| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Đồng Tượng |
銅像 |
Tượng đồng |
| Đồng |
銅メダル |
Huy chương đồng |
| Đống |
胴 |
Thân người |
| Đống Thể |
胴体 |
Thân thể |
| Lý Lịch |
履歴 |
Lịch sử |
| Kinh Lịch |
経歴 |
Lý lịch |
| Tây Lịch |
西暦 |
Dương lịch |
| Hoàn Lịch |
還暦 |
Lục tuần |
| Huyện Sảnh |
県庁 |
Ủy ban tỉnh |
| Đô Đạo Phủ Huyện |
都道府県 |
Tỉnh thành |
| Huyền Mệnh |
懸命 |
Hết sức |
| Huyền Thưởng |
懸賞 |
Giải thưởng |
| Huyền Niệm |
懸念 |
Lo ngại |
| Thời Khắc Biểu |
時刻表 |
Lịch trình |
| Từ Biểu |
辞表 |
Đơn từ chức |
| Thổ Biểu |
土俵 |
Vũ đài |
| Du Xuất Nhập |
輸出入 |
Xuất nhập khẩu |
| Vận Du |
運輸 |
Vận tải |
| Du Khoái |
愉快 |
Vui vẻ |
| Trị Dũ |
治癒 |
Chữa lành |
| Dũ Trác |
癒着 |
Gắn chặt |
| Giáo Dụ |
教諭 |
Giáo viên |
| Thương Khố |
倉庫 |
Nhà kho |
| Sáng Tác |
創作 |
Sáng tác |
| Sáng Lập |
創立 |
Sáng lập |
| Nghị Luận |
議論 |
Tranh luận |
| Nghĩa Lý |
義理 |
Nghĩa vụ |
| Lễ Nghi |
礼儀 |
Lễ nghi |
| Hy Sinh |
犠牲 |
Hy sinh |
| Nghị Hội |
議会 |
Nghị viện |
| Nghĩa Vụ |
義務 |
Nghĩa vụ |
| Hành Nghi |
行儀 |
Hành vi |
| Nghị Trưởng |
議長 |
Chủ tịch |
| Thành Trưởng |
成長 |
Trưởng thành |
| Xuất Trương |
出張 |
Công tác |
| Chủ Trương |
主張 |
Khẳng định |
| Thủ Trướng |
手帳 |
Sổ tay |
| Thông Trướng |
通帳 |
Sổ ngân hàng |
| Vị Tràng |
胃腸 |
Dạ dày |
| Manh Tràng |
盲腸 |
Ruột thừa |
| Thích Đương |
適当 |
Phù hợp |
| Thích Ứng |
適応 |
Thích ứng |
| Trích Phát |
摘発 |
Vạch trần |
| Thủy Trích |
水滴 |
Giọt nước |
| Điểm Trích |
点滴 |
Truyền dịch |
| Thất Địch |
匹敵 |
Ngang ngửa |
| Cường Địch |
強敵 |
Kẻ thù mạnh |
| Hỗn Tạp |
混雑 |
Hỗn loạn |
| Hỗn Loạn |
混乱 |
Hỗn loạn |