Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Chu

(かぶ)

Cổ phiếu
Yếu Chỉ

要旨(ようし)

Tóm tắt
Thú Chỉ

趣旨(しゅし)

Mục đích
Chỉ Thị

指示(しじ)

Chỉ thị
Chỉ Trích

指摘(してき)

Chỉ ra
Chỉ Phương

脂肪(しぼう)

Mỡ
Du Chỉ

油脂(ゆし)

Mỡ dầu
Phổ Cập

普及(ふきゅう)

Phổ cập
Truy Cập

追及(ついきゅう)

Truy cứu
Cao Cấp

高級(こうきゅう)

Cao cấp
Thượng Cấp

上級(じょうきゅう)

Thượng cấp
Hấp Thu

吸収(きゅうしゅう)

Hấp thu
Hô Hấp

呼吸(こきゅう)

Hô hấp
Cự Đại

巨大(きょだい)

Khổng lồ
Cự Nhân

巨人(きょじん)

Người khổng lồ
Cự Ly

距離(きょり)

Khoảng cách
Cự Phủ

拒否(きょひ)

Từ chối
Cự Tuyệt

拒絶(きょぜつ)

Cự tuyệt
Bao Trang

包装(ほうそう)

Đóng gói
Đại Pháo

大砲(たいほう)

Đại pháo
Thiết Pháo

鉄砲(てっぽう)

Khẩu súng
Đồng Bào

同胞(どうほう)

Đồng bào
Tế Bào

細胞(さいぼう)

Tế bào
Giới Bào

介抱(かいほう)

Chăm sóc
Thủy Phao

水泡(すいほう)

Bọt nước
Bão Hòa

飽和(ほうわ)

Bão hòa
Triệu Tập

召集(しょうしゅう)

Triệu tập
Chiêu Đãi

招待(しょうたい)

Mời
Thiệu Giới

紹介(しょうかい)

Giới thiệu
Chiếu Hợp

照合(しょうごう)

Đối chiếu
Chiếu Minh

照明(しょうめい)

Chiếu sáng
Chiêu Hòa

昭和(しょうわ)

Showa
Trập

(ぬma)

Đầm lầy
Nhất Đán

一旦(いったん)

Tạm thời
Nhất Đán Đình Chỉ

一旦停止(いったんていし)

Dừng tạm thời
Đảm Đương

担当(たんとう)

Đảm nhận
Phụ Đảm

負担(ふたん)

Gánh nặng
Đại Đảm

大胆(だいたん)

Táo bạo
Kiêm Nghiệp

兼業(けんぎょう)

Làm thêm
Kiêm Dụng

兼用(けんよう)

Dùng chung
Khiêm Hư

謙虚(けんきょ)

Khiêm tốn
Khiêm Tốn

謙遜(けんそん)

Khiêm nhường
Hiềm Ố

嫌悪(けんお)

Chán ghét
Tự Kỷ Hiềm Ố

自己嫌悪(じこけんお)

Tự ghét mình
Can Thiệp

干渉(かんしょう)

Can thiệp
Can Triều

干潮(かんちょう)

Thủy triều xuống
Phát San

発刊(はっかん)

Phát hành
Phát Hãn

発汗(はっかん)

Ra mồ hôi
San Hành

刊行(かんこう)

Xuất bản
Chu San Chí

週刊誌(しゅうかんし)

Tạp chí tuần