| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Tà Ma |
邪魔 |
Cản trở |
| Ma Pháp |
魔法 |
Ma thuật |
| Tự Mạn |
自慢 |
Khoe khoang |
| Ngã Mạn |
我慢 |
Chịu đựng |
| Mạn Họa |
漫画 |
Truyện tranh |
| Tán Mạn |
散漫 |
Lơ đãng |
| Quan Sát |
観察 |
Quan sát |
| Giá Trị Quan |
価値観 |
Giá trị quan |
| Hoan Nghênh |
歓迎 |
Chào đón |
| Hoan Thanh |
歓声 |
Hoan hô |
| Khuyến Dụ |
勧誘 |
Mời gọi |
| Khuyến Cáo |
勧告 |
Khuyến cáo |
| Nhượng Độ |
譲渡 |
Chuyển giao |
| Nhượng Bộ |
譲歩 |
Nhượng bộ |
| Nương |
お嬢さん |
Con gái |
| Thổ Nhượng |
土壌 |
Đất đai |
| Ưởng Tạo |
醸造 |
Ủ rượu |
| Tổ Chức |
組織 |
Tổ chức |
| Tổ Các |
組閣 |
Lập nội các |
| Tổ Phụ Mẫu |
祖父母 |
Ông bà |
| Tổ Tiên |
祖先 |
Tổ tiên |
| Trở Ngại |
阻止する |
Ngăn chặn |
| Thô Phẩm |
粗品 |
Quà mọn |
| Thô Ác |
粗悪 |
Kém chất lượng |
| Tô Thuế |
租税 |
Thuế má |
| Biên Tập |
編集 |
Biên tập |
| Trường Biên |
長編 |
Truyện dài |
| Phổ Biến |
普遍 |
Phổ biến |
| Phiến Kiến |
偏見 |
Định kiến |
| Phiến Sai Trị |
偏差値 |
Điểm chuẩn |
| Phun Thủy |
噴水 |
Đài phun nước |
| Phun Hỏa |
噴火 |
Phun trào |
| Phẫn Khái |
憤慨 |
Phẫn nộ |
| Cổ Phần |
古墳 |
Mộ cổ |
| Hoạch Đắc |
獲得 |
Thu được |
| Thu Hoạch |
収穫 |
Thu hoạch |
| Bộc |
僕 |
Tôi |
| Phác Diệt |
撲滅 |
Tiêu diệt |
| Đả Phác |
打撲 |
Vết bầm |
| Thuần Túy |
純粋 |
Tinh khiết |
| Nhà Tổ |
枠組み |
Khung sườn |
| Dự Toán Nhà |
予算の枠 |
Hạn mức |
| Tài Bồi |
栽培 |
Trồng trọt |
| Tài Phán |
裁判 |
Xét xử |
| Thể Tài |
体裁 |
Diện mạo |
| Kí Tái |
記載 |
Ghi chép |
| Yết Tái |
掲載 |
Đăng tải |
| Tráng Đại |
壮大 |
Hùng vĩ |
| Tráng Tuyệt |
壮絶 |
Bi tráng |
| Biệt Trang |
別荘 |
Biệt thự |
| Sơn Trang |
山荘 |
Nhà núi |