Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Ý Dục

意欲(いよく)

Động lực
Dục Cầu

欲求(ようきゅう)

Ham muốn
Dân Tục

民俗(みんぞく)

Dân tộc
Tục Ngữ

俗語(ぞくご)

Từ lóng
Dư Dụ

余裕(よゆう)

Dư dả
Dụ Phú

裕福(ゆうふく)

Giàu có
Quân Bị

軍備(ぐんび)

Quân bị
Quân Sự

軍事(ぐんじ)

Quân sự
Vận Mệnh

運命(うんめい)

Vận mệnh
Chỉ Huy

指揮(しき)

Chỉ huy
Phát Huy

発揮(はっき)

Phát huy
Quân Đội

軍隊(ぐんたい)

Quân đội
Tự Vệ Đội

自衛隊(じえいたい)

Đội tự vệ
Trụy Lạc

墜落(ついらく)

Rơi xuống
Toại Hành

遂行(すいこう)

Hoàn thành
Vị Toại

未遂(みすい)

Chưa thành
Đối Xứ

対処(たいしょ)

Xử lý
Xứ Phân

処分(しょぶん)

Vứt bỏ
Căn Cứ

根拠(こんきょ)

Căn cứ
Chiếm Cứ

占拠(せんきょ)

Chiếm đóng
Chứng Cứ

証拠(しょうこ)

Chứng cứ
Duyên Trường

延長(えんちょう)

Kéo dài
Duyên Kỳ

延期(えんき)

Hoãn lại
Đản Sanh

誕生(たんじょう)

Ra đời
Sanh Đản

生誕(せいたん)

Ngày sinh
Bản Năng

本能(ほんのう)

Bản năng
Thực Thái

実態(じったい)

Thực trạng
Sinh Thái

生態(せいたい)

Sinh thái
Đơn Thuần

単純(たんじゅん)

Đơn giản
Đơn Độc

単独(たんどく)

Đơn độc
Kim Hậu

今後(こんご)

Sau này
Kim Niên Độ

年度(こんねんど)

Năm nay
Ngâm Vị

吟味(ぎんみ)

Săm soi
Không Phúc

空腹(くうふく)

Bụng đói
Thượng Không

上空(じょうくう)

Trên không
Khống Trừ

控除(こうじょ)

Khấu trừ
Khống Tố

控訴(こうそ)

Kháng cáo
Ác Thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
Ba Ác

把握(はあく)

Nắm bắt
Đương Phiên

当番(とうばん)

Trực nhật
Bài Xích

排斥(はいせき)

Tẩy chay
Tố Tụng

诉讼(そしょう)

Kiện cáo
Khởi Tố

起訴(きそ)

Khởi tố
Cốt Chiết

骨折(こっせつ)

Gãy xương
Cốt Đổng Phẩm

骨董品(こっとうひん)

Đồ cổ
Viên Hoạt

円滑(えんかつ)

Trôi chảy
Hoạt Tẩu Lộ

滑走路(かっそうろ)

Đường băng
Đậu Hũ

豆腐(とうふ)

Đậu phụ
Đại Đậu

大豆(だいず)

Đậu nành
Đầu Bộ

頭部(とうぶ)

Phần đầu
Đầu Thống

頭痛(ずつう)

Đau đầu