Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Điền

(てん)

Lấp đầy
Sung Điền

充填(じゅうてん)

Lấp đầy
Bổ Điền

補填(ほてん)

Bù đắp
Ban

(はん)

Vết đốm
Ban Điểm

斑点(はんてん)

Vết đốm
Ban Mô Dạng

斑模様(まだらもよう)

Vằn đốm
Lật

(りつ)

Run sợ
Chiến Lật

戦慄(せんりつ)

Rùng mình
Lộng

(ろう)

Trêu đùa
Lộng

(もてあそ)

Đùa cợt
Ngu Lộng

愚弄(ぐろう)

Chế giễu
Phiên Lộng

翻弄(ほんろう)

Trêu đùa
Cảnh

(けい)

Ao ước
Sung Cảnh

憧憬(どうけい)

Khao khát
Hủy

()

Phá hủy
Hủy Tổn

毀損(きそん)

Tổn hại
Tế

(へい)

Che lấp
Ẩn Tế

隠蔽(いんぺい)

Che giấu
Uất

(うつ)

U sầu
Uất Sương

鬱蒼(うっそう)

Rậm rạp
Ưu Uất

憂鬱(ゆううつ)

U uất
Uất Đào Lạc

鬱陶(うっとう)しい

Phiền toái
Ốc

(よく)

Phì nhiêu
Phì Ốc

肥沃(ひよく)

Phì nhiêu
Lạt

(らつ)

Gay gắt
Tân Lạt

辛辣(しんらつ)

Chua cay
Lạt Oánh

辣腕(らつわん)

Sắc sảo
Mạn

(げん)

Mạn tàu
Hữu Mạn Tả Mạn

右舷左舷(うげんさげん)

Mạn tàu
Mạn Đăng

暗灯(げんとう)

Đèn mạn

()

Luyện kim
Đào Dã

陶冶(とうや)

Rèn luyện
Lưu

()

Ngọc ngọc
Tịnh Lưu Ly

浄瑠璃(じょうるり)

Kịch búp-bê
Ly

()

Thủy tinh
Lưu Ly Sắc

瑠璃色(るりいろ)

Xanh lam
Cố

()

Giam cấm
Cấm Cố Hình

禁固刑(きんこけい)

Phạt tù
Tỷ

()

Ấn vua
Quốc Tỷ

国璽(こくじ)

Quốc ấn
Chú

(ちゅう)

Đúc
Chú

()

Đúc
Chú Vật

鋳物(いもの)

Đồ đúc
Chú Hình

鋳型(いがた)

Khuôn đúc
Chú Tạo

鋳造(ちゅうぞう)

Đúc kim loại
Tố

()

Nặn tượng
Tố Tượng

塑像(そぞう)

Tượng đất sét
Ngu

(おそれ)

Mối lo
Ngu Mỹ Nhân Thảo

虞美人草(ぐびじんそう)

Hoa anh túc
Tự

()

Kế thừa
Tự Quân

嗣君(しくん)

Thái tử
Mẫu

(うね)

Luống đất