Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Đấu Tranh

闘争(とうそう)

Đấu tranh
Sinh Tồn

生存(せいぞん)

Sinh tồn
Nhất Sinh

一生(いっしょう)

Cả đời
Căn Tính

根性(こんじょう)

Bản tính
Tính Danh

姓名(せいめい)

Họ tên
Mạc Phủ

幕府(ばくふ)

Mạc phủ
Mạc

(まく)

Màn rèm
Mạc Nhiên

漠然(ばくぜん)

Mơ hồ
Giác Mạc

角膜(かくまく)

Giác mạc
Quy Mô

規模(きぼ)

Quy mô
Mô Phạm

模範(もはん)

Tấm gương
Chính Trực

正直(しょうじき)

Thật thà
Chính Sách

政策(せいさく)

Chính sách
Chinh Phục

征服(せいふく)

Chinh phục
Chứng Minh Thư

証明書(しょうめいしょ)

Chứng nhận
Chứng Trạng

症状(しょうじょう)

Triệu chứng
Phân Tiết

分泌(ぶんぴつ)

Tiết ra
Tất Niệu Khí Khoa

泌尿器科(ひにょうきか)

Khoa tiết niệu
Bí Mật

秘密(ひみつ)

Bí mật
Thần Bí

神秘(しんぴ)

Thần bí
Thành Tựu

成就(じょうじゅ)

Viên mãn
Thịnh Đại

盛大(せいだい)

Hoành tráng
Phồn Thịnh

繁盛(はんじょう)

Đắt hàng
Thành Thực

誠実(せいじつ)

Thành thật
Đinh Mục

丁目(ちょうめ)

Khu phố
Đinh Ninh

丁寧(ていねい)

Lịch sự
Đinh Trưởng

町長(ちょうちょう)

Trưởng trấn
Đình Chủ

亭主(ていしゅ)

Người chồng
Đình Lưu Sở

停留所(ていりゅうじょ)

Trạm dừng
Dư Hạ

余暇(よか)

Thời gian rảnh
Tước Trừ

削除(さくじょ)

Xóa bỏ
Tảo Trừ

掃除(そうじ)

Dọn dẹp
Từ Hành

徐行(じょこう)

Đi chậm
Tự Thuật

叙述(じょじゅつ)

Mô tả
Bi Sảm

悲惨(ひさん)

Bi thảm
Sảm Bại

惨敗(ざんぱい)

Thảm bại
Bạo Phong

暴風(ぼうふう)

Bão lớn
Bộc Lộ

暴露(ばくろ)

Phơi bày
Bộc Đạn

爆弾(ばくだん)

Quả bom
Trực Diện

直面(ちょくめん)

Đối mặt
Phồn Thực

繁殖(はんしょく)

Sinh sôi
Tiến Lộ

進路(しんろ)

Hướng đi
Phàm Lệ

凡例(はんれい)

Chú giải
Phàm Phóng

平凡(へいぼん)

Tầm thường
Phàm Thuyền

帆船(はんせん)

Thuyền buồm
Cáo Bạch

告白(こくはく)

Tỏ tình
Bạch Trạng

白状(はくじょう)

Thú tội
Bạch Dạ

白夜(びゃくや)

Đêm trắng