Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Ngũ Phân Ngũ Phân

五分五分(ごぶごぶ)

Ngang ngửa
Phấn Mạt

粉末(ふんまつ)

Bột mịn
Hoa Phấn

花粉(かふん)

Phấn hoa
Phân Thất

紛失(ふんしつ)

Thất lạc
Phân Tranh

紛争(ふんそう)

Tranh chấp
Phân Vi Khí

雰囲気(ふんいき)

Bầu không khí
Bồn

(ぼん)

Cái khay
Đạp Thiết

踏切(ふみきり)

Giao lộ tàu
Tạp Đạp

雑踏(ざっとう)

Đông đúc
Thủ Đế

()(しま)

Kiểm soát
Dẫn Đế

()(しめ)

Thắt chặt
Ấu Trĩ Viên

幼稚園(ようちえん)

Trường mẫu giáo
Ấu Trĩ

幼稚(ようち)

Ấu trĩ
Nguyên Xuyên

元栓(motoせん)

Van tổng
Xuyên Bạt

栓抜(せんぬ)

Dụng cụ mở nắp
Tiêu Hỏa Xuyên

消火栓(しょうかせん)

Trụ cứu hỏa
Chi

(しば)

Cỏ
Chi Sinh

芝生(しばふ)

Bãi cỏ
Chuyên Môn Sinh

専門(せんもん)()かす

Vận dụng chuyên môn
Sinh

ひげを(はや)

Nuôi râu
Khai Đinh

(ひら)けた(まち)

Thị trấn phát triển
Tâm Bế

(こころ)(とざ)

Khép lòng
Ánh

()える

Nổi bật
Chuyên Môn Gia Giáo

専門家(せんもんか)(おそわ)

Được chuyên gia dạy
Thực Nghiệm Thí

実験(じっけん)(こころみて)

Thử nghiệm
Tân Khiêu Chiến

(あらた)挑戦(ちょうせん)

Thử thách mới
Siêu Quá Cần Vụ Cường

超過勤務(ちょうかきんむ)()いる

Ép làm thêm
Nữ Tính Hảo Điếm

女性(じょせい)(この)(みせ)

Cửa hàng phụ nữ thích
Bất Hạnh Trọng

不幸(ふこう)(かさ)なる

Họa vô đơn chí
Ngoại

ボタンを(はず)us

Cởi cúc
Tịch Ngoại

(せき)(はず)

Rời chỗ
Hậu Liên Lạc

(のち)ほどご連絡(れんらく)いたします

Liên lạc sau
Lãnh

()える

Lạnh đi
Thang Lãnh

()()ます

Làm nguội nước
Phục Ô

(ふく)(よご)

Làm bẩn áo
Danh Ô

()(けが)

Bôi nhọ danh dự
Ngư Tật

(さかな)()がす

Thả cá đi
Cơ Hội Tật

機会(きかい)(のが)

Bỏ lỡ cơ hội
Hi Vọng Bão

希望(きぼう)(いだ)k

Ôm ấp hy vọng
Hà Vật Bão

荷物(にもつ)(かか)える

Ôm hành lý
Nguy

(あや)うい

Nguy hiểm
Xí Nghiệp Tái Kiến Nguy

企業(きぎょう)再建(さいけん)(あやぶ)

Lo ngại doanh nghiệp phá sản
Thủ Xúc

()()れないで

Đừng chạm tay
Nhân Đống

(ひと)(こご)える

Người đóng băng
Bạn Nhân Lại

友人(ゆうじん)(たよ)

Nhờ vả bạn bè
Lại Nhân

(たの)ましい(ひと)

Người đáng tin
Sơn Sơn Liên

山々(やまやま)(つら)なる

Núi non trùng điệp
Bình

(ひら)たい

Bằng phẳng
Bình

(たい)

Bằng phẳng