Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tùy Bút

随筆(ずいひつ)

Tùy bút
Tùy Phân

随分(ずいぶん)

Rất nhiều
Cốt Tủy

骨髄(こつずい)

Tủy xương
Chân Tủy

真髄(しんずい)

Cốt lõi
Ngô Phục

呉服(ごふく)

Vải vóc
Giải Lạc

娯楽(ごらく)

Giải trí
Thùy Trực

垂直(すいちょく)

Thẳng đứng
Thụy Miên

睡眠(すいみん)

Giấc ngủ
Thục Thụy

熟睡(じゅくすい)

Ngủ say
Khế憩

休憩(きゅうけい)

Nghỉ ngơi

(いこ)

Nghỉ ngơi
Hóa Trang

化粧(けしょう)

Trang điểm
Thanh Khiết

清潔(せいけつ)

Sạch sẽ
Bất Khiết

不潔(ふけつ)

Dơ bẩn
Giản Khiết

簡潔(かんけつ)

Ngắn gọn
Không Phao

空き(かん)

Vỏ lon
Phao Cật

缶詰(かんづめ)

Đồ hộp
Hoa Bình

花瓶(かびん)

Bình hoa
Bình Cật

瓶詰(びんづめ)

Đóng chai
Không Bình

空き(びん)

Vỏ chai
Sa Đường

砂糖(さとう)

Đường ăn
Đường Phân

糖分(とうぶん)

Lượng đường
Đường Niệu Bệnh

糖尿病(とうにょうびょう)

Tiểu đường
Tự Động Phi

自動扉(じどうとびら)

Cửa tự động
Phi

(とびら)

Cánh cửa
Tẩy Tịnh Tế

洗浄剤(せんじょうざい)

Chất tẩy
Tịnh Hóa

浄化(じょうか)

Thanh lọc
Bì Cách Chế Phẩm

皮革製品(ひかくせいひん)

Đồ da
Thoát Bì

脱皮(だっぴ)

Lột xác
Bỉ Ngạn

彼岸(ひがん)

Bờ bên kia
Bị Hại

被害(ひがい)

Thiệt hại
Bì Lao

疲労(ひろう)

Mệt mỏi
Phi Lộ

披露(ひろう)

Công bố
Điện Ba

電波(でんぱ)

Sóng điện
Đột Phá

突破(とっぱ)

Vượt qua
Phương Châm

方針(ほうしん)

Phương châm
Phóng Trí

放置(ほうち)

Bỏ mặc
Mô Phỏng

模倣(もほう)

Bắt chước
Phương Hương Tế

芳香剤(ほうこうざい)

Sáp thơm
Tẩm Phường

寝坊(ねぼう)

Dậy muộn
Phòng Vệ

防衛(ぼうえい)

Phòng vệ
Phương Hại

妨害(ぼうがい)

Cản trở
Phóng Tích

紡績(ぼうせき)

Kéo sợi
Bàng Thính

傍聴(ぼうちょう)

Dự thính
Phi Hành

非行(ひこう)

Bất hảo
Phi Thường Thức

非常識(ひじょうしき)

Vô ý thức
Bi Quan

悲観(ひかん)

Bi quan
Lạc Quan

楽観(らっかん)

Lạc quan
Bài Ưu

俳優(はいゆう)

Diễn viên
Bài Trừ

排除(はいじょ)

Loại bỏ