Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Sự Cố

事故(じこ)

Tai nạn
Cố Nhân

故人(こじん)

Quá cố
Tỳ Bà Hồ

琵琶湖(びわこ)

Hồ Biwa
Hồ Bạn

湖畔(こはん)

Bờ hồ
Ngũ Thập Âm

五十音(ごじゅうおん)

Bảng chữ
Ngũ Luân

五輪(ごりん)

Olympic
Ngôn Ngữ

言語(げんご)

Ngôn ngữ
Ngữ Cú

語句(ごく)

Cụm từ
Giác Ngộ

覚悟(かくご)

Sẵn sàng
Vị Tri

未知(みち)

Chưa biết
Vị Định

未定(みてい)

Chưa định
Trung Thân

中身(なかみ)

Bên trong
Vị Giác

味覚(みかく)

Vị giác
Mị Lực

魅力(みりょく)

Cuốn hút
Mị Liễu

魅了(みりょう)

Mê hoặc
Gia Công

加工(かこう)

Gia công
Tế Công

細工(さいく)

Chế tác
Hồng Diệp

紅葉(こうよう)

Lá đỏ
Thành Công

成功(せいこう)

Thành công
Công Tích

功績(こうせき)

Công trạng
Xảo Diệu

巧妙(こうみょう)

Tinh vi
Tinh Xảo

精巧(せいこう)

Tinh xảo
Hạng Mục

項目(こうもく)

Hạng mục
Sự Hạng

事項(じこう)

Điều khoản
Chuyên Công

専攻(せんこう)

Chuyên ngành
Công Kích

攻撃(こうげき)

Tấn công
Cống Hiến

貢献(こうけん)

Cống hiến
Thủ Tài

取材(しゅざい)

Thu thập
Thủ Đắc

取得(しゅとく)

Lấy được
Thú Vị

趣味(しゅみ)

Sở thích
Thú Hướng

趣向(しゅこう)

Ý tưởng
Văn Chương

文章(ぶんしょう)

Đoạn văn
Đệ Nhất Chương

第一章(だいいっしょう)

Chương một
Cố Chướng

故障(こしょう)

Hỏng hóc
Chướng Hại

障害(しょうがい)

Trở ngại
Biểu Chương

表彰(ひょうしょう)

Khen thưởng
Biểu Chương Trạng

表彰状(ひょうしょうじょう)

Bằng khen
Bổ Túc

補足(ほそく)

Bổ sung
Bộ Hoạch

捕獲(ほかく)

Bắt giữ
Phố Trang

舗装(ほそう)

Lát đường
Cố Hương

故郷(こきょう)

Quê hương
Quy Hương

帰郷(ききょう)

Về quê
Ảnh Hưởng

影響(えいきょう)

Ảnh hưởng
Phản Hưởng

反響(はんきょう)

Vang dội
Thế Đới

世帯(せたい)

Hộ gia đình
Huề Đới

携帯(けいたい)

Di động
Sáp Trệ

渋滞(じゅうたい)

Kẹt xe
Trệ Tại

滞在(たいざい)

Lưu trú
Chu Sắc

朱色(しゅいろ)

Màu đỏ son
Châu Toán

珠算(しゅざん)

Tính bàn tính
Chân Châu

真珠(しんじゅ)

Ngọc trai
Đặc Thù

特殊(とくしゅ)

Đặc thù