Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt

(おろ)

Bán sỉ
Hiếp

(おど)

Đe dọa
Băng

(くず)s

Phá vỡ
Chí

(こころざ)

Hướng đến
Thôi

(もよお)

Tổ chức
Xúc

(うなが)

Thúc đẩy
Tẩm

(ひた)

Ngâm
Thi

(ほどこ)

Tiến hành
Phựơc

(しば)

Trói buộc
Giảo

(しぼ)

Vắt
Trí Tuệ Giảo

知恵(ちえ)(しぼ)

Vắt óc
Bách

(せま)

Áp sát
Ẩu

(なぐ)

Đánh đập
Điếu

()

Câu cá
Quật

()

Đào bới
Chức

()

Dệt vải
Sức

(かざ)

Trang trí
Tạ

(あやま)

Xin lỗi
Chí

(いた)

Dẫn đến
Liệt

(おと)

Kém hơn
Hủ

(くさ)

Thối rữa
Trọc

(にご)

Vẩn đục
Niêm

(ねば)

Kiên trì
Mặc

(だま)

Im lặng
Ngộ

(さと)

Giác ngộ
Mộ

(つの)

Chiêu mộ
Táng

(ほうむ)

Chôn cất
Mậu

(しげ)

Rậm rạp
Hãm

(おちい)

Rơi vào
Già

(さえぎ)

Chặn lại
Phiến

(かたよ)

Lệch lạc
Trệ

(とどこお)

Đình trệ
Tứ

(たまわ)

Ban tặng
Ơn Huệ Tứ

恩恵(おんけい)(たまわ)

Nhận ơn huệ
Chúc Từ Tứ

祝辞(しゅくじ)(たまわ)

Nhận lời chúc
Huề

(たずさわ)

Tham gia vào
Quan

(かか)わる

Liên quan
Doanh

(いとな)

Kinh doanh
Bái

(おが)

Chắp tay lạy
Lạc

(から)

Vướng vào
Lệ

(hげ)

Cố gắng
Đạp

()

Giẫm lên
Hận

(うら)

Oán hận
Trở

(はば)

Cản trở
Chước

()

Chuốc rượu
Chước Giao

()()わす

Uống rượu cùng nhau
Chử

()

Nấu kho
Xạ

()

Bắn tên