| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Cung Điện |
宮殿 |
Cung điện |
| Cung |
お宮 |
Ngôi đền |
| Đệ Tử |
弟子 |
Đệ tử |
| Sư Tượng |
師匠 |
Sư phụ |
| Tình Tự |
情緒 |
Cảm xúc |
| Giả Bệnh |
仮病 |
Giả bệnh |
| Thiên Nhiên |
天然 |
Tự nhiên |
| Phong Kiến |
封建 |
Phong kiến |
| Chi Độ |
支度 |
Chuẩn bị |
| Lưu Thủ |
留守 |
Vắng nhà |
| Thiên Tỉnh |
天井 |
Trần nhà |
| Sàng |
床 |
Sàn nhà |
| Diện Mục |
面目 |
Thể diện |
| Diện Mục |
面目ない |
Xấu hổ |
| Bố Đoàn |
布団 |
Chăn nệm |
| Tọa Bố Đoàn |
座布団 |
Đệm ngồi |
| Văn Cú |
文句 |
Phàn nàn |
| Văn Bộ Khoa Học Tỉnh |
文部科学省 |
Bộ Giáo dục |
| Đô Hợp |
都合 |
Lịch trình |
| Đô Độ |
都度 |
Mỗi lần |
| Hành Sự |
行事 |
Sự kiện |
| Hành Chính |
行政 |
Hành chính |
| Thế Gian Thể |
世間体 |
Sĩ diện |
| Phát Tác |
発作 |
Lên cơn |
| Phát Túc |
発足 |
Thành lập |
| Phát Khởi |
発起 |
Sáng lập |
| Nguyên Tổ |
元祖 |
Ông tổ |
| Nguyên Nhật |
元日 |
Mùng một |
| Nguyên Đán |
元旦 |
Sáng mùng một |
| Sinh |
生じる |
Phát sinh |
| Nhất Sở Huyền Mạng |
一所懸命 |
Hết mình |
| Bản Danh |
本名 |
Tên thật |
| Miêu Tự |
名字 |
Họ |
| Hoàng Kim |
黄金 |
Vàng |
| Lục Hoàng Sắc Dã Thái |
緑黄色野菜 |
Rau đậm màu |
| Hậu Bán |
後半 |
Hiệp hai |
| Hậu Giả |
後者 |
Người sau |
| Hậu Phương |
後方 |
Phía sau |
| Vũ Thiên |
雨天 |
Trời mưa |
| Vũ Quới |
雨季 |
Mùa mưa |
| Can Quới |
乾季 |
Mùa khô |
| Hữu Vô |
有無 |
Có không |
| Hữu Đỉnh Thiên |
有頂天 |
Mê mẩn |
| Vị Tằng Hữu |
未曾有 |
Chưa từng có |
| Giải Độc |
解毒 |
Giải độc |
| Giải Nhiệt Tế |
解熱剤 |
Thuốc hạ sốt |
| Công Phu |
工夫 |
Tìm tòi |
| Công Diện |
工面する |
Xoay sở tiền |
| Đại Công |
大工 |
Thợ mộc |
| Định Quy |
定規 |
Thước kẻ |
| Án Định |
案の定 |
Quả nhiên |
| Khám Định |
勘定 |
Tính tiền |