Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Can Tâm

肝心(かんじん)

Chủ chốt
Can Tạng

肝臓(かんぞう)

Gan
Cán Bộ

幹部(かんぶ)

Cán bộ
Tân Cán Tuyến

新幹線(しんかんせん)

Tàu tốc hành
Lý Khuất

理屈(りくつ)

Lý lẽ
Khuất Chiết

屈折(くっせつ)

Khúc xạ
Phát Quật

発掘(はっくつ)

Khai quật
Thải Quật

採掘(さいくつ)

Khai thác
Quật

(ほり)

Hào nước
Thể Nghiệm

体験(たいけん)

Trải nghiệm
Thực Nghiệm

実験(じっけん)

Thí nghiệm
Nguy Hiểm

危険(きけん)

Nguy hiểm
Hiểm Ác

険悪(けんあく)

Gay gắt
Kiểm Tra

検査(けんさ)

Kiểm tra
Điểm Kiểm

点検(てんけん)

Kiểm tra kỹ
Chân Kiếm

真剣(しんけん)

Nghiêm túc
Kiếm Đạo

剣道(けんどう)

Kiếm đạo
Kiệm Ước

倹約(けんやく)

Tiết kiệm
Giảng Nghĩa

講義(こうぎ)

Bài giảng
Thính Giảng

聴講(ちょうこう)

Nghe giảng
Cấu Thành

構成(こうせい)

Cấu thành
Cấu Tạo

構造(こうぞう)

Cấu trúc
Cấu Mãi

購買(こうばい)

Mua sắm
Cấu Nhập

購入(こうにゅう)

Mua
Trắc Câu

側溝(そっこう)

Mương thoát
Bài Thủy Câu

排水溝(はいすいこう)

Cống thải
Mục Tiêu

目標(もくひょう)

Mục tiêu
Tiêu Chuẩn

標準(ひょうじゅん)

Tiêu chuẩn
Phiếu

(ひょう)

Lá phiếu
Đầu Phiếu

投票(とうひょう)

Bỏ phiếu
Phiêu Lưu

漂流(ひょうりゅう)

Trôi dạt
Phiêu Lưu Vật

漂流物(ひょうりゅうぶつ)

Vật trôi dạt
Phiêu Bạch Tế

漂白剤(ひょうはくざい)

Thuốc tẩy
Đê Hạ

低下(ていか)

Giảm sút
Đê Khí Áp

低気圧(ていきあつ)

Áp thấp
Hải Để

海底(かいてい)

Đáy biển
Triệt Để

徹底(てってい)

Triệt để
Đề Kháng

抵抗(ていこう)

Kháng cự
Đại Đê

大抵(たいてい)

Thường lệ
Đê Trạch

邸宅(ていたく)

Dinh thự
Quan Đê

官邸(かんてい)

Phủ công
Dã Thái

野菜(やさい)

Rau củ
Thái Thực Chủ Nghĩa

菜食主義(さいしょくしゅぎ)

Ăn chay
Thải Dụng

採用(さいよう)

Tuyển dụng
Thải Toán

採算(さいさん)

Lợi nhuận
Sắc Thái

色彩(しきさい)

Màu sắc
Đa Thái

多彩(たさい)

Đa dạng
Đồng Ý

同意(どうい)

Đồng ý
Đồng Tình

同情(どうじょう)

Đồng cảm