Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Phách Thủ

拍手(はくしゅ)

Vỗ tay
Phách Tử

拍子(ひょうし)

Nhịp điệu
Túc Bạc

宿泊(しゅくはく)

Trú trọ
Bách Hại

迫害(はくがい)

Bách hại
Áp Bách

圧迫(あっぱく)

Áp bách
Thuyền Bạc

船舶(せんぱく)

Tàu lớn
Kinh Doanh

経由(けいゆ)

Qua cảnh
Do Lai

由来(ゆらい)

Lai lịch
Do Tự

由緒(ゆいしょ)

Dòng dõi
Nguyên Du

原油(げんゆ)

Dầu thô
Trừu Tượng

抽象(ちゅうしょう)

Trừu tượng
Trừu Tuyển

抽選(ちゅうせん)

Rút thăm
Tinh Thần

精神(せいしん)

Tinh thần
Thần Xã

神社(じんじゃ)

Đền thần
Thần Cung

神宮(じんぐう)

Thần cung
Thân Thỉnh

申請(しんせい)

Xin duyệt
Thân Cáo

申告(しんこく)

Khai báo
Thân Súc

伸縮(しんしゅく)

Co giãn
Truy Thân

追伸(ついしん)

Tái bút
Gia紳 士

紳士(しんし)

Quý ông
Khắc Kỷ Tâm

克己心(こっきしん)

Tự chế
Kí Thuật

記述(きじゅつ)

Mô tả
Kinh Phí

経費(けいひ)

Kinh phí
Kinh Điển

経典(きょうてん)

Giáo lý
Ngự Kinh

(きょう)

Kinh Phật
Bán Kính

半径(はんけい)

Bán kính
Trực Kính

直径(ちょっけい)

Đường kính
Phấn Mạt

粉末(ふんまつ)

Dạng bột
Hoa Phấn

花粉(かふん)

Phấn hoa
Phân Thất

紛失(ふんしつ)

Thất lạc
Phân Tranh

紛争(ふんそう)

Tranh chấp
Phân Vi Khí

雰囲気(ふんいき)

Không khí
Ngự Bồn

(ぼん)

Cái khay
Đạp Thiết

踏切(ふみきり)

Đường ngang
Tạp Đạp

雑踏(ざっとう)

Đông nghịt
Thủ Đế

取締(とりしま)

Kiểm soát
Dẫn Đế

()()める

Siết chặt
Ấu Trĩ Viện

幼稚園(ようちえん)

Mẫu giáo
Ấu Trĩ

幼稚(ようち)

Ấu trĩ
Nguyên Sương

元栓(もとせん)

Van tổng
Sương Bạt

栓抜(せんぬ)

Mở nút
Tiêu Hỏa Sương

消火栓(しょうかせん)

Trụ cứu hỏa
Chi Sinh

芝生(しばふ)

Bãi cỏ
Vấn

()

Hỏi
Vấn

()

Câu hỏi
Cổ Điển

古典(こてん)

Cổ điển
Cổ Đại

古代(こだい)

Cổ đại
Cố Định

固定(こてい)

Cố định
Cố Hữu

固有(こゆう)

Cố hữu
Cá Tính

個性(こせい)

Cá tính
Cá Biệt

個別(こべつ)

Cá biệt