Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tán Thành

賛成(さんせい)

Tán thành
Tán Đồng

賛同(さんどう)

Tán đồng
Thuế Kim

税金(ぜいきん)

Tiền thuế
Thuế Quan

税関(ぜいかん)

Hải quan
Khóa Thuế

課税(かぜい)

Đánh thuế
Mục Sư

牧師(ぼくし)

Mục sư
Mục Trường

牧場(ぼくじょう)

Trang trại
Du Mục

遊牧(ゆうぼく)

Du mục
Đặc Thưởng

特賞(とくしょう)

Giải đặc biệt
Thưởng Kim

賞金(しょうきん)

Tiền thưởng
Thưởng Phẩm

賞品(しょうひん)

Phần thưởng
Thương Nghiệp

商業(しょうぎょう)

Thương mại
Thương Mại

商売(しょうばい)

Buôn bán
Thương Điếm

商店(しょうてん)

Cửa hàng
Cơ Năng

機能(きのう)

Tính năng
Năng Suất

能率(のうりつ)

Năng suất
Hữu Năng

有能(ゆうのう)

Có tài
Diễn Thuyết

演説(えんぜつ)

Diễn thuyết
Giảng Diễn

講演(こうえん)

Bài giảng
Diễn Tấu

演奏(えんそう)

Biểu diễn
Xí Nghiệp

企業(きぎょう)

Doanh nghiệp
Xí Họa

企画(きかく)

Kế hoạch

(くわだ)てる

Mưu tính
Phá Sản

破産(はさん)

Phá sản
Phá Hoại

破壊(はかい)

Phá hoại
Trắc Lượng

測量(そくりょう)

Đo đạc
Kế Trắc

計測(けいそく)

Đo lường
Trắc

(haka)

Đo đạc
Trắc Định

測定(そくてい)

Đo lường
Ngư Nghiệp

漁業(ぎょぎょう)

Ngư nghiệp
Ngư Sư

漁師(りょうし)

Ngư dân
Ngư Thuyền

漁船(ぎょせん)

Tàu cá
Tân Tiên

新鮮(しんせん)

Tươi mới
Tiên

(あざ)やか

Rực rỡ
Xung Đột

衝突(しょうとつ)

Va chạm
Đột Kích

突撃(とつげき)

Đột kích
Đột Nhiên

突然(とつぜん)

Đột nhiên
Địa Đới

地帯(ちたい)

Vùng đất
Liên Đới

連帯(れんたい)

Liên đới
Đới

(おび)

Thắt lưng
Sáp Trệ

渋滞(じゅうたい)

Kẹt xe
Trệ Tại

滞在(たいざい)

Lưu trú
Trệ

(とどこお)

Đình trệ
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng ký
Đăng Sơn

登山(とざん)

Leo núi
Đăng Trường

登場(とうじょう)

Xuất hiện
Biên Tập

編集(へんしゅう)

Biên tập
Biên Vật

()み物

Đồ đan
Biên

()

Đan