Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Nương

(じょう)さん

Con gái
Thổ Nhượng

土壌(どじょう)

Đất đai
Ưởng Tạo

醸造(じょうぞう)

Ủ rượu
Ưởng

(かも)し出す

Tạo ra
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Tổ Các

組閣(そかく)

Lập nội các
Phiên Tổ

番組(ばんぐみ)

Chương trình
Tổ Phụ Mẫu

祖父母(そふぼ)

Ông bà
Tổ Tiên

祖先(そせん)

Tổ tiên
Nguyên Tổ

元祖(がんそ)

Nhà sáng lập
Trở Ngại

阻止(そし)

Ngăn chặn
Trở

(はば)

Cản trở
Thô Phẩm

粗品(そしな)

Quà mọn
Thô Ác

粗悪(そあく)

Kém chất lượng
Thô

(あら)

Thô ráp
Tô Thuế

租税(そぜい)

Thuế má
Trường Biên

長編(ちょうへん)

Truyện dài
Đoản Biên

短編(たんぺん)

Truyện ngắn
Phổ Biến

普遍(ふへん)

Phổ biến
Phiến Kiến

偏見(へんけん)

Định kiến
Phiến Sai Trị

偏差値(へんさち)

Điểm chuẩn
Phiến

(かたよ)

Lệch lạc
Phun Thủy

噴水(ふんすい)

Đài phun nước
Phun Hỏa

噴火(ふんか)

Phun trào
Phun Xuất

噴出(ふんしゅつ)

Phun ra
Phẫn Khái

憤慨(ふんがい)

Phẫn nộ
Phẫn

(いきどお)

Phẫn nộ
Cổ Phần

古墳(こふん)

Mộ cổ
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Thu được
Hoạch Vật

獲物(えもの)

Con mồi
Thu Hoạch

収穫(しゅうかく)

Thu hoạch
Bộc

(ぼく)

Tôi
Phác Diệt

撲滅(ぼくめつ)

Tiêu diệt
Đả Phác

打撲(だぼく)

Vết bầm
Thuần Túy

純粋(じゅんすい)

Tinh khiết
Nhà Tổ

枠組(わくぐ)

Khung sườn
Nhà

(わく)

Cái khung
Tài Bồi

栽培(さいばい)

Trồng trọt
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử
Thể Tài

体裁(ていさい)

Diện mạo
Kí Tái

記載(きさい)

Ghi chép
Yết Tái

掲載(けいさい)

Đăng tải
Tráng Đại

壮大(そうだい)

Hùng vĩ
Tráng Tuyệt

壮絶(そうぜつ)

Bi tráng
Biệt Trang

別荘(べっそう)

Biệt thự
Sơn Trang

山荘(さんそう)

Nhà núi
Ty Khiếp

卑怯(ひきょう)

Hèn nhát
Ty Khuất

卑屈(ひくつ)

Khúm núm
Ty

(いや)しめる

Coi thường