Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Giám Thị

監視(かんし)

Giám sát
Giám Thưởng

鑑賞(かんしょう)

Thưởng thức
Quân Hạm

軍艦(ぐんかん)

Tàu chiến
Triển Lãm Hội

展覧会(てんらんかい)

Triển lãm
Phúm Lạm

氾濫(はんらん)

Tràn lan
Triệu

(ちょう)

Nghìn tỷ
Khiêu Chiến

挑戦(ちょうせん)

Thách thức
Thiêu Vọng

眺望(ちょうぼう)

Tầm nhìn
Đào Vong

逃亡(とうぼう)

Bỏ trốn
Bạch Đường

白糖(はくとう)

Đường trắng
Chư Quân

諸君(しょくん)

Các bạn
Quận

(ぐん)

Quận huyện
Quần Chúng

群衆(ぐんしゅう)

Đám đông
Các Tự

各自(かくじ)

Mỗi người
Lữ Khách

旅客(りょかく)

Hành khách
Khán Giả

観客(かんきゃく)

Khán giả
Cách Sai

格差(かくさ)

Chênh lệch
Lạc Hạ

落下(らっか)

Rơi xuống
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Lạc Nông

酪農(らくのう)

Chăn nuôi sữa
Cường Liệt

強烈(きょうれつ)

Mãnh liệt
Phân Liệt

分裂(ぶんれつ)

Phân chia
Quán Lệ

慣例(かんれい)

Quán lệ
Vĩ Đại

偉大(いだい)

Vĩ đại
Hộ Vệ

護衛(ごえい)

Bảo vệ
Bội Suất

倍率(ばいりつ)

Tỷ lệ chọi
Bồi Thẩm Viên

陪審員(ばいしんいん)

Bồi thẩm đoàn
Bồi Thường

賠償(ばいしょう)

Bồi thường
Giải Phẫu

解剖(かいぼう)

Giải phẫu
Nguyên Nhân

原因(げんいん)

Nguyên nhân
Hôn Nhân Đăng

婚姻届(こんいんとどけ)

Đăng ký kết hôn
Ơn Huệ

恩恵(おんけい)

Lợi ích
Tri Thức

知識(ちしき)

Kiến thức
Trực Nghiệp

職業(しょくぎょう)

Nghề nghiệp
Ngẫu Nhiên

偶然(ぐうぜん)

Ngẫu nhiên
Nhất Ngung

(ぐう)

Một góc
Đài Ngộ

待遇(たいぐう)

Đãi ngộ
Ngu Si

愚痴(ぐち)

Than vãn
Nghi Vấn

疑問(ぎもん)

Nghi vấn
Mô Nghi Thí Nghiệm

模擬試験(もぎしけん)

Thi thử
Ngưng Thị

凝視(ぎょうし)

Nhìn chằm chằm
Thái Lang

太郎(たろう)

Taro
Lãng Độc

朗読(ろうどく)

Đọc rõ ràng
Lãng Phí

浪費(ろうひ)

Lãng phí
Lang Hạ

廊下(ろうか)

Hành lang
Thiện Lương

善良(ぜんりょう)

Hiền lành
Nhất Ức

(いちおく)

Trăm triệu
Ức Trắc

憶測(おくそく)

Suy đoán
Ức Bệnh

臆病(おくびょう)

Nhút nhát