Biểu Sa Thải

表沙汰(おもてさた)

Công khai
Lũy

(るい)

Thành lũy
Nhất Lũy Base

(るい)ベース

Gôn một
Nhị Lũy Đả

塁打(るいだ)

Cú đúp
Hàn

(かん)

Hàn Quốc
Đại Hàn Dân Quốc

大韓民国(だいかんみんこく)

Hàn Quốc
Hàn Quốc

韓国(かんこく)

Hàn Quốc
Li

(りん)

Đơn vị phân
Phụ

()

Thêm vào
Phu Ký

附記(ふき)

Ghi chú
Vị

()

Thu thập
Ngữ Vị

語彙(ごい)

Từ vựng
Đệ

(てい)

Chuyển giao
Đệ Tín Tỉnh

逓信省(ていしんしょう)

Bộ Bưu điện
Mỗ

(ぼう)

Nào đó
Mỗ Thị

某氏(ぼうし)

Ông X
Mỗ Sở

某所(ぼうしょ)

Nơi nào đó
Tu

(しゅう)

Xấu hổ
Tu Sỉ Tâm

羞恥心(しゅうちしん)

Lòng tự trọng

(しゃ)

Tha thứ
Dung Xá

容赦(ようしゃ)

Tha thứ
Ân Xá

恩赦(おんしゃ)

Ân xá
Bính

(へい)

Can Bính
Dụ

()

So sánh
Bỉ Dụ

比喩(ひゆ)

Ẩn dụ
Bộ

()

Nuôi bú
Bộ Nhũ Loại

哺乳類(ほにゅうるい)

Thú
Bộ Nhũ Bình

哺乳瓶(ほにゅうびん)

Bình sữa