| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Dụng |
用いる |
Sử dụng |
| Suất |
率いる |
Dẫn dắt |
| Báo |
報いる |
Đền đáp |
| Hối |
悔いる |
Hối hận |
| Đới |
帯る |
Mang theo |
| Bị |
備える |
Chuẩn bị |
| Súc |
蓄える |
Tích trữ |
| Tố |
訴える |
Kinh cáo |
| Khống |
控える |
Chờ đợi |
| Đoán |
鍛える |
Rèn luyện |
| Bạo |
暴れる |
Làm loạn |
| Khô |
枯れる |
Héo úa |
| Ẩn |
隠れる |
Ẩn nấp |
| Thùy |
垂れる |
Chảy xuống |
| Lậu |
漏れる |
Rò rỉ |
| Bành |
膨れる |
Phình to |
| Ly |
離れる |
Rời xa |
| Dao |
揺れる |
Rung lắc |
| Phục |
伏せる |
Cúi xuống |
| Tái |
載せる |
Đăng lên |
| Cải |
改める |
Sửa đổi |
| Định |
定める |
Quy định |
| Ủy |
慰める |
An ủi |
| Bao |
褒める |
Khen ngợi |
| Hoãn |
緩める |
Nới lỏng |
| Thụ |
授ける |
Ban tặng |
| Hóa |
化ける |
Biến hóa |
| Thiết |
設ける |
Thiết lập |
| Quải |
挂ける |
Treo lên |
| Tí |
漬ける |
Ngâm muối |
| Dương |
揚げる |
Chiên rán |
| Cáo |
告げる |
Thông báo |
| Toại |
遂げる |
Đạt được |
| Yết |
掲げる |
Treo lên |
| Đạo |
稲 |
Cây lúa |
| Đạo Tác |
稲作 |
Trồng lúa |
| Đạo Quang |
稲光 |
Tia chớp |
| Tú |
穂 |
Bông lúa |
| Văn |
蚊 |
Con muỗi |
| Huỳnh |
蛍 |
Đom đóm |
| Huỳnh Quang Đăng |
蛍光灯 |
Đèn huỳnh quang |
| Anh |
桜 |
Hoa anh đào |
| Sâm |
杉 |
Cây tuyết tùng |
| Tùng |
松 |
Cây thông |
| Cúc |
菊 |
Hoa cúc |
| Cán |
幹 |
Thân cây |
| Cán Sự |
幹事 |
Người tổ chức |
| Khuống |
茎 |
Cuống cây |
| Nha |
芽 |
Chồi non |
| Phát Nha |
発芽 |
Nảy mầm |
| Miêu |
苗 |
Cây non |
| Thuấn Gian |
瞬間 |
Khoảnh khắc |
| Thế Gian |
世間 |
Thế gian |
| Gian Bính |
間柄 |
Mối quan hệ |
| Thúc Gian |
束の間 |
Chốc lát |
| Cư Gian |
居間 |
Phòng khách |