| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Ý Thức |
意識 |
Ý thức |
| Thị Phi |
是非 |
Nhất định |
| Đề Xuất |
提出 |
Nộp |
| Đê Phòng |
堤防 |
Đê điều |
| Quy Chế |
規制 |
Quy chế |
| Ký Chế Phẩm |
既製品 |
Đồ may sẵn |
| Khái Niệm |
概念 |
Khái niệm |
| Yết Thị |
掲示 |
Thông báo |
| Yết Thị Bản |
掲示板 |
Bảng tin |
| Khủng Hát |
恐喝 |
Tống tiền |
| Khát Thủy |
渇水 |
Thiếu nước |
| Hạt Sắc |
褐色 |
Màu nâu |
| Súc Thước |
縮尺 |
Tỷ lệ thu nhỏ |
| Thước Độ |
尺度 |
Tiêu chuẩn |
| Giải Thích |
解釈 |
Giải thích |
| Thích Minh |
釈明 |
Phân trần |
| Tạch |
贅沢 |
Xa xỉ |
| Đông Kết |
凍結 |
Đông cứng |
| Giải Đông |
解凍 |
Rã đông |
| Bệnh Đống |
病棟 |
Khu bệnh xá |
| Huấn Luyện |
訓練 |
Huấn luyện |
| Thử Luyện |
試練 |
Thử thách |
| Trần Liệt |
陳列 |
Trưng bày |
| Trần Tạ |
陳謝 |
Xin lỗi |
| Tự Viện |
寺院 |
Chùa chiền |
| Thời Sai |
時差 |
Chênh múi giờ |
| Lâm Thời |
臨時 |
Tạm thời |
| Duy Trì |
維持 |
Duy trì |
| Thi Nhân |
詩人 |
Nhà thơ |
| Thi Tập |
詩集 |
Tập thơ |
| Đài Vọng |
待望 |
Kỳ vọng |
| Đặc Kỹ |
特技 |
Tài lẻ |
| Đặc Hứa |
特許 |
Bằng sáng chế |
| Thị |
侍 |
Võ sĩ |
| Khu Họa |
区画 |
Khu đất |
| Khu Gian |
区間 |
Đoạn đường |
| Khu Sử |
駆使 |
Tận dụng |
| Khu Trừ |
駆除 |
Tiêu diệt |
| Trung Xu |
中枢 |
Cốt lõi |
| Âu Mễ |
欧米 |
Âu Mỹ |
| Âu Châu |
欧州 |
Châu Âu |
| Ẩu Đả |
殴打 |
Đánh đập |
| Tổn Thất |
損失 |
Tổn thất |
| Thất Cước |
失脚 |
Mất chức |
| Trật Tự |
秩序 |
Trật tự |
| Chế Thiết |
製鉄 |
Luyện thép |
| Thiết Bổng |
鉄棒 |
Xà đơn |
| Canh Điệt |
更迭 |
Thay đổi nhân sự |
| Bác Vật Quán |
博物館 |
Bảo tàng |
| Bác Lãm Hội |
博覧会 |
Hội chợ |