| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Lợi Khẩu |
利口 |
Thông minh |
| Nhân Khẩu |
人口 |
Dân số |
| Khẩu Điệu |
口調 |
Giọng điệu |
| Dị Khẩu Đồng Âm |
異口同音 |
Nhất trí |
| Vô Khẩu |
無口 |
Ít nói |
| Tảo Khẩu |
早口 |
Nói nhanh |
| Phát Ngôn |
発言 |
Phát ngôn |
| Phương Ngôn |
方言 |
Phương ngôn |
| Truyền Ngôn |
伝言 |
Lời nhắn |
| Vô Ngôn |
無言 |
Im lặng |
| Ngôn Dịch |
言い訳 |
Phân bua |
| Ngôn Phó |
言い付け |
Mệnh lệnh |
| Nhất Ngôn |
一言 |
Một lời |
| Độc Ngôn |
独り言 |
Nói một mình |
| Tương Đàm Thừa |
相談に乗る |
Cho lời khuyên |
| Tương Hỗ |
相互 |
Lẫn nhau |
| Chân Tương |
真相 |
Chân tướng |
| Thủ Tương |
首相 |
Thủ tướng |
| Ngoại Tương |
外相 |
Bộ trưởng Ngoại giao |
| Tương Tính |
相性 |
Mức độ hòa hợp |
| Tương Biến |
相変わらず |
Vẫn thế |
| Tỉnh |
省エネ |
Tiết kiệm năng lượng |
| Ngoại Vụ Tỉnh |
外務省 |
Bộ Ngoại giao |
| Phản Tỉnh |
反省する |
Nhìn nhận lại |
| Vô Đà Tỉnh |
無駄を省く |
Tránh lãng phí |
| Thủ Gian Tỉnh |
手間を省く |
Giảm công sức |
| Tự Tỉnh |
自らを省る |
Tự kiểm điểm |
| Cực Đoan Lệ |
極端な例 |
Ví dụ cực đoan |
| Tiên Đoạn Kỹ Thuật |
先端技術 |
Công nghệ cao |
| Đoạn |
端 |
Mép rìa |
| Ngôn Diệp Đoạn |
言葉の端々に |
Trong từng câu chữ |
| Đạo Đoạn |
道端 |
Ven đường |
| Tỉnh Hộ Đoạn Hội Nghị |
井戸端会議 |
Tám chuyện |
| Trung Đồ Bán Đoạn |
中途半端 |
Dở dở ương ương |
| Đoạn Số |
端数 |
Số dư lẻ |
| Đoạn Số Thiết Xả |
端数を切り捨てる |
Làm tròn xuống |
| Trệ Nạp |
滞納する |
Nộp chậm |
| Nạp Nhập |
納入する |
Thanh toán nộp |
| Nạp Đắc |
納得がいかない |
Không chấp nhận |
| Nạp Đậu |
納豆 |
Đậu lên men |
| Thuế Kim Nạp |
税金を納める |
Nộp thuế |
| Thương Phẩm Nạp |
商品を納める |
Giao hàng |
| Hoành Bính |
横柄 |
Kêu ngạo |
| Sư Đệ Gian Bính |
師弟 của 間柄 |
Mối quan hệ thầy trò |
| Minh Nhân Bính |
明るい人柄 |
Tính cách cởi mở |
| Bính |
柄 |
Hoa văn |
| Vô Địa |
無地 |
Vải trơn |
| Tản Bính |
傘の柄 |
Cán ô |
| Bính |
ひしゃくの柄 |
Cán gáo |